Quay lại

Quyết định 150/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 150/2025/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 670/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 12 năm 2025 về việc ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 3;
- Vụ Pháp luật - Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế của các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư pháp (Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật);
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Hưng Yên;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, KT2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hùng Nam

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 150/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)


Chương I


QUY ĐỊNH CHUNG


Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho các công việc sau: Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.


Điều 2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm điều tra, đánh giá đất đai; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sử dụng ngân sách nhà nước.


Điều 3. Quy định viết tắt


STT

Nội dung viết tắt

Viết tắt

1

Địa chính viên hạng III bậc 1 và tương đương

ĐCV1

2

Địa chính viên hạng III bậc 2 và tương đương

ĐCV2

3

Địa chính viên hạng III bậc 3 và tương đương

ĐCV3

4

Địa chính viên hạng III bậc 4 và tương đương

ĐCV4

5

Địa chính viên hạng III bậc 5 và tương đương

ĐCV5

6

Địa chính viên hạng III bậc 6 và tương đương

ĐCV6

7

Địa chính viên hạng II bậc 2 và tương đương

ĐCVC2

8

Lái xe bậc 4

LX4

9

Dung tích hấp thu

CEC

10

Kali tổng số

K2O (%)

11

Nitơ tổng số

N (%)

12

Phốt pho tổng số

P2O5 (%)

13

Độ chua của đất

pHKcl

14

Chì

Pb

15

Cadimi

Cd

16

Đồng

Cu

17

Asen

As

18

Kẽm

Zn

19

Crôm

Cr

20

Thủy ngân

Hg

21

Niken

Ni

22

Bảo vệ thực vật

BVTV

23

Đơn vị tính

ĐVT

24

Số thứ tự

STT

25

Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị (tháng)

Thời hạn (tháng)


Điều 4. Quy định về sử dụng định mức


1. Định mức này quy định mức cho hoạt động trực tiếp điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Các chi phí lập nhiệm vụ, quản lý chung, kiểm tra nghiệm thu, các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ sẽ được tính theo quy định của pháp luật hiện hành.


2. Định mức lao động


a) Định mức lao động điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một nội dung công việc cụ thể) và thời gian được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.


Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương.


b) Thành phần định mức lao động gồm:


- Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.


- Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện của từng nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các quy định có liên quan.


- Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm.


3. Định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị.


- Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc); đơn vị tính theo đơn vị của từng loại vật liệu/đơn vị sản phẩm.


- Định mức sử dụng dụng cụ và thiết bị: là thời gian sử dụng dụng cụ và thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc); thời hạn sử dụng dụng cụ và thiết bị tính là tháng.


- Tiêu hao năng lượng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị và được tính theo công thức:

Định mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ làm việc x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.


- Định mức cho các dụng cụ có giá trị thấp được tính bằng 5% định mức dụng cụ được tính tại bảng định mức dụng cụ.


4. Nguyên tắc áp dụng


a) Định mức điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai tỉnh


Hưng Yên được tính theo công thức: MT = Mcld + Mpd + Mpt


Trong đó:


- MT là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai của tỉnh.


- Mcld là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh (không tính các nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất).


- Mpd là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất của tỉnh = định mức/01 phẫu diện đất x số lượng phẫu diện đất của tỉnh.


- Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích của tỉnh (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).


b) Định mức điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên được tính theo công thức sau:


Trong đó:


MT = Mthd + Mdt + Mpt


- MT là mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất;


- Mthd là mức (lao động: dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất (không tính các nội dung điều tra các loại hình thoái hoá đất);


- Mdt là là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại hình thoái hoá tính theo điểm điều tra = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều tra.


- Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).


c) Định mức điều tra, đánh giá ô nhiễm đất tỉnh Hưng Yên được tính theo công thức MT = Mond + Mđt + Mpt


Trong đó:


MT là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất;


- Mond là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cho tỉnh (không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất).


- Mđt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất của tỉnh = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất của tỉnh.


- Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích của tỉnh (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).


Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT


Điều 5. Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai


1. Định mức lao động


a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)


Bảng số 01


STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

1.1

Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai;

-

Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều trạm đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Nhóm 3ĐCV3

15

20

-

Kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hoá đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn

Nhóm 3ĐCV3

15

20

1.2

Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra

1.2.1

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên

Nhóm 3ĐCV3

33

63

1.2.2

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội;

Nhóm 3ĐCV3

33

63

1.2.3

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp;

-

Thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất

Nhóm 2ĐCV3

61

93

-

Tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp

Nhóm 2ĐCV3

61

93

-

Diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp

Nhóm 2ĐCV3

64

96

1.2.4

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên quan đến giá đất

-

Thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất

Nhóm 2ĐCV3

25

35

-

Giá đất cụ thể, giá đất, phương án bồi thường giải phóng mặt bằng

Nhóm 2ĐCV3

35

55

2

Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều tra phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

2.1

Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra thực địa;

Nhóm 3ĐCV3

9

-

2.2

Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất

Nhóm 3ĐCV3

-

18

2.3

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ

Nhóm 3ĐCV3

9

-

3

Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

3.1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

-

-

Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn gốc hay thời gian tổng hợp xây dựng

Nhóm 4ĐCV3

15

-

-

Đối chiếu số liệu cũ với hiện trạng để xác định sự phù hợp thực tế của từng tài liệu

Nhóm 4ĐCV3

15

-

-

Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan và thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập được

Nhóm 4ĐCV3

15

-

3.2

Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng

Nhóm 4ĐCV3

30

-

3.3

Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

Nhóm 2ĐCV3

21

Bước 2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

1

Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa

1.1

Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa

1.1.1

Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nhóm 4ĐCV3

15

1.1.2

Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính

Nhóm 2ĐCV3

18

1.1.3

Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra

Nhóm 3ĐCV3

14

1.1.4

Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra

-

Chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin từ các thông tin

Nhóm 4ĐCV3

60

-

Xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất

Nhóm 4ĐCV3

55

1.1.5

Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất

Nhóm 4ĐCV3

63

1.1.6

Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh

Nhóm 4ĐCV3

25

1.1.7

Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra

Nhóm 4ĐCV3

30

1.1.8

Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa

Nhóm 4ĐCV3

13

1.2

Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

-

Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khanh đất điều tra

Nhóm 4ĐCV3

17

-

Tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

Nhóm 4ĐCV3

17

1.3

Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản tả phẫu diện đất

Nhóm 2ĐCV3

30

1.4

Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa.

Nhóm 2ĐCV3

50

2

Điều tra phẫu diện đất (không bao gồm điều tra phẫu diện đất)

2.1

Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình, điều tra, mô tả thông tin khoanh đất

-

Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình

Nhóm 4ĐCV3

104

-

Điều tra, mô tả thông tin khoanh đất theo bản mô tả đã chuẩn bị

Nhóm 4ĐCV3

104

2.2

Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi)

Nhóm 4ĐCV3

104

2.3

Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra

Nhóm 4ĐCV3

79

2.4

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

Nhóm 2ĐCV3

61

Bước 3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

1

Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra

1.1

Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa với bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều tra

Nhóm 4ĐCV3

25

1.2

Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích

Nhóm 2ĐCV3

25

2

Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất

2.1

Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất

Nhóm 3ĐCV3

6

2.2

Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng gồm loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất;

Nhóm 2ĐCV3

57

2.3

Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối);

Nhóm 2ĐCV3

34

2.4

Tổng hợp kết quả phân tích về tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất;

Nhóm 2ĐCV3

80

2.5

Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn).

Nhóm 2ĐCV3

57

3

Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất

3.1

Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai theo quy định

Nhóm 3ĐCV3

6

3.2

Xác định diện tích của mỗi loại đất trong từng khoanh đất điều tra

Nhóm 3ĐCV3

29

3.3

Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra

Nhóm 3ĐCV3

25

3.4

Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra

Nhóm 3ĐCV3

38

3.5

Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra

Nhóm 3ĐCV3

38

3.6

Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra

Nhóm 3ĐCV3

38

3.7

Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất

Nhóm 3ĐCV3

41

4

Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp.

Nhóm 2ĐCV3

56

Bước 4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

1

Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất

Nhóm 2ĐCV3

60

2

Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề

Nhóm 2ĐCV3

130

3

Xây dựng lớp thông tin loại đất

3.1

Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất

Nhóm 3ĐCV3

6

3.2

Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa

Nhóm 3ĐCV3

48

3.3

Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất

Nhóm 3ĐCV3

54

4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất

4.1

Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa

Nhóm 3ĐCV3

165

4.2

Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp thông tin đã xây dựng

Nhóm 3ĐCV3

45

4.3

Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu

Nhóm 3ĐCV3

203

4.4

Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề đã xây dựng để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất

Nhóm 3ĐCV3

72

4.5

Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại đất

Nhóm 3ĐCV3

99

4.6

Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất lượng đất

1ĐCV3

6

4.7

Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ

Nhóm 3ĐCV3

24

5

Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi

5.1

Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi

Nhóm 4ĐCV3

36

5.2

Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi

Nhóm 4ĐCV3

36

6

Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai

6.1

Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin vào lớp thông tin đã xây dựng

Nhóm 3ĐCV3

166

6.2

Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường

Nhóm 3ĐCV3

210

6.3

Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng đất đai

Nhóm 3ĐCV3

96

6.4

Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất

Nhóm 3ĐCV3

99

6.5

Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất

1ĐCV3

6

6.6

Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ.

