Quay lại

Quyết định 1426/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1426/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt 20 (Hai mươi) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- P.KTNV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Quyên Thanh

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1426/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố TTHC

A. CẤP TỈNH

1

1.004122.000.00.00.H61

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long

2

2.001738.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

3

1.004253.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

4

1.012501.H61

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

5

1.012498.H61

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

6

1.012505.H61

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

7

1.009669.000.00.00.H61

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

8

2.001770.000.00.00.H61

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

9

1.004283.000.00.00.H61

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

10

1.012500.H61

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

11

1.004232.000.00.00.H61

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

12

1.004228.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

13

1.004223.000.00.00.H61

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

14

1.004211.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

15

1.004179.000.00.00.H61

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)

16

1.004167.000.00.00.H61

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

17

1.011518.000.00.00.H61

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

18

1.000824.000.00.00.H61

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

19

1.013799.H61

Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước

B. CẤP XÃ

1

1.001662.000.00.00.H61

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

Quyết định số 1291/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long


PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


1. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.004122.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

03

4.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

24


2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 2.001738.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

13

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Gia hạn/điều chỉnh Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

03

4.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

17


3. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.004253.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

5,5

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

02

4.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

08


4. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mã TTHC: 1.012501.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

0,5

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

5,5

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

02

4.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

08


5. Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước (Mã TTHC: 1.012498.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

33

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

07

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

43


6. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (Mã TTHC: 1.012505.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

11

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

12

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

26


7. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (Mã TTHC: 1.009669.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

11

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

12

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

26


8 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (Mã TTHC: 2.001770.000.00.00.H61)


* Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý

UBND tỉnh

22

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết

45


* Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

17

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý

UBND tỉnh

18

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

38


9. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (Mã TTHC: 1.004283.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

07

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý

UBND tỉnh

11

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

21


10. Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (Mã TTHC: 1.012500.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

09

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý

UBND tỉnh

11

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

23


11. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (Mã TTHC: 1.004232.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý

UBND tỉnh

22

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

45


12. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (Mã TTHC: 1.004228.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

17

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý

UBND tỉnh

18

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

38


13. Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (Mã TTHC: 1.004223.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý

UBND tỉnh

22

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

45


14. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (Mã TTHC: 1.004211.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

17

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý

UBND tỉnh

18

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết

38


15. Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) (Mã TTHC: 1.004179.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý

UBND tỉnh

22

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

45


16. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (Mã TTHC: 1.004167.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

17

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

02

4.

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

18

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

38


17. Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (Mã TTHC: 1.011518.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

11

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

01

4.

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

10

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Tổng thời gian giải quyết

23


18. Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (Mã TTHC: 1.000824.000.00.00.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

07

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

01

4.

UBND tỉnh xử lý hồ sơ

UBND tỉnh

08

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

17


19. Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước (Mã TTHC: 1.013799.H61)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

01

2.

Chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Chi cục Tài nguyên và khoáng sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường

20

3.

Lãnh đạo Phòng tiếp nhận hồ sơ đã xử lý, kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục để trình Lãnh đạo Sở ký văn bản trả lời góp ý cho tổ chức, cá nhân, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công

05

4.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Tổng thời gian giải quyết

26


B. CẤP XÃ


1. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (Mã TTHC: 1.001662)


Bước thực hiện

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

1.

Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

0,5

2.

Chuyên viên tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý

UBND cấp xã

5,5

3.

Lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ, trình Chủ tịch UBND xã

01

4.

Chủ tịch UBND xã ký xác nhận, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả đến Bộ phận Một cửa cấp xã

01

5.

Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân

Tổng thời gian giải quyết

08

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1426/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Thị Quyên Thanh
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.