Quay lại

Quyết định 147/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 147/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 4 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN YÊN THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2004/TTr-STNMT ngày 31 tháng 3 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thành;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thành với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Xã Bảo Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

I

Đất nông nghiệp

NNP

43.763,19

98,61

696,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.628,17

74,75

312,55

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.377,26

74,75

312,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.588,49

20,80

21,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.454,59

180,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.953,44

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

891,91

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.427,77

170,34

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

468,28

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

512,04

2,61

5,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

306,78

0,45

5,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.681,47

154,79

215,42

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

296,25

0,56

1,16

2.2

Đất an ninh

CAN

2,90

2,71

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,31

5,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,22

4,54

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

85,80

4,32

1,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35,74

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

85,89

1,69

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7.209,24

72,96

155,52

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

3.673,41

46,42

89,06

-

Đất thủy lợi

DTL

2.641,94

6,48

39,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,15

3,48

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,14

0,55

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

135,82

10,17

5,16

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

123,34

2,65

3,16

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,82

0,15

1,18

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,68

0,51

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,27

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,37

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,73

2,23

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

511,88

1,60

13,78

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,13

0,13

-

Đất chợ

DCH

13,56

0,81

0,77

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

57,99

0,85

1,51

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,97

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.816,11

39,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

60,39

51,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,38

5,85

0,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,53

2,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

40,62

0,14

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

646,87

2,61

10,88

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

252,60

0,01

4,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,36

3

