|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1459/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 13 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại tờ trình số 216/TTr-SYT ngày 07/7/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (103 thủ tục) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Sơn La. (Có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 1301/QĐ-UBND ngày 07/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong việc giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế; Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 13/11/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong việc giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin một cửa điện tử cấp tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
ÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
ưtheo Quyết định số: 1459/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2020
của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
A. CẤP TỈNH: 101 Thủ tục hành chính
I. Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh 22 thủ tục hành chính;
1. Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt
Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
(Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan hồ
sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
10 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở; Văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, bàn giao kết quả cho Bộ phận 1 cửa
|
-Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Chứng chỉ
hành nghề
hoặc văn bản
từ chối nêu rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm kết
quả là văn
bản do Sở Y
tế phát hành
|
01 ngày
|
$
2
Tổng thời gian thực hiện 25 ngày
2. Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
(Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
%
ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03
ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ
trách được phân công
|
Các văn bản
đầu ra
|
10
ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5
ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở; Văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05
ngày
|
|
B4
|
In, ký, bàn giao Kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
-Chuyên viên được phân
công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ sơ
ra bộ phận 1 cửa
|
Chứng chỉ
hành nghề
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01
ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01
ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25
ngày
|
3. Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chứng chỉ hành
|
nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
8
|
3
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn
(Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
10 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5
ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, Ký, bàn giao chứng chỉ chứng chỉ hành nghề cho bộ phận 1 cửa
|
-Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Chứng chỉ
hành nghề
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25
ngày
|
$
4. Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Luật Khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
4
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ
sơ)
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
B3
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
B3
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên
viên phụ trách
được phân công
|
Các văn bản
đầu ra
|
10 ngày
|
|
B2
B3
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
|
B2
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào số, phát hành
|
Lãnh đạo sở; văn
thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, Ký, bàn giao chứng chỉ
chứng chỉ hành nghề cho bộ
phận 1 cửa
|
-Chuyên viên được phân công
- Cán bộ được giao nhiệm vụ bàn giao
hồ sơ ra bộ phận 1
cửa
|
Chứng chỉ
hành nghề
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm
Hành chính công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25 ngày
|
5. Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c,d,e,g khoản 1 Điều 29 Luật Khám Bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
|
8
5
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ
sơ)
|
Kèm Scan
hổ sơ
|
hiện
% ngày
|
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ
sơ)
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh
|
Kèm Scan
hổ sơ
|
hiện
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên
viên phụ trách
được phân công
|
Các văn bản
đầu ra
|
10 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở; văn
thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, Ký, bàn giao chứng chỉ
chứng chỉ hành nghề cho bộ
phận 1 cửa
|
- Chuyên viên
được phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao
hồ sơ ra bộ phận 1
cửa
|
Chứng chỉ
hành nghề
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm
Hành chính công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25 ngày
|
6. Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên
môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
多
6
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử
lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
B2
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát
hành
|
Lãnh đạo sở, văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, Ký, phát hành và
bàn giao giấy phép hoạt động cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
7. Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hô sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hô sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hô sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
景
7
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 30 ngày
8. Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
|
01 ngày
|
8
8
|
B5
|
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
rõ lý do
|
||
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
9. Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y
tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
8
9
Tổng thời gian thực hiện 30 ngày
10. Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
8
11. Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 10 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
10
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
Lãnh đạo phòng xem
xét, thẩm định, trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
2 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
Lãnh đạo phòng xem
xét, thẩm định, trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
2 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
Lãnh đạo phòng xem
xét, thẩm định, trình
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
1,5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, Văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
3 ngày
|
|
B5
|
Chuyên viên được phân
công chuyển cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách
CNTT
|
Công bố
thông tin
trên trang
thông tin
điện tử
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày
|
12. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
%ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
家
11
|
hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
|
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
13. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
多
12
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn
giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện 30
|
Tổng thời gian thực hiện 30
|
Tổng thời gian thực hiện 30
|
ngày
|
14. Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
B2
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
§
13
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn
giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
15. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi
người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, Văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
8
14
Đính kèm
Bộ phận một cửa tiếp Bộ phận một cửa tại kết quả là
B5 nhận, trả kết quả cho Trung tâm Hành chính văn bản do 01 ngày
khách hàng công Sở Y tế phát
hành
Tổng thời gian thực hiện 30 ngày
16. Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, Văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
-Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
号
15
Tổng thời gian thực hiện 30 ngày
17.Phê duyệt danh mục kỹ thuật lần đầu, phê duyệt danh mục kỹ thuật bổ sung.
- Thời gian thực tế giải quyết: 15 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
Bl
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
2 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn
bản đầu ra
|
4.5 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
thẩm định
|
2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Chuyên viên được phân công in Quyết định, danh mục kỹ thuật được phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở Y tế ký, giao văn thư lấy số, vào sổ để phát hành
|
Lãnh đạo sở, chuyên
viên, Văn Thư
|
Ý kiến phê
duyệt,
quyết định,
danh mục
kỹ thuật
được phê
duyệt hoặc
văn bản từ
chối nêu rõ
lý do
|
4 ngày
|
|
B4
|
Bàn giao cho cán bộ được phân công giao cho bộ phận 1 cửa
|
-Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Quyết định,
danh mục
Kỹ thuật
được phê
duyệt hoặc
văn bản từ
chối nêu rõ
lý do
|
1 ngày
|
8
16
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế
phát hành
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
18. Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện.
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Các văn bản
đầu ra
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
1/2
ngày
|
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
1/2
ngày
|
|
B6
|
Chuyên viên được phân công chuyển cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách CNTT
|
Công bố
thông tin
trên trang
thông tin
điện tử
|
1/2
ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03
ngày
|
19. Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh xá thuộc lực lượng công an nhân dân.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
|
Sản phẩm
|
Thời gian
|
8
17
|
B1
B2
|
hiện
|
thực hiện
|
thực hiện
|
|
|
B1
B2
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tinh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
15 ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, Văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
20. Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược xử lý
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
03 ngày
|
5
18
|
hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bàn
đâu ra
|
15 ngày
|
|
|
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
4,5 ngày
|
|
|
B3
|
Phê duyệt, giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, Văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
05 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ
sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy phép
hoạt động
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
21. Cấp Chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
02 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn
bản đầu ra
|
20.5 ngày
|
|
B2
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến
thẩm định
|
02 ngày
|
号
19
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, Văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
03 ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân công in giấy Chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Y tế ký, ban hành và bàn giao cho cán bộ được phân công giao cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được phân công
- Cán bộ được giao nhiệm vụ bàn giao hồ sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy chứng
nhận
|
1 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế
phát hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
22. Cấp lại Chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
chuyên môn phân công thụ lý
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
02 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
20.5 ngày
|
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
02 ngày
|
||
|
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, Văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
03 ngày
|
8
20
|
B6
|
Chuyên viên được phân công in giấy Chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Y tế ký, ban hành và bàn giao cho cán bộ được phân công giao cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được phân công
- Cán bộ được giao nhiệm vụ bàn giao hồ sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Giấy chứng
nhận
|
1 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
II. Lĩnh vực Dược, Mỹ phẩm: 24 thủ tục hành chính
1. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ.
- Thời gian thực tế giải quyết: 15 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ
sơ về phòng chuyên môn
(scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
B3
B4
|
Phòng NV Y-Dược
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
B3
B4
|
Phòng NV Y-Dược
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Chuyên viên được
phân công;
Các thành viên hội
đồng
|
- Báo cáo
thẩm định
hồ sơ;
- Biên bản
họp hội
đồng
|
08 ngày
|
|
B2
B3
B4
|
Phòng NV Y-Dược
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo phòng NV
Y-Dược
|
Ý kiến
thẩm định
|
02 ngày
|
|
B2
B3
B4
|
Phòng NV Y-Dược
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
|
02 ngày
|
|
B2
B3
B4
|
In, ký, phát hành và trả kết quả cho BPMC cho bộ
|
Chuyên viên được
phân công
|
Chứng chỉ
hành nghề
|
01 ngày
|
§
21
|
B5
|
phận một của
|
Dược
|
||
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan
chứng chỉ
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
2. Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp
CCHND bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp CCHND.
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ
sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
phân công thụ lý
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được
phân công
|
Ý kiến đánh
giá
|
2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
NV Y-Dược
|
Ý kiến thẩm
định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, chuyển văn
thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến quyết
định
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân
công in Chứng chỉ hành
nghề Dược, trình Lãnh
đạo Sở Y tế ký ban hành
và bàn giao cho bộ phận
một của
|
Chuyên viên được
phân công
|
Chứng chỉ
hành nghề
Dược
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan
chứng chỉ
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
S
3. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất, hết hạn).
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
22
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên
môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ
sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
phân công thụ lý
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được
phân công
|
Ý kiến đánh
giá
|
02 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng NV Y-Dược
|
Ý kiến thẩm
định
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt, chuyển văn
thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến quyết
định
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho BPMC
|
Chuyên viên được
phân công
|
Chứng chỉ
hành nghề
Dược hoặc
văn bản từ
chối nêu rõ
lý do
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan
chứng chỉ
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
05 ngày
|
4. Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ.
