Quay lại

Quyết định 1510/QĐ-UBND 2022 công khai dự toán điều chỉnh thu chi ngân sách Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1510/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 23 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN ĐIỀU CHỈNH THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ sáu về việc giao dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ dự toán chi ngân sách tỉnh năm 2022, tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 1335/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh về việc giao dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022, tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2146/TTr-STC ngày 15 tháng 8 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách địa phương năm 2022, tỉnh Bình Phước (theo các biểu và phụ lục kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TT.HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Các cơ quan, đoàn thể tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- LĐVP, các Phòng;
- Lưu: VT, (Quế-22.8).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Trần Tuệ Hiền

Biểu số 50/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1510/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2022

A

B

1

TỔNG CHI NSĐP

13.520.730

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐI CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI

4.255.401

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

9.265.329

I

Chi đầu tư phát triển

4.588.576

1

Chi đầu tư cho các dự án

4.588.576

2

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

3.071.818

1

Chi các hoạt động kinh tế

1.139.452

2

Chi sự nghiệp môi trường

24.722

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

640.970

4

Chi y tế, dân số và gia đình

140.913

5

Chi khoa học và công nghệ

24.378

6

Chi sự nghiệp văn hóa, thể thao và du lịch

118.129

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

114.784

8

Chi bảo đảm xã hội

178.239

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

383.083

10

Chi an ninh - quốc phòng

245.896

11

Chi thường xuyên khác

61.252

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

IV

Chi thực hiện cải cách tiền lương

1.196.271

V

D phòng ngân sách

407.664

Biểu số 51/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1510/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (1)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (1)

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

3.071.818

3.060.638

11.180

I

Chi sự nghiệp Kinh tế

1.139.452

1.138.534

918

I.1

Sự nghiệp lâm nghiệp

7.483

7.393

90

1

Chi cục Kiểm lâm

7.483

7.393

90

I.2

Sự nghiệp Nông nghiệp - Thủy lợi

42.004

41.709

295

1

Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị trực thuộc

41.103

40.821

282

2

Văn phòng điều phối CTMT QG xây dựng nông thôn mới

901

888

13

I.3

Sự nghiệp giao thông

61.807

61.769

38

1

Khu Quản lý bảo trì đường bộ

7.807

7.769

38

2

Sự nghiệp giao thông (Sở Giao thông vận tải)

