Quay lại

Quyết định 14/QĐ-UBND 2022 công khai quyết toán thu chi ngân sách nhà nước Quảng Nam

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 05 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2020

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Nam năm 2020;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Công văn số 3702/STC-NS ngày 23/12/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Nam năm 2020.

(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm công bố công khai các thông tin cho các đơn vị liên quan theo quy định và Sở Tài chính phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư theo dõi, tham mưu UBND tỉnh xử lý các phát sinh (nếu có) đảm bảo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Hội, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư;
- TT TU, HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Viện KSND tỉnh, TAND tỉnh;
- Các PCVP và phòng chuyên viên;
- Lưu:VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh



UBND TỈNH QUẢNG NAM

Biểu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2020


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)


STT

Nội dung (1)

Dự toán 2020 (bao gồm năm trước chuyển sang)

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21=4/1

22=5/2

23=6/3

TỔNG SỐ

1.298.308

1.087.682

210.626

1.020.717

833.502

187.215

374.651

333.735

333.735

-

40.916

40.916

-

646.066

499.767

499.767

-

146.299

146.299

-

79

77

89

I

Ngân sách cấp tỉnh

9.567

-

9.567

8.399

-

8.399

547

-

-

-

547

547

-

7.853

-

-

-

7.853

7.853

-

88

88

1

Sở NN và PTNT

3.479

-

3.479

2.993

-

2.993

-

2.993

2.993

2.993

86

86

2

Sở LĐTB&XH

2.235

-

2.235

2.205

-

2.205

-

2.205

2.205

2.205

99

99

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

50

-

50

33

-

33

-

33

33

33

66

66

4

Sở Công thương

311

-

311

311

-

311

-

311

311

311

100

100

5

Sở Kế hoạch và ĐT

245

-

245

139

-

139

-

139

139

139

57

57

6

Hội nông dân

160

-

160

160

-

160

-

160

160

160

100

100

7

Ủy ban MTTQVN

620

-

620

412

-

412

-

412

412

412

67

67

8

Sở Thông tin và Truyền thông

440

-

440

440

-

440

-

440

440

440

100

100

9

Hội Liên hiệp phụ nữ

322

-

322

322

-

322

-

322

322

322

100

100

10

Ban Dân tộc

643

-

643

547

-

547

547

547

547

-

-

-

85

85

11

Hội cựu chiến binh

70

-

70

70

-

70

-

70

70

70

100

100

12

Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh

97

-

97

97

-

97

-

97

97

97

100

100

13

Liên minh Hợp tác xã

272

-

272

272

-

272

-

272

272

272

100

100

14

Tỉnh đoàn

124

-

124

97

-

97

-

97

97

97

78

78

15

Công an tỉnh

300

-

300

300

-

300

-

300

300

300

100

100

16

BCH Bộ đội Biên phòng

200

-

200

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Ngân sách huyện (xã)

