|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1449/QĐ-UBND |
Bắc Kạn, ngày 12 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT ĐỂ ÁP DỤNG TRONG THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, MÔ HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành tạm thời các định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực Chăn nuôi;
Căn cứ Quyết định số 4227/QĐ-BNN-KHCN ngày 31/12/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kỹ thuật tạm thời áp dụng cho chương trình, dự án khuyến lâm;
Căn cứ Quyết định số 3276/QĐ-BNN-KHCN ngày 24/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức tạm thời áp dụng cho chương trình khuyến ngư;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 107/TTr-SNN ngày 07/8/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành định mức kỹ thuật để áp dụng trong thực hiện các chương trình, dự án, mô hình trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo nội dung chi tiết đính kèm.
Điều 2. Định mức kỹ thuật được quy định tại Quyết định này áp dụng để thực hiện các chương trình, dự án, mô hình trên địa bàn tỉnh.
Quyết định này thay thế các Quyết định: Quyết định số 820/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức kỹ thuật tạm thời để áp dụng trong thực hiện các chương trình, dự án, các mô hình trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 14/02/2019, Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định 820/QĐ-UBND ngày 22/5/2018.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn, Chánh Văn phòng Điều phối Xây dựng nông thôn mới tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Thị Minh Hoa |
Phụ lục 01
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH
CÂY LÚA, NGÔ, ĐẬU TƯƠNG, LẠC, KHOAI TÂY, KHOAI LANG, ĐẬU XANH, ĐẬU ĐEN, CÀ CHUA, BÍ XANH, BÍ ĐỎ, DƯA LÊ, DƯA HẤU, MƯỚP HƯƠNG, CẢI BẮP, SU HÀO, SÚP LƠ, DƯA CHUỘT, SU SU, MƯỚP ĐẮNG, MƯỚP ĐẮNG RỪNG, CẢI BẸ, CẢI XANH, CẢI NHẬT, ĐẬU ĐỖ CÁC LOẠI, HÀNH CỦ, HÀNH LÁ, TỎI, KIỆU, ỚT, BÒ KHAI, RAU NGÓT RỪNG, KHOAI MÔN, KHOAI SỌ, DONG RIỀNG, GỪNG, NGHỆ, RIỀNG, THẠCH ĐEN, CHUỐI, SẮN, SẢ, MÍA, DỨA, THANH LONG, CHANH LEO, MÁC MẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
______________________
I. CÂY LÚA
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Ure
|
Kali Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Lúa thuần
|
40
|
10.000
|
500
|
200
|
150
|
500
|
1.200
|
|
2
|
Lúa lai
|
30
|
10.000
|
500
|
250
|
180
|
500
|
1.200
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 nguời
|
II. CÂY NGÔ, CÂY ĐẬU TƯƠNG, CÂY LẠC
1. Phần vật tư
( Tính cho 01ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Nilon phủ luống (kg)
|
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Phân chuồng
hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Ure
|
Kali Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Nilon phủ luống (kg)
|
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
|
|
1
|
Ngô
|
20
|
10.000
|
600
|
450
|
200
|
500
|
700
|
|
|
2
|
Đậu tương
|
70
|
8.000
|
350
|
50
|
100
|
500
|
600
|
|
|
3
|
Lạc
|
220
|
8.000
|
600
|
100
|
200
|
500
|
100
|
1.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
10
|
01 người
|
III. CÂY KHOAI TÂY, CÂY KHOAI LANG, CÂY ĐẬU XANH, CÂY ĐẬU ĐEN
1. Phần vật tư cây khoai tây, cây khoai lang, cây đậu xanh, cây đậu đen
(Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Ure
|
Kali Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
|
|
1
|
Khoai tây
|
1.200
|
10.000
|
600
|
330
|
250
|
500
|
600
|
|
2
|
Khoai lang
|
1.400
|
10.000
|
350
|
130
|
200
|
500
|
500
|
|
3
|
Đậu xanh, đậu đen
|
30
|
8.000
|
350
|
50
|
100
|
500
|
600
|
2. Phần vật tư cây khoai tây Alantic thuơng phẩm
Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Phân hữu cơ
(sử dụng
0
1 trong
0
2 loại sau)
|
Phân hữu cơ
(sử dụng
0
1 trong
0
2 loại sau)
|
NPK (16:16:8) hoặc (15:15:15)
(kg)
|
Đạm Canxi (kg)
|
Kali Clorua (kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Phần chuồng hoai mục (kg)
|
Phân hữu cơ vi sinh (kg)
|
NPK (16:16:8) hoặc (15:15:15)
(kg)
|
Đạm Canxi (kg)
|
Kali Clorua (kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
|
|
-
|
Khoai tây Atlantic
|
1.400
|
10.000
|
830
|
830
|
110
|
166
|
500
|
2.000
|
3. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
10
|
01 người
|
IV. CÂY HỌ BẦU BÍ
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
S
TT
|
Cây trồng
|
Lượng giống
|
Đơn vị tính
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Nilon phủ luống (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000
đồng)
|
|
S
TT
|
Cây trồng
|
Lượng giống
|
Đơn vị tính
|
Phân chuồng
hoai mục
|
Lân
Supe
|
Đạm
Ure
|
Kali
Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Nilon phủ luống (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000
đồng)
|
|
1
|
Cà chua: Hạt giống
|
0,25
|
Kg
|
2.000
|
600
|
250
|
300
|
500
|
180
|
1.500
|
|
1
|
Cây giống
|
30.000
|
Cây
|
2.000
|
600
|
250
|
300
|
500
|
180
|
1.500
|
|
2
|
Bí xanh: Hạt giống
|
1,0
|
Kg
|
2.000
|
400
|
300
|
350
|
500
|
1.000
|
|
|
2
|
Cây giống
|
25.000
|
Cây
|
2.000
|
400
|
300
|
350
|
500
|
1.000
|
|
|
3
|
Bí Đỏ: Hạt giống
|
0,7
|
Kg
|
1.500
|
550
|
250
|
170
|
500
|
500
|
|
|
3
|
Cây giống
|
7.000
|
Cây
|
1.500
|
550
|
250
|
170
|
500
|
500
|
|
|
4
|
Dưa lê
|
1,0
|
Kg
|
1.000
|
600
|
250
|
400
|
400
|
180
|
1.500
|
|
5
|
Dưa hấu
|
1,0
|
Kg
|
8.000
|
500
|
300
|
300
|
300
|
180
|
1.000
|
|
6
|
Mướp hương
|
7.000
|
Cây
|
10.000
|
500
|
200
|
100
|
400
|
500
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
V. CÂY ỚT
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Nilon phủ luống
(kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Ure
|
Kali Clorua
|
Nilon phủ luống
(kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
-
|
Cây ớt
|
0,4
|
2.500
|
300
|
300
|
400
|
180
|
500
|
1.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
6
|
Công cán bộ chỉ đạo 06 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
VI. CÂY HÀNH, CÂY TỎI, CÂY KIỆU (lấy củ)
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống
(kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống
(kg)
|
Phân chuồng
hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Ure
|
Kali
Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Hành củ
|
600
|
15.000
|
500
|
150
|
200
|
500
|
1.000
|
|
2
|
Tỏi
|
600
|
15.000
|
500
|
150
|
200
|
500
|
1.000
|
|
3
|
Kiệu
|
1.400
|
25.000
|
300
|
200
|
210
|
500
|
1.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
VII. CÂY RAU VÀ ĐẬU ĐỖ
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống
|
Đơn vị tính
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống
|
Đơn vị tính
|
Phân chuồng
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (đồng)
|
|
1
|
Bắp cải: Hạt giống
|
0,4
|
Kg
|
2.000
|
300
|
200
|
170
|
900
|
|
|
1
|
Cây giống
|
33.000
|
Cây
|
2.000
|
300
|
200
|
170
|
900
|
|
|
2
|
Su hào: Hạt giống
|
0,4
|
Kg
|
2.000
|
200
|
150
|
150
|
700
|
|
|
2
|
Cây giống
|
33.000
|
Cây
|
2.000
|
200
|
150
|
150
|
700
|
|
|
3
|
Súp lơ: Hạt giống
|
0,4
|
Kg
|
2.000
|
250
|
170
|
150
|
700
|
|
|
3
|
Cây giống
|
33.000
|
Cây
|
2.000
|
250
|
170
|
150
|
700
|
|
|
4
|
Dưa chuột
|
0,7
|
Kg
|
2.000
|
350
|
250
|
300
|
1.500
|
|
|
5
|
Su su
|
2.500
|
Cây
|
1.500
|
350
|
300
|
300
|
600
|
|
|
6
|
Mướp đắng
|
2,5
|
Kg
|
1.500
|
350
|
300
|
300
|
600
|
|
|
7
|
Mướp đắng rừng
|
2
|
Kg
|
1.500
|
350
|
300
|
300
|
600
|
|
|
8
|
Đậu đỗ các loại
|
45
|
Kg
|
1.000
|
350
|
200
|
200
|
1.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
VIII. CÂY RAU CẢI CÁC LOẠI VÀ HÀNH LÁ
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Phân chuồng
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
|
|
1
|
Cải bẹ
|
0,5
|
1.500
|
280
|
150
|
130
|
500
|
|
|
2
|
Cải xanh và cải ăn lá các loại
|
6,0
|
1.500
|
120
|
60
|
90
|
500
|
|
|
3
|
Hành lá
|
18
|
3.000
|
200
|
72
|
500
|
500
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
3
|
Công cán bộ chỉ đạo 03 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
IX. CÂY RAU CẢI NHẬT
1. Phần vật tư
(Tính cho 01ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ươm cây con
|
|||
|
-
|
Giống
|
Kg
|
1
|
|
|
-
|
Khay ươm
|
Khay
|
830
|
Khay nhựa kích thước (50*30)cm, 84 lỗ
|
|
-
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
200
|
|
|
-
|
Lân supe
|
Kg
|
10
|
|
|
2
|
Trồng
|
|||
|
-
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
1.500
|
|
|
-
|
Lân Supe
|
Kg
|
350
|
|
|
-
|
Đạm Ure
|
Kg
|
250
|
|
|
-
|
Kali Clorua
|
Kg
|
100
|
|
|
-
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000đ
|
1.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
X. CÂY BÒ KHAI
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (cây/hom)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (cây/hom)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali
Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Năm thứ nhất
|
6.000
|
1.000
|
500
|
200
|
180
|
500
|
1.000
|
|
Trồng dặm
|
600
|
|||||||
|
2
|
Năm thứ hai
|
500
|
250
|
250
|
1.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
2
|
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
XI. CÂY RAU NGÓT RỪNG
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (hom/cây)
|
Lượng giống (hom/cây)
|
Lượng giống (hom/cây)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (hom/cây)
|
Lượng giống (hom/cây)
|
Lượng giống (hom/cây)
|
Phân hữu cơ
|
Phân hữu cơ
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Năm thứ nhất
|
600
|
600
|
600
|
10.000
|
10.000
|
400
|
350
|
200
|
500
|
|
1
|
Trồng dặm
|
60
|
60
|
60
|
10.000
|
10.000
|
400
|
350
|
200
|
500
|
|
2
|
Năm thứ hai
|
10.000
|
10.000
|
400
|
350
|
200
|
500
|
|||
|
3
|
Năm thứ ba
|
10.000
|
10.000
|
400
|
350
|
200
|
500
|
|||
|
2. Phần triển khai
|
2. Phần triển khai