Nhóm 3ĐCV3

24

7

Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai

7.1

Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm 3ĐCV3

65

7.2

Quét các dữ liệu khác có liên quan

Nhóm 2ĐCV3

9

8

. Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm 3ĐCV3

13

Bước 5

Phân tích đánh giá thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất

1.1

Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất

Nhóm 2ĐCV3

62

1.2

Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

38

1.3

Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

58

1.4

Phân tích, đánh giá chất lượng đất theo loại đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

24

1.5

Tổng hợp đánh giá chất lượng đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

46

2

Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai

2.1

Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai theo quy định

Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6

65

2.2

Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

24

2.3

Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

48

2.4

Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

58

2.5

Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường)

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

43

2.6

Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

124

3

Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước

3.1

Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ điều tra trước

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

59

3.2

Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

22

3.3

Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

44

4

Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6

50

5

Xây dựng báo cáo đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

61

Bước 6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

1

Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6

30

2

Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2

51

3

Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

18


b) Điều tra phẫu diện đất


Bảng số 02


STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức

(công nhóm/phẫu diện)

Chính

Phụ

Thăm dò

1 T

Trường hợp đào phẫu diện đất

Nhóm 3ĐCV3, 1LX4

0,75

0,38

0,25

2 T

Trường hợp khoan phẫu diện đất

Nhóm 3ĐCV3, 1LX4

0,38

0,25

0,12


c) Phân tích mẫu đất


Bảng số 03


STT

Mã hiệu

Chỉ tiêu phân tích

Định biên

Định mức (công/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Dung trọng

1ĐCV3

0,24

2

1Đ2

Tỷ trọng

1ĐCV3

0,24

3

1Đ3

pHKcl

1ĐCV3

0,4

4

1Đ4

Chất hữu cơ tổng số

1ĐCV3

0,45

5

1Đ5

Thành phần cơ giới

5a

1Đ5a

Cát, cát mịn

1ĐCV3

0,32

5b

1Đ5b

Limon

1ĐCV3

0,32

5c

1Đ5c

Sét

1ĐCV3

0,32

6

1Đ6

CEC

1ĐCV3

0,4

7

1Đ7

N tổng số

1ĐCV3

0,75

8

1Đ8

P2O5 tổng số

1ĐCV3

0,75

9

1Đ9

K2O tổng số

1ĐCV3

0,75

10

1Đ10

Lưu huỳnh tổng số

1ĐCV3

0,45

11

1Đ11

Tổng muối tan

1ĐCV3

0,4

12

1Đ12

Vi sinh vật

12a

1Đ12a

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

1ĐCV3

0,5

12b

12c

12d

1Đ12b

1Đ12c

1Đ12d

Tổng số nấm men

Tổng số nấm mốc

Tổng số xạ khuẩn

1ĐCV3

1KS3

1KS3

0,4

0,40

0,50


2. Định mức dụng cụ lao động


a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)


Bảng số 04


STT

Tên dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca/tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

2.820

2

Bàn làm việc

Cái

96

10.151

3

Ghế tựa

Cái

96

10.151

4

Chuột máy tính

Cái

60

10.151

5

Máy tính casio

Cái

60

846

6

Ổn áp dùng chung

Cái

60

2.820

7

Lưu điện cho máy tính

Cái

60

8.460

8

Máy hút bụi

Cái

60

2,0

654

9

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

940

10

Quạt trần

Cái

60

0,1

1410

11

Đèn neon

Bộ

36

0,04

2.820

12

Màn chiếu điện

Cái

60

0,121

35

13

Bút trình chiếu

Cái

60

35

14

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

496

15

Quần áo mưa

Bộ

12

248

16

Ba lô

Cái

24

496

17

Bình đựng nước uống

Cái

36

496

18

Máy ảnh kĩ thuật số

Cái

60

38

19

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

6

132


Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 04 theo các nội dung công việc:


STT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

12,12

69,53

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

18,55

30,47

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

17,00

4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

36,80

5

Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

13,54

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

1,99


b) Điều tra phẫu diện đất


Bảng số 05


STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/phẫu diện)

Trường hợp đào phẫu diện

Trường hợp khoan phẫu diện

Chính

Phụ

Thăm dò

Chính

Phụ

Thăm dò

1

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

3

1,5

1

1,5

0,75

0,5

2

Ba lô

Cái

24

3

1,5

1,5

1,5

0,75

0,5

3

Quần áo mưa

Bộ

12

1,5

0,75

0,5

0,75

0,38

0,25

4

Bộ dụng cụ đào đất

Cái

24

0,75

0,38

0,25

5

Khoan lấy mẫu đất

Bộ

24

0,38

0,19

0,13

6

Dụng cụ so màu (Munsell) đất

Cái

24

0,75

0,38

0,25

0,38

0,19

0,13

7

Ống đựng dung trọng đất

Ống

24

1

1

1

1

8

Bộ đóng dung trọng đất (thanh và búa đóng)

