Quay lại

Quyết định 1460/QĐ-UBND năm 2023 sửa đổi Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2009 - 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1460/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 03 tháng 8 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 965/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 4 NĂM 2009 CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG CỦA TỈNH GIAI ĐOẠN 2009 - 2020

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2008 của HĐND tỉnh Đắk Lắk về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2015;

Theo đề nghị của: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 136/TTr-SNN ngày 26 tháng 7 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020 như sau:

1. Sửa đổi khoản 2 Điều 1 như sau:
"2. Quy hoạch rừng đến năm 2020

1. (Kèm theo Phụ lục 1: Diện tích quy hoạch ba loại rừng sau điều chỉnh phân theo đơn vị hành chính)”


Hiện trạng loại đất, loại rừng

Hiện trạng năm 2007

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích

Cơ cấu %

Diện tích tự nhiên

1.312.537,00

100

1.312.537,00

A. Nhóm đất nông nghiệp

1.079.184,80

82,22

1.146.140,40

87,32

I. Đất sản xuất nông nghiệp

478.939,50

36,49

478.939,50

36,49

II. Đất lâm nghiệp có rừng

600.24530

45,73

667.200,90

50,83

1. Rừng đặc dụng

219.830,50

16,75

219.720,82

16,74

Rừng tự nhiên

219.452,30

16,72

219.342,62

16,71

Rừng trồng

378,20

0,03

378,20

0,03

2. Rừng phòng hộ

64.982,40

4,95

68.125,88

5,19

Rừng tự nhiên

63.165,40

4,81

61.012,52

4,65

Rừng trồng

1.817,00

0,14

7.113,36

0,54

3. Rừng sản xuất

315.432,40

24,03

379.354,20

28,90

Rừng tự nhiên

293.900,60

22,39

248.061,11

18,90

Rừng trồng

21.531,80

1,64

131.293,09

10,00

B. Nhóm đất phi nông nghiệp

100.845,90

7,68

121.824,90

9,28

C. Nhóm đất chưa sử dụng

132.50630

10,10

44.571,70

3,40

I. Đất chưa sử dụng QH cho LN

87.517,00

6,67

12.638,90

0,96

IA

26.860,90

2,05

1.420,43

0,11

IB

32.691,00

2,49

4.782,21

0,36

IC

27.965,10

2,13

6.436,26

0,49

1. Rừng đặc dụng

5.021,30

0,38

4.957,41

0,38

IA

223,80

0,02

220,95

0,02

IB

1.154,10

0,09

1.139,41

0,09

IC

3.643,40

0,28

3.597,05

0,27

2. Rừng phòng hộ

13.041,00

0,99

7.681,49

0,59

IA

3.110,80

0,24

1.201,19

0,09

IB

5.035,70

0,38

3.646,55

0,28

IC

4.894,50

0,37

2.833,75

0,22

3. Rừng sản xuất

69.454,70

5,29

IA

23.526,30

1,79

IB

26.501,20

2,02

IC

19.427,20

1,48

II. Đất chưa sử dụng khác

44.989,30

3,43

31.932,80

2,43


2. Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 Điều 1 như sau:
"2a. Quy hoạch cho mục đích sử dụng khác không phải lâm nghiệp để triển khai các trình tự, thủ tục thực hiện các công trình/dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật có tổng diện tích 3.508,80 ha, bao gồm:
- Diện tích đất có rừng: 1.099,69 ha, trong đó:
+ Diện tích đất có rừng tự nhiên: 443,45 ha (phân theo chức năng: sản xuất 327,49 ha, phòng hộ 6,28 ha, đặc dụng 109,68 ha).
+ Diện tích đất có rừng trồng: 656,24 ha (phân theo chức năng: sản xuất 653,00 ha, phòng hộ 3,24 ha).
- Diện tích đất không có rừng: 409,11 ha (phân theo chức năng: sản xuất 285,71 ha, phòng hộ 59,51 ha, đặc dụng 63,89 ha).
Các diện tích nêu tại khoản này chưa được phê duyệt chuyển mục đích sử dụng rừng thì quản lý theo quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.
(Kèm theo: - Phụ lục II: Danh mục công trình/dự án có ảnh hưởng rừng, đất rừng được quy hoạch cho mục đích sử dụng khác.
- Bản đồ điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2009 - 2020: cấp tỉnh tỷ lệ: 1/100.000; cấp huyện tỷ lệ: 1/50.000; cấp xã tỷ lệ: 1/10.000, 1/25.000)"