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ
sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
phân công thụ lý
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược xử lý hồ sơ
|
- Chuyên viên được
|
- Báo cáo thẩm
|
2 ngày
|
8
23
|
phân công;
- Các thành viên hội
đồng
|
định hồ sơ;
- Biên bản họp
hội đồng
|
|||
|
Lãnh đạo phòng NV Y-Dược
|
Ý kiến thẩm
định
|
1/2 ngày
|
||
|
B5
|
Phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Chuyên viên được
phân công in Chứng
chỉ hành nghề Dược,
trình Lãnh đạo Sở Y tế ký ban hành và bàn
giao cho bộ phận một
của
|
Chuyên viên được
phân công
|
Chứng chỉ
hành nghề
Dược hoặc văn
bản từ chối nêu
rõ lý do
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan
chứng chỉ
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
5. Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ
sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
(Nếu cơ sở chưa đánh giá thì chuyển đoàn đánh giá GPP/GDP)
|
Lãnh đạo Phòng
phân công thụ lý
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
(Nếu cơ sở chưa đánh giá thì chuyển đoàn đánh giá GPP/GDP)
|
Chuyên viên được
phân công;
Đoàn đánh giá
|
- Biên bản
đánh giá
GPP/GDP
|
25 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
(Nếu cơ sở chưa đánh giá thì chuyển đoàn đánh giá GPP/GDP)
|
Lãnh đạo phòng
NV Y-Dược
|
Ý kiến thẩm
định
|
2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
|
1 ngày
|
8
24
|
thư phát hành
|
||||
|
B4
|
In, ký, phá hành và bàn giao kết quả cho BPMC
|
Chuyên viên được
phân công
|
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa
tại TTHCC tỉnh
|
Kèm scan
Giấy chứng
nhận
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
6. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh dược có làm thay đổi Điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
B1
B2
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
TT
B1
B2
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên
môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tinh
|
Kèm scan
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
TT
B1
B2
|
Phòng NV Y-Dược xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
TT
B1
B2
|
Phòng NV Y-Dược xử
lý hồ sơ
|
Chuyên viên được
phân công;
Đoàn đánh giá
|
- Biên bản
đánh giá
GPP/GDP
|
25 ngày
|
|
TT
B1
B2
|
Phòng NV Y-Dược xử
lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng NV
Y-Dược
|
Ý kiến
thẩm định
|
2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt, chuyển văn
thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết
định
|
1 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho BPMC
|
Chuyên viên được
phân công
|
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh
doanh
Dược
|
1/2 ngày
|
§
25
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan
Giấy
chứng
nhận
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
7. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
- Thời gian thực tế giải quyết:15 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên
môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ
sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
B3
B4
B5
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
B3
B4
B5
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được
phân công
|
Ý kiến đánh
giá
|
7 ngày
|
|
B2
B3
B4
B5
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng NV
Y-Dược
|
Ý kiến thẩm
định
|
3 ngày
|
|
B2
B3
B4
B5
|
Phê duyệt, chuyển văn
thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
|
2 ngày
|
|
B2
B3
B4
B5
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho BPMC
|
Chuyên viên được
phân công
|
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
1 ngày
|
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan
Giấy chứng
nhận
|
1 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
る
26
8. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
- Thời gian thực tế giải quyết: 15 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên
môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm scan
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được
phân công
|
Ý kiến
đánh giá
|
7 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng NV
Y-Dược
|
Ý kiến
thẩm định
|
3 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, chuyển văn
thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
|
2 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho BPMC
|
Chuyên viên được
phân công
|
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh doanh
Dược hoặc
văn bản từ
chối nêu rõ
lý do
|
1 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm scan
Giấy chứng
nhận
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
景
9. Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
27
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (scan hồ
sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ
sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được
phân công
|
Ý kiến đánh
giá
|
2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
1 ngày
|
|
B4
B5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản
thông báo
|
1/2 ngày
1/2 ngày
|
|
B4
B5
|
Chuyên viên được
phân công chuyển
cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách
CNTT
|
Công bố
thông tin cơ
sở tổ chức
bán lẻ thuốc
lưu động
trên trang
thông tin
điện tử
|
1/2 ngày
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
10. Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 15 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến
phân công
|
1/2 ngày
|
&
28
|
thụ lý
|
||||
|
Chuyên viên được phân công;
|
Ý kiến
đánh giá
|
8 ngày
|
||
|
Lãnh đạo phòng NV Y-Dược
|
Ý kiến
thẩm định
|
3 ngày
|
||
|
B3
|
Phê duyệt, chuyển văn thư phát hành và bàn giao cho bộ phận
một cửa
|
Lãnh đạo Sở
|
Công văn
cho phép
hủy
|
2 ngày
|
|
B4
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan
Công văn
cho phép
hủy
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
11. Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 20 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên
môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ
sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được
phân công;
|
Ý kiến đánh
giá
|
10 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng NV
Y-Dược
|
Ý kiến thẩm
định
|
5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt, chuyển văn
thư phát hành và bàn
giao cho bộ phận một
cửa
|
Lãnh đạo Sở
|
Đơn hàng
mua thuốc
hoặc văn bản từ chối nêu
rõ lý do
|
3 ngày
|
|
B4
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
|
Kèm scan
Đơn hàng
mua thuốc
|
1 ngày
|
8
29
|
khách hàng
|
chính công tỉnh
|
được phê
duyệt
|
||
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
20 ngày
|
12. Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên
môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
- Chuyên viên được phân công;
- Đoàn đánh giá
-Không đi đánh giá
|
- Biên bản
đánh giá
GPP
|
20 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
NV Y-Dược
|
Ý kiến thẩm
định
|
2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt, chuyển văn
thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
- Quyết định
- Văn bản
cho phép cơ
sở bán lẻ
thuốc thuộc
DM thuốc
hạn chế bán
lẻ
|
1 ngày
|
|
B4
|
In, ký, phát hành và bàn giao kết quả cho BPMC
|
Chuyên viên được
phân công
|
Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện kinh
doanh Dược
hoặc văn bản
từ chối nêu
rõ lý do
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan
Giấy chứng
nhận, Văn
bản cho
|
1/2 ngày
|
§
30
|
phép
|
|||
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25 ngày
|
13. Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (scan hồ
sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm scan
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được phân công;
|
Ý kiến
đánh giá
|
2 ngày
|
|
B2
|
Lãnh đạo phòng NV Y- Dược
|
Ý kiến
thẩm định
|
1 ngày
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển
văn thư phát hành và
bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản
cho phép
cơ sở bán
lẻ thuốc
thuộc Danh
mục thuốc
hạn chế bán lẻ
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm scan
Văn bản
cho phép
|
1/2 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 5 ngày
14. Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
|
Sản phẩm thực
|
Thời
|
8
31
|
B1
|
hiện
|
hiện
|
gian
thực
hiện
|
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (scan
hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được
phân công;
|
Ý kiến đánh giá
|
2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
1 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem
xét, phê duyệt,
chuyển văn thư phát hành và bàn giao
cho bộ phận một cửa
|
Lãnh đạo Sở
|
Công văn cho
phép xuất khẩu
|
1/2
ngày
|
|
B4
|
Bộ phận một cửa
tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Công văn cho phép
xuất khẩu
|
1/2
ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
15. Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnhgửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnhđể điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh.
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyênt môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được phân công;
|
Ý kiến đánh giá
|
2 ngày
|
§
32
|
B3
|
Lãnh đạo phòng NV Y-Dược
|
Ý kiến thẩm
định
|
1 ngày
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Lãnh đạo Sở
|
Công văn cho phép nhập
khẩu
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan
Công văn cho phép nhập
khẩu
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
16. Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc.
- Thời gian thực tế giải quyết: 10 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
B2
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2
ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2
ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được phân công;
|
Ý kiến đánh giá
|
5 ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Lãnh đạo Sở
|
Công văn cho phép nhập
khẩu
|
1 ngày
|
|
B4
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan
Công văn cho phép nhập
khẩu
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10
8
|
33
ngày
17. Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc.
- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên
môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh
|
Kèm scan hồ
sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
- Chuyên viên
được phân công;
|
Ý kiến đánh
giá
|
2 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
1 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt, chuyển văn
thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân công chuyển cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách
CNTT
|
Công bố
thông tin cơ
sở kinh
doanh có tổ
chức kệ
thuốc trên
trang thông
tin điện tử
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
5 ngày
|
18. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh được cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt.
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản
phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
§
34
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến
phân công thụ lý
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
- Chuyên viên được phân công;
Đoàn đánh giá
|
Biên bản đánh giá GPP/GDP
|
20 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
thẩm định
|
2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết
định
|
1 ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân công in Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Dược, trình Lãnh đạo Sở Y tế ký ban hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Chuyên viên được phân công
|
Giấy
chứng
đủ
nhận
điều kiện
kinh
doanh
Dược
|
1/2
ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Giấy
chứng
nhận
|
1/2
ngày
|
Tổng thời gian thực hiện ngày 25
19. Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc.
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tinh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2 ngày
|
景
35
|
B2
B3
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2 ngày
|
|
B2
B3
|
Phòng NV Y-Dược
|
- Chuyên viên được phân công;
Các thành viên
đoàn đánh giá
|
Biên bản
đánh giá cơ sở
|
20 ngày
|
|
B2
B3
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
2 ngày
|
|
B2
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
|
1 ngày
|
|
B4
|
In Giấy chứng nhận thực hành tốt bán lẻ thuốc GPP, trình Lãnh đạo Sở Y tế ký ban hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Chuyên viên được phân công
|
Giấy chứng
nhận thực
hành tốt bán lẻ thuốc GPP
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan
Giấy chứng
nhận
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25 ngày
|
20. Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc.
