Quay lại

Quyết định 148/2025/QĐ-UBND quy định đơn giá trồng rừng thay thế Đồng Tháp

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 148/2025/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 09 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 58/2024/NĐ-CP của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh; được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Quyết định quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư (sau đây gọi tắt là Chủ dự án) có hoạt động liên quan đến trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 3. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

1. Đơn giá trồng rừng thay thế bao gồm chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng cho đến khi thành rừng, như sau:

1. Đính kèm:


STT

Loài cây/Phương thức trồng

Điều kiện gây trồng

Đơn giá (đồng/ha)

1

Bần chua (Sonneratia caseolaris)

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm II

196.134.199

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm III

278.043.596

2

Mấm trắng (Avicennia alba); hoặc Mấm biển (Avicennia marina)

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm II

364.245.895

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm III

477.088.011

3

Đước đôi (Rhizophora apiculata)

Thuần loài; trồng trụ mầm

Nhóm II

282.369.244

Thuần loài; cây con gieo ươm trong túi bầu

Nhóm II

345.330.345

4

Tràm cừ (Melaleuca cajuputi)

Thuần loài; cây con rễ trần (không lên liếp)

Nhóm I

141.704.705

Thuần loài; cây con rễ trần (có lên liếp)

Nhóm I

194.529.817

5

Phi lao (Casuarina equisetifolia)

Thuần loài; cây con có bầu

Nhóm I

203.776.361


Phụ lục 1: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Bần chua (Nhóm II, Nhóm III).

Phụ lục 2: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Mấm trắng hoặc Mấm biển (Nhóm II, Nhóm III).

Phụ lục 3: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Đước đôi (Nhóm II: Trồng trụ mầm; Nhóm II: Gieo ươm trong túi bầu).

Phụ lục 4: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ I ha rừng Tràm cừ (Nhóm I: Không lên liếp; Nhóm I: có lên liếp).

Phụ lục 5: Bảng tính chi tiết chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ 1 ha rừng Phi lao (Nhóm I: Cây con có bầu).


2. Đơn giá trồng rừng thay thế quy định tại khoản 1 Điều này là căn cứ để tính số tiền nộp vào Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh để quản lý tiền trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (trong trường hợp Chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác mà không có điều kiện tổ chức tự thực hiện trồng rừng thay thế); làm cơ sở để lập dự toán trồng rừng, trồng rừng thay thế, chăm sóc rừng.


3. Điều chỉnh biến động đơn giá


a) Nếu giá thực tế không có biến động về ngày công và giá cây giống, thì áp dụng đơn giá theo quy định tại khoản 1 Điều này;


b) Nếu giá thực tế có biến động về ngày công và giá cây giống trong phạm vi ± 20% so với đơn giá quy định tại khoản 1 Điều này, thì ngày công và giá cây giống thực hiện như sau:


Lương ngày công: Mức lương theo quy định hiện hành của Nhà nước.


Đơn giá cây giống: Theo giá thực tế tại thời điểm lập dự toán hoặc nộp tiền thông qua các báo giá/chứng thư thẩm định giá.


Điều 4. Hiệu lực thi hành


1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2025.


2. Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.


Điều 5. Tổ chức thực hiện


1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân Tỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp khi có quy định mới của cấp có thẩm quyền.


2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực HĐND Tỉnh;
- UB MTTQ Việt Nam Tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND Tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tỉnh;
- Trung tâm Tin học và Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Diệu

PHỤ LỤC 1:


ĐƠN GIÁ CHO 01 HA CÂY BẦN CHUA (NHÓM 2)


I. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu


a) Các yếu tố tự nhiên


Nhóm đất: 2 Hệ số nhóm đất: Kdn3=1


Cự ly di chuyển: >1km Hệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln=1,1


b) Các biện pháp kỹ thuật


Mật độ trồng: 2.000 cây/ha; Cự ly trồng: 2m x 2,5m


Phương thức trồng: thuần loài

Tiêu chuẩn cây giống: cây từ 11-18 tháng tuổi, chiều cao ≥ 1m, đường kính cổ rễ ≥ 1,5cm, kích thước bầu 18x22cm

Đào hố: 40 x 40 x 40 cm

Hệ số chuyển đổi kích thước hố: Khn3=1


II. Dự toán chi tiết


TT

Hạng mục

hiệu

Đvt

Định mức

Hệ số điều chỉnh

Khối lượng (ha)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Căn cứ pháp lý áp dụng

Ghi chú

Kdn

Khn

Kln

A

CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV)

GXD

161.648.487

I

Chi phí trực tiếp

A1

136.298.797

1

Chi phí vật tư

78.750.000

1.1

Vật tư thiết yếu

75.000.000

a

Cây giống

65.000.000

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

2.000

1

25.000

50.000.000

Điểm 3, khoản V, mục E (trang 27) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN; Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất 15% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

300

1

25.000

7.500.000

Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN; Mục B.VT.02 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

200

1

25.000

5.000.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN

Cây giống trồng dặm năm thứ ba (5% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

100

1

25.000

2.500.000

B.YT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN

b

Cọc cắm đỡ cây (nẹp tre) dài >1,2m, bề rộng 4-5 cm (01 cọc/cây)

10.000.000

Điểm 5, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN; Mục B.VT.16 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cọc trồng rừng

VT.16

Cọc

2.000

1

5.000

10.000.000

Đơn giá cọc cắm chưa bao gồm thuế VAT

1.2

Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu)

VT17

5%

3.750.000

Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

cuốc, xẻng,...

2

Chi phí nhân công lao động

57.548.797

2.1

Lao động trực tiếp

Công

130,848

52.914.279

2.1.1

Năm thứ nhất

78,814

32.094.566

a

Trồng rừng

58,334

23.850.393

Vận chuyển và rải cây con có túi bầu 18x22cm: 4,17 công/1000 cây

TR56

Công/1000 cây

8,34

1,1

1

378.173

3.469.360

Mục B.TR56 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 4, khoản IV, mục E (trang 25) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Cuốc hố, Lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm: 16,5 công/1000 hố

TR61

Công/1000 hố

33

1

1

1,1

1

378.173

13.727.683

Mục B.TR.61 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22) (19,98 công/1000 cây)

TR66

Công/1000 cây

5,99

1,1

1

378.173

2.493.446

Mục B.TR.66 (hang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Cắm cọc buộc giữ cây: 5,5 công/1000 cây

TR63

Công/1000 cây

11

1

378.173

4.159.904

Mục B.TR.63 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

b

Chăm sóc

20,48

8.244.173

Chăm sóc lần 1: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

6,6

1,1

1

378.173

2.745.537

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

6,6

1,1

1

378.173

2.745.537

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.2

Năm thứ hai

22,28

8.991.292

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ hai (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22): 19,98 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

