Quay lại

Quyết định 1422/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1422/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 09 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN 2026-2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;

Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;

Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 261/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội;

Căn cứ Nghị định số 54/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản;

Căn cứ Nghị quyết số 7/NQ-CP ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về việc giao chỉ tiêu phát triển nhà ở xã hội cho các địa phương giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 2161/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ Quyết định số 338/QĐ-TTg ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án Đầu tư xây dựng ít nhất 01 triệu căn hộ nhà ở xã hội cho đối tượng thu nhập thấp, công nhân Khu công nghiệp giai đoạn 2021-2030;

Căn cứ Quyết định số 444/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ giao chỉ tiêu hoàn thành nhà ở xã hội trong năm 2025 và các năm tiếp theo đến năm 2030 để các địa phương bổ sung vào chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai thông qua điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2030;

Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 189/TTr-SXD ngày 06 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030 (sau đây gọi tắt là Kế hoạch), với những nội dung chính như sau:

Hoàn thành chỉ tiêu phát triển nhà ở đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai thông qua điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2030 và Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2030, cụ thể như sau:

1. Chỉ tiêu diện tích sàn nhà ở bình quân đầu người

a) Diện tích nhà ở bình quân đầu người phấn đấu đạt 33 m2 sàn/người (tại khu vực đô thị đạt 33,8 m2 sàn/người và tại khu vực nông thôn đạt 32,0 m2 sàn/người), đáp ứng nhu cầu về số lượng cũng như diện tích nhà ở cho người dân trên địa bàn tỉnh.

b) Diện tích sàn nhà ở tối thiểu đạt 08 m2/người, phù hợp với tiêu chuẩn diện tích nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng để cho thuê theo quy định.

2. Chỉ tiêu diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành và đưa vào sử dụng đối với từng loại hình dự án đầu tư xây dựng nhà ở

a) Chỉ tiêu chung
- Phát triển nhà ở thương mại: Hoàn thành khoảng 424.200 căn nhà ở thương mại trong các dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại, tương đương với khoảng 57.106.271 m2 sàn.
- Phát triển nhà ở xã hội: Hoàn thành 60.364 căn trở lên trong các dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, tương đương với khoảng 3.685.154 m2 sàn trở lên.
- Nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (theo đề xuất chỉ tiêu của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an): Hoàn thành 3.105 căn trở lên trong các dự án nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, tương đương với khoảng 217.350 m2 sàn trở lên.
- Phát triển nhà ở công vụ: Hoàn thành 298 căn trở lên trong các dự án nhà ở công vụ, tương đương với khoảng 24.050 m2 sàn trở lên. Trường hợp phát sinh nhu cầu nhà ở công vụ trong giai đoạn 2021-2030 và có đủ nguồn vốn để triển khai, phấn đấu đáp ứng 100% nhu cầu nhà ở công vụ phát sinh.
- Khuyến khích người dân tự xây dựng mới, cải tạo nhà ở đạt chất lượng kiên cố theo đúng quy định pháp luật. Dự báo trong giai đoạn 2026-2030, diện tích sàn nhà ở do hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng tăng thêm khoảng 35.876 căn, tương đương khoảng 4.305.106 m2 sàn.

b) Chỉ tiêu kêu gọi các dự án mới
- Nhà ở thương mại: Giai đoạn 2026-2030 dự kiến kêu gọi đầu tư mới khoảng 60,9 triệu m2 sàn để hoàn thành đưa vào sử dụng khoảng 36,5 triệu m2 sàn trong giai đoạn 2028-2030 (tỷ lệ nhà ở hoàn thành khoảng 60% quy mô nhà ở trong dự án).
- Nhà ở xã hội: Giai đoạn 2026-2030 dự kiến kêu gọi đầu tư mới khoảng 23.949 căn trở lên để hoàn thành khoảng 1,74 triệu m2 sàn trở lên trong giai đoạn 2028-2030.
- Nhà ở lực lượng vũ trang: Giai đoạn 2026-2030 dự kiến kêu gọi đầu tư mới khoảng 217 nghìn m2 sàn trở lên, hoàn thành trong giai đoạn 2028-2030.
- Nhà ở công vụ: Giai đoạn 2026-2030 dự kiến đầu tư hoàn thành 298 căn trở lên trong các dự án nhà ở công vụ. Trường hợp phát sinh nhu cầu nhà ở công vụ trong giai đoạn 2026-2030 và có đủ nguồn vốn để triển khai, phấn đấu đáp ứng 100% nhu cầu nhà ở công vụ phát sinh.

3. Chỉ tiêu nhà ở hoàn thành đưa vào sử dụng theo Chương trình mục tiêu quốc gia
Tiếp tục thực hiện hỗ trợ nhà ở theo Chương trình mục tiêu, như: Hỗ trợ người có công với cách mạng có khó khăn về nhà ở, hỗ trợ các hộ nghèo, cận nghèo, các hộ có nhà ở trong vùng thường xuyên chịu ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu (bão, lũ, sạt lở đất, ...).

4. Chỉ tiêu về chất lượng nhà ở tại đô thị và nông thôn trên địa bàn
Phấn đấu tăng tỷ lệ nhà ở kiên cố và bán kiên cố toàn tỉnh (bao gồm cả khu vực đô thị và nông thôn) đạt 99,5%; giảm tỷ lệ nhà ở thiếu kiên cố và đơn sơ xuống còn 0,5%.

5. Nhu cầu nguồn vốn phát triển nhà ở

a) Nhu cầu nguồn vốn phát triển nhà ở giai đoạn 2026-2030, khoảng 627.548 tỷ đồng, trong đó:
- Nhà ở thương mại khoảng 544.223 tỷ đồng.
- Nhà ở xã hội (bao gồm: Nhà ở xã hội cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở; nhà lưu trú công nhân trong Khu công nghiệp) khoảng 43.374 tỷ đồng.
- Nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân khoảng 2.558 tỷ đồng.
- Nhà ở công vụ khoảng 283 tỷ đồng.
- Nhà ở riêng lẻ do hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng khoảng 37.110 tỷ đồng.

b) Dự kiến cơ cấu nguồn vốn phát triển nhà ở
- Nguồn vốn ngân sách, bao gồm:
+ Tối thiểu 283 tỷ đồng để đầu tư xây dựng nhà ở công vụ.
+ Thực hiện dự án nhà ở tái định cư; thực hiện hỗ trợ sửa chữa, xây dựng nhà ở cho người có công với cách mạng, hộ gia đình nghèo và cận nghèo, được thực hiện theo đề án được ban hành riêng biệt của Chương trình mục tiêu; thực hiện mua, thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ, thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, nhà ở xã hội (để cho thuê, thuê mua) theo dự án đầu tư công và nhu cầu thực tế; thực hiện xây dựng nhà công vụ và xây dựng dự án nhà ở tái định cư nếu phát sinh nhu cầu.
- Nguồn vốn ngoài ngân sách: Khoảng 627.265 tỷ đồng để đầu tư xây dựng nhà ở theo dự án và nhà ở do người dân tự xây dựng.
(Các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này, hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Các Sở, Ban ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức thực hiện các nhiệm vụ và giải pháp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm tại Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai phê duyệt điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2021-2030; thuyết minh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030 kèm theo Tờ trình số 189/TTr-SXD ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Sở Xây dựng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực MTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- VP Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai;
- Lưu: VT, các Phòng, Tan.








TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH








Nguyễn Kim Long

PHỤ LỤC I

DANH MỤC DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI ĐANG TRIỂN KHAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (Kèm theo Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


STT

Tên dự án

Chủ Đầu tư

Diện tích đất (ha)

Toàn tỉnh

13.331,58

I

Khu vực Đồng Nai (cũ)

9.669,76

Phường Trấn Biên

1

Khu nhà ở khu phố 2 - Phường Bửu Long

Công ty Cổ phần Kinh doanh nhà Đồng Nai

10,40

2

Khu dân cư với các dịch vụ thương mại, nhà ở cao cấp và tái định cư (Khu dân cư số 3)

Công ty Cổ phần Kinh doanh nhà Đồng Nai

49,63

3

Khu chung cư cao tầng

Công ty TNHH Cao Phong

0,37

4

Khu dân cư đường 5 - giai đoạn 2 (30,27ha)

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D)

26,55

Chung cư D2D (1,13 ha)

1,13

Khu phức hợp và khách sạn 5 sao (2,59ha)

Công ty TNHH Berjaya - D2D

2,59

5

Nhà ở cao cấp - Diamond Central A

Công ty TNHH Phát triển nhà Hoàng Long

0,27

6

Khu dân cư phức hợp Felicity

Công ty TNHH TM Blue Diamond Đồng Nai

3,69

7

Khu thương mại và nhà ở cao tầng

Công ty Cổ phần VLXD Thế Giới Nhà

2,10

8

Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ

Công ty Cổ phần Đông Á Phát

4,02

9

Khu dân cư An Bình Riverside

Công ty Cổ phần An Bình

3,02

10

Khu dân cư và tái định cư xã Hiệp Hòa

Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Hiệp Hòa

28,56

11

Nhà ở cao cấp - Diamond Central (trước đây là Khu nhà ở thấp tầng kết hợp thương mại dịch vụ)

Công ty Cổ phần Gotec Land (tên cũ: Công ty TNHH Đông Á Phát)

0,99

12

Khu đô thị Hiệp Hòa

Liên danh Công ty TNHH Lan Anh - Phú Quốc, Công ty Cổ phần Tập đoàn Mặt trời, Công ty TNHH Mặt trời Hạ Long, Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản Mặt trời, Công ty TNHH Đầu tư Biển đẹp Phú Quốc

293,00

13

Khu nhà ở phức hợp cao tầng ven sông tại phường Trấn Biên (Khu đất Hãng Dầu, phường Trung Dũng, thành phố Biên Hòa cũ)

Công ty Cổ phần Bất động sản Phát Đạt

1,92

Phường Biên Hòa

14

Khu nhà ở

Công ty Cổ phần Đồng Nai (CODONA)

3,29

15

Khu nhà ở

Công ty Cổ phần Đồng Nai (CODONA)

1,51

16

Khu nhà ở

Công ty Cổ phần Đồng Nai (CODONA)

4,13

17

Khu dân cư, đô thị và dịch vụ, thương mại Hóa An

Công ty TNHH Đầu tư TM Địa ốc Nam Sài Gòn

3,35

18

Khu dân cư

Công ty Cổ phần Đồng Nai (CODONA)

2,72

19

Khu dân cư Bửu Hòa Phát

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển H.Q.H

5,68

20

Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ

Công ty TNHH Phúc Hiếu

19,00

21

Khu dân cư cao cấp Đại Phong Tân Vạn

Công ty Cổ phần ĐTDA Trường Thư Vina

8,36

22

Chung cư cao tầng Tân Vạn Tower (Fresia Riverside)

Công ty Cổ phần Địa ốc Tân Vạn

0,96

23

Khu dân cư, dịch vụ và du lịch Cù Lao Tân Vạn

Công ty Cổ phần Đầu tư Tín Nghĩa Á Châu

48,05

24

Chung cư phường Hóa An (Dream Home Biên Hòa Riverside)

Công ty TNHH Dream Home Hóa An

0,93

25

Khu nhà ở chung cư cao tầng đường Quốc lộ 1K

Công ty Cổ phần ĐTPT nhà và đô thị IDICO

7,04

Phường Tam Hiệp

26

Khu dân cư Bình Đa

Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bình Đa

2,30

27

Khu dân cư

Công ty TNHH Bất động sản Xuân Thủy

0,28

28

Khu dân cư tại phường Tam Hiệp

Công ty TNHH Đồng Nai Long Châu

1,07

29

Khu đất thu hồi của Công ty may Đồng Tiến (Khu đất thuộc thửa đất số 71 tờ bản đồ địa chính số 86, phường Tam Hiệp)

Công ty Cổ phần Bất động sản Phát Đạt

2,74

Phường Long Bình

30

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần LBM

2,60

31

Trung tâm thương mại, dịch vụ, cao ốc, văn phòng kết hợp Khu dân cư

Công ty TNHH Xây dựng thương mại Tân Văn Hoa

2,89

Phường Trảng Dài

32

Khu dân cư Trảng Dài

Công ty TNHH Bất động sản Xuân Thủy

1,62

33

Khu dân cư thương mại Phú Gia 3

Công ty TNHH Phú Gia

4,08

34

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Xây lắp 1

1,05

Phường Long Hưng

35

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần TMSX Hùng Đại Dương

1,10

36

Khu dân cư khu phố Bình Dương

Công ty Cổ phần PT HT An Hưng Phát

16,00

37

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Toàn Thịnh Phát

5,51

38

Khu dân cư khu phố 3

Công ty Cổ phần Đầu tư LBM

1,18

39

Khu nhà ở và dịch vụ (phục vụ tái định cư dự án cầu Đồng Nai và kinh doanh)

Công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng An Hưng Phát

2,27

40

Khu dân cư Long Hưng

Liên hiệp HTX Dịch vụ nông vụ nông nghiệp tổng hợp Đồng Nai

227,70

41

Khu đô thị Aquacity

HTX Dịch vụ nông nghiệp và xây dựng Long Hưng

305 ha

Aqua City

Công ty TNHH Thành phố Aqua

110,34

Aqua Riveside City (một phần dự án Aqua Dona)

Công ty TNHH Đầu tư BĐS Long Hưng Phát

76,75

Khu dân cư Tường Minh (Aqua Marina City)

Công ty TNHH Đầu tư và BĐS Tường Minh

39,45

Aqua Dona

Công ty Cổ phần Thành phố Aqua

62,46

42

Khu đô thị thương mại dịch vụ thành phố Waterfront

Công ty TNHH Thành phố Waterfront

366,7 ha

Aqua Waterfront City

Công ty TNHH BĐS Đà Lạt Valley

85,09

Khu đô thị Waterfront Đồng Nai-IZUMI

Công ty Thành Phố WaterFront Đồng Nai

170,00

Waterfront Central City

Công ty Cổ phần Southend Golden

58,60

Khu đô thị Water Front Dona

Công ty Cổ phần Water Front Dona

18,00

43

Khu nhà ở An Hòa

Công ty TNHH MTV Phát triển đô thị và KCN IDICO

3,89

44

Mở rộng Khu dân cư theo quy hoạch (giai đoạn 2)

Công ty Cổ phần Miền Đông

37,00

45

Nhà ở cao tầng kết hợp trường mẫu giáo

Công ty Cổ phần VLXD Thế Giới Nhà

0,99

Phường Phước Tân

46

Khu nhà ở biệt thự vườn và Khu tái định cư tại núi Dòng Dài

Công ty Cổ phần TM và XD Phước Tân

35,92

47

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Đồng Thuận

10,40

48

Khu dân cư dịch vụ thương mại

Công ty TNHH Cường Hưng

91,71

49

Khu đô thị Phước Tân

Công ty Cổ phần ĐT và Kinh doanh Golf Long Thành

48,17

50

Khu dân cư và tái định cư tại ấp Đồng, phường Phước Tân (Giai đoạn 1)

Công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng An Hưng Phát

49,79

Phường Tam Phước

51

Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp cù lao Phước hưng (286 ha)

HTX Dịch vụ nông nghiệp và xây dựng Long Hưng

Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp cù lao Phước Hưng - Phân khu 1

Công ty TNHH Phát triển Bất động sản An Khang

77,10

Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp cù lao Phước Hưng - Phân khu 2

Công ty Cổ phần Đầu tư địa ốc Nova

52,00

Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp cù lao Phước Hưng - Phân khu 4

Công ty TNHH Đầu tư Địa ốc Thành Nhơn

40,00

Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp cù lao Phước Hưng - Phân khu 3

Công ty TNHH Bất động sản Gia Đức

41,44

Khu đô thị dịch vụ thương mại cao cấp cù lao Phước Hưng - Phân khu 5

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản Đại Phát

38,47

52

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cao su Đồng Nai

12,80

53

Khu dân cư Thương mại Phước Thái

Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Phước Thái

8,98

54

Khu dân cư Phú Thuận Lợi

Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Kim Oanh

19,02

55

Khu đô thị mới KN Biên Hòa

Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh KN Long Thành

843,00

Phường Tân Triều

56

Khu dân cư phố chợ

Doanh nghiệp tư nhân Thiên Nhiên

2,73

57

Khu dân cư Tín Khải

Công ty Cổ phần Tín Khải

64,74

58

Khu dân cư tập trung xã Thạnh Phú

Công ty Cổ phần Miền Đông - Đầu tư hạ tầng

45,80

59

Khu dân cư đô thị Thạnh Phú

Công ty TNHH BĐS Trịnh Vũ Giáp

5,70

60

Khu dân cư Thạnh Phú

Công ty TNHH BĐS Đất Phú Quý

6,70

Phường Long Khánh

61

Khu dân cư phường Xuân Trung

Công ty Xuất nhập khẩu Intimex VN

2,01

62

Chợ kết hợp siêu thị và khu phố chợ Long Khánh

Công ty TNHH Hồng Hà

3,39

Phường Bảo Vinh

63

Khu nhà ở thương mại phường Bảo Vinh

Công ty Cổ phần Bất động sản Mỹ

21,30

Xã Tân An

64

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Nông sản Đông Việt

9,80

65

Khu dân cư theo quy hoạch tại xã Tân An

Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTTXD Hồ Vũ

22,68

Xã Trảng Bom

66

Khu dân cư và Siêu thị Trảng Bom

Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng Nai

7,24

67

Khu dân cư Bàu Xéo

Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng Nai

13,99

68

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Dịch vụ BĐS Đất Xanh (trước là Công ty Cổ phần Xây dựng địa ốc Long Kim Phát)