1.288.741

1.087.682

201.059

1.012.318

833.502

178.816

374.104

333.735

333.735

-

40.370

40.370

-

638.213

499.767

499.767

-

138.446

138.446

-

79

77

89

1

Thành phố Tam Kỳ

11.209

7.865

3.344

10.315

7.558

2.757

-

-

-

-

-

-

-

10.315

7.558

7.558

2.757

2.757

-

92

96

82

2

TP Hội An

14.710

11.090

3.620

10.984

8.912

2.072

-

-

-

10.984

8.912

8.912

-

2.072

2.072

-

75

80

57

3

Thị xã Điện Bàn

48.636

40.121

8.515

44.329

35.907

8.422

-

-

-

44.329

35.907

35.907

-

8.422

8.422

-

91

89

99

4

Huyện Núi Thành

69.490

60.244

9.246

54.558

45.993

8.565

3.728

3.303

3.303

-

425

425

-

50.830

42.690

42.690

-

8.140

8.140

-

79

76

93

5

Huyện Duy Xuyên

66.553

57.837

8.715

41.336

34.425

6.912

2.985

2.756

2.756

-

229

229

-

38.351

31.669

31.669

-

6.683

6.683

-

62

60

79

6

Huyện Đại Lộc

60.601

49.423

11.178

54.868

45.298

9.570

3.187

2.360

2.360

-

827

827

-

51.681

42.938

42.938

-

8.743

8.743

-

91

92

86

7

Huyện Thăng Bình

68.943

53.980

14.963

57.878

47.129

10.750

3.429

3.276

3.276

-

153

153

-

54.449

43.853

43.853

-

10.597

10.597

-

84

87

72

8

Huyện Phú Ninh

29.068

20.558

8.510

26.353

18.914

7.440

-

-

-

-

-

-

-

26.353

18.914

18.914

-

7.440

7.440

-

91

92

87

9

Huyện Quế Sơn

31.351

25.141

6.210

30.157

23.947

6.210

-

-

-

-

-

-

-

30.157

23.947

23.947

-

6.210

6.210

-

96

95

100

10

Huyện Nông Sơn

35.714

28.713

7.000

25.467

18.629

6.838

4.595

2.720

2.720

-

1.875

1.875

-

20.872

15.908

15.908

-

4.964

4.964

-

71

65

98

11

Huyện Tiên Phước

61.228

49.520

11.709

54.572

43.079

11.493

982

463

463

-

519

519

-

53.590

42.616

42.616

-

10.974

10.974

-

89

87

98

12

Huyện Hiệp Đức

40.053

31.806

8.247

38.459

30.415

8.044

6.110

4.349

4.349

-

1.760

1.760

-

32.349

26.066

26.066

-

6.283

6.283

-

96

96

98

13

Huyện Nam Giang

141.454

123.344

18.110

86.828

71.525

15.303

52.903

46.375

46.375

-

6.528

6.528

-

33.925

25.151

25.151

-

8.775

8.775

-

61

58

85

14

Huyện Phước Sơn

134.306

118.397

15.910

105.646

92.031

13.616

72.041

67.107

67.107

-

4.934

4.934

-

33.605

24.924

24.924

-

8.681

8.681

-

79

78

86

15

Huyện Đông Giang

114.062

97.978

16.084

85.923

69.928

15.995

51.967

45.627

45.627

-

6.340

6.340

-

33.956

24.301

24.301

-

9.655

9.655

-

75

71

99

16

Huyện Tây Giang

98.527

82.088

16.439

66.219

52.773

13.446

28.083

22.825

22.825

-

5.258

5.258

-

38.136

29.948

29.948

-

8.188

8.188

-

67

64

82

17

Huyện Bắc Trà My

137.693

121.791

15.902

101.177

87.103

14.074

63.688

59.300

59.300

-

4.388

4.388

-

37.489

27.803

27.803

-

9.686

9.686

-

73

72

89

18

Huyện Nam Trà My

125.143

107.785

17.358

117.247

99.937

17.310

80.408

73.274

73.274

-

7.133

7.133

-

36.839

26.663

26.663

-

10.176

10.176

-

94

93

100


UBND TỈNH QUẢNG NAM

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2020


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sách (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT QG