60.000

60.000

I.4

Chi sự nghiệp tài nguyên

163.700

163.700

1

Sở Tài nguyên và Môi trường

163.700

163.700

I.5

Sự nghiệp kinh tế khác

864.458

863.963

495

1

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông

3.198

3.148

50

2

Thanh tra Sở Xây dựng

3.117

3.072

45

3

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch

4.441

4.393

48

4

Trung tâm Khuyến công và TVPTCN

4.082

4.039

43

5

Trung tâm trợ giúp pháp lý

3.344

3.299

45

6

Trung tâm Khai thác hạ tầng khu công nghiệp

2.000

2.000

7

Vườn Quốc gia Bù Gia Mập

21.209

21.051

158

8

Chi cục Giám định xây dựng

2.140

2.105

35

9

Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2.822

2.784

38

10

Trung tâm Phục vụ hành chính công

4.624

4.591

33

11

Ban Quản lý cửa khẩu Hoàng Diệu

100

100

12

Ban Quản lý cửa khẩu Lộc Thịnh

100

100

13

Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Hoa Lư

1.100

1.100

14

Kinh phí hoạt động của các chi Đảng bộ

3.500

3.500

15

Kinh phí lưu trữ

1.500

1.500

16

Kinh phí quy hoạch

127.400

127.400

17

Kinh phí các ngày lễ lớn

1.000

1.000

18

Kinh phí trích xử phạt sau thanh tra

1.000

1.000

19

Tuyên truyền phổ biến pháp luật

3.000

3.000

20

Bố trí vốn CNTT thanh toán các gói thuê năm 2021 chuyển sang

9.307

9.307

20

Ban An toàn giao thông tỉnh

8.800

8.800

21

Ban ATGT thành phố Đồng Xoài

405

405

22

Ban ATGT thị xã Bình Long

405

405

23

Ban ATGT thị xã Phước Long

405

405

24

Ban ATGT huyện Đồng Phú

405

405

25

Ban ATGT huyện Chơn Thành

405

405

26

Ban ATGT huyện Hớn Quản

405

405

27

Ban ATGT huyện Lộc Ninh

405

405

28

Ban ATGT huyện Bù Đốp

405

405

29

Ban ATGT huyện Bù Gia Mập

405

405

30

Ban ATGT huyện Bù Đăng

405

405

31

Ban ATGT huyện Phú Riềng

405

405

32

Kinh phí hỗ trợ các tổ chức, cá nhân thuộc diện thu hồi đất

49.400

49.400

33

Chi ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội

9.000

9.000

34

Chi cấp bù thủy lợi phí cho Công ty TNHH MTV Thủy lợi Bình Phước

7.000

7.000

35

Hoàn trả nguồn hụt thu tiền sử dụng đất năm 2021

439.468

439.468

36

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

46.161

46.161

37

Kinh phí hoàn trả tạm ứng thu hồi 323,3 ha cao su tạo quỹ làm đường Lộc Tấn - Bù Đốp

97.690

97.690

38

Quỹ Hỗ trợ nông dân

2.000

2.000

39

Kinh phí cắm mốc phân giới Việt Nam - Campuchia

1.500

1.500

II

Sự nghiệp môi trường

24.722

24.722

1

Chi sự nghiệp môi trường

24.722

24.722

III

Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo

640.970

634.766

6.204

III.1

Sự nghiệp Giáo dục

510.693

504.789

5.904

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

509.193

503.289

5.904

2

Kinh phí cử tuyển (Sở Nội vụ)

1.500

1.500

III.2

Sự nghiệp Đào tạo

130.277

129.977

300

1

Trường Cao đẳng Bình Phước

19.128

18.911

217

2

Trường Chính trị

15.940

15.857

83

3

Đào tạo nghề cho bộ đội, công an hoàn thành nghĩa vụ (Sở LĐTBXH)

2.000

2.000

4

Kinh phí tiền ăn trẻ em; Học bổng học sinh DTNT; Nghị định 81/2021/NĐ-CP ; Nghị định 116/2016/NĐ-CP ; Kinh phí thực hiện Chính sách phát triển giáo dục mầm non theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08/9/2020 và Nghị quyết 07; Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2020/NQ-HĐND

77.209

77.209

5

Quỹ Khuyến học

10.000

10.000

6

Đào tạo khác

6.000

6.000

IV

Sự nghiệp Y tế

140.913

140.305

608

1

Các đơn vị trực thuộc Sở Y tế quản lý

48.918

48.310

608

2

Bệnh viện Y học cổ truyền

1.306

1.306

3

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

25.932

25.932

4

Kinh phí cộng tác viên dân số (trả nợ năm 2021: 3 tỷ đồng; Dự toán năm 2022: 3 tỳ đồng)

6.000

6.000

5

Hỗ trợ thu nhập bác sĩ

1.500

1.500

6

Kinh phí đãi ngộ bác sỹ

1.421

1.421

7

Kinh phí đối ứng ngân sách địa phương dự án RAI3E

600

600

8

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

9.500

9.500

9

Phụ cấp chống dịch Sở Y tế

500

500

10

Kinh phí Bảo hiểm Y tế cho các đối tượng

21.000

21.000

11

Kinh phí Bảo hiểm Y tế theo Quyết định số 42/2012/QĐ-TTg ngày 08/10/2012

24.236

24.236

V

Sự nghiệp Khoa học và công nghệ

24.378

24.378

1

Sở Khoa học và Công nghệ

24.378

24.378

VI

Sự nghiệp Văn hóa Du lịch Thể Thao

118.129

117.915

214

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các đơn vị trực thuộc

118.129

117.915

214

VII

Sự nghiệp Phát thanh và truyền hình

114.784

114.519

265

1

Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước

114.784

114.519

265

VIII

Đảm bảo xã hội

178.239

178.128

111

1

Cơ sở Cai nghiện ma túy

21.567

21.534

33

2

Trung tâm Bảo trợ xã hội

5.253

5.205

48

3

Trung tâm Giới thiệu việc làm

1.620

1.590

30

4

Chi tiền Tết và ngày 27/7 cho đối tượng CS, tuyên truyền phòng chống các tệ nạn xã hội

18.500

18.500

5

Kinh phí 75 năm ngày thương binh liệt sỹ

400

400

6

Mai táng phí cho đối tượng cựu chiến binh

300

300

7

Đón hài cốt liệt sỹ, đám tang

300

300

8

Đưa đối tượng người có công đi điều dưỡng

1.200

1.200

9

Ban quản lý nghĩa trang 400; chà bia mộ theo CV 1428/UBND của UBND tỉnh

1.160

1.160

10

Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

39.653

39.653

11

Kinh phí thực hiện Nghị định số 20/2021/NĐ-CP

36.244

36.244

12

Quỹ vì người nghèo

30.000

30.000

13

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

21.376

21.376

14

Chi trả qua hệ thống bưu điện

666

666

IX

Quản lý hành chính

383.083

380.223

2.860

IX.1

Quản lý Nhà nước

236.487

234.092

2.395

1

Ban Dân tộc

5.322

5.271

51

2

Sở Thông tin và Truyền thông

6.783

6.720

63

3

Sở Công Thương

8.030

7.931

99

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

8.380

8.236

144

5

Sở Giao thông vận tải

18.146

17.991

155

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

8.707

8.573

134

7

Sở Khoa học và Công nghệ

5.460

5.364

96

8

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

8.254

8.120

134

9

Sở Nội vụ

24.311

24.089

222

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

9.609

9.423

186

11

Sở Tài chính

14.380

14.257

123

12

Sở Tài nguyên và Môi trường

11.139

10.981

158

13

Sở Tư pháp

6.656

6.575

81

14

Sở Xây dựng

6.763

6.689

74

15

Sở Y tế

8.034

7.938

96

16

Thanh tra Nhà nước

6.335

6.251

84

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

7.276

7.165

111

18

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân

15.994

15.904

90

19

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

41.456

41.306

150

20

Ban Quản lý Khu kinh tế

8.430

8.337

93

21

Sở Ngoại vụ

7.022

6.971

51

IX.2

Hỗ tr ngân sách Đảng

96.169

96.169

IX.3

Kinh phí các hội, đoàn th

31.254

30.891

363

1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

25.439

25.149

290

2

Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân

1.584

1.559

25

3

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu nhi

4.231

4.183

48

IX.4

Hỗ trợ các tổ chức xã hội

19.173

19.071

102

1

Hội Chữ thập đỏ

2.522

2.510

12

2

Hội Người mù

1.159

1.152

7

3

Hội Đông y

578

573

5

4

Hội Khuyến học

665

653

12

5

Liên hiệp các Hội KH & KT

2.332

2.327

5

6

Hội Luật gia

569

567

2

7

Hội Nhà báo

773

771

2

7

Hội Nạn nhân chất độc màu da cam

617

610

7

8

Hội Cựu thanh niên xung phong

1.150

1.148

2

10

Hội Văn học nghệ thuật

2.318

2.311

7

11

Hội Người cao tuổi

1.169

1.160

9

12

Hội Bảo trợ NTT-TWC-BNN

973

966

7

13

Quỹ phòng chống thiên tai

360

360

0

14

Liên minh các HTX

2.878

2.853

25

16

Ban Vì sự tiến bộ phụ nữ

110

110

17

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Bình Phước

1.000

1.000

X

Chi an ninh - quốc phòng

245.896

245.896

1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

142.998

142.998

2

Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh

19.654

19.654

3

Công an tỉnh

53.244

53.244

4

Chi quốc phòng - an ninh biên giới

30.000

30.000

XI

Chi khác ngân sách

61.252

61.252

Biểu số 52/CK-NSNN


DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1510/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

TÊN ĐƠN VỊ

TNG SỐ

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

TỔNG SỐ

4.494.844

1

Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh

1.664.704

105.066

117.200

1.355

71.200

1.335.383

1.247.883

34.500

2

UBND Huyện Phú Riềng

179.000

49.000

130.000

130.000

3

UBND huyện Hớn Quản

179.384

38.000

384

141.000

141.000

4

UBND Thành phố Đồng Xoài

122.189

189

122.000

92.000

5

UBND huyện Bù Đốp

121.064

42.064

79.000

79.000

6

UBND huyện Lộc Ninh

174.600

71.500

103.100

103.100

7

UBND huyện Chơn Thành

124.602

8.602

116.000

116.000

8

UBND TX Bình Long

124.700

56.000

68.700

68.700

9

UBND huyện Đồng Phú

215.291

34.991

180.300

180.300

10

UBND huyện Bù Gia Mập

132.925

40.796

10.000

82.129

82.129

11

UBND huyện Bù Đăng

158.000

87.000

71.000

71.000

12

UBND TX Phước Long

110.500

21.000

89.500

89.500

13

Sở Xây dựng

70.600

70.600

70.600

14

Sở Kế hoạch và Đầu tư

32.497

32.497

15

Sở Y tế

40.000

40.000

0

16

Sở Giao thông vận tải

21.273

21.273

21.273

17

Sở Thông tin và Truyền thông

30.000

30.000

0

18

Chi cục Kiểm lâm

10.000

10.000

10.000

19

Liên minh HTX tỉnh

10.000

10.000

20

Ban Quản lý Khu kinh tế

13.994

13.994

21

Văn phòng Điều phối chương trình MTQG xây dựng NTM

265

265

265

22

Đài PTTH và Báo Bình Phước

88.500

88.500

0

23

Trả nợ vay ODA (Dự án Minh Lập - Lộc Hiệp)

16.640

16.640

24

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

64.876

0

64.876

25

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

617.180

617.180

617.180

26

Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

172.060

172.060


Ghi chú:


- Chưa bao gồm kế hoạch vốn chi cho lĩnh vực quốc phòng, an ninh là 93,732 tỷ đồng.

Biểu số 54/CK-NSNN


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1510/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: %


STT

Tên đơn vị

Chi tiết theo sắc thuế

Thuế giá trị gia tăng khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh (trừ thuế giá trị gia tăng thu từ các doanh nghiệp do tỉnh quản lý trực tiếp)

Thuế thu nhập doanh nghiệp khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ các doanh nghiệp do tỉnh quản lý trực tiếp)

Lệ phí trước bạ (trừ lệ phí trước bạ nhà, đất)

Thuế tài nguyên khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh (trừ thuế tài nguyên thu từ các dự án do tnh cấp phép)

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước trả tiền hằng năm (không bao gồm thu tiền thuê đất từ các dự án do cấp tỉnh quản lý; thu tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê)

Thuế thu nhập cá nhân

Thu tiền chuyển mục đích sử dụng đất

Thuế giá trị gia tăng khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh (Hộ kinh doanh nhỏ)

Lệ phí trước bạ nhà, đất

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện, thị

1

Thành phố Đồng Xoài

100%

100%

100%

100%

35%

100%

60%

2

Thị xã Bình Long

100%

100%

100%

100%

35%

50%

60%

3

Thị xã Phước Long

100%

100%

100%

100%

35%

50%

60%

4

Huyện Đồng Phú

100%

100%

100%

100%

35%

50%

60%

5

Huyện Lộc Ninh

100%

100%

100%

100%

35%

50%

60%

6

Huyện Bù Đốp

100%

100%

100%

100%

35%

50%

60%

7

Huyện Bù Đăng

100%

100%

100%

100%

35%

50%

60%

8

Huyện Chơn Thành

100%

100%

100%

100%

35%

50%

60%

9

Huyện Hớn Quản

100%

100%

100%

100%

35%

50%

60%

10

Huyện Bù Gia Mập

100%

100%

100%

100%

35%

50%

60%

11

Huyện Phú Riềng

100%

100%

100%

100%

35%

50%

60%

B

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu từ ngân sách huyện, thị cho ngân sách xã, phường, thị trấn