4,00

1,1

1

378.173

1.662.298

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 1: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

5,5

1,1

1

378.173

2.287.947

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

5,5

1,1

1

378.173

2.287.947

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.3

Năm thứ ba

15,88

6.329.785

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ ba (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22): 19,98 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

2,00

1,1

1

378.173

831.149

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

3,30

1,1

1

378.173

1.372.768

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

3,30

1,1

1

378.173

1.372.768

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.4

Năm thứ tư

13,88

5.498.637

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

3,3

1,1

1

378.173

1.372.768

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

3,3

1,1

1

378.173

1.372.768

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.2

Lao động gián tiếp

4.634.517

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ nhất

2.791.520

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

7,881

1

354.191

2.791.520

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ hai

788.996

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

2,228

354.191

788.996

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ ba

562.384

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

1,588

354.191

562.384

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ tư

491.617

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

1,388

354.191

491.617

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

II

Chi phí gián tiếp

A2

9.813.513

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

8.314.227

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình Nông nghiệp và PTNT

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

1.499.287

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

III

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp)

A3

5,5%

8.036.177

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

IV

Thuế GTGT

A4

10%

7.500.000

Theo quy định hiện hành

B

Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

GQL

3,263%

5.274.590

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình ≤ 10 tỷ

C

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

GTV

9.689.590

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV4

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV5

2,598%

4.199.628

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

D

Chi phí khác

GK

10.181.808

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

186.520

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

180.354

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2024/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K4

0,20%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,20%

3.000.000

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

1.006.692

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021

7

Chi phí bảo hiểm công trình

K7

0,5%

808.242

Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC

E

Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác)

GDP

5%

9.339.724

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Tổng cộng (A+B+C+D+E)

196.134.199

PHỤ LỤC 1:


ĐƠN GIÁ CHO 01 HA CÂY BẦN CHUA (NHÓM 3)


I. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu


a) Các yếu tố tự nhiên


Nhóm đất: 3 Hệ số nhóm đất: Kdn3=2,13


Cự ly di chuyển: > 1 km Hệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln= 1,1


b) Các biện pháp kỹ thuật


Mật độ trồng: 2.500 cây/ha; Cự ly trồng: 2m x 2m


Phương thức trồng: thuần loài

Tiêu chuẩn cây giống: cây từ 18 tháng tuổi trở lên, chiều cao từ ≥ 1,2m, đường kính cổ rễ ≥ 2cm, kích thước bầu 18x22cm

Đào hố: 40 x 40 x 40 cm

Hệ số chuyển đổi kích thước hố: Kh3=1


II. Dự toán chi tiết


TT

Hạng mục

hiệu

Đvt

Định mức

Hệ số điều chỉnh

Khối lượng (ha)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Căn cứ pháp lý áp dụng

Ghi chú

Kdn

Khn

Kln

A

CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV)

GXD

234.418.060

I

Chi phí trực tiếp

A1

199.978.832

1

Chi phí vật tư

108.281.250

1.1

Vật tư thiết yếu

103.125.000

a

Cây giống

90.625.000

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

2.500

1

25.000

62.500.000

Điểm 3, khoản V, mục E (trang 27) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN; Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (20% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

500

1

25.000

12.500.000

Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN; Mục B.VT.02 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (15% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

375

1

25.000

9.375.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN

Cây giống trồng dặm năm thứ ba (10% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

250

1

25.000

6.250.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN

b

Cọc cắm đỡ cây (nẹp tre) dài >1,2m, bề rộng 4- 5 cm (01 cọc/cây)

12.500.000

Điểm 5, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN; Mục B.VT.16 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cọc trồng rừng

VT.16

Cọc

2.500

1

5.000

12.500.000

Đơn giá cọc cắm chưa bao gồm thuế VAT

1.2

Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu)

VT17

5%

5.156.250

Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

cuốc, xẻng,...

2

Chi phí nhân công lao động

91.697.582

2.1

Lao động trực tiếp

Công

163,773

85.896.909

2.7.7

Năm thứ nhất

99,195

59.859.220

a

Trồng rừng

75,415

50.242.279

Vận chuyển và rải cây con có túi bầu 18x22cm: 4,17 công/1000 cây

TR56

Công/1000 cây

10,43

1,1

1

378.173

4.336.700

Mục B.TR56 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 4, khoản IV, mục E (trang 25) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Cuốc hố, Lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm: 16,5 công/1000 hố

TR61

Công/1000 hố

41,25

2,13

1

1,1

1

378.173

36.549.955

Mục B.TR.61 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22) (19,98 công/1000 cây)

TR66

Công/1000 cây

9,99

1,1

1

378.173

4.155.744

Mục B.TR.66 (hang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Cắm cọc buộc giữ cây: 5,5 công/1000 cây

TR63

Công/1000 cây

13,75

1

378.173

5.199.880

Mục B.TR.63 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

b

Chăm sóc

23,78

9.616.941

Chăm sóc lần 1: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

8,25

1,1

1

378.173

3.431.921

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

8,25

1,1

1

378.173

3.431.921

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.2

Năm thứ hai

28,52

11.589.776

1

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ hai (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22): 19,98 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

7,49

1,1

1

378.173

3.116.808

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 1: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

6,88

1,1

1

378.173

2.859.934

Mục B.TR.72 (trang 24) TT21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

6,88

1,1

1

378.173

2.859.934

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.3

Năm thứ ba

20,53

8.262.893

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ ba (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22): 19,98 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

5,00

1,1

1

378.173

2.077.872

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

4,13

1,1

1

378.173

1.715.960

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

4,13

1,1

1

378.173

1.715.960

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.4

Năm thứ tư

15,53

6.185.021

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

4,13

1,1

1

378.173

1.715.960

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

4,13

1,1

1

378.173

1.715.960

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản VI, mục E (trang 29) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.2

Lao động gián tiếp

5.800.673

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ nhất

3.513.397

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

9,920

1

354.191

3.513.397

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ hai

1.010.241

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

2,852

354.191

1.010.241

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ ba

726.977

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

2,053

354.191

726.977

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ tư

550.058

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

1,553

354.191

550.058

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

II

Chi phí gián tiếp

A2

14.398.476

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

12.198.709

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình Nông nghiệp và PTNT

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

2.199.767

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

III

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp)

A3

5,5%

11.790.752

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

IV

Thuế GTGT

A4

8%

8.250.000

Theo quy định hiện hành

B

Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

GQL

3,263%

7.649.061

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình ≤ 10 tỷ

C

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

GTV

11.580.143

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

6.090.181

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

D

Chi phí khác

GK

11.156.160

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

273.663

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

264.617

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K4

0,20%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,20%

3.000.000

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

1.445.789

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021

7

Chi phí bảo hiểm công trình

K7

0,5%

1.172.090

Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC

E

Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác)

