|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1485/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC CẮT GIẢM, THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ ĐÃ ĐƯỢC TÍCH HỢP TRÊN VNEID TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;
Căn cứ Quyết định số 514/QĐ-BNV ngày 12/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VNeID thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ tại Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 495/TTr-SNV ngày 15/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được cắt giảm, thay thế bằng dữ liệu điện tử đã được tích hợp trên VneID thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC CẮT GIẢM, THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ (Kèm theo Quyết định số 1485/QĐ-UBND ngày 22/05/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Số quyết định đã công bố |
Thành phần hồ sơ theo Quyết định công bố |
Thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu kết nối |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
I. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
|||||||
|
1 |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 9/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ; - Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Lao động - Thương binh và Xã hội; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
Sở Nội vụ; UBND cấp xã |
Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
Giấy khai tử do UBND cấp xã cấp |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin Giấy khai tử) |
|
2 |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ |
Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin trích lục khai tử) |
|
3 |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
Sở Nội vụ, UBND cấp xã |
Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin trích lục khai tử) |
|
4 |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
Sở Nội vụ, UBND cấp xã |
Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi) |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin trích lục khai tử) |
|
5 |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, UBND cấp xã, Sở Nội vụ |
Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh, trích lục khai sinh |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin giấy khai sinh, trích lục khai sinh ) |
|
6 |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
Sở Nội vụ, UBND cấp xã |
Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
a) Trợ cấp một lần, mai táng - Trích lục khai tử |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin trích lục khai tử) |
|
b) Trợ cấp tuất hàng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: - Trích lục khai tử |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin trích lục khai tử) |
||||||
|
b) Trợ cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng: - Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đối với trường hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin Bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh) |
||||||
|
7 |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
Sở Nội vụ |
Quyết định 896/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
Bản sao được chứng thực từ căn cước công dân hoặc giấy xác nhận của cơ quan đăng ký cư trú |
Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân có mã định danh đăng nhập qua VNeID không cần ký số)) |
|
8 |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
UBND cấp xã; Sở Nội vụ |
Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
Trường hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi phải có thêm bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh ) |
|
9 |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
Sở Nội vụ; UBND cấp xã. |
Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Căn cước công dân |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E-Form điện tử (Cá nhân đăng nhập bằng mã định danh qua VneID, không cần ký số) |
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn) |
|||||
|
Giấy khai sinh, trích lục khai sinh (đối với đề nghị bổ sung là con liệt sĩ) |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin Giấy khai sinh, trích lục khai sinh) |
||||||
|
10 |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
UBND cấp xã; Sở Nội vụ |
Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Trích lục khai tử |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin trích lục khai tử) |
|
11 |
1.014359 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
- Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16/12/2015 của liên Bộ Quốc phòng - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính; - Quyết định số 22/2025/QĐ-TTg ngày 10/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ |
Quyết định số 01624/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 |
Giấy chứng tử |
- Bản điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL hộ tịch điện tử để lấy thông tin Giấy chứng tử ) |
|
12 |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ; - Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ. |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ |
Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi Cơ sở dữ liệu (CSDL) quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
|
13 |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ; - Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ. |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
|
14 |
1.010810 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ; - Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ. |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ |
Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Bảo hiểm xã hội |
Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
|
15 |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ; - Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ. |
UBND cấp xã |
Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
Căn cước công dân |
- Bản điện tử Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E- Form điện tử (Cá nhân đăng nhập bằng mã định danh qua VneID, không cần ký số) |
|
16 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ; - Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ |
UBND cấp xã, Sở Nội vụ |
Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
Bảo hiểm xã hội |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về bảo hiểm đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về bảo hiểm để lấy thông tin hồ sơ hưởng chế độ bảo hiểm xã hội) |
|
17 |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020. - Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ; - Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ. |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 |
Căn cước công dân |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E- Form điện tử (Cá nhân đăng nhập bằng mã định danh qua VneID, không cần ký số) |
|
II. LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
|||||||
|
1 |
1.014748 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; - Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ. |
Sở Nội vụ, Tổ chức dịch vụ việc làm công |
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 |
- Đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP); - Đề nghị không hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E- Form điện tử (Cá nhân dùng mã định danh đăng nhập qua VneID, không cần ký số) |
|
- Sổ bảo hiểm xã hội |
|
||||||
|
2 |
1.014747 |
Giải quyết hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
- Luật Việc làm năm 2025. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; - Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ. |
Sở Nội vụ, Tổ chức dịch vụ việc làm công |
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 |
- Đề nghị hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP); Đề nghị không hưởng hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E- Form điện tử (Cá nhân dùng mã định danh đăng nhập qua VneID, không cần ký số) |
|
- Sổ bảo hiểm xã hội |
|
||||||
|
3 |
1.014754 |
Giải quyết hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ; - Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ. |
Sở Nội vụ, Tổ chức dịch vụ việc làm công |
Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 |
- Đề nghị hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mẫu số 26 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP); - Thông báo về việc không có nhu cầu hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mẫu số 30 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP); - Thông báo về việc hoàn trả kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Mẫu số 32 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP). |
Cổng DVC cấu hình văn bản đề nghị dưới dạng E- Form điện tử (Cá nhân dùng mã định danh đăng nhập qua VneID, không cần ký số) |
|
Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội nơi người sử dụng lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 22 của Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
||||||
|
III. LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ |
|||||||
|
1 |
1.013934 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
- Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 ngày 21/6/2024; - Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
Sở Nội vụ |
Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 |
Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
- Bản sao điện tử Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để lấy thông tin giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC) |
|||||||
|
1 |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng trực tiếp giao kết |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội; - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 21/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 20/2021/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 13/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ. |
UBND cấp xã |
Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Bản sao Giấy chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân |
Thay thế thành phần hồ sơ này khi CSDL quốc gia về dân cư đáp ứng điều kiện kết nối, khai thác và chia sẻ dữ liệu (Hệ thống tự động kết nối với CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để lấy thông tin chứng minh nhân dân, thẻ Căn cước công dân) |