|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1485/QĐ-UBND |
Bạc Liêu, ngày 23 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẠC LIÊU (LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC; TỔNG HỢP)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 385/TTr-STNMT ngày 20 tháng 9 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 (mười ba) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu, đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 437/QĐ-UBND ngày 09/3/2020, cụ thể:
- Lĩnh vực Tài nguyên nước: 12 thủ tục;
- Lĩnh vực Tổng hợp: 01 thủ tục.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẠC LIÊU (LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC, TỔNG HỢP) (Ban hành kèm theo Quyết định số 1485/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
|
Số TT |
Mã số TTHC (Trên Cổng Dịch vụ công quốc gia) |
Tên thủ tục hành chính |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ pháp lý quy định việc sửa đổi, bổ sung |
|
I |
LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC (12 TTHC) |
|||
|
1 |
1.004232.000.00.00.H04 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm |
- Phí, lệ phí: Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất: + Đề án thiết kế giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m³/ngày đêm: 400.000 đồng/đề án; + Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m³/ngày đêm đến dưới 500m³/ngày đêm: 1.100.000 đồng/đề án, báo cáo; + Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m³/ngày đêm đến dưới 1.000m³/ngày đêm: 2.600.000 đồng/đề án, báo cáo; + Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m³/ngày đêm đến dưới 3.000m³/ngày đêm: 5.000.000 đồng/đề án. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
2 |
1.004228.000.00.00.H04 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm |
- Phí, lệ phí: Áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp giấy lần đầu. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
3 |
1.004223.000.00.00.H04 |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm |
- Phí, lệ phí: Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất: + Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có quy mô dưới 200m³/ngày đêm: 400.000 đồng/báo cáo; + Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m³/ngày đêm đến dưới 500m³/ngày đêm: 1.400.000 đồng/báo cáo; + Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m³/ngày đêm đến dưới 1.000m³/ngày đêm: 3.400.000 đồng/báo cáo; + Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m³/ngày đêm đến dưới 3.000m³/ngày đêm: 6.000.000 đồng/báo cáo. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
4 |
1.004211.000.00.00.H04 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm |
- Phí, lệ phí: Phí thẩm định: Áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp giấy lần đầu. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
5 |
1.004179.000.00.00.H04 |
Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m³/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m³/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m³/ ngày đêm |
- Phí, lệ phí: Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển: + Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m³/giây hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m³/ngày đêm; hoặc khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với quy mô từ 10.000m³/ngày đêm đến dưới 25.000m³/ngày đêm: 600.000 đồng/ đề án, báo cáo. + Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m³ đến dưới 0,5m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m³ đến dưới 3.000 m³/ ngày đêm; hoặc khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với quy mô từ 25.000m³/ngày đêm đến dưới 50.000m³/ngày đêm: 1.800.000 đồng/ đề án, báo cáo. + Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,5 m3 đến dưới 1m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m³ đến dưới 20.000m³/ ngày đêm; hoặc khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với quy mô từ 50.000m³/ngày đêm đến dưới 75.000m³/ngày đêm: 4.400.000 đồng/ đề án, báo cáo; + Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m³ đến dưới 2 m³/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m³ đến dưới 50.000m³/ ngày đêm hoặc khai thác, sử dụng nước biển phục vụ các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên đất liền với quy mô từ 75.000m³/ngày đêm đến dưới 100.000m³/ngày đêm: 8.400.000 đồng/ đề án, báo cáo. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
6 |
1.004167.000.00.00.H04 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m³/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m³/ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m³/ ngày đêm |
