|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1440/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 130/TTr-SXD ngày 08 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
2. Sở Xây dựng, cơ sở đăng kiểm theo dõi, thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định này.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế quy trình nội bộ có số thứ tự 01 đến số thứ tự 11 Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
1. Thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ. - Thông báo lịch kiểm tra để cơ sở đăng kiểm chuẩn bị. - Phân công người xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. |
Chuyên viên đã được phân công |
04 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định số 166/2024/NĐ-CP. Nếu không đạt yêu cầu thì đề nghị tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải để khắc phục. |
06 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải. |
||
|
B5: Xem xét hồ sơ |
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ - Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư; Chuyên viên xử lý |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
B8: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
2.1. Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính:
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ. - Phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
08 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ - Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư; Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
B8: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
2.2. Trường hợp cấp lại do cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ. - Thông báo lịch kiểm tra để cơ sở đăng kiểm chuẩn bị. - Phân công người xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. |
Chuyên viên đã được phân công |
04 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định số 166/2024/NĐ-CP. Nếu không đạt yêu cầu thì đề nghị tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải để khắc phục. |
06 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải. |
||
|
B5: Xem xét hồ sơ |
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ - Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư; Chuyên viên xử lý |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
B8: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
3. Thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ. - Thông báo lịch kiểm tra để cơ sở đăng kiểm chuẩn bị. - Phân công người xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới. |
Chuyên viên đã được phân công |
05 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, hệ thống quản lý chất lượng. |
|
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
05 ngày |
- Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới. - Biên bản kiểm tra, đánh giá thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra. - Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới. |
||
|
B5: Xem xét hồ sơ |
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ - Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư; Chuyên viên xử lý |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
B8: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
4. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
4.1. Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất hoặc cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động:
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ. - Phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
08 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ - Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư; Chuyên viên xử lý |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
B8: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
4.2. Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
Thời hạn giải quyết:
- Kiểm tra hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ.
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới” (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. - Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. - Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Xây dựng để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ. - Thông báo lịch kiểm tra để cơ sở đăng kiểm chuẩn bị. - Phân công người xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ, hẹn lịch kiểm tra thực tế. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới. |
Chuyên viên đã được phân công |
05 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, hệ thống quản lý chất lượng. |
|
- Kiểm tra, đánh giá cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
05 ngày |
- Biên bản kiểm tra, đánh giá cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới. - Biên bản kiểm tra, đánh giá thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra. - Biên bản kiểm tra, đánh giá điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới. |
||
|
B5: Xem xét hồ sơ |
- Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên xử lý |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
- Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ - Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư; Chuyên viên xử lý |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
B8: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
Thời hạn giải quyết: 04 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhập dữ liệu vào phần mềm kiểm định. - In Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phôi Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
B3: Ký duyệt, phát hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
6.1. Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: Thời hạn trả kết quả ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ kiểm định cho chủ xe. - Nhập dữ liệu đăng ký kiểm định vào Phần mềm kiểm định. - Kiểm định theo quy định hiện hành. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên theo từng công đoạn |
Trong giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Kết quả đánh giá trên phần mềm kiểm định. |
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định |
- Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
01 giờ làm việc sau khi kết thúc kiểm định |
Phiếu kiểm định. |
|
- In Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Ngay sau khi nhận được Phiếu kiểm định |
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định. |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
6.2. Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: Thời hạn trả kết quả là 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ kiểm định cho chủ xe. - Kiểm định theo quy định hiện hành. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên theo từng công đoạn |
Trong giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Kết quả đánh giá trên Biên bản kiểm tra. |
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định |
Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
02 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra |
Biên bản kiểm tra. |
|
- In Giấy chứng nhận, Tem kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định. |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
04 giờ làm việc |
||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
7. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng
7.1. Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: Thời hạn trả kết quả ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ kiểm định cho chủ xe. - Nhập dữ liệu đăng ký kiểm định vào Phần mềm kiểm định. - Kiểm định theo quy định hiện hành. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên theo từng công đoạn |
Trong giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Kết quả đánh giá trên phần mềm kiểm định. |
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định |
Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
01 giờ làm việc sau khi kết thúc kiểm định |
Phiếu kiểm định. |
|
- In Giấy chứng nhận, Tem kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Ngay sau khi nhận được Phiếu kiểm định |
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định. |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
7.2. Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: Thời hạn trả kết quả là 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ kiểm định cho chủ xe. - Kiểm định theo quy định hiện hành. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên theo từng công đoạn |
Trong giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Kết quả đánh giá trên Biên bản kiểm tra. |
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định |
- Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
02 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra |
Biên bản kiểm tra. |
|
- In Giấy chứng nhận, Tem kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định. |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
04 giờ làm việc |
||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
8. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng
8.1. Trường hợp bị sai thông tin, bị hỏng: trong 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhập dữ liệu vào phần mềm kiểm định. - In Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phôi Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định. |
|
B3: Ký duyệt, phát hành |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo giá dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả hồ sơ. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
8.2. Trường hợp Tem kiểm định bị mất hoặc Tem kiểm định và Giấy chứng nhận bị mất: Sau 15 ngày kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu Tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất Tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định trong ngày.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Lập giấy tiếp nhận thông tin báo mất. - Đăng tải thông tin báo mất trên phần mềm quản lý kiểm định. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
15 ngày |
Hồ sơ. |
|
- In Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Ngay sau khi nhận giấy tiếp nhận thông tin báo mất Tem kiểm định |
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
||
|
B3: Ký duyệt, phát hành |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo giá dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
||
|
B4: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả hồ sơ. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
9. Thủ tục Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo
9.1. Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế:
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định).
- Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ kiểm định cho chủ xe. - Nhập dữ liệu đăng ký kiểm định vào Phần mềm kiểm định. - Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo, xe cải tạo theo quy định hiện hành. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên đăng kiểm xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Biên bản kiểm tra, đánh giá. |
|
B3: Thực hiện xử lý kiểm tra, đánh giá hồ sơ |
- Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
02 ngày sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá |
Phiếu kiểm tra, đánh giá. |
|
- In Giấy chứng nhận cải tạo, Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
- Phôi Giấy chứng nhận cải tạo. - Phôi Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận cải tạo, Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận cải tạo; Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
04 giờ làm việc |
||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận cải tạo; Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
9.2. Trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: Ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ kiểm định cho chủ xe. - Nhập dữ liệu đăng ký kiểm định vào Phần mềm kiểm định. - Kiểm tra, đánh giá xe cải tạo theo quy định hiện hành. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên đăng kiểm xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ |
- Hồ sơ. - Biên bản kiểm tra, đánh giá. |
|
B3: Thực hiện xử lý kiểm tra, đánh giá hồ sơ |
Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
01 giờ làm việc sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá |
Phiếu kiểm tra, đánh giá. |
|
- In Giấy chứng nhận cải tạo, Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Ngay sau khi nhận được Phiếu kiểm tra, đánh giá |
- Phôi Giấy chứng nhận cải tạo. - Phôi Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận cải tạo, Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận cải tạo; Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận cải tạo; Giấy chứng nhận kiểm định; Tem kiểm định. |
10. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cải tạo
10.1. Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra thông tin dữ liệu lưu trữ trên phần mềm quản lý cải tạo xe và hồ sơ cải tạo lưu trữ. - In Giấy chứng nhận cải tạo trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
04 giờ làm việc (đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm); 1,5 ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác) |
- Hồ sơ. - Phôi Giấy chứng nhận cải tạo. |
|
B3: Ký duyệt, phát hành |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận cải tạo. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận cải tạo. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí, giá dịch vụ cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả hồ sơ. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận cải tạo. |
10.2. Trường hợp Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra đối chiếu các thông số kỹ thuật của xe cơ giới thực tế với Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo (hoặc dữ liệu lưu trữ trong phần mềm quản lý cải tạo xe nếu chủ xe không xuất trình được Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo đã được cấp). - In Giấy chứng nhận cải tạo trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ |
- Hồ sơ. - Phôi Giấy chứng nhận cải tạo. |
|
B3: Ký duyệt, phát hành |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận cải tạo |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận cải tạo. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí, giá dịch vụ cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
||
|
B4: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả hồ sơ. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận cải tạo. |
11. Thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
11.1. Trường hợp nộp trực tiếp: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ kiểm định cho chủ xe. - Nhập dữ liệu đăng ký kiểm định vào Phần mềm kiểm định. - Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định hiện hành. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Kết quả đánh giá trên phần mềm kiểm định. |
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định |
Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
15 phút làm việc sau khi kết thúc kiểm định |
Phiếu kiểm định. |
|
- In Giấy chứng nhận kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
15 phút làm việc |
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
15 phút làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận khí thải xe mô tô, xe gắn máy cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
15 phút làm việc |
||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
11.2. Trường hợp qua hệ thống trực tuyến: ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ kiểm định cho chủ xe. - Nhập dữ liệu đăng ký kiểm định vào Phần mềm kiểm định. - Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định hiện hành. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên |
Ngay sau khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến |
- Hồ sơ. - Kết quả đánh giá trên phần mềm kiểm định. |
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định |
Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
01 giờ làm việc sau khi kết thúc kiểm định |
Phiếu kiểm định. |
|
- In Giấy chứng nhận kiểm định trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Ngay sau khi nhận được Phiếu kiểm định |
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, ký vào Giấy chứng nhận kiểm định. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận khí thải xe mô tô, xe gắn máy cho chủ xe. |
Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên nghiệp vụ tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |