Quay lại

Quyết định 1449/QĐ-UBND 2020 định mức kỹ thuật thực hiện chương trình dự án mô hình Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1449/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 12 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT ĐỂ ÁP DỤNG TRONG THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, MÔ HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư;

Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành tạm thời các định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực Chăn nuôi;

Căn cứ Quyết định số 4227/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/12/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kỹ thuật tạm thời áp dụng cho chương trình, dự án khuyến lâm;

Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức tạm thời áp dụng cho chương trình khuyến ngư;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 107/TTr-SNN ngày 07/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức kỹ thuật để áp dụng trong thực hiện các chương trình, dự án, mô hình trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo nội dung chi tiết đính kèm.

Điều 2. Định mức kỹ thuật được quy định tại Quyết định này áp dụng để thực hiện các chương trình, dự án, mô hình trên địa bàn tỉnh.

Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức kỹ thuật tạm thời để áp dụng trong thực hiện các chương trình, dự án, các mô hình trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 14/02/2019, Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định 820/QĐ-UBND ngày 22/5/2018.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn, Chánh Văn phòng Điều phối Xây dựng nông thôn mới tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Thị Minh Hoa

Phụ lục 01

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH


CÂY LÚA, NGÔ, ĐẬU TƯƠNG, LẠC, KHOAI TÂY, KHOAI LANG, ĐẬU XANH, ĐẬU ĐEN, CÀ CHUA, BÍ XANH, BÍ ĐỎ, DƯA LÊ, DƯA HẤU, MƯỚP HƯƠNG, CẢI BẮP, SU HÀO, SÚP LƠ, DƯA CHUỘT, SU SU, MƯỚP ĐẮNG, MƯỚP ĐẮNG RỪNG, CẢI BẸ, CẢI XANH, CẢI NHẬT, ĐẬU ĐỖ CÁC LOẠI, HÀNH CỦ, HÀNH LÁ, TỎI, KIỆU, ỚT, BÒ KHAI, RAU NGÓT RỪNG, KHOAI MÔN, KHOAI SỌ, DONG RIỀNG, GỪNG, NGHỆ, RIỀNG, THẠCH ĐEN, CHUỐI, SẮN, SẢ, MÍA, DỨA, THANH LONG, CHANH LEO, MÁC MẬT


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


______________________


I. CÂY LÚA


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Ure
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Lúa thuần
40
10.000
500
200
150
500
1.200
2
Lúa lai
30
10.000
500
250
180
500
1.200

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
5
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 nguời

II. CÂY NGÔ, CÂY ĐẬU TƯƠNG, CÂY LẠC


1. Phần vật tư


( Tính cho 01ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Nilon phủ luống (kg)
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Phân chuồng
hoai mục
Lân Supe
Đạm Ure
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Nilon phủ luống (kg)
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
1
Ngô
20
10.000
600
450
200
500
700
2
Đậu tương
70
8.000
350
50
100
500
600
3
Lạc
220
8.000
600
100
200
500
100
1.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
5
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
10
01 người

III. CÂY KHOAI TÂY, CÂY KHOAI LANG, CÂY ĐẬU XANH, CÂY ĐẬU ĐEN


1. Phần vật tư cây khoai tây, cây khoai lang, cây đậu xanh, cây đậu đen


(Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Ure
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
1
Khoai tây
1.200
10.000
600
330
250
500
600
2
Khoai lang
1.400
10.000
350
130
200
500
500
3
Đậu xanh, đậu đen
30
8.000
350
50
100
500
600

2. Phần vật tư cây khoai tây Alantic thuơng phẩm


Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Phân hữu cơ
(sử dụng 0 1 trong 0 2 loại sau)
Phân hữu cơ
(sử dụng 0 1 trong 0 2 loại sau)
NPK (16:16:8) hoặc (15:15:15)
(kg)
Đạm Canxi (kg)
Kali Clorua (kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Phần chuồng hoai mục (kg)
Phân hữu cơ vi sinh (kg)
NPK (16:16:8) hoặc (15:15:15)
(kg)
Đạm Canxi (kg)
Kali Clorua (kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
-
Khoai tây Atlantic
1.400
10.000
830
830
110
166
500
2.000

3. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
4
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
10
01 người

IV. CÂY HỌ BẦU BÍ


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


S TT
Cây trồng
Lượng giống
Đơn vị tính
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Nilon phủ luống (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
S TT
Cây trồng
Lượng giống
Đơn vị tính
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Ure
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Nilon phủ luống (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Cà chua: Hạt giống
0,25
Kg
2.000
600
250
300
500
180
1.500
1
Cây giống
30.000
Cây
2.000
600
250
300
500
180
1.500
2
Bí xanh: Hạt giống
1,0
Kg
2.000
400
300
350
500
1.000
2
Cây giống
25.000
Cây
2.000
400
300
350
500
1.000
3
Bí Đỏ: Hạt giống
0,7
Kg
1.500
550
250
170
500
500
3
Cây giống
7.000
Cây
1.500
550
250
170
500
500
4
Dưa lê
1,0
Kg
1.000
600
250
400
400
180
1.500
5
Dưa hấu
1,0
Kg
8.000
500
300
300
300
180
1.000
6
Mướp hương
7.000
Cây
10.000
500
200
100
400
500

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
5
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

V. CÂY ỚT


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Nilon phủ luống
(kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Ure
Kali Clorua
Nilon phủ luống
(kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
-
Cây ớt
0,4
2.500
300
300
400
180
500
1.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
6
Công cán bộ chỉ đạo 06 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

VI. CÂY HÀNH, CÂY TỎI, CÂY KIỆU (lấy củ)


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Ure
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Hành củ
600
15.000
500
150
200
500
1.000
2
Tỏi
600
15.000
500
150
200
500
1.000
3
Kiệu
1.400
25.000
300
200
210
500
1.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
5
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

VII. CÂY RAU VÀ ĐẬU ĐỖ


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống
Đơn vị tính
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống
Đơn vị tính
Phân chuồng
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (đồng)
1
Bắp cải: Hạt giống
0,4
Kg
2.000
300
200
170
900
1
Cây giống
33.000
Cây
2.000
300
200
170
900
2
Su hào: Hạt giống
0,4
Kg
2.000
200
150
150
700
2
Cây giống
33.000
Cây
2.000
200
150
150
700
3
Súp lơ: Hạt giống
0,4
Kg
2.000
250
170
150
700
3
Cây giống
33.000
Cây
2.000
250
170
150
700
4
Dưa chuột
0,7
Kg
2.000
350
250
300
1.500
5
Su su
2.500
Cây
1.500
350
300
300
600
6
Mướp đắng
2,5
Kg
1.500
350
300
300
600
7
Mướp đắng rừng
2
Kg
1.500
350
300
300
600
8
Đậu đỗ các loại
45
Kg
1.000
350
200
200
1.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
4
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

VIII. CÂY RAU CẢI CÁC LOẠI VÀ HÀNH LÁ


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Phân chuồng
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
1
Cải bẹ
0,5
1.500
280
150
130
500
2
Cải xanh và cải ăn lá các loại
6,0
1.500
120
60
90
500
3
Hành lá
18
3.000
200
72
500
500

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
3
Công cán bộ chỉ đạo 03 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

IX. CÂY RAU CẢI NHẬT


1. Phần vật tư


(Tính cho 01ha)


STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
1
Ươm cây con
-
Giống
Kg
1
-
Khay ươm
Khay
830
Khay nhựa kích thước (50*30)cm, 84 lỗ
-
Phân chuồng ủ hoai
Kg
200
-
Lân supe
Kg
10
2
Trồng
-
Phân chuồng ủ hoai
Kg
1.500
-
Lân Supe
Kg
350
-
Đạm Ure
Kg
250
-
Kali Clorua
Kg
100
-
Thuốc bảo vệ thực vật
1.000đ
1.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
4
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

X. CÂY BÒ KHAI


1. Phần vật


( Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (cây/hom)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (cây/hom)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Năm thứ nhất
6.000
1.000
500
200
180
500
1.000
Trồng dặm
600
2
Năm thứ hai
500
250
250
1.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
2
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo (năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

XI. CÂY RAU NGÓT RỪNG


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Nội dung
Lượng giống (hom/cây)
Lượng giống (hom/cây)
Lượng giống (hom/cây)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Nội dung
Lượng giống (hom/cây)
Lượng giống (hom/cây)
Lượng giống (hom/cây)
Phân hữu cơ
Phân hữu cơ
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Năm thứ nhất
600
600
600
10.000
10.000
400
350
200
500
1
Trồng dặm
60
60
60
10.000
10.000
400
350
200
500
2
Năm thứ hai
10.000
10.000
400
350
200
500
3
Năm thứ ba
10.000
10.000
400
350
200
500
2. Phần triển khai
2. Phần triển khai
2. Phần triển khai
2. Phần triển khai
2. Phần triển khai
2. Phần triển khai
2. Phần triển khai
2. Phần triển khai
2. Phần triển khai
2. Phần triển khai
2. Phần triển khai
Nội dung
Nội dung
Nội dung
ĐVT
Định mức
Định mức
Ghi chú
Ghi chú
Ghi chú
Ghi chú
Ghi chú
Thời gian triển khai
Thời gian triển khai
Thời gian triển khai
Năm
3
3
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Tập huấn kỹ thuật
Tập huấn kỹ thuật
Lần
3
3
01 ngày cho 01 lần tập huấn
01 ngày cho 01 lần tập huấn
01 ngày cho 01 lần tập huấn
01 ngày cho 01 lần tập huấn
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Tham quan, hội thảo
Tham quan, hội thảo
Lần
1
1
01 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
Tổng kết
Tổng kết
Tổng kết
Lần
1
1
01 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
5
01 người
01 người
01 người
01 người
01 người

XII. CÂY KHOAI MÔN, CÂY KHOAI SỌ, CÂY DONG RIỀNG, CÂY GỪNG, CÂY NGHỆ, CÂY RIỀNG, CÂY THẠCH ĐEN, CÂY GẤC, CÂY CHUỐI, CÂY SẮN, CÂY SẢ , CÂY MÍA


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống
Đơn vị tính
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống
Đơn vị tính
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Khoai môn
1.200
Kg
10.000
1.000
500
400
1.000
2
Khoai sọ
1.200
Kg
8.000
600
300
300
1.000
3
Dong riềng
2.000
Kg
15.000
700
300
300
500
1.200
4
Gừng
2.500
Kg
15.000
600
300
200
500
1.200
5
Nghệ
2.500
Kg
10.000
1.000
400
200
1.000
6
Riềng
1.500
Kg
15.000
600
100
100
500
1.200
7
Thạch đen
1.500
Kg
7.000
200
75
100
500
8
Gấc
400
Cây
2.000
200
150
80
1.500
9
Chuối
2.000
Cây
15.000
1.000
600
600
1.000
1.200
9
Trồng dặm
100
Cây
15.000
1.000
600
600
1.000
1.200
10
Sắn
18.000
Hom
5.000
500
300
300
300
10
Trồng dặm
1.800
Hom
5.000
500
300
300
300
11
Sả
50.000
Cây
10.000
300
300
500
1.000
11
Trồng dặm
5.000
Cây
10.000
300
300
500
1.000
12
Mía
10.000
Kg
20.000
600
400
400
700
1.200

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
9
Công cán bộ chỉ đạo 09 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

XIII. CÂY DỨA, CÂY THANH LONG, CÂY CHANH LEO, CÂY MÁC MẬT


1. Phần vật tư


(Tính cho 01ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (cây)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Trụ xi măng (trụ)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (cây)
Phân chuồng
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Trụ xi măng (trụ)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Dứa
-
Năm thứ nhất
40.000
20.000
1.000
800
1.200
800
1.000
-
Trồng dặm
2.000
20.000
1.000
800
1.200
800
1.000
-
Năm thứ hai
1.000
800
1.200
1.000
-
Năm thứ ba
1.000
1.000
1.500
1.500
2
Chanh leo
-
Năm thứ nhất
600
9.000
650
150
150
400
1.000
-
Giống trồng dặm
40
9.000
650
150
150
400
1.000
-
Năm thứ hai
650
150
150
1.000
-
Năm thứ ba
700
200
200
1.000
3
Thanh long
-
Năm thứ nhất
3.300
20.000
1.200
350
450
1.100
500
500
-
Trồng dặm
160
20.000
1.200
350
450
1.100
500
500
-
Năm thứ hai
1.200
350
450
500
-
Năm thứ ba
2.400
600
780
1.000
4
Mác mật
-
Năm thứ nhất
600
10.000
500
400
200
600
-
Trồng dặm
40
10.000
500
400
200
600
-
Năm thứ hai
10.000
500
400
200
600
-
Năm thứ ba
10.000
500
400
200
600

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

XIV. ĐỊNH MỨC KHÁC


1. Phần vật tư


- Định mức kỹ thuật trồng thâm canh đối với các cây trồng nêu trên là định mức tối đa; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp, nhưng không vượt quá định mức tối đa.


- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kaliclorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ lượng dinh dưỡng cho cây trồng, hiệu quả kinh tế và không vuợt quá định mức phân bón đã quy định ở trên.


2. Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.

Phụ lục 02

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH, CẢI TẠO


CÂY CHÈ HOA VÀNG, CHÈ, CHÈ SHAN TUYẾT, DỨA, CAM , QUÝT, BƯỞI,


HỒNG KHÔNG HẠT, MƠ, MẬN, LÊ, ĐÀO, TÁO, CHANH, HỒNG XIÊM, ỔI, NA, NHÃN, VẢI, XOÀI, MÍT


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


______________________


I. CÂY CHÈ HOA VÀNG


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
Cây giống
10.000
15.000
500
400
200
300
Cây giống trồng dặm
1.000
Cây che bóng
250
-
Năm thứ hai
15.000
400
550
550
400
-
Năm thứ ba
15.000
400
600
600
400
2
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
15.000
100
150
150
400
-
Năm thứ hai
100
150
150
400
-
Năm thứ ba
100
150
150
400

2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

II. CÂY CHÈ (TRUNG DU, TRI 777, LDP1, LDP2 ...)


1. Phần vật tư


(Tính cho 01 ha)


STT
Nội dung
Lượng giống (bầu)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Thuốc BVTV (kg)
STT
Nội dung
Lượng giống (bầu)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV (kg)
1
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
22.000
30.000
1.000
120
90
1.000
Cây trồng dặm
1.100
Cây che bóng
200
-
Năm thứ hai
30.000
1.000
150
120
2.000
-
Năm thứ ba
60.000
1.000
240
150
2.000
2
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
60.000
1.000
240
150
2.000
-
Năm thứ hai
60.000
1.000
240
150
2.000
-
Năm thứ ba
60.000
1.000
240
150
2.000

2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo (năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

III. CÂY CHÈ SHAN TUYẾT


1. CHÈ SHAN TUYẾT THEO VietGAP


1.1. Phần vật tư


(Tính cho 01ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (bầu)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (bầu)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
10.000
20.000
600
80
60
1.000
Cây trồng dặm
500
Cây che bóng
200
-
Năm thứ hai
20.000
600
150
60
1.000
-
Năm thứ ba
40.000
1.000
300
100
1.500
2
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
40.000
1.000
300
100
1.500
-
Năm thứ hai
40.000
1.000
300
100
1.500
-
Năm thứ ba
40.000
1.000
300
100
1.500

1.2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo (năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

2. CHÈ SHAN TUYẾT VÙNG CAO


2.1. Phần vật tư


(Tính cho 01 ha)


STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
1
Trồng mới
-
Giống
Bầu
3.000
Trồng dặm
Bầu
150
-
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.000
-
Thuốc bảo vệ thực vật
1.000đ
1.000
2
Thâm canh, cải tạo
-
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
3.000
-
Thuốc bảo vệ thực vật
1.000đ
1.000

2.2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
9
Công cán bộ chỉ đạo 09 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

IV. CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM


1. Phần vật tư


(Tính cho 01ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (kg, lít)
STT
Cây trồng
Lượng giống (kg)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (kg, lít)
1
Cam, quýt
*
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
500
10.000
400
120
130
400
8
Trồng dặm
50
-
Năm thứ hai
10.000
440
120
160
8
-
Năm thứ ba
15.000
600
160
200
10
-
Năm thứ tư
15.000
600
160
200
10
*
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
15.000
600
160
200
10
-
Năm thứ hai
15.000
600
160
200
10
-
Năm thứ ba
15.000
600
160
200
10
2
Bưởi
*
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
500
10.000
400
160
240
600
4
Trồng dặm
50
-
Năm thứ hai
10.000
400
160
240
4
-
Năm thứ ba
15.000
400
240
320
5
-
Năm thứ tư
15.000
400
240
320
5
*
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
15.000
400
240
320
5
-
Năm thứ hai
15.000
400
240
320
5
-
Năm thứ ba
15.000
400
240
320
5
3
Hồng không hạt
*
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
500
10.000
400
130
120
400
2
Trồng dặm
50
-
Năm thứ hai
10.000
400
130
120
2
-
Năm thứ ba
15.000
400
180
160
3
-
Năm thứ tư
15.000
400
180
160
3
*
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
15.000
400
180
160
3
-
Năm thứ hai
15.000
400
180
160
3
-
Năm thứ ba
15.000
400
180
160
3
4
Mơ, mận, lê, đào, táo
*
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
400
8.000
200
150
100
400
2
Trồng dặm
40
-
Năm thứ hai
8.000
400
150
120
2
-
Năm thứ ba
12.000
400
180
160
3
-
Năm thứ tư
12.000
600
200
280
4
*
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
12.000
600
200
280
4
-
Năm thứ hai
12.000
600
200
280
4
-
Năm thứ ba
12.000
600
200
280
4
5
Chanh
*
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
900
9.000
200
150
120
500
2
Trồng dặm
90
-
Năm thứ hai
9.000
400
150
120
2
-
Năm thứ ba
13.500
400
180
160
3
-
Năm thứ tư
13.500
600
200
180
4
*
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
13.500
600
200
180
4
-
Năm thứ hai
13.500
600
200
180
4
-
Năm thứ ba
13.500
600
200
180
4
6
Hồng Xiêm
*
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
400
8.000
200
160
130
400
2
Trồng dặm
40
-
Năm thứ hai
12.000
400
150
120
2
-
Năm thứ ba
12.000
400
180
160
3
-
Năm thứ tư
16.000
600
200
180
4
*
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
16.000
600
200
180
4
-
Năm thứ hai
16.000
600
200
180
4
-
Năm thứ ba
16.000
600
200
180
4
7
Ổi
*
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
600
12.000
300
120
180
600
2
Trồng dặm
60
-
Năm thứ hai
18.000
600
120
180
2
-
Năm thứ ba
18.000
600
150
200
3
-
Năm thứ tư
18.000
800
180
240
3
*
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
18.000
800
180
240
3
-
Năm thứ hai
18.000
800
180
240
3
-
Năm thứ ba
18.000
800
180
240
3
8
Na
*
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
800
16.000
400
320
240
500
2
Trồng dặm
80
-
Năm thứ hai
16.000
400
320
240
2
-
Năm thứ ba
24.000
800
400
320
3
-
Năm thứ tư
24.000
1.000
480
400
5
*
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
24.000
1.000
480
400
5
-
Năm thứ hai
24.000
1.000
480
400
5
-
Năm thứ ba
24.000
1.000
480
400
5
9
Nhãn, vải, xoài, mít
*
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
400
8.000
400
150
120
400
3
Trồng dặm
20
-
Năm thứ hai
8.000
400
150
120
3
-
Năm thứ ba
12.000
400
200
280
4
-
Năm thứ tư
12.000
400
250
280
4
*
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
12.000
400
250
280
4
-
Năm thứ hai
12.000
400
250
280
4
-
Năm thứ ba
12.000
400
250
280
4

2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
4
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo (năm thứ thứ nhất, thứ ba)
Lần
2
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

V. ĐỊNH MỨC KHÁC


1. Phần vật tư


- Định mức kỹ thuật trồng thâm canh đối với các cây trồng nêu trên là định mức tối đa; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp, nhưng không vượt quá định mức tối đa.


- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kali clorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ lượng dinh dưỡng cho cây trồng, hiệu quả kinh tế và không vuợt quá định mức phân bón đã quy định ở trên.


2. Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.

Phụ lục 03

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH MỘT SỐ LOẠI CỎ CHĂN NUÔI


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


______________________


1. Phần vậ t tư


Tính cho: 01ha


STT
Loại cỏ
Lượng giống (kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Loại cỏ
Lượng giống (kg)
Phân hữu cơ
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Cỏ Goatemala
4.500
20.000
350
400
150
600
2
Cỏ Ghine: - Hom
6.000
15.000
250
300
200
600
2
- Hạt
6
15.000
250
300
200
600
3
Cỏ Pát: - Hom
2.200
15.000
500
350
200
600
3
- Hạt
6
15.000
500
350
200
600
4
Cây lạc dại: - Hom
2.000
10.000
300
50
150
600
4
- Hạt
40
10.000
300
50
150
600
5
Cỏ Stylo - Hom
5.000
15.000
350
50
500
5
- Hạt
8
15.000
350
50
500
6
Cỏ voi và các dòng cỏ voi lai khác: - Hom
10.000
20.000
300
400
200
6
- Hạt
8
20.000
300
400
200

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
tháng
9
Công cán bộ chỉ đạo 09 tháng
Tập huấn kỹ thuật
lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
lần
1
01 ngày
Tổng kết
lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
tháng
10
01 người

3. Định mức khác


1. Phần vật tư


- Định mức kỹ thuật trồng thâm canh đối với các cây trồng nêu trên là định mức tối đa; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp, nhưng không vượt quá định mức tối đa.


- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kali clorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ lượng dinh dưỡng cho cây trồng, hiệu quả kinh tế và không vuợt quá định mức phân bón đã quy định ở trên.


2. Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.

Phụ lục 04

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH


CÂY HOA LAY ƠN, HOA HỒNG, HOA CÚC, HOA ĐỒNG TIỀN, HOA LILY, HOA LOA KÈN


( K èm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


______________________


I. HOA LAY ƠN


1. Phần vậ t tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (củ)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (củ)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
Hoa lay ơn
120.000
2.500
400
250
300
1.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
5
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
0,5
01 người

II. HOA HỒNG


1. Phần vật tư


( Tính cho 01ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (cây)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (cây)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Hoa hồng
50.000
2.500
400
260
300
1.000

2 . Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
5
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
1
01 người

III. HOA CÚC, HOA ĐỒNG TIỀN


1. Phần vậ t tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (cây)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (cây)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
1
Hoa cúc
350.000
1.500
350
200
200
1.000
2
Hoa đồng tiền
50.000
2.500
400
260
300
1.000

2 . Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
4
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
2
01 người

IV. HOA LILY, HOA LOA KÈN


1. Phần vậ t tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Cây trồng
Lượng giống (củ)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Cây trồng
Lượng giống (củ)
Phân chuồng hoai mục
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Hoa lily
200.000
2.500
350
100
200
1.000
2
Hoa loa kèn
170.000
2.500
1.500
500
1.000
1.000

2 . Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
4
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
1
01 người

V. ĐỊNH MỨC KHÁC


1. Phần vật tư


- Định mức kỹ thuật trồng thâm canh đối với các cây trồng nêu trên là định mức tối đa; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp, nhưng không vượt quá định mức tối đa.


- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kali clorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ lượng dinh dưỡng cho cây trồng, hiệu quả kinh tế và không vuợt quá định mức phân bón đã quy định ở trên.


2. Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.

Phụ lục 05

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH CÁC LOẠI NẤM


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


______________________


1. Phần vật tư


(Tính cho: 01 tấn nguyên liệu thô)


STT
Loại Nấm
Lượng giống
Nguyên liệu (kg)
Lân Supe
(kg)
Đạm Urê (kg)
Đạm Sunphat (kg)
Túi PE (kg)
Nút, bông, chun (kg)
Giàn giá, dụng cụ (1.000đ)
1
Nấm mỡ
18kg
1.000
30
5
20
2
Nấm sò
45kg
1.000
6
6
1.000
3
Nấm rơm
12kg
1.000
500
4
Nấm mộc nhĩ
1.500 que
1.000
8
8
1.500
5
Nấm hương
05kg
1.000
8
8
2.000
6
Nấm linh chi
30 chai
1.000
8
8
2.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
4
Công chỉ đạo 04 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Tấn nguyên liệu
20
01 người

Phụ lục 0 6

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH


CÂY KIM NGÂN HOA, BỒ CÔNG ANH, THIÊN MÔN ĐÔNG,


CÁT SÂM, GIẢO CỔ LAM, ĐINH LĂNG, X Ạ ĐEN,


HOÀNG LIÊN Ô ZO, LAN KIM TUYẾN, HÀ THỦ Ô,


BA KÍCH, SA NHÂN, THẢO QUẢ, MÂY NẾP, CÀ GAI LEO,


KHÔI NHUNG TÍA, TAM THẤT, CAM THẢO, BỒ KẾT


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND


ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


______________________


I. CÂY KIM NGÂN HOA (trồng thuần loài)


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng ủ hoai
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
-
Giống
28.500
12.000
60
90
80
500
-
Trồng dặm
2.850

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
1
Công cán bộ chỉ đạo không quá
09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

II. CÂY BỒ CÔNG ANH (trồng thuần loài)


1. Phần vật tư


(Tính cho 01 ha)


STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng ủ hoai
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
-
Giống
250.000
10.000
440
180
120
600
-
Trồng dặm
20.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Tháng
4
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
Tập huấn kỹ thuật
Lần
1
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

III. THIÊN MÔN ĐÔNG (trồng thuần loài)


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng ủ hoai
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
-
Năm thứ nhất
50.000
20.000
390
190
100
500
-
Trồng dặm
5.000
-
Năm thứ hai
320
170
104
500

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
2
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật ( n ăm thứ nhất, thứ hai )
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo ( n ăm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

IV. CÁT SÂM, GIẢO CỔ LAM, ĐINH LĂNG, XẠ ĐEN (có thể trồng thuần loài hoặc trồng dưới tán rừng)


1. Phần vật tư (trồng thuần loài)


(Tính cho 01 ha )


STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng ủ hoai
Lân Supe
Đạm Ure
Kali Clorua
1
Cát sâm
-
Năm thứ nhất
20.000
20.000
280
180
120
Trồng dặm
2.000
-
Năm thứ hai
5.000
250
160
130
-
Năm thứ ba
5.000
200
100
80
3
Cây giảo cổ lam
-
Năm thứ nhất
250.000
20.000
200
300
100
Trồng dặm
25.000
-
Năm thứ hai
5.000
200
300
100
-
Năm thứ ba
5.000
200
300
100
4
Đinh Lăng
-
Năm thứ nhất
40.000
20.000
300
500
110
Trồng dặm
4.000
-
Năm thứ hai
5.000
500
800
330
-
Năm thứ ba
5.000
860
1.200
460
5
Xạ đen
-
Năm thứ nhất
3.000
15.000
60
Trồng dặm
300
-
Năm thứ hai
9.000
30
25
15
-
Năm thứ ba
9.000
30
25
15

Ghi chú: Nếu trồng dưới tán rừng, tỷ lệ cây giống và phân bón hỗ trợ không vượt quá 50% định mức trên.


2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo, phụ trách không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần/năm
Tham quan, hội thảo (năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

V. HOÀNG LIÊN Ô ZO, LAN KIM TUYẾN (trồng dưới tán rừng)


1. Phần vật tư


Tính cho 01 ha


S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lân S upe
Đạm U re
Kali C lorua
1
Hoàng l iên ô zo
-
Năm thứ nhất
1.000
120
200
100
Trồng dặm
100
-
Năm thứ hai
120
200
100
-
Năm thứ ba
150
200
120
2
Lan k im t uyến
-
Năm thứ nhất
130.000
130
150
110
Trồng dặm
1.300
-
Năm thứ hai
130
260
390
-
Năm thứ ba
130
260
390

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần/ năm
Tham quan, hội thảo (năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

VI. HÀ THỦ Ô (có thể trồng thuần loài hoặc trồng dưới tán rừng)


1. Phần vật tư (trồng thuần loài)


Tính cho 01 ha


S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng ủ hoai
Lân Supe
Đạm Ure
Kali clorua
1
Năm thứ nhất
60.000
20.000
400
200
200
Trồng dặm
6.000
2
Năm thứ hai
20.000
400
200
200
3
Năm thứ ba
20.000
400
200
200

Ghi chú: Nếu trồng dưới tán rừng, tỷ lệ cây giống và phân bón hỗ trợ không vượt quá 50% định mức trên.


2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
Công cán bộ chỉ đạokhông quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần/năm
Tham quan, hội thảo ( năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

VII. BA KÍCH, SA NHÂN, THẢO QUẢ (trồng dưới tán rừng)


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân bón NPK 5:10:3 (kg)
1
Cây ba kích
-
Năm thứ nhất
1.000
200
Trồng dặm
100
-
Năm thứ hai
250
-
Năm thứ ba
300
2
Cây sa nhân
-
Năm thứ nhất
2.000
400
Trồng dặm
200
-
Năm thứ hai
500
-
Năm thứ ba
600
3
Cây thảo quả
-
Năm thứ nhất
1.660
332
Trồng dặm
166
-
Năm thứ hai
415
-
Năm thứ ba
498

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo (năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

VIII. MÂY NẾP (có thể trồng thuần loài hoặc trồng dưới tán rừng)


1. Phần vật tư (trồng thuần loài)


( Tính cho 01 ha)


STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Cây trồng dặm (cây)
Phân bón NPK 5:10:3 (kg)
-
Năm thứ nhất
3.333
333
666
Trồng dặm
333
-
Năm thứ hai
834
-
Năm thứ ba
1.000

Ghi chú: Nếu trồng dưới tán rừng, tỷ lệ cây giống và phân bón hỗ trợ không vượt quá 50% định mức trên.


2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạokhông quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo (năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

IX. CÂY CÀ GAI LEO (có thể trồng thuần loại hoặc trồng dưới tán rừng)


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng ủ hoai
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Trồng thuần loài
Năm thứ nhất
50.000
100.000
1.500
1.000
800
200
5.000
Trồng dặm
5.000
Năm thứ hai
100.000
1.500
1.000
800
5.000
2
Trồng xen
-
Năm thứ nhất
15.000
30.000
450
300
240
1.000
Trồng dặm
1.000
-
Năm thứ hai
30.000
450
300
240
1.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
2
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

X. CÂY KHÔI NHUNG TÍA (có thể trồng thuần loài hoặc trồng dưới tán rừng)


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng ủ hoai
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Trồng thuần loài
-
Năm thứ nhất
50.000
100.000
1.500
1.000
800
200
5.000
Trồng dặm
5.000
-
Năm thứ hai
100.000
1.500
1.000
800
5.000
-
Năm thứ ba
100.000
1.500
1.000
800
5.000
2
Trồng xen
-
Năm thứ nhất
10.000
20.000
300
200
160
1.000
Trồng dặm
1.000
-
Năm thứ hai
20.000
300
200
160
1.000
-
Năm thứ ba
20.000
300
200
160
1.000

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ 3: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

XI. CÂY TAM THẤT, CÂY CAM THẢO DÂY (trồng thuần loài)


1. Phần vật tư


Tính cho 01 ha


S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng ủ hoai
Lân Supe
Đạm Ure
Kali Clorua
-
Năm thứ nhất
10.000
20.0000
300
200
160
Trồng dặm
1.000
-
Năm thứ hai
20.0000
300
200
160
-
Năm thứ ba
20.0000
300
200
160

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần/năm
Tham quan, hội thảo (năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

XII. CÂY BỒ KẾT (trồng thuần loài)


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Lượng phân (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
S
TT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng ủ hoai
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
-
Năm thứ nhất
400
10.000
500
400
200
600
-
Trồng dặm
40
10.000
500
400
200
600
-
Năm thứ hai
10.000
500
400
200
600
-
Năm thứ ba
10.000
500
400
200
600

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
2
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạokhông quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo (năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

XIII. CÂY SACHI


1. Phần vật tư


( Tính cho 01 ha)


STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Lượng phân (Kg)
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
STT
Nội dung
Lượng giống (cây)
Phân chuồng ủ hoai
Lân Supe
Đạm Urê
Kali Clorua
Vôi bột (kg)
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
1
Trồng mới
-
Năm thứ nhất
1.600
16.000
400
240
480
500
500
Trồng dặm
160
-
Năm thứ hai
400
240
480
1.000
-
Năm thứ ba
480
400
640
1.000
2
Thâm canh, cải tạo
-
Năm thứ nhất
16.000
480
400
640
1.000
-
Năm thứ hai
480
400
640
1.000
-
Năm thứ ba
480
400
640
1.000

2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất, thứ hai)
Lần
2
01 ngày/lần tập huấn
Tham quan, hội thảo (năm thứ nhất)
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
5
01 người

XIV. ĐỊNH MỨC KHÁC


1. Phần vật tư


- Định mức kỹ thuật trồng thâm canh đối với các cây trồng nêu trên là định mức tối đa; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp, nhưng không vượt quá định mức tối đa.


- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kali clorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ lượng dinh dưỡng cho cây trồng, hiệu quả kinh tế và không vuợt quá định mức phân bón đã quy định ở trên.


2. Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.

Phụ lục 0 7

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH


CÂY THÔNG ĐUÔI NGỰA,THÔNG CARIBE, XOAN TA,


TÔNG DÙ, MỠ, KEO, BỒ ĐỀ, SA MỘC, LÁT HOA , TRÁM , SẤU,


QUẾ, HỒI , DẺ , GIỔI XANH, CÁC LOÀI TRÚC, MĂNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND


ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


______________________


I. CÂY KEO TAI TƯỢNG, CÂY THÔNG ĐUÔI NGỰA, CÂY THÔNG CARIBE, CÂY XOAN TA, CÂY TÔNG DÙ (trồng thuần loài)


1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng


(Tính cho 01 ha)


Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Ghi chú
Năm thứ nhất
Cây trồng mới
Cây
1.600
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (10%)
Cây
160
Năm thứ nhất
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
320
Năm thứ hai
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
320
Năm thứ ba
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
320

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

II. CÂY MỠ, CÂY BỒ ĐỀ, CÂY SA MỘC (trồng thuần loài)


1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng


(Tính cho 01 ha)


Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Ghi chú
Năm thứ nhất
Cây trồng mới
Cây
2.000
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (10%)
Cây
200
Năm thứ nhất
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
400
Năm thứ hai
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
400
Năm thứ ba
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
400

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

III. CÂY LÁT HOA, CÂY TRÁM, CÂY SẤU (trồng thuần loài)


1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng


(Tính cho 01 ha)


Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Ghi chú
Năm thứ nhất
Cây trồng mới
Cây
400
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (10%)
Cây
40
Năm thứ nhất
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
80
Năm thứ hai
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
80
Năm thứ ba
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
80

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

IV. CÂY QUẾ (trồng thuần loài)


1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng


(Tính cho 01 ha)


Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Ghi chú
Năm thứ nhất
Cây trồng mới
Cây
2.500
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (10%)
Cây
250
Năm thứ nhất
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
500
Năm thứ hai
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
500
Năm thứ ba
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
500

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

V. CÂY HỒI (trồng thuần loài)


1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng


(Tính cho 01 ha)


Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Ghi chú
Năm thứ nhất
Cây trồng mới
Cây
500
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (10%)
Cây
50
Năm thứ nhất
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100
Năm thứ hai
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100
Năm thứ ba
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100

2. Thuốc b ảo vệ thực vật


(Tính cho 01 ha )


STT
Hạng mục
Đơn vị tính
Định mức
( p hun 2 lần/năm)
Ghi chú
1
Thuốc trừ sâu
Kg, lít
2
2
Thuốc trừ bệnh
Kg, lít
2
3
Dung môi tạo khói
Lít
4
Sử dụng máy động cơ phun thuốc tạo khói

3. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

VI. CÂY GIỔI XANH, CÂY DẺ (trồng thuần loài)


1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng


(Tính cho 01 ha)


Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Ghi chú
Năm thứ nhất
Cây trồng mới
Cây
500
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (10%)
Cây
50
Năm thứ nhất
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100
Năm thứ hai
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100
Năm thứ ba
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

VII. CÂY MỠ, CÂY KEO, CÂY QUẾ TRỒNG XEN VỚI LÁT HOA HOẶC TRÁM, SẤU, TÔNG DÙ (trồng hỗn giao)


1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng


(Tính cho 01 ha)


Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Ghi chú
Năm thứ nhất
Cây trồng mới, cây gỗ lớn: Lát hoặc trám hoặc sấu hoặc tông dù
Cây
200
Năm thứ nhất
Cây trồng mới, trồng xen: Mỡ, keo, quế
Cây
900
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (cây gỗ lớn - 10%)
Cây
20
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (cây trồng xen - 10%)
Cây
90
Năm thứ nhất
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
220
Năm thứ hai
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
220
Năm thứ ba
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
220

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

VIII. CÂY HỒI TRỒNG XEN VỚI LÁT HOA HOẶC TRÁM, SẤU, TÔNG DÙ (trồng hỗn giao)


1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng


(Tính cho 01 ha)


Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Ghi chú
Năm thứ nhất
Cây trồng mới, cây gỗ lớn: Lát hoặc trám hoặc sấu
Cây
200
Năm thứ nhất
Cây trồng mới, trồng xen: Hồi
Cây
300
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (cây gỗ lớn - 10%)
Cây
20
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (cây trồng xen - 10%)
Cây
30
Năm thứ nhất
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100
Năm thứ hai
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100
Năm thứ ba
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

IX. CÁC LOÀI TRÚC, MĂNG


1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng


(Tính cho 01 ha)


Thời gian
Hạng mục
Đơn vị
Khối lượng
Ghi chú
Năm thứ nhất
Cây trồng mới
Cây
500
Năm thứ nhất
Cây trồng dặm (10%)
Cây
50
Năm thứ nhất
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100
Năm thứ hai
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100
Năm thứ ba
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
Kg
100

2. Phần triển khai


Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
Thời gian triển khai
Năm
3
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
Tập huấn kỹ thuật
Lần
2
01 ngày cho 01 lần tập huấn
Tham quan, hội thảo
Lần
1
01 ngày
Tổng kết
Lần
1
01 ngày
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
Ha
20
01 người

X. ĐỊNH MỨC KHÁC


Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.

Phụ lục 0 8

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM


( K èm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND


ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


______________________


I. CHĂN NUÔI GÀ THỊT


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


S
TT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Gà thương phẩm;
- Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 93%; khối lượng xuất chuồng ≥ 1,6 kg/12 tuần tuổi; tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng ≤ 2,8kg.
2
Số con/điểm
Con
500 - 5.000
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
200 - 1.000

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


S
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
S
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống (gà 01 ngày tuổi)
Con
01
2
TAHH gà 0-03 tuần tuổi
Kg
0,7
Đạm 21 - 22%
3
TAHH gà 04 tuần tuổi đến xuất chuồng
Kg
4,5
Đạm 17 - 18%
4
Vacxin
Liều
4
5
Thuốc thú y
Đồng
3.000
6
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
0,5

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
04
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

II. CHĂN NUÔI GÀ SINH SẢN


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Gà bố mẹ;
- Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ ≥ 90%; năng suất trứng/mái: Gà nội ≥ 120 quả; gà hướng thịt ≥ 160 quả; gà hướng trứng ≥ 200 quả.
- Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ ≤ 02%/tháng.
2
Số con/điểm
Con
500 - 5.000
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
200 - 1.000

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


S
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
S
TT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống (gà 01 ngày tuổi)
Con
01
2
TAHH gà 0-06 tuần tuổi (42 ngày)
- Gà hướng thịt
- Gà hướng trứng
Kg
Kg
2,20
1,80
Đạm 18-21%
3
TAHH gà 07 tuần tuổi đến 20 tuần tuổi
- Gà hướng thịt
- Gà hướng trứng
Kg
Kg
10,50
8,00
Đạm 15-16%
4
TAHH gà 21 tuần tuổi đến 45 tuần tuổi
- Gà hướng thịt
- Gà hướng trứng
Kg
Kg
24,00
20,00
Đạm 17-18%
5
Vacxin
Liều
13
6
Thuốc thú y
Đồng
5.000
7
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
1,25

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
18
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
02
02 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
18
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

III. CHĂN NUÔI VỊT THỊT


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Vịt thương phẩm;
- Tỷ lệ nuôi sống giết thịt ≥ 92%;
- Khối lượng xuất chuồng: Vịt lai ≥ 2,5kg/10 tuần tuổi; vịt ngoại ≥ 3kg/8 tuần tuổi;
- Tiêu tốn TA/kg tăng khối lượng: Vịt lai ≤ 3,0kg; vịt ngoại ≤ 2,8kg.
2
Số con/điểm
Con
500 - 5.000
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
200 - 1.000

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống (vịt 01 ngày tuổi)
Con
01
2
TAHH vịt 0-03 tuần tuổi
Kg
1,50
Đạm 20 - 22%
3
TAHH vịt 04 tuần tuổi đến xuất chuồng
Kg
7,0
Đạm 18 - 19%
4
Thuốc thú y
Đồng
3.000
5
Vacxin
Liều
3
6
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
0,50

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
04
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

IV. CHĂN NUÔI VỊT SINH SẢN


1. Xây dụng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Vịt bố mẹ;
- Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%;
- Năng suất trứng/mái: hướng thịt ≥ 180 quả; hướng trứng ≥ 250 quả.
2
Số con/điểm
Con
500 - 4.000
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
200 - 500

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống (vịt 01 ngày tuổi)
Con
01
2
TAHH vịt 0-08 tuần tuổi
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
Kg
Kg
3,50
6,00
Đạm
18-20%
20-22%
3
TAHH vịt 09-20 tuần tuổi
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
Kg
Kg
6,50
16,00
Đạm
14-15%
15-15,5%
4
TAHH vịt 21- 45 tuần tuổi
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
Kg
Kg
27,00
37,00
Đạm
18 -19%
5
Vacxin
Liều
5
6
Thuốc thú y
Đồng
5.000
7
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
1,50

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
18
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
02
02 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
18
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

V. CHĂN NUÔI NGAN THỊT


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Ngan thương phẩm;
- Tỷ lệ nuôi sống giết thịt ≥ 95%;
- Khối lượng xuất chuồng: Ngan nội: Con cái ≥ 1,8kg/3 tháng tuổi; con đực ≥ 2,9kg/3 tháng; Ngan nhập nội, ngan lai: Con cái ≥ 2,5kg/3 tháng tuổi; con đực ≥ 4,7kg/3 tháng.
2
Số con/điểm
Con
250 - 2.000
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
50 - 1.000

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống (01 ngày tuổi)
Con
01
2
TAHH (01- 90 ngày tuổi)
Kg
9,0
3
Vacxin
Liều
3,0
4
Thuốc thú y
Đồng
3.000
5
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
0,5

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
04
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

VI. CHĂN NUÔI NGỖNG THỊT


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Ngỗng thương phẩm;
- Tỷ lệ nuôi sống giết thịt ≥ 95%.
- Khối lượng xuất chuồng: Ngỗng nhập nội, ngỗng lai: Con cái: ≥ 3,5kg/3 tháng tuổi; con đực: ≥ 4,0kg/3 tháng tuổi.
2
Số con/điểm
Con
250 - 2.000
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
50 - 250

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống (01 ngày tuổi)
Con
01
2
TAHH (01- 90 ngày tuổi)
Kg
4,5
Đạm 20 - 22%
3
Vacxin
Liều
3
4
Thuốc thú y
Đồng
3.000
5
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
0,5

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
04
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

VII. CHĂN NUÔI CHIM CÚT


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
- Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 95%;
- Khối lượng xuất chuồng ≥ 150g/45 ngày tuổi (06 tuần tuổi).
2
Số con/điểm
Con
2.500 - 20.000
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
1.000 - 2.500

1.2. Định mức trợ giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống (01 ngày tuổi)
Con
01
2
TAHH
Kg
0,2
Đạm 22-24%
3
Thuốc thú y
Đồng
1.000
4
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
0,20

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
02
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
02
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

VIII. CHĂN NUÔI BỒ CÂU SINH SẢN


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống ngoại nhập; giống lai.
- Giống bố mẹ;
- Tỷ lệ nuôi sống đến khi sinh sản ≥ 95%;
- Tuổi đẻ lứa đầu dao động 171 - 175 ngày (06 tháng tuổi).
2
Số cặp/điểm
Cặp
25 - 200
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Cặp
10 - 50

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 cặp)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống (bồ câu 06 tháng tuổi)
Cặp
01
Khối lượng ≥ 600g/con
2
TAHH (tính cho 01 cặp/năm)
Kg
43
Đạm 18 - 24%
3
Thuốc thú y
Đồng
8.000
4
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
1,0

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
18
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
02
02 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
18
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

