|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 147/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN YÊN THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Yên Thành;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2004/TTr-STNMT ngày 31 tháng 3 năm 2023 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thành;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Yên Thành với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Xã Bảo Thành | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+.. | (5) | (6) |
I | Đất nông nghiệp | NNP | 43.763,19 | 98,61 | 696,45 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 13.628,17 | 74,75 | 312,55 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 13.377,26 | 74,75 | 312,55 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.588,49 | 20,80 | 21,45 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.454,59 | 180,22 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.953,44 | ||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 891,91 | ||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.427,77 | 170,34 | |
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 468,28 | |||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 512,04 | 2,61 | 5,93 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 306,78 | 0,45 | 5,95 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.681,47 | 154,79 | 215,42 |
Trong đó: | |||||
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 296,25 | 0,56 | 1,16 |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,90 | 2,71 | |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,31 | 5,51 | |
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,22 | 4,54 | 0,15 |
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 85,80 | 4,32 | 1,30 |
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 35,74 | ||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 85,89 | 1,69 | |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7.209,24 | 72,96 | 155,52 |
Trong đó: | |||||
- | Đất giao thông | DGT | 3.673,41 | 46,42 | 89,06 |
- | Đất thủy lợi | DTL | 2.641,94 | 6,48 | 39,76 |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 14,15 | 3,48 | 0,03 |
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,14 | 0,55 | 0,33 |
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 135,82 | 10,17 | 5,16 |
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 123,34 | 2,65 | 3,16 |
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 8,82 | 0,15 | 1,18 |
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,68 | 0,51 | 0,04 |
- | Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia | DKG | |||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14,27 | 0,02 | |
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 10,37 | ||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,73 | 2,23 | |
- | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 511,88 | 1,60 | 13,78 |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | |||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,13 | 0,13 | |
- | Đất chợ | DCH | 13,56 | 0,81 | 0,77 |
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 57,99 | 0,85 | 1,51 |
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,97 | ||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.816,11 | 39,15 | |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 60,39 | 51,08 | |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,38 | 5,85 | 0,70 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,53 | 2,10 | |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 40,62 | 0,14 | |
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 646,87 | 2,61 | 10,88 |
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 252,60 | 0,01 | 4,91 |
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,36 | ||
3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 465,02 | 7,92 | 2,25 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Bắc Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | Xã Hợp Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
NNP | 894,63 | 999,91 | 668,32 | 734,08 | 2.560,17 | 1.127,69 | 540,70 | 235,23 | 363,78 | 332,83 |
LUA | 307,00 | 570,26 | 171,15 | 492,52 | 368,16 | 546,27 | 256,18 | 192,29 | 298,15 | 264,47 |
LUC | 306,90 | 570,26 | 167,93 | 492,52 | 360,48 | 546,27 | 255,35 | 192,29 | 297,11 | 264/17 |
HNK | 20,63 | 32,60 | 31,38 | 18,43 | 47,94 | 27,76 | 8,10 | 0,35 | 0,01 | 7,98 |
CLN | 113,79 | 240,98 | 220,25 | 105,92 | 384,32 | 179,78 | 89,84 | 34,88 | 49,32 | 45,72 |
RPH | 71,36 | 97,45 | 455,36 | |||||||
RDD | 137,23 | 12,82 | 17,26 | |||||||
RSX | 240,55 | 48,02 | 226,52 | 19,83 | 1.270,38 | 352,65 | 168,33 | |||
RSN | 0,55 | |||||||||
NTS | 2,09 | 2,67 | 15,43 | 42,74 | 16,57 | 21,22 | 0,99 | 7,71 | 10,27 | 13,02 |
LMU | ||||||||||
NKH | 1,98 | 7,92 | 3,59 | 54,63 | 4,62 | 6,03 | 1,64 | |||