Đất chưa sử dụng

CSD

465,02

7,92

2,25


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

Xã Hợp Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

894,63

999,91

668,32

734,08

2.560,17

1.127,69

540,70

235,23

363,78

332,83

LUA

307,00

570,26

171,15

492,52

368,16

546,27

256,18

192,29

298,15

264,47

LUC

306,90

570,26

167,93

492,52

360,48

546,27

255,35

192,29

297,11

264/17

HNK

20,63

32,60

31,38

18,43

47,94

27,76

8,10

0,35

0,01

7,98

CLN

113,79

240,98

220,25

105,92

384,32

179,78

89,84

34,88

49,32

45,72

RPH

71,36

97,45

455,36

RDD

137,23

12,82

17,26

RSX

240,55

48,02

226,52

19,83

1.270,38

352,65

168,33

RSN

0,55

NTS

2,09

2,67

15,43

42,74

16,57

21,22

0,99

7,71

10,27

13,02

LMU

NKH

1,98

7,92

3,59

54,63

4,62

6,03

1,64

PNN

194,06

246,89

150,90

275,17

467,26

293,78

230,97

111,22

135,65

119,98

CQP

CAN

0,04

SKK

SKN

TMD

0,04

0,56

3.10

0,50

0,14

0.50

2.63

0.26

0,67

SKC

9,93

16,22

2,74

0,92

0,01

0.24

0,68

0,92

SKS

17,05

SKX

1,30

21,90

1,00

DHT

140,28

146,12

97,45

186,50

222,34

181,67

183,28

70,26

95,11

75,82

DGT

72,71

88,26

55,82

107,33

114,75

117,67

87,24

35,81

58,90

52,61

DTL

34,26

25,16

26,02

54,92

95,72

42,13

70,47

22,06

24,09

12,85

DVH

0,12

0,11

0,16

0,18

0,07

0,10

DYT

0,26

0,48

0,18

0,26

0,41

0,12

0,18

0,15

0,17

0,24

DGD

5,47

6,66

0,76

2,72

3,18

4,62

2,02

1,92

1,49

2,03

DTT

1,22

4,32

2,97

2,08

3,58

4,30

1,62

0,68

0,64

1,53

DNL

0,91

0,19

0,08

0,46

0,19

0,07

0,09

0,12

0,03

0,10

DBV

0,02

0.13

0,03

0,02

0,03

0,02

0,03

0,02

0,04

0,04

DKG

DDT

0,12

0,44

0,13

1,21

0,17

DRA

0,91

0,30

0,39

0,16

0,51

TON

1,26

4,37

1,80

0,64

0,89

1,48

0,60

1,01

NTD

23,94

16,02

10,67

16,09

4,49

11,01

20,07

4,95

7,89

4,74

DKH

DXH

DCH

0,43

0,36

0,25

0,54

1,51

0,50

0,57

DDL

DSH

0,73

0,78

0,81

3,72

2,01

1,15

1,06

1,16

2,04

0,89

DKV

ONT

37,43

61,02

28,20

68,37

45,28

54,78

40,43

30,16

34,65

32,43

ODT

TSC

0,37

0,46

0,85

0,30

0,87

0,68

2,33

0,46

0,37

0,20

DTS

0,05

0,22

1,36

DNG

TIN

1,18

0,55

0,90

0,54

1,66

1,40

0,46

1,86

0,38

0,82

SON

2,40

19,66

22,58

8,45

36,50

35,53

2,55

4,69

2,06

6,67

MNC

1,48

0,03

0,04

135,29

0,37

0,14

0,08

0,16

PNK

0,17

0,08

0,08

CSD

3,41

1,21

2,32

42,84

39,94

12,28

2,52

1,72

5,42

4,14


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

NNP

1.251,20

400,62

1.937,31

4.485,65

525,86

691,48

606,66

968,31

2.001,04

1.225,98

LUA

233,32

345,42

163,41

429,12

406,30

586,57

281,51

368,16

301,00

339,94

LUC

231,97

345,42

146,31

390,78

406,30

584,80

281,51

322,29

294,26

325,47

HNK

27,72

2,24

45,11

73,65

2,35

11,57

15,56

41,28

151,90

34,70

CLN

139,96

48,01

193,55

285,37

100,45

82,91

148,38

222,28

506,73

394,28

RPH

526,82

230,59

741,21

83,55

169,77

252,71

RDD

95,92

98,22

RSX

309,27

1,207,68

2,842,20

71,74

316,84

837,60

191,07

RSN

5,90

1,03

74,54

96,66

0,23

NTS

14,11

1,12

1,05

15,88

2,31

3,49

3,32

8,03

34,05

9,96

LMU

NKH

3,83

14,45

6,94

2,59

11,73

3,33

PNN

321,06

146,50

427,53

390,06

246,01

258,63

154,37

271,30

455,09

295,71

CQP

20,33

76,44

CAN

SKK

SKN

TMD

0,22

1,78

1,19

0,19

0,53

SKC

1,16

0,19

1,83

9,55