3. Sửa đổi khoản 3 Điều 1 như sau:


TT

Chỉ tiêu

Giai đoạn 2009-2010

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

Diện tích

Diện tích

Cơ cấu %

1

Độ che phủ rừng

47,60%

50,40%

52,67%

2

Tổng diện tích có rừng

600.916,30

638.416,30

667.200,90

Quản lý diện tích rừng đặc dụng

219.830,50

219.830,50

219.720,82

Quản lý diện tích rừng phòng hộ

63.165,40

65.665,40

68.125,88

Quản lý diện tích rừng sản xuất

317.920,40

352.920,40

379.354,20

3

Khoán quản lý bảo vệ rừng theo Chương trình 661

88.900 ha/năm

4

Giao khoán rừng hưởng lợi theo QĐ 178,304: cho thuê đất trồng rừng

5.000 ha/năm

8.000 ha/năm

8.000 ha/năm

5

Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng

3.000 ha/năm

5.000 ha/năm

5.000 ha/năm

6

Nuôi dưỡng rừng sau khai thác

1.000 ha/năm

1.500 ha/năm

2.000 ha/năm

7

Cải tạo rừng nghèo (trồng rừng và trồng cao su)

15.000 ha/năm

2.500 ha/năm

2.500 ha/năm

8

Trồng rừng

6.000 ha/năm

7.000 ha/năm

7.000 ha/năm

Trồng rừng phòng hộ

150 ha/năm

500 ha/năm

500 ha/năm

Trồng rừng sản xuất nguyên liệu

4.500 ha/năm

4.500 ha/năm

4.500 ha/năm

Trồng rừng thay thế nương rẫy

1.000 ha/năm

1.000 ha/năm

Trồng rừng sản xuất hộ gia đình

1.350 ha/năm

1.000 ha/năm

1.000 ha/năm

9

Trồng cây phân tán

600.000 cây/năm

1.000.000 cây/năm

1000.000 cây/năm

10

Sản lượng khai thác gỗ rừng tự nhiên

20.000 m3/năm

25.000 m3/năm

30.000 m3/năm

11

Sản lượng khai thác gỗ rừng trồng

50.000 m3/năm

150.000 m3/năm

200.000 m3/năm

12

Chế biến gỗ quy tròn

150.000 m3/năm

200.000 m3/năm

200.000 m3/năm

13

Kim ngạch xuất khẩu

10 triệu USD/năm

20 triệu USD/năm

30 triệu USD/năm

4. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 1 như sau:
“3a. Tiếp tục thực hiện, kéo dài thời kỳ và nội dung Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020 tại khoản 1, khoản 3 Điều 1 Quyết định này cho đến khi Quy hoạch lâm nghiệp Quốc gia, Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 được quyết định hoặc phê duyệt."

5. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc phê duyệt Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009 - 2020.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho các Sở, ngành:

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

a) Tổ chức bàn giao tài liệu liên quan đến Quyết định này cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan theo quy định.

b) Hướng dẫn, kiểm tra Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan thực hiện Quyết định này.

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Tích hợp các nội dung sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vào quy hoạch tỉnh Đắk Lắk thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các kết quả rà soát, quy hoạch ba loại rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất) trên địa bàn tỉnh trước đây trái với quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ pháp chế, Cục Lâm nghiệp, Cục Kiểm lâm);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp - để k/t);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tinh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư Pháp;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Đắk Lắk;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT (Q-09b)










KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thiên Văn

PHỤ LỤC I:


DIỆN TÍCH QUY HOẠCH BA LOẠI RỪNG SAU KHI ĐIỀU CHỈNH PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 3/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


STT

Huyện/TP

Tổng sau điều chỉnh Quy hoạch Bảo vệ và Phát triển rừng (ha)

TỔNG

Quy hoạch ba loại rừng

Quy hoạch ngoài ba loại rừng

Tổng

Phân theo chức năng (ha)