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
B1
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2
ngày
|
|
|
B2
|
Phòng NV Y Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y Dược
|
- Chuyên viên được phân công;
- Các thành viên đoàn đánh giá
|
- Biên bản đánh giá cơ sở
|
20 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
2 ngày
|
§
36
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
|
1 ngày
|
|
B4
|
In Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Y tế ký ban hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Chuyên viên được phân công
|
Giấy chứng nhận thực hành tốt bán lẻ thuốc GPP
|
1/2
ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Giấy chứng nhận
|
1/2
ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25
ngày
|
21.Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT.
- Thời gian thực tế giải quyết: 10 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
Bl
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được phân công;
|
Ý kiến đánh giá
|
5 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
1 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản thông báo về việc đồng ý với nội dung thay đổi
|
1 ngày
|
|
B4
|
Bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Chuyên viên được phân công
|
Văn bản thông báo về việc đồng ý với nội dung thay đổi
|
1 ngày
|
§
37
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan Văn bản thông báo
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10
ngày
|
22. Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản
phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến
phân công thụ lý
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
- Chuyên viên được phân công;
- Các thành viên đoàn đánh giá
|
- Biên bản đánh giá cơ sở
|
20 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
thẩm định
|
2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết
định
|
1 ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân công in Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc GDP, trình Lãnh đạo Sở Y tế ký ban hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Chuyên viên được phân công
|
Giấy
chứng
nhận thực hành tốt phân phối thuốc
GDP
|
1/2
ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm scan Giấy
chứng
nhận
|
1/2
ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25
|
§
38
ngày
23. Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm
thuốc.
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được phân công;
Các thành viên đoàn đánh giá
|
- Biên bản đánh giá cơ sở
|
20 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
2 ngày
|
|
B3
|
-Phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Quyết định
hoặc văn bản
từ chối nêu rõ
lý do
|
1 ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân công in Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc GDP, trình Lãnh đạo Sở Y tế ký ban hành và bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Chuyên viên được phân công
|
chứng
Giấy
nhận thực
hành tốt phân phối thuốc
GDP
|
1/2
ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan
Giấy chứng
nhận
|
1/2
ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25
ngày
|
景
24. Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1, Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT.
39
- Thời gian thực tế giải quyết: 10 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan hồ sơ
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo Phòng
|
Ý kiến phân công thụ lý
|
1/2
ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Chuyên viên được phân công;
|
Ý kiến đánh giá
|
5 ngày
|
|
B2
|
Phòng NV Y-Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm định
|
01
ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Văn bản
thông báo về việc đồng ý với nội dung thay đổi
|
01
ngày
|
|
B4
|
Bàn giao cho bộ phận một cửa
|
Chuyên viên được phân công
|
Văn bản
thông báo về việc đồng ý với nội dung thay đổi
|
01
ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm scan
Văn bản
thông báo
|
01
ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10
ngày
|
III. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng: 04 thủ tục hành chính
1. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 14 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
Sản phẩm thực
|
Thời
|
|||
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
hiện
|
gian
thực
|
|
hiện
|
§
40
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ về Chi cục An toàn vệ sinh thực
phẩm
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ nộp của tổ
chức, công dân
|
% ngày
|
|
B2
|
Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm xử lý hồ sơ
|
Đặng Thị Hậu - CV
Chi cục ATVSTP phụ trách lĩnh vực
|
Ý kiến phân công
thụ lý
|
% ngày
|
|
B2
|
Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm xử lý hồ sơ
|
CV Chi cục ATVSTP
được phân công
|
Quyết định, Biên
bản thẩm định hồ
sơ; Kế hoạch, Biên
bản thẩm định cơ sở
|
09%
ngày
|
|
B2
|
Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm xử lý hồ sơ
|
Đặng Thị Hậu - CV
Chi cục ATVSTP phụ
trách lĩnh vực
|
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện hoặc văn bản từ chối nêu rõ lý do
|
% ngày
|
|
B3
|
Chi cục trưởng xem
xét, ký duyệt
|
Chi cục trưởng
|
Ý kiến phê duyệt
|
02 ngày
|
|
B4
|
Lấy số, vào sổ, phát
hành
|
Chuyên viên Chi cục
ATVSTP
|
Giấy chứng nhận
|
% ngày
|
|
B5
|
Bộ phận Một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận Một cửa tại
Trung tâm Hành chính công
|
Giấy chứng nhận
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
14 ngày
|
2. Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
- Thời gian thực tế giải quyết: 06 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về Chi cục An
toàn vệ sinh thực phẩm
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Hồ sơ nộp của tổ
chức, công dân
|
% ngày
|
|
B2
|
Chi cục An toàn vệ
|
Hoàng Thị Thu Phương
|
Ý kiến phân công
|
%ngày
|
足
41
|
sinh thực phẩm xử lý
hồ sơ
|
- CV Chi cục ATVSTP
phụ trách lĩnh vực
|
thụ lý
|
||
|
sinh thực phẩm xử lý
hồ sơ
|
CV Chi cục ATVSTP
được phân công
|
Quyết định, Biên
bản, thẩm xét
|
03 ngày
|
|
|
sinh thực phẩm xử lý
hồ sơ
|
Hoàng Thị Thu Phương - CV Chi cục ATVSTP
phụ trách lĩnh vực
|
Dự thảo Giấy tiếp nhận Đăng ký bản công bố sản phẩm hoặc văn bản từ
chối nêu rõ lý do
|
% ngày
|
|
|
B3
|
Chi cục trưởng xem
xét, ký duyệt
|
Chi cục trưởng
|
Ý kiến phê duyệt
|
% ngày
|
|
B4
|
Lấy số, vào sổ, phát
hành chuyển BPMC
|
Chuyên viên Chi cục
ATVSTP
|
Giấy tiếp nhận
Đăng ký bản công bố sản phẩm
|
% ngày
|
|
B5
|
Bộ phận Một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận Một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Giấy tiếp nhận
Đăng ký bản công bố sản phẩm
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
06 ngày
|
3. Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y
học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
- Thời gian thực tế giải quyết: 06 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn
giao hồ sơ về Chi
cục An toàn vệ sinh
thực phẩm
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Hồ sơ nộp của tổ
chức, công dân
|
% ngày
|
|
B2
|
Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm xử
lý hồ sơ
|
Hoàng Thị Thu Phương - CV Chi cục ATVSTP phụ trách lĩnh vực
|
Ý kiến phân công
thụ lý
|
% ngày
|
|
B2
|
Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm xử
lý hồ sơ
|
CV Chi cục ATVSTP
được phân công
|
Quyết định, Biên
bản, thẩm xét
|
03 ngày
|
§
42
|
Hoàng Thị Thu Phương - CV Chi cục ATVSTP
phụ trách lĩnh vực
|
Dự thảo Giấy tiếp
nhận Đăng ký bản
công bố sản phẩm
Hoặc văn bản từ
chối nêu rõ lý do
|
% ngày
|
||
|
B3
|
Chi cục trưởng xem
xét, ký duyệt
|
Chi cục trưởng
|
Ý kiến phê duyệt
|
% ngày
|
|
B4
|
Lấy số, vào sổ, phát hành
|
Chuyên viên Chi cục
ATVSTP
|
Giấy tiếp nhận
Đăng ký bản công
bố sản phẩm
|
% ngày
|
|
B5
|
Bộ phận Một cửa
tiếp nhận, trả kết
quả cho khách hàng
|
Bộ phận Một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công
|
Giấy tiếp nhận
Đăng ký bản công
bố sản phẩm
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
06 ngày
|
4. Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
- Thời gian thực tế giải quyết: 09 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao
hồ sơ về Chi cục An
toàn vệ sinh thực phẩm
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Hồ sơ nộp của tổ
chức, công dân
|
% ngày
|
|
B2
|
Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm xử lý
hồ sơ
|
Đặng Thị Hậu - CV
Chi cục ATVSTP phụ
trách lĩnh vực
|
Ý kiến phân công
thụ lý
|
% ngày
|
|
B2
|
Chi cục An toàn vệ
sinh thực phẩm xử lý
hồ sơ
|
Chuyên viên phụ trách được phân công
|
Quyết định, Biên
bản, thẩm xét
Hoặc văn bản từ
chối nêu rõ lý do
|
5,5
ngày
|
§
43
|
Đặng Thị Hậu - CV
Chi cục ATVSTP
|
Dự thảo Giấy Xác
nhận nội dung
quảng cáo
|
% ngày
|
||
|
B3
|
Chi cục trưởng xem
xét, ký duyệt
|
Chi cục trưởng
|
Ý kiến phê duyệt
|
01 ngày
|
|
B4
|
Lấy số, vào sổ, phát
hành
|
Chuyên viên Chi cục
ATVSTP
|
Giấy Xác nhận nội
dung quảng cáo
|
% ngày
|
|
B5
|
Bộ phận Một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận Một cửa tại
Trung tâm Hành chính công
|
Giấy Xác nhận nội
dung quảng cáo
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện ngày 09
|
Tổng thời gian thực hiện ngày 09
|
Tổng thời gian thực hiện ngày 09
|
Tổng thời gian thực hiện ngày 09
|
Tổng thời gian thực hiện ngày 09
|
IV. Lĩnh vực Đào tạo: 01 thủ tục hành chính
1. Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu đào tạo thực hành khối ngành sức khỏe.