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, CS

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1=2+3

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9=10+11

10

11=12+13

12

13

14

15

16

18=9/1

19=10/ 2

20=11/3

21=12/4

22=13/5

23=14/6

24=15/7

25=16/8

TỔNG SỐ

6.758.555

2.889.036

3.869.519

-

3.869.519

882.555

2.986.964

-

10.917.208

2.889.036

8.028.172

6.348

8.021.824

2.939.869

3.999.584

1.088.719

162

100

207

207

333

134

1

UBND thành phố Tam Kỳ

149.358

-

149.358

-

149.358

13.250

136.108

-

348.804

-

348.804

-

348.804

158.920

179.299

10.585

234

234

234

1.199

132

2

UBND thành phố Hội An

80.528

-

80.528

-

80.528

7.970

72.558

-

187.278

-

187.278

1.402

185.876

19.666

154.638

12.974

233

233

231

247

213

3

UBND thị xã Điện Bàn

253.366

-

253.366

-

253.366

68.700

184.666

-

782.330

-

782.330

-

782.330

468.760

271.460

42.110

309

309

309

682

147

4

UBND huyện Núi Thành

248.681

-

248.681

-

248.681

30.854

217.827

-

689.155

-

689.155

-

689.155

262.222

371.361

55.572

277

277

277

850

170

5

UBND huyện Duy Xuyên

545.791

276.385

269.406

-

269.406

94.843

174.563

-

1.029.271

276.385

752.886

-

752.886

488.453

200.694

63.739

189

100

279

279

515

115

6

UBND huyện Đại Lộc

676.724

372.833

303.891

-

303.891

31.620

272.271

-

900.764

372.833

527.931

-

527.931

146.787

324.167

56.976

133

100

174

174

464

119

7

UBND huyện Thăng Bình

717.140

433.844

283.296

-

283.296

38.733

244.563

-

998.606

433.844

564.762

1.519

563.243

154.889

348.072

61.801

139

100

199

199

400

142

8

UBND huyện Phú Ninh

331.647

207.021

124.626

-

124.626

12.520

112.106

-

414.463

207.021

207.442

-

207.442

36.681

145.774

24.987

125

100

166

166

293

130

9

UBND huyện Quế Sơn

499.860

262.528

237.332

-

237.332

55.835

181.497

-

667.360

262.528

404.832

-

404.832

141.178

232.656

30.999

134

100

171

171

253

128

10

UBND huyện Nông Sơn

251.853

124.551

127.302

-

127.302

21.580

105.722

-

332.168

124.551

207.617

-

207.617

47.175

127.550

32.892

132

100

163

163

219

121

11

UBND huyện Tiên Phước

491.958

279.243

212.715

-

212.715

65.405

147.310

-

653.313

279.243

374.070

-

374.070

126.334

190.265

57.471

133

100

176

176

193

129

12

UBND huyện Hiệp Đức

379.303

210.061

169.242

-

169.242

36.176

133.066

-

506.386

210.061

296.325

-

296.325

109.343

150.717

36.265

134

100

175

175

302

113

13

UBND huyện Nam Giang

300.225

84.223

216.002

-

216.002

59.816

156.186

-

510.070

84.223

425.847

1.648

424.199

105.495

203.112

117.240

170

100

197

196

176

130

14

UBND huyện Phước Sơn

252.503

76.286

176.217

-

176.217

43.150

133.067

-

414.757

76.286

338.471

-

338.471

50.484

196.200

91.788

164

100

192

192

117

147

15

UBND huyện Đông Giang

201.136

18.112

183.024

-

183.024

17.699

165.325

-

486.870

18.112

468.758

-

468.758

159.354

211.635

97.769

242

100

256

256

900

128

16

UBND huyện Tây Giang

436.908

199.788

237.120

-

237.120

85.833

151.287

-

613.293

199.788

413.505

1.779

411.727

120.660

201.791

91.055

140

100

174

174

141

133

17

UBND huyện Bắc Trà My

421.350

176.054

245.296

-

245.296

24.624

220.672

-

622.248

176.054

446.194

-

446.194

89.891

264.470

91.833

148

100

182

182

365

120

18

UBND huyện Nam Trà My

520.224

168.107

352.117

-

352.117

173.947

178.170

-

760.071

168.107

591.964

-

591.964

253.577

225.723

112.663

146

100

168

168

146

127


UBND TỈNH QUẢNG NAM

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2020


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán (bao gồm số chuyển nguồn năm trước sang và số bổ sung, điều chỉnh trong năm)

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả lãi vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả lãi vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi nộp trả NS cấp trên