Bộ

24

0,1

0,1

0,1

0,1

9

Máy ảnh kĩ thuật số

Cái

60

0,5

0,25

0,13

0,5

0,25

0,13

10

Bình đựng nước uống

Cái

36

0,5

0,25

0,13

0,5

0,25

0,13

11

Mũ cứng

Cái

12

4

2

2

2

1

1

12

Ô che mưa che nắng

Cái

12

2

1

1

1

0,5

0,5

13

Giầy bảo hộ

Đôi

6

4

2

2

2

1

1

14

Pin máy ảnh kỹ thuật số và định vị

Cục

6

0,5

0,25

0,25

0,25

0,125

0,125

15

Thước đo phẫu diện

Cái

6

1

0,5

0,5

0,25


c) Phân tích mẫu đất


Bảng số 06


STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Dung trọng

1

Cốc nhựa

Cái

36

0,16

2

Cốc thủy tinh

Cái

12

0,16

3

Đũa thủy tinh

Cái

12

0,16

4

Phễu lọc thủy tinh

Cái

12

0,16

5

Bình thủy tinh 250ml

Cái

12

0,16

6

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

0,16

7

Áo blu

Cái

12

0,4

8

Dép xốp

Đôi

6

0,8

9

Găng tay

Hộp

0,3

0,01

10

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

11

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,06

12

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,06

13

Bàn làm việc

Cái

96

0,24

14

Ghế tựa

Cái

96

0,24

15

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,04

16

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,04

17

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,002

18

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,015

19

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,24

2

1Đ2

Tỷ trọng

Như 1Đ1

3

1Đ3

pHKCl

1

Cốc nhựa

Cái

36

0,24

2

Cốc thủy tinh

Cái

12

0,24

3

Bình thủy tinh 250ml

Cái

12

0,24

4

Bình thủy tinh 1000ml

Cái

12

0,24

5

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

0,24

6

Áo blu

Cái

12

0,4

7

Dép xốp

Đôi

6

0,8

8

Găng tay

Hộp

0,3

0,01

9

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

10

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,1

11

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,1

12

Bàn làm việc

Cái

96

0,4

13

Ghế tựa

Cái

96

0,4

14

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,067

15

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,067

16

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

17

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

18

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,4

4

1Đ4

Chất hữu cơ tổng số

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

0,28

2

Bao đựng mẫu

Cái

1

0,28

3

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

0,28

4

Micropipet 10ml

Cái

12

0,28

5

Pipet 5ml

Cái

12

0,28

6

Bình định mức 50ml

Cái

12

0,28

7

Bình định mức 100ml

Cái

12

0,28

8

Bình định mức 25ml

Cái

12

0,28

9

Bình định mức 250ml

Cái

12

0,28

10

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,28

11

Cốc thủy tinh

Cái

12

0,28

12

Đèn Wimax = 200h

Cái

24

0,28

13

Đèn DI max = 500h

Cái

24

0,28

14

Cuvet 1cm

Cái

12

0,28

15

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

0,28

16

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

0,28

17

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

0,28

18

Áo blu

Cái

12

0,4

19

Găng tay y tế

Hộp

0,3

0,01

20

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

21

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,1

22

Bàn làm việc

Cái

96

0,4

23

Ghế tựa

Cái

96

0,4

24

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,067

25

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,067

26

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

27

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

28

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,4

5

1Đ5

Thành phần cơ giới

5a

1Đ5a

Cát, cát mịn

1

Cốc nhựa

Cái

36

0,16

2

Cốc thủy tinh

Cái

12

0,16

3

Bình thủy tinh 250ml

Cái

12

0,16

4

Ống trụ 1000ml

Cái

12

0,16

5

Ống hút Robinson

Cái

12

0,16

6

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

0,16

7

Khay đựng mẫu sàng

rây

Cái

12

0,16

8

Áo blu

Cái

12

0,4

9

Dép xốp

Đôi

6

0,8

10

Găng tay y tế

Hộp

0,3

0,01

11

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

12

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,08

13

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,08

14

Bàn làm việc

Cái

96

0,32

15

Ghế tựa

Cái

96

0,32

16

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,053

17

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,053

18

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

19

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,02

20

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,32

5b

1Đ5b

Limon

Như 1Đ5a

5c

1Đ5c

Sét

Như 1Đ5a

6

1Đ6

CEC

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

0,36

2

Ống nghiệm 25*150

Ống

6

0,36

3

Ống nghiệm không nắp

Ống

6

0,36

4

Ống nghiệm có nắp

Ống

6

0,36

5

Micropipet 1ml

Cái

12

0,36

6

Pipet 5ml

Cái

12

0,36

7

Đầu cone 1ml

Cái

1

0,36

8

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,36

9

Bình tia

Cái

36

0,36

10

Cốc thủy tinh 1000ml

Cái

12

0,36

11

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

0,36

12

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

0,36

13

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

0,36

14

Áo blu

Cái

12

0,4

15

Dép xốp

Đôi

6

0,8

16

Găng tay y tế

Hộp

0,3

0,01

17

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

18

Đồng hồ treo tường

Cái

60

0,2

19

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,08

20

Bàn làm việc

Cái

96

0,8

21

Ghế tựa

Cái

96

0,8

22

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,133

23

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,133

24

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,006

25

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,05

26

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,8

7

1Đ7

N tổng số

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

0,7

2

Micropipet 10ml

Cái

12

0,7

3

Pipet 5ml

Cái

12

0,7

4

Bình định mức 50ml

Cái

12

0,7

5

Bình định mức 100ml

Cái

12

0,7

6

Bình định mức 25ml

Cái

12

0,7

7

Bình định mức 250ml

Cái

12

0,7

8

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,7

9

Cốc thủy tinh

Cái

12

0,7

10

Đèn D2

Cái

24

0,7

11

Đèn Tungsten

Cái

24

0,7

12

Cuvet 1cm

Cái

12

0,7

13

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

0,7

14

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

0,7

15

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

0,7

16

Áo blu

Cái

12

0,4

17

Găng tay y tế

Hộp

0,3

0,01

18

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

19

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,067

20

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,067

21

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

22

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

23

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,4

24

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,1

25

Bàn làm việc

Cái

96

0,4

26

Ghế tựa

Cái

96

0,4

8

1Đ8

P2O5 tổng số

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

0,28

2

Bình tam giác

Cái

12

0,28

3

Micropipet 10ml

Cái

12

0,28

4

Pipet 5ml

Cái

12

0,28

5

Bình định mức 50ml

Cái

12

0,28

6

Bình định mức 100ml

Cái

12

0,28

7

Bình định mức 25ml

Cái

12

0,28

8

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,28

9

Cốc thủy tinh

Cái

12

0,28

10

Đũa thủy tinh

Cái

12

0,28

11

Bình tia

Cái

36

0,28

12

Đèn Wimax = 200h

Cái

24

0,28

13

Đèn DI max = 500h

Cái

24

0,28

14

Cuvet 1cm

Cái

12

0,28

15

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

0,28

16

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

0,28

17

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

0,28

18

Áo blu

Cái

12

0,4

19

Găng tay y tế

Hộp

0,3

0,01

20

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

21

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,057

22

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,057

23

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

24

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

25

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,4

26

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,1

27

Bàn làm việc

Cái

96

0,4

28

Ghế tựa

Cái

96

0,4

9

1Đ9

K2O tổng số

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

0,28

2

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

0,28

3

Bình tam giác

Cái

12

0,28

4

Micropipet 10ml

Cái

12

0,28

5

Pipet 5ml

Cái

12

0,28

6

Bình định mức 100ml

Cái

12

0,28

7

Bình định mức 25ml

Cái

12

0,28

8

Bình định mức 250ml

Cái

12

0,28

9

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,28

10

Cốc nhựa

Cái

36

0,28

11

Cốc thủy tinh

Cái

12

0,28

12

Bình tia

Cái

36

0,28

13

Đèn Wimax = 200h

Cái

24

0,28

14

Đèn DI max = 500h

Cái

24

0,28

15

Cuvet 1cm

Cái

12

0,28

16

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

0,28

17

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

0,28

18

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

0,28

19

Áo blu

Cái

12

0,4

20

Găng tay y tế

Hộp

0,3

0,01

21

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

22

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,067

23

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,067

24

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

25

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

26

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,4

27

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,1

28

Bàn làm việc

Cái

96

0,4

29

Ghế tựa

Cái

96

0,4

10

1Đ10

Lưu huỳnh tổng số

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

0,28

2

Đĩa phơi mẫu

Cái

12

0,28

3

Bình tam giác 250ml

Cái

12

0,28

4

Pipet 10ml

Cái

12

0,28

5

Micropipet 5ml

Cái

12

0,28

6

Đầu cone 5ml

Cái

1

0,28

7

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

12

0,28

8

Đũa thủy tinh

Cái

12

0,28

9

Cốc nhựa

Cái

36

0,28

10

Bình định mức 50ml

Cái

12

0,28

11

Bình định mức 1000ml

Cái

12

0,28

12

Bình tia

Cái

36

0,28

13

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

0,28

14

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

0,28

15

Chai nhựa 0,5 lít

Cái

36

0,28

16

Áo blu

Cái

12

0,4

17

Găng tay y tế

Hộp

0,3

0,01

18

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

19

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,067

20

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,067

21

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,003

22

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,025

23

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,4

24

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,1

25

Bàn làm việc

Cái

96

0,4

26

Ghế tựa

Cái

96

0,4

11

1Đ11

Tổng muối tan

Như 1Đ9

12

1Đ12

Vi sinh vật

12a

1Đ12a

Tổng số vi khuẩn hiếu

khí

1

Áo blu

Cái

12

0,6

2

Găng tay

Hộp

0,3

0,6

3

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,6

4

Ống efpendof 1ml

Cái

1

0,6

5

Đầu cone 0,2ml

Cái

1

0,6

6

Đầu cone 1ml

Cái

1

0,6

7

Ống đong 100ml

Cái

12

0,6

8

Ống đong 250ml

Cái

12

0,6

9

Ống đong 500ml

Cái

12

0,6

10

Ống đong 1000ml

Cái

12

0,6

11

Cốc thủy tinh 50 ml

Cái

12

0,6

12

Cốc thủy tinh 1000ml

Cái

12

0,6

13

Đĩa petri

Cái

12

0,6

14

Bình tam giác 500ml

Cái

12

0,6

15

Micropipet 1ml

Cái

12

0,6

16

Micropipet 0,2ml

Cái

12

0,6

17

Đèn cồn

Cái

12

0,6

18

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,16

19

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,16

20

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,008

21

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,06

22

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,96

12b

1Đ12b

Tổng số nấm men

Như 1Đ12a

12c

1Đ12c

Tổng số nấm mốc

Như 1Đ12a

12d

1Đ12d

Tổng số xạ khuẩn

Như 1Đ12a


3. Định mức tiêu hao vật liệu


a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện; phân tích mẫu đất)


Bảng số 07


STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (tính cho tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

USB (32G)

Cái

2

2

2

Mực in A3

Hộp

1

3

Mực in A4

Hộp

6

2

4

Mực in màu A4

Hộp

2

5

Mực in Ploter (06 hộp)

Bộ

2

6

Mực phô tô

Hộp

1

7

Đầu phun màu A0

Chiếc

1

8

Đầu phun màu A4

Chiếc

2

9

Giấy A3

Gram

1

10

Giấy A4

Gram

20

5

11

Giấy in A0

Cuộn

4

12

Thùng tôn đựng tài liệu

Cái

4

13

Sổ công tác

Quyển

30

30

14

Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

Cái

1


Cơ cấu định mức vật liệu tại Bảng số 07 theo các nội dung công việc:


STT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

7,12

69,53

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

18,55

30,47

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

12,00

4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai, bản đồ nông hóa thổ nhưỡng

16,8

5

Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

23,54

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

21,99


b) Định mức vật liệu điều tra phẫu diện đất


Bảng số 08


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (tính cho 01 phẫu diện)

Trường hợp đào phẫu diện

Trường hợp khoan phẫu diện

Chính

Phụ

Thăm dò

Chính

Phụ

Thăm dò

1

Hộp tiêu bản

Hộp

1

1

1

1

2

Túi PE (zipper)

Cái

3

2

3

2

3

Túi Zipper bạc

Cái

3

2

3

2


c) Phân tích mẫu đất


Bảng số 09


STT

Mã hiệu

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)