PNN | 194,06 | 246,89 | 150,90 | 275,17 | 467,26 | 293,78 | 230,97 | 111,22 | 135,65 | 119,98 |
CQP | ||||||||||
CAN | 0,04 | |||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,04 | 0,56 | 3.10 | 0,50 | 0,14 | 0.50 | 2.63 | 0.26 | 0,67 | |
SKC | 9,93 | 16,22 | 2,74 | 0,92 | 0,01 | 0.24 | 0,68 | 0,92 | ||
SKS | 17,05 | |||||||||
SKX | 1,30 | 21,90 | 1,00 | |||||||
DHT | 140,28 | 146,12 | 97,45 | 186,50 | 222,34 | 181,67 | 183,28 | 70,26 | 95,11 | 75,82 |
DGT | 72,71 | 88,26 | 55,82 | 107,33 | 114,75 | 117,67 | 87,24 | 35,81 | 58,90 | 52,61 |
DTL | 34,26 | 25,16 | 26,02 | 54,92 | 95,72 | 42,13 | 70,47 | 22,06 | 24,09 | 12,85 |
DVH | 0,12 | 0,11 | 0,16 | 0,18 | 0,07 | 0,10 | ||||
DYT | 0,26 | 0,48 | 0,18 | 0,26 | 0,41 | 0,12 | 0,18 | 0,15 | 0,17 | 0,24 |
DGD | 5,47 | 6,66 | 0,76 | 2,72 | 3,18 | 4,62 | 2,02 | 1,92 | 1,49 | 2,03 |
DTT | 1,22 | 4,32 | 2,97 | 2,08 | 3,58 | 4,30 | 1,62 | 0,68 | 0,64 | 1,53 |
DNL | 0,91 | 0,19 | 0,08 | 0,46 | 0,19 | 0,07 | 0,09 | 0,12 | 0,03 | 0,10 |
DBV | 0,02 | 0.13 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,04 | 0,04 |
DKG | ||||||||||
DDT | 0,12 | 0,44 | 0,13 | 1,21 | 0,17 | |||||
DRA | 0,91 | 0,30 | 0,39 | 0,16 | 0,51 | |||||
TON | 1,26 | 4,37 | 1,80 | 0,64 | 0,89 | 1,48 | 0,60 | 1,01 | ||
NTD | 23,94 | 16,02 | 10,67 | 16,09 | 4,49 | 11,01 | 20,07 | 4,95 | 7,89 | 4,74 |
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | 0,43 | 0,36 | 0,25 | 0,54 | 1,51 | 0,50 | 0,57 | |||
DDL | ||||||||||
DSH | 0,73 | 0,78 | 0,81 | 3,72 | 2,01 | 1,15 | 1,06 | 1,16 | 2,04 | 0,89 |
DKV | ||||||||||
ONT | 37,43 | 61,02 | 28,20 | 68,37 | 45,28 | 54,78 | 40,43 | 30,16 | 34,65 | 32,43 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,37 | 0,46 | 0,85 | 0,30 | 0,87 | 0,68 | 2,33 | 0,46 | 0,37 | 0,20 |
DTS | 0,05 | 0,22 | 1,36 | |||||||
DNG | ||||||||||
TIN | 1,18 | 0,55 | 0,90 | 0,54 | 1,66 | 1,40 | 0,46 | 1,86 | 0,38 | 0,82 |
SON | 2,40 | 19,66 | 22,58 | 8,45 | 36,50 | 35,53 | 2,55 | 4,69 | 2,06 | 6,67 |
MNC | 1,48 | 0,03 | 0,04 | 135,29 | 0,37 | 0,14 | 0,08 | 0,16 | ||
PNK | 0,17 | 0,08 | 0,08 | |||||||
CSD | 3,41 | 1,21 | 2,32 | 42,84 | 39,94 | 12,28 | 2,52 | 1,72 | 5,42 | 4,14 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | |
(3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
NNP | 1.251,20 | 400,62 | 1.937,31 | 4.485,65 | 525,86 | 691,48 | 606,66 | 968,31 | 2.001,04 | 1.225,98 |
LUA | 233,32 | 345,42 | 163,41 | 429,12 | 406,30 | 586,57 | 281,51 | 368,16 | 301,00 | 339,94 |
LUC | 231,97 | 345,42 | 146,31 | 390,78 | 406,30 | 584,80 | 281,51 | 322,29 | 294,26 | 325,47 |
HNK | 27,72 | 2,24 | 45,11 | 73,65 | 2,35 | 11,57 | 15,56 | 41,28 | 151,90 | 34,70 |
CLN | 139,96 | 48,01 | 193,55 | 285,37 | 100,45 | 82,91 | 148,38 | 222,28 | 506,73 | 394,28 |
RPH | 526,82 | 230,59 | 741,21 | 83,55 | 169,77 | 252,71 | ||||
RDD | 95,92 | 98,22 | ||||||||
RSX | 309,27 | 1,207,68 | 2,842,20 | 71,74 | 316,84 | 837,60 | 191,07 | |||
RSN | 5,90 | 1,03 | 74,54 | 96,66 | 0,23 | |||||
NTS | 14,11 | 1,12 | 1,05 | 15,88 | 2,31 | 3,49 | 3,32 | 8,03 | 34,05 | 9,96 |
LMU | ||||||||||
NKH | 3,83 | 14,45 | 6,94 | 2,59 | 11,73 | 3,33 | ||||
PNN | 321,06 | 146,50 | 427,53 | 390,06 | 246,01 | 258,63 | 154,37 | 271,30 | 455,09 | 295,71 |
CQP | 20,33 | 76,44 | ||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,22 | 1,78 | 1,19 | 0,19 | 0,53 | |||||
SKC | 1,16 | 0,19 | 1,83 | 9,55 | 7,78 | 0,53 | ||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 219,23 | 92,88 | 372,27 | 288,45 | 150,83 | 150,71 | 110,27 | 206,94 | 273,04 | 214,96 |
DGT | 77,60 | 65,57 | 78,84 | 133,53 | 96,39 | 88,97 | 62,14 | 109,59 | 151,23 | 113,41 |
DTL | 119,42 | 15,28 | 279,27 | 126,87 | 33,43 | 34,13 | 39,78 | 64,23 | 81,56 | 54,29 |
DVH | 0,65 | 0,07 | 0,10 | 0,01 | 0,15 | 4,99 | ||||
DYT | 0,18 | 0,33 | 0,31 | 0,37 | 0,28 | 0,24 | 0,21 | 0,19 | 0,12 | 0,70 |
DGD | 2,94 | 1,66 | 1,96 | 11,14 | 2,00 | 4,38 | 0,94 | 4,31 | 2,42 | 2,95 |
DTT | 6,57 | 3,00 | 2,50 | 1,09 | 3,53 | 1,52 | 1,19 | 4,43 | 4,37 | 3,86 |
DNL | 0,07 | 0,42 | 0,21 | 0,45 | 0,16 | 0,35 | 0,11 | 0,20 | 0,09 | 0,15 |
DBV | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,11 | 0,01 | 0,02 |
DKG | ||||||||||
DDT | 0,03 | 2,07 | 1,24 | |||||||
DRA | 0,26 | 0,31 | 0,57 | 0,28 | 0,44 | |||||
TON | 1,13 | 0,23 | 0,17 | 0,59 | 1,39 | 1,14 | 0,52 | 6,13 | ||
NTD | 10,28 | 6,02 | 7,08 | 14,57 | 13,49 | 17,79 | 5,88 | 21,84 | 31,91 | 28,14 |
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | 0,38 | 0,25 | 0,60 | 0,49 | 0,37 | 0,31 | ||||
DDL | ||||||||||
DSH | 1,13 | 0,49 | 2,77 | 0,83 | 0,74 | 1,66 | 0,88 | 0,77 | 0,93 | 1,33 |
DKV | ||||||||||
ONT | 91,12 | 35,41 | 20,34 | 52,97 | 39,40 | 50,73 | 34,89 | 46,80 | 58,02 | 61,16 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,67 | 0,45 | 0,47 | 1,35 | 0,57 | 1,17 | 0,19 | 0,94 | 0,57 | 0,31 |
DTS | 1,60 | 0,22 | ||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | 0,21 | 0,95 | 0,09 | 2,86 | 0,73 | 2,06 | 0,87 | 1,22 | 2,01 | 2,76 |