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

1

Buôn Đôn

110.252,27

110.224,15

94.679,90

4.740,20

10.804,05

28,12

2

Cư Kuin

1.589,90

1.578,37

0,00

0,00

1.578,37

11,53

3

Cư M'gar

9.621,26

9.621,26

0,00

44,66

9.576,60

0,00

4

Ea H'leo

67.890,39

67.207,47

49,00

2.899,99

64.258,48

682,92

5

Ea Kar

47.958,58

46.818,32

23.877,00

1.159,38

21.781,94

1.140,26

6

Ea Súp

131.79132

131.024,30

15.312,43

5.910,42

109.801,45

766,92

7

Krông Ana

8.438,29

8.43879

2.153,20

607,19

5.677,90

0,00

8

Krông Bông

91.555,27

91.308,22

30.390,13

15.117,67

45.800,42

247,05

9

Krông Buk

2.266,50

2.266,50

0,00

0,00

2.266,50

0,00

10

Krông Năng

11.487,47

11.487,47

100,00

4.973,57

6.413,90

0,00

11

Krông Pắc

5.803,00

5.547,46

0,00

0,00

5.547,46

255,54

12

Lắk

101.642,65

101.562,12

58.116,57

14.037,25

29.408,30

80,53

13

M'Drắk

90.671,59

90.377,29

0,00

25.995,13

64.382,16

294,30

14

Thành phố Buôn Ma Thuột

2.380,21

2.378,58

0,00

321,91

2.056,67

1,63

15

Thị xã Buôn Hồ

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

Tổng

683.348,60

679.839,80

224.678,23

75.807,37

379.354,20

3.508,80

PHỤ LỤC II:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH/DỰ ÁN CÓ ẢNH HƯỞNG RỪNG, ĐẤT RỪNG ĐƯỢC QUY HOẠCH CHO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG KHÁC (Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 3/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


STT

Huyện

Công trình/Dự án

TỔNG

Phòng hộ

Đặc dụng

Sản Xuất

Tổng PH

Đất có rừng tự nhiên

Đất có rừng trồng

Đất chưa có rừng

Tổng ĐD

Đất có rừng tự nhiên

Đất có rừng trồng

Đất chưa có rừng

Tổng SX

Đất có rừng tự nhiên

Đất có rừng trồng

Đất chưa có rừng

1

Ea Súp

Ea Bung

Công trình Đồn Biên phòng Đắk Ruê

6,70

0,00

0,00

6,70

6,68

0,02

Dự án của Công ty cổ phần thương mại Thành Đại Phú

181,09

0,00

0,00

181,09

181,09

Dự án của Công ty TNHH Thương mại Phước Lợi

48,30

0,00

0,00

48,30

48,30

Dự án Đồn Biên phòng Yok Mbre (Đồn 741)

25,17

0,00

25,17

20,47

4,70

0,00

Ia Jlơi

Dự án quy hoạch sắp xếp dân cư tại xã Ia J'lơi, huyện Ea Súp

109,61

0,00

0,00

109,61

69,21

38,42

1,98

Ia Lốp

Dự án của Công ty TNHH Xuân Thiện Đắk Lắk

80,26

0,00

0,00

80,26

55,93

24,33

Ia Rvê

Dự án của Công ty TNHH Xuân Thiện Đắk Lắk

267,74

0,00

0,00

267,74

76,74

191,00

Ya Tờ mốt

Dự án của Công ty TNHH P.A.M.R

48,05

0,00

0,00

48,05

48,05

Tổng Ea Súp

766,92

0,00

25,17

20,47

4,70

741,75

75,89

171,09

494,77

2

Ea H'leo

Cư A Mung

Dự án Hồ chứa nước Ea Khai giai đoạn 1

179,01

0,00

0,00

179,01

137,69

41,32

Ea H'leo

Dự án của Công ty cổ phần Hoàng Anh Đắk Lắk (04 Dự án)

191,49

0,00

0,00

191,49

56,96

134,53

- Dự án 1

45,73

0,00

0,00

45,73

20.43

25,30

- Dự án 2

46,52

0,00

0,00

46,52

46,52

- Dự án 3

49,31

0,00

0,00

49,31

36,48

12,83

- Dự án 4

49,93

0,00

0,00

49,93

0,05

49,88

Dự án của Công ty TNHH MTV Cao su Ban Mê

46,76

0,00

0,00

46,76

0,00

7,59

39,17

EaTir

Dự án Hồ chứa nước Ea Khai giai đoạn 1

265,66

0,00

0,00

265,66

59,13

206,53

Tổng Ea H'leo

682,92

0,00

0,00

682,92

196,82

64,55

421,55

3

Krông Pắc

Ea Kênh

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

10,89

0,00

0,00

10,89

10,89

Ea Uy

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa H Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

17,17

0,00

0,00

17,17

6,22

10,95

Ea Yông

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

0,54

0,00

0,00

0,54

0,54

Hòa Tiến

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

3,63

0,00

0,00

3,63

0,88

2,75

Vụ Bổn

Dự án bố trí ổn định dân di cư tự do tại xã Vụ Bổn, huyện Krông Pắc

186,03

0,00

0,00

186,03

32,22

153,81

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

37,28

0,00

0,00

37,28

8,74

28,54

Tổng Krông Pắc

255,54

0,00

0,00

255,54

48,06

207,48

4

Buôn Đôn

Ea Nuôl

Dự án Công viên nghĩa trang Vĩnh Hằng An Lạc Viên

20,35

0,00

0,00

20,35

20,35

Krông Na

Công trình Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Đắk Lắk (Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh)