7,78

0,53

SKS

SKX

DHT

219,23

92,88

372,27

288,45

150,83

150,71

110,27

206,94

273,04

214,96

DGT

77,60

65,57

78,84

133,53

96,39

88,97

62,14

109,59

151,23

113,41

DTL

119,42

15,28

279,27

126,87

33,43

34,13

39,78

64,23

81,56

54,29

DVH

0,65

0,07

0,10

0,01

0,15

4,99

DYT

0,18

0,33

0,31

0,37

0,28

0,24

0,21

0,19

0,12

0,70

DGD

2,94

1,66

1,96

11,14

2,00

4,38

0,94

4,31

2,42

2,95

DTT

6,57

3,00

2,50

1,09

3,53

1,52

1,19

4,43

4,37

3,86

DNL

0,07

0,42

0,21

0,45

0,16

0,35

0,11

0,20

0,09

0,15

DBV

0,01

0,02

0,03

0,02

0,04

0,02

0,02

0,11

0,01

0,02

DKG

DDT

0,03

2,07

1,24

DRA

0,26

0,31

0,57

0,28

0,44

TON

1,13

0,23

0,17

0,59

1,39

1,14

0,52

6,13

NTD

10,28

6,02

7,08

14,57

13,49

17,79

5,88

21,84

31,91

28,14

DKH

DXH

DCH

0,38

0,25

0,60

0,49

0,37

0,31

DDL

DSH

1,13

0,49

2,77

0,83

0,74

1,66

0,88

0,77

0,93

1,33

DKV

ONT

91,12

35,41

20,34

52,97

39,40

50,73

34,89

46,80

58,02

61,16

ODT

TSC

0,67

0,45

0,47

1,35

0,57

1,17

0,19

0,94

0,57

0,31

DTS

1,60

0,22

DNG

TIN

0,21

0,95

0,09

2,86

0,73

2,06

0,87

1,22

2,01

2,76

SON

7,32

11,75

31,59

22,49

31,28

24,64

5,42

11,73

35,69

14,28

MNC

4,57

0,59

17,25

16,91

1,63

2,71

0,05

0,39

PNK

0,03

CSD

3,06

2,18

5,88

37,94

4,07

15,07

8,24

9,12

0,93

8,99


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tăng Thành

Xã Tân Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thành

(3)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

NNP

435,72

692,19

519,98

1,092,12

1,792,85

1,158,08

583,35

1,826,37

1,882,72

2,546,06

LUA

242,12

590,50

452,65

518,50

301,93

314,44

255,80

452,15

243,23

287,50

LUC

242,12

582,28

452,65

518,26

301,93

313,47

255,80

452,15

171,33

285,69

HNK

7,05

13,79

0,84

54,70

87,01

86,10

1,02

25,27

135,99

208,20

CLN

125,98

75,88

58,86

252,93

262,56

252,81

170,86

347,78

451,63

587,45

RPH

93,77

491,79

131,45

491,78

368,26

RDD

4,16

96,43

RSX

45,79

142,76

599,63

487,63

42,89

790,58

533,60

1,046,26

RSN

2,28

49,33

47,62

53,22

NTS

3,06

11,74

7,63

9,05

43,38

16,01

1,57

26,22

24,46

47,43

LMU

NKH

11,72

0,29

16,25

6,55

1,09

14,78

52,92

2,03

0,94

PNN

164,99

247,00

134,68

476,63

320,62

327,97

226,70

744,77

300,52

393,95

CQP

1,00

4,18

1,13

147,36

22,83

CAN

0,15

SKK

SKN

TMD

0,10

0,52

0,05

0,27

0,11

0,15

0,35

0,28

0,39

SKC

1,16

1,81

1,50

0,50

0,46

12,27

5,92

0,16

0,08

SKS

10,14

3,96

SKX

6,05

0,57

0,35

20,43

4,05

DHT

109,46

156,34

80,76

354,59

251,12

235,75

147,15

428,45

235,32

295,81

DGT

59,31

108,33

53,96

133,21

102,20

147,87

81,62

115,30

120,14

148,87

DTL

31,67

30,74

14,63

193,90

130,59

55,59

40,82

285,51

84,29

105,68

DVH

0,05

0,22

0,09

0,11

2,45

0,07

0,07

0,23

DYT

0,27

0,43

0,18

0,25

0,86

0,53

3,69

0,53

0,23

0,26

DGD

1,82

2,92

2,29

3,58

5,10

3,39

3,39

3,52

4,33

3,96

DTT

1,32

3,70

1,00

4,15

4,73

4,08

2,83

9,04

7,23

5,10

DNL

0,14

0,05

0,09

0,30

0,13

0,16

0,38

0,30

0,18

0,10

DBV

0,02

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

0,07

0,05

0,02

DKG

DDT

0,14

1,31

5,88

DRA

0,17

0,15

3,90

0,25

0,01

TON

0,25

0,07

0,83

0,98

0,05

1,27

4,11

0,27

NTD

14,72

8,03

8,42