1

1Đ1

Dung trọng

1

Bao đựng mẫu

Cái

1

2

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,3

3

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,01

2

1Đ2

Tỷ trọng

Như 1Đ1

3

1Đ3

pHKCl

1

KCl

Gram

4

2

Bao đựng mẫu

Cái

1

3

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,3

4

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,01

4

1Đ4

Chất hữu cơ tổng số

1

K2Cr2O7

Gram

13

2

H2SO4

ml

12,5

3

FeSO4(NH4)2SO4.H2O

Gram

24,5

4

C12H7N2.H2O

Gram

0,4

5

H3PO4

ml

25

6

Diphenylamin

Gram

1

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10

8

Bao đựng mẫu

Cái

1

9

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,1

10

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,01

5

1Đ5

Thành phần cơ giới

5a

1Đ5a

Cát, cát mịn

1

(NaPO3)6

Gram

0,5

2

Na2CO3

Gram

0,5

3

Bao đựng mẫu

Cái

1

4

Nước rửa dụng cụ

Lít

0,3

5

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,01

5b

1Đ5b

Limon

Như 1Đ5a

5c

1Đ5c

Sét

Như 1Đ5a

6

1Đ6

CEC

1

CH3COOH

Gram

9,65

2

NH4OH

Gram

19

3

Etanol

ml

25

4

KCl

Gram

12,5

5

HCl

ml

12,5

6

H3BO3

Gram

5

7

NaOH

Gram

5

8

H2SO4 tiêu chuẩn

ml

12,5

9

Bromocresol xanh

Gram

0,2

10

Metyl đỏ

Gram

0,2

11

Cồn lau dụng cụ

ml

10

12

Màng lọc

Cái

0,5

13

Khăn lau 30 x 30

Cái

0,01

7

1Đ7

N tổng số

1

NaOH

Gram

2

2

H3BO3

ml

0,2

3

K2S2O8

Gram

0,5

4

KNO3

Gram

0,6

5

Glyxin

Gram

0,5

6

NaC7H5NaO3

ml

0,5

7

K2SO4

Gram

2

8

HCl

ml

1

9

H2SO4

ml

10

10

Hợp kim Devarda

Gram

0,2

11

Cồn lau dụng cụ

ml

10

12

Giấy lọc

Hộp

0,05

13

Giấy lau

Hộp

0,01

14

Sổ công tác

Cuốn

0,005

8

1Đ8

P2O5 tổng số

1

H2SO4

ml

0,8

2

Phenolphtalein

Gram

0,2

3

K2S2O8

Gram

0,2

4

(NH4)6Mo7O24.4H2O

Gram

0,6

5

NaOH

Gram

0,5

6

Kali antimontatrat

Gram

0,4

7

Axit Ascorbic

Gram

0,3

8

Dung dịch chuẩn P-PO4

ml

0,5

9

Cồn lau dụng cụ

ml

10

10

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,05

11

Khăn lau 30 x 30

Hộp

0,01

12

Sổ công tác

Cuốn

0,005

9

1Đ9

K2O tổng số

1

HF

ml

0,8

2

HCIO4

ml

0,4

3

HCl

ml

0,4

4

Dung dịch chuẩn K

ml

10

5

CsCl

Gram

0,4

6

Al(NO3)3

Gram

0,5

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10

8

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,05

9

Khăn lau 30 x 30

Hộp

0,01

10

Sổ công tác

Cuốn

0,005

10

1Đ10

Lưu huỳnh tổng số

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

0,6

2

Methyl da cam

Gram

0,5

3

HCl

ml

0,2

4

CH3COOH

ml

0,4

5

BaCl2

Gram

1

6

Na2SO4

Gram

0,3

7

Giấy lọc

Hộp

0,05

8

Cồn lau dụng cụ

ml

10

9

Bao đựng mẫu

Cái

1

10

Giấy lau

Hộp

0,01

11

Sổ công tác

Cuốn

0,005

11

1Đ11

Tổng muối tan

Như 1Đ8

12

1Đ12

Vi sinh vật

12a

1Đ12a

Tổng số vi khuẩn hiếu khí

1

Môi trường PCA

Gram

9

2

Nước cất

Lít

1

3

Cồn

Lít

0,1

4

Bông không thấm nước

Gram

20

12b

1Đ12b

Tổng số nấm men

1

Môi trường DRBC

Gram

8

2

Sodium clorua

Gram

1,7

3

Nước cất

Lít

1

4

Cồn

Lít

0,1

5

Bông không thấm nước

Gram

20

6

Giấy đo pH

Hộp

0,005

12c

1Đ12c

Tổng số nấm mốc

1

Môi trường DRBC

Gram

8

2

Sodium clorua

Gram

1,7

3

Nước cất

Lít

1

4

Cồn

Lít

0,1

5

Bông không thấm nước

Gram

20

6

Giấy đo pH

Hộp

0,005

12d

1Đ12d

Tổng số xạ khuẩn

1

Tinh bột tan

Gram

10

2

Dipotassium photphat

Gram

0,25

3

Magie sunphat

Gram

0,25

4

Potassium nitrate

Gram

0,5

5

Sodium clorua

Gram

1,95

6

Sắt sunphat

Gram

0,005

7

Thạch bột

Gram

7,5

8

Nước cất

Lít

1

9

NaOH

Gram

1

10

Cồn

Lít

0,1

11

Bông không thấm nước

Gram

20

12

Giấy đo pH

Hộp

0,005

13

Giấy lọc băng xanh

Hộp

0,02


4. Định mức tiêu hao năng lượng


a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không gồm nội dung phân tích mẫu đất)


Bảng số 10


STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức (tính cho tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

Kwh

25.030

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị

Kwh

23.952


Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10 theo các nội dung công việc như sau:


Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

19,04

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

11,64

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

15,95

4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

38,41

5

Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

13,66

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

1,30


b) Phân tích mẫu đất


Bảng số 11


STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)

1

Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất

1.1

Dung trọng

Kwh

0,35

1.2

Tỷ trọng

Kwh

0,35

1.3

pHKCl

Kwh

0,579

1.4

Chất hữu cơ tổng số

Kwh

0,578

1.5

Thành phần cơ giới

1.5a

Cát, cát mịn

Kwh

0,472

1.5b

Limon

Kwh

0,472

1.5c

Sét

Kwh

0,472

1.6

CEC

Kwh

1,156

1.7

N tổng số

Kwh

0,578

1.8

P2O5 tổng số

Kwh

0,578

1.9

K2O tổng số

Kwh

0,578

1.10

Lưu huỳnh tổng số

Kwh

0,578

1.11

Tổng muối tan

Kwh

0,578

2

Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất

2.1

Dung trọng

Kwh

2,76

2.2

Tỷ trọng

Kwh

2,76

2.3

pHKCl

Kwh

16,29

2.4

Chất hữu cơ tổng số

Kwh

10,84

2.5

Thành phần cơ giới

2.5a

Cát, cát mịn

Kwh

7,97

2.5b

Limon

Kwh

7,97

2.5c

Sét

Kwh

7,97

2.6

CEC

Kwh

33,24

2.7

N tổng số

Kwh

10,49

2.8

P2O5 tổng số

Kwh

10,49

2.9

K2O tổng số

Kwh

12,68

2.10

Lưu huỳnh tổng số

Kwh

8,78

2.11

Tổng muối tan

Kwh

8,78


5. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 12


STT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Định mức (tính cho tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Xăng xe

Lít

7.000


Cơ cấu định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số 12 theo các nội dung công việc:


STT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

69,53

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

30,47


6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)


Bảng số 13


STT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (Kw)

Thời hạn sử dụng (tháng)

Định mức (ca/tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy vi tính

Bộ

0,035

60

8.961

2

Máy tính xách tay

Cái

0,035

60

198

3

Máy scan A4

Cái

0,4

60

20

4

Máy in A3

Cái

0,5

60

10

5

Máy in màu A4

Cái

0,35

60

40

6

Máy in A4

Cái

0,35

60

30

7

Máy in Plotter

Cái

0,4

60

25

8

Máy chiếu Projector

Cái

0,5

60

15

9

Máy phô tô

Cái

1,5

96

239

10

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

2,2

96

950

11

Bộ máy tính cấu hình cao

Bộ

0,035

60

1.094

12

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

40

13

Máy tính bảng

Cái

0,035

60

40


Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 13 theo các nội dung công việc:


STT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

9,12

69,53

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

14,55

30,47

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

17

4

Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai

43,8

5

Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất

13,54

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai

1,99


b) Điều tra phẫu diện đất


Bảng số 14


STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca/phẫu diện)

Trường hợp đào phẫu diện

Trường hợp khoan phẫu diện

Chính

Phụ

Thăm dò

Chính

Phụ

Thăm dò

1

Máy tính bảng

Cái

60

0,035

0,75

0,38

0,25

0,38

0,25

0,12

2

Máy tính xách tay

Cái

60

0,035

0,3

0,152

0,1

0,152

0,1

0,048

3

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

0,75

0,38

0,25

0,38

0,25

0,12

4

Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng

Cái

60

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

5

Ô tô bán tải (0,95 tấn)

