Quay lại

Quyết định 1413/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1413/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 35 (Ba mươi lăm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 (chi tiết Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hộ tịch và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.

2 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng NC;
- Lưu: VT,06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Văn Chính

PHỤ LỤC


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1413/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)


Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

I

Thủ tục hành chính cấp xã

01

1.001193.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh

Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

02

2.000528.000.00.00.H61 nư

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

03

1.004884.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

04

2.000522.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

05

1.001022.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

06

2.000779.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

07

1.000689.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

08

1.001695.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

09

1.004772.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

10

1.000893.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

11

1.000894.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký kết hôn

12

2.000806.000.00.00.H61 nư

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

13

1.004746.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

14

2.000513.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

15

1.000656.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai tử

16

1.001766.000.00.00.H61 nư

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

17

1.005461.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại khai tử

18

2.000497.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

19

1.004837.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký giám hộ

20

1.001669.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

21

1.004845.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

22

2.000756.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

23

3.000323.H61

Thủ tục đăng ký giám sát việc giám hộ

24

3.000322.H61

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

25

1.004859.000.00.00.H61

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

26

2.000748.000.00.00.H61

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch có yếu tố nước ngoài

27

2.002189.000.00.00.H61

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

28

2.000554.000.00.00.H61

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

29

2.000547.000.00.00.H61

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

30

1.003583.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

31

1.000593.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

32

1.000419.000.00.00.H61

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

33

1.004873.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

II

Thủ tục hành chính tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử

34

2.000635.000.00.00.H61

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

35

2.002516.000.00.00.H61

Xác nhận thông tin hộ tịch


Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


LĨNH VỰC HỘ TỊCH


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


1. Đăng ký khai sinh (1.001193.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày


2. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài (2.000528.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt,

chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày


3. Đăng ký lại khai sinh (1.004884.000.00.00.H61)


3.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


3.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

22 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


4. Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000522.000.00.00.H61)


4.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


4.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

22 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


5. Đăng ký nhận cha, mẹ, con (Mã TTHC: 1.001022.000.00.00.H61)


5.1 Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


5.2 Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

6,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


6. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000779.000.00.00.H61)


6.1 Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


6.2 Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

6,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


7. Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con (Mã TTHC: 1.000.689.000.00.00.H61)


7.1 Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


7.2 Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

6,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


8. Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001695.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

7,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


9. Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (Mã TTHC:1.004772.000.00.00.H61)


9.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


9.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

6,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


10. Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (Mã TTHC: 1.000893.000.00.00.H61)


10.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


10.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

22 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


11. Đăng ký kết hôn (Mã TTHC: 1.000.894.000.00.00.H61)


11.1 Trường hợp không xác minh (giải quyết ngay trong ngày)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


11.2 Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


12. Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000806.000.00.00.H61)


12.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


12.2 Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

7,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


13. Đăng ký lại kết hôn (Mã TTHC: 1.004746.000.00.00.H61)


13.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


13.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

22 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


14. Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000513.000.00.00.H61)


14.1 Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


14.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

22 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


15. Đăng ký khai tử (Mã TTHC: 1.000656.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc


16. Tên Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001766.000.00.00.H61)


16.1. Trường hợp không xác minh (giải quyết ngay trong ngày)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc


16.2. Trường hợp xác minh (không qua 03 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

1,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


17. Đăng ký lại khai tử (Mã TTHC: 1.005461.000.00.00.H61)


17.1. Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


17.2. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

7,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


18. Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Mã TTHC: 2.000497.000.00.00.H61)


18.1. Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


18.2. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

7,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


19. Đăng ký giám hộ (Mã TTHC: 1.004837.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

1,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


20. Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.001669.000.00.00.H61)


20.1. Trường hợp đăng ký giám hộ cử (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


20.2. Trường hợp đăng ký giám hộ đương nhiên (03 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


21. Đăng ký chấm dứt giám hộ (Mã TTHC: 1.004845.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

1,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

02 ngày làm việc


22. Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000756.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

1,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

02 ngày làm việc


23. Đăng ký giám sát việc giám hộ (Mã TTHC: 3.000323.H61)


23.1. Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


23.2. Trường hợp xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


24. Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ (Mã TTHC: 3.000322.H61)


24.1. Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


24.2. Trường hợp xác minh (không quá 05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


25. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (Mã TTHC: 1.004859.000.00.00.H61)


25.1. Đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch (01 ngày=08 giờ)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc


25.2. Đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc


- Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

1,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


- Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

4,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 ngày làm việc


26. Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 2.000748.000.00.00.H61)


26.1. Đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch


- Trường hợp giải quyết bình thường không xác minh (03 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

1,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


- Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

4,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

06 ngày làm việc


26.2. Đối với yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch (Ngay trong ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc


27. Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã TTHC: 2.002189.000.00.00.H61)


27.1. Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


27.2. Trường hợp xác minh (không quá 08 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

6,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


28. Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (Mã TTHC: 2.000554.000.00.00.H61)


28.1. Trường hợp không xác minh (05 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


28.2. Trường hợp không xác minh (không quá 08 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

6,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

08 ngày làm việc


29. Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) (Mã TTHC: 2.000547.000.00.00.H61)


29.1. Trường hợp không xác minh (ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc


29.2. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


30. Đăng ký khai sinh lưu động (Mã TTHC: 1.003583.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


31. Đăng ký kết hôn lưu động (Mã TTHC: 1.000593.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


32. Đăng ký khai tử lưu động (Mã TTHC: 1.000419.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

3,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


33. Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (Mã TTHC: 1.004873.000.00.00.H61)


33.1 Trường hợp không xác minh (03 ngày làm việc)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

2,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0, 25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


33.2 Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

20,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

02 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

23 ngày


II. Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử


34. Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch (Mã TTHC: 2.000635.000.00.00.H61)


- Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

Sở Tư pháp

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc


- Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc


35. Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch (Mã TTHC: 2.002516.000.00.00.H61)


1.1 Trường hợp không cần xác minh (03 ngày)


- Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0, 5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

Sở Tư pháp

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0, 5 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


- Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,5 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

02 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


1.2 Trường hợp cần xác minh (10 ngày)


- Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

Sở Tư pháp

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày


- Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn

Trung tâm Phục vụ hành chính công

0,25 ngày

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhân, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt

UBND cấp xã

0,5 ngày

Bước 3

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử

0,25 ngày

Bước 4

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1413/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Đặng Văn Chính
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.