26,57

69

Dự án phát triển nhà ở tại Khu trung tâm dịch vụ Khu Công nghiệp Bàu Xéo

Công ty Cổ phần Thống Nhất

33,65

70

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Đầu tư LBM

7,28

71

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Sonadezi Long Bình

8,75

72

Khu dân cư Hưng Thuận

Công ty Cổ phần Đinh Thuận

12,00

73

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH Vũ Hoàng Anh

6,69

74

Khu dân cư An Phú Hưng

DNTN An Phú Hưng

2,95

75

Khu dân cư Lâm Viên Sinh Thái

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG

19,10

76

Khu dân cư - Dịch vụ Giang Điền (Khu A)

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG

94,09

77

Khu dân cư dịch vụ Giang Điền (Khu B)

Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền

104,16

78

Khu dân cư Phú An Lành

Công ty Cổ phần Phú An Lành (đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư hạ tầng Donacoop)

95,00

79

Khu trung tâm thương mại dịch vụ kết hợp ở

Đã có chủ trương đầu tư, chưa lựa chọn chủ Đầu tư (đấu giá đất)

2,17

Xã An Viễn

80

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH Lê Hương Sơn

6,50

81

Khu dân cư Tân Thịnh

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG

18,22

82

Khu dân cư xã An Viễn

Công ty TNHH Đầu tư bất động sản Việt Phát

4,58

Xã Bình Minh

83

Khu nhà ở công nhân và dân cư

Công ty TNHH Bảo Giang

10,90

Xã Hưng Thịnh

84

Khu dân cư và thương mại dịch vụ

Công ty TNHH Bất động sản Liên Hợp

7,19

Xã Dầu Giây

85

Khu dân cư chợ và phố chợ

Công ty Cổ phần Bất động sản Thống Nhất

6,90

86

Khu dân cư Xóm Hố

Tổng Công ty Cao su Đồng Nai

12,41

87

Khu dân cư Bàu Hàm 2 (tại thửa đất số 07, 08, 304 tờ số 57 bản đồ địa chính thị trấn Dầu Giây)

Đấu giá

5,82

88

Khu dân cư xã Hưng Lộc - xã Bàu Hàm 2

Công ty TNHH TMDV địa ốc Đất Việt

75,87

89

Khu dân cư xã Xuân Thạnh

Công ty TNHH XDTM Thắng Lợi

98,00

90

Khu dân cư phục vụ tái định cư xã Lộ 25

Tổng Công ty Công nghiệp thực nhẩm Đồng Nai

26,49

91

Khu dân cư thương mại dịch vụ

Công ty TNHH Bất động sản Mountain Land

19,99

92

Khu dân cư A1-C1 (đô thị Dầu Giây)

Công ty TNHH Đầu tư Phú Việt Tín

96,21

Xã Gia Kiệm

93

Khu dân cư nông thôn theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Hòa Bình

13,67

94

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng Nai

69,00

Xã Định Quán

95

Khu dân cư thương mại và chợ Ngã ba Gia Canh

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Tây Bắc

19,68

Xã Xuân Lộc

96

Khu dân cư, thương mại dịch vụ có bố trí tái định cư hai bên đường vào Khu công nghiệp

Công ty Phương Anh Sài Gòn

15,25

Xã Xuân Thành

97

Khu dân cư nông thôn

Công ty TNHH Ninh Thịnh

5,89

Xã Xuân Định

98

Khu dân cư Chiến Thắng

Công ty TNHH TMDV Thiên Phúc Toàn

7,15

99

Chợ và Khu phố chợ xã Xuân Định

HTX Thương mại Dịch vụ Xuân Định

2,63

Xã Cẩm Mỹ

100

Chợ và khu phố chợ huyện Cẩm Mỹ

Công ty Cổ phần ĐT & XD Nhơn Thành

3,15

Xã Long Thành

101

Khu dân cư

Công ty TNHH Hùng Minh Long Thành

4,43

102

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Bất động sản Đại Thành Công

1,03

103

Khu dân cư Thương mại Nhà hàng Khách sạn

Công ty TNHH TM-VT Mỹ Long

6,14

104

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Bất động sản Vi Như

1,65

105

Khu dân cư

Công ty TNHH Đào tạo nghề Đầu tư phát triển Bất động sản Đo đạc Xây dựng Ngân Hà

3,95

106

Khu dân cư Lộc An

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Bất động sản nghỉ dưỡng Ý Ngọc Bình Thuận

1,12

107

Khu dân cư Lộc An Phát

Công ty Cổ phần Bất động sản Lộc An Phát

3,06

108

Chung cư Tâm Khải Hoàn 769

Công ty Cổ phần Bất động sản Tâm Khải Hoàn

0,83

109

Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ

Công ty TNHH Phát triển nhà Thịnh Phú

4,69

110

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH Đại Hoàng Hảo

4,06

111

Khu dân cư Kim Oanh

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Thuận Lợi

49,80

112

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS STC Golden Land

23,40

113

Khu nhà ở Cát Linh

Công ty TNHH Kinh doanh BĐS Cát Linh

3,63

114

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Long Thành Riverside

40,77

115

Khu dân cư Long Thành

Công ty Cổ phần Bất động sản Đại Thành Công Group

1,76

116

Khu dân cư Lộc An - Long Thành

Công ty Cổ phần Phát triển đô thị công nghiệp số 2

41,17

117

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH Nam Long Long Thành

4,90

118

Khu dân cư theo quy hoạch

DNTN Vinh Hương Phát

1,60

119

Thành phố Đường Chân Trời - Skyling City

Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng Nai

19,40

120

Chung cư Thiên Tâm An

Công ty Cổ phần Bất động sản Điền Tâm

0,62

121

Khu dân cư Nguyên Xuân ONYX

Công ty TNHH Nguyên Xuân Properties Development

2,10

122

Khu dân cư An Thuận

Công ty Cổ phần Đinh Thuận

50,00

123

Khu dân cư Aten

Công ty TNHH Bất động sản Aten Land

3,93

Xã Phước Thái

124

Khu dân cư Tân Hiệp

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Bất động sản nghỉ dưỡng Ý Ngọc Bình Thuận

2,76

125

Khu dân cư Tân Hiệp

Công ty TNHH VLXD KTKS Đại Thành Công

3,07

126

Khu dân cư theo quy hoạch (2.98 ha)

Công ty Cổ phần Bất động sản Vi Như

2,78

127

Khu dân cư Long Thành Phát

Công ty TNHH Phương Minh Triết

4,20

128

Khu dân cư Phước Bình

Công ty TNHH Kinh doanh BĐS Ngân Hà

1,75

129

Khu dân cư Công nghiệp Phước Bình

Công ty Cổ phần BĐS Đất nền Hạnh Phúc

6,54

130

Khu dân cư Phước Bình

Công ty Cổ phần BĐS Đất nền May Mắn

1,46

131

Khu dân cư Phước Lộc Phát

Công ty TNHH Anh Dũng

3,96

132

Khu dân cư Bình Khiết

Công ty Cổ phần Bất động sản Bình Khiết

1,95

133

Khu dân cư Điền Tâm Thịnh

Công ty Cổ phần BĐS Điền Tâm Thịnh

1,09

134

Khu dân cư Phước Bình Invest

Công ty Cổ phần Bất động sản Điền Tâm Phát

2,68

135

Khu dân cư Khiết An Phước Bình

Công ty Cổ phần Bất động sản Khiết An

0,88

136

Khu dân cư NewLand

Công ty Cổ phần Bất động sản Hạnh phúc Long Thành

2,12

137

Khu dân cư Phước Bình Land

Công ty Cổ phần Bất động sản Tâm Gia

2,16

138

Khu dân cư

Khu dân cư Tâm Khánh Land

1,16

139

Khu dân cư CIC Land

Công ty TNHH Kinh doanh BĐS CIC Land

0,57

140

Khu dân cư Phước Thái

Công ty TNHH Kinh doanh BĐS T&T

1,65

141

Khu dân cư Song Phương

Công ty TNHH Công nghiệp BĐS và XD Song Phương

4,02

142

Trung tâm dân cư và hành chính xã Phước Thái

Công ty Thái Dương - Sunco

27,63

Xã Long Phước

143

Khu dân cư Bàu Cạn

Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Hữu Lợi

2,32

144

Khu dân cư Long Phước

Công ty Hoàng Thế Mỹ

13,28

145

Khu dân cư

Công ty Cổ phần Bất động sản Ngân Hà

5,69

146

Khu dân cư Long Thành

Công ty Cổ phần TMDV phát triển Long Điền

1,90

147

Khu dân cư Thiên Trường

Công ty Cổ phần Địa ốc DQ9

1,08

148

Khu dân cư Long Phát

Công ty TNHH SX TMDV Linh Long Phát

4,01

149

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Địa ốc Hải Sơn

4,91

150

Khu dân cư Long Phước

Công ty Cổ phần PTHT An Hưng Phát

46,60

151

Khu dân cư Long Phước

Công ty TNHH Trí Thuận Tiến

6,26

152

Khu dân cư Long Phước

Công ty TNHH Đầu tư Hoàng Phát Lợi

3,80

153

Khu dân cư Vi Như

Công ty Cổ phần Bất động sản Vi Như

1,05

154

Khu dân cư PQX

ông Phạm Quang Xuân

0,67

155

Khu dân cư PQX

ông Phạm Quang Xuân

1,24

Xã Bình An

156

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Đầu tư KD BĐS Hà An

92,20

157

Khu dân cư

Công ty TNHH Long Đức Ưrban lan

10,00

158

Khu dân cư Long Việt An

Công ty Cổ phần Long Việt An

4,93

159

Khu dân cư CIC Ong - Long Đức

Công ty TNHH Kinh doanh BĐS CIC Ong

5,04

160

Khu dân cư Thành Công

Công ty Cổ phần BĐS Đất nền Thành Công

2,48

161

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Đầu tư Tây Tây Nam

0,88

162

Khu dân cư Phúc An Bình

Công ty Cổ phần Bất động sản Phúc An Bình

1,05

163

Khu dân cư

Công ty Cổ phần Đầu tư HT BĐS Trung Nam

0,79

164

Khu dân cư The Queen

Công ty Cổ phần Kinh doanh địa ốc Tiến An

1,21

165

Khu dân cư theo quy hoạch 35,64 ha

Công ty Cổ phần Bất động sản Landora

35,64

166

Khu dân cư theo quy hoạch 77,28 ha

Công ty Cổ phần Bất động sản CITYNGT

77,28

Xã An Phước

167

Khu dân cư An Phước

Công ty Cổ phần Long Thuận Lộc

45,03

168

Khu dân cư theo quy hoạch

Công tý TNHH XDNN Thái Thành Tài

9,14

169

Khu dân cư dịch vụ theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Bất động sản Minh Thành

56,73

170

Khu dân cư Long Thành

Công ty Cổ phần BĐS Đại Thành Group

1,76

171

Khu dân cư An Phước

Công ty Cổ phần Bất Động sản Vi Như

2,70

172

Khu nhà ở Sonadezi Long Thành

Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành

3,00

173

Khu dân cư An Phước

Công ty Cổ phần Diệu Thương

7,04

174

Khu dân cư Lộc An 51

Công ty Cổ phần Bất động sản Đại Thành Công Group

1,83

175

Khu đô thị dịch vụ Amata Long Thành 1

Công ty Cổ phần Đô thị Amata Long Thành

55,41

176

Thành phố Amata Long Thành

Công ty TNHH Thành phố Amata Long Thành

721,7

177

Khu đô thị dịch vụ Amata Long Thành 2

Công ty Cổ phần Đô thị Amata Long Thành

51,90

Nhơn Trạch

178

Khu dân cư Hiệp Phước

Tổng Công ty DIC

21,50

179

Khu dân cư

Công ty TNHH MTV Thăng Long Hiệp Phước

9,80

180

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH Hoàng Anh An Hòa

4,52

181

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH BĐS Cao Gia Phát

2,70

182

Khu chợ và Khu dân cư Dân Xuân

Công ty Cổ phần Bất động sản Dân Xuân

18,33

183

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH DVTM Q.V.T

76,10

184

Khu thương mại - dịch vụ và dân cư

Công ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc Khang An-Nhơn Trạch

35,91

185

Khu dân cư

Công ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc Khang An-Nhơn Trạch

13,09

186

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH Hương Nga

4,87

187

Khu dân cư

Công ty TNHH XD và TK Phúc Tiến

39,15

188

Khu dân cư trung tâm

Công ty Cổ phần XDTM Thái Dương (Sunco)

5,70

189

Khu dân cư

Công ty Xây dựng Sài Gòn (Công ty Xây dựng Giao thông Sài Gòn) SAMCO

7,80

190

Khu dân cư thương mại

Công ty SXXDXNK Bình Minh (BIMEXCO)

6,20

191

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Dầu khí Sông Hồng (nay là Công ty Vạn Khởi Thành)

6,80

192

Khu nhà ở cho công nhân thuê

Công ty TNHH Vạn Phúc

9,00

193

Khu dân cư theo quy hoạch

Liên danh Công ty Đĩa ốc Xanh, Ngôi nhà mới, PMT Land

7,77

194

Khu dân cư

12,70

195

Khu dân cư

Công ty TNHH ĐT&XD Đô thị An Hòa.

34,04

196

Khu dân cư

Công ty Cổ phần Bất động sản Phú Mỹ An

16,00

197

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Địa ốc Toàn Thành Phú Hội (trước đây là Địa ốc Toàn Thành)

4,00

198

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Địa ốc Toàn Thành Phú Hội (trước đây là CP Văn Lang)

4,00

199

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần XDTMĐT Đại Viễn Dương

9,97

200

Khu nhà thương mại

Công ty Cổ phần Đầu tư PV2

9,99

201

Khu dân cư

Công ty TNHH SUDICO Miền Nam

65,00

202

Khu dân cư Điền Phước

Công ty TNHH XDTM-DV Điền Phước

95,10

203

Khu dân cư thương mại đô thị mới

Công ty TNHH Địa ốc Chợ Lớn

22,37

204

Khu dân cư

Công ty Cổ phần LICOGI 16 (nay là Công ty cổ phần Lizen)

50,00

205

Khu dân cư

27,00

206

Khu dân cư

125,00

207

Khu dân cư

Công ty Cổ phần Địa ốc Quốc Hương

9,50

208

Khu dân cư đô thị The lake

Công ty Cổ phần Đầu tư TMXNK 3L Sài Gòn

35,30

209

Khu dân cư đô thị

Công ty TNHH Địa ốc Mỹ Thịnh

28,50

210

Khu dân cư theo quy hoạch (753 ha + 90ha)

Công ty Cổ phần Đầu tư Nhơn Trạch

843,00

211

Khu đô thị Du lịch Long Tân

Tổng Công ty DIC

331,90

212

Khu dân cư nhà ở, biệt thự nghĩ dưỡng

CÔNG TY TNHH TM và ĐT Long Đức

8,02

213

Khu đô thị mới theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Đĩa ốc Thảo Điền

92,00

214

Dự án Khu dân cư Long Tân - Phú Hội

Công ty Cổ phần TKG Taekwang Vina

54,99

215

Khu dân cư theo quy hoạch (Mega City 2)

Công ty TNHH Khu Đô thị Phú Hội

83,95

216

Khu dân cư theo quy hoạch tại xã Long Tân

Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Thế Kỷ

33,92

217

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Sài gòn

52,93

218

Khu dân cư xã Phú Hội (giai đoạn 1)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhơn Trạch

7,93

219

Khu dân cư đô thị tại xã Long Tân

Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS Sao Mai

34,19

220

Khu dân cư tại xã Long Tân và xã Phú Hội

Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom

55,20

221

Khu dân cư theo quy hoạch (diện tích 12,97 ha) tại xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch

Liên danh Công ty TNHH ĐT Địa ốc xanh, Công ty Cổ phần TM Ngôi Nhà Mới và Công ty Cổ phần Đầu tư PMT Land Việt Nam

12,97

222

Khu trung tâm dịch vụ tại xã Hiệp Phước và xã Long Thọ

Công ty Cổ phần Đầu tư Nhơn Trạch

50,91

223

Khu dân cư đô thị

Công ty Cổ phần Mai Archi

19,67

223a

Khu tái định cư CBCNV khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 và Khu chung cư Hiệp Phước tại xã Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai (4,6 8ha)

Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị IDICO

Xã đại Phước

224

Khu du lịch sinh thái và khu đô thị mới tại một phần Cù lao Ông Cồn (464ha)

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng (Tập đoàn DIC)

214,91

Hoa sen Đại Phước

Công ty Cổ phần Vina Đại Phước

195,63

Những Tòa Tháp Vàng (Golden Towers)