SON | 7,32 | 11,75 | 31,59 | 22,49 | 31,28 | 24,64 | 5,42 | 11,73 | 35,69 | 14,28 |
MNC | 4,57 | 0,59 | 17,25 | 16,91 | 1,63 | 2,71 | 0,05 | 0,39 | ||
PNK | 0,03 | |||||||||
CSD | 3,06 | 2,18 | 5,88 | 37,94 | 4,07 | 15,07 | 8,24 | 9,12 | 0,93 | 8,99 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tăng Thành | Xã Tân Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thành | |
(3) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
NNP | 435,72 | 692,19 | 519,98 | 1,092,12 | 1,792,85 | 1,158,08 | 583,35 | 1,826,37 | 1,882,72 | 2,546,06 |
LUA | 242,12 | 590,50 | 452,65 | 518,50 | 301,93 | 314,44 | 255,80 | 452,15 | 243,23 | 287,50 |
LUC | 242,12 | 582,28 | 452,65 | 518,26 | 301,93 | 313,47 | 255,80 | 452,15 | 171,33 | 285,69 |
HNK | 7,05 | 13,79 | 0,84 | 54,70 | 87,01 | 86,10 | 1,02 | 25,27 | 135,99 | 208,20 |
CLN | 125,98 | 75,88 | 58,86 | 252,93 | 262,56 | 252,81 | 170,86 | 347,78 | 451,63 | 587,45 |
RPH | 93,77 | 491,79 | 131,45 | 491,78 | 368,26 | |||||
RDD | 4,16 | 96,43 | ||||||||
RSX | 45,79 | 142,76 | 599,63 | 487,63 | 42,89 | 790,58 | 533,60 | 1,046,26 | ||
RSN | 2,28 | 49,33 | 47,62 | 53,22 | ||||||
NTS | 3,06 | 11,74 | 7,63 | 9,05 | 43,38 | 16,01 | 1,57 | 26,22 | 24,46 | 47,43 |
LMU | ||||||||||
NKH | 11,72 | 0,29 | 16,25 | 6,55 | 1,09 | 14,78 | 52,92 | 2,03 | 0,94 | |
PNN | 164,99 | 247,00 | 134,68 | 476,63 | 320,62 | 327,97 | 226,70 | 744,77 | 300,52 | 393,95 |
CQP | 1,00 | 4,18 | 1,13 | 147,36 | 22,83 | |||||
CAN | 0,15 | |||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,10 | 0,52 | 0,05 | 0,27 | 0,11 | 0,15 | 0,35 | 0,28 | 0,39 | |
SKC | 1,16 | 1,81 | 1,50 | 0,50 | 0,46 | 12,27 | 5,92 | 0,16 | 0,08 | |
SKS | 10,14 | 3,96 | ||||||||
SKX | 6,05 | 0,57 | 0,35 | 20,43 | 4,05 | |||||
DHT | 109,46 | 156,34 | 80,76 | 354,59 | 251,12 | 235,75 | 147,15 | 428,45 | 235,32 | 295,81 |
DGT | 59,31 | 108,33 | 53,96 | 133,21 | 102,20 | 147,87 | 81,62 | 115,30 | 120,14 | 148,87 |
DTL | 31,67 | 30,74 | 14,63 | 193,90 | 130,59 | 55,59 | 40,82 | 285,51 | 84,29 | 105,68 |
DVH | 0,05 | 0,22 | 0,09 | 0,11 | 2,45 | 0,07 | 0,07 | 0,23 | ||
DYT | 0,27 | 0,43 | 0,18 | 0,25 | 0,86 | 0,53 | 3,69 | 0,53 | 0,23 | 0,26 |
DGD | 1,82 | 2,92 | 2,29 | 3,58 | 5,10 | 3,39 | 3,39 | 3,52 | 4,33 | 3,96 |
DTT | 1,32 | 3,70 | 1,00 | 4,15 | 4,73 | 4,08 | 2,83 | 9,04 | 7,23 | 5,10 |
DNL | 0,14 | 0,05 | 0,09 | 0,30 | 0,13 | 0,16 | 0,38 | 0,30 | 0,18 | 0,10 |
DBV | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,07 | 0,05 | 0,02 | |
DKG | ||||||||||
DDT | 0,14 | 1,31 | 5,88 | |||||||
DRA | 0,17 | 0,15 | 3,90 | 0,25 | 0,01 | |||||
TON | 0,25 | 0,07 | 0,83 | 0,98 | 0,05 | 1,27 | 4,11 | 0,27 | ||
NTD | 14,72 | 8,03 | 8,42 | 11,82 | 6,31 | 20,04 | 10,75 | 11,78 | 14,05 | 30,98 |
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | 0,19 | 0,11 | 0,40 | 0,21 | 0,96 | 1,06 | 0,63 | 0,34 | ||
DDL | ||||||||||
DSH | 0,81 | 1,24 | 0,95 | 2,69 | 1,39 | 3,66 | 2,44 | 1,48 | 1,84 | 2,25 |
DKV | 1,31 | |||||||||
ONT | 42,44 | 48,77 | 38,09 | 61,29 | 51,96 | 51,23 | 36,25 | 82,19 | 55,62 | 52,20 |
ODT | ||||||||||
TSC | 0,41 | 0,40 | 0,57 | 0,35 | 0,88 | 0,85 | 0,65 | 0,89 | 0,78 | 0,93 |
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | 1,15 | 1,27 | 0,59 | 4,11 | 0,29 | 1,42 | 0,98 | 0,28 | 0,50 | 0,79 |
SON | 0,59 | 30,35 | 10,62 | 45,04 | 14,51 | 3,00 | 20,49 | 49,75 | 0,81 | 18,67 |
MNC | 0,52 | 6,15 | 0,97 | 3,60 | 1,03 | 1,21 | 24,05 | 5,22 | ||
PNK | ||||||||||
CSD | 53,82 | 4,25 | 8,93 | 26,24 | 9,35 | 26,20 | 12,75 | 3,87 | 13,99 | 14,22 |
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | |
(3) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
NNP | 580,66 | 3,514,58 | 624,36 | 685,01 | 657,27 | 884,09 | 941,25 |
LUA | 472,96 | 375,78 | 249,63 | 431,47 | 252,43 | 522,13 | 356,41 |
LUC | 472,68 | 346,91 | 249,63 | 431,47 | 252,43 | 522,13 | 356,32 |
HNK | 0,38 | 147,50 | 10,38 | 27,85 | 92,58 | 31,47 | 14,83 |
CLN | 59,89 | 411,99 | 124,43 | 168,02 | 99,39 | 139,38 | 97,78 |
RPH | 607,18 | 140,40 | |||||
RDD | 5,07 | 424,79 | |||||
RSX | 1,951,01 | 95,41 | 39,1 1 | 204,37 | 140,04 | 35,69 | |
RSN | 136,92 | ||||||
NTS | 24,30 | 15,48 | 1,84 | 11,52 | 0,28 | 28,60 | 4,87 |
LMU | |||||||
NKH | 23,11 | 5,62 | 2,27 | 7,03 | 8,22 | 17,41 | 6,88 |
PNN | 213,94 | 333,47 | 156,87 | 280,57 | 213,77 | 298,69 | 284,00 |
CQP | 6,34 | 14,90 | |||||
CAN | |||||||
SKK | |||||||
SKN | 9,80 | ||||||
TMD | 0,75 | 0,08 | 0,75 | 0,03 | 0,08 | 0,29 | |
SKC | 1,18 | 0,05 | 0,09 | 1,57 | 0,35 | 0,39 | |
SKS | 4,59 | ||||||
SKX | 28,15 | 0,40 | |||||
DHT | 152,45 | 255,84 | 92,86 | 166,88 | 133,45 | 199,45 | 206,67 |
DGT | 93,11 | 102,78 | 63,28 | 111,20 | 81,65 | 138,17 | 108,55 |
DTL | 32,89 | 144,27 | 23,20 | 30,58 | 26,98 | 40,94 | 67,50 |
DVH | 0,19 | 0,09 | 0,11 | 0,04 | 0,21 | ||
DYT | 0,36 | 0,05 | 0,21 | 0,38 | 0,21 | 0,11 | 0,30 |
DGD | 2,84 | 0,81 | 2,47 | 4,39 | 3,38 | 3,40 | 3,32 |
