Quay lại

Quyết định 1448/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1448/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 QUẬN HOÀNG MAI.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2021 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 929/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 05/02/2021 và Tờ trình bổ sung số 1708/ TTrBS-STNMT-CCQLĐĐ ngày 17/3/2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hoàng Mai (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Hoàng Mai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 05 tháng 02 năm 2021), với các nội dung chủ yếu như sau:

a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích đất tự nhiên

4.019,20

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

749,38

18,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

76,11

10,16

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

59,84

78,62

1.4

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

407,33

54,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,12

1,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

242,37

32,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,45

1,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.269,82

8136

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,35

1,05

2.2

Đất an ninh

CAN

7,88

034

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

14,50

0,44

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

58,56

1,79

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

142,12

4,35

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

889,38

27,20

2.7

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.10

Đất ở đô thị

ODT

1.134,73

34,70

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,06

032

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,10

0,09

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,92

0,33

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

30,85

0,94

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

66,05

2,02

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,87

0,15

2.17

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

237,06

735

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,15

035

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

282,65

8,64

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

218,92

6,70

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

108,85

3,33

3

Đất chưa sử dụng

CSD

b) Danh mục các công trình, dự án:
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021 kèm theo (86 dự án với diện tích 264,82 ha) - Sở Tài nguyên và Môi trường chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác và đủ điều kiện theo quy định của các danh mục công trình, dự án đề nghị UBND Thành phố phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hoàng Mai.
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hoàng có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế xã hội quan trọng cấp bách vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, dự án dân sinh bức xúc mà chưa có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt thì tổng hợp, báo cáo; Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, trình UBND Thành phố trước ngày 31/5/2021.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:

1. UBND quận Hoàng Mai:

a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2021;

d) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;

đ) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 202, đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất;

e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2021.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP V.T.Anh; P.ĐT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1448/QĐ-UBND
Ngày ban hành26/03/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực26/03/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hà Nội / Nguyễn Trọng Đông
Phạm viHà Nội
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.