Cái

180

0,75

0,38

0,38

0,38

0,19

0,19


c) Phân tích mẫu đất


Bảng số 15


STT

Mã hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Dung trọng

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,24

2

Bình hút ẩm

Cái

120

0,1

0,24

3

Cân phân tích

Cái

96

0,6

0,24

4

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,04

2

1Đ2

Tỷ trọng

Như 1Đ1

3

1Đ3

pHKCl

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,4

2

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,3

0,4

3

Thiết bị lọc nước siêu sạch

Bộ

120

0,17

0,4

4

Máy khuấy từ

Cái

120

1,1

0,4

5

pH metter (thiết bị đo pH)

Bộ

120

0,6

0,4

6

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,07

4

1Đ4

Chất hữu cơ tổng số

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,2

2

Tủ bảo quản mẫu

Cái

120

0,16

0,28

3

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,28

4

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,3

0,34

5

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,28

6

Máy quang phổ UV-VIS

Bộ

120

0,55

0,1

7

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,067

5

1Đ5

Thành phần cơ giới

5a

1Đ5a

Cát, cát mịn

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,32

2

Cân phân tích mẫu

Cái

96

0,6

0,32

3

Bình hút ẩm

Cái

120

1,1

0,32

4

Bộ rây mẫu tiêu chuẩn

Bộ

120

0,6

0,32

5

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,05

5b

1Đ5b

Limon

Như 1Đ5a

5c

1Đ5c

Sét

Như 1Đ5a

6

1Đ6

CEC

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,8

2

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,3

0,8

3

Thiết bị lọc

Bộ

120

0,18

0,8

4

Thiết bị chưng cất

Bộ

120

1,2

0,8

5

Cân phân tích

Cái

96

0,6

0,8

6

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,13

7

1Đ7

N tổng số

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,2

2

Tủ bảo quản mẫu

Cái

96

0,16

0,28

3

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,28

4

Tủ lạnh lưu chất chuẩn

Cái

96

0,16

0,2

5

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,3

0,34

6

Máy cất Nitơ

Bộ

120

0,2

0,4

7

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,28

8

Thiết bị cất nước 2 lần

Bộ

120

0,18

0,2

9

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,067

8

1Đ8

P2O5 tổng số

Như 1Đ7

9

1Đ9

K2O tổng số

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,2

2

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,3

0,34

3

Tủ bảo quản mẫu

Cái

96

0,16

0,28

4

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,28

5

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,28

6

Máy quang phổ AAS

Bộ

120

3

0,1

7

Thiết bị cất nước 2 lần

Bộ

120

0,18

0,2

8

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,067

10

1Đ10

Lưu huỳnh tổng số

1

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,2

2

Tủ hút

Cái

96

0,1

0,2

3

Tủ bảo quản mẫu

Cái

96

0,16

0,28

4

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,28

5

Thiết bị phá mẫu

Bộ

120

2,3

0,34

6

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,28

7

Máy quang phổ UV-VIS

Bộ

120

0,55

0,1

8

Thiết bị cất nước 2 lần

Cái

120

0,18

0,2

9

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,067

11

1Đ11

Tổng muối tan

Như 1Đ7

12

1Đ12

Vi sinh vật


Điều 6. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất


1. Định mức lao động


a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)


Bảng số 16


STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

1. Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

1.1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất

1.1.1

Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác

Nhóm 3ĐCV3

30

40

1.1.2

Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất

a

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên

Nhóm 3ĐCV3

33

63

b

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội

Nhóm 3ĐCV3

33

63

c

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp

Nhóm 3ĐCV3

155

235

1.1.3

Khảo sát sơ bộ tại thực địa

a

Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra

Nhóm 3ĐCV3

9

36

b

Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn

Nhóm 3ĐCV3

12

22

c

Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ

Nhóm 3ĐCV3

9

-

2

Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

2.1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

Nhóm 4ĐCV3

44

2.2

Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng

Nhóm 4ĐCV3

40

2.3

Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

Nhóm 2ĐCV3

18

Bước 2

Lập kế hoạch và điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa

1

Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa

1.1

Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa

1.1.1

Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nhóm 4ĐCV3

15

1.1.2

Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính

Nhóm 2ĐCV3

18

1.1.3

Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra

Nhóm 2ĐCV3

24

1.1.4

Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất

Nhóm 2ĐCV3

78

1.1.5

Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin đã tạo lập

Nhóm 2ĐCV3

63

1.1.6

Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh

Nhóm 2ĐCV3

63

1.1.7

Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa vào lớp thông tin khoanh đất điều tra;

Nhóm 2ĐCV3

30

1.1.8

Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa.

Nhóm 2ĐCV3

25

1.2

Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

Nhóm 2ĐCV3

42

1.3

Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa

Nhóm 2ĐCV3

15

1.4

Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa

Nhóm 2ĐCV3

50

2

Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm công điều tra các loại hình thoái hóa)

2.1

Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa

Nhóm 4ĐCV3

19

34

2.2

Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa: vị trí các điểm điều tra này trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện

Nhóm 4ĐCV3

13

2.3

Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập

Nhóm 4ĐCV3

53

2.4

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa

Nhóm 2ĐCV3

41

Bước 3

Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp

1

Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra

1.1

Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng cơ sở dữ liệu điều tra

Nhóm 3ĐCV3

20

1.2

Lựa chọn kết quả phân tích

1ĐCV3

20

2

Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất

2.1

Xác định và phân cấp bộ tiêu đánh giá thoái hóa đất

Nhóm 3ĐCV3

4

2.2

Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất

Nhóm 2ĐCV3

72

2.3

Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa theo chỉ tiêu phân cấp

Nhóm 2ĐCV3

84

3

Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

Nhóm 2ĐCV3

50

Bước 4

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

1

Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất

Nhóm 2ĐCV3

70

2

Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề

Nhóm 2ĐCV3

126

3

Xây dựng lớp thông tin loại đất

Nhóm 3ĐCV3

-

3.1

Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

1ĐCV3

7

3.2

Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa

Nhóm 3ĐCV3

56

3.3

Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất

Nhóm 3ĐCV3

63

4

Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin

Nhóm 3ĐCV3

193

5

Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì

Nhóm 3ĐCV3

154

6

Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn

Nhóm 3ĐCV3

145

7

Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa

Nhóm 3ĐCV3

139

8

Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa

Nhóm 3ĐCV3

135

9

Xây dựng bản đồ bị mặn hóa

Nhóm 3ĐCV3

59

10

Xây dựng bản đồ bị phèn hóa

Nhóm 3ĐCV3

59

11

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

Nhóm 3ĐCV3

210

12

Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần xử lý, cải tạo và phục hồi

Nhóm 3ĐCV3

147

13

Xây dựng dữ liệu thoái hóa đất

13.1

Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm 3ĐCV3

76

13.2

Quét các dữ liệu khác có liên quan

Nhóm 2ĐCV3

11

14

Cập nhật dữ liệu thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm 3ĐCV3

22

Bước 5

5. Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất

1.1

Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

Nhóm 2ĐCV3

44

1.2

Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

30

1.3

Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

100

1.4

Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

50

2

Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất

2.1

So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

54

2.2

Xác định nguyên nhân thoái hóa đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

54

2.3

Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

50

2.4

Dự báo nguy cơ thoái hóa đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

62

3

Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu thoái hóa đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

94

4

Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

38

Bước 6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

1

Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6

30

2

Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCV2

51

3

Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

18


Ghi chú:


- Trường hợp thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất đồng thời với điều tra đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai (cùng cấp, cùng kỳ) thì không tính mức tại điểm 1.1.1, 1.1.2 và tiết a điểm 1.1.3 Mục 1; điểm 1.2.1, 1.2.3 Mục 1; tiết a điểm 2.1.1 Mục 2; điểm 3.2.2 Mục 3; điểm 4.1, 4.3 Mục 4. Các nội dung công việc khác tính 100% mức theo quy định tại Bảng 16.


b) Điều tra các loại hình thoái hóa


Bảng số 17


STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/điểm điều tra)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị

Nhóm 4ĐCV3

0,15

0,25

2

Xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị

Nhóm 4ĐCV3

0,02

0,04

3

Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay

Nhóm 4ĐCV3

0,02

0,05


c) Điều tra lấy mẫu đất


- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3, 1LX4);


- Định mức: 0,05 công nhóm/mẫu đất.


d) Phân tích mẫu đất

Định mức lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 3.