DTT | 4,80 | 2,03 | 1,43 | 2,16 | 2,10 | 5,04 | 1,81 |
DNL | 0,15 | 0,05 | 0,36 | 0,17 | 0,18 | 0,11 | 0,20 |
DBV | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,07 | 0,02 |
DKG | |||||||
DDT | 1,30 | 0,10 | 0,10 | ||||
DRA | 0,24 | 0,01 | 1,53 | ||||
TON | 1,53 | 0,06 | 9,73 | ||||
NTD | 14,64 | 5,10 | 1,39 | 16,44 | 18,83 | 11,48 | 14,88 |
DKH | |||||||
DXH | |||||||
DCH | 0,39 | 0,63 | 0,34 | 0,16 | |||
DDL | |||||||
DSH | 0,76 | 1,84 | 1,37 | 3,07 | 0,86 | 1,59 | 1,51 |
DKV | 3,01 | 9,65 | |||||
ONT | 40,52 | 48,94 | 33,20 | 48,27 | 63,31 | 54,60 | 44,48 |
ODT | 9,31 | ||||||
TSC | 0,48 | 0,30 | 0,40 | 2,23 | 0,44 | 1,04 | 0,66 |
DTS | 0,16 | 0,63 | 0,18 | ||||
DNG | |||||||
TIN | 0,78 | 0,06 | 0,30 | 0,95 | 0,98 | 2,15 | 0,34 |
SON | 6,28 | 25,76 | 45,08 | 7,64 | 13,54 | 3,97 | |
MNC | 0,93 | 0,50 | 0,49 | 0,54 | 0,27 | 19,54 | 0,95 |
PNK | |||||||
CSD | 4,40 | 2,28 | 9,67 | 15,79 | 8,72 | 21,25 | 7,87 |
2. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Xã Bảo Thành | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) |
1 | Đất nông nghiệp | NNP | 160,37 | 1,74 | 1,25 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 97,69 | 1,51 | 0,98 |
- | Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 97,69 | 1,51 | 0,98 |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29,37 | 0,12 | 0,26 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15,77 | 0,01 | 0,01 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2,98 | ||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12,23 | ||
- | Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | |||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,33 | 0,10 | |
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,99 | 4,22 | |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,15 | ||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | |||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,00 | 1,00 | |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,57 | 1,02 | |
- | Đất giao thông | DGT | 5,29 | 0,49 | |
- | Đất thủy lợi | DTL | 2,72 | 0,33 | |
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | |||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 0,08 | ||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,76 | ||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | |||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | |||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | |||
- | Đất bãi thải, xử lý rác thải | DRA | |||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | |||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, hỏa táng | NTD | 0,72 | 0,20 | |
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | |||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||
- | Đất chợ | DCH | |||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,12 | ||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,95 | ||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,92 | 1,92 | |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 | 0,28 | |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | |||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,00 | ||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Bắc Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | Xã Hợp Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
NNP | 4,30 | 0,94 | 1,13 | 1,26 | 2,43 | 1,03 | 4,80 | 5,63 | 2,41 | 0,26 |
LUA | 2,77 | 0,34 | 1,10 | 1,15 | 1,67 | 0,82 | 4,15 | 4,61 | 2,36 | 0,21 |
LUC | 2,77 | 0,34 | 1,10 | 1,15 | 1,67 | 0,82 | 4,15 | 4,61 | 2,36 | 0,21 |
HNK | 0,03 | 0,26 | 0,03 | 0,11 | 0,03 | 0,02 | 0,21 | 0,01 | 0,05 | 0,05 |
CLN | 1,50 | 0,02 | 0,08 | 0,20 | 1,01 | |||||
RPH | 0,32 | |||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 0,65 | 0,20 | ||||||||
RSN | ||||||||||
NTS | 0,19 | 0,04 | ||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 1,66 | 0,02 | 0,89 | 0,62 | 1,62 | 0,04 | ||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,10 | 0,02 | 0,79 | 0,21 | 0,75 | |||||
DGT | 0,02 | 0,02 | 0,79 | 0,20 | 0,20 | |||||
DTL | 0,01 | 0,55 | ||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | 0,08 | |||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | ||||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | 0,06 | |||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 1,50 | 0,10 | 0,21 | 0,87 | 0,04 | |||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | 0,20 | |||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | |
(17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | |
NNP | 1,56 | 2,20 | 2,19 | 21,08 | 0,31 | 1,12 | 0,09 | 5,73 | 7,75 | 2,90 |
LUA | 0,16 | 1,74 | 1,79 | 4,61 | 0,28 | 0,96 | 0,05 | 2,77 | 1,60 | 1,69 |
LUC | 0,16 | 1,74 | 1,79 | 4,61 | 0,28 | 0,96 | 0,05 | 2,77 | 1,60 | 1,69 |
HNK | 0,37 | 0,25 | 0,09 | 11,31 | 0,03 | 0,15 | 0,04 | 1,36 | 2,32 | 1,15 |
CLN | 1,03 | 0,21 | 0,01 | 0,90 | 0,01 | 0,90 | 1,33 | |||
