Quay lại

Quyết định 1423/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1423/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;

Căn cứ Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 1318/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 (Tám) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:

1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 07 (Bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.

2. Thủ tục hành chính cấp xã: 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và thay thế Quyết định số 2409/QĐ-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường hết hiệu lực thi hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Quyên Thanh

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1. Thủ tục hành chính đã ban hành

1

1.008675.000.00.00.H61

Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ

Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

2

1.008682.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

2. Thủ tục hành chính mới ban hành

1

1.008672 .H61

Cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Quyết định số 1318/QĐ- UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

2

1.004160.H61

Đăng ký tiếp cận nguồn gen

3

1.004150.H61

Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen

4

1.004096 .H61

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

5

1.004117.H61

Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

1

1.004082.H61

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (cấp xã)

Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long


PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


1. Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ (Mã TTHC: 1.008675.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện, tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Bước 3

Công chức Phòng chuyên môn kiểm tra nội dung hồ sơ (thẩm định hồ sơ)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

06

Bước 4

Công chức Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình và Giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

2,5

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình và trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

3,5

Bước 6

Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

3,5

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

03

Bước 8

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

10

Bước 9

Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Tổng thời gian giải quyết:

30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


2. Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: 1.008682.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Bước 2

Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 3

Công chức Phòng chuyên môn kiểm tra nội dung hồ sơ (thẩm định hồ sơ)

11

Bước 4

Công chức Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình và Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận

03

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình và Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận

07

Bước 6

Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp Giấy chứng nhận hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận

07

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp Giấy chứng nhận hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận

05

Bước 8

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

25

Bước 9

Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Tổng thời gian giải quyết:

60 ngày


3. Cấp giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (Mã TTHC: 1.008672 .H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

I

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, dự thảo Văn bản trả hồ sơ (đối với trường hợp nhận trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích).

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra, trình ký Văn bản trả hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Văn bản trả hồ sơ

02 giờ

Bước 4

Công chức chuyển Văn bản trả hồ sơ cho tổ chức cá nhân (trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích)

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày

II

Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện, tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5

Bước 3

Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra nội dung hồ sơ, dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

2

Bước 4

Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

0,5

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

0,5

Bước 6

Tổ chức thẩm định (họp Hội đồng thẩm định)

6,5

Bước 7

Căn cứ vào kết quả thẩm định, Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình và Giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

02

Bước 8

Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

01

Bước 9

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

01

Bước 10

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03

Bước 11

Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Tổng thời gian giải quyết:

18 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


4. Đăng ký tiếp cận nguồn gen


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

I

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, dự thảo Văn bản trả hồ sơ (đối với trường hợp nhận trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích).

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra, trình ký Văn bản trả hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Văn bản trả hồ sơ

02 giờ

Bước 4

Công chức chuyển Văn bản trả hồ sơ cho tổ chức cá nhân (trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích)

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày

II

Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Bước 2

Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra nội dung hồ sơ (thẩm định hồ sơ)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02

Bước 3

Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình và Văn bản xác nhận đăng ký nguồn gen hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện xác nhận đăng ký nguồn gen

02

Bước 4

Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình xác nhận đăng ký nguồn gen hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện xác nhận đăng ký nguồn gen

01

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình xác nhận đăng ký nguồn gen hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện xác nhận đăng ký nguồn gen

01

Bước 6

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

02

Bước 7

Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Tổng thời gian giải quyết:

09 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


5. Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen


5.1. Nghiên cứu không vì mục đích thương mại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

I

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, dự thảo Văn bản trả hồ sơ (đối với trường hợp nhận trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích).

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra, trình ký Văn bản trả hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Văn bản trả hồ sơ

02 giờ

Bước 4

Công chức chuyển Văn bản trả hồ sơ cho tổ chức cá nhân (trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích)

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày

II

Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện, tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 3

Công chức Phòng chuyên môn kiểm tra nội dung hồ sơ (thẩm định hồ sơ)

20

Bước 4

Công chức Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

03

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

04

Bước 6

Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

04

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

03

Bước 8

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03

Bước 9

Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Tổng thời gian giải quyết:

39 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


5.2. Nghiên cứu vì mục đích thương mại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

I

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, dự thảo Văn bản trả hồ sơ (đối với trường hợp nhận trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích).

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra, trình ký Văn bản trả hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Văn bản trả hồ sơ

02 giờ

Bước 4

Công chức chuyển Văn bản trả hồ sơ cho tổ chức cá nhân (trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích)

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày

II

Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện, tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 3

Công chức Phòng chuyên môn kiểm tra nội dung hồ sơ (thẩm định hồ sơ)

40

Bước 4

Công chức Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

10

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

10

Bước 6

Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

08

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

05

Bước 8

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03

Bước 9

Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Tổng thời gian giải quyết:

78 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


6. Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

I

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, dự thảo Văn bản trả hồ sơ (đối với trường hợp nhận trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích).

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra, trình ký Văn bản trả hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Văn bản trả hồ sơ

02 giờ

Bước 4

Công chức chuyển Văn bản trả hồ sơ cho tổ chức cá nhân (trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích)

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày

II

Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

0,5

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện, tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01

Bước 3

Công chức Phòng chuyên môn kiểm tra nội dung hồ sơ (thẩm định hồ sơ)

07

Bước 4

Công chức Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

02

Bước 5

Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra dự thảo Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

02

Bước 6

Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

02

Bước 7

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp Giấy phép hoặc Thông báo chưa đủ điều kiện cấp Giấy phép

02

Bước 8

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

03

Bước 9

Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Tổng thời gian giải quyết:

20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


7. Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

I

Trường hợp hồ sơ không hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, dự thảo Văn bản trả hồ sơ (đối với trường hợp nhận trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích).

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Bước 2

Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra, trình ký Văn bản trả hồ sơ.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

02 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Sở xem xét, ký Văn bản trả hồ sơ

02 giờ

Bước 4

Công chức chuyển Văn bản trả hồ sơ cho tổ chức cá nhân (trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích)

Trung tâm PVHCC tỉnh

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày

II

Trường hợp hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý.

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Bước 2

Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra nội dung hồ sơ (thẩm định hồ sơ)

Sở Nông nghiệp và Môi trường

04

Bước 3

Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình và Văn bản cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại hoặc Thông báo không cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

02

Bước 4

Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại hoặc Thông báo không cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

01

Bước 5

Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại hoặc Thông báo không cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

01

Bước 6

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

02

Bước 9

Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm PVHCC tỉnh

0,5

Tổng thời gian giải quyết:

11 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


1. Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (cấp xã) (Mã TTHC: 1.004082.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng chuyên môn được giao thực hiện để xử lý.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5

Bước 2

Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao thực hiện kiểm tra hồ sơ

UBND cấp xã

0,5

Bước 3

Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao thực hiện trình Chủ tịch UBND cấp xã ký xác nhận Hợp đồng.

0,5

Bước 4

Chủ tịch UBND cấp xã xem xét và ký xác nhận Hợp đồng, lưu hồ sơ điện tử.

01

Bước 5

Công chức trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1423/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Thị Quyên Thanh
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.