2. Định mức dụng cụ lao động


a) Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất, điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)


Bảng số 18


STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

2.166

2

Bàn làm việc

Cái

96

7.798

3

Ghế tựa

Cái

96

7.798

4

Chuột máy tính

Cái

60

7.798

5

Máy tính Casio

Cái

60

1.300

6

Ổn áp dùng chung

Cái

60

2.166

7

Lưu điện cho máy tính

Cái

60

6.498

8

Máy hút bụi

Cái

60

2

433

9

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

722

10

Quạt trần

Cái

60

0,1

1.083

11

Đèn neon

Bộ

36

0,04

2.166

12

Màn chiếu điện

Cái

60

4

13

Bút trình chiếu

Cái

60

4

14

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

1.558

15

Quần áo mưa

Bộ

12

467

16

Ba lô

Cái

24

779

17

Bình đựng nước uống

Cái

36

390

18

Máy ảnh kĩ thuật số

Cái

60

50


Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 18 theo các nội dung công việc:


Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

1

Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

10,12

86,53

2

Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

14,72

13,47

3

Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

3,77

4

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

55,06

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

14,32

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

2,01


b) Điều tra các loại hình thoái hóa đất


Bảng số 19


STT

Tên dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/ điểm điều tra)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

1.248

2

Ba lô

Cái

24

874

3

Mũ cứng

Cái

12

1.248

4

Ô che mưa che nắng

Cái

12

624

5

Giầy bảo hộ

Đôi

6

1.248

6

Quần áo mưa

Bộ

12

374

7

Bình đựng nước uống

Cái

36

1.248

8

Máy ảnh kĩ thuật số

Cái

60

312

9

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị, máy đo pH

Cục

6

7.488


c) Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)


Bảng 20


STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)

1

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

0,40

2

Ba lô

Cái

24

0,20

3

Quần áo mưa

Bộ

12

0,20

4

Bộ dụng cụ đào đất

Cái

6

0,10

5

Máy ảnh kĩ thuật số

Cái

60

0,10

6

Bình đựng nước uống

Cái

36

0,10

7

Mũ cứng

Cái

12

0,40

8

Ô che mưa chc nắng

Cái

12

0,20

9

Giầy bảo hộ

Cái

6

0,40

11

Cân điện tử

Cái

60

0,25

12

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

6

0,20


d) Phân tích mẫu đất

Định mức dụng cụ lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 6.


3. Định mức tiêu hao vật liệu


a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)


Bảng số 21


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

USB (32G)

Cái

2

2

2

Mực in A3

Hộp

1

3

Mực in A4

Hộp

2

2

4

Mực in màu A4

Hộp

2

5

Mực in Ploter (06 hộp)

Bộ

2

6

Mực phô tô

Hộp

2

7

Đầu phun màu A0

Chiếc

5

8

Đầu phun màu A4

Chiếc

3

9

Giấy A3

Gram

1

2

10

Giấy A4

Gram

26

6

11

Giấy in A0

Cuộn

5

12

Thùng tôn đựng tài liệu

Cái

4

13

Sổ công tác

Cái

30

14

Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

Cái

1


Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 21 theo các nội dung việc:


Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

1

Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

11,79

81,52

2

Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

19,02

18,48

3

Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

6,51

4

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

44,33

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

16,13

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

2,22


b) Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)


Bảng 22


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)

1

Sổ công tác

Quyển

0,04

2

Túi PE (zipper)

Cái

1

3

Túi Zipper bạc

Cái

1


c) Phân tích mẫu đất

Định mức tiêu hao vật liệu phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 9.


4. Định mức tiêu hao năng lượng


a) Điều tra đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm phân tích mẫu đất)


Bảng số 23


STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức (tính cho tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

Kwh

18.009

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị

Kwh

15.181


Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 23 theo các nội dung công việc:


Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

1

Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

18,19

2

Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

18,12

3

Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

4,40

4

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

47,33

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

10,35

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

1,61


b) Phân tích mẫu đất

Định mức tiêu hao năng lượng phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 11.


5. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng 24


STT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Xăng, dầu

Lít

7,5


6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)


Bảng số 25


STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức(ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy vi tính

Bộ

60

0,035

2.732

2

Máy tính xách tay

Cái

60

0,035

1.047

3

Máy scan A4

Cái

60

0,4

10

4

Máy in A3

Cái

60

0,5

10

5

Máy in màu A4

Cái

60

0,35

43

6

Máy in A4

Cái

60

0,35

5

7

Máy in Plotter

Cái

60

0,4

24

8

Máy chiếu Projector

Cái

60

0,5

10

9

Máy phô tô

Cái

96

1,5

28

10

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

96

2,2

722

11

Bộ máy tính cấu hình cao

Bộ

60

0,035

1.167

12

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

40

13

Máy tính bảng

Cái

60

0,035

40


Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 25 theo các nội dung công việc:


Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

1

Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa

9,14

81,52

2

Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất

11,72

18,48

3

Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp

5,16

4

Xây dựng bản đồ thoái hóa đất

56,33

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

15,43

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất

2,22


b) Điều tra các loại hình thoái hóa đất


Bảng số 26


STT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca/ điểm điều tra)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

0,34

2

Máy tính bảng

Cái

60

0,035

0,34

3

Máy tính xách tay

Cái

60

0,035

0,13

4

Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng

Cái

60

0,06


c) Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)


Bảng 27


STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)

1

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

0,1

2

Máy tính bảng

Cái

60

0,035

0,05

3

Máy tính xách tay

Cái

60

0,035

0,05

4

Ô tô bán tải (0,95 tấn)

Cái

180

0,05


d) Phân tích mẫu đất

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 15.


Điều 7. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất


1. Định mức lao động


a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)


Bảng số 28


STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

1.1

Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra

1.1.1

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên

Nhóm 3ĐCV3

33

63

1.1.2

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội;

Nhóm 3ĐCV3

33

63

1.1.3

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp.

Nhóm 3ĐCV3

155

235

1.2

Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất

1.2.1

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (nếu có) gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác

Nhóm 3ĐCV3

25

45

1.2.2

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về thực trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn gây ô nhiễm là khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác

Nhóm 3ĐCV3

18

33

1.2.3

Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ các nguồn gây ô nhiễm từ khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác

Nhóm 3ĐCV3

5

13

1.3

Khảo sát sơ bộ tại thực địa để xác định hướng tuyến điều tra

1.3.1

Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều tra xác định khu vực có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do nước thải, chất thải của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác

Nhóm 3ĐCV3

6

24

1.3.2

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ

Nhóm 3ĐCV3

9

2

Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

2.1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập

Nhóm 2ĐCV3

45

2.2

Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng

Nhóm 2ĐCV3

25

2.3

Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ

Nhóm 2ĐCV3

18

Bước 4

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

1

Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô nhiễm

Nhóm 2ĐCV3

60

2

Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề

Nhóm 2ĐCV3

16

3

Xây dựng lớp thông tin loại đất

3.1

Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

1ĐCV3

6

3.2

Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa

Nhóm 3ĐCV3

24

3.3

Chuẩn hóa và nhập các thông tin thuộc tính vào lớp thông tin về loại đất

Nhóm 3ĐCV3

54

4

Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa

Nhóm 3ĐCV3

72

5

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

5.1

Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo chỉ tiêu

Nhóm 3ĐCV3

153

5.2

Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm

1ĐCV3

6

5.3

Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm

Nhóm 3ĐCV3

24

6

Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi

Nhóm 4ĐCV3

36

7

Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất

7.1

Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm 3ĐCV3

65

7.2

Quét các dữ liệu khác có liên quan

Nhóm 2ĐCV3

9

8

Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Nhóm 3ĐCV3

13

Bước 5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

1

Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất

1.1

Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

Nhóm 2ĐCV3

62

1.2

Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

120

2

Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất

Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6

180

3

Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

54

Bước 6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

1

Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo

Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6

30

2

Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2

51

3

Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ

Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2

18


b. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)


Bảng 1


STT

Nội dung công việc

Định biên

Định mức (công nhóm/khu vực)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Bước 2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa

1

Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa

1.1

Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa

1.1.1

Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Nhóm 2ĐCV3

4

1.1.2

Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính

Nhóm 2ĐCV3

2

1.1.3

Xác định số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra

Nhóm 2ĐCV3

2

1.1.4

Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin tại điểm b khoản này từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất

Nhóm 2ĐCV3

4

1.1.5

Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra xác định vị trí điểm điều tra xây dựng sơ đồ mạng lưới điều tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin

Nhóm 2ĐCV3

2

1.1.6

Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn cấp tỉnh

Nhóm 2ĐCV3

2

1.1.7

Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra cácvà kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra

Nhóm 2ĐCV3

3

1.1.8

Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa.

Nhóm 2ĐCV3

4

1.2

Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa

Nhóm 2ĐCV3

1

1.3

Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, phiếu lấy mẫu đất

Nhóm 2ĐCV3

1

1.4

Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa

Nhóm 2ĐCV3

2

2

Điều tra lấy mẫu tại thực địa

2.1.1

Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị

Nhóm 4ĐCV3

4

2.1.2

Điều tra, lấy mẫu đất, cập nhật kết quả điều tra thực địa quy định

Nhóm 4ĐCV3

2

2.1.3

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa

Nhóm 2ĐCV3

11

Bước 3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

1

Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa

1.1

Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra

Nhóm 4ĐCV3

3

1.2

Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích

Nhóm 4ĐCV3

3

2

Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

2.1

Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất

Nhóm 3ĐCV3

5

2.2

Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra

Nhóm 2ĐCV3

18

3

Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp.