I

Thành phố Đồng Xoài

1

Phường Tân Phú

50%

50%

100%

2

Phường Tân Đồng

100%

50%

100%

3

Phường Tân Thiện

100%

50%

100%

4

Phường Tân Xuân

100%

50%

100%

5

Phường Tân Bình

50%

50%

100%

6

Phường Tiến Thành

100%

50%

100%

7

Xã Tiến Hưng

100%

50%

100%

8

Xã Tân Thành

100%

50%

100%

II

Thị xã Bình Long

1

Phường An Lộc

100%

100%

100%

2

Phường Hưng Chiến

100%

100%

100%

3

Phường Phú Thịnh

100%

100%

100%

4

Phường Phú Đức

100%

100%

100%

5

Xã Thanh Lương

100%

100%

100%

6

Xã Thanh Phú

100%

100%

100%

III

Thị xã Phước Long

1

Phường Thác Mơ

100%

100%

100%

2

Phường Long Thủy

100%

100%

100%

3

Phường Phước Bình

100%

100%

100%

4

Phường Long Phước

100%

100%

100%

5

Phường Sơn Giang

100%

100%

100%

6

Xã Long Giang

100%

100%

100%

7

Xã Phước Tín

100%

100%

100%

IV

Huyện Đồng Phú

1

Thị trấn Tân Phú

100%

100%

100%

2

Xã Thuận Lợi

100%

100%

100%

3

Xã Đồng Tâm

100%

100%

100%

4

Xã Tân Phước

100%

100%

100%

5

Xã Tân Hưng

100%

100%

100%

6

Xã Tân Lợi

100%

100%

100%

7

Xã Tân Lập

100%

100%

100%

8

Xã Tân Hòa

100%

100%

100%

9

Xã Thuận Phú

100%

100%

100%

10

Xã Đồng Tiến

100%

100%

100%

11

Xã Tân Tiến

100%

100%

100%

V

Huyện Lộc Ninh

1

Thị trấn Lộc Ninh

100%

100%

100%

2

Xã Lộc Hòa

100%

100%

100%

3

Xã Lộc An

100%

100%

100%

4

Xã Lộc Tấn

100%

100%

100%

5

Xã Lộc Thạnh

100%

100%

100%

6

Xã Lộc Hiệp

100%

100%

100%

7

Xã Lộc Thiện

100%

100%

100%

8

Xã Lộc Thuận

100%

100%

100%

9

Xã Lộc Quang

100%

100%

100%

10

Xã Lộc Thành

100%

100%

100%

11

Xã Lộc Thái

100%

100%

100%

12

Xã Lộc Điền

100%

100%

100%

13

Xã Lộc Hưng

100%

100%

100%

14

Xã Lộc Thịnh

100%

100%

100%

15

Xã Lộc Khánh

100%

100%

100%

16

Xã Lộc Phú

100%

100%

100%

VI

Huyện Bù Đăng

1

Thị trấn Đức Phong

100%

100%

100%

2

Xã Đắk Nhau

100%

100%

100%

3

Xã Phú Sơn

100%

100%

100%

4

Xã Thọ Sơn

100%

100%

100%

5

Xã Bom Bo

100%

100%

100%

6

Xã Minh Hưng

100%

100%

100%

7

Xã Đoàn Kết

100%

100%

100%

8

Xã Đồng Nai

100%

100%

100%

9

Xã Đường 10

100%

100%

100%

10

Xã Bình Minh

100%

100%

100%

11

Xã Đức Liễu

100%

100%

100%

12

Xã Thống Nhất

100%

100%

100%

13

Xã Nghĩa Trung

100%

100%

100%

14

Xã Nghĩa Bình

100%

100%

100%

15

Xã Đăng Hà

100%

100%

100%

16

Xã Phước Sơn

100%

100%

100%

VII

Huyện Cn Thành

1

Thị trấn Chơn Thành

100%

100%

100%

2

Xã Thành Tâm

100%

100%

100%

3

Xã Minh Lập

100%

100%

100%

4

Xã Quang Minh

100%

100%

100%

5

Xã Minh Hưng

100%

100%

100%

