Quay lại

Quyết định 150/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 150/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 02 tháng 02 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN NGỌC HIỂN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2020);

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục thu hồi đất năm 2023 tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 24/TTr-STNMT ngày 31/01/2023 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 13/01/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ngọc Hiển với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Phụ lục I.

2. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ lục II.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục III.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Phụ lục IV.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng (nếu có) theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện và quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan. Trong đó cần lưu ý, đối với các dự án do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ngọc Hiển, chưa có trong Danh mục hoặc đã có trong Danh mục nhưng diện tích, loại đất chưa đồng bộ, thống nhất (diện tích lớn hơn, khác loại đất, vị trí,…) với Danh mục đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại các Nghị quyết theo quy định và điều kiện thực tế của địa phương, Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung vào Danh mục dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trước khi thực hiện.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Hiển, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Sử

PHỤ LỤC I


PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Rạch Gốc

Xã Đất Mũi

Xã Tam Giang Tây

Xã Tân Ân

Xã Tân Ân Tây

Xã Viên An

Xã Viên An Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Loại đất

73,462.61

4,575.98

14,721.69

11,175.30

6,245.28

10,647.84

12,681.17

13,415.36

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,712.33

3,909.79

10,633.39

9,285.60

4,841.26

9,761.77

10,344.77

11,935.75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,789.61

434.72

233.37

439.74

111.05

468.01

419.61

683.12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14,631.85

595.61

4,075.58

1,758.93

3,737.35

944.98

3,519.39

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9,263.30

6,296.35

544.10

2,422.84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,625.98

2,861.44

6,921.31

440.83

9,111.83

6,557.34

7,733.24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

95.46

28.09

67.37

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

306.14

18.01

165.62

7.94

114.57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,198.13

521.14

1,157.26

924.85

414.63

885.47

1,279.50

1,015.27

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31.08

6.97

1.63

2.95

19.27

0.25

2.2

Đất an ninh

CAN

9.90

4.07

5.08

0.15

0.15

0.15

0.15

0.15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

13.00

13.00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

260.90

2.81

255.05

1.38

0.03

1.17

0.46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19.19

16.32

0.47

1.98

0.22

0.20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,493.55

234.13

392.06

168.46

124.23

144.37

243.28

187.02

Trong đó:

-

Đất giao thông

DGT

666.05

93.32

155.49

91.94

53.26

119.07

62.83

90.14

-

Đất thủy lợi

DTL

456.37

74.44

11.93

70.27

62.87

13.28

159.86

63.72

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

47.72

10.15

34.24

1.11

1.81

0.40

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8.02

5.71

0.67

0.46

0.44

0.28

0.32

0.16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37.61

8.18

9.97

3.22

1.36

3.74

6.22

4.94

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2.44

1.22

0.24

0.50

0.48

-

Đất công trình năng lượng

DNL

248.70

37.48

175.38

2.96

2.36

10.89

19.65

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0.62

0.21

0.05

0.03

0.06

0.21

0.06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1.18

1.18

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6.08

1.71

2.08

1.88

0.41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1.44

1.24

0.20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15.61

0.08

2.10

1.27

0.05

3.37

1.41

7.33

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

1.71

0.39

0.14

0.18

0.45

0.55

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7.84

0.48

1.50

1.77

0.22

2.59

0.15

1.13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.17

0.17

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

360.21

54.55

60.44

39.72

58.84

64.40

82.25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

57.99

57.99

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28.67

19.47

0.70

0.82

3.88

1.82

1.36

0.61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4.16

0.63

1.88

0.41

1.24

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.02

0.01

0.01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,911.44

165.28

444.33

688.46

225.89

674.38

969.66

743.44

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6,552.15

145.05

2,931.04

964.85

989.39

0.60

1,056.89

464.33

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

4,575.98

4,575.98

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2,789.61

434.72

233.37

439.74

111.05

468.01

419.61

683.12

5

Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

57,521.13

3,457.05

10,371.93

8,680.24

4,722.28

9,111.83

9,925.17

11,252.63

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

13.00

13.00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

4,575.98

4,575.98

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

260.90

2.81

255.05

1.38

0.03

1.17

0.46

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

318.89

60.80

255.05

1.38

0.03

1.17

0.46

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

713.26

358.23

69.83

42.06

71.79

74.05

97.30

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON


Ghi chú: khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

PHỤ LỤC II


KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Rạch Gốc

Xã Đất Mũi

Xã Tam Giang Tây

Xã Tân Ân

Xã Tân Ân Tây

Xã Viên An

Xã Viên An Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

154.45

60.89

31.62

14.50

3.40

14.44

11.13

18.47

Trong đó:

1.1 1.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.97

8.29

1.00

1.68

Đất rừng đặc dụng

RDD

25.33

23.33

2.00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

118.15

60.89

14.50

1.40

14.44

10.13

16.79

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.15

0.15

Trong đó:

2.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0.15

0.15

PHỤ LỤC III


KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Rạch Gốc

Xã Đất Mũi

Xã Tam Giang Tây

Xã Tân Ân

Xã Tân Ân Tây

Xã Viên An

Xã Viên An Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

160.03

63.79

31.62

15.00

4.10

14.94

11.43

19.15

Trong đó:

1.1

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10.97

8.29

1.00

1.68

1.2

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

25.33

23.33

2.00

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

123.73

63.79

15.00

2.10

14.94

10.43

17.47

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

17.50

17.50

Trong đó:

2.1 3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

17.50

17.50

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT


Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

PHỤ LỤC IV


KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 150/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Rạch Gốc

Đất Mũi

Xã Tam Giang Tây

Tân Ân

Xã Tân Ân Tây

Viên An

Xã Viên An Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. ..+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0.06

0.06

Trong đó:

2.1

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.06

0.06


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu150/QĐ-UBND
Ngày ban hành02/02/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/02/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lê Văn Sử
Phạm viCà Mau
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.