Nhóm 2ĐCV3

60


Ghi chú:


Trường hợp điều tra, đánh giá ô nhiễm đất đồng thời với điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai thì không tính định mức tại điểm 1.1 bước 1; tiết 1.1.1, điểm 1.1 bước 2; điểm 3.1 bước 4. Các nội dung còn lại được tính bằng 100% mức quy định tại Bảng 28


c) Điều tra lấy mẫu đất (Lấy mẫu đất; chụp cảnh quan khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói; bảo quản mẫu đất)


- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);


- Định mức: 0,25 công nhóm/mẫu đất.


d) Phân tích mẫu đất


Bảng số 30


STT

Mã hiệu

Chỉ tiêu phân tích

Định biên

Định mức (ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Pb

Nhóm 1 (1ĐCV2)

0,45

2

1Đ2

Cd

Nhóm 1 (1ĐCV2)

0,45

3

1Đ3

Cu

Nhóm 1 (1ĐCV2)

0,7

4

1Đ4

Zn

Nhóm 1 (1ĐCV2)

0,7

5

1Đ5

Cr

Nhóm 1 (1ĐCV2)

0,7

6

1Đ6

Ni

Nhóm 1 (1ĐCV2)

0,7

7

1Đ7

As

Nhóm 1 (1ĐCV3)

0,85

8

1Đ8

Hg

Nhóm 1 (1ĐCV3)

0,85


2. Định mức dụng cụ lao động


a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)


Bảng số 31


STT

Tên dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca/tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

918

2

Bàn làm việc

Cái

96

-

3.305

3

Ghế tựa

Cái

96

-

3.305

4

Chuột máy tính

Cái

60

-

2.755

5

Máy tính casio

Cái

60

-

551

6

Ổn áp dùng chung

Cái

60

-

918

7

Lưu điện cho máy tính

Cái

60

-

2.755

8

Máy hút bụi

Cái

60

2

184

9

Máy hút ẩm

Cái

60

2

918

10

Quạt trần

Cái

60

0

459

11

Đèn neon

Bộ

36

0

918

12

Màn chiếu điện

Cái

60

8

13

Bút trình chiếu

Cái

60

8

14

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

-

33

15

Quần áo mưa

Bộ

12

-

33

16

Ba lô

Cái

24

-

33

17

Bình đựng nước uống

Cái

36

-

33

18

Máy ảnh kĩ thuật số

Cái

60

-

33

19

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

6

-

33


Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 31 theo các nội dung công việc:


STT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

20,97

86,12

2

Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa

31,60

13,88

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp

7,61

4

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

23,60

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

12,49

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

3,73


b. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)


Bảng số 32


STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

66

2

Bàn làm việc

Cái

96

-

238

3

Ghế tựa

Cái

96

-

238

4

Chuột máy tính

Cái

60

-

199

5

Máy tính casio

Cái

60

-

40

6

Ổn áp dùng chung

Cái

60

-

66

7

Lưu điện cho máy tính

Cái

60

-

199

8

Máy hút bụi

Cái

60

2

13

9

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

66

10

Quạt trần

Cái

60

0,1

33

11

Đèn neon

Bộ

36

0,04

66

12

Màn chiếu điện

Cái

60

4

13

Bút trình chiếu

Cái

60

4

14

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

-

10

15

Quần áo mưa

Bộ

12

-

10

16

Ba lô

Cái

24

-

10

17

Bình đựng nước uống

Cái

36

-

10

18

Máy ảnh kĩ thuật số

Cái

60

-

10

19

Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị

Cục

6

-

10


Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:


Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

21,16

100

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

78,84


c) Điều tra lấy mẫu đất


Bảng số 33


STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/ mẫu đất)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

6

0,25

2

Ba lô

Cái

24

0,25

3

Quần áo mưa

Bộ

12

0,13

4

Bộ dụng cụ đào đất

Cái

6

0,25

5

Máy ảnh kĩ thuật số

Cái

60

0,25

6

Bình đựng nước uống

Cái

36

0,25

7

Mũ cứng

Cái

12

0,25

8

Ô che mưa che nắng

Cái

12

0,25

9

Giầy bảo hộ

Cái

6

0,25

10

Giầy bảo hộ

Cái

6

0,25

11

Cân điện tử

Cái

60

0,25


d) Phân tích mẫu đất


Bảng số 34


STT

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Pb

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

0,6

2

Pipet 10ml

Cái

12

0,6

3

Micropipet 1ml

Cái

12

0,6

4

Đầu cone 1ml

Cái

1

0,6

5

Bình tia

Cái

36

0,6

6

Bình định mức 25ml

Cái

12

0,6

7

Bình định mức 50ml

Cái

12

0,6

8

Bình định mức 1000ml

Cái

12

0,6

9

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

12

0,6

10

Đũa thủy tinh

Cái

12

0,6

11

Bình tam giác 250ml

Cái

12

0,6

12

Cuvet Graphit

Cái

6

0,3

13

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

0,6

14

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

0,6

15

Bình nhựa 0,5 lít

Cái

36

0,6

16

Áo blu

Cái

12

0,6

17

Đèn D2

Cái

24

0,6

18

Đèn Tungsten

Cái

24

0,6

19

Đèn EDL

Cái

24

0,6

20

Găng tay y tế

Hộp

0,3

0,01

21

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

22

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,133

23

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,133

24

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,006

25

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,05

26

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,6

27

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,6

28

Bàn làm việc

Cái

96

0,6

29

Ghế tựa

Cái

96

0,6

2

1Đ2

Cd

Như 1Đ1

3

1Đ3

Cu

Như 1Đ1

4

1Đ4

Zn

Như 1Đ1

5

1Đ5

Cr

Như 1Đ1

6

1Đ6

Ni

Như 1Đ1

7

1Đ7

As

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

0,9

2

Pipet 10ml

Cái

12

0,9

3

Micropipet 1ml

Cái

12

0,9

4

Đầu cone 1ml

Cái

1

0,9

5

Bình tia

Cái

36

0,9

6

Bình định mức 25ml

Cái

12

0,9

7

Bình định mức 50ml

Cái

12

0,9

8

Bình định mức 1000ml

Cái

12

0,9

9

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

12

0,9

10

Đũa thủy tinh

Cái

12

0,9

11

Bình tam giác 250ml

Cái

12

0,9

12

Cuvet thạch anh cho FIAS

Cái

12

0,5

13

Đèn D2

Cái

24

0,5

14

Màng lọc cho FIAS

Cái

2

0,5

15

Đèn Tungsten

Cái

24

0,5

16

Đèn EDL

Cái

24

0,5

17

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

0,9

18

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

0,9

19

Bình nhựa 0,5 lít

Cái

36

0,9

20

Áo blu

Cái

12

0,9

21

Găng tay y tế

Hộp

0,3

0,01

22

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

23

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,16

24

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,16

25

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,008

26

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,06

27

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,96

28

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,24

29

Bàn làm việc

Cái

96

0,96

30

Ghế tựa

Cái

96

0,96

8

1Đ8

Hg

1

Chai đựng hoá chất

Cái

12

0,9

2

Pipet 10ml

Cái

12

0,9

3

Micropipet 1ml

Cái

12

0,9

4

Đầu cone 1ml

Cái

1

0,9

5

Bình tia

Cái

36

0,9

6

Bình định mức 25ml

Cái

12

0,9

7

Bình định mức 50ml

Cái

12

0,9

8

Bình định mức 1000ml

Cái

12

0,9

9

Cốc thủy tinh 250ml

Cái

12

0,9

10

Đũa thủy tinh

Cái

12

0,9

11

Bình tam giác 250ml

Cái

12

0,9

12

Cuvet thạch anh cho FIAS

Cái

12

0,35

13

Đèn D2

Cái

24

0,5

14

Màng lọc cho FIAS

Cái

2

0,5

15

Đèn Tungsten

Cái

24

0,5

16

Đèn EDL

Cái

24

0,5

17

Bình nhựa 2 lít

Cái

36

0,9

18

Bình nhựa 5 lít

Cái

36

0,9

19

Bình nhựa 0,5 lít

Cái

36

0,9

20

Áo blu

Cái

12

0,9

21

Găng tay y tế

Hộp

0,3

0,01

22

Khẩu trang y tế

Hộp

0,3

0,01

23

Quạt trần

Cái

60

0,1

0,16

24

Quạt thông gió

Cái

60

0,04

0,16

25

Máy hút bụi

Cái

60

2

0,008

26

Máy hút ẩm

Cái

60

1,5

0,06

27

Đèn neon

Bộ

36

0,04

0,96

28

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,24

29

Bàn làm việc

Cái

96

0,96

30

Ghế tựa

Cái

96

0,96


3. Định mức tiêu hao vật liệu


a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)


Bảng số 35


STT

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (tính cho tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

USB (32G)