- Thời gian thực tế giải quyết: 12 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
B2
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
1/4
ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng chuyên môn: Phòng Tổ chức cán bộ xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
1/2
ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng chuyên môn: Phòng Tổ chức cán bộ xử lý hồ sơ
|
Công chức phụ trách
được phân công
nghiên cứu, thẩm định hồ sơ
|
Văn bản
đầu ra
|
6,5
ngày
|
|
B1
B2
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
02 ngày
|
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở;
|
Ý kiến phê
duyệt
|
02 ngày
|
す
44
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do
Sở Y tế
phát hành
|
1/2
ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế
phát hành
|
1/4
ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
12 ngày
|
V. Lĩnh vực bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần: 02 thủ tục hành chính
1. Bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 15 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
B2
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm Scan hồ sơ
|
% ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng chuyên môn: Tổ chức cán bộ xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
02 ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng chuyên môn: Tổ chức cán bộ xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản đầu ra
|
06 ngày
|
|
B1
B2
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
2,5
ngày
|
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
02 ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do Sở,
Ban, Ngành phát hành
|
01 ngày
|
8
45
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công
|
Đính kèm kết
quả là văn bản
do Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
2. Miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 08 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan hồ
sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Tổ chức cán bộ xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Tổ chức cán bộ xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên
viên phụ trách
được phân công
|
Các văn bản
đầu ra
|
2.5 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Tổ chức cán bộ xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
1 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
01 ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa
tại Trung tâm Hành chính công
|
Đính kèm kết
quả là văn bản do Sở Y tế
phát hành
|
01 ngày
|
§
46
Tổng thời gian thực hiện 08 ngày
VI. Lĩnh vực Trang thiết bị y tế: 05 thủ tục hành chính
1. Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm Scan hồ
sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Kế hoạch - Tài chính Thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thực
hiện
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Kế hoạch - Tài chính Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được
phân công phụ trách
|
Hồ sơ đã
được thẩm
định
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Kế hoạch - Tài chính Thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng Kế
hoạch - Tài chính
|
Ý kiến phê
duyệt
|
% ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
% ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
1 ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công
|
Đính kèm kết
quả là văn bản do Sở Y tế
phát hành
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
§
2. Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y
tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
47
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
B2
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm Scan hồ
sơ
|
% ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng chuyên môn: Kế hoạch - Tài chính Thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thực
hiện
|
% ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng chuyên môn: Kế hoạch - Tài chính Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được
phân công phụ trách
|
Hồ sơ đã
được thẩm
định
|
01 ngày
|
|
B1
B2
|
Phòng chuyên môn: Kế hoạch - Tài chính Thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng Kế
hoạch - Tài chính
|
Ý kiến phê
duyệt
|
4 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
% ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
% ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả chot khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công
|
Đính kèm kết
quả là văn bản do Sở Y tế
phát hành
|
%ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
3. Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B,C,D thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm Scan hồ
sơ
|
% ngày
|
§
48
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Kế hoạch - Tài chính Thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thực
hiện
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Kế hoạch - Tài chính Thẩm định hồ sơ
|
Chuyên viên được
phân công phụ trách
|
Hồ sơ đã
được thẩm
định
|
01 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Kế hoạch - Tài chính Thẩm định hồ sơ
|
Trưởng phòng Kế
hoạch - Tài chính
|
Ý kiến phê
duyệt
|
% ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
% ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
% ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả chot khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công
|
Đính kèm kết
quả là văn bản do Sở Y tế
phát hành
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
4. Điều chỉnh thông tin trong Hồ sơ Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
5. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A.
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ * Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm Scan hồ
sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Kế hoạch - Tài chính Thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thực
hiện
|
% ngày
|
§
49
|
Chuyên viên được
phân công phụ trách
|
Hồ sơ đã
được thẩm
định
|
01 ngày
|
||
|
Trưởng phòng Kế
hoạch - Tài chính
|
Ý kiến phê
duyệt
|
% ngày
|
||
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo Sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
% ngày
|
|
B4
|
Văn thư lưu sổ công văn và bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn thư
|
Văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
% ngày
|
|
B5
|
Tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành
chính công
|
Đính kèm kết
quả là văn bản
do Sở Y tế
phát hành
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
VII. Lĩnh vực Giám định y khoa: 19 thủ tục hành chính
1. Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động.
2. Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp.
3. Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động.
4. Khám giám định thực hiện chế độ tử tuất.
5. Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc
con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai.
6. Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần.
7. Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao
động.
8. Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát.
9. Khám giám định tổng hợp.
- Thời gian thực tế giải quyết sau khi cắt giảm thời gian: 20 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ giám
định, trình lãnh đạo duyệt hồ sơ
|
- Tiếp đón: Y
sỹ Tòng Văn
Huệ
|
Hồ sơ khám giám định đáp ứng yêu
cầu; phân công
|
01 ngày
|
§
50
|
B2
B3
|
- Khám tổng quát, giới
thiệu đối tượng đi khám
chuyên khoa
- Tổng hợp kết quả khám
chuyên khoa, dự kiến tỉ lệ tổn thương cơ thể (TTCT) của đối tượng
- Hội chẩn chuyên môn,
dự kiến tỉ lệ TTCT của đối tượng
- Họp Hội đồng Giám
định y khoa, kết luận tỉ lệ
TTCT của đối tượng
Trả kết quả giám định cho đối tượng
|
- Lãnh đạo
Trung tâm
- Bác sỹ được
giao thụ lý hồ
sơ
-Giám định
viên chuyên
khoa
- Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định y
khoa
- Hội đồng
Giám định y
khoa
|
Bác sỹ thụ lý hồ
sơ
|
|
|
B2
B3
|
- Khám tổng quát, giới
thiệu đối tượng đi khám
chuyên khoa
- Tổng hợp kết quả khám
chuyên khoa, dự kiến tỉ lệ tổn thương cơ thể (TTCT) của đối tượng
- Hội chẩn chuyên môn,
dự kiến tỉ lệ TTCT của đối tượng
- Họp Hội đồng Giám
định y khoa, kết luận tỉ lệ
TTCT của đối tượng
Trả kết quả giám định cho đối tượng
|
- Lãnh đạo
Trung tâm
- Bác sỹ được
giao thụ lý hồ
sơ
-Giám định
viên chuyên
khoa
- Lãnh đạo
Trung tâm
Giám định y
khoa
- Hội đồng
Giám định y
khoa
|
-Kết quả khám
chuyên khoa
- Dự kiến tỉ lệ tổn thương cơ thể
- Biên bản hội
chẩn chuyên môn
- Biên bản giám
định y khoa
|
18 ngày
|
|
B2
B3
|
- Khám tổng quát, giới
thiệu đối tượng đi khám
chuyên khoa
- Tổng hợp kết quả khám
chuyên khoa, dự kiến tỉ lệ tổn thương cơ thể (TTCT) của đối tượng
- Hội chẩn chuyên môn,
dự kiến tỉ lệ TTCT của đối tượng
- Họp Hội đồng Giám
định y khoa, kết luận tỉ lệ
TTCT của đối tượng
Trả kết quả giám định cho đối tượng
|
Bộ phận hành
chính
|
Sổ theo dõi trả kết quả
|
01 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày
10. Khám giám định thương tật lần đầu cho người có công.
11. Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời.
12. Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương.
13. Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót.
14. Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát.
- Thời gian thực tế giải quyết sau khi cắt giảm thời gian: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ giám định,
trình lãnh đạo duyệt hồ sơ
|
- Tiếp đón: Ys
sỹ
Tòng Văn Huệ
-Lãnh đạo Trung tâm
|
Hồ sơ khám
giám định
đáp ứng yêu
cầu; phân
công Bác sỹ
thụ lý hồ sơ
|
01
ngày
|
|
B2
|
- Khám tổng quát, giới thiệu đối tượng đi khám chuyên
khoa
- Tổng hợp kết quả khám
chuyên khoa, dự kiến tỉ lệ tổn
|
- Bác sỹ được giao
thụ lý hồ sơ
-Giám định viên
chuyên khoa
- Lãnh đạo Trung
|
- Kết quả
khám chuyên khoa
- Dự kiến tỉ
lệ tổn thương
|
28
ngày
|
8
51
|
thương cơ thể của đối tượng - Hội chẩn chuyên môn, dự
kiến tỉ lệ TTCT của đối
tượng
- Họp Hội đồng Giám định y khoa, kết luận tỉ lệ TTCT của đối tượng
|
tâm Giám định y
khoa
- Hội đồng Giám
định y khoa
|
cơ thể
- Biên bản
hội chẩn
chuyên môn
- Biên bản
giám định y
khoa
|
||
|
B3
|
Trả kết quả giám định cho
đối tượng
|
Bộ phận hành chính
|
Sổ theo dõi
trả kết quả
|
01
ngày
|
Tổng thời gian thực hiện: 30
ngày
15. Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật.
16. Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật.
17. Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác.
