Quay lại

Quyết định 14/2005/QĐ-UB v/v Giao kế hoạch các mặt hàng chính sách năm 2005

UBND TỈNH LAI CHÂU
-------

Số: 14/2005/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Lai Châu, ngày 19 tháng 01 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU

V/ v Giao kế hoạch các mặt hàng chính sách năm 2005

_________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ban hành ngày 10 tháng 12 năm 2003 quy định chức năng, nhiệm vụ của UBND cấp tỉnh.

- Căn cứ Quyết định số 86/2004/QĐ-BTC, ngày 17 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính v Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2005.

- Căn cứ Quyết định số 84/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Lai Châu, về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2005.

- Căn cứ kết quả của kỳ họp thứ 4, Hội nghị đại biểu HĐND tỉnh Lai Châu khoá XI, từ ngày 7 đến ngày 10 tháng 12 năm 2004. Nhất trí phê duyệt dự toán thu chi ngân sách địa phương năm 2005.

Xét đề nghị của Liên ngành Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Ban Dân tộc tại Tờ trình số 09 /TT-LN, ngày17/1/2005, v Đề nghị phê duyệt kế hoạch các mặt hàng chính sách năm 2005.

QUYẾT ĐỊNH

Điều I:Giao kế hoạch các mặt hàng chính sách năm 2005 cho các đơn vị trong tỉnh Lai Châu với tổng kinh phí:13.050 triệu đồng(Mười ba tỷ không trăm năm mươi triệu đồng).

Trong đó:

+ Ngân sách huyện (Đã giao trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện):4.650 triệu đồng(Bốn tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng).

+ Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương:8.400 triệu đồng(Tám tỷ bốn trăm triệu đồng).

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều II:Các đơn vị được giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng kế hoạch, đảm bảo số lượng, chất lượng hàng cung ứng và thực hiện việc quản lý, sử dụng, quyết toán nguồn kinh phí được cấp theo đúng nguyên tắc, chế độ quản lý tài chính hiện hành.

Điều III:Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Thương mại và Dịch vụ, Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU


KT. CHỦ TỊCH


PHÓ CHỦ TỊCH


(Đã ký)


Trần Văn Phu


KẾ HOẠCH TRỢ CƯỚC - TRỢ GIÁ CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH NĂM 2005 TNH LAI CHÂU


(Kèm theo Quyết định số 14/2005/QĐ-UB, ngày 19/1/2005


của UBND tỉnh Lai Châu)


_________


Stt


Nội dung


Đơn vị tính (Tấn)


Khối lượng


Ngân sách huyện (Triệu đồng)


Ngân sách tỉnh (Triệu đồng)


Tổng kinh phí hỗ trợ (Triệu đồng)


Ghi chú


1


2


3


4


5


6


7


8


Tổng số


Tấn


889

13.050 1

Hỗ trợ giá, trợ cước Giống-Nông nghiệp

Tấn

709

1.597 6247

Trợ giá, trợ phí lưu thông, trợ cước V.CCông ty Giống-Vật tư Nông nghiệpthực hiện:

a-Giống lúa các loại:

Tấn

601

+ Lúa lai

II

230

+ Lúa cấp I

"

340

"

+ Lúa chịu hạn

"

15

"

+ Lúa nguyên chủng

99

6

"

+ Lúa nương

"

10

"

b-Ngô các loại

"

85

"

+ Ngô lai

"

85

"

c-Đậu tương

"

23

"

2

Quả chè giống

Tấn

180

"

3

Hỗ trợ cước vận chuyển Phân bón các loại

Tấn

3.047 Trợ cước vận chuyểnCông ty giống vật tư Nông nghiệp thực hiện

+ Đạm u rê

"

2.800 0

+ Lân các loại

"

3(400

0

+ Ka ly

"

340

0

+ NPK

"

2700

0

+ Phân hữu cơ sinh học

"

660

0

4

Hỗ trợP.triển các trạm PT,TT

Trạm

3

390

390

Đài Phát thanh truyền hình tỉnh chủ trìphối hợp UBND các huyện thực hiện

Trạm PT-TT không dây Than Uyên

"

1

110

110

Trạm PT-TT không dây Sìn Hồ

"

1

120

120

Trạm PT-TT không dây Mường Tè

"

1

160

160

5

Muối lốt

Tấn

2.200 Trợ cước vận chuyển + Công trộn +tiền túi PE

a. Cước vận chuyển của các huyện

1.783 -CT Thương nghiệp Mường Tè

"

260

620

620

CT Thương Mại Phong Thổ

"

690

430

430

CT Thương nghiệp Sìn Hồ

"

400

477

477

CT TNHH- TM-TH Than Uyên

450

256

256

b. Tiền công trộn

Tấn

1.800 265

265

-Tổng Công muối

c. Tiền túi PE loại 1 kg

Túi

1.800.000 152

152

-Tổng Công ty muối

6

Dầu hoả

Tấn

480

425

425

Trợ cước vận chuyểnTừ trung tâm huyện đến các điểm bán

-CT Thương nghiệp Mường Tè

"

80

108

108

-CT Thương Mại Phong Thổ

"

170

82

82

"

-CT Thương nghiệp Sìn Hồ

"

150

105

105

"

-C/Ty TN HH-TM-TH Than Uyên

"

80

26

26

"

-Chi nhánh Xăng dầu Lai Châu

"

480

104

104

Từ kho hàng thuộc tỉnh đến các trung tâm huyện

7

Hàng nông sản

Tấn

610

0

427

427

Trợ cước vận chuyển

-CTy Thương Mại Phong Thổ

"

160

70

70

-CTy Thương nghiệp Mường Tè

"

150

147

147

-CT Thương nghiệp Sìn Hồ

"

100

90

90

-C/Ty TN HH-TM-TH Than Uyên

"

80

48

48

-HTX Dịch vụ Thương Mại Bình Lư

120

72

72

8

Trợ cước V/C giống thuỷ sản

Tấn

23

0

314

314

Trợ cước vận chuyển

-HTX Dịch vụ Thương Mại Bình Lư

"

12

180

180

-Doanh nghiệp tư nhân Bằng Giang huyện Than Uyên

"

7

70

70

-CTy Thương nghiêp Mường Tè

"

4

64

64


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu14/2005/QĐ-UB
Ngày ban hành19/01/2005
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/01/2005
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lai Châu / Trần Văn Phu
Phạm viLai Châu
Trích yếuV/v Giao kế hoạch các mặt hàng chính sách năm 2005
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.