11,82

6,31

20,04

10,75

11,78

14,05

30,98

DKH

DXH

DCH

0,19

0,11

0,40

0,21

0,96

1,06

0,63

0,34

DDL

DSH

0,81

1,24

0,95

2,69

1,39

3,66

2,44

1,48

1,84

2,25

DKV

1,31

ONT

42,44

48,77

38,09

61,29

51,96

51,23

36,25

82,19

55,62

52,20

ODT

TSC

0,41

0,40

0,57

0,35

0,88

0,85

0,65

0,89

0,78

0,93

DTS

DNG

TIN

1,15

1,27

0,59

4,11

0,29

1,42

0,98

0,28

0,50

0,79

SON

0,59

30,35

10,62

45,04

14,51

3,00

20,49

49,75

0,81

18,67

MNC

0,52

6,15

0,97

3,60

1,03

1,21

24,05

5,22

PNK

CSD

53,82

4,25

8,93

26,24

9,35

26,20

12,75

3,87

13,99

14,22


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

(3)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP

580,66

3,514,58

624,36

685,01

657,27

884,09

941,25

LUA

472,96

375,78

249,63

431,47

252,43

522,13

356,41

LUC

472,68

346,91

249,63

431,47

252,43

522,13

356,32

HNK

0,38

147,50

10,38

27,85

92,58

31,47

14,83

CLN

59,89

411,99

124,43

168,02

99,39

139,38

97,78

RPH

607,18

140,40

RDD

5,07

424,79

RSX

1,951,01

95,41

39,1 1

204,37

140,04

35,69

RSN

136,92

NTS

24,30

15,48

1,84

11,52

0,28

28,60

4,87

LMU

NKH

23,11

5,62

2,27

7,03

8,22

17,41

6,88

PNN

213,94

333,47

156,87

280,57

213,77

298,69

284,00

CQP

6,34

14,90

CAN

SKK

SKN

9,80

TMD

0,75

0,08

0,75

0,03

0,08

0,29

SKC

1,18

0,05

0,09

1,57

0,35

0,39

SKS

4,59

SKX

28,15

0,40

DHT

152,45

255,84

92,86

166,88

133,45

199,45

206,67

DGT

93,11

102,78

63,28

111,20

81,65

138,17

108,55

DTL

32,89

144,27

23,20

30,58

26,98

40,94

67,50

DVH

0,19

0,09

0,11

0,04

0,21

DYT

0,36

0,05

0,21

0,38

0,21

0,11

0,30

DGD

2,84

0,81

2,47

4,39

3,38

3,40

3,32

DTT

4,80

2,03

1,43

2,16

2,10

5,04

1,81

DNL

0,15

0,05

0,36

0,17

0,18

0,11

0,20

DBV

0,02

0,04

0,02

0,02

0,02

0,07

0,02

DKG

DDT

1,30

0,10

0,10

DRA

0,24

0,01

1,53

TON

1,53

0,06

9,73

NTD

14,64

5,10

1,39

16,44

18,83

11,48

14,88

DKH

DXH

DCH

0,39

0,63

0,34

0,16

DDL

DSH

0,76

1,84

1,37

3,07

0,86

1,59

1,51

DKV

3,01

9,65

ONT

40,52

48,94

33,20

48,27

63,31

54,60

44,48

ODT

9,31

TSC

0,48

0,30

0,40

2,23

0,44

1,04

0,66

DTS

0,16

0,63

0,18

DNG

TIN

0,78

0,06

0,30

0,95

0,98

2,15

0,34

SON

6,28

25,76

45,08

7,64

13,54

3,97

MNC

0,93

0,50

0,49

0,54

0,27

19,54

0,95

PNK

CSD

4,40

2,28

9,67

15,79

8,72

21,25

7,87

2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Xã Bảo Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

160,37

1,74

1,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

97,69

1,51

0,98

-

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

97,69

1,51

0,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,37

0,12

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,77

0,01

0,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,23

-

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,33

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,99

4,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

1,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

9,57

1,02

-

Đất giao thông

DGT

5,29

0,49

-

Đất thủy lợi

DTL

2,72

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,76

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý rác thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