- Thời gian thực tế giải quyết sau khi cắt giảm thời gian: 20 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ: 20 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ giám
định, trình lãnh đạo
duyệt hồ sơ
|
- Tiếp đón: Y sỹ Tòng Văn Huệ
-Lãnh đạo Trung tâm
|
Hồ sơ khám giám
định đáp ứng yêu
cầu; phân công Bác sỹ thụ lý hồ sơ
|
01 ngày
|
|
B2
|
- Khám tổng quát, giới
thiệu đối tượng đi khám
chuyên khoa
- Tổng hợp kết quả khám chuyên khoa, dự kiến tỉ lệ tổn thương cơ thể của đối tượng
- Hội chẩn chuyên môn,
dự kiến tỉ lệ TTCT của
đối tượng
- Họp Hội đồng Giám
định y khoa, kết luận tỉ lệ
|
- Bác sỹ được giao thụ lý hồ sơ
- Giám định viên
chuyên khoa
- Lãnh đạo Trung
tâm Giám định y
khoa
- Hội đồng Giám
định y khoa
|
- Kết quả khám
chuyên khoa
- Dự kiến tỉ lệ tổn
thương cơ thể
- Biên bản hội chẩn chuyên môn
- Biên bản giám
định y khoa
|
18 ngày
|
§
52
TTCT của đối tượng
B3 Trả kết quả giám định Bộ phận hành Sổ theo dõi trả kết 01 ngày
cho đối tượng chính quả
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày
18. Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng.
19. Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP.
- Thời gian thực tế giải quyết sau khi cắt giảm: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ: 30 ngày
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ giám định, trình lãnh đạo duyệt hồ sơ
|
- Tiếp đón: Y sỹ Tòng Văn Huệ
-Lãnh đạo Trung tâm
|
Hồ sơ khám
giám định đáp
ứng yêu cầu;
phân công Bác
sỹ thụ lý hồ sơ
|
01 ngày
|
|
B2
|
- Khám tổng quát, giới thiệu đối tượng đi khám chuyên
khoa
- Tổng hợp kết quả khám
chuyên khoa, dự kiến tỉ lệ
tổn thương cơ thể của đối
tượng
- Hội chẩn chuyên môn, dự kiến tỉ lệ TTCT của đối
tượng
- Họp Hội đồng Giám định y khoa, kết luận tỉ lệ TTCT của đối tượng
Trả kết quả giám định cho
đối tượng
|
- Bác sỹ được giao thụ lý hồ sơ
-Giám định viên
chuyên khoa
- Lãnh đạo Trung
tâm Giám định y
khoa
- Hội đồng Giám
định y khoa
|
- Kết quả khám
chuyên khoa
- Dự kiến tỉ lệ
tổn thương cơ
thể
- Biên bản hội
chẩn chuyên
môn
- Biên bản giám
định y khoa
|
28 ngày
|
|
B3
|
Bộ phận hành
chính
|
Sổ theo dõi trả
kết quả
|
01 ngày
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
Tổng thời gian thực hiện:
|
30 ngày
|
8
VIII. Lĩnh vực Y tế dự phòng: 19 thủ tục hành chính
1. Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II.
53
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày.
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên
môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên
môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn
bản đầu ra
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên
môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
thẩm định
|
% ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
% ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân công chuyển cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách
CNTT
|
Công bố
thông tin
trên trang
thông tin
điện tử
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện 03 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 03 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 03 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 03 ngày
|
2. Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng.
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày.
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn
bản đầu ra
|
% ngày
|
§
54
|
B3
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
thẩm định
|
% ngày
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở, văn thư
|
Ý kiến phê
duyệt
|
% ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân công chuyển cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách
CNTT
|
Công bố
thông tin
trên trang
thông tin
điện tử
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
3. Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng. - Thời gian thực tế giải quyết: 15 ngày.
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công tỉnh
|
Kèm Scan hồ
sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
2 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn bản
đầu ra
|
4.5 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
2 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
4 ngày
|
|
B4
|
Văn thư
Cán bộ được phân công nhiệm vụ bàn giao hồ sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Lưu sổ công văn và
bàn giao bộ phận một cửa
|
Văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
1 ngày
|
家
55
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành
chính công
|
Đính kèm kết
quả là văn bản do Sở Y tế
phát hành
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
15 ngày
|
4. Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày.
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Các văn bản
đầu ra
|
% ngày
|
|
B2
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
% ngày
|
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
% ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân công chuyển cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách CNTT
|
Công bố
thông tin
trên trang
thông tin
điện tử
|
1/2
ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03
ngày
|
$
5. Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm.
56
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày.
* Quy trình điện tử nội bộ:
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên
phụ trách được phân
công
|
Các văn
bản đầu ra
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
thẩm định
|
%ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
% ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân công chuyển cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách
CNTT
|
Công bố
thông tin
trên trang
thông tin
điện tử
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
03 ngày
|
6. Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ * Quy trình điện tử nội bộ
|
Thời
|
||||
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
gian
thực
hiện
|
§
57
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
3 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Các văn
bản đầu ra
|
10 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
thẩm định
|
4.5 ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt. Giao văn thư lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
5 ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân
công chuyển cho Cán bộ phụ trách CNTT
|
Cán bộ phụ trách CNTT
|
Công bố
thông tin
trên trang
thông tin
điện tử
|
2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
25 ngày
|
7. Cấp giấy chứng nhận Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải đường bộ.
- Thời gian thực tế giải quyết: 255 phút
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT B1
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
TT B1
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ: Khoa kiểm dịch y
tế
quốc tế
|
Kiểm tra giấy tờ hồ sơ: Kiểm dịch viên y tế nếu hồ sơ không đủ điều kiện hoặc trên giấy tờ hồ sơ thể hiện phương tiện vận tải mang hoặc có dấu hiệu mang mầm bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh truyền nhiễm nhóm A thì từ chối giải quyết.
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ và nhập thông tin vào hệ thống Phần mềm một cửa
(PMMC)
|
15 phút
|
|
TT B1
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ: Khoa kiểm dịch y
tế
quốc tế
|
Kiểm tra thực tế phương tiện vận tải: Kiểm dịch viên y tế
|
Kiểm tra thực tế
|
60 phút
|
&
58
|
Xử lý y tế: Kiểm dịch viên y tế
|
Ý kiến kết quả kiểm tra của kiểm dịch viên y tế
|
130 Phút
|
||
|
B2
|
Phê
duyệt,
ban hành
Giấy chứng
nhận
|
Trưởng Khoa Kiểm dịch y tế quốc tế
|
Ký, phát hành Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế phương tiện vận tải ngay khi hoàn thành xong việc xử lý y tế.
|
20 phút
|
|
B3
|
Trả kết quả
|
Người được giao nhiệm vụ: Khoa Kiểm dịch y tế quốc tế
|
Scan đính kèm văn bản đã phát hành
|
30 phút
|
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 255 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 255 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 255 phút
|
255 phút
|
8. Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa.
- Thời gian thực tế giải quyết: 255 phút
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
B2
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ: Khoa kiểm dịch y tế quốc
|
Kiểm tra giấy tờ hồ sơ: Kiểm dịch viên y tế, nếu hồ sơ không đủ điều kiện hoặc trên giấy tờ hồ sơ thể hiện hàng hóa có trung gian truyền bệnh truyền nhiễm, tác nhân gây bệnh truyền nhiễm nhóm A thì từ chối giải quyết.
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ và nhập thông tin vào hệ thống Phần mềm một cửa (PMMC)
|
15 phút
|
|
B1
B2
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ: Khoa kiểm dịch y tế quốc
|
Kiểm tra thực tế hàng hóa: Kiểm dịch viên y tế
|
Kiểm tra thực tế
|
60 phút
130 phút
|
|
B1
B2
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ: Khoa kiểm dịch y tế quốc
|
Xử lý y tế: Kiểm dịch viên y tế
|
Ý kiến kết quả kiểm tra của kiểm dịch viên y tế
|
60 phút
130 phút
|
|
Phê duyệt, ban hành
Giấy chứng
nhận
|
Trưởng Khoa Kiểm dịch y tế biên giới
|
Ký, phát hành Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế hàng hóa ngay khi hoàn thành xong việc xử lý y tế.
|
20 phút
|
|
|
B3
|
Trả kết quả
|
Người được giao nhiệm vụ:
|
Scan đính kèm văn
|
30 phút
|
§
59
Khoa Kiểm dịch y tế quốc tế bản đã phát hành
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 255 phút 255 phút
9. Cấp giấy chứng nhận Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt.
- Thời gian thực tế giải quyết: 255 phút
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT B1
|
Trình tự
Tiếp nhận xử lý hồ sơ:
Khoa kiểm dịch y tế
quốc tế
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
TT B1
|
Trình tự
Tiếp nhận xử lý hồ sơ:
Khoa kiểm dịch y tế
quốc tế
|
Kiểm tra giấy tờ hồ sơ: Kiểm dịch viên y tế, nếu hồ sơ không đủ đk hoặc trên giấy tờ hồ sơ thể hiện thi thể, hài cốt mắc bệnh truyền nhiễm nhóm A thì từ chối giải quyết.