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1=2+…+6

2

3

4

5

6=7+8

7

8

9=10+…+14

10

11

12

13

14=15+16

15

16

17

18

19=9/1

20

21

TỔNG SỐ

16.292.543

5.635.755

10.639.879

5.892

1.450

9.567

-

9.567

13.325.697

5.510.701

6.715.414

1.013

1.450

1.097.118

901.302

195.816

24.804

8.594.245

82

9

63

I

CHI THƯỜNG XUYÊN

2.940.102

2.930.535

-

-

9.567

-

9.567

2.724.230

-

2.715.831

-

-

8.399

-

8.399

-

109.238

93

93

1

Văn phòng HĐND tỉnh

12.973

12.973

-

12.788

12.788

-

185

99

99

2

Văn phòng UBND tỉnh

24.963

24.963

-

24.126

24.126

-

789

97

97

3

Văn phòng Tỉnh ủy

114.487

114.487

-

98.969

98.969

-

5.240

86

86

4

Sở Nông nghiệp và PTNT

143.838

140.359

3.479

3.479

130.564

127.570

2.993

2.993

4.090

91

91

5

Sở Lao động Thương binh và xã hội

161.239

159.004

2.235

2.235

127.896

125.691

2.205

2.205

23.607

79

79

6

BQL Khu KTM Chu Lai

10.732

10.732

-

10.159

10.159

-

221

95

95

7

Sở Xây dựng

9.706

9.706

-

8.819

8.819

-

496

91

91

8

Sở Tài nguyên và Môi trường

39.021

39.021

-

37.839

37.839

-

672

97

97

9

Sở Y tế tỉnh Quảng Nam

512.748

512.748

-

491.740

491.740

-

7.614

96

96

10

Tỉnh đoàn

8.030

7.906

124

124

7.819

7.722

97

97

146

97

98

11

Sở Giao thông vận tải

126.223

126.223

-

118.951

118.951

-

1.798

94

94

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

633.065

633.015

50

50

593.419

593.386

33

33

20.294

94

94

13

Sở Nội vụ

33.995

33.995

-

31.970

31.970

-

1.126

94

94

14

Sở Khoa học & Công nghệ

58.027

58.027

-

31.107

31.107

-

26.497

54

54

15

Sở Công thương

24.475

24.164

311

311

23.490

23.179

311

311

814

96

96

16

Sở Tài chính

14.186

14.186

-

13.273

13.273

-

258

94

94

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

103.877

103.877

-

98.561

98.561

-

784

95

95

18

Sở Kế hoạch và Đầu tư

14.083

13.838

245

245

13.262

13.123

139

139

250

94

95

19

Sở Tư pháp

10.846

10.846

-

10.617

10.617

-

228

98

98

20

Thanh tra tỉnh

13.650

13.650

-

12.424

12.424

-

1.152

91

91

21

Sở Ngoại vụ

7.330

7.330

-

6.275

6.275

-

138

86

86

22

Hội nông dân

5.944

5.784

160

160

5.844

5.684

160

160

100

98

98

23

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc VN

41.130

40.510

620

620

40.803

40.391

412

412

93

99

100

24

Sở Thông tin và Truyền thông

20.074

19.634

440

440

19.010

18.570

440

440

264

95

95

25

Hội Liên hiệp phụ nữ

5.434

5.112

322

322

5.285

4.963

322

322

109

97

97

26

Ban Dân tộc

7.643

7.000

643

643

7.178

6.631

547

547

345

94

95

27

Hội cựu chiến binh

2.542

2.472

70

70

2.477

2.407

70

70

65

97

97

28

Ban chỉ huy PCTT & TKCN

1.050

1.050

-

1.050

1.050

-

-

-

100

100

29

Trường Đại học Quảng Nam

27.478

27.478

-

23.105

23.105

-

-

1.474

84

84

30

Trường Cao đẳng Y tế

31.674

31.674

-

18.784

18.784

-

-

4.530

59

59

31

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

24.210

24.210

-

19.704

19.704

-

-

3.404

81

81

32

Trường Chính trị

9.463

9.463

-

9.346

9.346

-

-

-

99

99

33

Trường Cao đẳng Công nghệ

11.343

11.343

-

9.691

9.691

-

-

677

85

85

34

Trung tâm Hành chính công tỉnh

3.798

3.798

-

3.574

3.574

-

-

58

94

94

35

Đài Phát thanh truyền hình

23.124

23.124

-

20.999

20.999

-

-

509

91

91

36

BQL Dự án BCC

32.161

32.161

-

30.879

30.879

-

-

9

96

96

37

Hội Chữ thập đỏ

2.796

2.796

-

2.748

2.748

-

-

47

98

98

38

Hội Người mù

800

800

-

786

786

-

-

14

98

98

39

Hội Luật gia

588

588

-

499

499

-

-

14

85

85

40

Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin

679

679

-

665

665

-

-

14

98

98

41

Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh

823

726

97

97

809

712

97

97

14

98

98

42

Hội Cựu TNXP

738

738

-

714

714

-

-

14

97

97

43

Hội Tù yêu nước

770

770

-

756

756

-

-

14

98

98

44

Hội Nhà báo

687

687

-

657

657

-

-

10

96

96

45

Hội Văn học Nghệ thuật

3.044

3.044

-

2.848

2.848

-

-

39

94

94

46

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

1.607

1.607

-

1.551

1.551

-

-

14

96

96

47

Hội Bảo trợ NKT, QTE và BNN

481

481

-

447

447

-

-

14

93

93

48

Hội Từ thiện

5.420

5.420

-

5.405

5.405

-

-

15

100

100

49

Hội Đông y

609

609

-

595

595

-

-

14

98

98

50

Liên hiệp các Hội KHKT

1.581

1.581

-

1.419

1.419

-

-

20

90

90

51

Hội Khuyến học

6.080

6.080

-

6.035

6.035

-

-

44

99

99

52

Liên minh Hợp tác xã

4.474

4.202

272

272

4.432

4.160

272

272

41

99

99

53

Hội Làm vườn

86

86

-

86

86

-

-

-

100

100

54

Hội Người Khuyết tật

80

80

-

80

80

-

-

-

100

100

55

Hội Cựu Giáo chức

40

40

-

6

6

-

-

-

16

16

56

Hội Nghề cá

70

70

-

70

70

-

-

-

100

100

57

Hiệp hội Doanh nghiệp

1.021

1.021

-

405

405

-

-

65

40

40

58

Đoàn ĐBQH

850

850

-

850

850

-

-

-

100

100

59

Đoàn Luật sư

48

48

-

37

37

-

-

-

78

78

60

Cục Quản lý Thị trường

285

285

-

195

195

-

-

-

68

68

61

Liên đoàn Cầu lông

240

240

-

199

199

-

-

-

83

83

62

Hội Sâm Ngọc Linh và Quế Trà my

250

250

-

248

248

-

-

2

99

99

63

Công an tỉnh

36.970

36.670

300

300

36.970

36.670

300

300

-

100

100

64

BCH Bộ đội Biên phòng

17.918

17.718

200

200

17.226

17.226

-

-

96

97

65

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

45.487

45.487

-

45.487

45.487

-

-

100

100

66

Qũy khuyến học tỉnh

300

300

-

300

300

-

-

100

100

67

BQL Khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Quảng Nam

17.770

17.770

-

14.615

14.615

-

-

82

82

68

Công TY TNHH MTV Khai thác thủy lợi Quảng Nam

77.033

77.033

-

71.038

71.038

-

-

92

92

69

Cục Quản lý thị trường tỉnh Quảng Nam

285

285

-

195

195

-

-

68

68

70

Công ty CP Môi trường Đô thị Quảng

1.159

1.159

-

1.159

1.159

-

-

100

100

71

Cục Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Nam

100

100

-

100

100

-

-

100

100

72

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Nam

572

572

-

276

276

-

-

48

48

73

Cục Thuế tỉnh

1.700

1.700

-

1.700

1.700

-

-

100

100

74

KBNN tỉnh Quảng Nam

669

669

-

669

669

-

-

100

100

75

Bảo hiểm xã hội tỉnh

358.281

358.281

-

358.281

358.281

-

-

100

100

76

Cục Thống kê tỉnh

580

580

-

580

580

-

-

100

100

77

Qũy Đền ơn đáp nghĩa và Bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Nam

