Quay lại

Quyết định 149/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 149 /QĐ-UBND

Huế, ngày 12 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 4080/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp; Căn cứ Quyết định số 2256/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 43/STP-VP ngày 07 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp (Phần I. Danh mục quy trình).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:

1. Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã có trách nhiệm triển khai niêm yết, công khai danh mục TTHC thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp và Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị, địa phương.

2. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Hướng dẫn Sở Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố đáp ứng yêu cầu thực hiện phi địa giới hành chính, tiêu chí kỹ thuật, chữ ký số và các điều kiện có liên quan để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC được thuận lợi, đồng thời hướng dẫn các sở, ngành có liên quan tiếp tục thực hiện tái cấu trúc quy trình điện tử để triển khai thực hiện tiếp nhận, số hóa, giải quyết và trả kết quả TTHC phi địa giới hành chính phù hợp với tình hình thực tế.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thay thế Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục hành chính công thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hữu Thuỳ Giang

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)


Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH


STT

Tên Quy trình

Mã số TTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1

Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

2.001895

Quyết định số 4080/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp

2

Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam

2.002039

3

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

2.002038

4

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

2.002036

5

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

1.005136


Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ


1. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (2.001895)


- Thời hạn giải quyết: Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền là: 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân/tổ chức thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;

- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.

½ ngày

Bước 2

Công chức giải quyết hồ sơ

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do).

- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…)

- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao gồm Công an thành phố xác minh)

- Đối với hồ sơ xác minh thông thường: 46 ngày;

- Đối với hồ sơ xác minh phức tạp: 61 ngày.

Bước 3

Công chức giải quyết hồ sơ

Tiếp nhận kết quả xác minh, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng.

03 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP

Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

01 ngày

Bước 6

Bộ phận Văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

01 ngày

Bước 7

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

½ ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC xác minh thông thường

53 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC xác minh phức tạp

68 ngày


2. Thủ tục nhập Quốc tịch Việt Nam (2.002039)


- Thời hạn giải quyết: 105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;

- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.

½ ngày

Bước 2

Công chức giải quyết hồ sơ

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);

- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);

- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao gồm Công an thành phố xác minh).

30 ngày

Bước 3

Công chức giải quyết hồ sơ

Tiếp nhận kết quả xác minh, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng.

06 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP

Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.

½ ngày

Bước 6

Bộ Tư pháp

Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch nước xem xét quyết định.

30 ngày

Bước 7

Văn phòng Chính phủ

Trình Chủ tịch nước.

10 ngày

Bước 8

Chủ tịch nước

Chủ tịch nước xem xét ký quyết định.

25 ngày

Bước 9

Bộ phận Văn phòng Chính phủ

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp để trả kết quả cho cá nhân;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.

01 ngày

Bước 10

Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp, công chức giải quyết hồ sơ

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố, lưu hồ sơ;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

½ ngày

Bước 11

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

½ ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

105 ngày


3. Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002038)


- Thời hạn giải quyết: 85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;

- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.

½ ngày

Bước 2

Công chức giải quyết hồ sơ

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);

- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);

- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao gồm Công an thành phố xác minh).

25 ngày

Bước 3

Công chức giải quyết hồ sơ

Tiếp nhận kết quả xác minh, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng.

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP

Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.

½ ngày

Bước 6

Bộ Tư pháp

Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch nước xem xét quyết định.

25 ngày

Bước 7

Văn phòng Chính phủ

Trình Chủ tịch nước.

10 ngày

Bước 8

Chủ tịch nước

Chủ tịch nước xem xét ký quyết định.

20 ngày

Bước 9

Bộ phận Văn phòng Chính phủ

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp để trả kết quả cho cá nhân;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ

01 ngày

Bước 10

Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp, công chức giải quyết hồ sơ

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố, lưu hồ sơ;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

½ ngày

Bước 11

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

½ ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

85 ngày


4. Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước (2.002038)


- Thời hạn giải quyết: 75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;

- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.

½ ngày

Bước 2

Công chức giải quyết hồ sơ

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết

(Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);

- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);

- Xử lý, thẩm định hồ sơ (bao gồm Công an thành phố xác minh).

24 ngày

Bước 3

Công chức giải quyết hồ sơ

Tiếp nhận kết quả xác minh, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng.

01 ngày

Bước 4

Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP

Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

01 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Xem xét đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.

½ ngày

Bước 6

Bộ Tư pháp

Bộ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, trình Chủ tịch nước xem xét quyết định.

12 ngày

Bước 7

Văn phòng Chính phủ

Trình Chủ tịch nước.

14 ngày

Bước 8

Chủ tịch nước

Chủ tịch nước xem xét ký quyết định.

20 ngày

Bước 9

Bộ phận Văn phòng Chính phủ

Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:

- Đóng dấu và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp để trả kết quả cho cá nhân;

- Chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn lưu hồ sơ.

01 ngày

Bước 10

Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp, công chức giải quyết hồ sơ

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố, lưu hồ sơ;

- Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

½ ngày

Bước 11

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân.

½ ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

75 ngày


5. Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước (1.005136)


Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền:


- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;


- 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).


- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân, thu phí, lệ phí (nếu có)/hướng dẫn cá nhân thanh toán phí, lệ phí trực tuyến;

- Số hóa hồ sơ, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và chuyển hồ sơ giấy cho Phòng chuyên môn xử lý;

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu.

½ ngày làm việc

Bước 2

Công chức giải quyết hồ sơ

- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết (Dự thảo văn bản từ chối, nêu rõ lý do);

- Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về Bộ phận Một cửa (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung…);

- Xử lý, tra cứu, xác minh hồ sơ (bao gồm Bộ Tư pháp, Công an thành phố).

- Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam: 11 ngày làm việc;

- Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường): 46 ngày làm việc;

- Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh phức tạp): 61 ngày làm việc.

Bước 3

Công chức giải quyết hồ sơ

Tiếp nhận kết quả xác minh, dự thảo các văn bản theo quy định, trình Lãnh đạo Phòng.

03 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng PBGDPL & HCTP

Xem xét, thẩm định, xác nhận văn bản dự thảo, trình Lãnh đạo Sở.

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

01 ngày làm việc

Bước 6

Bộ phận Văn thư

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ).

01 ngày làm việc

Bước 7

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích

- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.

½ ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam

18 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam xác minh thông thường

53 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam xác minh phức tạp

68 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu149/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Trần Hữu Thùy Giang
Phạm viHuế
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Huế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.