GDP

5%

13.240.171

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Tổng cộng (A+B+C+D+E)

278.043.596

PHỤ LỤC 2:


ĐƠN GIÁ CHO 01 HA CÂY MẤM TRẮNG (NHÓM 2)


I. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu


a) Các yếu tố tự nhiên


Nhóm đất: 2 Hệ số nhóm đất: Kdn2=1


Cự ly di chuyển: > 1 km Hệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln= 1,1


b) Các biện pháp kỹ thuật


Mật độ trồng: 4.400 cây/ha; Cự ly trồng: 1,5m x 1,5m


Phương thức trồng: thuần loài

Tiêu chuẩn cây giống: cây 8-9 tháng tuổi, chiều cao 50-60cm, đường kính cổ rễ 0,5-0,6cm, kích thước túi bầu 13x18cm

Đào hố: 40 x 40 x 40 cm

Hệ số chuyển đổi kích thước hố: Khn2=1


II. Dự toán chi tiết


TT

Hạng mục

hiệu

Đvt

Định mức

Hệ số điều chỉnh

Khối lượng (ha)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Căn cứ pháp lý áp dụng

Ghi chú

Kdn

Khn

Kln

A

CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV)

GXD

311.014.414

I

Chi phí trực tiếp

A1

261.869.928

1

Chi phí vật tư

155.925.000

1.1

Vật tư thiết yếu

148.500.000

a

Cây giống

126.500.000

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

4.400

1

23.000

101.200.000

Điểm 3, khoản IV, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN; Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (15% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

660

1

23.000

15.180.000

Điểm 4, khoản IV, mục A (trang 8) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN; Mục B.VT.02 (trang 15) TT21/2023/TT-BNNPTNT

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10% cây trồng chính)

VT.03

cây/ha

440

1

23.000

10.120.000

B.VT.02 (Trang 15) TT21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 4, khoản IV, mục A (trang 8) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN

b

Cọc cắm đỡ cây (nẹp tre) dài > 1,2m, bề rộng 4-5 cm (01 cọc/cây)

22.000.000

Điểm 3, khoản IV, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN; Mục B.VT.16 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cọc trồng rừng

VT.16

Cọc

4.400

1

5.000

22.000.000

Đơn giá cọc cắm chưa bao gồm thuế VAT

1.2

Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu)

VT17

5%

7.425.000

Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

cuốc, xẻng,...

2

Chi phí nhân công lao động

105.944.928

2.1

Lao động trực tiếp

Công

239,165

97.473.921

2.1.1

Năm thứ nhất

156,099

63.745.194

a

Trồng rừng

119,779

48.911.733

Vận chuyển và rải cây con có túi bầu 13x18cm: 2,5 công/1000 cây

TR55

Công/1000 cây

11

1,1

1

378.173

4.575.894

Mục B.TR55 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 6, khoản III, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Cuốc hố, Lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm: 16,5 công/1000 hố

TR61

Công/1000 hố

72,6

1

1

1,1

1

378.173

30.200.902

Mục B.TR.61 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất (kích thước 40x40x40cm; cây con có bầu kích thước 13x18) (18,15 công/1000 cây)

TR65

Công/1000 cây

11,98

1,1

1

378.173

4.983.149

Mục B.TR.65 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cắm cọc buộc giữ cây: 5,5 công/1000 cây

TR63

Công/1000 cây

24,2

1

378.173

9.151.788

Mục B.TR.63 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

b

Chăm sóc

36,32

14.833.461

Chăm sóc lần 1

TR71

Công/1000 cây

14,52

1,1

1

378.173

6.040.180

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2

TR71

Công/1000 cây

14,52

1,1

1

378.173

6.040.180

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.2

Năm thứ hai

39,47

16.142.167

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ hai (kích thước 40x40x40cm; cây con có bầu kích thước 13x18): 18,15 công/1000 cây

TR65

Công/1000 cây

7,99

1,1

1

378.173

3.322.099

Mục B.TR.65 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Chăm sóc lần 1

TR72

Công/1000 cây

12,10

1,1

1

378.173

5.033.484

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2

TR72

Công/1000 cây

12,10

1,1

1

378.173

5.033.484

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.3

Năm thứ ba

21,80

8.793.280

Chăm sóc lần 1

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

378.173

3.020.090

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

378.173

3.020.090

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.4

Năm thứ tư

21,80

8.793.280

Chăm sóc lần 1

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

378.173

3.020.090

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

378.173

3.020.090

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT; Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.2

Lao động gián tiếp

8.471.007

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ nhất

5.528.885

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

15,610

1

354.191

5.528.885

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ hai

1.397.850

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

3,947

354.191

1.397.850

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ ba

772.136

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

2,180

354.191

772.136

Bảng 2, mục V (trang 14) TT21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ tư

772.136

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

2,180

354.191

772.136

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

II

Chi phí gián tiếp

A2

18.854.635

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

15.974.066

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình Nông nghiệp và PTNT

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

2.880.569

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

III

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp)

A3

5,5%

15.439.851

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

IV

Thuế GTGT

A4

10%

14.850.000

Theo quy định hiện hành

B

Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

GQL

3,263%

10.148.400

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình ≤ 10 tỷ

C

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

GTV

13.570.117

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

8.080.154

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

D

Chi phí khác

GK

12.167.921

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

358.359

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

346.512

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K4

0,20%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,20%

3.000.000

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

1.907.978

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021

7

Chi phí bảo hiểm công trình

K7

0,50%

1.555.072

Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC

E

Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác)

GDP

5%

17.345.043

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Tổng cộng (A+B+C+D+E)

364.245.895

PHỤ LỤC 2:


ĐƠN GIÁ CHO 01 HA CÂY MẤM TRẮNG (NHÓM 3)


I. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu


a) Các yếu tố tự nhiên


Nhóm đất: 3 Hệ số nhóm đất: Kdn3=2,13


Cự ly di chuyển: >1km Hệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln=1,1


b) Các biện pháp kỹ thuật


Mật độ trồng: 5.000 cây/ha; Cự ly trồng: 1m x 2m


Phương thức trồng: thuần loài

Tiêu chuẩn cây giống: cây 6-7 tháng tuổi, chiều cao 40-50cm, đường kính cổ rễ 0,3-0,4cm, kích thước bầu 13x18cm

Đào hố: 40 x 40 x 40 cm

Hệ số chuyển đổi kích thước hố: Khn3=1


II. Dự toán chi tiết


TT

Hạng mục

Mã hiệu

Đvt

Định mức

Hệ số điều chỉnh

Khối lượng (ha)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Căn cứ pháp lý áp dụng