Công ty TNHH J&D Đại An

7,99

Khu biệt thự Đại Phước PARAGON

Công ty TNHH Paragon Đại Phước

45,47

225

Khu đô thị Du lịch

Công ty TNHH Hai Dung

55,30

226

Một phần Khu dân cư Đại Lộc

Công ty Cổ phần Đầu tư Bái Tử Long

7,10

227

Chợ Đại Phước và Khu thương mại

DNTN Huỳnh Minh

3,00

228

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần Đầu tư và XD Nhơn Thành (DNTN Huỳnh Minh cũ)

2,10

229

Khu dân cư

Công ty Cổ phần Đầu tư Đất Ngọc

4,40

230

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH Bảo Cường

9,60

231

Khu đô thị mới

Công ty Cổ phần Địa ốc Thảo Điền

60,00

232

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty TNHH Xây Dựng địa ốc An Gia

4,52

233

Khu dân cư

Công ty TNHH Phú Thịnh Land

199,00

234

Khu dân cư

Công ty Cổ phần Phú Hữu Gia

55,98

235

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty Cổ phần ĐT Sen Việt Công Thương

214,55

236

Khu dân cư Phú Đông Riverside

Công ty TNHH Bất động sản Long Đức

2,35

237

Khu dân cư kết hợp cây xanh và dịch vụ giải trí, nghĩ dưỡng

Công ty Cổ phần Thiên Hà Group

4,90

238

Đầu tư xây dựng Khu dân cư Phú Đông Riverside

Công ty TNHH Bất động sản Long Đức

2,50

239

Khu đô thị du lịch Đại Phước (Phong Phú Riverside)

Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư Phong Phú, Công ty TNHH TMĐTXD Thành Lợi, Công ty Cổ phần HB Land và Công ty Cổ phần Đầu tư KD địa ốc An Phú

75,47

240

Khu dân cư và cây xanh kết hợp dịch vụ giải trí

Công ty Cổ phần Thiên Hà Group

4,90

241

Khu đô thị du lịch Đại Phước River (Đại Phước River)

Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư Hà Phú Riverland; Công ty TNHH TMĐTXD; Công ty Cổ phần HB Grand Land và Công ty Cổ phần Đầu tư G7 - Invest

49,79

242

Khu đô thị du lịch Nhơn Phước tại xã Đại Phước

Công ty Cổ phần Phát triển địa ốc Sông Tiên

204,70

Xã Phước An

243

Khu dân cư

Công ty TNHH Sản xuất TM Tiến Lộc

19,00

244

Khu dân cư Long Thọ

Tổng Công ty ĐT Phát triển Nhà và Đô thị (HUD)

223,00

245

Khu dân cư theo dự án

Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội

150,00

246

Khu dân cư theo quy hoạch

Tổng Công ty ĐT Phát triển Nhà và Đô thị (HUD)

135,00

247

Khu dân cư theo quy hoạch

Công ty XD&KD Nhà Thành Hưng

36,50

248

Khu dân cư Nhơn Thành

Công ty Cổ phần ĐT&XD Nhơn Thành

36,54

249

Khu dân cư

Công ty Cổ phần Đầu tư ASIA Phước An

29,00

250

Khu dân cư đô thị

Công ty TNHH Địa ốc Phú Nhuận

46,00

251

Khu dân cư đô thị

Công ty TNHH BĐS Lành Mạnh

29,00

252

Khu dân cư

DNTN Vạn Thịnh Phong

6,62

253

Khu dân cư

Công ty Cổ phần Đệ Tam

47,40

254

Khu đất Dự án khu phức hợp đô thị sinh thái và công viên chuyên đề tại xã Phước An

Đã có chủ trương đầu tư, đang lựa chọn chủ đầu tư

101,94

II

Khu vực Bình Phước (cũ)

3.661,82

Phường Bình Phước

1

Khu dân cư Sando City

Công ty Cổ phần Sàn Bất động sản sơn xây dựng Sando

2,69

2

Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh

Công ty Cổ phần Hoàng Hưng Thịnh

8,02

3

Khu thương mại dịch vụ - dân cư Tân Thành

Công ty TNHH Việt Phương

9,85

4

Khu dân cư cao su Đồng Phú

Công ty Cổ phần KCN Bắc Đồng Phú

37,24

5

Khu đô thị, thương mại, dịch vụ Tiến Hưng

Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS Thành Phương

6,49

6

Khu dân cư Thuận Hòa

Công ty TNHH MTV BĐS Thuận Hòa

2,40

7

Khu dân cư Hạnh Phúc

Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoài Sơn

1,68

8

Khu đô thị phức hợp - cảnh quan Cát Tường Phú Hưng

Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường

92,48

9

Khu dân cư Đức Hoàng Phát

Công ty TNHH MTV BĐS Đức Hoàng Phát

0,55

10

Khu dân cư Tiến Hưng

Công ty TNHH MTV SX TM DV XNK Đại Hoàng Kim

1,72

11

Khu đô thị mới - Công viên trung tâm Đồng Xoài

Công ty Cổ phần PT nhà và đô thị HƯD Nha Trang

49,28

12

Khu du lịch Hồ Suối Cam (giai đoạn 2)

Công ty TNHH Phúc An Khang Bình Phước

159,89

13

Khu dân cư Danh Hoàng Long

Công ty Cổ phần Danh Hoàng Long

4,90

14

Khu dân cư Phượng Hoàng

Công ty TNHH MTV BĐS Phượng Hoàng

1,00

15

Khu dân cư Kiên Cường Phát

Công ty TNHH BĐS Kiên Cường Phát

7,60

16

Khu dân cư Hạnh Phúc 2

Công ty TNHH MTV Xây dựng Hoài Sơn

5,40

17

Khu dân cư Hùng Vương

Công ty TNHH MTV BĐS Hùng Vương

5,24

18

Khu dân cư Tiến Hưng 2

Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường

39,30

19

Khu dân cư Thuận Hòa 2

Công ty TNHH MTV BĐS Thuận Hòa

5,84

20

Khu dân cư Nam Phong

Công ty TNHH Chế biến hạt điều Nam Phong

1,51

21

Khu dân cư Đại An

Công ty TNHH Thương mại Đầu tư Việt Sơn

6,45

22

Khu trung tâm thương mại Đồng Xoài

Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS Thành Phương

3,32

23

Khu đô thị Tiến Hưng III

Công ty Cổ phần ĐTPT Ninh Phong

19,70

24

Chung cư thương mại PNC Bình Phước

Công ty Cổ phần PNC

0,27

25

Khu đất thương mại dịch vụ và ở

Công ty Cổ phần Sản xuất DV và YM Phúc Thịnh

0,30

Phường Đồng Xoài

26

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ Tiến Thành

Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS Thành Phương

9,78

27

Khu nhà ở liên kế Âp 2, xã Tiến Thành

Công ty Cổ phần Đầu tư BĐS Thành Phương

0,80

28

Khu dân cư Tiến Thành

Công ty Cổ phần BĐS Thiên Phúc Lợi

6,97

29

Khu dân cư Tân Thành

Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Tuấn Trang

2,37

30

Khu dân cư Suối Cam

Công ty Cổ phần Đầu tư B85

10,50

31

Khu dân cư Đồng Xoài II

Công ty Cổ phần Quang Minh Tiến

6,38

32

Khu dân cư Bờ hồ Suối Cam

Công ty TNHH BĐS Thái Thanh Tâm

5,36

33

Khu dân cư liền kề KCN Đồng Xoài 1

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển OKY SAIGON

17,36

Phường Chơn Thành

34

Khu phố Thương mại và dân cư xã Thành Tâm

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển HHP

9,60

35

Chợ và Khu dân cư Thành Tâm

Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Tân Bình

1,52

36

Khu dân cư Ấp 1

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

175,30

37

Khu dân cư Ấp 4

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

179,10

38

Khu dân cư Ấp 2

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

166,05

39

Khu dân cư Hiếu Cảm 1

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

191,60

40

Khu dân cư Hiếu Cảm 2

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

209,90

41

Khu dân cư Đồng Tâm

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

207,40

42

Khu dân cư Thủ Chánh

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

191,10

43

Khu dân cư Mỹ Hưng

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

194,20

44

Khu dân cư Hòa Vinh 1

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

202,40

45

Khu dân cư Hòa Vinh 2

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

196,20

46

Khu tái định cư - dân cư Ấp 4 (Khu dân cư Ấp 4B)

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

137,80

47

Khu tái định cư - dân cư Ấp 4 mở rộng

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

0,51

48

Khu dân cư Gold Town Miền Đông

Công ty Cổ phần ĐT&DV Địa ốc Miền Đông

3,28

49

Khu dân cư thương mại NVT Group

Công ty Cổ phần NVT Group

8,92

50

Khu dân cư Cát Tường Phú Thành

Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường

8,30

51

Khu trung tâm thương mại Chơn Thành

Công ty TNHH Đầu tư bất động sản Bình Long House

3,01

Phường Minh Hưng

52

Khu dân cư Đại Nam

Công ty TNHH MTV Tân Khai

96,70

53

Khu dân cư Phúc Hưng

Công ty TNHH MTV Phúc Hưng Golden

41,36

54

Khu dân cư Đất Mới Minh Hưng

Công ty TNHH Đất Mới Minh Hưng

15,20

55

Khu dân cư Lộc Phát

Công ty TNHH MTV XD phát triển Địa ốc Toàn Thắng

8,10

56

Khu dân cư Minh Hưng III

Công ty Cổ phần Bất động sản Gia An Lạc

23,30

Xã Nha Bích

57

Khu dân cư Nha Bích

Công ty Cổ phần PTHTKT Becamex - Bình Phước

133,60

58

Khu dân cư The First Home

Công ty TNHH BĐS Kiên Cường Phát

3,07

59

Khu dân cư Phước Thắng

Công ty TNHH CN BĐS&XD Song Phương

55,44

60

Khu dân cư Xuân Thành

Công ty TNHH Địa ốc Xuân Thành

5,10

61

Khu dân cư Bình Minh Chơn Thành

Công ty TNHH BĐS Bình Minh Chơn Thành

8,00

62

Khu dân cư Hòa Bình

Công tý TNHH BĐS Hòa Bình Chơn Thành

29,00

63

Khu dân cư Hưng Phát

Công ty TNHH Đầu tư BĐS Green House

10,28

64

Khu dân cư Gia Khang

Công ty TNHH XNK Kim Ngọc

9,94

65

Khu dân cư đô thị, dịch vụ và thương mại Minh Lập

Đang lựa chọn chủ Đầu tư

15,94

Xã Tân Quan

66

Khu dân cư, chợ xã Quang Minh

Công ty TNHH MTV ĐTXD BĐS Đại Phú

1,20

67

Khu dân cư Song Phương

Công ty TNHH Công nghiệp - BĐS&XD Song Phương

10,90

68

Khu dân cư Phúc Gia Khang

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Phú Hào

9,89

69

Khu dân cư An Lộc Phát

Công ty TNHH ĐTPT Thiên Long Phát

9,25

70

Khu dân cư Phước An

Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào

5,40

Xã Tân Hưng

71

Khu dân cư Phú Phước

Công ty TNHH TMDV Phú Phước

18,00

72

Khu dân cư An Thịnh

Công ty TNHH TM xây dựng Đại Quang

25,93

73

Khu dân cư An Khương

Công ty TNHH MTV SXTM An Phú Hưng

61,40

Phường Bình Long

74

Trung tâm thương mại và dân cư Thanh Bình

Công ty Cổ phần SXXDTM và Nông nghiệp Hải Vương

19,54

75

Khu dân cư Thanh Bình

Công ty Cổ phần ĐT&XD AUS Sài Gòn

45,02

76

Khu dân cư 15ha thị xã Bình Long

Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường

15,53

77

Khu dân cư sân banh lòng chảo

Đang lựa chọn chủ Đầu tư

3,10

Phường An Lộc

78

Khu dân cư Ngọc Điền Phát

Công ty TNHH TMDV Tân Ngọc Hân Bình Dương

5,93

79

Khu dân cư Khang Minh Quân

Công ty TNHH Khang Minh Quân

5,46

80

Khu dân cư Đại Tân

Công ty TNHH Long Hải Nhật Trường

25,13

Phường Phước Long

81

Khu dân cư Phước Tín

Công ty TNHH MTV Bất động sản Bảo Long

8,50

Phường Phước Bình

82

Khu dân cư Phước Bình

Liên doanh Công ty Cổ phần ĐT Bất động sản Thành Phương và Công ty Cổ phần ĐT TC TM DV Fico

2,20

Xã Đồng Phú

83

Khu dân cư 17 ha thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú

Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh nhà Bình Phước

17,50

84

Khu dân cư Mỹ Khánh Vy

Công ty TNHH Mỹ Khánh Vy

6,13

85

Khu dân cư Tân Phú 1

Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Tho Bình Phước

4,16

86

Khu dân cư Tân Phú 2

Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Tho Bình Phước

4,10

87

Khu dân cư thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú

Công ty Cổ phần Quang Minh Tiến

15,98

88

Khu dân cư chợ Tân Tiến

Công ty TNHH TM ĐT XD Thịnh Phát

1,43

89

Khu dân cư Tân Lập

Công ty TNHH MTV Ngọc Thảo Bình Phước

7,70

90

Khu dân cư Xuân Hưởng

Công ty TNHH Xuân Hưởng Bình Phước

3,82

91

Khu dân cư Hoàn Thành

Công ty TNHH MTV Bất động sản Hoàn Thành

2,29

92

Khu dân cư Đồng Phú

Công ty Cổ phần Thịnh Trí Đồng Phú

4,64

Xã Thuận Li

93

Khu dân cư Thuận Phú 1

Công ty TNHH MTV Công Thành

3,00

94

Khu dân cư Thuận Phú 2

Công ty Cổ phần Hồng Phúc

1,85

95

Khu dân cư Thái Thành - Thuận Lợi

Công ty TNHH BĐS Thuận Lợi Thái Thành

13,67

96

Khu dân cư Thái Công - Thuận Lợi

Công ty TNHH BĐS Thuận Lợi Thái Công

5,17

Xã Đồng Tâm

97

Khu dân cư Tân Phước

Công ty TNHH Sông Tiền Land

2,70

98

Khu dân cư The Homeland

Công ty TNHH MTV Xây dựng Tuấn Thuận

5,06

99

Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT- HOUSE)

Công ty Cổ phần ĐTPT BĐS Bình Phước

4,99

100

Khu dân cư Đồng Tiến

Công ty TNHH MTV Địa Ốc Minh Thuận

2,49

101

Khu dân cư Tân Phước 1

Công ty TNHH MTV Đầu tư TM Tân Phước

13,23

102

Khu dân cư HM (HM Residential)

Công ty TNHH BĐS Đồng Phú - Indoching

16,82

Xã Lộc Ninh

103

Khu đô thị - Trung tâm hành chính - Thương mại - Dân cư

Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Thành Phương

33,91

Xã Lộc Hưng

104

Khu dân cư Thiên Minh Village

Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Thiên Minh

7,57

Xã Long Hà

105

Khu dân cư Hoàng Việt

Công ty TNHH MTV TMĐT Bất động sản Hoàng Việt

1,60

Xã Phú Riềng

106

Khu dân cư An Phú

Công ty TNHH MTV ĐTTM Bất động sản An Phú

3,15

107

Khu dân cư Xuân Anh

Công ty TNHH TM Đầu tư Xuân Anh

0,88

Xã Phước Sơn

108

Khu dân cư Thống Nhất

Công ty TNHH Bất động sản Green Land

1,60

Xã Nghĩa Trung

109

Khu dân cư Nghĩa Trung

Công ty Cổ phần ĐTPT Ninh Phong

26,40

110

Khu dân cư Đức Liễu

Công ty TNHH MTV Trường Thịnh BP

4,35

Xã Bom Bo

111

Khu dân cư thương mại và dịch vụ Bom Bo

Công ty Cổ phần Địa ốc Vietland

1,20

112

Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo

Công ty Cổ phần Đầu tư KD BĐS Thái Thành

19,33

Xã Thiện Hưng

113

Khu thương mại và dân cư

Công ty TNHH Thành Liêm

6,10

114

Mở rộng Khu dân cư, xây dựng thiết chế văn hóa xã Thiện Hưng và thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp

Công ty Cổ phần Bất động sản Đại Hồng Phúc

29,99

Xã Đa Kia

115

Khu dân cư Đakia

Công ty Cổ phần ĐTPT Ninh Phong

40,10

Xã Phú Nghĩa

116

Khu dân cư bến xe khách huyện Bù Gia Mập

Công ty Cổ phần ĐT Sơn Phát Bình Phước

2,69

PHỤ LỤC II


DANH MỰC DƯ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI ĐANG TRIỂN KHAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

Diện tích đất (ha)

TOÀN TỈNH

332,87

I

NHÀ Ở XÃ HỘI CHUNG CHO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG

306,35

Khu vực Đồng Nai (cũ)

Phường Trấn Biên

1

Nhà ở xã hội A6, A7

Công ty Cổ phần Kinh doanh nhà Đồng Nai

0,59

2

Nhà ở xã hội (đất 20% tại Khu dân cư số 3)