Cái

1

1

2

Mực in A3

Hộp

1

3

Mực in A4

Hộp

1

4

Mực in màu A4

Hộp

1

5

Mực in Ploter (06 hộp)

Bộ

1

6

Mực phô tô

Hộp

1

7

Giấy A3

Gram

1

8

Giấy A4

Gram

7

9

Giấy in A0

Cuộn

1

10

Đầu phun màu A0

Chiếc

1

11

Đầu phun màu A4

Chiếc

1

12

Sổ công tác

Quyển

21

13

Thùng tôn đựng tài liệu

Cái

3

14

Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

Cái

1


Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 35 theo các nội dung công việc:


STT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

47,93

100,00

4

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

35,59

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

12,22

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

4,26


b. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)


Bảng số 36


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

USB (32G)

Cái

1

1

2

Mực in A3

Hộp

1

3

Mực in A4

Hộp

1

4

Mực in màu A4

Hộp

1

5

Mực in Ploter (06 hộp)

Bộ

1

6

Mực phô tô

Hộp

1

7

Giấy A3

Gram

1

8

Giấy A4

Gram

3

9

Giấy in A0

Cuộn

1

10

Đầu phun màu A0

Chiếc

1

11

Đầu phun màu A4

Chiếc

1

12

Sổ công tác

Quyển

9

9

13

Thùng tôn đựng tài liệu

Cái

1

14

Ổ cứng gắn ngoài (2TB)

Cái

1


Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:


Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

21,16

100

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

78,84


c) Điều tra lấy mẫu đất


Bảng số 37


STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức (tính cho 01 mẫu đất)

1

Sổ công tác

Quyển

0,04

2

Túi PE (zipper)

Cái

1

3

Túi Zipper bạc

Cái

1


d) Phân tích mẫu đất


Bảng số 38


STT

Mã hiệu

Tên vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

(tính cho 01 chỉ tiêu)

1

1Đ1

Pb

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1

2

HNO3

ml

10

3

H2O2

ml

10

4

NaOH

gam

10

5

NH4NO3

gam

10

6

Bột Pd

gam

0,001

7

Cồn lau dụng cụ

ml

10

8

Giấy lọc

Hộp

0,06

9

Sổ công tác

Cuốn

0,005

10

Giấy lau

Hộp

0,01

11

Khí argon

Bình

0,002

2

1Đ2

Cd

Như 1Đ1

3

1Đ3

Cu

Như 1Đ1

4

1Đ4

Zn

Như 1Đ1

5

1Đ5

Cr

Như 1Đ1

6

1Đ6

Ni

Như 1Đ1

7

1Đ7

As

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1

2

H2O2

ml

10

3

HNO3

ml

10

4

H2SO4

ml

2

5

HCl

ml

5

6

KI

gam

2

7

NaOH

gam

10

8

NaBH4

gam

0,3

9

Cồn lau dụng cụ

ml

10

10

Sổ công tác

Cuốn

0,005

11

Giấy lau

Hộp

0,01

12

Khí argon

Bình

0,002

13

Khí axetylen

Bình

0,002

8

1Đ8

Hg

1

Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm

ml

1

2

H2O2

ml

10

3

HNO3

ml

10

4

H2SO4

ml

2

5

HCl

ml

5

6

KMnO4

gam

1

7

K2S2O8

gam

1

8

NH4OCl

gam

1

9

SnCl2.2H2O

gam

0,5

10

Cồn lau dụng cụ

ml

10

11

Giấy lọc

Hộp

0,05

12

Sổ công tác

Cuốn

0,005

13

Giấy lau

Hộp

0,01

14

Khí argon

Bình

0,002

15

Khí axetylen

Bình

0,002


4. Định mức tiêu hao năng lượng


a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung phân tích mẫu đất)


Bảng số 39


STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức (tính cho tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

Kwh

15.352

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị

Kwh

4.913


Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 39 theo các nội dung công việc:


Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số:

100,00

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

47,93

4

Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm

35,59

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

12,22

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

4,26


b) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)


Bảng 40


STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Số lượng

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động

Kwh

572

2

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị

Kwh

132


Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:


Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số:

100,00

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

20,41

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

79,59


c) Phân tích mẫu đất


Bảng số 41


STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính

Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Điện năng tiêu hao cho thông số Pb

Kwh

27,82

2

Điện năng tiêu hao cho thông số Cd

Kwh

27,82

3

Điện năng tiêu hao cho thông số As

Kwh

41,98

4

Điện năng tiêu hao cho thông số Cu

Kwh

27,82

5

Điện năng tiêu hao cho thông số Zn

Kwh

27,82

6

Điện năng tiêu hao cho thông số Cr

Kwh

27,82

7

Điện năng tiêu hao cho thông số Ni

Kwh

27,82

8

Điện năng tiêu hao cho thông số Hg

Kwh

28,06


5. Định mức tiêu hao nhiên liệu


Bảng số 42


STT

Danh mục nhiên liệu

Đơn vị tính

Định mức (tính cho 01 mẫu đất)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Xăng xe

Lít

7,5


6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị


a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh (không bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)


Bảng số 43


STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw/h)

Định mức (ca/ tỉnh)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy vi tính

Bộ

60

0,035

2.349

2

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

96

2,2

218

3

Máy tính xách tay

Cái

60

0,035

15

4

Máy scan A4

Cái

60

0,4

1

5

Máy in A3

Cái

60

0,5

1

6

Máy in màu A4

Cái

60

0,35

1

7

Máy in A4

Cái

60

0,35

2

8

Máy in Plotter

Cái

60

0,4

1

9

Máy chiếu Projector

Bộ

60

0,5

8

10

Bộ máy tính cấu hình cao

Cái

60

0,035

434

11

Máy phô tô

Cái

96

1,5

1

12

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

15

13

Máy tính bảng

Cái

60

0,035

15


Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 43 theo các nội dung:


STT

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

1

Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa

47,93

2

Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa

35,59

5

Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất

12,22

6

Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

4,26


b) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)


Bảng số 44


STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Số lượng

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

1

Máy vi tính

Bộ

60

0,035

1.007

-

2

Máy điều hoà nhiệt độ

Bộ

96

2,2

93

-

3

Máy tính xách tay

Cái

60

0,035

-

7

4

Máy scan A4

Cái

60

0,4

1

-

5

Máy in A3

Cái

60

0,5

1

-

6

Máy in màu A4

Cái

60

0,35

1

-

7

Máy in A4

Cái

60

0,35

1

-

8

Máy in Plotter

Cái

60

0,4

1

-

9

Máy chiếu Projector

Bộ

60

0,5

4

-

10

Bộ máy tính cấu hình cao

Cái

60

0,035

4

-

11

Máy phô tô

Cái

96

1,5

1

-

12

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

-

7

13

Máy tính bảng

Cái

60

0,035

-

7


Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 44 theo các nội dung công việc:


Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)

Nội nghiệp

Ngoại nghiệp

Tổng số

100,00

100,00

2

Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất

21,16

100

3

Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp

78,84


c. Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất


Bảng số 45


STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn (Tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (tính cho 01 mẫu đất)

1

Máy định vị GPS cầm tay

Cái

60

0,25

2

Máy tính bảng

Cái

60

0,035

0,25

3

Máy tính xách tay

Cái

60

0,035

0,25

4

Ô tô bán tải (0,95 tấn)

Cái

180

0,38


d) Phân tích mẫu đất


Bảng số 46


STT

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)

1

1Đ1

Pb

1

Tủ hút

Cái

96

0,1

0,2

2

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,2

3

Tủ bảo quản mẫu

Cái

96

0,16

0,28

4

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,28

5

Lò vi sóng

Cái

120

0,1

0,03

6

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,28

7

Máy quang phổ AAS

Bộ

120

3

0,1

8

Thiết bị cất nước 2 lần

Bộ

120

0,18

0,2

9

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,067

2

1Đ2

Cd

Như 1Đ1

3

1Đ3

Cu

Như 1Đ1

4

1Đ4

Zn

Như 1Đ1

5

1Đ5

Cr

Như 1Đ1

6

1Đ6

Ni

Như 1Đ1

7

1Đ7

As

1

Tủ hút

Cái

96

0,1

0,2

2

Tủ sấy

Cái

120

0,3

0,2

3

Tủ bảo quản mẫu

Cái

96

0,16

0,28

4

Tủ lưu hóa chất

Cái

96

0,16

0,28

5

Lò vi sóng

Cái

120

0,1

0,03

6

Cân phân tích

Cái

96

0,06

0,28

7

Máy quang phổ AAS

Bộ

120

3

0,1

8

Bộ phân tích thủy ngân và asen

Bộ

120

0,6

0,6

9

Thiết bị cất nước 2 lần

Bộ

120

0,18

0,2

10

Máy điều hòa nhiệt độ

Cái

96

2,2

0,067

8

1Đ8

Hg

Như 1Đ7

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu150/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Hùng Nam
Phạm viHưng Yên
Trích yếuVề Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.