Ghi chú

Kdn

Khn

Kln

A

CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV)

GXD

411.261.844

I

Chi phí trực tiếp

A1

350.889.372

1

Chi phí vật tư

189.262.500

1.1

Vật tư thiết yếu

180.250.000

a

Cây giống

155.250.000

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

5.000

1

23.000

115.000.000

Điểm 3, khoản IV, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (20% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

1000

1

23.000

23.000.000

Điểm 4, khoản IV, mục A (trang 8) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Mục B.VT.02 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10% cây trồng chính)

VT.03

cây/ha

500

1

23.000

11.500.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 4, khoản IV, mục A (trang 8) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN

Cây giống trồng dặm năm thứ ba (5% cây trồng chính)

VT.04

cây/ha

250

1

23.000

5.750.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 4, khoản IV, mục A (trang 8) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN

b

Cọc cắm đỡ cây (nẹp tre) dài >1,2m, bề rộng 4-5 cm (01 cọc/cây)

25.000.000

Điểm 3, khoản IV, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Mục B.VT.16 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cọc trồng rừng

VT.16

Cọc

5.000

1

5.000

25.000.000

Đơn giá cọc cắm chưa bao gồm thuế VAT

1.2

Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu)

VT17

5%

9.012.500

Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

2

Chi phí nhân công lao động

161.626.872

2.1

Lao động trực tiếp

Công

276,883

151.819.945

2.1.1

Năm thứ nhất

180,930

112.730.558

a

Trồng rừng

140,650

96.249.775

Vận chuyển và rải cây con có túi bầu 13x18cm: 2,5 công/1000 cây

TR55

Công/1000 cây

12,50

1,1

1

378.173

5.199.880

Mục B.TR55 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 6, khoản III, mục A (trang 6) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Cuốc hố, Lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm: 16,5 công/1000 hố

TR61

Công/1000 hố

82,50

2,13

1

1,1

1

378.173

73.099.910

Mục B.TR.61 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất (kích thước 40x40x40;cây con có bầu kích thước 13x18) (18,15 công/1000 cây)

TR65

Công/1000 cây

18,15

1,1

1

378.173

7.550.225

Mục B.TR.65 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cắm cọc buộc giữ cây: 5,5 công/1000 cây

TR63

Công/1000 cây

27,50

1

378.173

10.399.760

Mục B.TR.63 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

b

Chăm sóc

40,28

16.480.783

Chăm sóc lần 1: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

16,50

1,1

1

378.173

6.863.841

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

16,50

1,1

1

378.173

6.863.841

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.2

Năm thứ hai

43,86

17.967.948

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ hai (kích thước 40x40x40;cây con có bầu kích thước 13x18): 18,15 công/1000 cây

TR65

Công/1000 cây

9,08

1,1

1

378.173

3.775.113

Mục B.TR.65 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Chăm sóc lần 1: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

13,75

1,1

1

378.173

5.719.868

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

13,75

1,1

1

378.173

5.719.868

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.3

Năm thứ ba

28,32

11.504.498

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ ba (kích thước 40x40x40;cây con có bàu kích thước 13x18): 18,15 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

4,54

1,1

1

378.173

1.887.556

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

8,25

1,1

1

378.173

3.431.921

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

8,25

1,1

1

378.173

3.431.921

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.4

Năm thứ tư

23,78

9.616.941

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

8,250

1,1

1

378.173

3.431.921

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 21,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

8,250

1,1

1

378.173

3.431.921

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.2

Lao động gián tiếp

9.806.926

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ nhất

6.408.376

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

18,093

1

354.191

6.408.376

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ hai

1.553.304

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

4,386

354.191

1.553.304

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ ba

1.002.980

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

2,832

354.191

1.002.980

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ tư

842.266

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

2,378

354.191

842.266

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

II

Chi phí gián tiếp

A2

25.264.035

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

21.404.252

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình Nông nghiệp và PTNT

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

3.859.783

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

III

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp)

A3

5,5%

20.688.437

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

IV

Thuế GTGT

A4

8%

14.420.000

Theo quy định hiện hành

B

Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

GQL

3,263%

13.419.474

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình ≤ 10 tỷ

C

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

GTV

16.174.545

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV2

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT

21/2023/TT-

BNNPTNT

Thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV4

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV5

2,598%

10.684.583

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

D

Chi phí khác

GK

13.513.671

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

480.179

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

464.305

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K4

0,20%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,20%

3.000.000

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

2.512.878

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021

7

Chi phí bảo hiểm công trình

K7

0,50%

2.056.309

Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC

E

Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác)

GDP

5%

22.718.477

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Tổng cộng (A+B+C+D+E)

477.088.011

PHỤ LỤC 3:


ĐƠN GIÁ CHO 01 HA CÂY ĐƯỚC ĐÔI (NHÓM 2-TRỒNG BẰNG CÂY CON CÓ BẦU)


I. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu


a) Các yếu tố tự nhiên


Nhóm đất: 2 Hệ số nhóm đất: Kdn2=1


Cự ly di chuyển: > 1 km Hệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln= 1,1


b) Các biện pháp kỹ thuật


Mật độ trồng: 4.400 cây/ha; Cự ly trồng: 1,5m x 1,5m


Phương thức trồng: thuần loài, bằng cây con có bầu

Tiêu chuẩn cây giống: 10-12 tháng tuổi, đường kính cổ rễ 1-1,1 cm, chiều cao 40-50cm, kích thước bầu 18x22cm

Đào hố: 40 x 40 x 40 cm

Hệ số chuyển đổi kích thước hố: Khn3=1


II. Dự toán chi tiết


TT

Hạng mục

Mã hiệu

Đvt

Định mức

Hệ số điều chỉnh

Khối lượng (ha)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Căn cứ pháp lý áp dụng

Ghi chú

Kdn

Khn

Kln

A

CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV)

GXD

294.199.626

I

Chi phí trực tiếp

A1

251.106.693

1

Chi phí vật tư

133.980.000

1.1

Vật tư thiết yếu

127.600.000

a

Cây giống

127.600.000

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

4.400

1

20.000

88.000.000

Điểm 3, khoản IV, mục C (trang 19) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (20% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

880

1

20.000

17.600.000

Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Mục B.VT.02 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (15% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

660

1

20.000

13.200.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Cây giống trồng dặm năm thứ ba (10% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

440

1

20.000

8.800.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

1.2

Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu)