Công ty Cổ phần Kinh doanh nhà Đồng Nai

3,54

Phường Biên Hòa

3

Khu nhà ở thu nhập thấp

Công ty TNHH Minh Luận

2,19

Phường Tam Hiệp

4

Nhà ở xã hội tại phường Tam Hiệp

Công ty TNHH ĐTPT nhà và Đô thị Đồng Nai

0,64

Phường Phước Tân

5

Nhà ở xã hội (đất 20%)

Công ty Cổ phần PT hạ tầng An Hưng Phát

3,97

6

Nhà ở xã hội (đất 20%)

Công ty Cổ phần Đầu tư Đồng Thuận

0,92

7

Khu nhà ở xã hội ChC1 và ChC2

Công ty Cổ phần Him Lam

1,65

Phường Long Hưng

8

Nhà ở xã hội

Công ty Cổ phần Chương Dương Home Land

1,41

9

Nhà ở xã hội (đất 20%)

Liên hiệp HTX DVNN tổng hợp Đồng Nai

3,72

Phường Long Bình

10

Nhà ở xã hội tại Khu đất chung cư thuộc Khu tái định cư phường Long Bình

Công ty Cổ phần Chương Dương

2,40

Phường Tam Phước

11

Khu nhà ở xã hội Tràng An

Công ty Cổ phần Tràng An

46,82

Phường Tân Triều

12

Khu nhà ở xã hội tại phường Tân Triều

Công ty Cổ phần Him Lam

2,38

Phường Hố Nai

13

Nhà ở xã hội tại khu đất 2,85ha

Công ty Cổ phần Đầu tư và PT BĐS Miền Đông

2,85

Xã Trảng Bom

14

Khu Nhà ở xã hội thuộc trung tâm dịch vụ KCN Bàu Xéo

Công ty Cổ phần Thống Nhất

2,05

15

Chung cư Nhà ở xã hội thuộc dự án Khu dân cư Bàu Xéo tại xã Trảng Bom (đất 20%)

Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng Nai

1,09

16

Chung cư Nhà ở xã hội thuộc dự án Khu dân cư và Siêu thị Trảng Bom tại thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom (đất 20%)

Công ty TNHH MTV Địa ốc Cao su Đồng Nai

0,78

17

Nhà ở xã hội tại khu đất khoảng 3,5 ha

Công ty Cổ phần Tập đoàn Địa ốc và XDMT Khang Nam

3,50

18

Chung cư Nhà ở xã hội nằm trong dự án Khu dân cư - Dịch vụ Giang Điền (Khu A)

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG

2,36

Xã An Viễn

19

Đất nền và Chung cư Nhà ở xã hội nằm trong dự án Khu dân cư Tân Thịnh

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG

1,93

Xã Nhơn Trạch

20

Chung cư Nhà ở xã hội thuộc dự án Khu dân cư theo quy hoạch tại xã Long Tân và xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch (đất 20%)

Công ty TNHH Khu đô thị Phú Hội

8,99

21

Nhà ở xã hội (đất 20%)

Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Tiến Lộc

2,02

22

Nhà ở xã hội (đất 20%)

Cty TNHH SUDICO Miền Nam

65,00

Xã Phước An

23

Nhà ở xã hội (đất 20%)

Công ty Cổ phần Đệ Tam

24

Nhà ở xã hội

Công TNHH Phát triển nhà Phước Trường Hưng

5,61

25

Khu chung cư nhà ở xã hội tại khu đất 2,1 ha tại xã Phước An

Công ty Cổ phần Lắp máy điện nước và Xây dựng

2,10

26

Khu chung cư nhà ở xã hội tại khu đất 3,71 ha tại xã Phước An

Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP

3,71

27

Nhà ở xã hội (giai đoạn 1) thuộc Khu dân cư tại xã Long Thọ và Phước An, huyện Nhơn Trạch

Công ty TNHH Địa ốc Nguyên Khang

2,12

Xã An Phước

28

Khu nhà ở xã hội An Phước tại xã An Phước

Công ty TNHH TM và Dịch vụ SIB Việt Nam

7,32

Xã Long Thành

29

Nhà ở xã hội (đất 20%)

Công ty Cổ phần Long Thành Riverside

3,16

30

Nhà ở xã hội tại Khu dân cư Lộc An (đất 20%)

Công ty Cổ phần PT Đô thị Công nghiệp số 2

3,80

Xã Long Phước

31

Ký túc xá Trường Cao đẳng Lilama

Trường Cao đẳng Lilama

Phường Bảo Vinh

32

Nhà ở xã hội

Công ty TNHH TVTK và xây dựng Thành Thắng

16,67

Xã Cẩm Mỹ

33

Khu nhà ở xã hội DNTN Á Châu

Công ty Cổ phần Green Á Châu

1,20

Khu vực Bình Phước (cũ)

Phường Bình Phước

34

Nhà ở xã hội Phúc Thành

Công ty TNHH MTV Công Thành

6,20

35

Nhà ở xã hội Hưng Thịnh

Công ty Cổ phần Đầu tư tài chính Hưng Thịnh

2,40

36

Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị mới - Công viên trung tâm Đồng Xoài

Công ty Cổ phần Phát triển nhà và đô thị HUD Nha Trang

3,47

37

Nhà ở xã hội thuộc Khu du lịch hồ suối cam giai đoạn 2

Công ty TNHH Phúc An Khang Bình Phước

5,00

38

Nhà ở xã hội thuộc Khu thương mại, dịch vụ - dân tư Tân Thành

Công ty TNHH Việt Phương

0,82

39

Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị phức hợp - cảnh quan Cát Tường Phú Hưng

Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường

9,89

40

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Kiên Cường Phát

Công ty TNHH BĐS Kiên Cường Phát

0,91

41

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú

Công ty Cổ phần Quang Minh Tiến

0,64

42

Nhà ở xã hội thuộc Khu nhà ở gia đình cán bộ, nhân viên Binh đoàn 16

-

1,49

43

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Tiến Hưng 2

Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường

3,44

44

Nhà ở xã hội thuộc Khu đô thị Tiến Hưng III (đất 20%)

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Ninh Phong

2,11

Phường Đồng Xoài

45

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư liền kề KCN Đồng Xoài 1

Công ty Cổ phần ĐT và PT OKY SAIGON

1,84

Phường Minh Hưng

46

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Đại Nam

Công ty TNHH MTV Tân Khai

9,67

47

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Minh Hưng III

-

2,02

48

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Phúc Hưng

Công ty TNHH MTV Phúc Hưng Golden

4,00

49

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Lộc Phát

Công ty TNHH MTV XDPT Địa ốc Toàn Thắng

0,78

Phường Chơn Thành

50

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Ấp 2

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật Becamex - Bình Phước

4,70

51

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Cát Tường Phú Thành

Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường

0,79

52

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư thương mại NVT Group

Công ty Cổ phần NVTGroup

0,89

Xã Nha Bích

53

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Phước Thắng

Công ty TNHH Công nghiệp - BĐS và XD Song Phương

6,60

54

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Nha Bích

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật Becamex - Bình Phước

13,14

55

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Gia Khang

Công ty TNHH XNK Kim Ngọc

1,00

56

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Hưng Phát

Công ty TNHH Đầu tư BĐS Green House

1,05

57

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư, đô thị, dịch vụ và thương mại Minh Lập

-

1,50

Phường Bình Long

58

Khu dân cư 15ha thị xã Bình Long

Công ty Cổ phần Tập đoàn địa ốc Cát Tường

1,48

Phường An Lộc

59

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Khang Minh Quân

Công ty TNHH Khang Minh Quân

0,57

60

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Ngọc Điền Phát

Công ty TNHH TMDV Tân Ngọc Hân Bình Dương

0,60

Phường Phước Long

61

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Phước Tín

Công ty TNHH MTV Bất động sản Bảo Long

0,50

Xã Thuận Li

62

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Thái Công - Thuận Lợi

Công ty TNHH BĐS Thuận Lợi Thái Công

0,35

63

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Thái Thành - Thuận Lợi

Công ty TNHH BĐS Thuận Lợi Thái Thành

0,96

Xã Đồng Phú

64

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú

Công ty Cổ phần Quang Minh Tiến

0,64

Phường Bình Long

65

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Thanh Bình

-

3,30

Xã Nghĩa Trung

66

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Nghĩa Trung

Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Ninh Phong

2,95

Xã Thiện Hưng

67

Nhà ở xã hội thuộc Mở rộng khu dân cư, xây dựng thiết chế văn hóa xã Thiện Hưng và thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp

-

0,80

Xã Đa Kia

68

Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư Đakia

Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Ninh Phong

3,35

II

NHÀ Ở CÔNG NHÂN

23,77

Khu vực Đồng Nai (cũ)

Xã Nhơn Trạch

1

Dự án khu nhà ở công nhân

Công ty TNHH MTV PT đô thị và KCN IDICO

10,02

2

Dự án khu nhà ở công nhân (dự án thứ 2)

Công ty TNHH MTV PT đô thị và KCN IDICO

10,00

Xã An Phước

3

Dự án nhà ở công nhân

Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành

2,11

Phường Hố Nai

4

Khu cư xá công nhân tại xã Hố Nai 3

Công ty Cổ phần CN chính xác Việt Nam

1,64

III

NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN

2,75

Khu vực Bình Phước (cũ)

1

Khu nhà ở công nhân Công ty TNHH HaoHua (Việt Nam)

Công ty TNHH HaoHua (Việt Nam)

2,75

PHỤ LỤC III

DANH MỤC KHU VỰC DỰ KIẾN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI GIAI ĐOẠN 2026-2030 (Kèm theo Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


STT

Khu vực dự kiến phát triển nhà ở theo dự án

Diện tích khu đất dự kiến (ha)

Ghi chú

A

Khu vực theo Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của UBND tỉnh

47.778,27

I

Khu vực Đồng Nai (cũ)

34.353,02

Phường Biên Hòa

133,39

1

Khu tái định khu phố Cầu Hang

18,68

Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố Biên Hòa

2

Khu dân cư theo quy hoạch phường Hoá An

9,40

3

Các khu đất dọc tuyến đường ven sông Đồng Nai (đoạn từ cầu Hóa An đến cầu Ghềnh)

18,73

Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố Biên Hòa

4

Khu Dự án tại khu phố Bửu Hòa 2

0,29

Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố Biên Hòa

5

Dự án tại khu phố Bửu Hòa 2

0,54

6

Chung cư cao tầng

0,62

Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố Biên Hòa

7

Khu dân cư Tân Vạn

1,36

8

Chung cư cao tầng

0,65

Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố Biên Hòa

9

Chung cư cao tầng

1,95

10

Dự án nhà ở khu phố Tân Vạn 4

3,90

Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố Biên Hòa

11

Dự án nhà ở khu phố Tân Vạn 4

3,90

12

Khu dân cư phường Biên Hòa

21,47

Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố Biên Hòa

13

Khu dân cư Tân Vạn

8,34

14

Khu dân cư tạo vốn số 3 (phục vụ dự án đường từ cầu Bửu Hòa đến Quốc lộ 1K)

40,88

Phù hợp quy hoạch chi tiết Khu dân cư tại phường Bửu Hòa và phường Tân Vạn, Tp. Biên Hòa

15

Khu dân cư Bửu Hòa 3

2,00

Phù hợp quy hoạch phân khu A9 thành phố Biên Hòa

16

Dự án tại khu phố Cầu Hang

0,69

Phường Trấn Biên

548,22

17

Khu dân cư Pheonix Legend

4,47

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

18

Các khu đất dọc tuyến đường ven sông Cái (Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu)

49,95

19

Các khu đất dọc tuyến đường ven sông Đồng Nai (Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu).

34,03

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

20

Khu dân cư An Hòa 3 tại phường An Bình

2,40

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

21

Khu dân cư An Bình Riverside

3,00

22

Khu dân cư An Hòa 2 tại phường An Bình

6,70

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

23

Các khu đất dọc tuyến đường nối Ngã tư Vườn Mít đến đường Võ Thị Sáu

25,55

24

Khu dân cư Trấn Biên

3,50

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

25

Khu đô thị theo quy hoạch

3,33

26

Khu dân cư phức hợp Felicity mở rộng

0,24

Phù hợp quy hoạch phân khu phường Thống Nhất, Tp. Biên Hòa cũ

27

Khu dân cư theo quy hoạch tại phường Bửu Long, Tân Phong, Quang Vinh

15,98

Đã có Quy hoạch chi tiết

28

Khu đô thị Thương mại dịch vụ Biên Hòa 1 chuyển đổi công năng Khu Công nghiệp Biên Hòa 1

51,65

Đã có Quy hoạch chi tiết

29

Khu đô thị Hiệp Hòa

302,60

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

30

Khu đô thị theo quy hoạch

6,83

31

Khu dân cư theo quy hoạch

0,50

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

32

Khu chung cư Bửu Long

5,77

33

Chung cư Thương mại

0,81

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

34

Khu đất thu hồi của Công ty CP Tập đoàn Tân Mai, phường Thống Nhất cũ

13,16

Đã có Quy hoạch chi tiết

35

Khu đất bệnh viện đa khoa Trung Cao tại phường Trung Dũng cũ

0,57

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

36

Khu đất thuộc tờ 95 thửa 27

0,90

Theo đề xuất của UBND phường Trấn Biên tại Công văn số 2853/UBND ngày 10/11/2025

37

Dự án Cải tạo cảnh quan và phát triển đô thị ven sông Đồng Nai

16,03

UBND phường Trấn Biên đang tổ chức lập quy hoạch

38

Chung cư cao tầng

0,25

Công văn số 1574/UBND-KTN ngày 09/02/2021 và Công văn số 14767/UBND-KTN ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh

Phường Tam Hiệp

42,25

39

Khu đấu giá đất tại thửa 19, tờ 22 (Khu đất Công ty Cự Hùng)

0,74

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

40

Khu dân cư đường Phan Trung

2,74

41

Khu dân cư

5,44

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

42

Thửa đất đấu giá số 59 tờ bản đồ số 22

0,28

43

Khu dân cư (Khu vực dự án tại ngã tư Tam Hiệp giáp Quốc lộ 1A)

4,00

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

44

Khu dân cư (Khu vực dự án giáp với Đường số 5 nối dài)

2,10

45

Khu dân cư (Khu vực dự án giáp đường Vũ Hồng Phô)

2,30

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

46

Khu dân cư (Khu vực dự án giáp Sông Cái)

11,60

47

Khu dân cư (Khu vực dự án giáp đường Đoàn Văn Cự)

12,50

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

48

Khu nhà ở thương mại

0,56

Phường Hố Nai

121,90

49

Khu dân cư theo quy hoạch

2,60

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

50

Khu dân cư và Nhà ở xã hội Hưng Thuận

46,58

51

Khu Trung tâm dịch vụ và khu nhà ở phục vụ công nhân

65,90

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

52

Khu dân cư

6,82

Phường Tân Triều

833,60

53

Khu dân cư City Land

26,62

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

54

Khu đất ở dự án

11,84

55

Khu dân cư trung tâm Thạnh Phú

123,61

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

56

Khu đất ở dự án

17,00

57

Khu dân cư theo dự án (Đường Vành đai Biên Hòa)

42,79

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

58

Đất ở đấu giá (Trường TH Tân Phú, nhà văn hóa ấp 1 cũ)

0,28

59

Khu dân cư dự án ven đường Vành đai Biên Hòa

12,50

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

60

Khu dân cư sinh thái theo dự án (Cánh đồng Bàu Cật)

74,80

61

Khu dân cư theo dự án (ĐT.768B)

130,00

62

Đất ở dự án (Thạnh Phú -1)

10,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Thạnh Phú cũ

63

Đất ở dự án (Thạnh Phú - 2)

6,00

64

Khu dân cư theo dự án (Đường vành đai Biên Hòa và cầu bạch Đằng 2)

97,63

Phù hợp quy hoạch chung xã Bình Lợi cũ

65

Khu dân cư theo dự án (ĐT 768B)

102,51

Phù hợp quy hoạch chung xã Tân Bình cũ

66

Đất ở dự án (Thạnh Phú -5)

81,42

Phù hợp quy hoạch chung xã Thạnh Phú cũ

67

Đất ở dự án (Thạnh Phú - 3)

3,70

68

Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong -1)

20,91

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

69

Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong -2)

1,32

70

Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong -3)

3,19

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

71

Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong -4)

7,97

72

Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong -5)

15,41

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

73

Khu dân cư theo quy hoạch (Tân Phong -6)

0,63

74

Đất ở dự án (Thạnh Phú - 3)

1,09

Phù hợp quy hoạch chung xã Thạnh Phú cũ

75

Đất ở dự án (Thạnh Phú - 4)

2,52

76

Khu dân cư theo dự án (đường D5, N3)

39,86

Phù hợp quy hoạch chung xã Thạnh Phú cũ

Phường Trảng Dài

26,66

77

Khu dân cư theo quy hoạch

1,66

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

78

Khu nhà ở kết hợp du lịch sinh thái

25,00

Phường Long Hưng

121,47

79

Khu dân cư phường An Hòa

42,70

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

80

Các khu đất dọc tuyến đường Hương lộ 2 GĐ1 (04 khu đất)