500

500

-

215

215

-

-

43

43

78

Liên đoàn Lao động tỉnh

972

972

-

910

910

-

-

94

94

79

Công ty TNHH MTV Cao Su Quảng Nam

384

384

-

384

384

-

-

100

100

80

Công ty TNHH MTV Cao Su Nam Giang, Quảng Nam

586

586

-

586

586

-

-

100

100

81

Bảo hiểm xã hội huyện Nam Trà My

19

19

-

19

19

-

-

100

100

82

Ngân hàng Nhà nước-Chi nhánh tỉnh Quảng Nam

100

100

-

63

63

-

-

63

63

83

Qũy Phòng chống tội phạm

785

785

-

500

500

-

285

64

64

84

Các đơn vị khác

11.336

11.336

-

10.990

10.990

-

346

97

97

85

BQL lý án an ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê công mở rộng tỉnh QN

616

616

-

524

524

-

-

85

85

86

BQL DA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Nam

6.549

6.549

-

6.474

6.474

-

75

99

99

87

Hội Bảo trợ người khuyết tật, quyền trẻ em và bệnh nhân nghèo tỉnh Quảng Nam

723

723

-

637

637

-

86

88

88

II

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

4.753.200

4.753.200

-

-

-

-

-

-

2.570.832

2.570.832

-

-

-

-

-

-

-

2.040.902

54

54

1

Ban Dân tộc

34

34

34

34

-

100

100

2

Ban Quản lý dự án các công trình giao thông tỉnh

1.583.723

1.583.723

899.927

899.927

668.326

57

57

3

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tinh

963.077

963.077

549.819

549.819

380.359

57

57

4

Ban QLDA ĐTXD các Công trình NN&PTNT tỉnh

625.909

625.909

141.165

141.165

464.605

23

23

5

Ban Quản lý dự án giảm nghèo khu vực Tây nguyên Quảng Nam

3.769

3.769

3.055

3.055

-

81

81

6

Ban Quản lý khu kinh tế mở Chu Lai

251.897

251.897

160.191

160.191

89.823

64

64

7

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

26.399

26.399

25.403

25.403

996

96

96

8

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

46.932

46.932

35.558

35.558

11.374

76

76

9

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Nam

25.230

25.230

230

230

25.000

1

1

10

Công ty TNHH MTV Quốc tế Phú Ninh

14.000

14.000

14.000

14.000

-

100

100

11

Công ty TNHH Sâm Sâm

10.000

10.000

10.000

10.000

-

100

100

12

Công ty Cổ phần Tập đoàn giống cây trồng Thái Bình

2.500

2.500

2.500

2.500

-

100

100

13

Công ty TNHH MTV Đầu tư Phát triển Hạ tầng Khu công nghiệp và Đô thị Chu Lai Trường Hải