VT17

5%

6.380.000

Mục B.VT.17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

cuốc, xẻng

2

Chi phí nhân công lao động

117.126.693

2.1

Lao động trực tiếp

Công

261,908

107.850.136

2.1.1

Năm thứ nhất

164,850

68.300.871

a

Trồng rừng

128,530

53.467.411

Xử lý thực bì: 02 công/1000m2

TR51

Công/1000m2

20

1,1

1

378.173

8.319.808

Mục B.TR51 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Vận chuyển và rải cây con có túi bầu 18x22cm: 4,17 công/1000 cây

TR56

Công/1000 cây

18,35

1,1

1

378.173

7.632.592

Mục B.TR56 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 5, khoản III, mục C (trang 19) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Cuốc hố, Lấp hố và trồng kích thước hố 40x40x40cm: 16,5 công/1000 hố

TR61

Công/1000 hố

72,6

1

1

1,1

1

378.173

30.200.902

Mục B.TR.61 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất (kích thước 40x40x40;cây con có bầu kích thước 18x22) (19,98 công/1000 cây)

TR66

Công/1000 cây

17,58

1,1

1

378.173

7.314.109

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

b

Chăm sóc

36,32

14.833.461

Chăm sóc lần 1: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

14,52

1,1

1

378.173

6.040.180

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 3,3 công/1000 cây

TR71

Công/1000 cây

14,52

1,1

1

378.173

6.040.180

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.2

Năm thứ hai

44,67

18.305.649

Vận chuyển cây con và trông dặm năm thứ hai (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22): 19,98 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

13,19

1,1

1

378.173

5.485.582

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Chăm sóc lần 1: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

12,10

1,1

1

378.173

5.033.484

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 2,75 công/1000 cây

TR72

Công/1000 cây

12,10

1,1

1

378.173

5.033.484

Mục B.TR.72 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.3

Năm thứ ba

30,59

12.450.335

Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ ba (kích thước 40x40x40; cây con có bầu kích thước 18x22): 19,98 công/1000 cây

TR66

Công/1000 cây

8,79

1,1

1

378.173

3.657.055

Mục B.TR.66 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 6, khoản V, mục E (trang 28) QĐ1205/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

378.173

3.020.090

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

378.173

3.020.090

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.4

Năm thứ tư

21,80

8.793.280

Chăm sóc lần 1: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

378.173

3.020.090

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc lần 2: 1,65 công/1000 cây

TR73

Công/1000 cây

7,26

1,1

1

378.173

3.020.090

Mục B.TR.73 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục A (trang 8) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.2

Lao động gián tiếp

9.276.557

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ nhất

5.838.851

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

16,485

1

354.191

5.838.851

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ hai

1.582.057

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

4,467

354.191

1.582.057

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ ba

1.083.512

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

3,059

354.191

1.083.512

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ tư

772.136

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

2,180

354.191

772.136

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

II

Chi phí gián tiếp

A2

18.079.682

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

15.317.508

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

2.762.174

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

III

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp)

A3

5,5%

14.805.251

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

IV

Thuế GTGT

A4

8%

10.208.000

Theo quy định hiện hành

B

Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

GQL

3,263%

9.599.734

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình ≤ 10 tỷ

C

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

GTV

13.133.268

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

7.643.306

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

D

Chi phí khác

GK

11.953.414

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

343.630

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

332.270

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K4

0,20%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,20%

3.000.000

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

1.806.516

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021

Chi phí bảo hiểm công trình

K7

0,5%

1.470.998

Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC

E

Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác)

GDP

5%

16.444.302

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Tổng cộng (A+B+C+D+E)

345.330.345

PHỤ LỤC 3:


ĐƠN GIÁ CHO 01 HA CÂY ĐƯỚC ĐÔI (NHÓM 2-TRỒNG BẰNG TRỤ MẦM)


1. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu


a) Các yếu tố tự nhiên


Nhóm đất: 2 Hệ số nhóm đất: Kdn2=1


Cự ly di chuyển: >1km Hệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln=1,1


b) Các biện pháp kỹ thuật


Mật độ trồng: 8.000 cây/ha; Cự ly trồng: 1,0m x 1,25m


Phương thức trồng: thuần loài; trồng bằng trụ mầm Tiêu chuẩn trụ mầm: Trụ mầm dài từ 20-25cm


II. Dự toán chi tiết


TT

Hạng mục

Mã hiệu

Đvt

Định mức

Hệ số điều chỉnh

Khối lượng (ha)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Căn cứ pháp lý áp dụng

Ghi chú

Kdn

Khn

Kln

A

CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV)

GXD

238.266.642

I

Chi phí trực tiếp

A1

201.112.897

1

Chi phí vật tư

141.960.000

1.1

Vật tư thiết yếu

135.200.000

a

Cây giống

135.200.000

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

8.000

1

13.000

104.000.000

Điểm 3, khoản IV, mục C (trang 19) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (15% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

1.200

1

13.000

15.600.000

Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Mục B.VT.02 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

800

1

13.000

10.400.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

Cây giống trồng dặm năm thứ ba (5% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

400

1

13.000

5.200.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

1.2

Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu)

VT17

5%

6.760.000

Mục B.VT.17 (trang 16) TT21/2023/TT-BNNPTNT

2

Chi phí nhân công lao động

59.152.897

2.1

Lao động trực tiếp

Công

133,480

54.425.157

2.1.1

Năm thứ nhất

54,940

22.579.202

a

Trồng rừng

27,180

11.306.619

Xử lý thực bì: 2 công/1000m2

TR51

công/1000m2

20

1,1

1

378.173

8.319.808

Trồng trụ mầm: 0,77 công/1000 cây

TR62

Công/1000 cây

6,16

1,1

1

378.173

2.562.501

Mục B.TR62 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Trồng dặm trụ mầm năm thứ nhất (0,85 công/1000 cây)

TR64

Công/1000 cây

1,02

1,1

1

378.173

424.310

Mục B.TR.64 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

b

Chăm sóc

27,76

11.272.583

Chăm sóc trụ mầm lần 1:1,28 công/1000 cây

TR69

Công/1000 cây

10,24

1,1

1

378.173

4.259.742

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc trụ mầm lần 2:1,28 công/1000 cây

TR69

Công/1000 cây

10,24

1,1

1

378.173

4.259.742

Mục B.TR.71 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.2

Năm thứ hai

28,44

11.555.457

Trồng dặm trụ mầm năm thứ 2 (0,85 công/1000 cây)

TR64

Công/1000 cây

0,68

1,1

1

378.173

282.873

Mục B.TR.64 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Chăm sóc trụ mầm lần 1: 1,28 công/1000 cây

TR69

Công/1000 cây

10,24

1,1

1

378.173

4.259.742

Mục B.TR.69 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc trụ mầm lần 2: 1,28 công/1000 cây

