Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3771/QĐ-BYT ngày 16/12/2024 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 175/QĐ-BYT ngày 10/01/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 49/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế liên tịch ban hành;
Căn cứ Quyết định số 160/QĐ-BYT ngày 10/01/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Tài chính y tế tại Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ và Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Y tế tại các Tờ trình số 05/TTr-SYT ngày 13/01/2025; số 08/TTr-SYT ngày 15/01/2025; số 11/TTr-SYT ngày 16/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh; - Như Điều 3; PHÓ CHỦ TỊCH
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT.
Hoàng Nam
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)
A. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Thời
hạn
giải
quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Mức độ DVC
|
Căn
cứ
pháp
lý
|
|
1
|
Lĩnh
vực
Dược
phẩm
|
Lĩnh
vực
Dược
phẩm
|
Lĩnh
vực
Dược
phẩm
|
Lĩnh
vực
Dược
phẩm
|
|||
|
1
|
Cung cấp thuốc phóng xạ (1.001396.H50)
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Chưa có quy định
|
Toàn trình
|
1. Luật Dược số 05/2016/QH13;
2. Nghị định số 54/2017/NĐ- CP ngày 08/05/2017 của Chính phủ
quy
định
chi
tiết
một số điều và biện pháp thi
hành
của
Luật
Dược; Thông tư số 20/2017/TT- 3. BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. 4. Thông tư số 27/2024/TT- BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2017/TT- BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều
|
|
II
1
|
của Luật dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. 5. Quyết định số 3771/QĐ-BYT ngày 16/12/2024 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực dược phẩm quy định tại Thông tư số 27/2024/TT-BYT ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
|
||||||
|
II
1
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
Y
tế
|
Lĩnh
vực
Tài
chính
Y
tế
|
|||||
|
II
1
|
Khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế (2.001265.H50)
|
Giải quyết ngay sau khi
xuất
trình
hồ
sơ
|
Trực tiếp
tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
Trực tiếp
|
Tùy thuộc vào giá dịch vụ khám chữa bệnh theo quy
định
của
Bộ
Y tế và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Một phần
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH13;
2. Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ- CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành Luật Bảo hiểm y tế, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ. 3. Thông tư số 01/2025/TT-BYT
|
|
ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế.
4. Quyết định số 160/QĐ-BYT ngày 10/01/2025 của Bộ Y tế về việc công
bố
thủ
tục
hành
chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh
vực
Tài chính y tế tại Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ và Thông tư số 01/2025/TT- BYT ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc phạm
vi
chức
năng
quản lý
của
Bộ
Y
tế.
|
B. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ
|
STT
|
Tên
thủ
tục
hành
chính
|
Lĩnh vực
|
Tên
VBQPPL
quy
định
việc
bãi
bỏ
|
|
1
|
Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng 1.003691.000.00.00.H50
|
Giám định
Y
khoa
|
tư số 49/2024/TT-BYT ngày Thông 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế liên tịch ban hành
|
|
2
|
Khám GĐYK lần
đầu
đối với con đẻ
của
người
hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi
hành
một
số
điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng 1.003662.000.00.00.H50
|
Giám định Y khoa
|
Thông tư số 49/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế liên tịch ban hành
|
|
3
|
Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 1.002412.000.00.00.H50
|
Giám định Y khoa
|
Thông tư số 49/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định bãi bỏ một số văn bản
quy
phạm pháp luật
do
Bộ trưởng Bộ Y tế liên tịch ban hành
|
|
4
|
Khám giám
định
đối
với trường hợp vết thương
còn
sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 1.002405.000.00.00.H50
|
Giám định Y khoa
|
Thông tư số 49/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy
định
bãi
bỏ
một
số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế liên tịch ban hành
|
|
5
|
Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 1.002392.000.00.00.H50
|
Giám
định
Y
khoa
|
Thông tư số 49/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế liên tịch ban hành
|
|
6
|
Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện 1.001022.000.00.00.H50
|
Giám định Y khoa
|
Thông tư số 49/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế liên tịch ban hành
|
|
7
|
Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y
khoa
thuộc
Bộ
Giao thông vận
tải
thực hiện 1.002360.000.00.00.H50
|
Giám định
Y
khoa
|
Thông tư số 49/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của
Bộ
trưởng Bộ Y tế quy
định
bãi
bỏ
một
số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Y tế liên tịch ban hành
|