44,18

81

Khu dân cư phường An Hòa

25,60

82

Nhà chung cư kết hợp văn phòng cho thuê

0,79

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

83

Khu nhà ở An Hòa

3,90

84

Nhà ở chung cư kết hợp văn phòng cho thuê

3,06

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

85

Khu nhà ở cao tầng

1,24

Phường Long Bình

37,68

86

Khu dân cư theo quy hoạch

18,80

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

87

Khu dân cư (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa)

3,10

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá

88

Khu dân cư theo quy hoạch tại phường Long Bình

12,52

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

89

Khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ phường Long Bình

3,26

Phường Phước Tân

218,07

90

Khu dân cư phường Phước Tân

3,76

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

91

Khu dân cư

1,01

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

92

Khu dân cư

45,00

Đã có Quy hoạch chi tiết

93

Khu dân cư Phước Tân

15,12

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

94

Khu nhà ở Phước Tân

1,59

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

95

Khu chung cư

1,18

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

96

Khu nhà ở

29,80

Phù hợp quy hoạch chung Tp. Biên Hòa

97

Khu dân cư núi Dòng Dài (giai đoạn 2)

120,61

Đã có Quy hoạch chi tiết

Phường Tam Phước

367,88

98

Khu dân cư cho người thu nhập thấp

46,56

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

99

Khu dân cư và tái định cư

5,54

100

Khu đất 2,8 ha tại phường Tam Phước

2,80

Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

101

Khu dân cư Tam Phước

3,32

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

102

Khu phức hợp - Nhà ở

4,98

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

103

Khu dân cư theo quy hoạch

25,80

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa

104

Khu đô thị dịch vụ Long Thành

276,20

Đã có Quy hoạch chi tiết

105

Thửa đất số 57 tờ BĐĐC số 66 phường Tam Phước

0,60

Phù hợp quy hoạch phân khu Tp. Biên Hòa; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPT QĐ-QL&PTQĐ

106

Khu dân cư theo quy hoạch

2,08

Công văn số 3730/UBND-KTN ngày 12/3/2026 của UBND tỉnh; quy hoạch chung Tp. Biên Hòa cũ

Xã An Phước

4.936,82

107

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 53, 55 (Lô ODA 4, Phân khu 4)

27,60

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã An Phước cũ

108

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 55,56 (Lô ODA 5, Phân khu 4)

8,90

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

109

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 65, 57 (Lô ODA 6, Phân khu 4)

39,70

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã An Phước cũ

110

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 60, 65 (Lô ODA 7 và Phân khu 4)

11,60

111

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 65, 66, 68 (Lô ODA 8, Phân khu 4)

12,40

112

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 65, 68 (Lô ODA 9, Phân khu 4)

6,00

113

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 67 (Lô ODA 11, Phân khu 4)

2,10

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã An Phước cũ

114

Các thửa đất: 179, 206...209, 316, 317.. tờ BDĐC 68 (Lô ODA 12, Phân khu 4)

2,10

115

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 68. (Lô ODA 13, Phân khu 4)

8,30

116

Khu đô thị - dịch vụ Long Thành

2.082,86

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (gộp các khu số TT 28, 29, 32, 33, 34, 35, 54 trong Quyết định số 2280/QĐ-UBND và các khu số TT 22, 24, 25, 33, 46 trong Quyết định số 1839/QĐ-UBND)

117

Các thửa đất thuộc tờ BĐĐC 01 xã An Phước

9,16

Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026; quy hoạch chung xã An Phước cũ

118

Các thửa đất thuộc tờ BĐĐC 04 xã An Phước

2,27

119

Các thửa đất thuộc tờ BĐĐC số 13, 2 xã An Phước (thửa 495 tờ số 13, thửa 292, 105 tờ số 2)

1,48

120

Các thửa đất tờ BĐĐC số 15, tờ 2 xã An Phước

16,12

Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026; Phù hợp quy hoạch chung xã An Phước cũ

121

Thửa 1 tờ BĐĐC số 15 xã An Phước

1,90

122

Các thửa đất tờ BĐĐC số 13, 15 xã An Phước

16,12

123

Các thửa đất tờ BĐĐC số 14 xã An Phước

3,00

124

Các thửa đất tờ BĐĐC số 14, 12 xã An Phước

5,46

Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026; quy hoạch chung xã An Phước cũ

125

Các thửa đất tờ BĐĐC số 11, 14, 27 xã An Phước

13,46

126

Thửa 20 tờ BĐĐC số 9 xã An Phước

8,85

127

Các thửa đất tờ BĐĐC số 25, 33 xã An Phước

15,01

128

Các thửa đất tờ BĐĐC số 46, 47 xã An Phước

34,76

Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026; quy hoạch chung xã An Phước cũ

129

Các thửa đất tờ BĐĐC số 43, 36, 37, 38 xã An Phước

25,75

130

Các thửa đất tờ BĐĐC số 35, 36 xã An Phước

9,05

131

Các thửa đất tờ BĐĐC số 29, 30, 35, 38 xã An Phước

32,95

132

Các thửa đất tờ BĐĐC số 36, 38 xã An Phước

7,09

Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026; quy hoạch chung xã An Phước cũ

133

Các thửa đất tờ BĐĐC số 43, 38, 30 xã An Phước

30,06

134

Các thửa đất tờ BĐĐC số 39 xã An Phước

1,48

135

Các thửa đất tờ BĐĐC số 39, 40 xã An Phước

1,29

136

Khu vực khoảng hơn 2.500ha dọc hai bên Quốc lộ 51

2.500,00

Theo đề xuất của UBND xã An Phước tại Báo cáo số 44/UBND-VP ngày 09/02/2026

Xã Bình An

487,77

137

Khu đất đấu giá có diện tích 36,76 ha (Gồm khu đất 22,12 ha và khu đất 14,65 ha)

36,77

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

138

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC số 5, 6 xã Long Đức được quy hoạch là đất phát triển dự án

150,90

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

139

Khu đất đấu giá

4,20

140

Khu đất đấu giá có diện tích khoảng 115,9ha (Các thửa đất cao su thuộc tờ BĐĐC số 47 xã An Phước và tờ BĐĐC số 5 xã Long Đức).

115,90

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

141

Các khu đất quy hoạch đất ở dự án và đất hỗn hợp nằm dọc trục đường Vành đai 4, đoạn đi qua địa bàn xã Bình An

180,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

Xã Long Thành

3.178,63

142

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 14, 22, 23,25 (Lô ODA 1 và Phân khu 3)

11,10

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

143

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 32, 66 (Lô ODA 2 và Phân khu 3)

7,60

144

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 22 (Lô ODA 4 và Phân khu 3)

9,70

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

145

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 33 (Lô ODA 5 và Phân khu 3)

6,70

146

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 34. (Lô ODA 6 và Phân khu 3)

13,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

147

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 39, 40. (Lô ODA 3 và Phân khu 2)

17,00

148

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 41. (Lô ODA 4 và Phân khu 2)

7,30

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

149

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 44, 49, 50. (Lô ODA 8 và Phân khu 2)

28,10

150

Các thửa đất thuộc tờ bản đồ địa chính 27 và bản đồ 29 xã Lộc An. (Lô ODA 7 và Phân khu 2)

10,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

151

Các thửa đất thuộc tờ BDĐC 03, 08, 09 thị trấn Long Thành và tờ bản đồ 23 địa chính xã Lộc An (Lô ODA 1 và Phân khu 1)

41,40

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

152

Khu đấu giá đất tại thửa 17, tờ 11

2,15

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

153

Khu đất đấu giá tại xã Lộc An

1,64

154

Khu dân cư đô thị mới Bình Sơn

555,23

155

02 Khu đất đấu giá tại xã Long An có tổng diện tích 14,96 ha (Khu 1 diện tích 5,19 ha và Khu 2 diện tích 9,77 ha)

14,96

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

156

Khu đất quy hoạch đất phát triển hỗn hợp thuộc địa bàn xã An Phước và thị trấn Long Thành thuộc tờ BDĐC số 14,15, 22, 23 thị trấn Long Thành và tờ số 65 xã An Phước

27,30

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

157

Khu đất quy hoạch đất ở dự án (Thửa đất số 137, 33 tờ BĐĐC số 4).

14,10

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

158

Các khu đất quy hoạch là đất hỗn hợp và đất ở dự án nằm dọc hai bên trục đường 25B

200,00

159

Khu dân cư Bình Sơn

282,00

160

Khu đất khoảng 610,5 ha (Khu A+B khu đô thị Long Thành) tại xã Bình An, xã Long Thành

610,50

Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

161

Khu đất khoảng 329 ha (Khu E khu đô thị Long Thành) tại xã Long Thành

329,00

Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

162

Khu đất 55 ha tại xã Long Thành

55,00

163

Khu đất 212 ha tại xã Long Thành (phụ cận ĐT.769)

212,00

164

Khu đô thị phức hợp Long Thành

32,19

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ

165

Khu phức hợp thương mại, dịch vụ, khách sạn và nhà ở thương mại cao tầng

3,52

166

Khu dân cư theo quy hoạch tại thị trấn Long Thành

29,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung thị trấn Long Thành cũ

167

Khu dân cư tại xã Long An

9,37

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ

168

Khu Nhà ở thương mại

2,59

169

Khu Nhà ở thương mại

17,68

170

Khu Nhà ở thương mại

2,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ

171

Khu Nhà ở thương mại

6,12

172

Khu dân cư xã Long An

14,72

173

Khu dân cư thương mại

7,51

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ

174

Khu dân cư

12,66

175

Khu dân cư Khu dân cư

5,58

176

Khu dân cư

4,95

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ

177

Khu dân cư cao tầng Lộc An 1

1,60

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Lộc An cũ

178

Khu dân cư cao tầng Lộc An 2

0,43

179

Khu dân cư cao tầng xã Long An

1,99

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ

180

Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ Long Thành

8,00

181

Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ Long Thành 1

9,71

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ

182

Khu Phức hợp - Nhà ở (tách từ các khu đất quy hoạch dọc trục 25C số thứ tự số 45 Phần A, Mục II, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của UBND tỉnh)

14,72

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ

183

Khu Phức hợp - Nhà ở (tách từ các khu đất quy hoạch dọc trục 25C số thứ tự số 45 Phần A, Mục II, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 2280/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của UBND tỉnh)

30,95

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ

184

Khu đất khoảng 80 ha xã Lộc An

80,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Lộc An cũ

185

Dự án thương mại, dịch vụ khách sạn và nhà ở thương mại cao tầng

3,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long An cũ

186

Khu đất phân khu C khu đô thị Long Thành

417,80

Thông báo số 388/TB-UBND ngày 17/11/2025 của UBND tỉnh

187

Khu đất ở, thương mại dịch vụ (dự kiến điều chỉnh chức năng vị trí Bến xe Long Thành của Công ty TNHH Địa ốc Riverside Svmphony)

6,16

Công văn số 9275/UBND-KTN ngày 07/11/2025 của UBND tỉnh

Xã Long Phước

730,61

188

Khu dân cư

2,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

189

Các khu đất quy hoạch là đất hỗn hợp và đất ở dự án nằm dọc hai bên trục đường 25C tại xã Long An, Long Phước (Đoạn từ đường cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch theo hướng Đông Tây)

150,00

190

Các khu đất quy hoạch đất hỗn hợp và đất ở dự án nằm dọc hai bên tuyến đường Long Phước - Phước Thái

250,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

191

Khu đô thị Long Thành tại xã Long Phước huyện Long Thành

50,84

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ

192

Khu nhà ở biệt thự quy mô 4,261 ha

4,26

193

Khu dân cư Long Phước

1,10

194

Khu dân cư phía Nam Ấp Xóm Tập Phước, xã Long Phước, huyện Long Thành (Khu 1)

15,79

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ

195

Khu dân cư phía Nam Ấp Xóm Tập Phước (Khu 2)

29,67

196

Khu dân cư phía Bắc Ấp Xóm Tập Phước, xã Long Phước, huyện Long Thành (Khu A)

26,41

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2321-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ

197

Khu dân cư phía Bắc Ấp Xóm Tập Phước, xã Long Phước, huyện Long Thành (Khu B)

28,06

198

Khu dân cư phía Nam Ấp Xóm Tập Phước, xã Long Phước, huyện Long Thành (Khu 3)

20,93

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ

199

Tổ hợp nhà ở, dịch vụ thương mại, dịch vụ

15,50

200

Khu dân cư phía Nam ấp Xóm Gò Bà Ký, xã Long Phước, huyện Long Thành (Khu 1)

30,30

201

Khu dân cư phía Bắc Ấp Xóm Tập Phước, xã Long Phước, huyên Long Thành (Khu D)

28,48

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước cũ

202

Khu dân cư phía Nam Ấp Xóm Gò Bà Ký, xã Long Phước, huyên Long Thành (Khu 2)

30,66

203

Khu dân cư phía Bắc Ấp Xóm Tập Phước, xã Long Phước, huyên Long Thành (Khu C)

27,86

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Long Phước và xã Long An cũ

204

Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ Long Thành 2

9,30

205

Nhà ở thương mại

9,45

Xã Phước Thái

566,88

206

Khu dân cư

32,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

207

Khu dân cư theo quy hoạch

10,80

208

Khu dân cư

1,80

209

Khu dân cư theo quy hoạch

18,43

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Tân Hiệp cũ

210

Khu đất quy hoạch đất ở dự án tại ấp 3 xã Tân Hiệp, nằm tiếp giáp tuyến ĐT.770B.

50,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

211

Khu đất quy hoạch đất ở dự án thuộc một phần các thửa đất số 03, 04, 05, 07, 08, 09 20, 21 tờ số 03 xã Tân Hiệp

65,70

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

212

Khu đất dọc đường Phước Bình có quy mô diện tích khoảng 30ha, thuộc các thửa 33, 34, 35 tờ bản đồ số 03 xã Tân Hiệp được quy hoạch đất ở dự án

30,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

213

Các khu đất quy hoạch đất ở dự án nằm dọc trục đường quy hoạch số 22 phía Tây xã Phước Thái

40,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

214

Các khu đất quy hoạch đất ở dự án và đất hỗn hợp nằm dọc trục đường Phước Bình, khu vực tiếp giáp Khu công nghiệp Phước Bình 1, 2

120,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

215

Khu đất quy hoạch đất ở dự án tiếp giáp Khu công nghiệp Phước Bình 3, gần khu đất Trung tâm giáo dục lao động xã hội và cụm công nghiệp Phước Bình

53,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

216

Khu dân cư theo quy hoạch

6,89

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Phước Bình cũ

217

Khu dân cư theo quy hoạch

8,17

218

Khu dân cư

12,31

219

Khu dân cư xã Phước Thái

18,42

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND)

220

Khu dân cư Tân Hiệp 1

32,95

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 1839/QĐ-UBND); quy hoạch chung xã Tân Hiệp cũ

221

Khu dân cư

1,09

Theo đề xuất của UBND xã Phước Thái tại Công văn số 39/CV-PKT ngày 13/01/2026; quy hoạch chung xã Phước Bình cũ

222

Khu dân cư

2,68

223

Khu dân cư

1,95

224

Khu dân cư

3,86

225

Khu dân cư

2,39

226

Khu dân cư Tân Hiệp 2

3,08

Theo đề xuất của UBND xã Phước Thái tại Công văn số 39/CV-PKT ngày 13/01/2026; quy hoạch chung xã Tân Hiệp cũ

227

Khu nhà ở thành phố xanh cửa ngõ hàng không

34,40

Theo đề xuất của UBND xã Phước Thái tại Công văn số 366/UBND-KT ngày 13/01/2026; quy hoạch chung xã Phước Bình

228

Khu nhà ở Phước Bình

16,96

Xã Nhơn Trạch

2.802,84

229

Khu dân cư

13,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

230

Khu dân cư - thương mại dịch vụ

8,20

231

Khu dân cư

11,90

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

232

Khu dân cư theo quy hoạch

35,00

233

Khu dân cư theo quy hoạch

43,49

234

Khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ

3,30

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

235

Khu dân cư đô thị

16,17

236

Khu dân cư theo quy hoạch

18,50

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

237

Khu dân cư đô thị

46,50

238

Khu dân cư dọc đường số 2

19,64

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

239

Khu dân cư

46,00

240

Khu dân cư

30,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021 -2025

241

Khu dân cư

63,55

242

Khu dân cư

75,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

243

Khu dân cư theo quy hoạch

19,67

244

Khu dân cư theo quy hoạch

79,28

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

245

Khu trung tâm hành chính - văn hóa - giáo dục - thể thao kết hợp xây dựng chợ, khu phố chợ và công viên cây xanh

48,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

246

Khu dân cư (thuộc xã Nhơn Trạch, xã Phước An)

75,00

247

Khu dân cư (thuộc xã Nhơn Trạch, xã Phước An)

104,90

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

248

Khu dân cư

1,05

249

Khu đô thị du lịch sinh thái Long Tân và Phước Thiền

250,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

250

Khu dân cư theo quy hoạch

9,67

251

Khu chung cư cao tầng theo quy hoạch

1,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

252

Khu thương mại - dịch vụ và dân cư

40,00

253

Khu dân cư thương mại

6,65

254

Khu dân cư

9,50

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 299/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

