Quay lại

Quyết định 1498/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1498/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 18 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO, UBND CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 141/TTr-SVHTT ngày 08/11/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 64 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá và Thể thao và 04 quy trình nội bộ của UBND cấp xã (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện Sở Văn hoá và Thể thao, Sở Khoa học và Công nghệ; Viễn thông Ninh Bình; Chủ tịch UBND các xã, phường thực hiện trách nhiệm theo Điều 2 Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT, TTTT-CB, TTPVHCC.
TĐ_QĐCB/2025

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Chức

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1498/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)


Phần I


DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ


STT

Tên quy trình

A

QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO

I

Lĩnh vực di sản văn hoá (04 tthc)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (1.003901.H42)

2

Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (1.001822.H42)

3

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (1.002003.H42)

4

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (2.001641.H42)

II

Lĩnh vực văn hoá cơ sở (04 tthc)

1

Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn (1.004650.H42)

2

Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (1.001029.H42)

3

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (1.000963.H42)

4

Thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo (1.004645.H42)

III

Lĩnh vực biểu diễn nghệ thuật (01 tthc)

1

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) (1.009397.H42)

IV

Lĩnh vực hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế chuyên ngành văn hoá (02 tthc)

1

Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh (1.003784.H42)

2

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu (1.003560.H42)

V

Lĩnh vực thể dục thể thao (32 tthc)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp (1.002445.H42)

2

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (1.002396.H42)

3

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận (1.003441. H42)

4

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng (1.000983. H42)

5

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga (1.000953.H42)

6

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf (1.000936.H42)

7

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông (1.000920.H42)

8

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo (1.001195. H42)

9

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate (1.000904. H42)

10

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, lặn (1.000883. H42)

11

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker (1.000863. H42)

12

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn (1.000847. H42 )

13

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay (1.000830. H42)

14

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao (1.000814. H42)

15

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ (1.000644. H42)

16

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo (1.000842. H42)

17

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness (1.005163. H42)

18

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng (1.002188. H42)

19

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí (1.000594. H42)

20

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh (1.000560. H42)

21

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam (1.000544. H42)

22

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển (1.001213. H42)

23

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá (1.000518. H42)

24

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt (1.000501. H42)

25

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin (1.000485. H42)

26

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí (1.005357. H42)

27

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao (1.001801. H42)

28

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném (1.001500. H42)

29

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu (1.005162. H42)

30

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao (1.001517. H42)

31

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ (1.001527. H42)

32

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao (1.001056. H42)

VI

Lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử (03 tthc)

1

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (1.005452.H42)

2

Thủ tục gia hạn Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001091.H42)

3

Thủ tục cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001087.H42)

VII

Lĩnh vực báo chí (06 tthc)

1

Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (1.009374.H42)

2

Thủ tục văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (1.009386.H42)

3

Thủ tục cho phép họp báo (trong nước) (2.001171.H42)

4

Thủ tục cho phép họp báo (nước ngoài) (2.001173.H42)

5

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương (1.013.788.H42)

6

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương (1.013.789.H42)

VIII

Lĩnh vực in, xuất bản và phát hành (12 tthc)

1

Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (1.003868.H42)

2

Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (2.001594.H42)

3

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (2.001584.H42)

4

Thủ tục cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (1.003729.H42)

5

Thủ tục cấp Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (2.001564.H42)

6

Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in (1.004153.H42)

7

Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in (2.001744.H42)

8

Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (2.001740.H42)

9

Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (2.001737.H42)

10

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (1.003725.H42)

11

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.003114.H42)

12

Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.008201.H42)

B

QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP

I

Lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử (04 tthc)

1

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (1.013.792.H42)

2

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (1.013.793.H42)

3

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (1.013.794.H42)

4

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (1.013.795.H42)


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1498/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/11/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Anh Chức
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp xã, tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.