7,77

7,77

4,57

3,20

0,00

0,00

Tổng Buôn Đôn

28,12

7,77

4,57

3,20

0,00

20,35

20,35

M'Drắk

Cư K Róa

Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2

2,67

0,00

0,00

2,67

2,62

0,05

Cư M'ta

Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2

2,33

0,00

0,00

2,33

2,07

0,26

Cư Prao

Dự án của Công ty TNHH Tuyết Hoa Đắk Lắk

27,71

0,00

0,00

27,71

14,16

13,55

Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2

0,70

0,00

0,00

0,70

0,62

0,08

Dự án Trang trại chăn nuôi heo Bắc Đắk Lắk của Công ty cổ phần Đầu tư Bát Mã

41,51

0,00

0,00

41,51

41,51

5

Cư San

Dự án của Công ty TNHH Sanh Đông

0,30

0,00

0,00

0,30

0,00

0,30

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

183,55

0,00

0,00

183,55

6,13

76,32

101,10

Dự án Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk

11,71

8,84

0,23

8,61

0,00

2,87

0,17

2,70

Dự án Hồ chứa nước Krông Pách Thượng, tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 1

0,67

0,67

0,15

0,52

0,00

0,00

Ea Lai

Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2

0,18

0,00

0,00

0,18

0,08

0,10

Ea Pil

Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2

0,80

0,00

0,00

0,80

0,80

Ea Trang

Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2

12,24

0,00

0,00

12,24

11,44

0,80

Krông Á

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

3,34

0,00

0,00

3,31

2,75

0,56

Dự án Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk

6,62 ?

2,05

2,05

0,00

4,57

4,57

Tổng M'Drắk

294,30

11,56

0,38

11,18

0,00

282,74

6,13

111,03

165,58

6

Thành phố Buôn Ma thuột

Phường Tân An

Dự án đường Tôn Đức Thắng nối dài từ đường Đồng Khởi đến khu xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Phường Tân An

1,63

0,00

0,00

1,63

1,63

Tổng Thành phố Buôn Ma thuột

1,63

0,00

0,00

1,63

1,63

Cư Bông

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

14,49

0,00

0,00

14,49

0,01

0,28

14,20

Dự án Hồ chứa nước Krông Pách Thượng, tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 1

226,71

49,70

1,71

2,86

45,12

0,00

177,01

133,45

43,56

Cư Elang

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

163,36

0,00

0,00

163,36

0,13

31,47

131,76

Dự án Hồ chứa nước Krông Pách

Thượng, tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 1

673,66

0,00

0,00

673,66

5,98

46,25

621,43

7

Ea Kar

Cư Jang

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

17,90

0,00

0,00

17,90

0,35

17,55

Cư Ni

Dự án Hồ chứa nước Krông Pách Thượng, tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 1

7,61

0,00

0,00

7,61

3,21

4,40

Cư Prông

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

6,16

0,00

0,00

6,16

2,67

1,95

1,54

Ea Păl

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

30,33

0,00

0,00

30,33

0,82

4,02

25,49

Ea Sar

Dự án đường dây 220kV Krông Buk - Nha trang mạch 2

0,04

0,00

0,00

0,04

0,04

Tổng Ea Kar

1.140,26

49,70

1,71

2,86

45,12

0,00

1.090,56

9,61

220,97

859,98

8

Krông Bông

Cư Drăm

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

49,89

0,00

0,00

49,89

0,04

16,92

32,93

Cư Pui

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

129,29

0,00

0,00

129,29

39,00

18,61

71,68

Yang Mao

Dự án Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk

67,87

0,00

67,87

56,42

11,45

0,00

Tổng Krông Bông

247,05

0,00

67,87

56,42

11,45

179,18

39,04

35,53

104,61

9

Cư Kuin

Ea Tiêu

Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuột giai đoạn 1

11,53

0,00

0,00

11,53

0,14

11,39

Tổng Cư Kuin

11,53

0,00

0,00

11,53

0,14

11,39

10

Lắk

Bông Krang

Dự án Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa bàn tỉnh Đắk Lắk

61,82

0,00

61,82

32,79

29,03

0,00

Xây dựng Công trình Hồ chứa nước Yên Ngựa

8,49

0,00

8,49

8,49

0,00

Yang Tao

Xây dựng Công trình Hồ chứa nước Yên Ngựa

10,22

0,00

10,22

10,22

0,00

Tổng Lắk

80,53

0,00

80,53

32,79

47,74

0,00

TỔNG

3.508,80

69,03

6,28

3,24

59,51

173,57

109,68

63,89

3.266,20

327,49

653,00

2.285,71

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1460/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/08/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/08/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Thiên Văn
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuNăm 2023 sửa đổi Điều 1 Quyết định 965/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2009 - 2020
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.