255

Khu dân cư nhà ở, biệt thự nghĩ dưỡng

8,02

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

256

Khu phức hợp - Nhà ở

5,36

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung đô thị mới Nhơn Trạch

257

Khu dân cư tại xã Phước Thiền

15,10

258

Khu dân cư đô thị mới xã Long Tân

44,00

259

Khu dân cư theo quy hoạch

1,48

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung đô thị mới Nhơn Trạch

260

Khu dân cư theo quy hoạch

5,89

261

Khu dân cư

1,00

262

Khu dân cư theo quy hoạch

1.602,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

263

Khu dân cư theo quy hoạch

26,00

UBND xã Nhơn Trach đề xuất tại Công văn số 127/BC-UBND ngày 04/02/2026; quy hoạch chung đô thị mới Nhơn Trạch

264

Khu dân cư theo quy hoạch

16,40

265

Chung cư cao tầng Nhơn Trạch

0,7734

266

Chung cư cao tầng Nhơn Trạch

0,7726

267

Chung cư cao tầng Nhơn Trạch

0,8723

Xã Đại Phước

4.811,60

268

Khu đô thị hỗn hợp sinh thái và nghỉ dưỡng cao cấp tại xã Đại Phước

164,50

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

269

Khu Đô thị thông minh ven sông thuộc Phân Khu Đại Phước 1 (số thứ tự 6)

1.960,00

270

Khu dân cư theo quy hoạch

4,10

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung đô thị mới Nhơn Trạch

271

Khu Đô thị du lịch phía Tây xã Đại Phước

367,00

Thông báo số 369/TB-UBND ngày 13/11/2025, số 326/TB-VP ngày 30/01/2026 và số 36/TB-VP ngày 30/01/2026 của UBND tỉnh

272

Khu đô thị kết hợp du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng Phía Nam xã Nhơn Trạch và xã Đại Phước

2.316,00

Xã Phước An

803,49

273

Khu biệt thự nhà vườn

70,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

274

Khu dân cư

61,20

275

Khu dân cư

30,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

276

Khu dân cư

43,19

277

Khu dân cư

117,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

278

Khu dân cư

50,00

279

Khu dân cư

90,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

280

Khu dân cư

59,00

281

Khu dân cư

45,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

282

Khu dân cư

10,80

283

Khu dân cư theo quy hoạch

40,00

284

Khu đô thị trung tâm Nhơn Trạch tại xã Nhơn Trạch và xã Phước An

187,30

UBND tỉnh đã có ý kiến chỉ đạo tại các Thông báo kết luận số 326/TB-VP ngày 30/01/2026

Xã Trị An

527,07

285

Khu nhà ở cao tầng kết hợp Trung tâm thương mại

0,38

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

286

Khu đất ở kết hợp thương mại khu phố 5

0,56

287

Khu dân cư dự án thị trấn Vĩnh An

18,80

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

288

Khu dân cư sinh thái Mã Đà (Khu 1); Một phần diện tích tờ bản đồ số 100 xã Mã Đà (cũ), nay là tờ bản đồ số 220 xã Trị An

30,98

289

Khu dân cư sinh thái theo dự án (Khu 2)

5,80

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

290

Khu dân cư sinh thái theo dự án (Khu 3)

112,00

291

Khu dân cư sinh thái theo dự án (Khu 4)

18,18

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

292

Khu dân cư sinh thái theo dự án (Khu 5)

8,93

293

Khu dân cư trung tâm xã

24,50

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

294

Khu dân cư theo dự án

15,70

295

Khu dân cư kết hợp du lịch sinh thái nghỉ dưỡng

16,26

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

296

Khu dân cư kết hợp du lịch sinh thái nghỉ dưỡng

95,54

297

Khu dân cư sinh thái Mã Đà, Hiếu Liêm

115,24

Phù hợp quy hoạch chung huyện Vĩnh Cửu cũ

298

Khu dân cư dự án đường Chu Văn An (Một phần diện tích tờ bản đồ số 50, 66, 86, 87 xã Trị An)

34,17

Phù hợp quy hoạch chung thị trấn Vĩnh An cũ

299

Khu dân cư dự án đường Nguyễn Trung Trực

19,51

Phù hợp quy hoạch chung thị trấn Vĩnh An cũ

300

Khu dân cư dự án đường D3 (Nguyễn Đình Chiểu)

8,54

301

Trung tâm thương mại kết hợp nhà ở cao tầng (thửa 123, tờ bản đồ số 55, Xã Trị An)

0,38

Phù hợp quy hoạch chung thị trấn Vĩnh An cũ

302

Trung tâm thương mại kết hợp nhà ở cao tầng

1,60

Địa phương đề xuất

Xã Tân An

286,01

303

Khu dân cư

4,71

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

304

Khu dân cư dự án Tân An

37,30

305

Khu dân cư ấp Bình Chánh

50,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

306

Khu đất ở lợi thế (Đường Vành đai 4)

194,00

Xã Trảng Bom

547,78

307

Khu dân cư theo quy hoạch

8,50

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

308

Khu dân cư theo quy hoạch

8,30

309

Khu dân cư theo quy hoạch

1,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

310

Khu dân cư theo quy hoạch

6,50

311

Khu dân cư Hưng Thuận I, II (gộp thêm 0,9 ha và Khu đất Hưng Thuận II)

10,70

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

312

Khu dân cư theo quy hoạch

21,33

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

313

Khu dân cư theo quy hoạch

3,60

314

Khu dân cư theo quy hoạch

7,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

315

Khu dân cư theo quy hoạch

0,87

316

Khu dân cư theo quy hoạch (thửa đất số Thửa đất số 145 và 14 tờ bản đồ số 31)

0,57

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

317

Khu nhà ở công nhân cho thuê

1,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021 -2025

318

Khu trung tâm thương mại kết hợp nhà ở cao tầng

3,90

319

Khu dân cư Giang Điền (Khu B)

42,80

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

320

Khu dân cư mật độ thấp (Khu C)

37,64

321

Khu dân cư

14,52

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

322

Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi thế)

333,69

323

Khu đất 1,3 ha tại TT. Trảng Bom

1,30

Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 299/TTPTQĐ-QL&PTQĐ; quy hoạch chung đô thị Trảng Bom

324

Khu đất 4,7ha tại thị trấn Trảng Bom (gộp từ Khu đất 1,2ha và 3,5ha)

4,70

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng Bom

325

Khu đất 5,56ha tại thị trấn Trảng Bom

5,56

326

Khu đất đấu giá theo quy hoạch tại thị trấn Trảng Bom; thửa đất số 282, 272, 271, 296, 268, 275, 91, 283, 257, 369, 292, 1025, 146; tờ bản đồ số 12, 30.

3,50

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng Bom

327

Khu dân cư theo quy hoạch

3,10

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng Bom

328

Khu dân cư theo quy hoạch

8,90

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng Bom

329

Khu dân cư theo quy hoạch

6,30

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng Bom

330

Khu dân cư theo quy hoạch

12,10

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Trảng Bom

Xã An Viễn

165,17

331

Khu dân cư theo quy hoạch

6,50

Đã có Quy hoạch chi tiết

332

Khu dân cư Tân Thịnh

18,22

Đã có Quy hoạch chi tiết

333

Khu dân cư xã An Viễn

4,58

Phù hợp Quy hoạch chung xã An Viễn (cũ)

334

Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi thế)

81,52

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

335

Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi thế)

54,35

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

Xã Bàu Hàm

261,69

336

Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi thế)

36,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

337

Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi thế)

75,00

338

Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi thế)

50,65

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

339

Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi thế)

49,45

340

Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi thế)

50,39

Xã Hưng Thịnh

120,31

341

Khu dân cư nhà vườn - nghỉ dưỡng

18,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

342

Khu dân cư nông thôn mới (Khu đất lợi thế)

102,31

Xã Bình Minh

141,95

343

Khu dân cư và du lịch sinh thái Sông Mây

77,24

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

344

Khu dân cư Minh Anh

3,71

345

Khu đất lợi thế khoảng 61,0 ha

61,00

Theo đề xuất của UBND xã Bình Minh tại Công văn số 219/CV-UBND ngày 30/01/2026

Xã Thống Nhất

125,10

346

Khu dân cư Gia Tân 1

85,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

347

Khu dân cư điểm dân cư nông thôn ấp Cây Xăng (Bến xe Phú Túc)

40,10

Xã Dầu Giây

548,34

348

Khu dân cư B1

51,89

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây

349

Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất (Giáp phía Nam trụ sở Công an huyện; Tại thửa đất số 03 tờ số 12 thị trấn Dầu Giây)

0,50

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

350

Khu dân cư số 1 thị trấn Dầu Giây (tiếp giáp đường D6 TTHC huyện; thuộc thửa đất số 1, 2, 3, 664 tờ bản đồ số 18 TT.Dầu Giây)

32,59

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

351

Khu dân cư số 3 thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất (Tiếp giáp đường Cao tốc đi Đà Lạt, giáp trường ĐH Miền Đông; Tại tờ số 18: Gồm các thửa đất số 06, 07 thị trấn Dầu Giây)

27,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

352

Khu dân cư số 8 thị trấn Dầu Giây (Khu đất thu hồi đất trường ĐH Lạc Hồng; thửa đất số 1 tờ bản đồ số 68)

1,91

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây

353

Khu dân cư số 9 thị trấn Dầu Giây (Tiếp giáp đường N11 và tuyến ĐT.769, sau lưng trường MN Dầu Giây; Tại một phần thửa đất số 17, 401 tờ số 57 thị trấn Dầu Giây)

4,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây

354

Khu dân cư số 10 thị trấn Dầu Giây (Tiếp giáp đường N12, đường N13 và tuyến ĐT.769, sau lưng Chợ Phan Bội Châu; Tại một phần thửa đất số 24 tờ số 57 thị trấn Dầu Giây)

4,16

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây

355

Khu dân cư số 11 thị trấn Dầu Giây (Khu đất sát bên hông trụ sở thị trấn Dầu Giây hiện hữu; thửa đất số 1587 tờ số 18)

4,65

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây

356

Khu đấu nối hạ tầng khu dân cư A1 - C1. (Giáp KDC hiện hữu 97, khu phố Trần Hưng Đạo; Tại thửa đất số 1597 tờ số 18 thị trấn Dầu Giây)

1,86

357

Khu dân cư số 1 xã Bàu Hàm 2 (Tiếp giáp QL 1A phía trái hướng đi Long Khánh, tiếp giáp TP. Long Khánh, Cao tốc; thửa đất số 8, 9, 663 tờ bản đồ số 84 và thửa đất số 1, 2, 12, 49, 58 tờ bản đồ số 85 xã Bàu Hàm 2)

72,97

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Bầu Hàm 2

358

Khu dân cư số 2 xã Bàu Hàm 2 (Tiếp giáp QL 1A phía phải hướng đi Long Khánh, tiếp giáp TP. Long Khánh, Cao tốc; thửa đất số 17, 23, 26, 28 tờ bản đồ số 86 xã Bàu Hàm 2

69,79

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

359

Khu dân cư số 4 xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (tiếp giáp đường bên hông Chợ đầu mi GĐ2, tiếp giáp khu Chợ đêm, tiếp giáp hồ Gia Đức; Tại tờ số 80: Gồm các thửa đất số 07, 14 xã Bàu Hàm 2)

5,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây

360

Khu dân cư Hồ Gia Đức xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (Tiếp giáp đường N1 khu TTHC huyện, tiếp giáp đường bên hông chợ đầu mối GĐ2, sau lưng Chợ đầu mối GĐ2)

82,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

361

Khu dân cư số 4 đường Trảng Bom - Xuân Lộc xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (Tiếp giáp đường QL.20, phía trái QL.20 hướng đi Đà Lạt)

75,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

362

Khu dân cư số 5 đường Trảng Bom - Xuân Lộc xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (Tiếp giáp trại giam Công an huyện; Tại thửa đất số 01 tờ bản đồ số 09 xã Bàu Hàm 2)

11,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

363

Khu dân cư số 6 đường Trảng Bom - Xuân Lộc xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (Tiếp giáp đường QL.20, phía phải QL.20 hướng đi Đà Lạt; Tại tờ số 01: Gồm các thửa đất số 32, 45 xã Bàu Hàm 2)

29,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

364

Khu dân cư tiếp giáp đường Trảng Bom - Xuân Lộc xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất (Tiếp giáp Hồ Gia Đức)

10,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

365

Khu dân cư số 5 xã Bàu Hàm 2 (Khu dân cư số 5 xã Bàu Hàm 2, tiếp giáp khu Chợ đêm, tiếp giáp H Gia Đức; Tại một phần thửa đất số 14 tờ số 80 xã Bàu Hàm 2)

0,24

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Bàu Hàm

366

Khu đất vùng phụ cận Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.769 xã Lộ 25, huyện Thống Nhất (Phía trái tuyến ĐT. 769 hướng đi Long Thành, tiếp giáp tuyến ĐT.780B, giáp xã Bình An - Long Thành)

24,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

367

Khu dân cư xã Dầu Giây (xã Hưng Lộc cũ)

17,30

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

368

Khu dân cư Bàu Hàm 2

6,29

Phù hợp với Quy hoạch chung thị trấn Dầu Giây

369

Khu dân cư tại xã Hưng Lộc

16,80

Phù hợp với Quy hoạch chung xã Hưng Lộc

Xã Gia Kiệm

69,00

370

Khu dân cư Quang Trung

69,00

Phù hợp với Quy hoạch chung xã Quang Trung cũ

Xã Cẩm Mỹ

288,77

371

Tờ số 2, thửa số 356

0,85

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; Phù hợp quy hoạch chung đô thị Long Giao

372

Tờ số 2; thửa số 58, 358, 359

0,87

373

Khu dân cư dọc Hương lộ 10

0,55

374

Khu dân cư số 3 (Trung tâm huyện)

6,29

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; Phù hợp quy hoạch chung đô thị Long Giao

375

Khu đất ở dự án (Phía trước Trung tâm Y tế huyện)

4,14

376

Khu đất lợi thế đường Vành đai Long Giao (Gđl) (thuộc xã Cẩm Mỹ và xã Xuân Đường)

184,23

377

Khu dân cư và tái định cư Nhân Nghĩa

18,50

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; Phù hợp quy hoạch chung xã Nhân Nghĩa cũ

378

Khu dân cư số 1 (còn lại) (tờ bản đồ số 2, một phần thửa 330)

34,31

379

Khu dân cư có bố trí tái định cư và nhà ở xã hội xã Xuân Mỹ, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai (Khu nhà ở tái định cư)

4,99

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Mỹ cũ

380

Khu dân cư ấp Cam Tiên, xã Cẩm Mỹ

18,20

Phù hợp quy hoạch chung xã Nhân Nghĩa cũ

381

Khu dân cư ấp Láng Lớn, xã Cẩm Mỹ (khu số 1)

10,71

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Mỹ cũ

382

Khu dân cư ấp Láng Lớn, xã Cẩm Mỹ (khu số 2)

3,11

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Mỹ cũ

383

Khu dân cư phía nam nhà ở xã hội - khu 1

1,17

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Long Giao

384

Khu dân cư phía nam nhà ở xã hội - khu 2

0,85

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Long Giao

Xã Xuân Đường

725,15

385

Khu đất lợi thế đường Vành đai 4 và tuyến ĐT.770B

190,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

386

Khu đất lợi thế tuyến ĐT.770B và tuyến ĐT.773

255,00

387

Khu đất lợi thế đường N1

24,29

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

388

Khu dân cư

5,86

389

Các khu đất quy hoạch đất ở dự án nằm dọc trục đường Vành đai 4, đoạn đi qua địa bàn xã Cẩm Đường

250,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Cẩm Đường cũ

Xã Xuân Đông

64,68

390

Khu đất lợi thế tuyến ĐT.773

64,68

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Tây cũ

Xã Xuân Quế

943,77

391

Khu đất lợi thế đường Vành đai 4

97,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

392

Khu dân cư Trung tâm xã Sông Nhạn

18,10

393

Thửa đất đấu giá số 49, 59, 60 tờ bản đồ số 56

0,67

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Quế cũ

394

Khu đất lợi thế đường vành đai 4

808,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Quế cũ

395

Khu đất ở dự án ấp Ông Quế, xã Xuân Quế

20,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Quế cũ

Phường Long Khánh

152,49

396

Khu trung tâm thương mại dịch vụ kết hợp nhà ở (Nằm trên trục đường 21/4)

20,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

397

Khu nhà ở

39,35

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

398

Khu đất Trung tâm thương mại, đất ở

2,26

399

Khu thương mại dịch vụ kết hợp ở (Thửa 133)

1,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

400

Khu đô thị phức hợp phường Xuân An, Xuân Hòa

56,00

401

Thửa đất đấu giá số 202, tờ bản đồ số 09

0,35

402

Thửa đất đấu giá số 14, tờ bản đồ số 07

0,15

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

403

Thửa đất đấu giá số 01, tờ bản đồ số 02

0,32

404

Thửa đất đấu giá số 14, tờ bản đồ số 02

0,14

405

Thửa đất số 27 tờ BĐĐC số 62 phường Long Khánh (Đã có trong Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