0,72

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,92

1,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

Xã Hợp Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP

4,30

0,94

1,13

1,26

2,43

1,03

4,80

5,63

2,41

0,26

LUA

2,77

0,34

1,10

1,15

1,67

0,82

4,15

4,61

2,36

0,21

LUC

2,77

0,34

1,10

1,15

1,67

0,82

4,15

4,61

2,36

0,21

HNK

0,03

0,26

0,03

0,11

0,03

0,02

0,21

0,01

0,05

0,05

CLN

1,50

0,02

0,08

0,20

1,01

RPH

0,32

RDD

RSX

0,65

0,20

RSN

NTS

0,19

0,04

LMU

NKH

PNN

1,66

0,02

0,89

0,62

1,62

0,04

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,10

0,02

0,79

0,21

0,75

DGT

0,02

0,02

0,79

0,20

0,20

DTL

0,01

0,55

DVH

DYT

DGD

0,08

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,06

DKV

ONT

1,50

0,10

0,21

0,87

0,04

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,20

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

NNP

1,56

2,20

2,19

21,08

0,31

1,12

0,09

5,73

7,75

2,90

LUA

0,16

1,74

1,79

4,61

0,28

0,96

0,05

2,77

1,60

1,69

LUC

0,16

1,74

1,79

4,61

0,28

0,96

0,05

2,77

1,60

1,69

HNK

0,37

0,25

0,09

11,31

0,03

0,15

0,04

1,36

2,32

1,15

CLN

1,03

0,21

0,01

0,90

0,01

0,90

1,33

RPH

1,00

0,06

RDD

RSX

0,30

3,76

0,20

1,30

RSN

NTS

0,50

0,50

0,20

LMU

NKH

PNN

0,10

0,62

0,67

0,33

0,70

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,10

0,22

0,67

0,13

DGT

0,10

0,01

0,11

DTL

0,12

0,02

DVH

DYT

DGD

DTT

0,10

0,66

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,20

0,70

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,20

0,20

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tăng Thành

Xã Tân Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thanh

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

NNP

1,51

1,24

0,42

6,03

1,05

3,08

2,28

3,70

6,04

8,74

LUA

1,41

1,21

0,39

3,68

0,06

1,11

1,74

3,68

0,12

1,76

LUC

1,41

1,21

0,39

3,68

0,06

1,11

1,74

3,68

0,12

1,76

HNK

0,10

0,03

0,03

1,24

0,69

1,97

0,02

0,02

2,99

1,42

CLN

0,91

0,30

1,00

2,23

RPH

0,60

1,00

RDD

RSX

0,20

0,52

1,33

2,03

RSN

NTS

0,30

LMU

NKH

PNN

0,15

0,20

0,33

0,50

0,01

0,51

0,80

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

0,15

SKC

SKS

SKX

DHT

0,10

0,13

0,50

0,01

0,01

DGT

0,13

0,50

0,01

0,01

DTL

0,10

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,10

0,50

0,80

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,20

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP

10,13

8,15

0,96

26,74

3,14

0,51

4,54

LUA

10,11

4,25

0,93

23,51

2,86

0,25

3,30

LUC

10,11

4,25

0,93

23,51

2,86

0,25

3,3

HNK

0,02

1,04

0,03

0,93

0,27

0,26

0,06

CLN

1,32

1,6

0,01

1,18

RPH

RDD

RSX

1,54

0,2

RSN

NTS

0,5

LMU

NKH

PNN

0,90

0,01

5,03

2,06

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,90

0,01

3,90

DGT

0,50

0,01

2,19

DTL

0,40

1,19

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

0,52

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

0,06

DKV

ONT

0,93

2,00

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

0,20

MNC

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

3. Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Xã Bảo Thành

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