|
2. Phần triển khai
|
2. Phần triển khai
|
2. Phần triển khai
|
2. Phần triển khai
|
2. Phần triển khai
|
2. Phần triển khai
|
2. Phần triển khai
|
2. Phần triển khai
|
2. Phần triển khai
|
|
Nội dung
|
Nội dung
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Định mức
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Thời gian triển khai
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
3
|
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
Công chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
3
|
3
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Tham quan, hội thảo
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
1
|
01 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Tổng kết
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
1
|
01 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
5
|
01 người
|
01 người
|
01 người
|
01 người
|
01 người
|
XII. CÂY KHOAI MÔN, CÂY KHOAI SỌ, CÂY DONG RIỀNG, CÂY GỪNG, CÂY NGHỆ, CÂY RIỀNG, CÂY THẠCH ĐEN, CÂY GẤC, CÂY CHUỐI, CÂY SẮN, CÂY SẢ , CÂY MÍA
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống
|
Đơn vị tính
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống
|
Đơn vị tính
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali
Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Khoai môn
|
1.200
|
Kg
|
10.000
|
1.000
|
500
|
400
|
1.000
|
|
|
2
|
Khoai sọ
|
1.200
|
Kg
|
8.000
|
600
|
300
|
300
|
1.000
|
|
|
3
|
Dong riềng
|
2.000
|
Kg
|
15.000
|
700
|
300
|
300
|
500
|
1.200
|
|
4
|
Gừng
|
2.500
|
Kg
|
15.000
|
600
|
300
|
200
|
500
|
1.200
|
|
5
|
Nghệ
|
2.500
|
Kg
|
10.000
|
1.000
|
400
|
200
|
1.000
|
|
|
6
|
Riềng
|
1.500
|
Kg
|
15.000
|
600
|
100
|
100
|
500
|
1.200
|
|
7
|
Thạch đen
|
1.500
|
Kg
|
7.000
|
200
|
75
|
100
|
500
|
|
|
8
|
Gấc
|
400
|
Cây
|
2.000
|
200
|
150
|
80
|
1.500
|
|
|
9
|
Chuối
|
2.000
|
Cây
|
15.000
|
1.000
|
600
|
600
|
1.000
|
1.200
|
|
9
|
Trồng dặm
|
100
|
Cây
|
15.000
|
1.000
|
600
|
600
|
1.000
|
1.200
|
|
10
|
Sắn
|
18.000
|
Hom
|
5.000
|
500
|
300
|
300
|
300
|
|
|
10
|
Trồng dặm
|
1.800
|
Hom
|
5.000
|
500
|
300
|
300
|
300
|
|
|
11
|
Sả
|
50.000
|
Cây
|
10.000
|
300
|
300
|
500
|
1.000
|
|
|
11
|
Trồng dặm
|
5.000
|
Cây
|
10.000
|
300
|
300
|
500
|
1.000
|
|
|
12
|
Mía
|
10.000
|
Kg
|
20.000
|
600
|
400
|
400
|
700
|
1.200
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
9
|
Công cán bộ chỉ đạo 09 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
XIII. CÂY DỨA, CÂY THANH LONG, CÂY CHANH LEO, CÂY MÁC MẬT
1. Phần vật tư
(Tính cho 01ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Trụ xi măng (trụ)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Trụ xi măng (trụ)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Dứa
|
||||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
40.000
|
20.000
|
1.000
|
800
|
1.200
|
800
|
1.000
|
|
|
-
|
Trồng dặm
|
2.000
|
20.000
|
1.000
|
800
|
1.200
|
800
|
1.000
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
1.000
|
800
|
1.200
|
1.000
|
||||
|
-
|
Năm thứ ba
|
1.000
|
1.000
|
1.500
|
1.500
|
||||
|
2
|
Chanh leo
|
||||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
600
|
9.000
|
650
|
150
|
150
|
400
|
1.000
|
|
|
-
|
Giống trồng dặm
|
40
|
9.000
|
650
|
150
|
150
|
400
|
1.000
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
650
|
150
|
150
|
1.000
|
||||
|
-
|
Năm thứ ba
|
700
|
200
|
200
|
1.000
|
||||
|
3
|
Thanh long
|
||||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
3.300
|
20.000
|
1.200
|
350
|
450
|
1.100
|
500
|
500
|
|
-
|
Trồng dặm
|
160
|
20.000
|
1.200
|
350
|
450
|
1.100
|
500
|
500
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
1.200
|
350
|
450
|
500
|
||||
|
-
|
Năm thứ ba
|
2.400
|
600
|
780
|
1.000
|
||||
|
4
|
Mác mật
|
||||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
600
|
10.000
|
500
|
400
|
200
|
600
|
||
|
-
|
Trồng dặm
|
40
|
10.000
|
500
|
400
|
200
|
600
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
10.000
|
500
|
400
|
200
|
600
|
|||
|
-
|
Năm thứ ba
|
10.000
|
500
|
400
|
200
|
600
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
XIV. ĐỊNH MỨC KHÁC
1. Phần vật tư
- Định mức kỹ thuật trồng thâm canh đối với các cây trồng nêu trên là định mức tối đa; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp, nhưng không vượt quá định mức tối đa.
- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kaliclorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ lượng dinh dưỡng cho cây trồng, hiệu quả kinh tế và không vuợt quá định mức phân bón đã quy định ở trên.
2. Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.
Phụ lục 02
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH, CẢI TẠO
CÂY CHÈ HOA VÀNG, CHÈ, CHÈ SHAN TUYẾT, DỨA, CAM , QUÝT, BƯỞI,
HỒNG KHÔNG HẠT, MƠ, MẬN, LÊ, ĐÀO, TÁO, CHANH, HỒNG XIÊM, ỔI, NA, NHÃN, VẢI, XOÀI, MÍT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
______________________
I. CÂY CHÈ HOA VÀNG
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali
Clorua
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Trồng mới
|
||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
||||||
|
Cây giống
|
10.000
|
15.000
|
500
|
400
|
200
|
300
|
|
|
Cây giống trồng dặm
|
1.000
|
||||||
|
Cây che bóng
|
250
|
||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
15.000
|
400
|
550
|
550
|
400
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
15.000
|
400
|
600
|
600
|
400
|
|
|
2
|
Thâm canh, cải tạo
|
||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
15.000
|
100
|
150
|
150
|
400
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
100
|
150
|
150
|
400
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
100
|
150
|
150
|
400
|
2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
II. CÂY CHÈ (TRUNG DU, TRI 777, LDP1, LDP2 ...)
1. Phần vật tư
(Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (bầu)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Thuốc BVTV (kg)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (bầu)
|
Phân chuồng
hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali
Clorua
|
Thuốc BVTV (kg)
|
|
1
|
Trồng mới
|
||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
22.000
|
30.000
|
1.000
|
120
|
90
|
1.000
|
|
Cây trồng dặm
|
1.100
|
||||||
|
Cây che bóng
|
200
|
||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
30.000
|
1.000
|
150
|
120
|
2.000
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
60.000
|
1.000
|
240
|
150
|
2.000
|
|
|
2
|
Thâm canh, cải tạo
|
||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
60.000
|
1.000
|
240
|
150
|
2.000
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
60.000
|
1.000
|
240
|
150
|
2.000
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
60.000
|
1.000
|
240
|
150
|
2.000
|
2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
III. CÂY CHÈ SHAN TUYẾT
1. CHÈ SHAN TUYẾT THEO VietGAP
1.1. Phần vật tư
(Tính cho 01ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (bầu)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (bầu)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali
Clorua
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Trồng mới
|
||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
10.000
|
20.000
|
600
|
80
|
60
|
1.000
|
|
Cây trồng dặm
|
500
|
||||||
|
Cây che bóng
|
200
|
||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
20.000
|
600
|
150
|
60
|
1.000
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
40.000
|
1.000
|
300
|
100
|
1.500
|
|
|
2
|
Thâm canh, cải tạo
|
||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
40.000
|
1.000
|
300
|
100
|
1.500
|
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
40.000
|
1.000
|
300
|
100
|
1.500
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
40.000
|
1.000
|
300
|
100
|
1.500
|
1.2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
2. CHÈ SHAN TUYẾT VÙNG CAO
2.1. Phần vật tư
(Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
1
|
Trồng mới
|
||
|
-
|
Giống
|
Bầu
|
3.000
|
|
Trồng dặm
|
Bầu
|
150
|
|
|
-
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
-
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000đ
|
1.000
|
|
2
|
Thâm canh, cải tạo
|
||
|
-
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
|
-
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
1.000đ
|
1.000
|
2.2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
9
|
Công cán bộ chỉ đạo 09 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
IV. CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
1. Phần vật tư
(Tính cho 01ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (kg, lít)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (kg)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali
Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (kg, lít)
|
|
1
|
Cam, quýt
|
|||||||
|
*
|
Trồng mới
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
500
|
10.000
|
400
|
120
|
130
|
400
|
8
|
|
Trồng dặm
|
50
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
10.000
|
440
|
120
|
160
|
8
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
15.000
|
600
|
160
|
200
|
10
|
||
|
-
|
Năm thứ tư
|
15.000
|
600
|
160
|
200
|
10
|
||
|
*
|
Thâm canh, cải tạo
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
15.000
|
600
|
160
|
200
|
10
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
15.000
|
600
|
160
|
200
|
10
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
15.000
|
600
|
160
|
200
|
10
|
||
|
2
|
Bưởi
|
|||||||
|
*
|
Trồng mới
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
500
|
10.000
|
400
|
160
|
240
|
600
|
4
|
|
Trồng dặm
|
50
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
10.000
|
400
|
160
|
240
|
4
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
15.000
|
400
|
240
|
320
|
5
|
||
|
-
|
Năm thứ tư
|
15.000
|
400
|
240
|
320
|
5
|
||
|
*
|
Thâm canh, cải tạo
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
15.000
|
400
|
240
|
320
|
5
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
15.000
|
400
|
240
|
320
|
5
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
15.000
|
400
|
240
|
320
|
5
|
||
|
3
|
Hồng không hạt
|
|||||||
|
*
|
Trồng mới
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
500
|
10.000
|
400
|
130
|
120
|
400
|
2
|
|
Trồng dặm
|
50
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
10.000
|
400
|
130
|
120
|
2
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
15.000
|
400
|
180
|
160
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ tư
|
15.000
|
400
|
180
|
160
|
3
|
||
|
*
|
Thâm canh, cải tạo
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
15.000
|
400
|
180
|
160
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
15.000
|
400
|
180
|
160
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
15.000
|
400
|
180
|
160
|
3
|
||
|
4
|
Mơ, mận, lê, đào, táo
|
|||||||
|
*
|
Trồng mới
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
400
|
8.000
|
200
|
150
|
100
|
400
|
2
|
|
Trồng dặm
|
40
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
8.000
|
400
|
150
|
120
|
2
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
12.000
|
400
|
180
|
160
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ tư
|
12.000
|
600
|
200
|
280
|
4
|
||
|
*
|
Thâm canh, cải tạo
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
12.000
|
600
|
200
|
280
|
4
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
12.000
|
600
|
200
|
280
|
4
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
12.000
|
600
|
200
|
280
|
4
|
||
|
5
|
Chanh
|
|||||||
|
*
|
Trồng mới
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
900
|
9.000
|
200
|
150
|
120
|
500
|
2
|
|
Trồng dặm
|
90
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
9.000
|
400
|
150
|
120
|
2
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
13.500
|
400
|
180
|
160
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ tư
|
13.500
|
600
|
200
|
180
|
4
|
||
|
*
|
Thâm canh, cải tạo
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
13.500
|
600
|
200
|
180
|
4
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
13.500
|
600
|
200
|
180
|
4
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
13.500
|
600
|
200
|
180
|
4
|
||
|
6
|
Hồng Xiêm
|
|||||||
|
*
|
Trồng mới
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
400
|
8.000
|
200
|
160
|
130
|
400
|
2
|
|
Trồng dặm
|
40
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
12.000
|
400
|
150
|
120
|
2
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
12.000
|
400
|
180
|
160
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ tư
|
16.000
|
600
|
200
|
180
|
4
|
||
|
*
|
Thâm canh, cải tạo
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
16.000
|
600
|
200
|
180
|
4
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
16.000
|
600
|
200
|
180
|
4
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
16.000
|
600
|
200
|
180
|
4
|
||
|
7
|
Ổi
|
|||||||
|
*
|
Trồng mới
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
600
|
12.000
|
300
|
120
|
180
|
600
|
2
|
|
Trồng dặm
|
60
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
18.000
|
600
|
120
|
180
|
2
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
18.000
|
600
|
150
|
200
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ tư
|
18.000
|
800
|
180
|
240
|
3
|
||
|
*
|
Thâm canh, cải tạo
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
18.000
|
800
|
180
|
240
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
18.000
|
800
|
180
|
240
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
18.000
|
800
|
180
|
240
|
3
|
||
|
8
|
Na
|
|||||||
|
*
|
Trồng mới
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
800
|
16.000
|
400
|
320
|
240
|
500
|
2
|
|
Trồng dặm
|
80
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
16.000
|
400
|
320
|
240
|
2
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
24.000
|
800
|
400
|
320
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ tư
|
24.000
|
1.000
|
480
|
400
|
5
|
||
|
*
|
Thâm canh, cải tạo
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
24.000
|
1.000
|
480
|
400
|
5
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
24.000
|
1.000
|
480
|
400
|
5
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
24.000
|
1.000
|
480
|
400
|
5
|
||
|
9
|
Nhãn, vải, xoài, mít
|
|||||||
|
*
|
Trồng mới
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
400
|
8.000
|
400
|
150
|
120
|
400
|
3
|
|
Trồng dặm
|
20
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
8.000
|
400
|
150
|
120
|
3
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
12.000
|
400
|
200
|
280
|
4
|
||
|
-
|
Năm thứ tư
|
12.000
|
400
|
250
|
280
|
4
|
||
|
*
|
Thâm canh, cải tạo
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
12.000
|
400
|
250
|
280
|
4
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
12.000
|
400
|
250
|
280
|
4
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
12.000
|
400
|
250
|
280
|
4
|
2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
4
|
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ thứ nhất, thứ ba)
|
Lần
|
2
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
V. ĐỊNH MỨC KHÁC
1. Phần vật tư
- Định mức kỹ thuật trồng thâm canh đối với các cây trồng nêu trên là định mức tối đa; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp, nhưng không vượt quá định mức tối đa.
- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kali clorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ lượng dinh dưỡng cho cây trồng, hiệu quả kinh tế và không vuợt quá định mức phân bón đã quy định ở trên.
2. Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.
Phụ lục 03
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH MỘT SỐ LOẠI CỎ CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
______________________
1. Phần vậ t tư
Tính cho: 01ha
|
STT
|
Loại cỏ
|
Lượng giống (kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Loại cỏ
|
Lượng giống (kg)
|
Phân hữu cơ
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Cỏ Goatemala
|
4.500
|
20.000
|
350
|
400
|
150
|
600
|
|
|
2
|
Cỏ Ghine: - Hom
|
6.000
|
15.000
|
250
|
300
|
200
|
600
|
|
|
2
|
- Hạt
|
6
|
15.000
|
250
|
300
|
200
|
600
|
|
|
3
|
Cỏ Pát: - Hom
|
2.200
|
15.000
|
500
|
350
|
200
|
600
|
|
|
3
|
- Hạt
|
6
|
15.000
|
500
|
350
|
200
|
600
|
|
|
4
|
Cây lạc dại: - Hom
|
2.000
|
10.000
|
300
|
50
|
150
|
600
|
|
|
4
|
- Hạt
|
40
|
10.000
|
300
|
50
|
150
|
600
|
|
|
5
|
Cỏ Stylo - Hom
|
5.000
|
15.000
|
350
|
50
|
500
|
||
|
5
|
- Hạt
|
8
|
15.000
|
350
|
50
|
500
|
||
|
6
|
Cỏ voi và các dòng cỏ voi lai khác: - Hom
|
10.000
|
20.000
|
300
|
400
|
200
|
||
|
6
|
- Hạt
|
8
|
20.000
|
300
|
400
|
200
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
tháng
|
9
|
Công cán bộ chỉ đạo 09 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
tháng
|
10
|
01 người
|
3. Định mức khác
1. Phần vật tư
- Định mức kỹ thuật trồng thâm canh đối với các cây trồng nêu trên là định mức tối đa; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp, nhưng không vượt quá định mức tối đa.
- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kali clorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ lượng dinh dưỡng cho cây trồng, hiệu quả kinh tế và không vuợt quá định mức phân bón đã quy định ở trên.
2. Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.
Phụ lục 04
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH
CÂY HOA LAY ƠN, HOA HỒNG, HOA CÚC, HOA ĐỒNG TIỀN, HOA LILY, HOA LOA KÈN
( K èm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
______________________
I. HOA LAY ƠN
1. Phần vậ t tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (củ)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (củ)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
Hoa lay ơn
|
120.000
|
2.500
|
400
|
250
|
300
|
1.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
0,5
|
01 người
|
II. HOA HỒNG
1. Phần vật tư
( Tính cho 01ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Hoa hồng
|
50.000
|
2.500
|
400
|
260
|
300
|
1.000
|
2 . Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
5
|
Công cán bộ chỉ đạo 05 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
1
|
01 người
|
III. HOA CÚC, HOA ĐỒNG TIỀN
1. Phần vậ t tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Thuốc BVTV
(1.000 đồng)
|
|
1
|
Hoa cúc
|
350.000
|
1.500
|
350
|
200
|
200
|
1.000
|
|
2
|
Hoa đồng tiền
|
50.000
|
2.500
|
400
|
260
|
300
|
1.000
|
2 . Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
2
|
01 người
|
IV. HOA LILY, HOA LOA KÈN
1. Phần vậ t tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (củ)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Cây trồng
|
Lượng giống (củ)
|
Phân chuồng hoai mục
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Hoa lily
|
200.000
|
2.500
|
350
|
100
|
200
|
1.000
|
|
|
2
|
Hoa loa kèn
|
170.000
|
2.500
|
1.500
|
500
|
1.000
|
1.000
|
2 . Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
1
|
01 người
|
V. ĐỊNH MỨC KHÁC
1. Phần vật tư
- Định mức kỹ thuật trồng thâm canh đối với các cây trồng nêu trên là định mức tối đa; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp, nhưng không vượt quá định mức tối đa.
- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kali clorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ lượng dinh dưỡng cho cây trồng, hiệu quả kinh tế và không vuợt quá định mức phân bón đã quy định ở trên.
2. Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.