1,17

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 299/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

406

Trung tâm thương mại và dân cư Long Khánh

2,26

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

407

Thửa đất số 133 tờ BĐĐC số 62 phường Long Khánh (Đã có trong Quyết định số 2280/QĐ-UBND)

0,92

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 299/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

408

Thửa đất số 135 tờ bản đồ số 14 phường Xuân Bình (Khu đất thu hồi của Công ty TNHH Dong Yang Việt Nam tại phường Xuân Bình, thành phố Long Khánh)

5,48

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

409

Thửa đất số 296 và thửa đất số 303 tờ BĐĐC số 66 phường Long Khánh

7,40

Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

410

Khu thương mại dịch vụ kết hợp ở

3,37

Theo đề xuất của UBND phường Long Khánh tại Công văn số 1433/BC-UBND ngày 20/10/2025

411

Khu thương mại dịch vụ kết hợp ở

5,49

412

Khu dân cư theo quy hoạch

1,70

413

Khu dân cư theo quy hoạch

3,12

Theo đề xuất của UBND phường Long Khánh tại Công văn số 1433/BC-UBND ngày 20/10/2028

414

Khu dân cư

2,01

Phường Bảo Vinh

36,74

415

Khu đất lợi thế đầu tư

36,74

Phù hợp quy hoạch phân khu TP. Long Khánh

Phường Hàng Gòn

740,87

416

Tổ hợp sân golf và dân cư cao cấp (đấu giá phần đất ở) tại phường Hàng Gòn

23,00

Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ; quy hoạch phân khu TP. Long Khánh

417

Khu Đô thị Thể dục thể thao

153,00

Phù hợp quy hoạch phân khu TP. Long Khánh

418

Khu sân Golf, thương mại dịch vụ

125,00

419

Khu Đô thị Đồi Rìu

180,00

Phù hợp quy hoạch phân khu TP. Long Khánh

420

Khu thương mại dịch vụ, du lịch kết hợp Logistic

52,02

421

Khu Đô thị mới Xuân Tân

62,85

Phù hợp quy hoạch phân khu TP. Long Khánh

422

Khu Đô thị mới Phân khu 6

145,00

Phường Bình Lộc

1.435,86

423

Khu đất vùng phụ cận Dự án đầu tư xây dựng tuyến ĐT.770B xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất

236,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Thiện cũ

424

Khu đô thị tại phường suối tre

150,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu 3 thành phố Long Khánh

425

Khu đô thị dọc trục đường Vành đai 1

200,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

426

Khu đô thị dọc trục đường tránh Quốc lộ 1 (phường Bình Lộc và phường Xuân Lập)

350,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu 3, 8 thành phố Long Khánh

427

Khu thương mại dịch vụ

17,00

Phù hợp quy hoạch phân khu 3 thành phố Long Khánh

428

Khu đô thị Đại học

300,00

429

Khu đất khai thác quỹ đất vùng phụ cận dự án đầu tư xây dựng đường ĐT770B (khu đất lợi thế)

29,00

Phù hợp quy hoạch phân khu 3 thành phố Long Khánh

430

Khu dân cư

1,50

Phù hợp quy hoạch phân khu 9 thành phố Long Khánh

431

Khu dân cư

2,36

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu 9 thành phố Long Khánh

432

Dự án chuỗi đô thị - dịch vụ - du lịch Suối Tre tại phường Bình Lộc

150,00

Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

Phường Xuân Lập

85,17

433

Khu đô thị kết hợp thể thao và vui chơi giải trí

83,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

434

Khu dân cư phường Xuân Lập

2,17

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu 2 thành phố Long Khánh

Xã Xuân Lộc

538,11

435

Khu dân cư có bố trí tái định cư hai bên đường Lê Duẩn, đường Nguyễn Văn Cừ

48,49

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Gia Ray

436

Khu Thương mại - dịch vụ, dân cư và tái định cư

103,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Gia Ray

437

Khu đô thị hồ Núi Le

252,30

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị trấn Gia Ray, xã Xuân Trường cũ

438

Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.772 mở mới, xã Xuân Trường

15,48

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Trường cũ

439

Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.772 mở mới, xã Xuân Thọ

54,76

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Thọ cũ

440

Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.766, xã Xuân Hiệp

10,48

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Hiệp cũ

441

Khu đất vùng phụ cận đường Suối Cát - Xuân Hiệp, xã Xuân Hiệp

15,85

442

Khu đất vùng phụ cận đường Suối Cát - Xuân Hiệp, xã Xuân Hiệp

25,45

443

Khu đất vùng phụ cận đường Suối Cát - Xuân Hiệp, xã Suối Cát

12,10

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Suối Cát cũ

Xã Xuân Đnh

1.241,00

444

Khu đất vùng phụ cận dự án đường Bảo Hòa - Long Khánh

78,05

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

445

Khu dân cư nông thôn mới xã Xuân Định

20,94

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Định

446

Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ tại đường Mả Vôi, xã Bảo Hòa

20,57

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

447

Khu đất 20,9 ha đường Bảo Hòa - Long Khánh tại xã Xuân Định

20,90

Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

448

Điểm dân cư tập trung số 01

187,05

Theo đề xuất của UBND xã Xuân Định tại Công văn số 224/UBND-KT ngày 12/01/2026

449

Điểm dân cư tập trung số 02

61,47

450

Điểm dân cư tập trung số 01

122,00

Theo đề xuất của UBND xã Xuân Định tại Công văn số 224/UBND-KT ngày 12/01/2028

451

Điểm dân cư tập trung số 02

56,60

452

Điểm dân cư tập trung số 03

87,00

Theo đề xuất của UBND xã Xuân Định tại Công văn số 224/UBND-KT ngày 12/01/2030

453

Khu dân cư Chiến Thắng

7,15

454

Điểm dân cư số 01

260,39

Theo đề xuất của UBND xã Xuân Định tại Công văn số 224/UBND-KT ngày 12/01/2032

455

Điểm dân cư số 02

91,10

456

Điểm dân cư số 03

107,59

Theo đề xuất của UBND xã Xuân Định tại Công văn số 224/UBND-KT ngày 12/01/2034

457

Điểm dân cư số 04

120,19

Xã Xuân Thành

32,72

458

Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.772 mờ mới, xã Suối Cao

11,18

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

459

Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.772 mở mới, xã Suối Cao

21,54

Xã Xuân Hòa

344,50

460

Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ

8,10

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

461

Khu đất vùng phụ cận dự án nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.773, xã Xuân Tâm

191,55

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Tâm cũ

462

Khu dân cư Xuân Hưng

16,96

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Xuân Tâm cũ

463

Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ

127,89

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Tâm cũ

Xã Xuân Phú

800,81

464

Khu đất vùng phụ cận dự án nâng cấp, mở rộng tuyến ĐT.773, xã Lang Minh

36,73

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

465

Khu đất vùng phụ cận tuyến ĐT.763B, xã Xuân Phú

18,17

466

Điểm dân cư tập trung số 01

162,84

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Phú cũ

467

Điểm dân cư tập trung số 02

43,29

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Phú cũ

468

Điểm dân cư số 03

63,64

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Phú cũ

469

Điểm dân cư tập trung số 04

98,14

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Phú cũ

470

Điểm dân cư tập trung số 01

82,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Xuân Phú cũ

471

Điểm dân cư tập trung số 02

76,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Lang Minh cũ

472

Điểm dân cư tập trung số 03

51,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Lang Minh cũ

473

Điểm dân cư tập trung số 04

34,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Lang Minh cũ

474

Điểm dân cư số 05

135,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Lang Minh cũ

Xã Tân Phú

56,00

475

Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ

55,00

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

476

Khu nhà ở

1,00

Xã Phú Lâm

10,00

477

Khu dân cư phục vụ cụm công nghiệp Phú Bình

10,00

Theo đề xuất của UBND xã Phú Lâm tại Công văn số 215/UBND-KT ngày 10/02/2026

Xã Định Quán

3.223,06

478

Khu nhà ở thương mại khu phố Hiệp Đồng

4,11

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

479

Khu Nhà ở thương mại cặp kênh Cầu Trắng - Kp. 114

5,75

480

Khu nhà ở thương mại khu phố Hiệp Đồng

7,20

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

481

Dự án thành phố trí tuệ nhân tạo La Ngà

3.206,00

Theo đề xuất của UBND xã Định Quán tại Công văn số 190/UBND-KT ngày 23/01/2026

Xã Xuân Bắc

33,23

482

Khu dân cư vùng đất phụ cận (lợi thế) tuyến ĐT. 770B

33,23

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

Xã La Ngà

5,90

483

Khu dân cư thương mại tại ấp Phú Quý 1, xã La Ngà

5,90

Theo đề xuất của UBND xã La Ngà tại Công văn số 198/BC-UBND ngày 04/11/2025

Xã Phú Vinh

27,50

484

Khu nhà ở thương mại ấp 1 xã Phú Vinh

27,50

Theo đề xuất của UBND xã Phú Vinh tại Công văn số 734/UBND ngày 07/11/2025

Xã Phú Hòa

4,50

485

Khu nhà ở thương mại ấp 4

2,35

Phù hợp Kế hoạch phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025

486

Điểm dân cư số 3

2,15

Theo đề xuất của UBND xã Phú Hòa tại Công văn số 55/UBND-KT ngày 13/01/2026

II

Khu vực Bình Phước (cũ)

13.425,26

Phường Phước Long

251,09

1

Khu nhà ở liền kề (thuộc khu dân cư Phước Tín)

3,49

Đã có Quy hoạch chi tiết

2

Khu dân cư thương mại dịch vụ Sơn Long

100,00

Đã có Quy hoạch chi tiết

3

Khu dân cư ven thương mại dịch vụ sông Bé

47,60

Phù hợp quy hoạch phân khu Phường Long Thủy

4

Khu dân cư thương mại dịch vụ Bàu Nghé

100,00

Xã Nghĩa Trung

167,00

5

Dự án Thương mại- Dịch vụ và nhà ở thương mại, xã Nghĩa Trung, tỉnh Đồng Nai

167,00

Phù hợp quy hoạch nông thôn mới xã Nghĩa Bình và xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng

Xã Đồng Phú

125,27

6

Khu dân cư ấp 1

7,50

Đã có Quy hoạch chi tiết

7

Khu dân cư ấp 4

16,40

Đã có Quy hoạch chi tiết

8

Khu dân cư thôn Tân Tiến

101,37

Đã có Quy hoạch chi tiết

Phường Chơn Thành

110,51

9

Mở rộng Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành

22,25

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

10

Khu dân cư Thành Tâm, xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành

36,50

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

11

Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi

19,00

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

12

Khu dân cư theo quy hoạch thuộc khu phố Thành Tâm 2, phường Chơn Thành

6,76

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

13

Khu dân cư theo quy hoạch

26,00

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

Xã Tân Li

47,54

14

Khu đất khoảng 0,3 ha tại xã Tân Lợi

0,30

Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

15

Khu dân cư tại ấp Thạch Màng, xã Tân Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, nay là ấp Thạch Màng, xã Tân Lợi, tỉnh Đồng Tháp

47,54

Phù hợp quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tân Lợi

Xã Đồng Tâm

100,00

16

Nhà ở thương mại

100,00

Phù hợp quy hoạch vùng huyện Đồng Phú

Phường An Lộc

13,00

17

Khu dân cư 13 ha

13,00

Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu đô thị Thanh Phú

Xã Phú Riềng

92,00

18

Khu dân cư Bù Nho

92,00

Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung đô thị Bù Nho

Xã Bình Tân

85,73

19

Khu vực thuộc phạm vi Khu đô thị Mỹ Lệ (đã thu hồi chủ trương đầu tư)

45,93

Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung xã Long Hưng

20

Khu vực Khu đô thị (bên trái đường ĐT 741 hướng đi Phước Bình), giáp ranh với phường Phước Bình

39,80

Phù hợp quy hoạch chung xã Long Hưng

Xã Phú Trung

60,00

21

Khu dân cư thôn Đồng Tiến

60,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Phước Tân

Xã Thiện Hưng

12,00

22

Khu dân cư dọc theo tuyến đường Hoàng Văn Thụ

12,00

Đã có Quy hoạch chi tiết

Xã Nha Bích

1.356,55

23

Khu Trung tâm hành chính xã Nha Bích mới và Khu dân cư hỗn hợp

185,00

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

24

Khu đô thị dân cư Nha Bích

103,08

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

25

Khu vực Khu đô thị ấp Minh Thắng 1

43,80

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

26

Khu dân cư liền kề dự án sân golf kết hợp Khu đô thị, dịch vụ, du lịch, nghỉ dưỡng

73,00

Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

27

Khu đô thị sinh thái Phước Hòa, xã Nha Bích

933,00

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

28

Khu dân cư

18,67

Phù hợp quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

Phường Phước Bình

192,87

29

Khu dân cư Long Điền

73,89

Đã có Quy hoạch chi tiết

30

Khu dân cư Phước Vĩnh, Phường Phước Bình

71,59

Đã có Quy hoạch chi tiết

31

Khu dân cư

47,39

Đã có Quy hoạch chi tiết

Xã Phú Nghĩa

11,34

32

Khu dân cư và khu phức hợp (Khu 1)

4,94

Đã có Quy hoạch chi tiết

33

Khu dân cư B25 tại xã Phú Nghĩa

4,50

Trung tâm Phát triển quỹ đất đề xuất đấu giá tại Công văn số 43/TTPTQĐ-QL&PTQĐ

34

Khu dân cư C12 Trung tâm hành chính xã Phú Nghĩa

0,60

35

Khu A15 thuộc Khu dân cư khu 4 Trung tâm hành chính xã Phú Nghĩa

1,30

Xã Lộc Thành

18,00

36

Khu vực ấp Hưng Thịnh

11,00

Phù hợp quy hoạch chung xã Lộc Thịnh, huyên Lộc Ninh

37

Khu vực ấp Cần Dực

7,00

Phường Minh Hưng

6.100,00

38

Khu dân cư phía Tây phường Minh Hưng

4.200,00

Khu vực nhiều chức năng, phù hợp một phần với quy hoạch chung đô thị Chơn Thành

39

Khu dân cư phía Đông Bắc phường Minh Hưng

1.900,00

Phường Bình Long

352,76

40

Khu dân cư thuộc khu đô thị Nam An Lộc

352,76

Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch chung thị xã Bình Long

Phường Bình Phước

703,65

41

Khu đô thị TMDV Tân Xuân

34,48

Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Tân Xuân, TP. Đồng Xoài

42

Khu đô thị Phía Đông Tân Thiện

46,10

Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị Phía Đông, TP. Đồng Xoài

43

Khu đô thị Hồ điều hòa Tân Thiện

31,56

Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị trung tâm, TP. Đồng Xoài

44

Trụ sở công an thành phố, trường tiểu học Tân Bình và Khu dân cư dịch vụ hỗn hợp phường Tân Bình

17,30

Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị trung tâm, TP. Đồng Xoài

45

Khu đô thị sinh thái kết hợp thoát lũ Suối Cái Bè

85,70

Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị phía Nam, TP. Đồng Xoài

46

CTCC Khu dân cư khu phố Phú Cường

28,70

Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài

47

Khu dân cư suối Săm Rinh

57,85

Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực Tiến Hưng, TP. Đồng Xoài

48

Khu đô thị trung tâm Phía đông Tân Đồng

237,46

Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài

49

Khu đô thị kết hợp Viện dưỡng lão

101,00

Phù hợp với quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực Tiến Hưng, TP. Đồng Xoài

50

Khu đô thị Tiến Hưng 1

63,50

Phù hợp Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025; quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực Tiến Hưng, TP. Đồng Xoài

Phường Đồng Xoài

3.625,80

51

Khu đô thị kết hợp với du lịch phía Tây phường Đồng Xoài

1.800,00

Phù hợp với quy hoạch phân khu khu vực Tân Thành. TP. Đồng Xoài

52

Khu đô thị - thương mại - du lịch sinh thái nghỉ dưỡng ven sông Bé

670,00

Phù hợp với quy hoạch phân khu khu vực Tân Thành, TP. Đồng Xoài

53

Khu đô thị Tây Bắc hồ Suối Cam

1.000.00

Phù hợp quy hoạch chung thành phố Đồng Xoài cũ

54

Khu dân cư Suối Rinh

150,00

Phù hợp với quy hoạch phân khu khu vực Tân Thành, TP. Đồng Xoài

55

Khu dân cư bờ hồ Suối Cam 2

5,80

Phù hợp quy hoạch chung thành phố Đồng Xoài cũ

B

Khu vực thuộc trường hp phát sinh của Chương trình phát triển nhà

1.194,08

1

Thửa đất số 222 tờ BĐĐC số 53 phường Trấn Biên

0,68

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh đề xuất đấu giá; phù hợp với Kế hoạch đấu giá năm 2026 của UBND tỉnh

2

Khu đất khoảng 114,6 ha tại xã Nhơn Trạch, xã Phước An

114,60

3

Khu đất 122 ha tại xã Xuân Đường (phụ cận đường ĐT 773)