6

Xã Minh Long

100%

100%

100%

7

Xã Minh Thành

100%

100%

100%

8

Xã Nha Bích

100%

100%

100%

9

Xã Minh Thắng

100%

100%

100%

VIII

Huyện Bù Đốp

1

Thị trấn Thanh Bình

100%

100%

100%

2

Xã Hưng Phước

100%

100%

100%

3

Xã Phước Thiện

100%

100%

100%

4

Xã Thiện Hưng

100%

100%

100%

5

Xã Thanh Hòa

100%

100%

100%

6

Xã Tân Thành

100%

100%

100%

7

Xã Tân Tiến

100%

100%

100%

IX

Huyện Hn Quản

1

Thị trấn Tân Khai

100%

100%

100%

2

Xã Thanh An

100%

100%

100%

3

Xã An Khương

100%

100%

100%

4

Xã An Phú

100%

100%

100%

5

Xã Tân Lợi

100%

100%

100%

6

Xã Tân Hưng

100%

100%

100%

7

Xã Minh Đức

100%

100%

100%

8

Xã Minh Tâm

100%

100%

100%

9

Xã Phước An

100%

100%

100%

10

Xã Thanh Bình

100%

100%

100%

11

Xã Đồng Nơ

100%

100%

100%

12

Xã Tân Hiệp

100%

100%

100%

13

Xã Tân Quan

100%

100%

100%

X

Huyện Bù Gia Mập

1

Xã Phú Nghĩa

100%

100%

100%

2

Xã Bù Gia Mập

100%

100%

100%

3

Xã Đắk Ơ

100%

100%

100%

4

Xã Đức Hạnh

100%

100%

100%

5

Xã Phú Văn

100%

100%

100%

6

Xã Đa Kia

100%

100%

100%

7

Xã Phước Minh

100%

100%

100%

8

Xã Bình Thắng

100%

100%

100%

XI

Huyện Phú Riềng

1

Xã Phú Riềng

100%

100%

100%

2

Xã Long Bình

100%

100%

100%

3

Xã Bù Nho

100%

100%

100%

4

Xã Long Hà

100%

100%

100%

5

Xã Long Tân

100%

100%

100%

6

Xã Phú Trung

100%

100%

100%

7

Xã Bình Sơn

100%

100%

100%

8

Xã Bình Tân

100%

100%

100%

9

Xã Long Hưng

100%

100%

100%

10

Xã Phước Tân

100%

100%

100%

Biểu số 56/CK-NSNN


DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2022


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1510/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1 =2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

1.168.252

0

1.168.252

0

1

Thành phố Đồng Xoài

108.880

108.880

2

Thị xã Bình Long

114.420

114.420

3

Thị xã Phước Long

85.280

85.280

4

Huyện Đồng Phú

54.156

54.156

5

Huyện Lộc Ninh

116.280

116.280

6

Huyện Bù Đốp

116.424

116.424

7

Huyện Bù Đăng

123.776

123.776

8

Huyện Chơn Thành

73.824

73.824

9

Huyện Hớn Quản

135.780

135.780

10

Huyện Bù Gia Mập

118.708

118.708

11

Huyện Phú Riềng

120.724

120.724


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1510/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/08/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/08/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Trần Tuệ Hiền
Phạm viBình Phước
Trích yếu2022 công khai dự toán điều chỉnh thu chi ngân sách Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.