242,66

4,41

2,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

129,36

3,73

0,98

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

128,99

3,73

0,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,00

0,58

0,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,58

0,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

2,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

44,41

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,33

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,08



Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bắc Thành

Xã Công Thành

Xã Đại Thành

Xã Đô Thành

Xã Đồng Thành

Xã Đức Thành

Xã Hậu Thành

Xã Hoa Thành

Xã Hồng Thành

Xã Hợp Thành

(3)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

NNP/PNN

14,43

1,93

1,63

1,76

3,03

18,58

5,10

8,63

2,56

0,85

LUA/PNN

12,40

0,63

1,10

1,15

1,67

0,82

4,15

7,11

2,36

0,50

LUC/PNN

12,40

0,63

1,10

1,15

1,67

0,82

4,15

7,11

2,36

0,50

HNK/PNN

0,03

0,26

0,03

0,11

0,03

0,02

0,21

0,01

0,05

CLN/PNN

2,00

0,72

0,50

0,50

0,68

0,50

0,50

1,51

0,20

0,30

RPH/PNN

0,32

RDD/PNN

RSX/PNN

0,65

17,05

0,20

RSN/PNN

NTS/PNN

0,19

0,04

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,08

0,04

0,02


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hùng Thành

Xã Khánh Thành

Xã Kim Thành

Xã Lăng Thành

Xã Liên Thành

Xã Long Thành

Xã Lý Thành

Xã Mã Thành

Xã Minh Thành

Xã Mỹ Thành

(3)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

NNP/PNN

2,16

2,80

2,49

21,58

1,81

5,47

0,39

6,23

8,25

3,40

LUA/PNN

0,53

1,74

1,79

4,61

1,27

4,81

0,05

2,77

1,60

1,69

LUC/PNN

0,16

1,74

1,79

4,61

1,27

4,81

0,05

2,77

1,60

1,69

HNK/PNN

1,03

0,25

0,09

11,31

0,04

0,15

0,04

1,56

2,32

1,15

CLN/PNN

0,60

0,81

0,31

1,40

0,50

0,51

0,30

1,20

1,83

0,50

RPH/PNN

1,00

0,06

RDD/PNN

RSX/PNN

0,30

3,76

0,20

1,30

RSN/PNN

NTS/PNN

0,50

0,50

0,20

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thành

Xã Nhân Thành

Xã Phú Thành

Xã Phúc Thành

Xã Quang Thành

Xã Sơn Thành

Xã Tăng Thành

Xã Tân Thành

Xã Tây Thành

Xã Thịnh Thành

(3)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

NNP/PNN

2,11

1,74

0,77

6,93

2,45

12,86

12,33

4,60

6,64

9,34

LUA/PNN

1,41

1,21

0,39

3,98

0,16

1,10

11,29

3,98

0,12

1,76

LUC/PNN

1,41

1,21

0,39

3,98

0,16

1,10

11,29

3,98

0,12

1,76

HNK/PNN

0,10

0,03

0,03

1,24

0,99

1,02

0,02

0,02

2,99

1,42

CLN/PNN

0,60

0,50

0,35

1,51

0,90

0,60

0,50

0,60

1,60

2,83

RPH/PNN

0,60

1,00

RDD/PNN

RSX/PNN

0,20

0,40

10,14

0,52

1,33

2,03

RSN/PNN

NTS/PNN

0,30

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,30


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thọ Thành

Xã Tiến Thành

Xã Trung Thành

Xã Văn Thành

Xã Viên Thành

Xã Vĩnh Thành

Xã Xuân Thành

(3)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

NNP/PNN

10,87

8,75

1,46

27,79

8,33

1,11

5,04

LUA/PNN

10,65

4,25

0,93

24,26

2,86

0,25

3,30

LUC/PNN

10,65

4,25

0,93

24,26

2,86

0,25

3,30

HNK/PNN

0,02

1,04

0,03

0,93

0,27

0,26

0,06

CLN/PNN

0,20

1,92

0,50

1,90

0,61

0,60

1,68

RPH/PNN

RDD/PNN

RSX/PNN

1,54

0,20

4,59

RSN/PNN

NTS/PNN

0,50

LMU/PNN

NKH/PNN

LUA/CLN

LUA/LNP

LUA/NTS

LUA/LMU

HNK/NTS

HNK/LMU

RPH/NKR(a)

RDD/NKR(a)

RSX/NKR(a)

RSN/NKR(a)