- Phí, lệ phí: + Phí thẩm định: Áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp giấy lần đầu |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
7 |
1.004152.000.00.00.H04 |
Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm đối với các hoạt động khác |
- Phí, lệ phí: Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước: + Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m³/ngày đêm: 600.000 đồng/đề án, báo cáo; + Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m³/ngày đêm đến dưới 500m³/ngày đêm: 1.800.000 đồng/ đề án, báo cáo; + Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m³/ngày đêm đến dưới 2.000m³/ngày đêm: 4400.000 đồng/đề án, báo cáo; + Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m³/ngày đêm đến dưới 3.000m³/ngày đêm: 8.400.000 đồng/đề án, báo cáo. + Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 10.000 m³/ngày đêm đến dưới 20.000m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản: 11.600.000 đồng/đề án, báo cáo. + Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 m³/ngày đêm đến dưới 30.000m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản: 14.600.000 đồng/đề án, báo cáo. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
8 |
1.004140.000.00.00.H04 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m³/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m³/ngày đêm đối với các hoạt động khác |
- Phí, lệ phí: Phí thẩm định: Áp dụng mức thu bằng 50% mức thu cấp giấy lần đầu. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
9 |
1.004122.000.00.00.H04 |
Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ |
- Phí, lệ phí: Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: 1.400.000 đồng/hồ sơ. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
10 |
2.001738.000.00.00.H04 |
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ |
- Phí, lệ phí: Phí thẩm định: bằng 50% mức thu so với cấp phép. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
11 |
1.000824.000.00.00.H04 |
Cấp lại giấy phép tài nguyên nước (giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước) |
- Phí, lệ phí: Phí thẩm định: Áp dụng mức thu bằng 30% mức thu cấp giấy lần đầu. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
12 |
1.004253.000.00.00.H04 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ. |
- Phí, lệ phí: Phí thẩm định: Áp dụng mức thu bằng 30% mức thu cấp giấy lần đầu. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |
|
II |
LĨNH VỰC: TỔNG HỢP (01 TTHC) |
|||
|
1 |
1.004237.000.00.00.H04 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
- Phí, lệ phí: * Đối với tổ chức: - Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ hoặc tài liệu: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu; - Trường hợp khai thác và sử dụng một phần hồ sơ, tài liệu: + Đơn xin giao đất hoặc thuê đất: 5.000 đồng/đơn; + Giấy chứng nhận đầu tư: 10.000 đồng/giấy chứng nhận; + Quyết định thành lập doanh nghiệp: 10.000 đồng/quyết định: + Dự án đầu tư hoặc phương án sử dụng đất: 40.000 đồng/dự án hoặc phương án; + Thông báo giới thiệu địa điểm đất: 10.000 đồng/thông báo; + Biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai: 10.000 đồng/biên bản; + Quyết định thu hồi đất: 10.000 đồng/quyết định; + Tờ trình phê duyệt giao đất: 10.000 đồng/tờ trình, + Sơ đồ giao đất: 10.000 đồng/sơ đồ; + Hợp đồng cho thuê đất: 10.000 đồng/hợp đồng; + Phiếu chuyển thông tin địa chính: 5.000 đồng/phiếu; + Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 5.000 đồng/bản; + Phương án bồi thường giải phóng mặt bằng: 20.000 đồng/phương án; + Quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng: 10.000 đồng/quyết định; + Hợp đồng chuyển nhượng góp vốn: 15.000 đồng/hợp đồng; + Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: 10.000 đồng/quyết định; + Biên lai nộp tiền: 5.000 đồng/biên lai; + Tờ khai nộp tiền: 5.000 đồng/tờ khai; + Giấy xác nhận tình trạng hồ sơ: 10.000 đồng/giấy; + Khác: 10.000 đồng/tờ. * Đối với cá nhân : - Khai thác, sử dụng 01 hồ sơ hoặc tài liệu: 100.000 đồng/hồ sơ, tài liệu; - Trường hợp khai thác, sử dụng 01 phần hồ sơ, tài liệu: + Quyết định giao đất, thu hồi đất: 10.000 đồng/quyết định; + Quyết định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 10.000 đồng/ quyết định; + Tờ trình: 10,000 đồng/tờ trình; + Sơ đồ: 10.000 đồng/sơ đồ; + Biên bản: 10,000 đồng/biên bản; + Hợp đồng chuyển nhượng: 10.000 đồng/hợp đồng; + Đơn xin giao đất: 5.000 đồng/đơn; + Biên lai nộp tiền: 5,000 đồng/biên lai; +Tờ khai nộp tiền: 5.000 đồng/tờ khai; + Giấy xác nhận tình trạng hồ sơ: 10.000 đồng/giấy; + Khác: 10.000 đồng/tờ. |
- Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; - Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu, miễn, giảm, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. |