Quay lại

Quyết định 1470/2004/QĐ-UB "Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Trà Ôn thời kỳ 2001 - 2010"

UBND TỈNH VĨNH LONG
-------

Số: 1470/2004/QĐ-UB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Vĩnh Long, ngày 28 tháng 05 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

"Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Trà Ôn thời kỳ 2001 - 2010"

_______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

- Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003;

- Căn cứ vào Luật đất đai được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003;

- Căn cứ vào Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đai; Thông tư 1842/2001/TT-TCĐC ngày 01/11/2001 của Tổng Cục Địa Chính (nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường) hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/2001/NĐ-CP ngày 01/10/2001 của Chính phủ về Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đai;

Xét đề nghị của UBND huyện Trà Ôn tại tờ trình số:03/TTr-UB ngày 16/1/2004 và đề nghị của ông Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số: 526/TTr-STNMT ngày 12/4/2004 về việc xin phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Trà Ôn thời kỳ 2001 -2010.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Trà Ôn, thời kỳ 2001 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Loại đất
Mã số
Hiện trạng năm 2000
Năm 2005 (năm giữa kỳ)
Quy hoạch năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên
01

25. 839,12
100,00

25. 839,12
100,00

25. 839,12
100,00

1. Đất nõng nghiệp
02

21. 611,70
83,64

20. 933,50
81,01

20. 052,59
77,61

1. Đất cây hàng năm
03

14. 272,46
100,00

11. 347,84
100,00

7. 239,04
36,10

a. Đất trồng lúa, lúa màu
04

13. 837,18
96,95

10. 977,61
96,74

6. 806,10
94,02

b. Đất trồng cây hàng năm khác
12
435,27
3,05
370,22
3,26
432,94
5,98

2. Đất vườn tạp
17
66,03
0,31
0,00
0,00
0,00
0,00

3. Đất trồng cây lâu năm
18

7. 247,82
33,54

9. 504,01
45,40

12. 586,16
62,77

4. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi
23
0,00
0,00
19,53
0,09
56,50
0,28

5. Đất có mặt nước nuôi trồng TS
26
25,40
0,12
62,13
0,30
170,89
0,85
II. Đất chuyên dùng
40
904,31
3,50

1. 427,95
5,53

2. 123,07
8,22

1. Đất xây dựng
41
93,70
10,36
175,08
12,26
627,85
29,57

2. Đất giao thông
42
312,59
34,57
550,62
38,56
699,38
32,94

3. Đất thủy lợi
43
338,67
37,45
539,29
37,77
622,36
29,31

4. Đất di tích lịch sử văn hóa
44
0,70
0,08
0,70
0,05
0,70
0,03

5. Đất quốc phòng, an ninh
45
30,33
3,35
31,35
2,20
31,35
1,48

6. Đất làm nguyên vật liệu XD
47
2,97
0,33
2,37
0,17
2,37
0,11

7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa
49
125,35
13,86
125,74
8,81
133,52
6,29

8. Đất chuyên dùng khác
50
0,00
0,00
2,80
0,20
5,55
0,26
III. Đất ở
51
736,33
2,85
909,38
3,52

1. 104,54
4,27

1. Đất ở đô thị
52
22,94
3,12
41,09
4,52
83,81
7,59

2. Đất ở nông thôn
53
713,38
96,88
868,29
95,48

1. 020,73
92,41
IV. Đất chưa sử dụng
54

2. 586,79
10,01

2. 568,29
9,94

2. 558,92
9,90

1. Đất bằng chưa sử dụng
55
23,68
0,92
12,70
0,49
20,04
0,78

2. Đất sông, rạch
58

2. 563,11
99,08

2. 555,59
99,51

2. 538,88
99,22

2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và dất ở.
Loại đất
Mã stf
Cả kỳ 2001 - 2010
Giai doạn 2001 - 2005
Giai đoạn 2006 - 2010
(ha)
(ha)
(ha)

1. Đất nống nghiệp
02

1. 604,58
707,10
897,48

1. Đất cây hàng năm
03
519,72
167,43
352,28

a. Đất trổng lúa, lúa màu
04
512,53
163,83
348,70

b. Đất trồng cây hàng năm khác
12
7,18
3,60
3,58

2. Đất vườn tạp
17
3, Đất trồng cây lâu năm
18

1. 079,97
537,65
542,33

4. Đất cỏ dùng vào chăn nuôi
23

5. Đất có mặt nước nuôi trổng TS
26
4,89
2,02
2,87

3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp, thâm canh tăng vụ và chuyền đổi cơ cấu cây trồng.
Biện pháp
Cả kỳ 2001 - 2010 (ha)
Giai đoạn 2001 - 2005 (ha)
Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)

1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp
52,15
34,91
17,24
- Mở rộng diện tích đất cây hàng năm từ đất ở nông thôn
28,38
13,50
14,88
- Mở rộng diện tích đất cây lâu năm từ đất bãi bổi
23,64
21,28
2,36
- Mở rộng diện tích dất cây lâu năm từ đất xây dựng
0,13
0,13
-

2. Thâm canh tăng vụ, chuyển dổi cơ cấu cây trổng

7. 399,41

4. 638,84

2. 760,57
- Chuyển từ dất lúa sang đất chuyên màu
212,87
135,52
77,35
- Chuyển từ dất CLN sang đất lúa
119,55
40,77
78,78
- Chuyển từ đất mặt nước NTTS sang đất cây lâu năm
1,00
1,00
-
- Chuyển từ đất vườn tạp sang đất cây lâu năm
66,03
66,03
-
- Chuyển từ đất CHIM khấc sang đất cây lâu năm
203,02
194,82
8,20
- Chuyển từ đất lúa, lúa màu sang đất cây lâu năm

6. 250,73

2. 557,36

3. 693,37
- Chuyển từ đất lúa, lúa màu sang đất trổng cỏ
51,50
17,38
34,13
- Chuyển từ đất CHIM khác sang đất trồng cỏ
5,00
2,15
2,85
- Chuyển từ đất lúa, lúa màu sang đất mặt nước NTTS
151,38
39,76
111,62

Điều 2: Căn cứ vào các chỉ tiêu chủ yếu của Quy hoạch sử dụng đất đai nêu tại Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Trà Ôn có trách nhiệm:

- Lập kế hoạch sử dụng đất đai hàng năm trình UBND Tỉnh xét duyệt nhằm phục vụ kịp thời các chương trình mục tiêu phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội, quổc phòng - an ninh trên địa bàn. Xây dựng các biện pháp cụ thể để quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng dất đai.

- Chỉ đạo các ngành phối hợp với chính quyền cấp xã triển khai xây dựng hoặc điều chỉnh bổ sung quy hoạch sử dụng đất đai cấp xã thời kỳ 2001 - 2010 phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đai của huyện.

- Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đâ't đai theo đúng quy hoạch và pháp luật.

- Công khai Quy hoạch sử dụng đất đai sau khi được UBND Tỉnh phê duyệt.

Điều 3:Trong trường hợp phải điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch sử dụng đất đai đã dược xét duyệt. UBND huyện Trà Ôn trình UBND Tỉnh Vĩnh Long xem xét, quyết định.

Điều 4:Các ông Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và môi trường, Chủ tịch UBND huyện Trà Ôn, và Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1470/2004/QĐ-UB
Ngày ban hành28/05/2004
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/05/2004
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Phạm Văn Đấu
Phạm viVĩnh Long
Trích yếu"Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai huyện Trà Ôn thời kỳ 2001 - 2010"
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.