PKO/OCT

0,91

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Yên Thành

Bảo Thành

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,62

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,74

0,10

-

Đất giao thông

DGT

1,37

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,14

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,57

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bắc Thành

Công Thành

Đại Thành

Đô Thành

Đồng Thành

Đức Thành

Hậu Thành

Hoa Thành

Hồng Thành

Hợp Thành

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,02

0,4

0,03

0,18

0,01

0,02

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,02

0,4

0,03

0,18

DGT

0,02

0,4

0,18

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

0,03

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,01

0,02

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hùng Thành

Khánh Thành

Kim Thành

Lăng Thành

Liên Thành

Long Thành

Lý Thành

Mã Thành

Minh Thành

Mỹ Thành

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,2

0,2

0,03

0,01

0,02

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,2

0,2

0,03

0,01

DGT

0,2

DTL

0,2

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,03

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,02

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Thành

Nhân Thành

Phú Thành

Phúc Thành

Quang Thành

Sơn Thành

Tăng Thành

Tân Thành

Tây Thành

Thịnh Thành

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,01

0,05

0,33

0,02

0,11

0,01

0,01

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,01

0,33

0,02

0,11

0,01

0,01

DGT

0,33

0,1

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,01

0,02

0,01

0,01

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,05

ODT

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK


Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thọ Thành

Tiến Thành

Trung Thành

Văn Thành

Viên Thành

Vĩnh Thành

Xuân Thành

NNP

LUA

LUC

HNK

CLN

RPH

RDD

RSX

RSN

NTS

LMU

NKH

PNN

0,05

0,02

0,6

0,13

0,04

CQP

CAN

SKK

SKN

TMD

SKC

SKS

SKX

DHT

0,02

0,04

0,01

DGT

0,04

DTL

DVH

DYT

DGD

DTT

DNL

0,02

0,01

DBV

DKG

DDT

DRA

TON

NTD

DKH

DXH

DCH

DDL

DSH

DKV

ONT

0,05

0,13

0,03

ODT

0,56

TSC

DTS

DNG

TIN

SON

MNC

PNK

Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 35 công trình, dự án, tổng diện tích 53,65 ha trong đó có 26 CTDA với diện tích 22,90 ha quá 3 năm không thực hiện được còn lại 07 công trình, dự án với diện tích 30,75 ha do không khả thi và không có nhu cầu thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, cụ thể như sau:


TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích (ha)

Năm đăng ký Kế hoạch sử dụng đất

1

Xây dựng vị trí đóng quân mới tại thị trấn Yên Thành

thị trấn

2.57

KH 2020

2

Mở rộng đường vào chùa Gám và bãi đậu xe

Xã Xuân Thành

0.60

KHBS 2019

3

Xây dựng tuyến đường nối Khu di tích gốc - Chùa Chí Linh đến khu tâm linh - lễ hội, thuộc khu du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám

Xã Xuân Thành

1.18

KH 2020

4

Đường giao thông liên xã Nam Thành lên Đồng Thành, đoạn từ Lèn Cờ đến đường Khùa, huyện Yên Thành

Xã Nam Thành, Trung Thành, Đồng Thành

0.84

KH 2022

5

Cải tạo đường dây 376 Đô Lương - 373 Yên Thành và 371 Diễn Châu - 371 Yên Thành

Các Xã Bắc, Trung, Nam, Liên, Công, Mỹ, Xuân, Long, Tăng, Hoa và Hợp Thành

0.27

KH 2019

6

Tiểu dự án Hạ tầng hỗ trợ sản xuất nông nghiệp huyện Yên Thành thuộc dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị-Hợp phần Nghệ An.

Xã Văn Thành, Hậu Thành, Phúc Thành, Lăng Thành, Mã Thành

1.36

KH 2020

7

Cầu Đồng Ruồng qua sông Biên Hòa đường giao thông nông thôn liên xã Long Thành đi xã Vĩnh Thành

Xã Long Thành

0.33

KH 2022

8

Chia lô đất ở đồng Trén xóm 3 và xóm 4 thị trấn Yên Thành

thị trấn

0.56

KH 2019 BS

9

Chia lô đất ở đồng Kẻ Há Dưới xóm Ngọc Hạ, cây Bún xóm Long Tiến

Xã Công Thành

0.39

KH 2020

10

Chia lô đất ở vùng Đồng Muông, xóm 1; Trọt Đình, xóm 3

Xã Công Thành

0.45

KH 2021

11

Chia lô đất ở Đồng Hạt Bảy, vùng Cửa Kho, xóm 1.

xã Công Thành

1.00

KH 2022

12

Chia lô đấu giá đất ở Vùng Nhà Liêu, xóm 7; đồng Cây Chùa, xóm 3.

