Quay lại

Quyết định 1503/QĐ-UBND 2021 giá các loại chế phẩm vi sinh trong sản xuất nông nghiệp Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1503/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 15 tháng 6 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ THÀNH CÁC LOẠI CHẾ PHẨM VI SINH SỬ DỤNG TRONG ĐỀ ÁN "ỨNG DỤNG CHẾ PHẨM VI SINH VẬT TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2021 - 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ"

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ ngày 18/6/2013;

Căn cứ Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Căn cứ Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án "Ứng dụng chế phẩm vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị";

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 26/TTr-SKHCN ngày 21/5/2021; thẩm định giá của Sở Tài chính tại Công văn số 1429/STC-QLG&CS ngày 12/5/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá thành các loại chế phẩm vi sinh vật sử dụng trong Đề án "Ứng dụng chế phẩm vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị" như sau:

Điều 1. - Giá nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, đã bao gồm chi phí vận chuyển sản phẩm đến cơ sở (UBND các xã, phường, thị trấn ...), chưa bao gồm chi phí bán hàng (khác), chi phí tài chính (nếu có), lợi nhuận và không phải là giá bán.


STT

Tên chế phẩm

ĐVT

Giá thành

1

Chế phẩm Compo - QTMIC

đồng/kg

67.457

2

Chế phẩm Tricho - Pseu

đồng/kg

67.222

3

Chế phẩm Nitro - QTMIC

đồng/kg

119.759

4

Chế phẩm Perfect - QTMIC

đồng/kg

152.459

5

Chế phẩm Pro - QTMIC

đồng/kg

88.134

6

Chế phẩm Bio - QTMIC

đồng/kg

67.420


Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng chế phẩm vi sinh sử dụng trong Đề án.

Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Thông tin Khoa học và Công nghệ Quảng Trị chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ phương án giá (số liệu đầu vào, tỷ lệ hư hỏng trong sản xuất thực tế, số giờ tiêu thụ điện thực tế của các loại máy móc khi sản xuất, các báo giá, hợp đồng kèm theo, thông tin so sánh giá với các sản phẩm tương tự trên thị trường ...); về chất lượng chế phẩm vi sinh sử dụng trong Đề án; tổ chức sản xuất theo đúng mức giá quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu, Ứng dụng và Thông tin KH&CN và Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- CT, PCT Lê Đức Tiến;
- Lưu: VT, KHCN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Võ Văn Hưng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1503/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/06/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/06/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Võ Văn Hưng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếu2021 giá các loại chế phẩm vi sinh trong sản xuất nông nghiệp Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.