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ và nhập thông tin vào hệ thống Phần mềm một cửa (PMMC)
|
15 phút
|
|
TT B1
|
Trình tự
Tiếp nhận xử lý hồ sơ:
Khoa kiểm dịch y tế
quốc tế
|
Kiểm tra thực tế trên thi thể, hài cốt: Kiểm dịch viên y tế
|
Kiểm tra thực tế
|
60 phút
|
|
TT B1
|
Trình tự
Tiếp nhận xử lý hồ sơ:
Khoa kiểm dịch y tế
quốc tế
|
Xử lý y tế: Kiểm dịch viên y tế
|
Ý kiến kết quả kiểm tra của kiểm dịch viên y tế
|
130 phút
|
|
B2
|
Phê
duyệt,
ban hành
Giấy chứng nhận
|
Trưởng Khoa Kiểm dịch y tế quốc tế
|
Ký, phát hành Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt ngay khi hoàn thành xong việc xử lý y tế.
|
20 phút
|
|
B3
|
Trả kết quả
|
Người được giao nhiệm vụ: Khoa Kiểm dịch y tế quốc tế
|
Scan đính kèm văn bản đã phát hành
|
30 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 255 phút 255 phút
10. Cấp giấy chứng nhận Kiểm dịch y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người.
- Thời gian thực tế giải quyết: 180 phút
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ:
|
Kiểm tra giấy tờ hồ sơ: Kiểm dịch viên y tế, nếu
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ và nhập
|
15 phút
|
§
60
|
Khoa kiểm
dịch ,y tế
quốc tế
|
hồ sơ mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học mô, bộ phận cơ thể người không đủ điều kiện thì từ chối giải quyết.
|
thông tin vào hệ thống Phần mềm một cửa (PMMC)
|
||
|
Khoa kiểm
dịch ,y tế
quốc tế
|
Kiểm tra thực tế trên mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học mô, bộ phận cơ thể người: Kiểm dịch viên y tế
|
Kiểm tra thực tế
|
60 phút
|
|
|
Khoa kiểm
dịch ,y tế
quốc tế
|
Xử lý y tế: Kiểm dịch viên y tế
|
60 phút
|
||
|
B2
|
Phê duyệt,
ban hành
Giấy chứng
nhận
|
Trưởng Khoa Kiểm dịch y tế quốc tế
|
Ký, phát hành Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học mô, bộ phận cơ thể người
ngay khi hoàn thành xong việc xử lý y tế.
|
15 phút
|
|
B3
|
Trả kết quả
|
Người được giao nhiệm
vụ: Khoa Kiểm dịch y tế
quốc tế
|
Scan đính kèm văn bản đã phát hành
|
30 phút
|
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 180 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 180 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 180 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 180 phút
|
180 phút
|
11. Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự
phòng.
- Thời gian thực tế giải quyết: 60 phút
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ: Khoa kiểm dịch y tế biên giới
|
Kiểm tra giấy tờ hồ sơ: Kiểm dịch viên y tế. Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì từ chối giải quyết.
|
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ và nhập thông vào hệ thống Phần mềm một cửa
(PMMC)
|
10 phút
|
|
B1
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ: Khoa kiểm dịch y tế biên giới
|
Thăm khám sơ bộ trước tiêm
|
Kiểm tra thực tế
|
10 phút
|
|
B1
|
Tiếp nhận xử lý hồ sơ: Khoa kiểm dịch y tế biên giới
|
Thực hiện tiêm chủng
|
ý kiến của kiểm dịch
|
30 phút
|
8
61
|
B2
|
viên
|
5 phút
|
||
|
B2
|
Phê duyệt,
ban hành
Giấy chứng
nhận
|
Trưởng Khoa Kiểm
dịch y tế biên giới
|
Ký, phát hành Giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng
|
5 phút
|
|
B3
|
Trả kết quả
|
Khoa Kiểm dịch y tế quốc tế
|
Scan đính kèm văn bản đã phát hành
|
5 phút
|
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 60 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 60 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 60 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 60 phút
|
60 phút
|
12. Hoạt động quan trắc môi trường lao động.
- Thời gian thực tế giải quyết: 10 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhân
văn bản đề nghị quan
trắc MTLĐ
|
Lãnh đạo phê duyệt chuyển Khoa khoa Sức khỏe môi trường- Y tế trường học - Bệnh nghề nghiệp
|
Văn bản đề nghị
|
01 ngày
|
|
B2
|
-Thu thập thông tin;
- Khảo sát thực địa;
- Hợp đồng QTMTLĐ
- Xây dựng kế hoạch
quan trắc
MTLĐ
|
Khoa khoa Sức khỏe môi trường- Y tế trường học - Bệnh nghề nghiệp xây dựng kế hoạch, soạn thảo hợp đồng: Lãnh đạo Phê duyệt
|
Thông tin chung của cơ sở
|
01ngày
02 ngày
01ngày
|
|
B2
|
-Thu thập thông tin;
- Khảo sát thực địa;
- Hợp đồng QTMTLĐ
- Xây dựng kế hoạch
quan trắc
MTLĐ
|
Khoa khoa Sức khỏe môi trường- Y tế trường học - Bệnh nghề nghiệp xây dựng kế hoạch, soạn thảo hợp đồng: Lãnh đạo Phê duyệt
|
Báo cáo kết quả khảo sát thực địa tại cơ sở
|
|
|
B2
|
-Thu thập thông tin;
- Khảo sát thực địa;
- Hợp đồng QTMTLĐ
- Xây dựng kế hoạch
quan trắc
MTLĐ
|
Khoa khoa Sức khỏe môi trường- Y tế trường học - Bệnh nghề nghiệp xây dựng kế hoạch, soạn thảo hợp đồng: Lãnh đạo Phê duyệt
|
Phát hành kế hoạch
|
|
|
B3
|
Tiến hành
quan trắc
MTLĐ theo quy trình;
-Phân tích và trả kết quả
- Đề xuất các biện pháp
khắc phục
với
những
yếu tố không
|
Viên chức khoa Sức khỏe môi trường- Y tế trường học - Bệnh nghề nghiệp ( đã có chứng chỉ về quan trắc môi trường lao động)
|
- Báo cáo kết quả QTMTLĐ theo mẫu số 04 tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP
|
5 ngày
|
§
62
|
đạt chuẩn.
|
tiêu
|
Tổng thời gian thực hiện 3 bước cộng vào là 10 ngày 10 ngày
13. Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện đang cư trú tại cộng đồng.
- Thời gian thực tế giải quyết: 480 phút
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ
sơ
|
Tiếp đón và hướng
dẫn bệnh nhân viết
đơn xin tham gia điều trị
|
Tiếp nhận đơn xin tham gia điều trị Trả Phiếu
Tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả
|
60 phút
|
|
B2
|
- Tổ chức
khám đánh
giá cho người
đăng ký điều
trị nghiện
chất dạng
thuốc phiện;
|
Bác sỹ điều trị, cán bộ tư vấn
|
- Tiếp nhận trường hợp
đủ điều kiện tham gia
điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện theo
Mẫu số 02 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định. Trường hợp không đồng ý tiếp
nhận, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý
|
60 phút
|
|
B2
|
- Tổ chức
khám đánh
giá cho người
đăng ký điều
trị nghiện
chất dạng
thuốc phiện;
|
Giám đốc
|
- Tiếp nhận trường hợp
đủ điều kiện tham gia
điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện theo
Mẫu số 02 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định. Trường hợp không đồng ý tiếp
nhận, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý
|
120 phút
|
|
B2
|
- Tổ chức
khám đánh
giá cho người
đăng ký điều
trị nghiện
chất dạng
thuốc phiện;
|
Bác sỹ điều trị
|
- Tiếp nhận trường hợp
đủ điều kiện tham gia
điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện theo
Mẫu số 02 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định. Trường hợp không đồng ý tiếp
nhận, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý
|
180 phút
|
|
B2
|
- Tổ chức
khám đánh
giá cho người
đăng ký điều
trị nghiện
chất dạng
thuốc phiện;
|
Cán bộ hành chính
|
- Tiếp nhận trường hợp
đủ điều kiện tham gia
điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện theo
Mẫu số 02 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định. Trường hợp không đồng ý tiếp
nhận, phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý
|
60 phút
|
|
B3
|
Trả kết quả
|
Cán bộ hành chính
|
Giấy tiếp nhận trường
hợp đủ điều kiện tham
gia điều trị nghiện chất
dạng thuốc phiện
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút 480 phút
14. Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện đang cư trú tạicộng đồng.
- Thời gian thực tế giải quyết: 480 phút
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bl
|
Tiếp nhận hồ
sơ
|
Tiếp đón và hướng dẫn bệnh nhân viết đơn đơn
|
Tiếp nhận đơn và tham mưu xử lý
|
60 phút
|
§
63
|
chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế theo quy định
|
đơn
|
|||
|
B2
|
Đơn vị
chuyên môn
hoặc cá nhân
được giao
nhiệm vị
nghiên cứu
nội dung đơn, Lập bảng tóm tắt bệnh án
|
Bác sỹ điều trị, cán bộ tư
vấn
Giám đốc
Bác sỹ điều trị
Cán bộ hành chính
|
Người đứng đầu cơ sở điều trị có trách nhiệm lập bản tóm tắt bệnh án điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế (sau đây gọi tắt là bản tóm tắt bệnh án) để cấp cho người bệnh khi người bệnh chuyển đi
|
60 phút
120 phút
180 phút
60 phút
|
|
B3
|
Trả kết quả
|
Cán bộ hành chính
|
Người đứng đầu cơ sở điều trị có trách nhiệm lập bản tóm tắt bệnh án điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế (sau đây gọi tắt là bản tóm tắt bệnh án) để cấp cho người bệnh khi người bệnh chuyển đi
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút
|
480 phút
|
15. Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện giữa các cơ sở quản lý.