Xã Đại Thành

0.46

KH 2020 BS

13

Khu Tái định cư phục vụ GPMB đường cao tốc Bắc Nam và Kênh vách Bắc tại Đồng Sòi.

Xã Đô Thành

7.91

KH 2019 BS

14

Chia lô đấu giá đất ở vùng Dạ Sơn.

Xã Đô Thành

0.23

KH 2020

15

Chia lô đất ở (văn hóa củ xóm Đồng Hoa; đồng Nhà Quan xóm Đồng Hoa; đàng Hồ Chinh xóm Trần Phú) Xã Đồng Thành

Xã Đồng Thành

0.62

KH 2019 BS

16

Chia lô đấu giá đất ở Vùng Chợ Sàng, xóm Nam Lĩnh; Vùng Canh Sơn, xóm Canh Sơn; Vùng Trại Xã, xóm Nam Lĩnh

Xã Đức Thành

0.80

KH 2020 BS

17

Chia lô đất ở đồng Nam Thục, xóm Đông Ngô Xã Hồng Thành;

Xã Hồng Thành

0.38

KH 2020

18

Chia lô đất ở đấu giá Chiệp Trên.

Xã Hợp Thành

0.24

KH 2019 BS

19

Chia lô đất ở vùng Hói Linh, xóm Đông Tiến.

Xã Hợp Thành

0.37

KH 2020

20

Chia lô đất ở đồng Bảy Mẫu, xóm Vĩnh Hòa

Xã Hợp Thành

0.49

KH 2020

21

Chia lô đất ở Cây Sanh, Cửa Trạm.

Xã Hùng Thành

0.06

KH 2019 BS

22

Chia lô đất ở xen cư xóm Đồng Bản.

Xã Kim Thành

0.04

KH 2020

23

Chia lô đất ở vùng Cồn Lim xóm 8.

Xã Lăng Thành

0.40

KH 2020

24

Chia lô đất ở Đồng Đội xóm 10.

Xã Lý Thành

0.48

KH 2020

25

Chia lô đất ở xóm Tây Trung, Đông Trung, Tam Đa, Dinh Khoa, Đại Hựu, Đồn Dừa, Nhân Trạch.

Xã Thọ Thành

0.14

KH 2020

26

Chia lô đất ở vùng Thần Sắt, xóm Đồng Phúc; vùng Cửa Hố, xóm Đồng Phú; vùng Thầu Đâu, xóm Hồng Kỳ, vùng Cựa Nương, xóm Nam Viên.

Xã Đồng Thành

0.64

KH 2020

27

Chia lô đấu giá đất ở vùng Đồng Ngô

Xã Hùng Thành

0.31

KH 2021

28

Chia lô đất ở đồng Nương Mạ, xóm Kim Thành; đồng Vệ Rộng, xóm Ngọc Thành.

xã Hùng Thành

0.56

KH 2022

29

Chia lô đất ở xóm Tây Tiến.

Xã Tiến Thành

0.08

KH 2019 BS

30

Chia lô đất ở đồng Lún xóm Phi Bắc.

Xã Vĩnh Thành

0.14

KH 2020

31

Xây dựng Hệ thống lò đốt rác thải.

Xã Sơn Thành

0.45

KH 2019 BS

32

Xây dựng Hệ thống lò đốt rác thải.

Xã Tăng Thành

3.00

KH 2019 BS

33

Xây dựng lò đốt rác thải, rác sinh hoạt.

Xã Văn Thành

0.20

KH 2019 BS

34

Mở rộng nhà máy xi măng Sông Lam

Xã Minh Thành

26.00

KH 2021

35

Quỹ tín dụng nhân dân xã.

Xã Viên Thành

0.10

KH 2019 BS

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh;
- PCT NN UBND tỉnh;
- PVPKT UBND tỉnh
- Lưu VT, NN (X.Hùng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu147/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/04/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/04/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.