|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1417/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 02 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI; THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực trồng trọt; bảo vệ thực vật; chăn nuôi; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực chăn nuôi; thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(Có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ quy trình số 01, phần B được ban hành kèm theo Quyết định số 726/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
CÁC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI; THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1417/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. Lĩnh vực Chăn nuôi (07 quy trình)
1. Quy trình số 01: Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc. (Đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày). |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC). |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Thành lập Hội đồng đánh giá. |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá. |
|
Bước 3 |
Đánh giá kết quả. |
Hội đồng đánh giá |
05 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi. |
Dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi. |
|||
|
- Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời. |
Dự thảo văn bản trả lời. |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt dự thảo. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
03 ngày làm việc |
Quyết định công nhận/văn bản trả lời. |
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận/văn bản trả lời. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc. |
||||
2. Quy trình số 02: Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày). |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC). |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Thành lập Hội đồng đánh giá |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá. |
|
Bước 3 |
Đánh giá kết quả |
Hội đồng đánh giá |
05 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi |
Dự thảo Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi. |
|||
|
- Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời |
Dự thảo văn bản trả lời. |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Quyết định công nhận/văn bản trả lời. |
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận/văn bản trả lời. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
||||
3. Quy trình số 03: Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Tiếp nhận thông báo - Đảm bảo: Thông báo tiếp nhận - Không đảm bảo: trả lời bằng văn bản |
Chi cục Nông nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Thông báo phương án/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Phê duyệt và thông báo công khai phương án trên cổng Thông tin điện tử của Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
- Thông báo phương án/văn bản trả lời - Bài đăng thông báo trên cổng Thông tin điện tử của Sở |
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thông báo phương án/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
||||
4. Quy trình số 04: Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (thông tin) trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra, đối chiếu: - Trường hợp đảm bảo theo quy định: đồng ý xác nhận |
Chi cục Nông nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp từ chối cấp, phải nêu rõ lý do bằng văn bản |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Xác nhận kết quả trên Hệ thống |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả xác nhận/Văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
||||
5. Quy trình số 05: Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (thông tin) trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra, đối chiếu: - Trường hợp đảm bảo theo quy định: đồng ý xác nhận |
Chi cục Nông nghiệp |
Không quy định |
|
|
- Trường hợp từ chối cấp, phải nêu rõ lý do bằng văn bản |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Xác nhận kết quả trên Hệ thống |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
Kết quả xác nhận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định |
||||
6. Quy trình số 06: Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ (thông tin) trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra, đối chiếu: - Trường hợp đảm bảo theo quy định: đồng ý xác nhận |
Chi cục Nông nghiệp |
Không quy định |
|
|
- Trường hợp từ chối cấp, phải nêu rõ lý do bằng văn bản |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Xác nhận kết quả trên Hệ thống |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
Kết quả xác nhận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định |
||||
7. Quy trình 07: Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Tiếp nhận thông báo - Đảm bảo: Thông báo tiếp nhận - Không đảm bảo: trả lời bằng văn bản |
Chi cục Nông nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Thông báo phương án/văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Phê duyệt và thông báo công khai phương án trên cổng Thông tin điện tử của Sở |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
- Thông báo phương án/văn bản trả lời - Bài đăng thôn báo trên cổng Thông tin điện tử của Sở |
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thông báo phương án/văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
||||
II. Lĩnh vực thú y
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
* Trường hợp cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: |
Chi cục Nông nghiệp |
11 ngày |
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ: thông báo cho UBND xã kế hoạch đánh giá thực tế tại vùng |
Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra vùng |
|||
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: thông báo cho UBND xã để hoàn thiện |
Văn bản thông báo |
|||
|
* Kiểm tra thực tế tại vùng, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh |
Biên bản đánh giá tại vùng |
|||
|
- Trường hợp vùng đạt yêu cầu: Dự thảo giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật |
Dự thảo Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (Giấy chứng nhận) |
|||
|
- Trường hợp vùng không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do |
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh (văn bản trả lời) |
|||
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm - Trong thời hạn 13 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận). |
||||
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: |
|
|
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày). |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, xem xét điều kiện cấp lại giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh: |
Chi cục Nông nghiệp |
02 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật. |
Dự thảo Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (Giấy chứng nhận) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do. |
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh (văn bản trả lời) |
|||
|
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
|
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm. - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận). |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
* Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn. |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
|
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
|
||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: |
Chi cục Nông nghiệp |
08 ngày |
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ: thông báo cho chủ cơ sở kế hoạch đánh giá thực tế tại cơ sở |
Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra cơ sở |
|||
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: thông báo cho chủ cơ sở để hoàn thiện |
Văn bản thông báo |
|||
|
* Kiểm tra thực tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh |
Biên bản đánh giá tại cơ sở |
|||
|
- Trường hợp cơ sở đạt yêu cầu: Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật |
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (Giấy chứng nhận) |
|||
|
- Trường hợp cơ sở không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do |
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (văn bản trả lời) |
|||
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản trả lời |
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm. - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận). |
||||
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày). |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan chuyên môn. |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC). |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, xem xét điều kiện cấp lại giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh: |
Chi cục Nông nghiệp. |
02 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật. |
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (Giấy chứng nhận). |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do. |
Dự thảo văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (văn bản trả lời.) |
|||
|
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc dự thảo văn bản trả lời. |
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời. |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm. - Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận). |
||||