RPH | 1,00 | 0,06 | ||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 0,30 | 3,76 | 0,20 | 1,30 | ||||||
RSN | ||||||||||
NTS | 0,50 | 0,50 | 0,20 | |||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,10 | 0,62 | 0,67 | 0,33 | 0,70 | |||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,10 | 0,22 | 0,67 | 0,13 | ||||||
DGT | 0,10 | 0,01 | 0,11 | |||||||
DTL | 0,12 | 0,02 | ||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | 0,10 | 0,66 | ||||||||
DNL | ||||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,20 | 0,70 | ||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | 0,20 | 0,20 | ||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tăng Thành | Xã Tân Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thanh | |
(27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) | |
NNP | 1,51 | 1,24 | 0,42 | 6,03 | 1,05 | 3,08 | 2,28 | 3,70 | 6,04 | 8,74 |
LUA | 1,41 | 1,21 | 0,39 | 3,68 | 0,06 | 1,11 | 1,74 | 3,68 | 0,12 | 1,76 |
LUC | 1,41 | 1,21 | 0,39 | 3,68 | 0,06 | 1,11 | 1,74 | 3,68 | 0,12 | 1,76 |
HNK | 0,10 | 0,03 | 0,03 | 1,24 | 0,69 | 1,97 | 0,02 | 0,02 | 2,99 | 1,42 |
CLN | 0,91 | 0,30 | 1,00 | 2,23 | ||||||
RPH | 0,60 | 1,00 | ||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | 0,20 | 0,52 | 1,33 | 2,03 | ||||||
RSN | ||||||||||
NTS | 0,30 | |||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,15 | 0,20 | 0,33 | 0,50 | 0,01 | 0,51 | 0,80 | |||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | 0,15 | |||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,10 | 0,13 | 0,50 | 0,01 | 0,01 | |||||
DGT | 0,13 | 0,50 | 0,01 | 0,01 | ||||||
DTL | 0,10 | |||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | ||||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,10 | 0,50 | 0,80 | |||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | 0,20 | |||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | |
(37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) | |
NNP | 10,13 | 8,15 | 0,96 | 26,74 | 3,14 | 0,51 | 4,54 |
LUA | 10,11 | 4,25 | 0,93 | 23,51 | 2,86 | 0,25 | 3,30 |
LUC | 10,11 | 4,25 | 0,93 | 23,51 | 2,86 | 0,25 | 3,3 |
HNK | 0,02 | 1,04 | 0,03 | 0,93 | 0,27 | 0,26 | 0,06 |
CLN | 1,32 | 1,6 | 0,01 | 1,18 | |||
RPH | |||||||
RDD | |||||||
RSX | 1,54 | 0,2 | |||||
RSN | |||||||
NTS | 0,5 | ||||||
LMU | |||||||
NKH | |||||||
PNN | 0,90 | 0,01 | 5,03 | 2,06 | |||
CQP | |||||||
CAN | |||||||
SKK | |||||||
SKN | |||||||
TMD | |||||||
SKC | |||||||
SKS | |||||||
SKX | |||||||
DHT | 0,90 | 0,01 | 3,90 | ||||
DGT | 0,50 | 0,01 | 2,19 | ||||
DTL | 0,40 | 1,19 | |||||
DVH | |||||||
DYT | |||||||
DGD | |||||||
DTT | |||||||
DNL | |||||||
DBV | |||||||
DKG | |||||||
DDT | |||||||
DRA | |||||||
TON | |||||||
NTD | 0,52 | ||||||
DKH | |||||||
DXH | |||||||
DCH | |||||||
DDL | |||||||
DSH | 0,06 | ||||||
DKV | |||||||
ONT | 0,93 | 2,00 | |||||
ODT | |||||||
TSC | |||||||
DTS | |||||||
DNG | |||||||
TIN | |||||||
SON | 0,20 | ||||||
MNC | |||||||
PNK | |||||||
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
3. Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Xã Bảo Thành | ||||
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 242,66 | 4,41 | 2,05 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 129,36 | 3,73 | 0,98 |
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 128,99 | 3,73 | 0,98 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 30,00 | 0,58 | 0,26 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 33,58 | 0,81 | |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 2,98 | ||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 44,41 | ||
Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | ||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,33 | 0,10 | |
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | |||
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | ||||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |||
2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |||
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | |||
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |||
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | |||
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | |||
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) | |||
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) | |||
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | |||
Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | ||||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,08 | ||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Bắc Thành | Xã Công Thành | Xã Đại Thành | Xã Đô Thành | Xã Đồng Thành | Xã Đức Thành | Xã Hậu Thành | Xã Hoa Thành | Xã Hồng Thành | Xã Hợp Thành | |
(3) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
NNP/PNN | 14,43 | 1,93 | 1,63 | 1,76 | 3,03 | 18,58 | 5,10 | 8,63 | 2,56 | 0,85 |
LUA/PNN | 12,40 | 0,63 | 1,10 | 1,15 | 1,67 | 0,82 | 4,15 | 7,11 | 2,36 | 0,50 |