- Thời gian thực tế giải quyết: 480 phút
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận đơn chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc
phiện bằng
thuốc thay thế theo quy định
|
Cá nhân hoặc Bộ phận được người đứng đầu cơ sở giao nhiệm vụ
|
Tiếp
nhận và
tham mưu xử lý đơn
|
60 phút
|
|
B2
|
Nghiên cứu nội dung đơn và tham mưu xử lý
|
Bác sỹ điều trị, cán bộ tư vấn Giám đốc Bác sỹ điều trị Cán bộ hành chính
|
Lập bản tóm tắt bệnh án theo Mẫu để cấp cho người bệnh khi người bệnh chuyển đi;
|
120 phút
|
|
B2
|
Nghiên cứu nội dung đơn và tham mưu xử lý
|
Bác sỹ điều trị, cán bộ tư vấn Giám đốc Bác sỹ điều trị Cán bộ hành chính
|
Lập bản tóm tắt bệnh án theo Mẫu để cấp cho người bệnh khi người bệnh chuyển đi;
|
180 phút
|
|
B2
|
Nghiên cứu nội dung đơn và tham mưu xử lý
|
Bác sỹ điều trị, cán bộ tư vấn Giám đốc Bác sỹ điều trị Cán bộ hành chính
|
Lập bản tóm tắt bệnh án theo Mẫu để cấp cho người bệnh khi người bệnh chuyển đi;
|
60 phút
|
60 phút
8
64
B3 Trả kết quả Cán bộ hành chính
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút 480 phút
16. Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện được trở về cộng đồng từ cơ sở quản lý.
- Thời gian thực tế giải quyết: 480 phút
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận đơn chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc
phiện bằng
thuốc thay thế
|
Cơ sở quản lý
|
Tiếp nhận đơn xin tham gia điều trị
|
60 phút
|
|
B2
B3
|
Nghiên cứu đơn và tham mưu xử lý đơn
Trả kết quả
|
Bác sỹ điều trị, cán
bộ tư vấn
Giám đốc
Bác sỹ điều trị
Cán bộ hành chính
|
Đánh giá tình trạng bệnh nhân nghiện các chất dạng thuốc phiện,lập bản tóm tắt bệnh án theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 90/2016/NĐ-CP để cấp cho người bệnh khi người đó trở về cộng đồng;
Ký duyệt hồ sơ
Bệnh nhân được uống thuốc
Hướng dẫn bệnh nhân viết đơn và chuyển gửi bệnh nhân
|
60 phút
|
|
B2
B3
|
Nghiên cứu đơn và tham mưu xử lý đơn
Trả kết quả
|
Bác sỹ điều trị, cán
bộ tư vấn
Giám đốc
Bác sỹ điều trị
Cán bộ hành chính
|
Đánh giá tình trạng bệnh nhân nghiện các chất dạng thuốc phiện,lập bản tóm tắt bệnh án theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 90/2016/NĐ-CP để cấp cho người bệnh khi người đó trở về cộng đồng;
Ký duyệt hồ sơ
Bệnh nhân được uống thuốc
Hướng dẫn bệnh nhân viết đơn và chuyển gửi bệnh nhân
|
120 phút
|
|
B2
B3
|
Nghiên cứu đơn và tham mưu xử lý đơn
Trả kết quả
|
Bác sỹ điều trị, cán
bộ tư vấn
Giám đốc
Bác sỹ điều trị
Cán bộ hành chính
|
Đánh giá tình trạng bệnh nhân nghiện các chất dạng thuốc phiện,lập bản tóm tắt bệnh án theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 90/2016/NĐ-CP để cấp cho người bệnh khi người đó trở về cộng đồng;
Ký duyệt hồ sơ
Bệnh nhân được uống thuốc
Hướng dẫn bệnh nhân viết đơn và chuyển gửi bệnh nhân
|
180 phút
|
|
B2
B3
|
Nghiên cứu đơn và tham mưu xử lý đơn
Trả kết quả
|
Bác sỹ điều trị, cán
bộ tư vấn
Giám đốc
Bác sỹ điều trị
Cán bộ hành chính
|
Đánh giá tình trạng bệnh nhân nghiện các chất dạng thuốc phiện,lập bản tóm tắt bệnh án theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 90/2016/NĐ-CP để cấp cho người bệnh khi người đó trở về cộng đồng;
Ký duyệt hồ sơ
Bệnh nhân được uống thuốc
Hướng dẫn bệnh nhân viết đơn và chuyển gửi bệnh nhân
|
60 phút
|
|
Cán bộ hành chính
|
Cán bộ hành chính
|
Cán bộ hành chính
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút 480 phút 8
17. Cấp phát thuốc Methadone cho người bệnh điều trị đặc biệt tại cơ sở khám,
chữa bệnh.
- Thời gian thực tế giải quyết: 480 phút
65
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
B1
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
60 phút
|
|
|
TT
B1
|
Tiếp nhận đơn đề nghị được uống thuốc
Methadone tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu
|
Tiếp đón và hướng
dẫn bệnh nhân
|
Tiếp nhận đơn và tham mưu xử lý đơn
|
Thời
gian
thực
hiện
60 phút
|
|
|
B2
|
- Tổ chức khám đánh
|
Bác sỹ điều trị, cán bộ tư vấn
Giám đốc
Bác sỹ điều trị
Cán bộ hành chính
|
có trách nhiệm xác nhận vào đơn đề nghị được uống thuốc Methadone của người bệnh, trong đó xác nhận thông tin bệnh nhân không có chống chỉ định sử dụng thuốc Methadone. Đối với các trường hợp bệnh lý đặc biệt cần hội chẩn thì tổ chức hội chẩn theo quy định tại Điều 56 Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
120 phút
|
|
|
B3
|
Bác sỹ tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh
|
Căn cứ đơn đề nghị được uống thuốc Methadone và xác nhận không có chống chỉ định sử dụng thuốc Methadone của bác sĩ tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, bác sỹ của cơ sở điều trị
Methadone kê đơn thuốc Methadone cho người bệnh theo quy định
|
60 phút
|
||
|
B4
|
Bác sỹ của cơ sở điều trị
Methadone
|
Giao đủ số lượng thuốc Methadone sử dụng trong một (01) ngày và Phiếu theo dõi điều trị Methadone của người
|
120 phút
|
§
66
|
bệnh cho nhân viên y tế được người đứng đầu cơ sở điều trị Methadone giao nhiệm vụ chuyển thuốc (sau đây gọi tắt là người giao thuốc
Methadone) để chuyển thuốc Methadone tới cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cho người bệnh; - Ghi chép việc sử dụng thuốc của người bệnh vào Sổ theo dõi phát thuốc Methadone hằng ngày.
Người giao thuốc Giao
|
||||
|
B5
|
Trả kết quả
|
Cán bộ hành chính
|
cho người bệnh:
- Giấy giới thiệu của cơ sở điều trị Methadone hoặc cơ sở cấp phát thuốc Methadone:
- Đơn thuốc Methadone; - Phiếu theo dõi điều trị Methadone của người bệnh.
|
120 phút
|
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 480 phút
|
480 phút
|
18. Cấp thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng.
- Thời gian thực tế giải quyết: 07 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận
hồ sơ
|
Khoa phòng chống
HIV/AIDS Trung tâm
Kiểm soát bệnh tật
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
1 ngày
|
|
B2
|
Khoa phòng chống
HIV/AIDS
|
Lãnh đạo chuyên môn
|
Phân công cán bộ thụ lý
|
0,5
ngày
|
|
B2
|
Khoa phòng chống
HIV/AIDS
|
Cán bộ khoa phòng chống HIV/AIDS
|
Tham mưu, xử lý
|
2,5
ngày
|
|
B2
|
Khoa phòng chống
HIV/AIDS
|
Lãnh đạo
|
Xem xét và ký
|
0,5
|
§
67
|
B3
|
nhận
|
ngày
|
||
|
B3
|
Phê duyệt,
ban hành
|
Giám đốc
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0,5
ngày
|
|
B4
|
Lưu sổ và bàn giao
|
Bộ phận làm công tác văn thư của đơn vị
|
Văn bản phát hành
|
1 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Cán bộ khoa phòng chống HIV/AIDS
|
Scan đính kèm văn bản đã phát hành và thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
|
1 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 07 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 07 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 07 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 07 ngày
|
07
ngày
|
19. Cấp lại thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng.
- Thời gian thực tế giải quyết: 03 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ
sơ
|
Khoa phòng chống HIV/AIDS Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
|
0,5
ngày
|
|
B2
|
Khoa phòng
chống
HIV/AIDS
|
Lãnh đạo chuyên môn
|
Phân công cán bộ thụ lý
|
0,25
ngày
|
|
B2
|
Khoa phòng
chống
HIV/AIDS
|
Cán bộ khoa phòng
chống HIV/AIDS
|
Tham mưu, xử lý
|
1 ngày
|
|
B2
|
Khoa phòng
chống
HIV/AIDS
|
Lãnh đạo
|
Xem xét và ký nhận
|
0,25
ngày
|
|
B3
|
Phê duyệt, ban hành
|
Giám đốc
|
Ký duyệt hồ sơ
|
0,25
ngày
|
|
B4
|
Lưu sổ và bàn giao
|
Bộ phận làm công tác văn thư của đơn vị
|
Văn bản phát hành
|
0,25
ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả
|
Cán bộ khoa phòng
chống HIV/AIDS
|
Scan đính kèm văn bản đã phát hành và thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
|
0,5
ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 03 ngày 03
ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 03 ngày 03
ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 03 ngày 03
ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 03 ngày 03
ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 5 bước cộng vào là 03 ngày 03
ngày
|
§
68
IX. Lĩnh vực Phòng chống HIV/AIDS: 03 thủ tục hành chính.
1.Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường
hợp HTV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
- Thời gian thực tế giải quyết: 30 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm phục vụ
Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
1 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
07 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Các văn bản
đầu ra
|
10 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến thẩm
định
|
5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt. Giao văn thư
lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
5 ngày
01 ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân
công in chứng nhận,
trình Lãnh đạo Sở Y tế
ký, ban hành và bàn giao cho cán bộ được phân
công giao cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được
phân công
- Cán bộ được giao
nhiệm vụ bàn giao hồ sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Chứng nhận
|
5 ngày
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm phục vụ
Hành chính công
|
Đính kèm
kết quả là
văn bản do
Sở Y tế phát
hành
|
01 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
30 ngày
|
§
69
2. Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính.
