Quay lại

Quyết định 1425/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1425/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 (bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Quyên Thanh

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1425/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1. CẤP TỈNH

1

1.003727.000.00.00.H61

Công nhận làng nghề truyền thống

Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

2

1.003712.000.00.00.H61

Công nhận nghề truyền thống

3

1.003695.000.00.00.H61

Công nhận làng nghề

4

1.003397.000.00.00.H61

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

5

1.003524.000.00.00.H61

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

6

1.003486.000.00.00.H61

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

2. CẤP XÃ

1

1.003397.000.00.00.H61

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

Quyết định số 1228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long


PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Thủ tục hành chính: Công nhận làng nghề truyền thống (Mã TTHC: 1.003727.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

07 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

Ủy ban nhân dân tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 6

Phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn tất thủ tục trình UBND tỉnh cấp bằng công nhận sau khi Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

11 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT xem xét và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 9

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 10

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết THC

30 ngày làm việc


2. Thủ tục hành chính: Công nhận nghề truyền thống (Mã TTHC: 1.003712.000.00.00.H61 )


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

07 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

Ủy ban nhân dân tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 6

Phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn tất thủ tục trình UBND tỉnh cấp bằng công nhận sau khi Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

11 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT xem xét và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 10

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 11

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết THC

30 ngày làm việc


3. Thủ tục hành chính: Công nhận làng nghề (Mã TTHC: 1.003695.000.00.00.H61 )


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

07 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

Ủy ban nhân dân tỉnh

03 ngày làm việc

Bước 6

Phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường hoàn tất thủ tục trình UBND tỉnh cấp bằng công nhận sau khi Hội đồng xét duyệt, chọn những đối tượng đủ tiêu chuẩn theo quy định

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

11 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT xem xét và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

01 ngày làm việc

Bước 9

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

04 ngày làm việc

Bước 10

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết THC

30 ngày làm việc


4. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) - (Mã TTHC: 1.003397.000.00.00.H61 )


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn thuộc đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

03 ngày

Bước 3

Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2 giờ

Bước 4

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

2 giờ

Bước 5

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

1,5 ngày

Bước 6

Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

03 ngày làm việc

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu tờ trình trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt

05 ngày làm việc

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện phòng chuyên môn của đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách tham mưu thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

01 ngày làm việc

Bước 7

Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách kiểm tra và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc ký thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 9

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

10 ngày làm việc

Bước 10

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm phục vụ hành

0,5 ngày làm việc

chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Tối đa 25 ngày làm việc


5. Tên thủ tục hành chính: Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003524.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

01 giờ làm việc

Bước 2

Thẩm định, kiểm tra xác nhận người nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

04 giờ làm việc

Bước 03

Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

02 giờ làm việc

Bước 04

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

1 giờ làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

01 ngày làm việc


6. Tên thủ tục hành chính: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003486.000.00.00.H61)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

* Đối với phương thức kiểm tra chặt

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, lấy mẫu kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách

05 ngày

Bước 3

Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

0,5 ngày làm việc

Bước 05

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc

* Đối với phương thức kiểm tra thông thường

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua đơn vị trực thuộc được phân công)

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ

Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ

01 ngày

Bước 3

Thẩm tra quá trình xử lý hồ sơ

0,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC

trách

0,5 ngày làm việc

Bước 05

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


II. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


1. Tên thủ tục hành chính: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) - Mã TTHC: 1.003434.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Trung tâm phục vụ hành chính công xã hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã

Trung tâm phục vụ hành chính công xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã

04 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo cơ quan chuyên môn kiểm tra và trình Chủ tịch UBND xã

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Chủ tịch UBND xã xem xét,` ký duyệt quyết định thành lập hội đồng thẩm định

Chủ tịch UBND xã

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã hoàn chỉnh hồ sơ tham mưu Chủ tịch phê duyệt hoặc không phê duyệt sau khi Hội đồng thẩm định tiến hành thẩm định hồ sơ

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc UBND cấp xã

08 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo cơ quan chuyên môn kiểm tra và trình Chủ tịch UBND xã

01 ngày làm việc

Bước 5

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết hoặc có văn bản thông báo nêu rõ lý do không phê duyệt

Chủ tịch UBND xã

03 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm phục vụ hành chính công xã

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

Tối đa 18 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1425/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Thị Quyên Thanh
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.