IX. CHĂN NUÔI LỢN THỊT


1. Xây dựng mô hình


1.1.Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống và các tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Lợn thương phẩm;
- Khối lượng lợn thương phẩm ≥ 20kg;
- Khả năng tăng khối lượng cơ thể lợn lai (nội x ngoại) ≥ 500g, lợn ngoại ≥ 700g/con/ngày;
- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng cơ thể lợn lai (nội x ngoại) ≤ 3,0kg; lợn ngoại ≤ 2,8kg.
2
Số con/điểm
Con
20 - 200
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
10 - 40

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống
Kg
20
2
TAHH lợn thịt giai đoạn 20kg - Xuất chuồng
Kg
175
Đạm 14-18%
3
Vacxin
Liều
6
4
Thuốc thú y
Đồng
25.000
5
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
15,0

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
04
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
04
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

X. CHĂN NUÔI LỢN SINH SẢN


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Lợn bố mẹ;
- Lợn cái hậu bị 50 kg/con (sau khi kiểm tra năng suất cá thể);
- Tuổi đẻ lứa đầu ≤ 12 tháng;
- Khối lượng lợn con sơ sinh: Lợn ngoại ≥ 1,2 kg/con; lợn lai ≥ 0,8 kg/con;
- Số con cai sữa lứa 1: ≥ 8,0 con/lứa;
- Số con cai sữa lứa 2: ≥ 8,5 con/lứa.
2
Số con/điểm
Con
10 - 100
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
03 - 10

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống
Kg
50
2
TAHH lợn cái hậu bị
- Lợn ngoại
- Lợn lai
Kg
218
120
Đạm 13-15%
3
TAHH lợn con
- Lứa 1
- Lứa 2
Kg
40
42,5
Đạm 18-20%
4
Vacxin
Liều
9
5
Thuốc thú y
Đồng
50.000
6
Hóa chất sát trùng
(đã pha loãng theo quy định)
Lít
20
Yêu cầu thực tế

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
18
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
02
02 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
18
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XI. CHĂN NUÔI LỢN THỊT BẢN ĐỊA


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống lợn bản địa (Lợn rừng lai, táp ná, lợn đen,…), lai.
- Khả năng tăng trọng ≥ 150 g/con/ngày;
- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng ≤ 4kg.
2
Số con/điểm
Con
10 - 50
3
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
Con
05

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống
Kg
10
2
Thức ăn
Kg
100
Thức ăn tinh bổ sung thêm
3
Vacxin
Liều
4
4
Thuốc thú y
Đồng
20.000
5
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
15,0

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
07
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
07
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XII. CHĂN NUÔI LỢN BẢN ĐỊA SINH SẢN


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Lợn giống
- Các giống đã được chọn lọc;
- Giống bản địa (lợn rừng lai, táp ná, lợn đen,…);
- Số con /lứa ≥ 5.
2
Số con/điểm
Con
10 - 50
3
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
Con
05

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống
Kg
10
2
Thức ăn
Kg
100
Thức ăn tinh bổ sung thêm
3
Vacxin
Liều
6
4
Thuốc thú y
Đồng
40.000
5
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
20,0

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
18
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
02
02 ngày
3
Tham quan hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
18
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XIII. CHĂN NUÔI TRÂU, BÒ VỖ BÉO


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Đối tượng vỗ béo
- Trâu, bò đực, cái không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo;
- Bê, nghé nuôi hướng thịt;
- Khả năng tăng khối lượng cơ thể ≥ 700g/con/ngày.
2
Số con/điểm
Con
20 - 250
3
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
Con
20

1.2. Định mức vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thuốc tẩy ký sinh trùng (KST)
- Ngoại KST;
- KST đường máu;
- Sán lá gan.
Liều
Liều
Liều
1,0
1,0
1,0
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg
270
Bổ sung 3,0 kg/con/ngày (ưu tiên sử dụng thức ăn địa phương)
3
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
15

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
04
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XIV. CHĂN NUÔI TRÂU, BÒ SINH SẢN


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống trâu, bò có trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh;
- Giống bò: Cái lai và nội; đực ngoại, lai (F2 trở lên);
- Giống trâu: Cái lai hoặc nội; đực lai hoặc nội;
- Tỷ lệ có chửa/tổng số trâu, bò phối giống ≥ 65%.
2
Khối lượng
- Trâu nội, lai
- Bò nội, lai, bò ngoại
Kg/con
- Trâu: Cái nội, lai ≥ 350kg; đực nội, lai ≥ 420kg;
- Bò: Con cái nội, lai ≥ 180kg; con đực ngoại, lai ≥ 300kg;
- 01 bò đực phải đảm bảo phối chửa cho 30 - 40 con cái; 01 trâu đực phải đảm bảo phối chửa cho 10 - 20 con cái.
3
Số con/điểm
Con
- Đối với trâu: 05 - 20;
- Đối với bò: 05 - 80.
4
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
Con
- Đối với bò: 03 cái hoặc 01 đực;
- Đối với trâu: 02 cái hoặc 01 đực.

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Trâu
Kg
Con cái ≥ 350kg; con đực ≥ 420kg.
2
Kg
Con cái ≥ 180kg; con đực ≥ 300kg.
3
TAHH cho trâu, bò cái chửa
Kg
120
Bổ sung 2,0 kg/con/ngày
4
TAHH cho trâu, bò đực giống
Kg
540
Bổ sung 3,0 kg/con/ngày
5
Vacxin
Liều
6
6
Thuốc thú y
Đồng
150.000
7
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
30

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
18
2
Tập huấn
Lần
02
02 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
18
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XV. CHĂN NUÔI NGỰA SINH SẢN


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống ngựa có trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh;
- Cái lai hoặc cái nội;
- Đực lai hoặc đực nội;
- Tỷ lệ có chửa/tổng số ngựa phối giống ≥ 65%.
2
Khối lượng
Kg/con
- Con cái ≥ 150;
- Con đực ≥ 170;
- 01 ngựa đực phải đảm bảo phối chửa cho từ 10 - 20 con cái.
3
Số con/điểm
Con
05 - 20
4
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
Con
03

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống
Kg
- Con cái ≥ 150kg;
- Con đực ≥ 170kg.
2
Thức ăn hỗn hợp
2
- Ngựa cái chửa
Kg
120
2,0 kg/con/ngày
2
- Ngựa đực giống
Kg
540
3,0 kg/con/ngày
3
Thuốc tẩy ký sinh trùng
- Ngoại KST;
- KST đường tiêu hóa;
- KST đường máu.
Liều
Liều
Liều
3,0
3,0
3,0
4
Thuốc thú y
Đồng
150.000
5
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
30

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
18
2
Tập huấn
Lần
02
02 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
18
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XVI. CHĂN NUÔI NGỰA VỖ BÉO


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Đối tượng vỗ béo
- Ngựa cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo;
- Ngựa nuôi hướng thịt;
- Khả năng tăng khối lượng cơ thể ≥ 500 g/con/ngày.
2
Số con/điểm
Con
10 - 90
3
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
Con
10

1.2. Định mức vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thuốc tẩy ký sinh trùng
1
- Ngoại KST;
Liều
1,0
1
- KST đường tiêu hóa;
Liều
1,0
1
- KST đường máu.
Liều
1,0
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg
180
Bổ sung 2,0 kg/con/ngày (ưu tiên sử dụng thức ăn địa phương)
3
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
15,0

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
03
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
04
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XVII. CHĂN NUÔI DÊ THƯƠNG PHẨM


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống và các tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Tỷ lệ nuôi sống ≥ 90%; khối lượng xuất bán ≥ 40kg.
2
Số con/điểm
Con
80 - 100
3
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
Con
10

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống
Kg
10
2
TAHH cho dê
Kg
18
Bổ sung 0,2 kg/con/ngày trong 90 ngày;
Đạm 14%.
3
Vacxin
Liều
2
4
Thuốc thú y
Đồng
25.000
5
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
10,0

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
04
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
04
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XVIII. CHĂN NUÔI DÊ SINH SẢN


1 . Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
- Các giống và các tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Dê cái ngoại, lai, bách thảo;
- Dê đực ngoại, lai và dê đực bách thảo
- Khối lượng sơ sinh: Dê ngoại ≥ 2kg/con; dê lai ≥ 1,6kg/con;
- 01 dê đực phải đảm bảo phối chửa cho 20- 40 cái.
2
Khối lượng
- Dê cái ngoại
- Dê cái nội và lai
- Dê đực
Kg/con
≥ 25
≥ 20
≥ 30
3
Số con/điểm
Con
25 - 320
4
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
05 - 10 cái và 01 đực

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống:
- Dê đực
- Dê cái
Kg
30
20
2
TAHH cho dê đực giống
Kg
36
Bổ sung 0,4 kg/con/ngày trong 90 ngày; đạm 14%.
3
TAHH cho dê cái chửa
Kg
18
Bổ sung 0,3 kg/con/ngày trong 60 ngày chửa; đạm 14%.
4
Vacxin
Liều
6
5
Thuốc thú y
Đồng
50.000
6
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
15,0

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
18
2
Tập huấn
Lần
02
02 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
18
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XIX. CHĂN NUÔI DÚI


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
Các giống có trong danh mục được phép nuôi, sản xuất kinh doanh.
- Khối lượng dúi giống (03 - 04 tháng tuổi) con cái và đực đạt 0,4 - 0,6 kg/con;
- Khối lượng dúi thương phẩm lúc 08 tháng tuổi ≥ 0,7 kg/ con.
2
Số con/điểm
Con
50 - 400
3
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
Con
50

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống (03 - 04 tháng tuổi)
Con
1,0
2
Thức ăn hỗn hợp
Kg
1,0
Cho cả giai đoạn
3
Thuốc thú y
Đồng
2.000
4
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
1,0

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
08
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
08
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XX. CHĂN NUÔI THỎ THỊT


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Thỏ thương phẩm;
- Khối lượng giống ≥ 1,5 kg/con;
- Khối lượng xuất chuồng ≥ 4,5kg;
- Tỷ lệ nuôi sống ≥ 90%.
2
Số con/điểm
Con
100 - 600
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
20 - 50

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống
Kg
1,5
2
Thức ăn tinh bổ sung
Kg
10
Ưu tiên sử dụng thức ăn địa phương; đạm tối thiểu 15%.
3
Vacxin
Liều
2,0
4
Thuốc thú y
Đồng
3.000
5
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
3,0

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
06
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
01
01 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
06
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XXI. CHĂN NUÔI THỎ SINH SẢN


1. Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Giống
- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Thỏ giống bố mẹ;
- Số lứa/năm ≥ 5;
- Số con/lứa ≥ 5.
2
Số con/điểm
Con
50 - 300
3
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
Con
20 - 50

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Giống
1
- Thỏ đực giống
Kg
3,0
1
- Thỏ cái giống
Kg
2,5
2
TAHH cho thỏ đực, thỏ cái
Kg
54
Đạm tối thiểu 15%
3
Vacxin
Liều
3,0
4
Thuốc thú y
Đồng
6.000
5
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
6,0

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
12
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
02
02 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
12
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

XXII. CHĂN NUÔI ONG


1 . Xây dựng mô hình


1.1. Yêu cầu chung


STT
Nội dung
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
1
Ong giống
- Các giống ong được phép nuôi.
- Năng suất mật (đàn/năm) ong nội ≥ 12kg; ong ngoại ≥ 25kg;
- 03 cầu/đàn ong nội; 05 cầu/đàn ong ngoại;
- Khả năng tạo chúa, nhân đàn ≥ 2 lần/năm;
- Không tồn dư kháng sinh trong mật ong.
2
Số đàn/điểm
Đàn
50 - 200
3
Số lượng đàn tối đa/hộ
Đàn
20

1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 đàn)


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Ong giống
Đàn
01
2
Đường/đàn
Kg
10,0
3
Thuốc thú y
Đồng
20.000
4
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
Lít
10

2. Phần triển khai


STT
Nội dung
ĐVT
Định mức
Ghi chú
1
Thời gian nuôi
Tháng
12
2
Tập huấn kỹ thuật
Lần
02
02 ngày
3
Tham quan, hội thảo
Lần
01
01 ngày
4
Tổng kết
Lần
01
01 ngày
5
Thời gian chỉ đạo mô hình
Tháng
12
6
Số cán bộ/điểm
Người
01

V. ƯƠNG NUÔI MỘT SỐ LOÀI CÁ NƯỚC NGỌT


1. Định mức phần kỹ thuật


1.1. Để sản xuất 01 vạn cá hương


STT
Chỉ tiêu
ĐVT
Mè trắng
Trắm cỏ
Mrigal/ Rôhu
Rô phi
Chép
1
Thức ăn
Chế biến/công nghiệp
Kg
12
10
12
12
12
Xanh
Kg
200
2
Phân bón
Hữu cơ
Kg
350
60
30
60
Vô cơ
Đạm
Kg
1,5
1,5
1,5
1,5
1,5
Lân
0,75
0,75
00,75
0,75
00,75
3
Vôi
Kg
5
5
5
8
8
4
Năng lượng* (dùng 01 trong 02 loại sau)
Điện
Kw
6
6
6
10
10
Dầu điezen
Lít
2
2
2
2,5
3
5
Công lao động
Công
1,5
1,5
1,5
1
1,2

* Năng lượng được tính khi hoàn toàn dùng máy bơm cấp nước để ương


1.2. Để sản xuất 01 vạn cá giống


STT
Chỉ tiêu
ĐVT
Mè trắng
Trắm cỏ
Mrigal/ Rôhu
Rôphi
Chép
1
Thức ăn
Chế biến/công nghiệp
Kg
35
40
50
40
40
Xanh
Kg
600
2
Phân bón
Hữu cơ
Kg
700
250
250
250
Vô cơ
Đạm
Kg
6
3
4
5
5
Lân
3
1,5
2
2,5
2,5
3
Vôi
Kg
20
20
45
55
70
4
Năng lượng* (dùng 01 trong 02 loại sau)
- Điện
Kw
12
12
20
20
20
- Hoặc dầu điezen
Lít
2,5
2,5
5
5
5
5
Công lao động
Công
4
6
3
3
3

* Năng lượng được tính khi hoàn toàn dùng máy bơm cấp nước để ương


1.3. Điều kiện và chỉ tiêu kỹ thuật trong ương cá bột lên cá hương


Đối tượng
Mật độ
(con/m
2 )
Thời gian ương (ngày)
Kích cỡ cá thu hoạch
Kích cỡ cá thu hoạch
Kích cỡ cá thu hoạch
Đối tượng
Mật độ
(con/m
2 )
Thời gian ương (ngày)
Tỷ lệ sống
(%)
Chiều dài
(cm/con)
Khối lượng
(g/con)
Mè trắng
300
25
≥ 60
≥ 2,5
≥ 0,2
Trắm cỏ
300
25
≥ 60
≥ 2,5
≥ 0,5
Rôhu, Mrigal
250
25
≥ 60
≥ 2,5
≥ 0,3
Rô phi
150
25
≥ 50
≥ 1,5
≥ 0,2
Cá chép
150
30
≥ 40
≥ 2,5
≥ 0,3

1.4. Điều kiện và chỉ tiêu kỹ thuật trong ương cá hương lên cá giống


Đối tượng
Mật độ
(con/m
2 )
Thời gian ương (ngày)
Kích cỡ cá thu hoạch
Kích cỡ cá thu hoạch
Kích cỡ cá thu hoạch
Đối tượng
Mật độ
(con/m
2 )
Thời gian ương (ngày)
Tỷ lệ sống
(%)
Chiều dài
(cm/con)
Khối lượng
(g/con)
Mè trắng
40
90
≥ 85
≥ 10
≥ 18
Trắm cỏ
40
110
≥ 85
≥ 12
≥ 40
Rôhu, Mrigal
25
90
≥ 70
≥ 8
≥ 15
Rô phi
20
60
≥ 70
≥ 5
≥ 10
Chép
15
60
≥ 50
≥ 5
≥ 10

2. Định mức phần triển khai


- Công chỉ đạo: Ương từ bột lên hương, từ hương lên giống theo thời gian ương của từng loài cá (không quá thời gian triển khai).


- Tấp huấn: Ương từ bột lên hương 01 lần và từ hương lên giống 01 lần (01 ngày cho 01 lần tập huấn).


- Tham quan hội thảo: 01 lần với ương từ bột lên hương và từ hương lên giống (01 ngày/lần).


- Tổng kết: 01 lần với ương từ bột lên hương và từ hương lên giống (01 ngày/lần).


- Cán bộ chỉ đạo: 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất 01ha ao ương từ bột lên giống.

Phụ lục 0 9

ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


______________________


I. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRONG LỒNG


1 . Định mức kỹ thuật


TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Mật độ nuôi
Mật độ nuôi
Quy c giống (cm/con)
Thức ăn
Thức ăn
Thức ăn
Thời gian nuôi (tháng)
Thu hoạch
Thu hoạch
Năng suất (kg/ m 3 )
Ghi chú
TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
(con/ m 3 )
T ính cho 100 m 3
Quy c giống (cm/con)
Hệ số
Tính cho 100m 3
Hàm l ượ ng protein
(%)
Thời gian nuôi (tháng)
T lệ sống (%)
C thu (kg/con)
Năng suất (kg/ m 3 )
Ghi chú
1
Cá rô phi, diêu hồng
Nuôi trong lồng
100
10.000
≥ 10
2
7.000
≥ 20
≤ 5
≥ 70
≥ 0,5
35
Hỗ trợ vôi treo 3kg/tháng/ 100m3/lồng
2
Cá trắm cỏ
Nuôi trong lồng
25
2.500
300-500g/con
42
189.000
thức ăn xanh
8
≥ 90
2,5
45
Hỗ trợ vôi treo 3kg/tháng/ 100m3/lồng
3
Cá chày
Nuôi trong lồng
15
1.500
≥ 10
2,7
1.350
≥ 27
≤ 12
≥ 70
≥ 0,5
5
Hỗ trợ vôi treo 3kg/tháng/ 100m3/lồng

2 . Định mức triển khai


TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Đơn vị tính
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Ghi chú
TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Đơn vị tính
Thời gian triển khai (tháng)
Tập huấn kỹ thuật (lần)
Tham quan hội thảo (lần)
Tổng kết (lần)
Cán bộ chỉ đạo
Ghi chú
1
Cá rô phi, diêu hồng
Lồng bè sông hồ
m3
5
2
1
1
1
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- 01 ngày cho 01 lần tập huấn.
- Tham quan hội thảo 01 ngày
- Tổng kết 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 100m3.
2
Trắm cỏ
Lồng bè sông hồ
m3
8
2
1
1
1
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- 01 ngày cho 01 lần tập huấn.
- Tham quan hội thảo 01 ngày
- Tổng kết 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 100m3.
3
Cá chày
Trong lồng
m3
12
2
1
1
1
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- 01 ngày cho 01 lần tập huấn.
- Tham quan hội thảo 01 ngày
- Tổng kết 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 100m3.

II. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRONG AO


1 . Định mức kỹ thuật


TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Mật độ nuôi
Mật độ nuôi
Quy c giống (cm/con)
Thức ăn
Thức ăn
Thức ăn
Thời gian nuôi (tháng)
Thu hoạch
Thu hoạch
Năng suất (tấn/ha)
Ghi chú
TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
(con/ m 2 )
T ính cho 01ha
Quy c giống (cm/con)
Hệ số
Tính cho 01ha
Hàm l ượ ng protein (%)
Thời gian nuôi (tháng)
T lệ sống (%)
C thu (kg/con)
Năng suất (tấn/ha)
Ghi chú
1
Cá rô phi hoặc cá diêu hồng
Bán thâm canh trong ao
2
20.000
≥ 5
1,5
7.500
≥ 18
≤ 7
≥ 70
≥ 0,4
≥ 5
Hỗ trợ vôi cải tạo ao 7kg/100m2, bón ao hàng tháng 3kg/1.000m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); tỷ lệ sống 70%; Ao có độ sâu từ 1,1 - 1,8m; nguồn nước chủ động, không bị ô nhiễm; có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn
1
Cá rô phi hoặc cá diêu hồng
Thâm canh trong ao
3
30.000
≥ 5
1,8
18.000
≥ 18
≤ 7
≥ 70
≥ 0,5
≥ 10
Hỗ trợ vôi cải tạo ao 7kg/100m2, bón ao hàng tháng 3kg/1.000m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); tỷ lệ sống 70%; Ao có độ sâu từ 1,1 - 1,8m; nguồn nước chủ động, không bị ô nhiễm; có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn
2
Ghép cá trắm cỏ là chính (số lượng > 50%,) còn lại là cá chép, mè, trôi, rô,...
Nuôi trong ao
2,5
25.000
Trắm cỏ, trôi, mè, trắm đen cỡ > 12cm/con; chép, rô > 4 cm/con
1,2
12.000
≥ 18
≤ 10
≥ 70
≥ 0,6
≥ 10
Hỗ trợ vôi cải tạo ao 7kg/100m2, bón ao hàng tháng 3kg/1.000m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); tỷ lệ sống 70%; Ao có độ sâu từ 1,1 - 1,8m; nguồn nước chủ động, không bị ô nhiễm; có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn
3
Ghép cá rô phi hoặc cá chép là chính (số lượng > 50%) còn lại là cá trắm cỏ, mè, trôi,...
Nuôi trong ao
3
30.000
Trắm cỏ, trôi, mè, trắm đen cỡ > 12cm/con; chép, rô > 4 cm/con
1,5
12.000
≥ 18
≤ 10
≥ 70
≥ 04
≥ 8
Hỗ trợ vôi cải tạo ao 7kg/100m2, bón ao hàng tháng 3kg/1.000m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); tỷ lệ sống 70%; Ao có độ sâu từ 1,1 - 1,8m; nguồn nước chủ động, không bị ô nhiễm; có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn
4
Cá chép
Luân canh cá lúa
0,5
5.000
≥ 5
1,3
1.820
≥ 18
≤ 5
≥ 70
≥ 0,4
≥ 1,4
Hỗ trợ vôi cải tạo ao 7kg/100m2, bón ao hàng tháng 3kg/1.000m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); tỷ lệ sống 70%; Ao có độ sâu từ 1,1 - 1,8m; nguồn nước chủ động, không bị ô nhiễm; có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn

2. Định mức triển khai


TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Đơn vị tính
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Ghi chú
TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Đơn vị tính
Thời gian triển khai (tháng)
Tập huấn kỹ thuật (lần)
Tham quan hội thảo (lần)
Tổng kết (lần)
Cán bộ chỉ đạo
Ghi chú
1
Rô phi, Diêu hồng
Trong ao (nuôi đơn hoặc ghép)
ha
7
2
1
1
1
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- Tập huấn: 01 ngày cho 1 lần tập huấn.
- Tham quan, hội thảo: 01 ngày.
- Tổng kết: 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 01ha.
2
Trắm cỏ
Trong ao (nuôi đơn hoặc ghép)
ha
10
2
1
1
1
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- Tập huấn: 01 ngày cho 1 lần tập huấn.
- Tham quan, hội thảo: 01 ngày.
- Tổng kết: 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 01ha.
3
Cá chép
Luân canh cá lúa
ha
5
1
1
1
1
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- Tập huấn: 01 ngày cho 1 lần tập huấn.
- Tham quan, hội thảo: 01 ngày.
- Tổng kết: 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 01ha.

III. NUÔI LƯƠN, BA BA


1. Định mức kỹ thuật


TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Mật độ nuôi (con/m 3 )
Mật độ nuôi (con/m 3 )
Qu y c ỡ gi ng (cm/con)
Thức ăn
Thức ăn
Thức ăn
Thời gian nuôi (tháng)
Thu hoạch
Thu hoạch
Năng suất (tấn/h a )
Ghi chú
TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
(con/m 2 )
T ính cho 01ha
Qu y c ỡ gi ng (cm/con)
Hệ số
Tính cho 01 ha
Hàm lượng protein (%)
Thời gian nuôi (tháng)
Tỷ lệ s ng (%)
Cỡ thu (kg/con)
Năng suất (tấn/h a )
Ghi chú
1
Lươn
Nuôi trong bể
60
600.000
≥ 15
4
400.000
≥ 20
≤ 10
≥ 60
≥ 0,3
≥ 10 kg/m2
Hỗ trợ vôi cải tạo môi trường nuôi 7kg/100m2, bón hàng tháng 2kg/100m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); bể có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn; bể được xây dựng kiên cố, an toàn
2
Ba ba
Nuôi
trong bể
2
20.000
≥ 100 g/con
10
160.000
cá tạp
≤ 15
≥ 70
≥ 1,2
≥ 16
Hỗ trợ vôi cải tạo môi trường nuôi 7kg/100m2, bón hàng tháng 2kg/100m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); bể có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn; bể được xây dựng kiên cố, an toàn

2. Định mức triển khai


TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Đơn vị tính
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Ghi chú
TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Đơn vị tính
Thời gian triển khai (tháng)
Tập huấn kỹ thuật (lần)
Tham quan hội thảo (lần)
Tổng kết (lần)
Cán bộ chỉ đạo
Ghi chú
1
Ba ba
Nuôi trong bể
m3
15
2
1
1
1
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- 01 ngày cho 01 lần tập huấn.
- Tham quan hội thảo 01 ngày.
- Tổng kết 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 100m3.

IV. NUÔI ỐC NHỒI


1. Định mức phần kỹ thuật


STT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Mật độ nuôi (con/m 2 )
Quy cỡ giống (g/con)
Thức ăn
Thức ăn
Thời gian nuôi (tháng)
Thu hoạch
Thu hoạch
Năng suất (tấn/ha)
STT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Mật độ nuôi (con/m 2 )
Quy cỡ giống (g/con)
Hệ số
Hàm lượng protein (%)
Thời gian nuôi (tháng)
Tỷ lệ sống (%)
Cỡ thu (g/con)
Năng suất (tấn/ha)
1
Ốc nhồi
Nuôi ao
70
≥ 0,4
5
- Thức ăn xanh
≤ 5
≥ 70
≥ 40
19,6
1
Ốc nhồi
Nuôi ao
70
≥ 0,4
1,85
- Thức ăn tự chế biến
≤ 5
≥ 70
≥ 40
19,6

2. Định mức phần triển khai


TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Đơn vị tính
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Yêu cầu
Ghi chú
TT
Đối tượng
Hình thức nuôi
Đơn vị tính
Thời gian triển khai (tháng)
Tập huấn kỹ thuật (lần)
Tham quan hội thảo (lần)
Tổng kết (lần)
Cán bộ chỉ đạo
Ghi chú
1
Ốc nhồi
Nuôi ao
ha
4
1
1
1
1
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- Thời gian tập huấn, hội thảo: 01 ngày/lần.
- Tổng kết: 01ngày/lần.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện 01ha.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1449/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/08/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Đỗ Thị Minh Hoa
Phạm viBắc Kạn
Trích yếu2020 định mức kỹ thuật thực hiện chương trình dự án mô hình Bắc Kạn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.