- Thời gian thực tế giải quyết: 10 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến phân
công thụ lý
|
02 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Các văn
bản đầu ra
|
02 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn: Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
thẩm định
|
02 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Giao văn thưt lấy số, vào sổ, phát hành
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê duyệt
|
02 ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân công in chứng nhận, trình Lãnh đạo Sở Y tế ký, ban hành và bàn giao cho cán bộ được phân công giao cho bộ phận 1 cửa
|
- Chuyên viên được phân công
- Cán bộ được giao nhiệm vụ bàn giao hồ sơ ra bộ phận 1 cửa
|
Chứng
nhận
|
01 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp nhận, trả kết quả cho khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ Hành chính công
|
Đính kèm kết quả là văn bản do Sở Y tế phát hành
|
1/2 ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày
|
S
3. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính
- Thời gian thực tế giải quyết: 10 ngày
* Quy trình điện tử nội bộ
70
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm Hành chính
công tỉnh
|
Kèm Scan
hồ sơ
|
% ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
phân công
thụ lý
|
1.5 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Cán bộ, chuyên viên phụ trách được phân công
|
Các văn
bản đầu ra
|
2 ngày
|
|
B2
|
Phòng chuyên môn:
Nghiệp vụ Y Dược
|
Lãnh đạo phòng
|
Ý kiến
thẩm định
|
1.5 ngày
|
|
B3
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
phê duyệt
|
Lãnh đạo sở
|
Ý kiến phê
duyệt
|
3 ngày
|
|
B4
|
Chuyên viên được phân
công in giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo Sở Y tế
ký, ban hành và bàn giao cho cán bộ được phân
công giao cho bộ phận
một cửa
|
Chuyên viên được phân
công
Cán bộ được giao nhiệm vụ bàn giao hồ sơ ra bộ
phận một cửa
|
Giấy chứng
nhận
|
1 ngày
|
|
B5
|
Bộ phận một cửa tiếp
nhận, trả kết quả cho
khách hàng
|
Bộ phận một cửa tại
Trung tâm phục vụ
Hành chính công
|
Giấy chứng
nhận
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10 ngày
|
X. Lĩnh vực Dân số - KHHGĐ: 02 thủ tục hành chính
1. Cấp lại Giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh.
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 02 ngày.
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Sản phẩm thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Cơ sở khám,
chữa bệnh
|
Hồ sơ được tiếp
nhận.
|
% ngày
|
S
71
|
B2
|
Gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ
cho người đề nghị
|
Cơ sở khám,
chữa bệnh
|
Phiếu tiếp nhận
hồ sơ được lập.
|
1 ngày
|
|
B3
|
Cán bộ, chuyên viên xử lý
hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên
viên phụ trách
được phân công
|
- Xác minh hồ
sơ
- Thu hồi và
hủy Giấy chứng sinh có nhầm
lẫn, nát, hư
hỏng.
|
1 ngày
|
|
B4
B5
|
Lãnh đạo cơ sở khám chữa bệnh xem xét, phê duyệt.
Giao cán bộ, chuyên viên xử lý hồ sơ đóng dấu "Cấp lại" Lưu hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ sở
khám chữa
bệnh
Cơ sở khám,
chữa bệnh
|
Ý kiến phê
duyệt.
|
1 ngày
|
|
B4
B5
|
Lãnh đạo cơ sở khám chữa bệnh xem xét, phê duyệt.
Giao cán bộ, chuyên viên xử lý hồ sơ đóng dấu "Cấp lại" Lưu hồ sơ
|
Lãnh đạo cơ sở
khám chữa
bệnh
Cơ sở khám,
chữa bệnh
|
Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng
sinh và giấy tờ
chứng minh
được lưu cùng
với bản lưu cũ.
|
1 ngày
|
|
B6
|
Trả kết quả
|
Cơ sở khám,
chữa bệnh
|
Giấy chứng sinh có đóng dấu
"Cấp lại".
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
02 ngày
|
2. Cấp lại Giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng.
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 02 ngày.
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Sản phẩm thực
hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Cơ sở khám,
chữa bệnh
|
Hồ sơ được tiếp
nhận.
|
% ngày
|
|
B2
|
Gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ
cho người đề nghị
|
Cơ sở khám,
chữa bệnh
|
Phiếu tiếp nhận
hồ sơ được lập.
|
% ngày
|
|
B3
|
Cán bộ, chuyên viên xử lý
hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên
viên phụ trách
được phân công
|
- Xác minh hồ sơ
- Thu hồi và hủy
Giấy chứng sinh
có nhầm lẫn, nát,
hư hỏng.
|
1 ngày
|
§
72
|
B4
|
Lãnh đạo cơ sở khám chữa
bệnh xem xét, phê duyệt.
Giao cán bộ, chuyên viên xử lý hồ sơ đóng dấu "Cấp lại"
|
Lãnh đạo cơ sở
khám chữa bệnh
|
Ý kiến phê duyệt.
|
|
|
B5
|
Lưu hồ sơ
|
Cơ sở khám,
chữa bệnh
|
Đơn đề nghị cấp
lại giấy chứng
sinh và giấy tờ
chứng minh được
lưu cùng với bản
lưu cũ.
|
|
|
B6
|
Trả kết quả
|
Cơ sở khám,
chữa bệnh
|
Giấy chứng sinh
có đóng dấu "Cấp lại".
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
02
ngày
|
B. CẤP XÃ
I. Lĩnh vực Dân số - KHHGĐ: 02 thủ tục hành chính
1. Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn, bản đỡ đẻ.
- Thời gian giải quyết theo qui định của pháp luật: 05 ngày.
- Thời gian cắt giảm theo quyết định: 02 ngày.
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 03 ngày.
* Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực hiện
|
Trách nhiệm
thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trạm y tế xã,
phường, thị trấn
|
Hồ sơ được
tiếp nhận
|
% ngày
|
|
B2
|
Gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ
cho người đề nghị
|
Trạm y tế xã,
phường, thị trấn
|
Phiếu tiếp nhận hồ sơ được lập
|
% ngày
|
|
B3
|
Cán bộ, chuyên viên xử lý
hồ sơ
|
Trạm y tế xã,
phường, thị trấn
|
- Xác minh
việc sinh của
trẻ (nếu có)
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo Trạm Y tế xem
xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo Trạm y
tế xã, phường, thị
trấn
|
Ý kiến phê
duyệt
|
2 ngày
|
|
B5
|
Lưu hồ sơ
|
Trạm Y tế xã,
phường, thị trấn
|
- Đơn đề nghị
cấp giấy
|
$
73
|
chứng sinh
|
||||
|
B6
|
Trả kết quả
|
Trạm Y tế xã,
phường, thị trấn
|
- Giấy chứng
sinh
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện 03 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 03 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 03 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 03 ngày
|
Tổng thời gian thực hiện 03 ngày
|
2. Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.
- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 10 ngày. * Quy trình điện tử nội bộ
|
TT
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Sản phẩm
thực hiện
|
Thời
gian
thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND xã,
phường, thị trấn
|
Hồ sơ được tiếp
nhận
|
% ngày
|
|
B2
B3
|
Gửi Phiếu tiếp
nhận hồ sơ cho
người đề nghị
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND xã,
phường, thị trấn
|
Phiếu tiếp nhận
hồ sơ được lập
|
% ngày
|
|
B2
B3
|
Gửi Phiếu tiếp
nhận hồ sơ cho
người đề nghị
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND xã,
phường, thị trấn
|
Phiếu tiếp nhận
hồ sơ được lập
|
|
|
B2
B3
|
Cán bộ, chuyên
viên xử lý hồ sơ
|
Cán bộ, chuyên viên phụ
trách được phân công
|
- Xác minh theo
Mẫu số 01a và
Mẫu số 01b
- Xây dựng
Quyết định hỗ
trợ kinh phí theo mẫu số 02
|
|
|
B4
|
Lãnh đạo UBND
xã, phường, thị
trấn xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo UBND xã,
phường, thị trấn
|
Ý kiến phê
duyệt
|
9 ngày
|
|
B5
|
Lưu hồ sơ
|
UBND xã, phường, thị
trấn
|
Các tờ khai và
giấy tờ chứng
minh thuộc đối
tượng được hỗ
trợ kinh phí
|
|
|
B6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của UBND xã,
phường, thị trấn
|
Quyết định hỗ
trợ kinh phí
|
% ngày
|
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
Tổng thời gian thực hiện
|
10
ngày
|