LUC/PNN | 12,40 | 0,63 | 1,10 | 1,15 | 1,67 | 0,82 | 4,15 | 7,11 | 2,36 | 0,50 |
HNK/PNN | 0,03 | 0,26 | 0,03 | 0,11 | 0,03 | 0,02 | 0,21 | 0,01 | 0,05 | |
CLN/PNN | 2,00 | 0,72 | 0,50 | 0,50 | 0,68 | 0,50 | 0,50 | 1,51 | 0,20 | 0,30 |
RPH/PNN | 0,32 | |||||||||
RDD/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 0,65 | 17,05 | 0,20 | |||||||
RSN/PNN | ||||||||||
NTS/PNN | 0,19 | 0,04 | ||||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
LUA/CLN | ||||||||||
LUA/LNP | ||||||||||
LUA/NTS | ||||||||||
LUA/LMU | ||||||||||
HNK/NTS | ||||||||||
HNK/LMU | ||||||||||
RPH/NKR(a) | ||||||||||
RDD/NKR(a) | ||||||||||
RSX/NKR(a) | ||||||||||
RSN/NKR(a) | ||||||||||
PKO/OCT | 0,08 | 0,04 | 0,02 | |||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Hùng Thành | Xã Khánh Thành | Xã Kim Thành | Xã Lăng Thành | Xã Liên Thành | Xã Long Thành | Xã Lý Thành | Xã Mã Thành | Xã Minh Thành | Xã Mỹ Thành | |
(3) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
NNP/PNN | 2,16 | 2,80 | 2,49 | 21,58 | 1,81 | 5,47 | 0,39 | 6,23 | 8,25 | 3,40 |
LUA/PNN | 0,53 | 1,74 | 1,79 | 4,61 | 1,27 | 4,81 | 0,05 | 2,77 | 1,60 | 1,69 |
LUC/PNN | 0,16 | 1,74 | 1,79 | 4,61 | 1,27 | 4,81 | 0,05 | 2,77 | 1,60 | 1,69 |
HNK/PNN | 1,03 | 0,25 | 0,09 | 11,31 | 0,04 | 0,15 | 0,04 | 1,56 | 2,32 | 1,15 |
CLN/PNN | 0,60 | 0,81 | 0,31 | 1,40 | 0,50 | 0,51 | 0,30 | 1,20 | 1,83 | 0,50 |
RPH/PNN | 1,00 | 0,06 | ||||||||
RDD/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 0,30 | 3,76 | 0,20 | 1,30 | ||||||
RSN/PNN | ||||||||||
NTS/PNN | 0,50 | 0,50 | 0,20 | |||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
LUA/CLN | ||||||||||
LUA/LNP | ||||||||||
LUA/NTS | ||||||||||
LUA/LMU | ||||||||||
HNK/NTS | ||||||||||
HNK/LMU | ||||||||||
RPH/NKR(a) | ||||||||||
RDD/NKR(a) | ||||||||||
RSX/NKR(a) | ||||||||||
RSN/NKR(a) | ||||||||||
PKO/OCT | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Xã Nam Thành | Xã Nhân Thành | Xã Phú Thành | Xã Phúc Thành | Xã Quang Thành | Xã Sơn Thành | Xã Tăng Thành | Xã Tân Thành | Xã Tây Thành | Xã Thịnh Thành | |
(3) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) | (35) | (36) |
NNP/PNN | 2,11 | 1,74 | 0,77 | 6,93 | 2,45 | 12,86 | 12,33 | 4,60 | 6,64 | 9,34 |
LUA/PNN | 1,41 | 1,21 | 0,39 | 3,98 | 0,16 | 1,10 | 11,29 | 3,98 | 0,12 | 1,76 |
LUC/PNN | 1,41 | 1,21 | 0,39 | 3,98 | 0,16 | 1,10 | 11,29 | 3,98 | 0,12 | 1,76 |
HNK/PNN | 0,10 | 0,03 | 0,03 | 1,24 | 0,99 | 1,02 | 0,02 | 0,02 | 2,99 | 1,42 |
CLN/PNN | 0,60 | 0,50 | 0,35 | 1,51 | 0,90 | 0,60 | 0,50 | 0,60 | 1,60 | 2,83 |
RPH/PNN | 0,60 | 1,00 | ||||||||
RDD/PNN | ||||||||||
RSX/PNN | 0,20 | 0,40 | 10,14 | 0,52 | 1,33 | 2,03 | ||||
RSN/PNN | ||||||||||
NTS/PNN | 0,30 | |||||||||
LMU/PNN | ||||||||||
NKH/PNN | ||||||||||
LUA/CLN | ||||||||||
LUA/LNP | ||||||||||
LUA/NTS | ||||||||||
LUA/LMU | ||||||||||
HNK/NTS | ||||||||||
HNK/LMU | ||||||||||
RPH/NKR(a) | ||||||||||
RDD/NKR(a) | ||||||||||
RSX/NKR(a) | ||||||||||
RSN/NKR(a) | ||||||||||
PKO/OCT | 0,30 | |||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Xã Thọ Thành | Xã Tiến Thành | Xã Trung Thành | Xã Văn Thành | Xã Viên Thành | Xã Vĩnh Thành | Xã Xuân Thành | |
(3) | (37) | (38) | (39) | (40) | (41) | (42) | (43) |
NNP/PNN | 10,87 | 8,75 | 1,46 | 27,79 | 8,33 | 1,11 | 5,04 |
LUA/PNN | 10,65 | 4,25 | 0,93 | 24,26 | 2,86 | 0,25 | 3,30 |
LUC/PNN | 10,65 | 4,25 | 0,93 | 24,26 | 2,86 | 0,25 | 3,30 |
HNK/PNN | 0,02 | 1,04 | 0,03 | 0,93 | 0,27 | 0,26 | 0,06 |
CLN/PNN | 0,20 | 1,92 | 0,50 | 1,90 | 0,61 | 0,60 | 1,68 |
RPH/PNN | |||||||
RDD/PNN | |||||||
RSX/PNN | 1,54 | 0,20 | 4,59 | ||||
RSN/PNN | |||||||
NTS/PNN | 0,50 | ||||||
LMU/PNN | |||||||
NKH/PNN | |||||||
LUA/CLN | |||||||
LUA/LNP | |||||||
LUA/NTS | |||||||
LUA/LMU | |||||||
HNK/NTS | |||||||
HNK/LMU | |||||||
RPH/NKR(a) | |||||||
RDD/NKR(a) | |||||||
RSX/NKR(a) | |||||||
RSN/NKR(a) | |||||||
PKO/OCT | 0,91 | ||||||
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
Thị trấn Yên Thành | Bảo Thành | ||||
1 | Đất nông nghiệp | NNP | |||
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | |||
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | ||||
1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | |||
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | |||
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | |||
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | |||
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | |||
Tr đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | ||||
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | |||
1.8 | Đất làm muối | LMU | |||
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | |||
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,62 | 0,11 | |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | |||
2.2 | Đất an ninh | CAN | |||
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | |||