8.000

8.000

-

-

8.000

-

-

14

Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Quảng Nam

19.505

19.505

11.564

11.564

7.941

59

59

15

Đài Phát thanh Truyền hình

32.308

32.308

4.160

4.160

28.148

13

13

16

Sở Y tế

219.742

219.742

77.011

77.011

142.171

35

35

17

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

33.661

33.661

16.506

16.506

17.126

49

49

18

Sở Công thương

190.568

190.568

52.684

52.684

89.751

28

28

19

Sở Giáo dục và Đào tạo

8.452

8.452

7.288

7.288

108

86

86

20

Sở Nội vụ

126

126

126

126

-

100

100

21

Sở Ngoại vụ

330

330

330

330

-

100

100

22

Sở Tài nguyên và Môi trường

18.039

18.039

10.339

10.339

7.671

57

57

23

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

33.972

33.972

18.946

18.946

10.811

56

56

24

Sở Giao thông vận tải

202.809

202.809

161.909

161.909

39.905

80

80

25

Sở Xây dựng

900

900

2

2

822

0

0

26

Sở Khoa học và Công nghệ

382

382

376

376

-

98

98

27

Sở Kế hoạch và Đầu tư

24.848

24.848

13.222

13.222

2.576

53

53

28

Sở Thông tin và Truyền thông

40.431

40.431

32.575

32.575

7.856

81

81

29

Sở Tư pháp

398

398

398

398

-

100

100

30

Sở Nông nghiệp và PTNT

68.603

68.603

28.676

28.676

37.419

42

42

31

Ban QL dự án Trồng rừng huyện Tiên Phước

601

601

586

586

0

97

97

32

Ban QL dự án Trồng rừng huyện Đông Giang

448

448

446

446

2

99

99

33

Ban QL dự án Trồng rừng huyện Tây Giang

781

781

781

781

0

100

100

34

Ban QL dự án Trồng rừng huyện Phước Sơn

89

89

47

47

0

53

53

35

Ban QL DA ĐTXD và Phát triển rừng huyện Nam Trà My

1.268

1.268

92

92

0

7

7

36

Tỉnh đoàn

65

65

65

65

-

100

100

37

Văn phòng tỉnh ủy Quảng Nam

2.122

2.122

2.122

2.122

-

100

100

38

Lữ đoàn Công binh 270

4.549

4.549

-

2.078

2.078

-

-

-

46

46

39

Hợp tác xã nấm Công nghệ cao Miền Trung

600

600

-

600

600

-

-

-

100

100

40

Cty TNHH MTV ĐT&PT Kỳ hà Chu Lai

111

111

-

-

-

-

111

-

-

41

Công ty TNHH Phát triển Nam Hội An

196.022

196.022

-

196.022

196.022

-

100

100

42

Qũy Hỗ trợ Ngư dân tỉnh

15.000

15.000

15.000

15.000

100

100

43

Qũy Hỗ trợ Phát triển HTX

10.000

10.000

10.000

10.000

100

100

44

Quỹ hỗ trợ nông dân 2020

15.000

15.000

15.000

15.000

100

100

45

Ngân hàng CSXH tỉnh Quảng Nam

50.000

50.000

50.000

50.000

100

100

III

CHI TRẢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

5.892

5.892

1.013

1.013

-

17

IV

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.450

1.450

1.450

1.450

-

100

V

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

585.515

585.515

-

-

-

-

VI

CHI TẠO NGUỒN CCTL

4.136.865

4.136.865

-

-

-

-

VII

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.869.519

882.555

2.986.964

-

8.028.172

2.939.869

3.999.584

1.088.719

901.302

187.417

207

333

134

VIII

CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

-

-

24.804

IX

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

-

6.444.105


UBND TỈNH QUẢNG NAM

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2020


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)


ĐVT: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

TỔNG CHI NSĐP

22.297.404

24.833.782

111

A

Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới

2.889.036

2.889.036

100

B

Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới

3.869.519

8.028.172

207

C

Chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực

15.527.931

5.297.525

34

I

Chi đầu tư phát triển

6.335.599

2.570.832

41

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.245.599

2.480.832

40

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

Chi khoa học và công nghệ

-

Chi quốc phòng

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

-

Chi y tế, dân số và gia đình

-

Chi văn hóa thông tin

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

-

Chi thể dục thể thao

-

Chi bảo vệ môi trường

-

Chi các hoạt động kinh tế

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

-

Chi bảo đảm xã hội

-

Chi đầu tư khác

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật; chi cấp vốn điều lệ cho các quỹ

90.000

90.000

100

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

4.975.194

2.724.230

55

Chi quốc phòng

68.523

58.553

85

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

54.346

39.461

73

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.410.473

726.866

52

Chi Khoa học và công nghệ

33.490

24.893

74

Chi Y tế, dân số và gia đình

1.022.770

855.172

84

Chi Văn hóa thông tin

177.262

74.537

42

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

25.773

20.999

81

Chi Thể dục thể thao

50.279

25.734

51

Chi Bảo vệ môi trường

131.312

64.482

49

Chi các hoạt động kinh tế

908.881

262.812

29

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

788.619

428.974

54

Chi Bảo đảm xã hội

270.793

136.113

50

Chi khác

32.673

5.635

17

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

5.892

1.013

17,2

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

100

V

Chi dự phòng ngân sách

466.722

VI

Chi tạo nguồn CCTL

3.743.074

D

Chi nộp ngân sách cấp trên

24.804

E

Chi chuyển nguồn sang năm sau

8.594.245

F

Chi trả nợ gốc

10.918

-



UBND TỈNH QUẢNG NAM

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2020


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện (xã)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện, xã

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện (xã)

A

B

1=2+3

2

3

4

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

27.236.712

15.448.849

11.697.863

33.752.268

13.916.574

20.921.693

147

90

179

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

24.219.630

12.504.505

11.625.125

16.900.559

4.282.202

12.618.356

70

34

109

I

Chi đầu tư phát triển

6.249.303

3.682.115

2.477.188

5.436.146

1.643.682

3.792.464

87

45

153

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.159.303

3.682.115

2.477.188

5.345.187

1.553.682

3.791.505

87

42

153

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

0

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

560.614

140.659

419.956

-

Chi khoa học và công nghệ

0

2.689

2.689

Trong đó:

0

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.500.000

723.000

777.000

685.171

81.142

604.029

46

11

78

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

90.000

16.000

74.000

64.756

54.050

10.706

72

338

14

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật; chi cấp vốn điều lệ cho các quỹ

