|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 146/QĐ-YDCT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 20, CẤP BỔ SUNG
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt 20, ngày 26 tháng 5 năm 2026;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 20, cấp bổ sung, cụ thể:
Danh mục 03 thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (tại Phụ lục kèm theo) có hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc.
2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33, 34, 35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
3. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
4. Thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Quyết định này nhưng chưa nộp hồ sơ cập nhật nội dung nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng theo quy định của Thông tư số 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 23/2023/TT-BYT ngày 30/11/2023 thì phải thực hiện cập nhật theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 37 Thông tư số 01/2018/TT-BYT trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được gia hạn giấy đăng ký lưu hành.
5. Sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này, các thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành theo Quyết định này có thay đổi về nội dung hành chính (bao gồm cả mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc) phải sản xuất và lưu hành với các nội dung đã được phê duyệt thay đổi trong hồ sơ gia hạn.
6. Phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT- BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu và Thông tư số 54/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu tại Thông tư số 21/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, dược liệu.
7. Cơ sở đăng ký thuốc phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.
8. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH MỤC 03 THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM – ĐỢT 20, CẤP BỔ SUNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 146/QĐ-YDCT ngày 29/06/2026)
1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
(Đ/c: Đường số 5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Long An)
1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông Dược Việt)
(Đ/c: Đường số 5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Long An)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
1 |
Thập toàn đại bổ đông dược việt |
Mỗi viên nang cứng chứa Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500 mg, bao gồm: Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 160 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 300 mg; Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 300 mg; Đảng sâm (Radix Codonopsis pilosulae) 300 mg; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 200 mg; Phục linh (Poria) 160 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 200 mg; Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 160 mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 200 mg; Quế nhục (Cortex Cinnamomi) 200 mg. |
Viên nang cứng |
24 tháng |
TCCS |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng. Hộp 1 chai x 30 viên, 50 viên, 60 viên, 100 viên nang cứng. |
VD- 32027 -19 |
01 |
2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
(Đ/c: Số 16 Lê Đại Hành, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
2.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
(Đ/c: Số 28, đường 351, phường An Dương, thành phố Hải Phòng)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
2 |
Hoàn an thai Foripharm |
Mỗi 5 g hoàn cứng chứa: Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 0,6 g; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,4 g; Trữ ma căn (Radix Boehmeriae niveae) 0,4 g; Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 0,4 g; Tô ngạnh (Caulis Perillae) 0,21 g; Tục đoạn (Radix Dipsaci) 0,21 g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 0,1 g; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 0,1 g; Sa nhân (Fructus Amomi) 0,1 g; Cao xương hỗn hợp 0,08 g. |
Viên hoàn cứng |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 10 túi x 5 g. Hộp 1 túi x 50 g. |
VD- 33173 -19 |
01 |
3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh
(Đ/c: D19/37K Hương lộ 80, Ấp 4, xã Vĩnh Lộc B, Thành phố Hồ Chí Minh)
3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh
(Đ/c: D19/37K Hương lộ 80, Ấp 4, Xã Vĩnh Lộc B, Thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt |
Tên thuốc |
Thành phần chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Hạn dùng |
Tiêu chuẩn |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Số lần gia hạn |
|
3 |
Thuốc cốm BTIKG |
Mỗi gói chứa cao dược liệu tương đương với 1,5 g cao khô, chiết xuất từ: Nhân sâm (Radix et Rhizoma Ginseng) 500 mg; Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 1000 mg; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 1000 mg; Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 1000 mg; Thăng ma (Rhizoma Cimicifugae) 660 mg; Sài hồ (Radix Bupleuri chinensis) 660 mg; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 500 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 500 mg; Hòe hoa (Flos Styphnolobii japonici immaturus) 1330 mg; Cỏ nhọ nồi (Herba Ecliptae) 1330 mg; Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 1000 mg; Đào nhân (Semen Pruni) 800 mg. |
Thuốc cốm |
36 tháng |
TCCS |
Hộp 9 gói x 9g. |
VD- 32845 -19 |
01 |