|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 14/2022/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 60/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUỲ HỢP GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Quỳ Hợp giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Quỳ Hợp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN QUỲ HỢP GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Nghệ An)
PHẦN A: SỬA ĐỔI
|
TT |
ĐƯỜNG PHỐ |
KHỐI (XÓM) |
ĐOẠN ĐƯỜNG |
TỜ BẢN ĐỒ |
GỒM CÁC THỬA |
MỨC GIÁ (Đ/m2) |
Ghi chú |
|
|
TỪ |
ĐẾN |
|||||||
|
I |
Châu Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường nhánh nối đường QL 48 C |
xóm Đồng Nại |
|
|
54 |
30, 32, 55, 56, 59, 60, 109, 111, 224 |
1.000.000 |
Xác định lại vị trí và phù hợp với các thửa tương đương, cùng tuyến đường |
|
II |
Nghĩa Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường xóm |
xóm Dinh Phượng |
|
|
48 |
Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm, trong ngõ hẻm |
150.000 |
Phù hợp với các thửa tương đương, cùng tuyến đường |
|
2 |
Đường xóm |
xóm Dinh Phượng |
Từ nhà ông Sơn |
Đất bà Thông |
49 |
1...5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14....18..20, 24....28, 30, 32, 33, 34, 37, 41, 43, 44, 48 và các thửa còn lại của tờ bản đồ bám trục đường xóm |
250.000 |
Phù hợp với các thửa tương đương, cùng tuyến đường |
|
3 |
Đường liên xã |
xóm Dinh Phượng |
Đất ông Huy |
Đất ông Luân |
54 |
108, 115...119, 123.. 125, 135...139, 150...153, 170, 179, 259...262, 267, 268 và các thửa còn lại của tờ bản đồ bám trục đường liên xã |
400.000 |
Phù hợp với các thửa tương đương, cùng tuyến đường |
|
4 |
Đường xóm |
xóm Dinh Phượng |
Đất ông Thoa |
Ngã tư trạm xá |
54 |
21, 34, 35...38, 58, 60, 63, 78, 80, 88, 89, 90, 91, 98, 99, 231, 258 và các thửa còn lại trong cùng cung đường |
400.000 |
Phù hợp với các thửa tương đương, cùng tuyến đường |
|
5 |
Đường xóm |
xóm Dinh Phượng, xóm Đột Vả |
|
|
54 |
32, 33, 55, 56, 57, 71...73, 75, 76, 77, 85..87,95...97, 105, 107, 109, 110, 111, 112, 113, 121, 131, 163, 190, 193, 206, 240, 241242, 247, 270, 280, 280...282 |
300.000 |
Phù hợp với các thửa tương đương, cùng tuyến đường |
|
6 |
Đường xóm |
xóm Dinh Phượng, xóm Đột Vả |
|
|
54 |
Các thửa đất ở còn trong tờ bản đồ bám các trục đường xóm, trong ngõ hẻm |
150.000 |
Phù hợp với các thửa tương đương, cùng tuyến đường |
|
7 |
Quốc lộ 48 |
Xóm Dinh Phượng, Đoàn Kết |
Từ đất ông Quang |
Đất ông Đồng |
55 |
92, 109, 123, 124, 144, 145, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 168, 169, 170, 171 và các thửa còn lại bám đường QL 48 trong cùng cung đường QL48 |
4.000.000 |
Phù hợp với các thửa tương đương, cùng tuyến đường |
|
8 |
Đường xóm |
Xóm Dinh Phượng, Đoàn Kết |
|
|
55 |
Các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm, trong ngõ hẻm |
150.000 |
Phù hợp với các thửa tương đương, cùng tuyến đường |
|
9 |
Đường QL 48 E |
xóm Tàu |
Đất ông Thế |
Đất ông Hùng |
87 |
2, 6, 7, 11, 17, 31, 33, 38, 39, 40, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 75, 77, 78, 81, 88, 89 |