90.000

90.958

90.000

958

II

Chi thường xuyên

13.240.605

4.605.252

8.635.353

11.461.950

2.636.057

8.825.893

87

57

102

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5.046.017

1.395.808

3.650.209

4.100.738

726.866

3.373.871

81

52

92

2

Chi khoa học và công nghệ

40.290

33.490

6.800

29.508

24.893

4.615

73

74

68

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

5.892

5.892

1.013

1.013

17

17

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

1.450

1.450

100

100

V

Chi dự phòng ngân sách

585.515

466.722

118.793

0

VI

Chi tạo nguồn CCTL

4.136.865

3.743.074

393.791

0

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

3.006.164

2.933.426

72.738

2.320.897

1.015.323

1.305.575

77

35

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.098.286

1.098.286

1.020.717

8.399

1.012.318

93

1

1

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

386.406

386.406

646.066

7.853

638.213

167

2

1.1

Chi đầu tư

345.522

345.522

499.767

0

499.767

145

0

1.2

Chi thường xuyên

40.884

40.884

146.299

7.853

138.446

358

19

2

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

711.880

711.880

374.651

547

374.104

53

0

2.1

Chi đầu tư

555.780

555.780

333.735

0

333.735

60

0

2.2

Chi thường xuyên

156.100

156.100

40.916

547

40.370

26

0

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.907.878

1.835.140

72.738

1.300.180

1.006.923

293.257

68

55

1

Chi đầu tư

1.647.682

1.647.682

0

1.051.566

927.150

124.416

56

1.1

Vốn nước ngoài

912.200

912.200

480.839

480.839

0

53

53

Đầu tư các dư án từ nguồn vốn nước ngoài

912.200

912.200

480.839

480.839

53

53

1.2

Vốn trong nước

735.482

735.482

0

570.728

446.311

124.416

78

61

Chương trình mục tiêu phát triển KT-XH các vùng

105.500

105.500

103.921

94.027

9.894

99

89

Chương trình mục tiêu hỗ trợ đối ứng các dự án ODA

3.500

3.500

434

434

0

12

12

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững

6.000

6.000

3.684

3.684

0

61

61

Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

10.000

10.000

9.910

8.118

1.792

99

81

Chương trình phát triển tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nghẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

23.710

23.710

20.790

4.690

16.100

88

20

Chương trình mục tiêu cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo

34.000

34.000

11.399

11.399

0

34

34

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế ven biển, khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp và cụm công nghiệp

16.830

16.830

123.737

123.737

0

735

735

Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương

25.000

25.000

9.979

9.979

0

40

40

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

5.000

5.000

3.146

1.126

2.020

63

23

Chương trình mục tiêu phát triển du lịch

72.593

72.593

72.579

72.579

0

100

100

Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm

60.660

60.660

66.412

23.952

42.460

109

39

Chương trình mục tiêu Biển đông - Hải đảo bảo đảm cho lĩnh vực quốc phòng an ninh trên biển và hải đảo

40.000

40.000

28.656

28.656

0

72

72

Các chương trình, mục tiêu, dự án khác

332.689

332.689

90.202

61.528

28.674

27

18

Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

0

-

23.476

23.476

Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin

0

-

2.401

2.401

0

2

Chi thường xuyên

260.196

187.458

72.738

248.614

79.774

168.841

96

43

2.1

Kinh phí nước ngoài

65.740

65.740

36.389

32.963

3.427

55

50

2.2

Kinh phí trong nước

194.456

121.718

72.738

212.225

46.811

165.414

109

38

CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

6.866

6.866

6.095

5.044

1.051

89

73

CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững

34.200

7.563

26.637

22.659

6.525

16.134

CTMT giáo dục nghề nghiệp - việc làm và ATLĐ

14.665

14.665

12.662

12.662

0

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

300

300

972

972

CT mục tiêu công nghệ thông tin

2.000

2.000

1.886

849

1.038

CT mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

40.000

40.000

35.324

35.324

CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

2.000

1.000

1.000

1.320

1.320

CTMT Phát triển văn hóa

1.708

1.708

2.644

1.013

1.631

CTMT y tế, dân số

7.570

7.570

7.198

7.198

0

CTMT đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, chống tội phạm và ma túy

2.670

2.670

2.670

2.670

Kinh phí đảm bảo trật tự ATGT

23.195

18.556

4.639

16.900

2.667

14.233

Các chương trình, mục tiêu, dự án khác

59.282

58.820

462

101.894

10.853

91.041

C

CHI TRẢ NỢ GỐC

10.918

10.918

D

CHI NỘP TRẢ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

1.110.803

24.804

1.085.998

E

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

14.506.007

8.594.245

5.911.763



UBND TỈNH QUẢNG NAM

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN

34.209.764

26.632.394

40.768.997

34.166.327

119,2

128,3

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

25.773.500

18.196.130

22.883.396

16.305.530

88,8

89,6

I

Thu nội địa

20.524.000

18.196.130

18.145.404

16.142.428

88,4

88,7

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý

720.000

677.250

582.768

549.389

80,9

81,1

-

Thuế GTGT hàng SX - KD trong nước

401.210

361.089

307.180

276.462

76,6

76,6

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

#DIV/0!

#DIV/0!

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

26.290

23.661

26.606

23.945

101,2

101,2

-

Thuế tài nguyên

292.500

292.500

248.982

248.982

85,1

85,1

-

Thuế môn bài

-

Thu khác

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

134.000

121.705

198.704

180.339

148,3

148,2

-

Thuế GTGT hàng SX - KD trong nước

78.550

70.695

104.472

94.025

133,0

133,0

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

590

531

126

113

21,4

21,4

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

43.810

39.429

79.051

71.146

180,4

180,4

-

Thuế tài nguyên

11.050

11.050

15.055

15.055

136,2

136,2

-

Thuế môn bài

#DIV/0!

#DIV/0!

-

Thu khác

#DIV/0!

#DIV/0!

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.952.000

2.657.069

1.536.946

1.383.450

52,1

52,1

-

Thuế GTGT hàng SX - KD trong nước

418.350

376.515

271.402

244.262

64,9

64,9

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

2.204.980

1.984.482

1.024.108

921.697

46,4

46,4

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

325.980

293.382

239.444

215.500

73,5

73,5

-

Thuế tài nguyên

2.690

2.690

1.991

1.991

74,0

74,0

-

Thuế môn bài

-

Thu khác

#DIV/0!