Phụ lục 05
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH CÁC LOẠI NẤM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
______________________
1. Phần vật tư
(Tính cho: 01 tấn nguyên liệu thô)
|
STT
|
Loại Nấm
|
Lượng giống
|
Nguyên liệu (kg)
|
Lân Supe
(kg)
|
Đạm Urê (kg)
|
Đạm Sunphat (kg)
|
Túi PE (kg)
|
Nút, bông, chun (kg)
|
Giàn giá, dụng cụ (1.000đ)
|
|
1
|
Nấm mỡ
|
18kg
|
1.000
|
30
|
5
|
20
|
|||
|
2
|
Nấm sò
|
45kg
|
1.000
|
6
|
6
|
1.000
|
|||
|
3
|
Nấm rơm
|
12kg
|
1.000
|
500
|
|||||
|
4
|
Nấm mộc nhĩ
|
1.500 que
|
1.000
|
8
|
8
|
1.500
|
|||
|
5
|
Nấm hương
|
05kg
|
1.000
|
8
|
8
|
2.000
|
|||
|
6
|
Nấm linh chi
|
30 chai
|
1.000
|
8
|
8
|
2.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
Công chỉ đạo 04 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Tấn nguyên liệu
|
20
|
01 người
|
Phụ lục 0 6
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH
CÂY KIM NGÂN HOA, BỒ CÔNG ANH, THIÊN MÔN ĐÔNG,
CÁT SÂM, GIẢO CỔ LAM, ĐINH LĂNG, X Ạ ĐEN,
HOÀNG LIÊN Ô ZO, LAN KIM TUYẾN, HÀ THỦ Ô,
BA KÍCH, SA NHÂN, THẢO QUẢ, MÂY NẾP, CÀ GAI LEO,
KHÔI NHUNG TÍA, TAM THẤT, CAM THẢO, BỒ KẾT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
______________________
I. CÂY KIM NGÂN HOA (trồng thuần loài)
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
-
|
Giống
|
28.500
|
12.000
|
60
|
90
|
80
|
500
|
|
-
|
Trồng dặm
|
2.850
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
1
|
Công cán bộ chỉ đạo không quá
09 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
II. CÂY BỒ CÔNG ANH (trồng thuần loài)
1. Phần vật tư
(Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
-
|
Giống
|
250.000
|
10.000
|
440
|
180
|
120
|
600
|
|
-
|
Trồng dặm
|
20.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Tháng
|
4
|
Công cán bộ chỉ đạo 04 tháng
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
1
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
III. THIÊN MÔN ĐÔNG (trồng thuần loài)
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
50.000
|
20.000
|
390
|
190
|
100
|
500
|
|
-
|
Trồng dặm
|
5.000
|
|||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
320
|
170
|
104
|
500
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
2
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật (
n
ăm thứ nhất, thứ hai
)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo (
n
ăm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
IV. CÁT SÂM, GIẢO CỔ LAM, ĐINH LĂNG, XẠ ĐEN (có thể trồng thuần loài hoặc trồng dưới tán rừng)
1. Phần vật tư (trồng thuần loài)
(Tính cho 01 ha )
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Lân Supe
|
Đạm Ure
|
Kali Clorua
|
|
1
|
Cát sâm
|
|||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
20.000
|
20.000
|
280
|
180
|
120
|
|
Trồng dặm
|
2.000
|
|||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
5.000
|
250
|
160
|
130
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
5.000
|
200
|
100
|
80
|
|
|
3
|
Cây giảo cổ lam
|
|||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
250.000
|
20.000
|
200
|
300
|
100
|
|
Trồng dặm
|
25.000
|
|||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
5.000
|
200
|
300
|
100
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
5.000
|
200
|
300
|
100
|
|
|
4
|
Đinh Lăng
|
|||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
40.000
|
20.000
|
300
|
500
|
110
|
|
Trồng dặm
|
4.000
|
|||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
5.000
|
500
|
800
|
330
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
5.000
|
860
|
1.200
|
460
|
|
|
5
|
Xạ đen
|
|||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
3.000
|
15.000
|
60
|
||
|
Trồng dặm
|
300
|
|||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
9.000
|
30
|
25
|
15
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
9.000
|
30
|
25
|
15
|
Ghi chú: Nếu trồng dưới tán rừng, tỷ lệ cây giống và phân bón hỗ trợ không vượt quá 50% định mức trên.
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo, phụ trách không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần/năm
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
V. HOÀNG LIÊN Ô ZO, LAN KIM TUYẾN (trồng dưới tán rừng)
1. Phần vật tư
Tính cho 01 ha
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lân
S
upe
|
Đạm
U
re
|
Kali
C
lorua
|
|
1
|
Hoàng
l
iên
ô zo
|
||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
1.000
|
120
|
200
|
100
|
|
Trồng dặm
|
100
|
||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
120
|
200
|
100
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
150
|
200
|
120
|
|
|
2
|
Lan
k
im
t
uyến
|
||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
130.000
|
130
|
150
|
110
|
|
Trồng dặm
|
1.300
|
||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
130
|
260
|
390
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
130
|
260
|
390
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần/ năm
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
VI. HÀ THỦ Ô (có thể trồng thuần loài hoặc trồng dưới tán rừng)
1. Phần vật tư (trồng thuần loài)
Tính cho 01 ha
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Lân Supe
|
Đạm Ure
|
Kali clorua
|
|
1
|
Năm thứ nhất
|
60.000
|
20.000
|
400
|
200
|
200
|
|
Trồng dặm
|
6.000
|
|||||
|
2
|
Năm thứ hai
|
20.000
|
400
|
200
|
200
|
|
|
3
|
Năm thứ ba
|
20.000
|
400
|
200
|
200
|
Ghi chú: Nếu trồng dưới tán rừng, tỷ lệ cây giống và phân bón hỗ trợ không vượt quá 50% định mức trên.
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
Công cán bộ chỉ đạokhông quá 09 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần/năm
|
|
Tham quan, hội thảo
(
năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
VII. BA KÍCH, SA NHÂN, THẢO QUẢ (trồng dưới tán rừng)
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân bón NPK 5:10:3 (kg)
|
|
1
|
Cây ba kích
|
||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
1.000
|
200
|
|
Trồng dặm
|
100
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
250
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
300
|
|
|
2
|
Cây sa nhân
|
||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
2.000
|
400
|
|
Trồng dặm
|
200
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
500
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
600
|
|
|
3
|
Cây thảo quả
|
||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
1.660
|
332
|
|
Trồng dặm
|
166
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
415
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
498
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
VIII. MÂY NẾP (có thể trồng thuần loài hoặc trồng dưới tán rừng)
1. Phần vật tư (trồng thuần loài)
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Cây trồng dặm (cây)
|
Phân bón NPK 5:10:3 (kg)
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
3.333
|
333
|
666
|
|
Trồng dặm
|
333
|
|||
|
-
|
Năm thứ hai
|
834
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
1.000
|
Ghi chú: Nếu trồng dưới tán rừng, tỷ lệ cây giống và phân bón hỗ trợ không vượt quá 50% định mức trên.
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạokhông quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
IX. CÂY CÀ GAI LEO (có thể trồng thuần loại hoặc trồng dưới tán rừng)
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Trồng thuần loài
|
|||||||
|
Năm thứ nhất
|
50.000
|
100.000
|
1.500
|
1.000
|
800
|
200
|
5.000
|
|
|
Trồng dặm
|
5.000
|
|||||||
|
Năm thứ hai
|
100.000
|
1.500
|
1.000
|
800
|
5.000
|
|||
|
2
|
Trồng xen
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
15.000
|
30.000
|
450
|
300
|
240
|
1.000
|
|
|
Trồng dặm
|
1.000
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
30.000
|
450
|
300
|
240
|
1.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
2
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
X. CÂY KHÔI NHUNG TÍA (có thể trồng thuần loài hoặc trồng dưới tán rừng)
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali
Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Trồng thuần loài
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
50.000
|
100.000
|
1.500
|
1.000
|
800
|
200
|
5.000
|
|
Trồng dặm
|
5.000
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
100.000
|
1.500
|
1.000
|
800
|
5.000
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
100.000
|
1.500
|
1.000
|
800
|
5.000
|
||
|
2
|
Trồng xen
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
10.000
|
20.000
|
300
|
200
|
160
|
1.000
|
|
|
Trồng dặm
|
1.000
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
20.000
|
300
|
200
|
160
|
1.000
|
||
|
-
|
Năm thứ ba
|
20.000
|
300
|
200
|
160
|
1.000
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ 3: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
XI. CÂY TAM THẤT, CÂY CAM THẢO DÂY (trồng thuần loài)
1. Phần vật tư
Tính cho 01 ha
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Lân Supe
|
Đạm Ure
|
Kali Clorua
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
10.000
|
20.0000
|
300
|
200
|
160
|
|
Trồng dặm
|
1.000
|
|||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
20.0000
|
300
|
200
|
160
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
20.0000
|
300
|
200
|
160
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần/năm
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
XII. CÂY BỒ KẾT (trồng thuần loài)
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Lượng phân (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
-
|
Năm thứ nhất
|
400
|
10.000
|
500
|
400
|
200
|
600
|
|
-
|
Trồng dặm
|
40
|
10.000
|
500
|
400
|
200
|
600
|
|
-
|
Năm thứ hai
|
10.000
|
500
|
400
|
200
|
600
|
|
|
-
|
Năm thứ ba
|
10.000
|
500
|
400
|
200
|
600
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
2
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạokhông quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
XIII. CÂY SACHI
1. Phần vật tư
( Tính cho 01 ha)
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Lượng phân (Kg)
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Lượng giống (cây)
|
Phân chuồng ủ hoai
|
Lân Supe
|
Đạm Urê
|
Kali Clorua
|
Vôi bột (kg)
|
Thuốc BVTV (1.000 đồng)
|
|
1
|
Trồng mới
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
1.600
|
16.000
|
400
|
240
|
480
|
500
|
500
|
|
Trồng dặm
|
160
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ hai
|
400
|
240
|
480
|
1.000
|
|||
|
-
|
Năm thứ ba
|
480
|
400
|
640
|
1.000
|
|||
|
2
|
Thâm canh, cải tạo
|
|||||||
|
-
|
Năm thứ nhất
|
16.000
|
480
|
400
|
640
|
1.000
|
||
|
-
|
Năm thứ hai
|
480
|
400
|
640
|
1.000
|
|||
|
-
|
Năm thứ ba
|
480
|
400
|
640
|
1.000
|
2. Phần triển khai (áp dụng cho cả trồng mới và thâm canh, cải tạo)
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
(năm thứ nhất, thứ hai)
|
Lần
|
2
|
01 ngày/lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
(năm thứ nhất)
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
5
|
01 người
|
XIV. ĐỊNH MỨC KHÁC
1. Phần vật tư
- Định mức kỹ thuật trồng thâm canh đối với các cây trồng nêu trên là định mức tối đa; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp, nhưng không vượt quá định mức tối đa.
- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kali clorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ lượng dinh dưỡng cho cây trồng, hiệu quả kinh tế và không vuợt quá định mức phân bón đã quy định ở trên.
2. Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.