TR69

Công/1000 cây

10,24

1,1

1

378.173

4.259.742

Mục B.TR.69 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.3

Năm thứ ba

25,22

10.215.968

Trồng dặm trụ mầm năm thứ 3 (0,85 công/1000 cây)

TR64

Công/1000 cây

0,34

1,1

1

378.173

141.437

Mục B.TR.64 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Chăm sóc trụ mầm lần 1: 1,1 công/1000 cây

TR70

Công/1000 cây

8,8

1,1

1

378.173

3.660.715

Mục B.TR.70 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc trụ mầm lần 2: 1,1 công/1000 cây

TR70

Công/1000 cây

8,8

1,1

1

378.173

3.660.715

Mục B.TR.70 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.4

Năm thứ tư

24,88

10.074.531

Chăm sóc trụ mầm lần 1: 1,1 công/1000 cây

TR70

Công/1000 cây

8,8

1,1

1

378.173

3.660.715

Mục B.TR.70 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Chăm sóc trụ mầm lần 2: 1,1 công/1000 cây

TR70

Công/1000 cây

8,8

1,1

1

378.173

3.660.715

Mục B.TR.70 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 1, khoản V, mục C (trang 21) QĐ5365/QĐ-BNN-TCLN;

Bảo vệ rừng

TR74

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục B.TR.74 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.2

Lao động gián tiếp

4.727.740

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ nhất

1.945.925

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

5,494

1

354.191

1.945.925

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ hai

1.007.319

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

2,844

354.191

1.007.319

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ ba

893.269

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

2,522

354.191

893.269

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ tư

881.227

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 4)

2,488

354.191

881.227

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

II

Chi phí gián tiếp

A2

14.480.129

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

12.267.887

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình Nông nghiệp và PTNT

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

2.212.242

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

III

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp)

A3

5,5%

11.857.616

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

IV

Thuế GTGT

A4

8%

10.816.000

Theo quy định hiện hành

B

Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

GQL

3,263%

7.774.641

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình ≤ 10 tỷ

C

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

GTV

11.680.129

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lầm sinh theo quy định

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

6.190.167

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

D

Chi phí khác

GK

11.201.678

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

275.215

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

266.117

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K4

0,20%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,20%

3.000.000

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

1.469.012

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021

Chi phí bảo hiểm công trình

K7

0,5%

1.191.333

Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC

E

Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác)

GDP

5%

13.446.154

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Tổng cộng (A+B+C+D+E)

282.369.244

PHỤ LỤC 4:


ĐƠN GIÁ CHO 01 HA CÂY TRÀM CỪ (KHÔNG LÊN LIẾP)


I. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu


a) Các yếu tố tự nhiên


Nhóm đất: 1 Hệ số nhóm đất: Kđn1=0,51


Cự ly di chuyển: 0,5-1km Hệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln2=1


b) Các biện pháp kỹ thuật


Mật độ trồng: 20.000 cây/ha; Cự ly trồng: 0,5m x 1,0m


Phương thức trồng: thuần loài bằng cây con rễ trần

Tiêu chuẩn cây: tuổi cây từ 18 tháng; chiều cao cây từ 1,2m trở lên; đường kính cổ rễ từ 0,3-0,4cm


II. Dự toán chi tiết


TT

Hạng mục

hiệu

Đvt

Định mức

Hệ số điều chỉnh

Khối lượng (ha)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Căn cứ pháp lý áp dụng

Ghi chú

Kđn1

Kh

Kln2

A

CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV)

GXD

113.283.582

I

Chi phí trực tiếp

A1

97.520.321

1

Chi phí vật tư

39.270.000

1.1

Vật tư thiết yếu

37.400.000

a

Cây giống

37.400.000

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

20.000

1

1.700

34.000.000

Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (10% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

2.000

1

1.700

3.400.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

1.2

Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu)

VT17

5%

1.870.000

Mục B.VT. 17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

cuốc, xẻng,...

2

Chi phí nhân công lao động

58.250.321

2.1

Lao động trực tiếp

Công

140,84

53.261.896

2.1.1

Năm thứ Nhất

74,48

28.166.331

a

Trồng rừng

41

15.467.279

Xử lý thực bì: 02 công/1000m2

TR51

Công/1000m2

20

1

1

378.173

7.563.462

Mục B.TR51 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Trồng tràm rễ trần: 0,95 công/1000 cây

TR75

Công/1000 cây

19

1

1

378.173

7.185.288

Mục B.TR75 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Trồng dặm: 0,95 công/1000 cây

TR75

Công/1000cây

2

1

1

378.173

718.529

Mục B.TR75 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

b

Chăm sóc

33,58

12.699.052

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1: 1,58 công/1000m2

TR27

Công/1000m2

15,8

1

1

378.173

5.975.135

Bảng 5-Mục A.TR.27 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2: 1,05 công/1000m2

TR28

Công/1000m2

10,5

1

1

378.173

3.970.817

Bảng 5-Mục A.TR.28 (trang 20) TT21/2023/TT-BNNPTNT;

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.2

Năm thứ hai

33,58

12.699.052

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1: 1,58 công/1000m2

TR27

Công/1000m2

15,8

1

1

378.173

5.975.135

Bảng 5-Mục A.TR.27 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2: 1,05 công/1000m2

TR28

Công/1000m2

10,5

1

1

378.173

3.970.817

Bảng 5-Mục A.TR.28 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.3

Năm thứ ba

32,78

12.396.513

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1: 1,3 công/1000m2

TR29

Công/1000m2

13

1,00

1

378.173

4.916.250

Bảng 5-Mục A.TR.29 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2: 1,25 công/1000m2

TR30

Công/1000m2

12,5

1,00

1

378.173

4.727.163

Bảng 5-Mục A.TR.30 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.2

Lao động gián tiếp

4.988.425

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ nhất

2.638.014

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

7,448

1

354.191

2.638.014

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ hai

1.189.373

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

3,358

354.191

1.189.373

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ ba

1.161.038

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

3,278

354.191

1.161.038

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

II

Chi phí gián tiếp

A2

7.021.463

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

5.948.740

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình Nông nghiệp và PTNT

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

1.072.724

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

III

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp)

A3

5,5%

5.749.798

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

IV

Thuế GTGT

A4

8%

2.992.000

Theo quy định hiện hành

B

Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

GQL

3,263%

3.696.443

Thông tư 12/2021/TT -BXD ngày 31/8/2021

Công trình <10 tỷ

C

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

GTV

8.433.070

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

2.943.107

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

D

Chi phí khác

GK

9.543.767

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

133.453

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

129.041

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1 % giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K4

0,20%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,20%

3.000.000

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

714.855

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021

7

Chi phí bảo hiểm công trình

K7

0,50%

566.418

Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC

E

Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác)

GDP

5%

6.747.843

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Tổng cộng (A+B+C+D+E)

141.704.705

PHỤ LỤC 4:


ĐƠN GIÁ CHO 01 HA CÂY TRÀM CỪ (CÓ LÊN LIẾP)


I. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu


a) Các yếu tố tự nhiên


Nhóm đất: 1 Hệ số nhóm đất: Kđn 1=0,51


Cự ly di chuyển: 0,5-1 km Hệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: Kln2=1


b) Các biện pháp kỹ thuật


Mật độ trồng: 20.000 cây/ha; Cự ly trồng: 0,5m x 1,0m


Phương thức trồng: thuần loài bằng cây con rễ trần

Tiêu chuẩn cây: tuổi cây từ 18 tháng; chiều cao cây từ 1,2m trở lên; đường kính cổ rễ từ 0,3-0,4cm


II. Dự toán chi tiết


TT

Hạng mục

hiệu

Đvt

Định mức

Hệ số điều chỉnh

Khối lượng (ha)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Căn cứ pháp lý áp dụng

Ghi chú

Kđnl

Kh

Kln2

A

CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV)

GXD

160.213.154

I

Chi phí trực tiếp

A1

139.015.663

1

Chi phí máy

30.533.966

1.1

Lên liếp

30.533.966

a

Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới

100m2

0,03

1

1.799.600

5.398.800

Thông tư số 12/2021/TT-BXD (AA.11200)

b

Lên liếp bằng cơ giới

25.135.166

Thông tư số 12/2021/TT-BXD (AB.2113)

- Đào đắp

Ca

0,189

1

3.475.176

23.645.098

(Khối lượng đào đắp lên liếp 1ha là 36m3)

- Ủi sang mặt bằng liếp

Ca

0,023

1

1.799.600

1.490.069

2

Chi phí vật tư

39.270.000

2.1

Vật tư thiết yếu

37.400.000

a

Cây giống

37.400.000

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

20.000

1

1.700

34.000.000

Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (10% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

2.000

1

1.700

3.400.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Điểm 6, khoản IV, mục C (trang 21) QĐ 5365/QĐ-BNN-TCLN;

2.2

Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu)

VT17

5%

1.870.000

Mục B.VT.17 (trang 16)TT 21/2023/TT-BNNPTNT

cuốc, xẻng,...

3

Chi phí nhân công lao động

69.211.697

3.1

Lao động trực tiếp

Công

138,94

64.290.568

3.1.1

Năm thứ nhất

72,58

39.195.003

a

Lên liếp

11.028.672

Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤ 5 cây

Công/100m2

0,42

1

196.800

8.265.600

Thông tư số 12/2021/TT-BXD (AA.11200)

Lên liếp bằng cơ giới

Công/100m3

0,39

1

196.800

2.763.072

Thông tư số 12/2021/TT-BXD (AB.2113)

(Khối lượng đào, dấp lên liếp 1 ha là 36m3)

b

Trồng rừng

39

15.467.279

Xử lý thực bì: 02 công/1000m2

TR51

Công/1000m2

20

1

1

378.173

7.563.462

Muc B.TR51 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Trồng tràm rễ trần: 0,95 công/1000 cây

TR75

Công/1000 cây

19

1

1

378.173

7.185.288

Mục B.TR75 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Trồng dặm: 0,95 công/1000 cây

TR75

Công/1000 cây

2

1

1

378.173

718.529

Mục B.TR75 (trang 24) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

c

Chăm sóc

33,58

12.699.052

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1: 1,58 công/1000m2

TR27

Công/1000m2

15,8

1

1

378.173

5.975.135

Bảng 5-Mục A.TR.27 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2: 1,05 công/1000m2

TR28

Công/1000m2

10,5

1

1

378.173

3.970.817

Bảng 5-Mục A.TR.28 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

3.1.2

Năm thứ hai

33,58

12.699.052

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1: 1,58 công/1000m2

TR27

Công/1000m2

15,8

1

1

378.173

5.975.135

Bảng 5-Mục A.TR.27 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2: 1,05 công/1000m2

TR28

Công/1000m2

10,5

1

1

378.173

3.970.817

Bảng 5-Mục A.TR.28 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

3.1.3

Năm thứ ba

32,78

12.396.513

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1 : 1,3 công/1000m2

TR29

Công/1000m2

13

1,00

1

378.173

4.916.250

Bảng 5-Mục A.TR.29 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2: 1,25 công/1000m2

TR30

Công/1000m2

12,5

1,00

1

378.173

4.727.163

Bảng 5-Mục A.TR.30 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

3.2

Lao động gián tiếp

4.921.128

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ nhất

2.570.718

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

7,258

1

354.191

2.570.718

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ hai

1.189.373

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

3,358

354.191

1.189.373

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ ba

1.161.038

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

3,278

354.191

1.161.038

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

II

Chi phí gián tiếp

A2

10.009.128

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

8.479.955

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình Nông nghiệp và PTNT

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

1.529.172

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

III

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp)

A3

5,5%

8.196.363

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

IV

Thuế GTGT

A4

8%

2.992.000

Theo quy định hiện hành

B

Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

GQL

3,263%

5.227.755

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình ≤ 10 tỷ

C

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

GTV

9.652.300

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

4.162.338

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

D

Chi phí khác

GK

10.173.283

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

190.238

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

183.949

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K4

0,20%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,20%

3.000.000

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

998.031

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021

7

Chi phí bảo hiểm công trình

K7

0,50%

1

801.066

Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC

E

Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác)

GDP

5%

9.263.325

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Tổng cộng (A+B+C+D+E)

194.529.817

PHỤ LỤC 5:


ĐƠN GIÁ CHO 01 HA CÂY PHI LAO


I. Các yếu tố tự nhiên và biện pháp kỹ thuật chủ yếu


a) Các yếu tố tự nhiên


Nhóm đất: 1 Hệ số nhóm đất: Kc1=0,9


Cự ly di chuyển: >1km Hệ số chuyển đổi cự ly di chuyển: K12=1


b) Các biện pháp kỹ thuật


Mật độ trồng: 3.300 cây/ha; Cự ly trồng: 1,5m x 2,0m


Phương thức trồng: thuần loài bằng cây con túi bầu

Tiêu chuẩn cây: tuổi cây từ 6-8 tháng; chiều cao cây từ 0,8-1,0m trở lên; đường kính (13x18cm) cổ rễ từ 0,5-1,0cm

Đào hố: 40 x 40 x 40 cm

Hệ số chuyển đổi kích thước hố: Kh2=1


II. Dự toán chi tiết


TT

Hạng mục

hiệu

Đvt

Định mức

Hệ số điều chỉnh

Khối lượng (ha)

Đơn giá (đồng)

Thành tiền (đồng)

Căn cứ pháp lý áp dụng

Ghi chú

Kđn1

Kh2

Kln2

A

CHI PHÍ XÂY DỰNG (I+II+III+IV)

GXD

168.426.254

I

Chi phí trực tiếp

A1

146.869.079

1

Chi phí vật tư

30.492.000

1.1

Vật tư thiết yếu

29.040.000

a

Cây giống

29.040.000

Cây giống trồng chính

VT.01

cây/ha

3.300

1

8.000

26.400.000

Mục B.VT.01 (trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

Đơn giá cây giống chưa bao gồm thuế VAT

Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (10% cây trồng chính)

VT.02

cây/ha

330

1

8.000

2.640.000

B.VT.02 (Trang 15) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

1.2

Vật tư khác (5% vật tư thiết yếu)

VT17

5%

1.452.000

Mục B.VT. 17 (trang 16) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

cuốc, xẻng,...

2

Chi phí nhân công lao động

116.377.079

2.1

Lao động trực tiếp

Công

286,02

106.246.440

2.1.1

Năm thứ nhất

219,66

81.150.875

a

Trồng rừng

186

68.451.823

Xử lý thực bì: 2,59 công/1000m2

TR01

Công/1000m2

26

1

1

378.173

9.794.683

Bằng 5-Mục A.TR01 (trang 19) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Cuốc hố thủ công kích thước 40x40x40cm: 15,38 công/1000 hố

TR05

Công/1000 hố

51

0,9

1

1

1

378.173

17.274.417

Bảng 5-Mục A.TR05 (trang 19) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Lấp hố kích thước 40x40x40cm: 4,9 công/1000 hố

TR09

Công/1000 hố

16

1

1

1

378.173

6.115.059

Bảng 5-Mục A.TR09 (trang 19) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Vận chuyển cây con và trồng (bầu 13x18): 23,26 công/1000 cây

TR13

Công/1000 cây

77

1

1

378.173

29.027.809

Bảng 5-Mục A.TR13 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Vận chuyển cây con và trồng dặm (bầu 13x18): 50 công/1000 cây

TR24

Công/1000cây

17

1

1

378.173

6.239.856

Bảng 5-Mục A.TR24 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

b

Chăm sóc

33,58

12.699.052

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1: 1,58 công/1000m2

TR27

Công/1000m2

15,8

1

1

378.173

5.975.135

Bảng 5-Mục A.TR.27 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2: 1,05 công/1000m2

TR28

Công/1000m2

10,5

1

1

378.173

3.970.817

Bảng 5-Mục A.TR.28 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.2

Năm thứ hai

33,58

12.699.052

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1: 1,58 công/1000m2

TR27

Công/1000m2

15,8

1

1

378.173

5.975.135

Bảng 5-Mục A.TR.27 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2: 1,05 công/1000m2

TR28

Công/1000m2

10,5

1

1

378.173

3.970.817

Bảng 5-Mục A.TR.28 (trang 20) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.1.3

Năm thứ ba

32,78

12.396.513

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 1: 1,3 công/1000m2

TR29

Công/1000m2

13

1,00

1

378.173

4.916.250

Bảng 5-Mục A.TR.29 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Phát thực bì, dây leo cỏ dại lần 2: 1,25 công/1000m2

TR30

Công/1000m2

12,5

1,00

1

378.173

4.727.163

Bảng 5-Mục A.TR.30 (trang 21) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

Bảo vệ rừng

TR50

Công/Ha

7,28

1

378.173

2.753.100

Mục A.TR.50 (trang 23) TT 21/2023/TT-BNNPTNT;

2.2

Lao động gián tiếp

10.130.639

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ nhất

7.780.228

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ nhất)

21,966

1

354.191

7.780.228

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ hai

1.189.373

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 2)

3,358

354.191

1.189.373

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

-

Năm thứ ba

1.161.038

Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp năm thứ 3)

3,278

354.191

1.161.038

Bảng 2, mục V (trang 14) TT 21/2023/TT-BNNPTNT

II

Chi phí gián tiếp

A2

10.574.574

Chi phí chung (6,1% chi phí trực tiếp)

6,1%

8.959.014

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình Nông nghiệp và PTNT

Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

1,1%

1.615.560

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

III

Chi phí thu nhập chịu thuế tính trước (5,5% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp)

A3

5,5%

8.659.401

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

IV

Thuế GTGT

A4

8%

2.323.200

Theo quy định hiện hành

B

Chi phí quản lý (3,263% của tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

GQL

3,263%

5.495.749

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Công trình ≤ 10 tỷ

C

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

GTV

9.865.676

1

Chi phí lập thiết kế, dự toán trồng rừng

TV1

Công/ha

7,03

1

354.191

2.489.962

TR.38 (trang 21) TT21/2023/TT-BNNPTNT

Thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, xây dựng hồ sơ thiết kế, dự toán các biện pháp lâm sinh theo quy định

2

Chi phí lập hồ sơ mời thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

TV2

0,20%

3.000.000

Điểm c, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

3

Chi phí giám sát thi công (2,598% của tổng chi phí xây dựng)

TV3

2,598%

4.375.714

Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

D

Chi phí khác

GK

10.285.046

1

Chi phí thẩm định thiết kế kỹ thuật

K1

0,121%

200.985

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

2

Chi phí thẩm định dự toán

K2

0,117%

194.341

TT 27/2023/TT-BTC ngày 12/5/2023 của Bộ Tài chính

3

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (bằng 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 2.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K3

0,10%

2.000.000

Điểm d, khoản 4 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 2 triệu đồng

4

Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K4

0,20%

3.000.000

Điểm b, khoản 5 Điều 14, Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

5

Chi phí thẩm định kết quả LCNT (bằng 0,2% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 3.000.000 đồng và tối đa là 60.000.000 đồng)

K5

0,20%

3.000.000

Khoản 6 Điều 14 Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025

Áp dụng mức tối thiểu, do chi phí tính toán dưới 3 triệu đồng

6

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

K6

0,57%

1.047.590

Điều 46 Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021

7

Chi phí bảo hiểm công trình

K7

0,50%

842.131

Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC

E

Chi phí dự phòng (5,0% của tổng chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí quản lý, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và chi phí khác)

GDP

5%

9.703.636

Thông tư 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021

Tổng cộng (A+B+C+D+E)

203.776.361



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu148/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Tháp / Nguyễn Thành Diệu
Phạm viĐồng Tháp
Trích yếuQuy định đơn giá trồng rừng thay thế Đồng Tháp
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.