#DIV/0!

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

11.863.000

10.581.777

11.005.891

9.838.989

92,8

93,0

-

Thuế GTGT hàng SX - KD trong nước

2.976.895

2.679.206

3.013.482

2.712.133

101,2

101,2

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

7.948.285

7.036.457

7.211.535

6.396.695

90,7

90,9

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

130.000

104.096

0

80,1

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

717.050

645.345

507.147

456.432

70,7

70,7

-

Thuế tài nguyên

220.770

220.770

273.728

273.728

124,0

124,0

-

Thuế môn bài

-

Thu khác

5

Thuế thu nhập cá nhân

920.000

828.000

754.844

679.440

82,0

82,1

6

Thuế bảo vệ môi trường

660.000

220.968

608.037

205.793

92,1

93,1

-

Thu từ hàng hóa nhập khẩu

414.480

257.673

0

62,2

-

Thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

245.520

220.968

156.565

140.908

63,8

63,8

7

Lệ phí trước bạ

535.000

535.000

290.521

290.521

54,3

54,3

8

Thu phí, lệ phí

440.000

400.000

169.082

137.824

38,4

34,5

-

Phí và lệ phí trung ương

40.000

31.257

0

78,1

-

Phí và lệ phí địa phương

400.000

400.000

137.824

137.824

34,5

34,5

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

37

37

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8.000

8.000

11.067

11.067

138,3

138,3

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

360.000

360.000

879.738

879.738

244,4

244,4

12

Thu tiền sử dụng đất

1.500.000

1.500.000

1.675.400

1.675.400

111,7

111,7

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

972

972

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

90.000

90.000

75.227

75.227

83,6

83,6

-

Thuế giá trị gia tăng

90.000

90.000

36.571

36.571

99,3

99,3

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.597

1.597

-

Thu từ thu nhập sau thuế

2.440

2.440

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt

48.748

48.748

-

Thu khác

32

32

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

100.000

50.167

97.454

44.854

97,5

89,4

16

Thu khác ngân sách

230.000

154.194

238.588

169.258

103,7

109,8

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác, thu khác ngân sách xã

12.000

12.000

14.473

14.473

120,6

120,6

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước

5.656

5.656

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

5.249.500

0

4.568.570

0

87,0

1

Thuế xuất khẩu

600

3.736

622,7

2

Thuế nhập khẩu

2.400.000

1.525.687

64

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

0

8.011

4

Thuế bảo vệ môi trường

447

5

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

2.848.900

3.029.598

106,3

6

Thuế bổ sung đối với hàng nhập khẩu vào Việt Nam

248

7

Phí, lệ phí hải quan

8

Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu

9

Thu khác

842

IV

Thu viện trợ

21.313

14.992

V

Thu huy động đóng góp

148.110

148.110

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

43.796

43.796

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

1.105.161

1.105.161

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

5.430.100

5.430.100

13.358.296

13.358.296

246,0

246,0

E

VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

150.466

150.466

F

THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

3.006.164

3.006.164

3.203.078

3.203.078

106,6

106,6

G

THU NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

24.804


UBND TỈNH QUẢNG NAM

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

26.632.394

34.166.327

128

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

18.196.130

16.290.538

90

-

Thu NSĐP hưởng 100%

3.636.371

3.992.894

110

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

14.559.759

12.297.644

84

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.006.164

3.203.078

107

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2

Thu bổ sung có mục tiêu

3.006.164

3.203.078

107

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

43.796

IV

Thu kết dư

1.105.161

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

5.430.100

13.358.296

246

VI

Thu viện trợ

14.992

VII

Thu vay

150.466

B

TỔNG CHI NSĐP

27.225.794

33.752.268

124

I

Tổng chi cân đối NSĐP

24.219.630

16.900.559

70

1

Chi đầu tư phát triển

6.249.303

5.436.146

87

2

Chi thường xuyên

13.240.605

11.461.950

87

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

5.892

1.013

17

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.450

1.450

100

5

Chi dự phòng ngân sách

585.515

0

6

Chi tạo nguồn CCTL

4.136.865

0

II

Chi các chương trình mục tiêu

3.006.164

2.320.897

77

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.098.286

1.020.717

93

Chi đầu tư

901.302

833.502

92

Chi thường xuyên

196.984

187.215

95

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.907.878

1.300.180

68

Chi đầu tư

1.647.682

1.051.566

64

Chi thường xuyên

260.196

248.614

96

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

14.506.007

IV

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

0

24.804

C

KẾT DƯ NSĐP

0

414.059

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

10.918

0

0

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

II

Từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh

10.918

0

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

593.400

150.466

25

I

Vay để bù đắp bội chi

593.400

150.466

25

II

Vay để trả nợ gốc

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

762.289

307.249

40

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu14/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Lê Trí Thanh
Phạm viQuảng Nam
Trích yếu2022 công khai quyết toán thu chi ngân sách nhà nước Quảng Nam
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.