Phụ lục 0 7
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TRỒNG THÂM CANH
CÂY THÔNG ĐUÔI NGỰA,THÔNG CARIBE, XOAN TA,
TÔNG DÙ, MỠ, KEO, BỒ ĐỀ, SA MỘC, LÁT HOA , TRÁM , SẤU,
QUẾ, HỒI , DẺ , GIỔI XANH, CÁC LOÀI TRÚC, MĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
______________________
I. CÂY KEO TAI TƯỢNG, CÂY THÔNG ĐUÔI NGỰA, CÂY THÔNG CARIBE, CÂY XOAN TA, CÂY TÔNG DÙ (trồng thuần loài)
1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng
(Tính cho 01 ha)
|
Thời gian
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới
|
Cây
|
1.600
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (10%)
|
Cây
|
160
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
320
|
|
|
Năm thứ hai
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
320
|
|
|
Năm thứ ba
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
320
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
II. CÂY MỠ, CÂY BỒ ĐỀ, CÂY SA MỘC (trồng thuần loài)
1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng
(Tính cho 01 ha)
|
Thời gian
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới
|
Cây
|
2.000
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (10%)
|
Cây
|
200
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
400
|
|
|
Năm thứ hai
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
400
|
|
|
Năm thứ ba
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
400
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
III. CÂY LÁT HOA, CÂY TRÁM, CÂY SẤU (trồng thuần loài)
1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng
(Tính cho 01 ha)
|
Thời gian
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới
|
Cây
|
400
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (10%)
|
Cây
|
40
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
80
|
|
|
Năm thứ hai
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
80
|
|
|
Năm thứ ba
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
80
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
IV. CÂY QUẾ (trồng thuần loài)
1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng
(Tính cho 01 ha)
|
Thời gian
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới
|
Cây
|
2.500
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (10%)
|
Cây
|
250
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
500
|
|
|
Năm thứ hai
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
500
|
|
|
Năm thứ ba
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
500
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
V. CÂY HỒI (trồng thuần loài)
1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng
(Tính cho 01 ha)
|
Thời gian
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới
|
Cây
|
500
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (10%)
|
Cây
|
50
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
|
|
Năm thứ hai
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
|
|
Năm thứ ba
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
2. Thuốc b ảo vệ thực vật
(Tính cho 01 ha )
|
STT
|
Hạng mục
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(
p
hun 2 lần/năm)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thuốc trừ sâu
|
Kg, lít
|
2
|
|
|
2
|
Thuốc trừ bệnh
|
Kg, lít
|
2
|
|
|
3
|
Dung môi tạo khói
|
Lít
|
4
|
Sử dụng máy động cơ phun thuốc tạo khói
|
3. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
VI. CÂY GIỔI XANH, CÂY DẺ (trồng thuần loài)
1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng
(Tính cho 01 ha)
|
Thời gian
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới
|
Cây
|
500
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (10%)
|
Cây
|
50
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
|
|
Năm thứ hai
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
|
|
Năm thứ ba
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
VII. CÂY MỠ, CÂY KEO, CÂY QUẾ TRỒNG XEN VỚI LÁT HOA HOẶC TRÁM, SẤU, TÔNG DÙ (trồng hỗn giao)
1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng
(Tính cho 01 ha)
|
Thời gian
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới, cây gỗ lớn: Lát hoặc trám hoặc sấu hoặc tông dù
|
Cây
|
200
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới, trồng xen: Mỡ, keo, quế
|
Cây
|
900
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (cây gỗ lớn - 10%)
|
Cây
|
20
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (cây trồng xen - 10%)
|
Cây
|
90
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
220
|
|
|
Năm thứ hai
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
220
|
|
|
Năm thứ ba
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
220
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
VIII. CÂY HỒI TRỒNG XEN VỚI LÁT HOA HOẶC TRÁM, SẤU, TÔNG DÙ (trồng hỗn giao)
1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng
(Tính cho 01 ha)
|
Thời gian
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới, cây gỗ lớn: Lát hoặc trám hoặc sấu
|
Cây
|
200
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới, trồng xen: Hồi
|
Cây
|
300
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (cây gỗ lớn - 10%)
|
Cây
|
20
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (cây trồng xen - 10%)
|
Cây
|
30
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
|
|
Năm thứ hai
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
|
|
Năm thứ ba
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
IX. CÁC LOÀI TRÚC, MĂNG
1. Các hạng mục trồng và chăm sóc rừng trồng
(Tính cho 01 ha)
|
Thời gian
|
Hạng mục
|
Đơn vị
|
Khối lượng
|
Ghi chú
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng mới
|
Cây
|
500
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Cây trồng dặm (10%)
|
Cây
|
50
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
|
|
Năm thứ hai
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
|
|
Năm thứ ba
|
Phân bón NPK (0,2 kg/cây)
|
Kg
|
100
|
2. Phần triển khai
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
Thời gian triển khai
|
Năm
|
3
|
- Năm thứ nhất: Công cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm
- Năm thứ hai: Công cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm
- Năm thứ ba: Công cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm
|
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
2
|
01 ngày cho 01 lần tập huấn
|
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Tổng kết
|
Lần
|
1
|
01 ngày
|
|
Cán bộ chỉ đạo phụ trách
|
Ha
|
20
|
01 người
|
X. ĐỊNH MỨC KHÁC
Phần triển khai: Đối với những mô hình không đủ diện tích theo định mức, việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ chỉ đạo mô hình được tính chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.
Phụ lục 0 8
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
( K èm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
______________________
I. CHĂN NUÔI GÀ THỊT
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
S
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Gà thương phẩm;
- Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 93%; khối lượng xuất chuồng ≥ 1,6 kg/12 tuần tuổi; tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng ≤ 2,8kg.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
500 - 5.000
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
200 - 1.000
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
S
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống (gà 01 ngày tuổi)
|
Con
|
01
|
|
|
2
|
TAHH gà 0-03 tuần tuổi
|
Kg
|
0,7
|
Đạm 21 - 22%
|
|
3
|
TAHH gà 04 tuần tuổi đến xuất chuồng
|
Kg
|
4,5
|
Đạm 17 - 18%
|
|
4
|
Vacxin
|
Liều
|
4
|
|
|
5
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
3.000
|
|
|
6
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
0,5
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
03
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
04
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
II. CHĂN NUÔI GÀ SINH SẢN
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Gà bố mẹ;
- Tỷ lệ nuôi sống đến lúc đẻ ≥ 90%; năng suất trứng/mái: Gà nội ≥ 120 quả; gà hướng thịt ≥ 160 quả; gà hướng trứng ≥ 200 quả.
- Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ ≤ 02%/tháng.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
500 - 5.000
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
200 - 1.000
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
S
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
S
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống (gà 01 ngày tuổi)
|
Con
|
01
|
|
|
2
|
TAHH gà 0-06 tuần tuổi (42 ngày)
- Gà hướng thịt
- Gà hướng trứng
|
Kg
Kg
|
2,20
1,80
|
Đạm 18-21%
|
|
3
|
TAHH gà 07 tuần tuổi đến 20 tuần tuổi
- Gà hướng thịt
- Gà hướng trứng
|
Kg
Kg
|
10,50
8,00
|
Đạm 15-16%
|
|
4
|
TAHH gà 21 tuần tuổi đến 45 tuần tuổi
- Gà hướng thịt
- Gà hướng trứng
|
Kg
Kg
|
24,00
20,00
|
Đạm 17-18%
|
|
5
|
Vacxin
|
Liều
|
13
|
|
|
6
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
5.000
|
|
|
7
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
1,25
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
18
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
02
|
02 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
18
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
III. CHĂN NUÔI VỊT THỊT
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Vịt thương phẩm;
- Tỷ lệ nuôi sống giết thịt ≥ 92%;
- Khối lượng xuất chuồng: Vịt lai ≥ 2,5kg/10 tuần tuổi; vịt ngoại ≥ 3kg/8 tuần tuổi;
- Tiêu tốn TA/kg tăng khối lượng: Vịt lai ≤ 3,0kg; vịt ngoại ≤ 2,8kg.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
500 - 5.000
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
200 - 1.000
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống (vịt 01 ngày tuổi)
|
Con
|
01
|
|
|
2
|
TAHH vịt 0-03 tuần tuổi
|
Kg
|
1,50
|
Đạm 20 - 22%
|
|
3
|
TAHH vịt 04 tuần tuổi đến xuất chuồng
|
Kg
|
7,0
|
Đạm 18 - 19%
|
|
4
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
3.000
|
|
|
5
|
Vacxin
|
Liều
|
3
|
|
|
6
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
0,50
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
03
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
04
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
IV. CHĂN NUÔI VỊT SINH SẢN
1. Xây dụng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Vịt bố mẹ;
- Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ ≥ 80%;
- Năng suất trứng/mái: hướng thịt ≥ 180 quả; hướng trứng ≥ 250 quả.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
500 - 4.000
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
200 - 500
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống (vịt 01 ngày tuổi)
|
Con
|
01
|
|
|
2
|
TAHH vịt 0-08 tuần tuổi
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
|
Kg
Kg
|
3,50
6,00
|
Đạm
18-20%
20-22%
|
|
3
|
TAHH vịt 09-20 tuần tuổi
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
|
Kg
Kg
|
6,50
16,00
|
Đạm
14-15%
15-15,5%
|
|
4
|
TAHH vịt 21- 45 tuần tuổi
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
|
Kg
Kg
|
27,00
37,00
|
Đạm
18 -19%
|
|
5
|
Vacxin
|
Liều
|
5
|
|
|
6
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
5.000
|
|
|
7
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
1,50
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
18
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
02
|
02 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
18
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
V. CHĂN NUÔI NGAN THỊT
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Ngan thương phẩm;
- Tỷ lệ nuôi sống giết thịt ≥ 95%;
- Khối lượng xuất chuồng: Ngan nội: Con cái ≥ 1,8kg/3 tháng tuổi; con đực ≥ 2,9kg/3 tháng; Ngan nhập nội, ngan lai: Con cái ≥ 2,5kg/3 tháng tuổi; con đực ≥ 4,7kg/3 tháng.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
250 - 2.000
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
50 - 1.000
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống (01 ngày tuổi)
|
Con
|
01
|
|
|
2
|
TAHH (01- 90 ngày tuổi)
|
Kg
|
9,0
|
|
|
3
|
Vacxin
|
Liều
|
3,0
|
|
|
4
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
3.000
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
0,5
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
03
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
04
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
VI. CHĂN NUÔI NGỖNG THỊT
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Ngỗng thương phẩm;
- Tỷ lệ nuôi sống giết thịt ≥ 95%.
- Khối lượng xuất chuồng: Ngỗng nhập nội, ngỗng lai: Con cái: ≥ 3,5kg/3 tháng tuổi; con đực: ≥ 4,0kg/3 tháng tuổi.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
250 - 2.000
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
50 - 250
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống (01 ngày tuổi)
|
Con
|
01
|
|
|
2
|
TAHH (01- 90 ngày tuổi)
|
Kg
|
4,5
|
Đạm 20 - 22%
|
|
3
|
Vacxin
|
Liều
|
3
|
|
|
4
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
3.000
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
0,5
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
03
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
04
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
VII. CHĂN NUÔI CHIM CÚT
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
- Tỷ lệ nuôi sống đến xuất chuồng ≥ 95%;
- Khối lượng xuất chuồng ≥ 150g/45 ngày tuổi (06 tuần tuổi).
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
2.500 - 20.000
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
1.000 - 2.500
|
1.2. Định mức trợ giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống (01 ngày tuổi)
|
Con
|
01
|
|
|
2
|
TAHH
|
Kg
|
0,2
|
Đạm 22-24%
|
|
3
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
1.000
|
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
0,20
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
02
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
02
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
VIII. CHĂN NUÔI BỒ CÂU SINH SẢN
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống ngoại nhập; giống lai.
- Giống bố mẹ;
- Tỷ lệ nuôi sống đến khi sinh sản ≥ 95%;
- Tuổi đẻ lứa đầu dao động 171 - 175 ngày (06 tháng tuổi).
|
|
|
2
|
Số cặp/điểm
|
Cặp
|
25 - 200
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Cặp
|
10 - 50
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 cặp)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống (bồ câu 06 tháng tuổi)
|
Cặp
|
01
|
Khối lượng ≥ 600g/con
|
|
2
|
TAHH (tính cho 01 cặp/năm)
|
Kg
|
43
|
Đạm 18 - 24%
|
|
3
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
8.000
|
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
1,0
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
18
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
02
|
02 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
18
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
IX. CHĂN NUÔI LỢN THỊT
1. Xây dựng mô hình
1.1.Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống và các tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Lợn thương phẩm;
- Khối lượng lợn thương phẩm ≥ 20kg;
- Khả năng tăng khối lượng cơ thể lợn lai (nội x ngoại) ≥ 500g, lợn ngoại ≥ 700g/con/ngày;
- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng cơ thể lợn lai (nội x ngoại) ≤ 3,0kg; lợn ngoại ≤ 2,8kg.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
20 - 200
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
10 - 40
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
20
|
|
|
2
|
TAHH lợn thịt giai đoạn 20kg - Xuất chuồng
|
Kg
|
175
|
Đạm 14-18%
|
|
3
|
Vacxin
|
Liều
|
6
|
|
|
4
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
25.000
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
15,0
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
04
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
04
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
X. CHĂN NUÔI LỢN SINH SẢN
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Lợn bố mẹ;
- Lợn cái hậu bị 50 kg/con (sau khi kiểm tra năng suất cá thể);
- Tuổi đẻ lứa đầu ≤ 12 tháng;
- Khối lượng lợn con sơ sinh: Lợn ngoại ≥ 1,2 kg/con; lợn lai ≥ 0,8 kg/con;
- Số con cai sữa lứa 1: ≥ 8,0 con/lứa;
- Số con cai sữa lứa 2: ≥ 8,5 con/lứa.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
10 - 100
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
03 - 10
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
50
|
|
|
2
|
TAHH lợn cái hậu bị
- Lợn ngoại
- Lợn lai
|
Kg
|
218
120
|
Đạm 13-15%
|
|
3
|
TAHH lợn con
- Lứa 1
- Lứa 2
|
Kg
|
40
42,5
|
Đạm 18-20%
|
|
4
|
Vacxin
|
Liều
|
9
|
|
|
5
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
50.000
|
|
|
6
|
Hóa chất sát trùng
(đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
20
|
Yêu cầu thực tế
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
18
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
02
|
02 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
18
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XI. CHĂN NUÔI LỢN THỊT BẢN ĐỊA
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống lợn bản địa (Lợn rừng lai, táp ná, lợn đen,…), lai.
- Khả năng tăng trọng ≥ 150 g/con/ngày;
- Tiêu tốn thức ăn/kg tăng trọng ≤ 4kg.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
10 - 50
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
|
Con
|
05
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
10
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
Kg
|
100
|
Thức ăn tinh bổ sung thêm
|
|
3
|
Vacxin
|
Liều
|
4
|
|
|
4
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
20.000
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
15,0
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
07
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
07
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XII. CHĂN NUÔI LỢN BẢN ĐỊA SINH SẢN
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Lợn giống
|
- Các giống đã được chọn lọc;
- Giống bản địa (lợn rừng lai, táp ná, lợn đen,…);
- Số con /lứa ≥ 5.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
10 - 50
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
|
Con
|
05
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
10
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
Kg
|
100
|
Thức ăn tinh bổ sung thêm
|
|
3
|
Vacxin
|
Liều
|
6
|
|
|
4
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
40.000
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
20,0
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
18
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
02
|
02 ngày
|
|
3
|
Tham quan hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
18
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XIII. CHĂN NUÔI TRÂU, BÒ VỖ BÉO
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Đối tượng vỗ béo
|
- Trâu, bò đực, cái không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo;
- Bê, nghé nuôi hướng thịt;
- Khả năng tăng khối lượng cơ thể ≥ 700g/con/ngày.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
20 - 250
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
|
Con
|
20
|
1.2. Định mức vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thuốc tẩy ký sinh trùng (KST)
- Ngoại KST;
- KST đường máu;
- Sán lá gan.
|
Liều
Liều
Liều
|
1,0
1,0
1,0
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg
|
270
|
Bổ sung 3,0 kg/con/ngày (ưu tiên sử dụng thức ăn địa phương)
|
|
3
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
15
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
03
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
04
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XIV. CHĂN NUÔI TRÂU, BÒ SINH SẢN
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống trâu, bò có trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh;
- Giống bò: Cái lai và nội; đực ngoại, lai (F2 trở lên);
- Giống trâu: Cái lai hoặc nội; đực lai hoặc nội;
- Tỷ lệ có chửa/tổng số trâu, bò phối giống ≥ 65%.
|
|
|
2
|
Khối lượng
- Trâu nội, lai
- Bò nội, lai, bò ngoại
|
Kg/con
|
- Trâu: Cái nội, lai ≥ 350kg; đực nội, lai ≥ 420kg;
- Bò: Con cái nội, lai ≥ 180kg; con đực ngoại, lai ≥ 300kg;
- 01 bò đực phải đảm bảo phối chửa cho 30 - 40 con cái; 01 trâu đực phải đảm bảo phối chửa cho 10 - 20 con cái.
|
|
3
|
Số con/điểm
|
Con
|
- Đối với trâu: 05 - 20;
- Đối với bò: 05 - 80.
|
|
4
|
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
|
Con
|
- Đối với bò: 03 cái hoặc 01 đực;
- Đối với trâu: 02 cái hoặc 01 đực.
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trâu
|
Kg
|
Con cái ≥ 350kg; con đực ≥ 420kg.
|
|
|
2
|
Bò
|
Kg
|
Con cái ≥ 180kg; con đực ≥ 300kg.
|
|
|
3
|
TAHH cho trâu, bò cái chửa
|
Kg
|
120
|
Bổ sung 2,0 kg/con/ngày
|
|
4
|
TAHH cho trâu, bò đực giống
|
Kg
|
540
|
Bổ sung 3,0 kg/con/ngày
|
|
5
|
Vacxin
|
Liều
|
6
|
|
|
6
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
150.000
|
|
|
7
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
30
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
18
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
Lần
|
02
|
02 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
18
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XV. CHĂN NUÔI NGỰA SINH SẢN
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống ngựa có trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh;
- Cái lai hoặc cái nội;
- Đực lai hoặc đực nội;
- Tỷ lệ có chửa/tổng số ngựa phối giống ≥ 65%.
|
|
|
2
|
Khối lượng
|
Kg/con
|
- Con cái ≥ 150;
- Con đực ≥ 170;
- 01 ngựa đực phải đảm bảo phối chửa cho từ 10 - 20 con cái.
|
|
3
|
Số con/điểm
|
Con
|
05 - 20
|
|
4
|
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
|
Con
|
03
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
- Con cái ≥ 150kg;
- Con đực ≥ 170kg.
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
|||
|
2
|
- Ngựa cái chửa
|
Kg
|
120
|
2,0 kg/con/ngày
|
|
2
|
- Ngựa đực giống
|
Kg
|
540
|
3,0 kg/con/ngày
|
|
3
|
Thuốc tẩy ký sinh trùng
- Ngoại KST;
- KST đường tiêu hóa;
- KST đường máu.
|
Liều
Liều
Liều
|
3,0
3,0
3,0
|
|
|
4
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
150.000
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
30
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
18
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
Lần
|
02
|
02 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
18
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XVI. CHĂN NUÔI NGỰA VỖ BÉO
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Đối tượng vỗ béo
|
- Ngựa cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo;
- Ngựa nuôi hướng thịt;
- Khả năng tăng khối lượng cơ thể ≥ 500 g/con/ngày.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
10 - 90
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
|
Con
|
10
|
1.2. Định mức vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thuốc tẩy ký sinh trùng
|
|||
|
1
|
- Ngoại KST;
|
Liều
|
1,0
|
|
|
1
|
- KST đường tiêu hóa;
|
Liều
|
1,0
|
|
|
1
|
- KST đường máu.
|
Liều
|
1,0
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg
|
180
|
Bổ sung 2,0 kg/con/ngày (ưu tiên sử dụng thức ăn địa phương)
|
|
3
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
15,0
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
03
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
04
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XVII. CHĂN NUÔI DÊ THƯƠNG PHẨM
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống và các tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Tỷ lệ nuôi sống ≥ 90%; khối lượng xuất bán ≥ 40kg.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
80 - 100
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
|
Con
|
10
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
10
|
|
|
2
|
TAHH cho dê
|
Kg
|
18
|
Bổ sung 0,2 kg/con/ngày trong 90 ngày;
Đạm 14%.
|
|
3
|
Vacxin
|
Liều
|
2
|
|
|
4
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
25.000
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
10,0
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
04
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
04
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XVIII. CHĂN NUÔI DÊ SINH SẢN
1 . Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
- Các giống và các tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Dê cái ngoại, lai, bách thảo;
- Dê đực ngoại, lai và dê đực bách thảo
- Khối lượng sơ sinh: Dê ngoại ≥ 2kg/con; dê lai ≥ 1,6kg/con;
- 01 dê đực phải đảm bảo phối chửa cho 20- 40 cái.
|
|
|
2
|
Khối lượng
- Dê cái ngoại
- Dê cái nội và lai
- Dê đực
|
Kg/con
|
≥ 25
≥ 20
≥ 30
|
|
3
|
Số con/điểm
|
Con
|
25 - 320
|
|
4
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
05 - 10 cái và 01 đực
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống:
- Dê đực
- Dê cái
|
Kg
|
30
20
|
|
|
2
|
TAHH cho dê đực giống
|
Kg
|
36
|
Bổ sung 0,4 kg/con/ngày trong 90 ngày; đạm 14%.
|
|
3
|
TAHH cho dê cái chửa
|
Kg
|
18
|
Bổ sung 0,3 kg/con/ngày trong 60 ngày chửa; đạm 14%.
|
|
4
|
Vacxin
|
Liều
|
6
|
|
|
5
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
50.000
|
|
|
6
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
15,0
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
18
|
|
|
2
|
Tập huấn
|
Lần
|
02
|
02 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
18
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XIX. CHĂN NUÔI DÚI
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
Các giống có trong danh mục được phép nuôi, sản xuất kinh doanh.
- Khối lượng dúi giống (03 - 04 tháng tuổi) con cái và đực đạt 0,4 - 0,6 kg/con;
- Khối lượng dúi thương phẩm lúc 08 tháng tuổi ≥ 0,7 kg/ con.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
50 - 400
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối đa/hộ
|
Con
|
50
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống (03 - 04 tháng tuổi)
|
Con
|
1,0
|
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg
|
1,0
|
Cho cả giai đoạn
|
|
3
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
2.000
|
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
1,0
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
08
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
08
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XX. CHĂN NUÔI THỎ THỊT
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Thỏ thương phẩm;
- Khối lượng giống ≥ 1,5 kg/con;
- Khối lượng xuất chuồng ≥ 4,5kg;
- Tỷ lệ nuôi sống ≥ 90%.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
100 - 600
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
20 - 50
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
1,5
|
|
|
2
|
Thức ăn tinh bổ sung
|
Kg
|
10
|
Ưu tiên sử dụng thức ăn địa phương; đạm tối thiểu 15%.
|
|
3
|
Vacxin
|
Liều
|
2,0
|
|
|
4
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
3.000
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
3,0
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
06
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
06
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XXI. CHĂN NUÔI THỎ SINH SẢN
1. Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống
|
- Ưu tiên các giống và tổ hợp lai được công nhận TBKT;
- Thỏ giống bố mẹ;
- Số lứa/năm ≥ 5;
- Số con/lứa ≥ 5.
|
|
|
2
|
Số con/điểm
|
Con
|
50 - 300
|
|
3
|
Số lượng vật nuôi tối thiểu - tối đa/hộ
|
Con
|
20 - 50
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
|||
|
1
|
- Thỏ đực giống
|
Kg
|
3,0
|
|
|
1
|
- Thỏ cái giống
|
Kg
|
2,5
|
|
|
2
|
TAHH cho thỏ đực, thỏ cái
|
Kg
|
54
|
Đạm tối thiểu 15%
|
|
3
|
Vacxin
|
Liều
|
3,0
|
|
|
4
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
6.000
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
6,0
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
12
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
02
|
02 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
12
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
XXII. CHĂN NUÔI ONG
1 . Xây dựng mô hình
1.1. Yêu cầu chung
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Ong giống
|
- Các giống ong được phép nuôi.
- Năng suất mật (đàn/năm) ong nội ≥ 12kg; ong ngoại ≥ 25kg;
- 03 cầu/đàn ong nội; 05 cầu/đàn ong ngoại;
- Khả năng tạo chúa, nhân đàn ≥ 2 lần/năm;
- Không tồn dư kháng sinh trong mật ong.
|
|
|
2
|
Số đàn/điểm
|
Đàn
|
50 - 200
|
|
3
|
Số lượng đàn tối đa/hộ
|
Đàn
|
20
|
1.2. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 đàn)
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ong giống
|
Đàn
|
01
|
|
|
2
|
Đường/đàn
|
Kg
|
10,0
|
|
|
3
|
Thuốc thú y
|
Đồng
|
20.000
|
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
10
|
2. Phần triển khai
|
STT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Định mức
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
12
|
|
|
2
|
Tập huấn kỹ thuật
|
Lần
|
02
|
02 ngày
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
4
|
Tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày
|
|
5
|
Thời gian chỉ đạo mô hình
|
Tháng
|
12
|
|
|
6
|
Số cán bộ/điểm
|
Người
|
01
|
V. ƯƠNG NUÔI MỘT SỐ LOÀI CÁ NƯỚC NGỌT
1. Định mức phần kỹ thuật
1.1. Để sản xuất 01 vạn cá hương
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Mè trắng
|
Trắm cỏ
|
Mrigal/ Rôhu
|
Rô phi
|
Chép
|
|
1
|
Thức ăn
|
||||||
|
Chế biến/công nghiệp
|
Kg
|
12
|
10
|
12
|
12
|
12
|
|
|
Xanh
|
Kg
|
200
|
|||||
|
2
|
Phân bón
|
||||||
|
Hữu cơ
|
Kg
|
350
|
60
|
30
|
60
|
||
|
Vô cơ
|
|||||||
|
Đạm
|
Kg
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
|
|
Lân
|
0,75
|
0,75
|
00,75
|
0,75
|
00,75
|
||
|
3
|
Vôi
|
Kg
|
5
|
5
|
5
|
8
|
8
|
|
4
|
Năng lượng* (dùng 01 trong 02 loại sau)
|
||||||
|
Điện
|
Kw
|
6
|
6
|
6
|
10
|
10
|
|
|
Dầu điezen
|
Lít
|
2
|
2
|
2
|
2,5
|
3
|
|
|
5
|
Công lao động
|
Công
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
1
|
1,2
|
* Năng lượng được tính khi hoàn toàn dùng máy bơm cấp nước để ương
1.2. Để sản xuất 01 vạn cá giống
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Mè trắng
|
Trắm cỏ
|
Mrigal/ Rôhu
|
Rôphi
|
Chép
|
|
1
|
Thức ăn
|
||||||
|
Chế biến/công nghiệp
|
Kg
|
35
|
40
|
50
|
40
|
40
|
|
|
Xanh
|
Kg
|
600
|
|||||
|
2
|
Phân bón
|
||||||
|
Hữu cơ
|
Kg
|
700
|
250
|
250
|
250
|
||
|
Vô cơ
|
|||||||
|
Đạm
|
Kg
|
6
|
3
|
4
|
5
|
5
|
|
|
Lân
|
3
|
1,5
|
2
|
2,5
|
2,5
|
||
|
3
|
Vôi
|
Kg
|
20
|
20
|
45
|
55
|
70
|
|
4
|
Năng lượng* (dùng 01 trong 02 loại sau)
|
||||||
|
- Điện
|
Kw
|
12
|
12
|
20
|
20
|
20
|
|
|
- Hoặc dầu điezen
|
Lít
|
2,5
|
2,5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
5
|
Công lao động
|
Công
|
4
|
6
|
3
|
3
|
3
|
* Năng lượng được tính khi hoàn toàn dùng máy bơm cấp nước để ương
1.3. Điều kiện và chỉ tiêu kỹ thuật trong ương cá bột lên cá hương
|
Đối tượng
|
Mật độ
(con/m 2 ) |
Thời gian ương (ngày)
|
Kích cỡ cá thu hoạch
|
Kích cỡ cá thu hoạch
|
Kích cỡ cá thu hoạch
|
|
Đối tượng
|
Mật độ
(con/m 2 ) |
Thời gian ương (ngày)
|
Tỷ lệ sống
(%) |
Chiều dài
(cm/con) |
Khối lượng
(g/con) |
|
Mè trắng
|
300
|
25
|
≥ 60
|
≥ 2,5
|
≥ 0,2
|
|
Trắm cỏ
|
300
|
25
|
≥ 60
|
≥ 2,5
|
≥ 0,5
|
|
Rôhu, Mrigal
|
250
|
25
|
≥ 60
|
≥ 2,5
|
≥ 0,3
|
|
Rô phi
|
150
|
25
|
≥ 50
|
≥ 1,5
|
≥ 0,2
|
|
Cá chép
|
150
|
30
|
≥ 40
|
≥ 2,5
|
≥ 0,3
|
1.4. Điều kiện và chỉ tiêu kỹ thuật trong ương cá hương lên cá giống
|
Đối tượng
|
Mật độ
(con/m 2 ) |
Thời gian ương (ngày)
|
Kích cỡ cá thu hoạch
|
Kích cỡ cá thu hoạch
|
Kích cỡ cá thu hoạch
|
|
Đối tượng
|
Mật độ
(con/m 2 ) |
Thời gian ương (ngày)
|
Tỷ lệ sống
(%) |
Chiều dài
(cm/con) |
Khối lượng
(g/con) |
|
Mè trắng
|
40
|
90
|
≥ 85
|
≥ 10
|
≥ 18
|
|
Trắm cỏ
|
40
|
110
|
≥ 85
|
≥ 12
|
≥ 40
|
|
Rôhu, Mrigal
|
25
|
90
|
≥ 70
|
≥ 8
|
≥ 15
|
|
Rô phi
|
20
|
60
|
≥ 70
|
≥ 5
|
≥ 10
|
|
Chép
|
15
|
60
|
≥ 50
|
≥ 5
|
≥ 10
|
2. Định mức phần triển khai
- Công chỉ đạo: Ương từ bột lên hương, từ hương lên giống theo thời gian ương của từng loài cá (không quá thời gian triển khai).
- Tấp huấn: Ương từ bột lên hương 01 lần và từ hương lên giống 01 lần (01 ngày cho 01 lần tập huấn).
- Tham quan hội thảo: 01 lần với ương từ bột lên hương và từ hương lên giống (01 ngày/lần).
- Tổng kết: 01 lần với ương từ bột lên hương và từ hương lên giống (01 ngày/lần).
- Cán bộ chỉ đạo: 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất 01ha ao ương từ bột lên giống.
Phụ lục 0 9
ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
______________________
I. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRONG LỒNG
1 . Định mức kỹ thuật
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Mật độ nuôi
|
Mật độ nuôi
|
Quy c
ỡ
giống
(cm/con)
|
Thức ăn
|
Thức ăn
|
Thức ăn
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
Thu hoạch
|
Thu hoạch
|
Năng suất (kg/ m
3
)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
(con/ m
3
)
|
T
ính cho 100
m
3
|
Quy c
ỡ
giống
(cm/con)
|
Hệ số
|
Tính cho 100m
3
|
Hàm l
ượ
ng protein
(%)
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
T
ỷ
lệ sống (%)
|
C
ỡ
thu (kg/con)
|
Năng suất (kg/ m
3
)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cá rô phi, diêu hồng
|
Nuôi trong lồng
|
100
|
10.000
|
≥ 10
|
2
|
7.000
|
≥ 20
|
≤ 5
|
≥ 70
|
≥ 0,5
|
35
|
Hỗ trợ vôi treo 3kg/tháng/ 100m3/lồng
|
|
2
|
Cá trắm cỏ
|
Nuôi trong lồng
|
25
|
2.500
|
300-500g/con
|
42
|
189.000
|
thức ăn xanh
|
8
|
≥ 90
|
2,5
|
45
|
Hỗ trợ vôi treo 3kg/tháng/ 100m3/lồng
|
|
3
|
Cá chày
|
Nuôi trong lồng
|
15
|
1.500
|
≥ 10
|
2,7
|
1.350
|
≥ 27
|
≤ 12
|
≥ 70
|
≥ 0,5
|
5
|
Hỗ trợ vôi treo 3kg/tháng/ 100m3/lồng
|
2 . Định mức triển khai
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Đơn vị tính
|
Thời gian triển khai (tháng)
|
Tập huấn kỹ thuật (lần)
|
Tham quan hội thảo (lần)
|
Tổng kết (lần)
|
Cán bộ chỉ đạo
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cá rô phi, diêu hồng
|
Lồng bè sông hồ
|
m3
|
5
|
2
|
1
|
1
|
1
|
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- 01 ngày cho 01 lần tập huấn.
- Tham quan hội thảo 01 ngày
- Tổng kết 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 100m3.
|
|
2
|
Trắm cỏ
|
Lồng bè sông hồ
|
m3
|
8
|
2
|
1
|
1
|
1
|
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- 01 ngày cho 01 lần tập huấn.
- Tham quan hội thảo 01 ngày
- Tổng kết 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 100m3.
|
|
3
|
Cá chày
|
Trong lồng
|
m3
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- 01 ngày cho 01 lần tập huấn.
- Tham quan hội thảo 01 ngày
- Tổng kết 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 100m3.
|
II. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRONG AO
1 . Định mức kỹ thuật
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Mật độ nuôi
|
Mật độ nuôi
|
Quy c
ỡ
giống (cm/con)
|
Thức ăn
|
Thức ăn
|
Thức ăn
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
Thu hoạch
|
Thu hoạch
|
Năng suất
(tấn/ha)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
(con/
m
2
)
|
T
ính cho 01ha
|
Quy c
ỡ
giống (cm/con)
|
Hệ số
|
Tính cho 01ha
|
Hàm l
ượ
ng protein (%)
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
T
ỷ
lệ sống (%)
|
C
ỡ
thu
(kg/con)
|
Năng suất
(tấn/ha)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cá rô phi hoặc cá diêu hồng
|
Bán thâm canh trong ao
|
2
|
20.000
|
≥ 5
|
1,5
|
7.500
|
≥ 18
|
≤ 7
|
≥ 70
|
≥ 0,4
|
≥ 5
|
Hỗ trợ vôi cải tạo ao 7kg/100m2, bón ao hàng tháng 3kg/1.000m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); tỷ lệ sống 70%; Ao có độ sâu từ 1,1 - 1,8m; nguồn nước chủ động, không bị ô nhiễm; có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn
|
|
1
|
Cá rô phi hoặc cá diêu hồng
|
Thâm canh trong ao
|
3
|
30.000
|
≥ 5
|
1,8
|
18.000
|
≥ 18
|
≤ 7
|
≥ 70
|
≥ 0,5
|
≥ 10
|
Hỗ trợ vôi cải tạo ao 7kg/100m2, bón ao hàng tháng 3kg/1.000m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); tỷ lệ sống 70%; Ao có độ sâu từ 1,1 - 1,8m; nguồn nước chủ động, không bị ô nhiễm; có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn
|
|
2
|
Ghép cá trắm cỏ là chính (số lượng > 50%,) còn lại là cá chép, mè, trôi, rô,...
|
Nuôi trong ao
|
2,5
|
25.000
|
Trắm cỏ, trôi, mè, trắm đen cỡ > 12cm/con; chép, rô > 4 cm/con
|
1,2
|
12.000
|
≥ 18
|
≤ 10
|
≥ 70
|
≥ 0,6
|
≥ 10
|
Hỗ trợ vôi cải tạo ao 7kg/100m2, bón ao hàng tháng 3kg/1.000m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); tỷ lệ sống 70%; Ao có độ sâu từ 1,1 - 1,8m; nguồn nước chủ động, không bị ô nhiễm; có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn
|
|
3
|
Ghép cá rô phi hoặc cá chép là chính (số lượng > 50%) còn lại là cá trắm cỏ, mè, trôi,...
|
Nuôi trong ao
|
3
|
30.000
|
Trắm cỏ, trôi, mè, trắm đen cỡ > 12cm/con; chép, rô > 4 cm/con
|
1,5
|
12.000
|
≥ 18
|
≤ 10
|
≥ 70
|
≥ 04
|
≥ 8
|
Hỗ trợ vôi cải tạo ao 7kg/100m2, bón ao hàng tháng 3kg/1.000m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); tỷ lệ sống 70%; Ao có độ sâu từ 1,1 - 1,8m; nguồn nước chủ động, không bị ô nhiễm; có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn
|
|
4
|
Cá chép
|
Luân canh cá lúa
|
0,5
|
5.000
|
≥ 5
|
1,3
|
1.820
|
≥ 18
|
≤ 5
|
≥ 70
|
≥ 0,4
|
≥ 1,4
|
Hỗ trợ vôi cải tạo ao 7kg/100m2, bón ao hàng tháng 3kg/1.000m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); tỷ lệ sống 70%; Ao có độ sâu từ 1,1 - 1,8m; nguồn nước chủ động, không bị ô nhiễm; có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn
|
2. Định mức triển khai
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Đơn vị tính
|
Thời gian triển khai (tháng)
|
Tập huấn kỹ thuật (lần)
|
Tham quan hội thảo (lần)
|
Tổng kết (lần)
|
Cán bộ chỉ đạo
|
Ghi chú
|
|
1
|
Rô phi, Diêu hồng
|
Trong ao (nuôi đơn hoặc ghép)
|
ha
|
7
|
2
|
1
|
1
|
1
|
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- Tập huấn: 01 ngày cho 1 lần tập huấn.
- Tham quan, hội thảo: 01 ngày.
- Tổng kết: 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 01ha.
|
|
2
|
Trắm cỏ
|
Trong ao (nuôi đơn hoặc ghép)
|
ha
|
10
|
2
|
1
|
1
|
1
|
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- Tập huấn: 01 ngày cho 1 lần tập huấn.
- Tham quan, hội thảo: 01 ngày.
- Tổng kết: 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 01ha.
|
|
3
|
Cá chép
|
Luân canh cá lúa
|
ha
|
5
|
1
|
1
|
1
|
1
|
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- Tập huấn: 01 ngày cho 1 lần tập huấn.
- Tham quan, hội thảo: 01 ngày.
- Tổng kết: 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 01ha.
|
III. NUÔI LƯƠN, BA BA
1. Định mức kỹ thuật
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Mật độ nuôi (con/m
3
)
|
Mật độ nuôi (con/m
3
)
|
Qu
y
c
ỡ gi
ố
ng (cm/con)
|
Thức ăn
|
Thức ăn
|
Thức ăn
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
Thu hoạch
|
Thu hoạch
|
Năng suất
(tấn/h
a
)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
(con/m
2
)
|
T
ính cho 01ha
|
Qu
y
c
ỡ gi
ố
ng (cm/con)
|
Hệ số
|
Tính cho 01
ha
|
Hàm lượng protein (%)
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
Tỷ lệ s
ố
ng (%)
|
Cỡ thu (kg/con)
|
Năng suất
(tấn/h
a
)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lươn
|
Nuôi trong bể
|
60
|
600.000
|
≥ 15
|
4
|
400.000
|
≥ 20
|
≤ 10
|
≥ 60
|
≥ 0,3
|
≥ 10 kg/m2
|
Hỗ trợ vôi cải tạo môi trường nuôi 7kg/100m2, bón hàng tháng 2kg/100m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); bể có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn; bể được xây dựng kiên cố, an toàn
|
|
2
|
Ba ba
|
Nuôi
trong bể
|
2
|
20.000
|
≥ 100 g/con
|
10
|
160.000
|
cá tạp
|
≤ 15
|
≥ 70
|
≥ 1,2
|
≥ 16
|
Hỗ trợ vôi cải tạo môi trường nuôi 7kg/100m2, bón hàng tháng 2kg/100m2 (lượng vôi hỗ trợ phù hợp với thời gian nuôi); bể có 01 cống cấp, 01 cống thoát và 01 cống dự phòng, bờ chắc chắn; bể được xây dựng kiên cố, an toàn
|
2. Định mức triển khai
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Đơn vị tính
|
Thời gian triển khai (tháng)
|
Tập huấn kỹ thuật (lần)
|
Tham quan hội thảo (lần)
|
Tổng kết (lần)
|
Cán bộ chỉ đạo
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ba ba
|
Nuôi trong bể
|
m3
|
15
|
2
|
1
|
1
|
1
|
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- 01 ngày cho 01 lần tập huấn.
- Tham quan hội thảo 01 ngày.
- Tổng kết 01 ngày.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện tích 100m3.
|
IV. NUÔI ỐC NHỒI
1. Định mức phần kỹ thuật
|
STT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Mật độ nuôi (con/m
2
)
|
Quy cỡ giống (g/con)
|
Thức ăn
|
Thức ăn
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
Thu hoạch
|
Thu hoạch
|
Năng suất (tấn/ha)
|
|
STT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Mật độ nuôi (con/m
2
)
|
Quy cỡ giống (g/con)
|
Hệ số
|
Hàm lượng protein (%)
|
Thời gian nuôi (tháng)
|
Tỷ lệ sống (%)
|
Cỡ thu (g/con)
|
Năng suất (tấn/ha)
|
|
1
|
Ốc nhồi
|
Nuôi ao
|
70
|
≥ 0,4
|
5
|
- Thức ăn xanh
|
≤ 5
|
≥ 70
|
≥ 40
|
19,6
|
|
1
|
Ốc nhồi
|
Nuôi ao
|
70
|
≥ 0,4
|
1,85
|
- Thức ăn tự chế biến
|
≤ 5
|
≥ 70
|
≥ 40
|
19,6
|
2. Định mức phần triển khai
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Đơn vị tính
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đối tượng
|
Hình thức nuôi
|
Đơn vị tính
|
Thời gian triển khai (tháng)
|
Tập huấn kỹ thuật (lần)
|
Tham quan hội thảo (lần)
|
Tổng kết (lần)
|
Cán bộ chỉ đạo
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ốc nhồi
|
Nuôi ao
|
ha
|
4
|
1
|
1
|
1
|
1
|
- Công cán bộ chỉ đạo không quá thời gian triển khai.
- Thời gian tập huấn, hội thảo: 01 ngày/lần.
- Tổng kết: 01ngày/lần.
- 01 cán bộ chỉ đạo ít nhất mô hình có diện 01ha.
|