2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | |||
2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | |||
2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | |||
2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | |||
2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | |||
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,74 | 0,10 | |
- | Đất giao thông | DGT | 1,37 | 0,10 | |
- | Đất thủy lợi | DTL | 0,20 | ||
- | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | |||
- | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | |||
- | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | |||
- | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | |||
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,14 | ||
- | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | |||
- | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | |||
- | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | |||
- | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | |||
- | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 | ||
- | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | |||
- | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | |||
- | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | |||
- | Đất chợ | DCH | |||
2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | |||
2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | |||
2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | |||
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,31 | ||
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,57 | 0,01 | |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | |||
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | |||
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | |||
2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | |||
2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | |||
2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | |||
2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | |||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Bắc Thành | Công Thành | Đại Thành | Đô Thành | Đồng Thành | Đức Thành | Hậu Thành | Hoa Thành | Hồng Thành | Hợp Thành | |
NNP | ||||||||||
LUA | ||||||||||
LUC | ||||||||||
HNK | ||||||||||
CLN | ||||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | ||||||||||
RSN | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,01 | 0,02 | 0,4 | 0,03 | 0,18 | 0,01 | 0,02 | |||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,01 | 0,02 | 0,4 | 0,03 | 0,18 | |||||
DGT | 0,02 | 0,4 | 0,18 | |||||||
DTL | ||||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | 0,01 | |||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | 0,03 | |||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,01 | 0,02 | ||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Hùng Thành | Khánh Thành | Kim Thành | Lăng Thành | Liên Thành | Long Thành | Lý Thành | Mã Thành | Minh Thành | Mỹ Thành | |
NNP | ||||||||||
LUA | ||||||||||
LUC | ||||||||||
HNK | ||||||||||
CLN | ||||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | ||||||||||
RSN | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,2 | 0,2 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | |||||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,2 | 0,2 | 0,03 | 0,01 | ||||||
DGT | 0,2 | |||||||||
DTL | 0,2 | |||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | 0,03 | 0,01 | ||||||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,02 | |||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Nam Thành | Nhân Thành | Phú Thành | Phúc Thành | Quang Thành | Sơn Thành | Tăng Thành | Tân Thành | Tây Thành | Thịnh Thành | |
NNP | ||||||||||
LUA | ||||||||||
LUC | ||||||||||
HNK | ||||||||||
CLN | ||||||||||
RPH | ||||||||||
RDD | ||||||||||
RSX | ||||||||||
RSN | ||||||||||
NTS | ||||||||||
LMU | ||||||||||
NKH | ||||||||||
PNN | 0,01 | 0,05 | 0,33 | 0,02 | 0,11 | 0,01 | 0,01 | |||
CQP | ||||||||||
CAN | ||||||||||
SKK | ||||||||||
SKN | ||||||||||
TMD | ||||||||||
SKC | ||||||||||
SKS | ||||||||||
SKX | ||||||||||
DHT | 0,01 | 0,33 | 0,02 | 0,11 | 0,01 | 0,01 | ||||
DGT | 0,33 | 0,1 | ||||||||
DTL | ||||||||||
DVH | ||||||||||
DYT | ||||||||||
DGD | ||||||||||
DTT | ||||||||||
DNL | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||||
DBV | ||||||||||
DKG | ||||||||||
DDT | ||||||||||
DRA | ||||||||||
TON | ||||||||||
NTD | ||||||||||
DKH | ||||||||||
DXH | ||||||||||
DCH | ||||||||||
DDL | ||||||||||
DSH | ||||||||||
DKV | ||||||||||
ONT | 0,05 | |||||||||
ODT | ||||||||||
TSC | ||||||||||
DTS | ||||||||||
DNG | ||||||||||
TIN | ||||||||||
SON | ||||||||||
MNC | ||||||||||
PNK | ||||||||||
Mã | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
Thọ Thành | Tiến Thành | Trung Thành | Văn Thành | Viên Thành | Vĩnh Thành | Xuân Thành | |
NNP | |||||||
LUA | |||||||
LUC | |||||||
HNK | |||||||
CLN | |||||||
RPH | |||||||
RDD | |||||||
RSX | |||||||