400.000 |
Phù hợp với các thửa tương đương, cùng tuyến đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN B: BỔ SUNG
|
TT |
Đường phố, địa danh |
Khối (xóm) |
Đoàn đường |
Tờ bản đồ |
Gồm các thửa |
Mức giá (Đ/m2) |
Ghi chú |
|
|
Từ |
Đến |
|||||||
|
I |
Châu Cường |
|
||||||
|
1 |
Quốc lộ 48D |
Bản Nhang Thắm |
Cầu địa giới |
Hết Nhang Thắm |
45 |
49, 50, 5, 44, 45, 46, 47 |
600.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Quốc lộ 48D |
Bản Nhọi |
Cuối Bản Thắm |
Hết Bản Nhọi |
42 |
76, 170, 171, 160 |
600.000 |
|
|
3 |
Quốc lộ 48D |
Bản Nguồng |
Cuối Bản Nhọi |
Hết Bản Nguồng |
11 |
387 |
600.000 |
|
|
II |
Thị trấn |
|
||||||
|
1 |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL |
Khối Hợp Bình, Hợp |
Ngã ba NHDT |
Đường vào khối Hợp Hòa |
9 |
162-164; 149; 150; 130; 129; 110; 126; 109; 95-97; 82-85 |
1.000.000 |
Sót thửa |
|
III |
Nghĩa Xuân |
|
||||||
|
1 |
Đường QL 48 E |
xóm Liên Xuân |
Đất ông Luận |
Bờ sông |
22 |
56, 59, 66, 86, 133, 134 |
400.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Quốc lộ 48 |
xóm Dinh Phượng |
Ngã ba xóm Dinh Phượng |
|
48 |
67, 96 |
1.800.000 |
|
|
3 |
Quốc lộ 48 |
xóm Dinh Phượng |
Ngã ba xóm Dinh Phượng |
Đất bưu điện |
49 |
50,51 và các thửa còn lại bám trục đường QL 48 |
5.000.000 |
|
|
4 |
Đường xóm |
xóm Dinh Phượng |
|
|
49 |
8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 43, 44, 45, 46, 47, 48 và còn lại của tờ bản đồ bám các trục đường xóm |
200.000 |
|
|
5 |
Đường xóm |
xóm Mo Mới |
|
|
50 |
1...3, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 16, 17, 18, 25, 27, 30, 31, 33, 35, 36 và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ |
100.000 |
|
|
6 |
Đường xóm |
xóm Dinh Phượng |
|
|
54 |
284, 285 |
100.000 |
|
|
7 |
Đường xóm |
Xóm Dinh Phượng, Đoàn Kết |
|
|
55 |
157, 158 |
100.000 |
Sót thửa |
|
8 |
Quốc lộ 48 |
Xóm Đoàn Kết |
Từ nhà ông Nguyên |
Nhà văn hóa xóm |
56 |
119, 120, 123, 124 |
3.500.000 |
|
|
9 |
Đường xóm |
Xóm Đoàn Kết |
|
|
56 |
109, 110, 113, 114, 115, 116 |
100.000 |
|
|
10 |
Đường xóm |
xóm Đột Vả |
|
|
59 |
2, 3, 4, 8, 9, 12, 14... 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 33, 35, 36, 37, 38, 46, 47, 54, 60, 110, 111 |
200.000 |
|
|
11 |
Đường QL 48 E |
xóm Liên Xuân |
|
|
62 |
2,4,112,113 |
450.000 |
Sót thửa |
|
12 |
Đường liên xã |
xóm Đột Vả |
|
|
64 |
1, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 14, 15, 20, 21, 22, 31, 25, 32, 36, 46, 47, 48, 49, 50, 51 |
200.000 |
|
|
13 |
Đường xóm |
xóm Đột Vả |
|
|
64 |
24, 65, 72, 75, 110, 111 |
100.000 |
|
|
14 |
Quốc lộ 48 |
Xóm Liên Xuân, Thành Xuân |
Nhà ông Hải |
Cổng trường TH số 2 |
66 |
201, 202, 203 |
2.700.000 |
|
|
15 |
Đường liên xã |
xóm Chát |
|
|
80 |
1, 2, 7, 9, 10, 13, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 29, 33, 40, 48, 49, 53, 55, 63, 64, 73, 75, 77, 80, 84, 87, 90...94, 96, 97, 98, 101, 105, 110, 113, 115, 116, 163 và các thửa nằm trên cùng tuyến đường |
150.000 |
|
|
16 |
Đường xóm |
xóm Chát |
|
|
80 |
78, 85, 89, 96, 103, 111 và các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm |
100.000 |
|
|
17 |
Đường xóm |
xóm Hợp Xuân, xóm Mó |
|
|
81 |
2, 3, 5, 7..10, 13, 15, 19, 25, 27, 31, 34, 40...43, 45, 46, 50...55, 60..63 và tất cả các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm |
100.000 |
Sót thửa |
|
18 |
Đường Liên Xã |
Xóm Hợp Xuân, xóm Mó |
Đất ông Tâm |
Đất bà Hòa |
82 |
1...5, 10, 14, 20, 21, 24, 31, 33, 34, 38, 39, 41, 42, 46, 53, 58, 80, 81 |
200.000 |
|
|
19 |
Đường xóm |
Xóm Hợp Xuân, xóm Mó |
|
|
82 |
Các thửa 9, 11, 13, 17, 18, 29, 30, 35, 36, 37, 43, 44, 49, 69, 75...78 và các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm |
100.000 |
|
|
20 |
Đường liên xã |
xóm Kính |
Đất ông Phượng |
Đất ông Thể |
86 |
1...5, 7, 10...13 |
150.000 |
Sót thửa |
|
21 |
Đường xóm |
xóm Kính, Tàu |
|
|
86 |
Các thửa 6, 8, 9, 16, 17, 20, 21, 26, 27, 29, 31...35, 37, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 52, 54, 57, 61...64.66 và Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm |
100.000 |
|
|
22 |
Đường QL 48 E |
xóm Tàu |
Đất ông Thế |
Đất ông Hùng |
87 |
2, 6, 7,11, 17, 31, 33, 38, 39, 40, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 75, 77, 78, 81 |
500.000 |
|
|
23 |
Đường xóm |
xóm Tàu |
|
|
87 |
1, 3, 5, 9, 10, 12, 19, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 45, 48, 55, 56, 59, 74, 76, 80 và Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm |
100.000 |
Sót thửa |
|
24 |
Đường xóm |
xóm Mó |
|
|
88 |
1, 2, 5, 6, 7, 10, 13..16, 18, 19, 20, 22, 23, 27, 29, 32, ...39 và Tất cả các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm |
100.000 |
|
|
25 |
Đường xóm |
xóm Mó |
|
|
89 |
1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 13, 14, 16, 20, 22, 24, 25, 27, 33, 35, 36 và Tất cả các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm |
100.000 |
Sót thửa |
|
26 |
Đường xóm |
xóm Kính, Tàu |
|
|
90 |
4, 5, 7, 8, 12, 14, 17, 18, 21, 23, 24, 27, 31..34, 36, 39, 40 và Tất cả các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm |
100.000 |
Sót thửa |
|
27 |
Đường xóm |
xóm Kính, Tàu |
|
|
91 |
1, 5, 8, 10..13, 15, 19, 20, 22, 27, 33, 34, 36, 42, 43, 47, 49, 50, 52, 54 ....59, 61..64 và Tất cả các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm |
150.000 |
Sót thửa |
|
28 |
Đường QL 48 E |
xóm Tàu |
Đất ông Tứ |
Đất ông Bình |
92 |
6, 7, 10, 12, 13, 16, 17, 22, 25, 29, 30, 36, 37, 41, 42, 52, 54, 59, 60, 67, 68, 69, 71, 77, 82 |
350.000 |
|
|
IV |
Minh Hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 48E |
Minh Tâm |
Nhà Ông Nguyễn Đình Triển |
Ngã ba Minh Thọ |
13 |
203, 244, 231, 230, 399, 242, 243, 252, 265 |
400.000 |
Sót thửa |
|
2 |
Đường liên xã (từ Cổng chào 3/2 đến đường tỉnh lộ 531B) |
Minh Cao |
Sân Bóng xã |
Giáp đường tỉnh lộ 531B xóm Minh |
95 |
79, 80, 82 |
200.000 |
|
|
3 |
Đường xóm |
X. Minh Tâm |
|
|
89 |
82, 83 |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
93 |
1, 3, 47, 48, 49 |
100.000 |
|
|
4 |
Đường xóm |
X. Minh Xuân |
|
|
83 |
75 |
100.000 |
Sót thửa |
|
5 |
Đường xóm |
Minh Thành |
|
|
112 |
39 ...46 |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
124 |
44 ....48 |
100.000 |
||
|
6 |
Đường xóm |
Minh Thọ (Thọ Thành) |
|
|
20 |
147, 148, 153 |
100.000 |
Sót thửa |
|
|
|
109 |
2, 3, 5, 8...30, 32 |
100.000 |
||||
|
7 |
Đường Xóm |
Minh Kính |
|
|
131 |
59...63 |
100.000 |
Sót thửa |
|
8 |
Đường Xóm |
Minh Chùa |
|
|
133 |
.69...72 |
100.000 |
|
|
V |
Tam Hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường QL 48 |
Xóm Dinh, Tân Mỹ, Hợp Tâm |
Cầu Dinh |
Đường vào xóm Hợp Tâm |
83 |
213, 218 |
3.000.000 |
Sót thửa |
|
76 |
203, 204, 208, 216, 217, 228, 229 |
3.000.000 |
||||||
|
29 |
195 ... 201 |
3.000.000 |
||||||
|
2 |
Đường QL 48C |
Tân Mỹ |
Từ ngã ba săng lẻ |
Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 |
75 |
210 ...212, 217, 218, 233 ...236 |
2.000.000 |
|
|
76 |
224... 226 |
2.000.000 |
||||||
|
3 |
Đường QL 48 |
Xóm Hợp Tâm, Sơn Thành, Tân Thành, Nam Sơn, Bắc Sơn |
Xóm Hợp Tâm |
Xóm Tân Thành |
33 |
3, 13, 20, 24, 37, 50, 59, 61 ...64, 66, 81, 84, 85 |
1.200.000 |
Sót thửa |
|
34 |
50, 51, 59... 62, 77, 78, 85, 96, 100 |
1.200.000 |
||||||
|
37 |
106... 113 |
1.200.000 |
||||||
|
76 |
205, 206, 210, 211, 214, 215, 230 |
1.200.000 |
||||||
|
68 |
159 ...163, 166 ...173, 198, 190... 199, 180 ... 182, 175 ... 178, 152, 187.. 189, 185, |
1.200.000 |
||||||
|
4 |
Đường QL 48C |
Tân Mỹ, Tân Mùng, Quyết Tiến |
Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 |
Đường nối trục chính |
65 |
131, 132, 137... 139, 144, 145, 161, 162 |
1.200.000 |
Sót thửa |
|
57 |
193 ... 199, 188 ... 192 |
1.200.000 |
||||||
|
5 |
Đường QL 48C |
Tân Mỹ, Tân Mùng, Quyết Tiến |
Cổng trường THPT Quỳ Hợp 3 |
Đường nối trục chính |
45 |
263, 264, 269, 279, 282 ... 285 |
1.200.000 |
Sót thửa |
|
76 |
224... 226 |
2.000.000 |
||||||
|
71 |
149 ... 155, 159 |
1.200.000 |
||||||
|
72 |
35, 133 ... 136, 138 ... 142, 150 ...152, |
1.200.000 |
||||||
|
73 |
120... 123, 125 |
1.200.000 |
||||||
|
6 |
Đường QL 48C |
Tân Tiến |
Xóm Tân Tiến |
Giáp đất xã Thọ Hợp và Châu Lộc |
74 |
157... 162, 165 ...167, 173, 174, 177 |
700.000 |
Sót thửa |
|
75 |
221, 223 ... 225, 228 ... 230 |
700.000 |
||||||
|
26 |
315... 318 |
700.000 |
||||||
|
19 |
178, 179, 180 |
700.000 |
||||||
|
7 |
Đường QL 48C |
Tân Tiến, Quyết Tiến |
Xóm Quyết Tiến |
Xóm Tân Tiến |
79 |
55 ...61 |
800.000 |
Sót thửa |
|
87 |
57 ... 62 |
800.000 |
||||||
|
70 |
118, 119, 121, 122, 144, 145 |
800.000 |
||||||
|
71 |
149... 155, 159 |
800.000 |
||||||
|
8 |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48) |
Xóm Quyết Tiến, Vạn Tiến, Bảo An, Bắc Sơn |
Điểm nối Đường QL 48C |
Điểm nối đường QL 48 |
14 |
302 |
300.000 |
Sót thửa |
|
44 |
98, 122, 140, 144, 147, 166 ... 168, 176 ... 178, 195, 204, 218, 219, 230, 242, 243 |
300.000 |
||||||
|
9 |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48) |
Xóm Quyết Tiến, Vạn Tiến, Bảo An, Bắc Sơn |
Điểm nối Đường QL 48C |
Điểm nối đường QL 48 |
45 |
87, 89, 108, 109, 112, 114, 117, 118, 134, 137, 138, 140... 147, 162, 255, 270 ... 272, 274 ... 277 |
300.000 |
Sót thửa |
|
54 |
259, 260 |
300.000 |
||||||
|
55 |
119, 120 |
300.000 |
||||||
|
10 |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48) |
Xóm Quyết Tiến, Vạn Tiến, Bảo An, Bắc Sơn |
Điểm nối Đường QL 48C |
Điểm nối đường QL 48 |
56 |
118, 119 |
300.000 |
Sót thửa |
|
63 |
29, 43 |
300.000 |
||||||
|
11 |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48) |
Điểm nối Đường QL 48C |
Điểm nối đường QL 48 |
64 |
14, 17 ... 19, 21 ... 23, 27 ... 29, 33, 38, 40 ... 42, 44 ... 51, 53, 57, 58, 62, 63, 94, 97, 102 ... 105 |
300.000 |
Sót thửa |
|
|
71 |
4, 5, 7, 8, 13, 14, 18, 20, 23, 34 ...36, 40, 41, 52, 145, 146, |
300.000 |
||||||
|
72 |
1 |
300.000 |
||||||
|
12 |
Đường nhánh nối trục GT chính |
Dinh |
Điểm nối Đường QL 48 |
Điểm nối Đường QL 48 |
84 |
63, 65, 70 ... 72 |
400.000 |
|
|
29 |
2, 25, 33, 35 |
400.000 |
||||||
|
13 |
Các vị trí còn lại |
Vạn Tiến, Bảo An, Bắc Sơn,Tân Thành, Sơn Thành, Long Thành, Châu Thành, Nam Sơn, Châu Thành, Quyết Tiến, Hợp Tâm, Dinh, Tân Mùng, Tân Mỹ, Tân Tiến |
|
|
16 |
218 |
100.000 |
Sót thửa |
|
14 |
Các vị trí còn lại |
|
|
19 |
175 |
100.000 |
||
|
15 |
Các vị trí còn lại |
|
|
29 |
190 ...194 |
100.000 |
||
|
16 |
Các vị trí còn lại |
|
|
35 |
126, 127 |
100.000 |
||
|
17 |
Các vị trí còn lại |
|
|
43 |
114... 116 |
100.000 |
||
|
18 |
Các vị trí còn lại |
|
|
45 |
286, 287, 261, 261 |
100.000 |
||
|
19 |
Các vị trí còn lại |
Vạn Tiến, Bảo An, Bắc Sơn,Tân Thành, Sơn Thành, Long Thành, Châu Thành, Nam Sơn, Châu Thành, Quyết Tiến, Hợp Tâm, Dinh, Tân Mùng, |
|
|
54 |
261 |
100.000 |
Sót thửa |
|
20 |
Các vị trí còn lại |
|
|
55 |
100, 121 ... 124 |
100.000 |
||
|
21 |
Các vị trí còn lại |
|
|
57 |
200 |
100.000 |
||
|
22 |
Các vị trí còn lại |
|
|
61 |
64 |
100.000 |
||
|
23 |
Các vị trí còn lại |
|
|
64 |
96, 99... 101 |
100.000 |
Sót thửa |
|
|
24 |
Các vị trí còn lại |
|
|
65 |
159, 163, 164 |
100.000 |
||
|
25 |
Các vị trí còn lại |
|
|
70 |
116, 117 |
100.000 |
||
|
26 |
Các vị trí còn lại |
Vạn Tiến, Bảo An, Bắc Sơn, Tân Thành, Sơn Thành, Long Thành, Châu Thành, Nam Sơn, Châu Thành, Quyết Tiến, Hợp Tâm, Dinh, Tân Mùng, Tân Mỹ, Tân Tiến |
|
|
71 |
147, 148, 157, 158 |
100.000 |
Sót thửa |
|
27 |
Các vị trí còn lại |
|
|
72 |
143 ... 145 |
100.000 |
Sót thửa |
|
|
28 |
Các vị trí còn lại |
|
|
74 |
154, 155, 163, 164, 171, 172, 175, 176 |
100.000 |
Sót thửa |
|
|
29 |
Các vị trí còn lại |
|
|
75 |
124, 219, 220, 232 |
100.000 |
Sót thửa |
|
|
30 |
Các vị trí còn lại |
|
|
76 |
218 ....223 |
100.000 |
Sót thửa |
|
|
31 |
Các vị trí còn lại |
|
|
82 |
52 ... 58 |
100.000 |
Sót thửa |
|
|
32 |
Các vị trí còn lại |
|
|
83 |
211, 212, 218 |
100.000 |
Sót thửa |
|
|
33 |
Các vị trí còn lại |
|
|
84 |
73, 73 |
100.000 |
Sót thửa |
|
|
34 |
Các vị trí còn lại |
|
|
85 |
49 |
100.000 |
Sót thửa |
|
|
35 |
Các vị trí còn lại |
|
|
|
|
Các vị trí còn lại trong các ngõ hẻm của các tờ bản đồ |
100.000 |
Sót thửa |
|
VI |
Châu Lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc Lộ 48C |
Bản Chọng |
Vi Văn Hợp |
Vi Văn Kỳ |
33 |
5, 6, 17 |
500.000 |
Sót thửa |
|
|
Vị trí còn lại |
Bản Bồn |
|
|
32 |
3, 4 |
80.000 |
Sót thửa |