122,00

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh đề xuất đấu giá; phù hợp với Kế hoạch đấu giá năm 2026 của UBND tỉnh

4

Khu đất khoảng 180 ha xã Xuân Đường

180,00

5

Khu đất khoảng 110 ha tại phường Xuân Lập (khu đô thị dọc đường vành đai 1 tại phường Bàu Sen)

110,00

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh đề xuất đấu giá; phù hợp với Kế hoạch đấu giá năm 2026 của UBND tỉnh

6

Một phần dự án khu đô thị dọc đường Tránh QL1

65,00

UBND phường Xuân Lập đề xuất bổ sung đấu giá QSDĐ

7

Khu đất khoảng 250 ha tại xã Dầu Giây

250,00

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh đề xuất đấu giá; phù hợp với Kế hoạch đấu giá năm 2026 của UBND tỉnh

8

Khu đất khoảng 351,8 ha tại xã An Viễn

351,80

Các khu vực phù hợp với định hướng phát triển khu dân cư hoặc đơn vị ở trong đồ án quy hoạch chung đô thị và khu vực được định hướng tổ chức không gian khu dân cư trong đồ án quy hoạch chung xây dựng cấp xã đã được phê duyệt; hoặc lập mới hoặc phê duyệt điều chỉnh trong kỳ chương trình phát triển nhà ở 2021-2030

Vị trí, quy mô theo đồ án quy hoạch chung đã được phê duyệt; hoặc lập mới hoặc phê duyệt điều chỉnh trong kỳ chương trình phát triển nhà ở 2021-2030

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC KHU VỰC DỰ KIẾN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TỰ DỰ ÁN NHÀ Ở XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2026-2030 (Kèm theo Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)


STT

Khu vực dự kiến phát triển nhà ở theo dự án

Diện tích khu đất dự kiến (ha)

A

Khu vực theo Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 23/3/2026 của UBND tỉnh

1.478,65

I

Khu vực Đồng Nai (cũ)

1.108,15

Xã Thống Nhất

5,54

1

Nhà ở xã hội trong Điểm dân cư tái định cư đường 763 xã Phú Túc

1,56

2

Nhà ở Công nhân Cụm Công nghiệp Phú Cường

3,98

Xã Đại Phước

38,20

3

Nhà ở xã hội Ấp Phước Lương thuộc Phân khu Đại Phước 2 (số thứ tự 1)

22,00

4

Nhà ở xã hội thuộc Phân khu Đại Phước 3 (số thứ tự 2)

16,20

Xã Phú Hòa

1,00

5

Khu Nhà ở xã hội trung tâm Phú Hòa

1,00

Xã Dầu Giây

29,00

6

Khu nhà ở chuyên gia và công nhân tại KCN Dầu Giây

5,63

7

Khu nhà ở xã hội

7,77

8

Khu nhà ở xã hội

15,60

Xã Trị An

72,24

9

Khu nhà ở xã hội nằm sát Cụm công nghiệp Vĩnh An tại một phần diện tích tờ bản đồ số 85, 86

11,44

10

Khu nhà ở xã hội thuộc thửa đất số 22, tờ bản đồ số 18

60,80

Xã Xuân Lộc

7,65

11

Khu nhà ở xã hội tại khu 6, thị trấn Gia Ray

2,90

12

Khu nhà ở xã hội tại xã Xuân Hiệp

4,75

Phường Bảo Vinh

41,18

13

Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong quân đội

4,65

Phường Bình Lộc

27,36

14

Thửa đất số 49,67,89 tờ bản đồ số 94; thửa đất số 25, tờ bản đồ số 123

9,18

Xã La Ngà

18,18

15

Khu dân cư ấp Phú Quý 1, xã La Ngà

9,97

16

Khu dân cư ấp 3, xã La Ngà

0,40

17

Khu nhà ở xã hội tại thửa đất số 15, 17, 20, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 36, 37, 38 và 39 tờ bản đồ số 61

7,81

Xã Cẩm Mỹ

11,70

18

Khu dân cư có bố trí tái định cư và nhà ở xã hội xã Xuân Mỹ, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai (Khu nhà ở xã hội)

2,78

19

Khu nhà ở xã hội (thị trấn Long Giao cũ)

8,42

20

Khu nhà ở xã hội

0,50

Xã Phú Vinh

10,24

21

Khu nhà ở xã hội ấp Phú Vinh 5

10,00

22

Khu nhà ở xã hội (tại ấp 1)

0,24

Xã Xuân Hòa

26,00

23

Khu nhà ở xã hội ấp Xuân Hưng 1

10,00

24

Khu nhà ở xã hội ấp Xuân Tâm 6

16,00

Phường Tân Triều

75,48

25

Nhà ở xã hội - Tân Phong

0,31

26

Nhà ở công nhân

1,06

27

Nhà ở xã hội

1,60

28

Dự trữ chỉ tiêu để phát triển nhà ở xã hội (các khu đô thị ven sông Đồng Nai)

40,00

29

Khu nhà ở xã hội ấp 1 phạm vi khu đất thuộc một phần diện tích tờ bản đồ số 32, 39

10,00

30

Khu nhà ở xã hội ấp 7 (kế dự án Khu dân cư Miền Đông) phạm vi khu đất thuộc một phần diện tích tờ bản đồ số 18

4,70

31

Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong Quân đội

8,48

32

Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong Quân đội

4,33

33

Nhà ở cán bộ chiến sỹ Công an tỉnh Đồng Nai

5,00

Xã Bình Minh

35,40

34

Nhà ở xã hội

15,60

35

Nhà ở xã hội

6,30

36

Nhà ở xã hội

5,80

37

Khu nhà ở công nhân (một phần thửa 8 tờ 14)

7,70

Xã Trảng Bom

21,75

38

Khu nhà ở công nhân

5,15

39

Nhà ở lực lượng vũ trang trong Quân đội

2,25

40

Khu nhà ở xã hội (tại thửa đất 128 tờ bản đồ số 8)

8,31

41

Khu nhà chung cư tại ô đất NC2 thuộc Khu trung tâm dịch vụ Khu công nghiệp Bàu Xéo

4,89

42

Khu nhà ở xã hội

1,15

Xã Hưng Thịnh

31,00

43

Khu lưu trú thấp tầng thuộc xã Tây Hoà nay là xã Hưng Thịnh

31,00

Phường Hàng Gòn

31,14

44

Nhà lưu trú công nhân gắn với quy hoạch KCN Hàng Gòn (Vị trí tại Phân khu 7, phường Hàng Gòn; giáp Quốc lộ 56, nút giao cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây và đường chính cấp khu vực)

31,14

Xã Xuân Quế

312,61

45

Khu nhà ở xã hội đường tỉnh ĐT780B

12,30

46

Khu nhà ở xã hội đường khu 3 ấp 6

13,40

47

Khu nhà ở xã hội đường vành đai 4

34,60

48

Khu nhà ở xã hội phục vụ người lao động KCN Xuân Quế 1

57,32

49

Khu nhà ở xã hội phục vụ người lao động KCN Xuân Quế 2

16,83

50

Khu nhà ở xã hội phục vụ người lao động KCN Xuân Quế 3

28,97

51

Khu nhà ở xã hội phục vụ người lao động KCN Xuân Quế 4

20,57

52

Khu nhà ở cho người lao động KCN Long Đức 3 - KV1

15,92

53

Khu nhà ở cho người lao động KCN Long Đức 3 - KV2

11,37

54

Khu nhà ở cho người lao động KCN Tân Hiệp 1

77,45

55

Khu nhà ở cho người lao động KCN Tân Hiệp 2

23,88

Xã Tân Phú

25,93

56

Khu nhà ở xã hội, nhà ở công nhân phục vụ KCN Tân Phú

21,00

57

Nhà ở xã hội tại khu đất liền kề KCN Tân Phú hiện hữu

4,93

Phường Long Hưng

0,57

58

Chung cư nhà ở xã hội

0,57

Xã Tân An

86,50

59

Khu nhà ở xã hội tại ấp Bình Chánh

5,00

60

Khu nhà ở xã hội phạm vi khu đất thuộc một phần diện tích tờ bản đồ số 26, tờ bản đồ số 27

10,00

61

Nhà ở xã hội tiếp giáp Khu công nghiệp Mo Nang

71,50

Xã Định Quán

2,64

62

Nhà ở xã hội tại xã Định Quán

2,64

Phường Hố Nai

1,07

63

Khu nhà ở xã hội (vị trí Công ty TNHH Hoa Nghi)

1,07

Phường Phước Tân

2,84

64

Khu nhà ở xã hội (thửa đất số 251, tờ bản đồ số 51 phường phước Tân, thành phố Biên Hòa cũ)

2,84

Phường Long Bình

5,85

65

Dự án nhà ở xã hội phường Long Bình

0,95

66

Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong Quân đội

4,90

Phường Tam Hiệp

3,04

67

Khu đất có diện tích khoảng 0,74 ha tại phường Tân Hiệp (Thửa 19 tờ bản đồ 22 - Công ty Cự Hùng)

0,74

68

Dự án nhà ở xã hội phường Bình Đa

2,30

Phường Biên Hòa

2,40

69

Nhà ở xã hội

1,60

70

Nhà ở xã hội

0,27

71

Nhà ở xã hội

0,53

Phường Trấn Biên

8,26

72

Khu đất có diện tích 6.600 m2 phường Quang Vinh (sau Kho bạc nhà nước tỉnh)

0,66

73

Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong Quân đội

2,50

74

Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong Quân đội

4,09

75

Khu nhà ở xã hội

1,01

Phường Trng Dài

37,29

76

Nhà ở xã hội

4,97

77

Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong quân đội, Tờ số 7, thửa 48 phường Trảng Dài

0,33

78

Khu nhà ở xã hội phạm vi khu đất thuộc một phần diện tích tờ bản đồ số 23

17,00

79

Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong Quân đội

9,33

80

Nhà ở xã hội

5,66

Phường Tam Phước

3,74

81

Khu nhà ở xã hội

1,02

82

Nhà ở xã hội (thu hồi dự án của Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại An Tâm)

2,72

Xã Nhơn Trạch

26,76

83

Khu chung cư nhà ở xã hội

1,60

84

Khu chung cư nhà ở xã hội

2,60

85

Khu nhà ở xã hội (dự kiến hoán đổi đất 20% của các dự án nhà ở thương mại của Công ty Sao Mai, Công ty 3L, Công ty Hạ tầng Sài Gòn)

11,16

86

Khu nhà ở xã hội (dự kiến hoán đổi đất 20% của các dự án nhà ở thương mại của Công ty Sao Mai, Công ty 3L, Công ty Hạ tầng Sài Gòn)

11,40

Phước An

10,00

87

Khu vực được định hướng phát triển khu dân cư hoặc đơn vị ở trong đồ án quy hoạch chung

10,00

Xã An Phước

1,09

88

Chung cư nhà ở xã hội

0,74

89

Nhà ở cho lực lượng vũ trang trong Quân đội

0,35

Xã Phước Thái

10,09

90

Nhà ở xã hội tại khu đất 10,09 ha tại xã Phước Bình, huyện Long Thành

10,09

Xã Long Thành

61,98

91

Khu nhà ở phục vụ cán bộ và công nhân khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn giai đoạn 1

15,25

92

Khu nhà ở xã hội phục vụ cán bộ và công nhân khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn giai đoạn 2

22,39

93

Nhà ở xã hội

24,34

Xã An Viễn

10,00

94

Khu nhà ở xã hội

10,00

Xã Xuân Đường

27,35

95

Khu nhà ở công nhân

6,28

96

Khu nhà ở xã hội phục vụ người lao động KCN Xuân Quế 5

21,07

Xã Xuân Đông

8,09

97

Khu nhà ở xã hội tại xã Xuân Tâm

8,09

Xã Bình An

0,79

98

Khu nhà ở xã hội

0,79

Xã Xuân Bắc

3,56

99

Thửa 332, 332, 52 tờ bản đồ số 136 tổng diện tích 35.619,7 m2 dự kiến quy hoạch xây dựng khu nhà ở xã hội

3,56

II

Khu vực Bình Phước (cũ)

370,50

Phường Phước Long

100,00

1

Khu nhà ở xã hội tại Sơn Long

50,00

2

Khu nhà ở xã hội ven sông Bé

50,00

Xã Đồng Phú

16,20

3

Khu nhà ở xã hội

16,20

Phường Chơn Thành

6,59

4

Cuối đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành

3,07

5

Giáp KCN Chơn Thành 2 (đường D1 UBND phường Thành Tâm cũ)

1,52

6

Thiết chế Công Đoàn

2,00

Xã Tân Li

10,62

7

Nhà ở xã hội Tân Lợi Thái Công

10,62

Xã Đồng Tâm

29,00

8

Nhà ở xã hội

29,00

Xã Tân Khai

2,59

9

Nhà lưu trú công nhân trong KCN Minh Hưng-Sikico

2,59

Phường An Lc

40,74

10

Nhà ở xã hội tại ô đất OXH-01 QHPK Khu đô thị Thanh Phú

5,00

11

Khu nhà ở công nhân phạm vi khu đất thuộc một phần diện tích tờ bản đồ số 47, 85

35,74

Xã Thuận Li

4,00

12

Khu dân cư an sinh xã hội Thuận Lợi

4,00

Xã Phú Riềng

16,20

13

Khu vực dự kiến phát triển nhà ở xã hội tiếp giáp đường ĐT 741

16,20

Phường Chơn Thành

6,59

14

Cuối đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành

3,07

15

Giáp KCN Chơn Thành 2 (đường D1 UBND phường Thành Tâm cũ)

1,52

16

Thiết chế Công Đoàn

2,00

Phường Minh Hưng

21,45

17

Khu nhà ở xã hội phường Minh Hưng

21,45

Phường Bình Long

5,00

18

Khu nhà ở xã hội dành cho công nhân

5,00

Phường Bình Phước

65,92

19

Khu nhà ở xã hội Tân Đồng tại khu đất quy hoạch đất nhà ở xã hội theo Quy hoạch phân khu phường Tân Đồng

9,69

20

Khu nhà ở xã hội Tân Xuân tại khu đất quy hoạch đất nhà ở xã hội theo Quy hoạch phân khu phường Tân Xuân

14,64

21

Khu nhà ở xã hội Tiến Hưng tại khu đất quy hoạch đất nhà ở xã hội theo Quy hoạch phân khu Khu đô thị Phía Nam

12,00

22

Khu nhà ở xã hội tại khu đất quy hoạch đất đơn vị hỗn hợp phía tây KCN Đồng Xoài 3

18,50

23

Khu nhà ở xã hội cho công nhân và người lao động Khu công nghiệp Bắc Đồng Phú giai đoạn II

9,60

24

Nhà ở xã hội thuộc Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ, nhân viên Bộ Tư lệnh Binh Đoàn 16

1,49

Phường Đồng Xoài

45,60

25

Nhà ở xã hội độc lập tại khu đất Đại đội trinh sát và đội K72 (cũ)

5,40

26

Nhà ở xã hội độc lập tại khu đất liền kề KCN Đồng Xoài I

36,00

27

Nhà ở xã hội phục vụ công nhân KCN Đồng Xoài I và Đồng Xoài 2

4,20

B

Khu vực thuộc trường hp phát sinh của Chương trình phát triển nhà ở

3,10

1

Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 51, phường Tân Biên, thành phố Biên Hòa (nay là phường Long Bình)

3,10

2

Các khu vực phù hợp với định hướng phát triển khu dân cư hoặc đơn vị ở trong đồ án quy hoạch chung đô thị và khu vực được định hướng tổ chức không gian khu dân cư trong đồ án quy hoạch chung xây dựng cấp xã đã được phê duyệt; hoặc lập mới hoặc phê duyệt điều chỉnh trong kỳ chương trình phát triển nhà ở 2021-2030

Vị trí, quy mô theo đồ án quy hoạch chung đã được phê duyệt hoặc lập mới hoặc phê duyệt điều chỉnh trong kỳ Chương trình phát triển nhà ở 2021-2030

3

Các khu vực Quỹ đất 20% đất ở trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại để xây dựng nhà ở xã hội được xác định trong đồ án quy hoạch chi tiết dự án nhà ở thương mại

Vị trí, quy mô theo đồ án quy hoạch chi tiết dự án nhà ở thương mại có dành quỹ đất 20% để xây dựng nhà ở xã hội được phê duyệt

4

Các khu vực quỹ đất nhà ở xã hội đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ở vị trí khác ngoài phạm vi dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại do chủ đầu tư đề xuất để thực hiện nghĩa vụ nhà ở xã hội, có vị trí, địa điểm phù hợp với quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch sử dụng đất

Do chủ đầu tư đề xuất, đảm bảo phù hợp quy hoạch

5

Các khu vực quỹ đất xây dựng nhà ở lưu trú công nhân trong các Khu công nghiệp, được xác định trong các đồ án quy hoạch xây dựng khu công nghiệp

Theo đồ án quy hoạch xây dựng khu công nghiệp được phê duyệt



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1422/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Nguyễn Kim Long
Phạm viĐồng Nai
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.