RSN | |||||||
NTS | |||||||
LMU | |||||||
NKH | |||||||
PNN | 0,05 | 0,02 | 0,6 | 0,13 | 0,04 | ||
CQP | |||||||
CAN | |||||||
SKK | |||||||
SKN | |||||||
TMD | |||||||
SKC | |||||||
SKS | |||||||
SKX | |||||||
DHT | 0,02 | 0,04 | 0,01 | ||||
DGT | 0,04 | ||||||
DTL | |||||||
DVH | |||||||
DYT | |||||||
DGD | |||||||
DTT | |||||||
DNL | 0,02 | 0,01 | |||||
DBV | |||||||
DKG | |||||||
DDT | |||||||
DRA | |||||||
TON | |||||||
NTD | |||||||
DKH | |||||||
DXH | |||||||
DCH | |||||||
DDL | |||||||
DSH | |||||||
DKV | |||||||
ONT | 0,05 | 0,13 | 0,03 | ||||
ODT | 0,56 | ||||||
TSC | |||||||
DTS | |||||||
DNG | |||||||
TIN | |||||||
SON | |||||||
MNC | |||||||
PNK | |||||||
Điều 2. Phê duyệt hủy bỏ danh mục 35 công trình, dự án, tổng diện tích 53,65 ha trong đó có 26 CTDA với diện tích 22,90 ha quá 3 năm không thực hiện được còn lại 07 công trình, dự án với diện tích 30,75 ha do không khả thi và không có nhu cầu thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, cụ thể như sau:
TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm (đến cấp xã) | Diện tích (ha) | Năm đăng ký Kế hoạch sử dụng đất |
1 | Xây dựng vị trí đóng quân mới tại thị trấn Yên Thành | thị trấn | 2.57 | KH 2020 |
2 | Mở rộng đường vào chùa Gám và bãi đậu xe | Xã Xuân Thành | 0.60 | KHBS 2019 |
3 | Xây dựng tuyến đường nối Khu di tích gốc - Chùa Chí Linh đến khu tâm linh - lễ hội, thuộc khu du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám | Xã Xuân Thành | 1.18 | KH 2020 |
4 | Đường giao thông liên xã Nam Thành lên Đồng Thành, đoạn từ Lèn Cờ đến đường Khùa, huyện Yên Thành | Xã Nam Thành, Trung Thành, Đồng Thành | 0.84 | KH 2022 |
5 | Cải tạo đường dây 376 Đô Lương - 373 Yên Thành và 371 Diễn Châu - 371 Yên Thành | Các Xã Bắc, Trung, Nam, Liên, Công, Mỹ, Xuân, Long, Tăng, Hoa và Hợp Thành | 0.27 | KH 2019 |
6 | Tiểu dự án Hạ tầng hỗ trợ sản xuất nông nghiệp huyện Yên Thành thuộc dự án hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị-Hợp phần Nghệ An. | Xã Văn Thành, Hậu Thành, Phúc Thành, Lăng Thành, Mã Thành | 1.36 | KH 2020 |
7 | Cầu Đồng Ruồng qua sông Biên Hòa đường giao thông nông thôn liên xã Long Thành đi xã Vĩnh Thành | Xã Long Thành | 0.33 | KH 2022 |
8 | Chia lô đất ở đồng Trén xóm 3 và xóm 4 thị trấn Yên Thành | thị trấn | 0.56 | KH 2019 BS |
9 | Chia lô đất ở đồng Kẻ Há Dưới xóm Ngọc Hạ, cây Bún xóm Long Tiến | Xã Công Thành | 0.39 | KH 2020 |
10 | Chia lô đất ở vùng Đồng Muông, xóm 1; Trọt Đình, xóm 3 | Xã Công Thành | 0.45 | KH 2021 |
11 | Chia lô đất ở Đồng Hạt Bảy, vùng Cửa Kho, xóm 1. | xã Công Thành | 1.00 | KH 2022 |
12 | Chia lô đấu giá đất ở Vùng Nhà Liêu, xóm 7; đồng Cây Chùa, xóm 3. | Xã Đại Thành | 0.46 | KH 2020 BS |
13 | Khu Tái định cư phục vụ GPMB đường cao tốc Bắc Nam và Kênh vách Bắc tại Đồng Sòi. | Xã Đô Thành | 7.91 | KH 2019 BS |
14 | Chia lô đấu giá đất ở vùng Dạ Sơn. | Xã Đô Thành | 0.23 | KH 2020 |
15 | Chia lô đất ở (văn hóa củ xóm Đồng Hoa; đồng Nhà Quan xóm Đồng Hoa; đàng Hồ Chinh xóm Trần Phú) Xã Đồng Thành | Xã Đồng Thành | 0.62 | KH 2019 BS |
16 | Chia lô đấu giá đất ở Vùng Chợ Sàng, xóm Nam Lĩnh; Vùng Canh Sơn, xóm Canh Sơn; Vùng Trại Xã, xóm Nam Lĩnh | Xã Đức Thành | 0.80 | KH 2020 BS |
17 | Chia lô đất ở đồng Nam Thục, xóm Đông Ngô Xã Hồng Thành; | Xã Hồng Thành | 0.38 | KH 2020 |
18 | Chia lô đất ở đấu giá Chiệp Trên. | Xã Hợp Thành | 0.24 | KH 2019 BS |
19 | Chia lô đất ở vùng Hói Linh, xóm Đông Tiến. | Xã Hợp Thành | 0.37 | KH 2020 |
20 | Chia lô đất ở đồng Bảy Mẫu, xóm Vĩnh Hòa | Xã Hợp Thành | 0.49 | KH 2020 |
21 | Chia lô đất ở Cây Sanh, Cửa Trạm. | Xã Hùng Thành | 0.06 | KH 2019 BS |
22 | Chia lô đất ở xen cư xóm Đồng Bản. | Xã Kim Thành | 0.04 | KH 2020 |
23 | Chia lô đất ở vùng Cồn Lim xóm 8. | Xã Lăng Thành | 0.40 | KH 2020 |
24 | Chia lô đất ở Đồng Đội xóm 10. | Xã Lý Thành | 0.48 | KH 2020 |
25 | Chia lô đất ở xóm Tây Trung, Đông Trung, Tam Đa, Dinh Khoa, Đại Hựu, Đồn Dừa, Nhân Trạch. | Xã Thọ Thành | 0.14 | KH 2020 |
26 | Chia lô đất ở vùng Thần Sắt, xóm Đồng Phúc; vùng Cửa Hố, xóm Đồng Phú; vùng Thầu Đâu, xóm Hồng Kỳ, vùng Cựa Nương, xóm Nam Viên. | Xã Đồng Thành | 0.64 | KH 2020 |
27 | Chia lô đấu giá đất ở vùng Đồng Ngô | Xã Hùng Thành | 0.31 | KH 2021 |
28 | Chia lô đất ở đồng Nương Mạ, xóm Kim Thành; đồng Vệ Rộng, xóm Ngọc Thành. | xã Hùng Thành | 0.56 | KH 2022 |
29 | Chia lô đất ở xóm Tây Tiến. | Xã Tiến Thành | 0.08 | KH 2019 BS |
30 | Chia lô đất ở đồng Lún xóm Phi Bắc. | Xã Vĩnh Thành | 0.14 | KH 2020 |
31 | Xây dựng Hệ thống lò đốt rác thải. | Xã Sơn Thành | 0.45 | KH 2019 BS |
32 | Xây dựng Hệ thống lò đốt rác thải. | Xã Tăng Thành | 3.00 | KH 2019 BS |
33 | Xây dựng lò đốt rác thải, rác sinh hoạt. | Xã Văn Thành | 0.20 | KH 2019 BS |
34 | Mở rộng nhà máy xi măng Sông Lam | Xã Minh Thành | 26.00 | KH 2021 |
35 | Quỹ tín dụng nhân dân xã. | Xã Viên Thành | 0.10 | KH 2019 BS |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |