Quay lại

Quyết định 1511/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phân bổ tại Quyết định 2119/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1511/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 29 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐƯỢC CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÂN BỔ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2119/QĐ-UBND NGÀY 18 THÁNG 8 NĂM 2022

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 1386/QĐ-TTg ngày 17/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;

Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, kỳ họp thứ 14 về việc điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 2021-2025 tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 242/TTr-STNMT ngày 01 tháng 7 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 cho các huyện, thành phố Cà Mau (chi tiết tại Phụ lục I - IX kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Căn cứ các chỉ tiêu sử dụng phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau thực hiện:

1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau khẩn trương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh rà soát, cân đối chỉ tiêu sử dụng đất của huyện để bố trí các công trình, dự án trên địa bàn huyện, đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ và đồng bộ, thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cho các huyện, thành phố Cà Mau, đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất theo Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 và Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ; theo dõi, cập nhật biến động, đánh giá kết quả thực hiện, kiểm tra việc triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, tổng hợp báo cáo đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh linh hoạt chỉ tiêu giữa các địa phương chưa sử dụng, sử dụng chưa hiệu quả cho các địa phương có cơ hội thu hút đầu tư, khai thác sử dụng tài nguyên đất hiệu quả để phát triển kinh tế - xã hội gắn với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT GQTTHC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NNTN (L);
- Lưu: VT, L21.09.03, Ktr987/7.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

DANH MỤC PHỤ LỤC


CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ CÀ MAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH


STT

Tên phụ lục

Phụ lục I

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn thành phố Cà Mau

Phụ lục II

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Thới Bình

Phụ lục III

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện U Minh

Phụ lục IV

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn Huyện Trần Văn Thời

Phụ lục V

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Đầm Dơi

Phụ lục VI

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Cái Nước

Phụ lục VII

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Năm Căn

Phụ lục VIII

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Phú Tân

Phụ lục IX

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn Huyện Ngọc Hiển

PHỤ LỤC I


CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

-4.00

-5.00

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,005

19,141.52

20,141.16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.889

2.420,00

2.686,32

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.758

2.420,00

2.685,32

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.068

3.659,83

3.876,13

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

0,00

0,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

0,00

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

0,00

0,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.943

5.821,10

4.809,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34

38,17

35,72

2.2

Đất an ninh

CAN

69

42,58

85,93

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

229,15

79,15

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78

156,78

104,11

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

76

78,79

78,79

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

0,00

0.00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

1.182

1.771,16

1.416,92

2.8.1

Đất giao thông

DGT

779

1.249,67

1.076,91

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

27

51,54

30,99

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29

80,83

38,30

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21

53,35

49,84

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

142

280,94

183,80

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14

27.82

25,49

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

4

10,86

8,75

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3

2,85

2,85

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22

35,21

35,21

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87

103,39

102,04

2.11

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

1

0,86

0,86

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

45

44,70

44,70

2.13

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

-

0,00

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

327

540,72

362,90

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

780

1.395,20

1.086,81

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

64

63,10

59,59

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

19

23,02

18,10

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15

0,00

12,08

II

KHU CHỨC NĂNG

KDT

-

0,00

0,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

0,00

0,00

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

0,00

0,00

3

Đất đô thị

KDT

7.197

9.034,06

7.196,91

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.826

2.420,00

6.561,45

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

0,00

0,00

6

Khu du lịch

KDL

39

42,63

42,63

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

0,00

0,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

229,15

79,15

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

2.173

2.336,04

2.479,46

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

393

891,74

419,08

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.622

1.338,26

1.658,44

PHỤ LỤC II


CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THỚI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

59.158,88

58.225,32

58.740,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31.808,02

28.402,00

28.999,77

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

723,55

2.635,00

1.518,18

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.714,48

5.563,94

5.654,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.405,02

5.404,20

4.883,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,53

143,75

144,87

2.2

Đất an ninh

CAN

35,27

40,49

43,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

163,45

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,71

27,71

26,71

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,05

30,55

20,55

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

1.514,72

1.912,82

1.708,70

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.098,82

1.396,68

1.325,74

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

301,20

324,84

301,84

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,38

8,46

8,46

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,22

6,47

6,41

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,68

57,84

50,62

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,07

8,07

8,07

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

3,47

86,67

5,05

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,39

2,51

2,51

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,44

40,56

40,56

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,57

18,17

18,17

2.11

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,66

5,68

5,68

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,57

4,73

0,63

2.13

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

681,39

870,36

684,60

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

51,87

109,30

68,96

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,58

19,91

19,72

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

0,97

0,97

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

65,62

0,00

5,51

II

KHU CHỨC NĂNG

KDT

0,00

0,00

0,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,00

0,00

0,00

2

Đất khu kinh tế

KKT

0,00

0,00

0,00

3

Đất đô thị

KDT

2.103,06

2.903,06

2.496,06

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

6.438,03

2.635,00

7.173,06

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

0,00

0,00

0,00

6

Khu du lịch

KDL

0,00

0,00

0,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

0,00

0,00

0,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

0,00

163,45

75,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

268,23

974,09

284,56

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

114,03

441,39

119,03

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.259,59

2.247,17

2.262,81

PHỤ LỤC III


CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN U MINH
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

68.758,21

66.957,70

68,281,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.463,48

22.080,00

24.762,24

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.527,24

6.578,00

6.003,98

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.556,17

4.264,58

4.457,96

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

557,16

755,26

782,26

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.416,53

4.416,53

4.416,53

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

33.359,04

31.852,87

32.582,14

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.337,76

10.409,76

9.054,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.337,32

1.370,08

1.371,24

2.2

Đất an ninh

CAN

1.649,20

1.650,19

1.663,56

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

314,65

580,86

527,86

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

125,00

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,79

148,97

35,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,52

107,16

26,56

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

1.874,69

2.880,95

2.194,36

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.377,18

1.865,89

1.513,84

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

98,79

501,96

275,10

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,85

5,58

5,35

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,78

11,12

8,78

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,21

66,72

48,23

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,07

9,70

6,25

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

289,97

363,86

335,41

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,30

1,40

1,40

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,68

6,00

6,00

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

34,19

101,81

34,59

2.11

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

6,47

1,50

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

5,20

40,20

2.13

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

757,71

926,70

785,65

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

85,23

361,64

101,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,77

35,07

29,34

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

3,86

3,31

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

493,34

221,85

252,92

II

KHU CHỨC NĂNG

KDT

0,00

0,00

0,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,00

0,00

0,00

2

Đất khu kinh tế

KKT

0,00

0,00

0,00

3

Đất đô thị

KDT

1.832,67

2.712,51

2.712,51

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

9.083,41

6.578,00

10.461,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

38.332,73

37.024,66

37.780,93

6

Khu du lịch

KDL

112,00

381,50

266,50

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

4.427,80

4.427,80

4.427,80

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

314,65

705,86

577,86

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

279,29

574,74

295,62

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

83,09

308,81

111,87

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.203,72

3.291,13

3.231,66

PHỤ LỤC IV


CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRẦN VĂN THỜI
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

62,181,56

60,901,35

61,215,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

35.388,75

32.122,00

33.796,67

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30.773,82

31.547,00

31.175,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.240,90

8.076,33

8.109,46

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.029,02

1.583,87

1.509,96

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.404,50

4.377,96

4.390,17

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.990,86

2.965,99

2.974,86

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.137,03

9.039,56

8.714,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

351,20

1.522,77

1.488,61

2.2

Đất an ninh

CAN

439,27

212,40

336,21

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

7,48

145,45

107,48

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

150,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,10

77,21

55,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,95

35,80

41,22

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

4.020,42

4.338,20

4.253,91

2.8.1

Đất giao thông

DGT

1.725,88

1.951,75

1.826,13

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

2.138,41

2.129,51

2.248,69

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,77

24,76

15,72

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,34

18,22

15,84

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,62

81,46

63,03

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,64

29,76

16,64

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

39,69

92,93

65,36

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,49

2,51

2,51

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,86

21,63

21,63

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,36

24,36

23,36

2.11

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,35

14,67

7,67

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,39

5,81

5,11

2.13

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

748,35

864,38

759,08

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

186,35

399,42

315,72

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,05

31,29

10,71

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,96

8,04

8,04

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,028,11

405,79

417,07

II

KHU CHỨC NĂNG

KDT

0,00

0,00

0,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,00

0,00

0,00

2

Đất khu kinh tế

KKT

0,00

0,00

0,00

3

Đất đô thị

KDT

5.027,54

5.627,54

5.227,54

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

39.014,72

31.547,00

39.284,98

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

8.424,38

8.927,82

8.874,99

6

Khu du lịch

KDL

1.574,84

1.579,84

1.586,69

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

4.375,99

4.385,99

4.534,99

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

7,48

295,45

107,48

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

907,83

1.032,83

1.037,20

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

123,09

389,74

161,20

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.311,15

1.284,38

1.321,88

PHỤ LỤC V


CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẦM DƠI
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74.140,81

74.452,93

74.310,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.980,67

5.906,89

5.935,43

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.823,98

6.734,36

6.779,49

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

127,37

127,37

127,37

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.137,90

3.330,03

3.013,36

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.222,14

6.802,44

6.570,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,32

47,43

47,43

2.2

Đất an ninh

CAN

55,82

53,76

55,77

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

125,00

50,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,93

101,43

11,93

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,79

18,54

11,94

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

986,52

1.314,11

1.214,38

2.8.1

Đất giao thông

DGT

853,31

1.027,42

950,15

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

32,65

127,30

95,33

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,11

4,17

4,57

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,62

10,39

12,10

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

53,10

61,49

61,49

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,16

11,21

7,61

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,17

66,84

81,74

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,23

1,39

1,39

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,46

10,04

10,04

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

11,17

16,41

11,17

2.11

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

4,79

5,48

5,18

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,85

27,93

10,03

2.13

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

889,01

938,29

913,55

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

45,63

78,75

57,95

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,89

24,03

24,03

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,35

1,51

1,51

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.244,50

352,08

726,90

II

KHU CHỨC NĂNG

KDT

0,00

0,00

0,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,00

0,00

0,00

2

Đất khu kinh tế

KKT

0,00

0,00

0,00

3

Đất đô thị

KDT

1.061,63

1.683,63

1.683,63

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.980,67

0,00

5.935,43

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

10.089,25

10.191/76

9.920,22

6

Khu du lịch

KDL

150,00

239,00

164,50

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

127,37

127,37

127,37

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

0,00

125,00

50,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

222,31

598,31

234,63

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

82,03

259,70

89,03

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

5.093,52

5.195,67

5.118,06

PHỤ LỤC VI


CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CÁI NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

37.926,39

36.985,48

37.686,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.686,00

5.343,91

5.586,65

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,00

0,00

0,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.780,79

4.722,18

4.017,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,59

25,06

22,25

2.2

Đất an ninh

CAN

4,19

8,75

10,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

102,37

326,00

102,37

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

50,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,77

57,96

32,84

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,52

13,92

20,22

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

721,38

1.100,22

854,41

2.8.1

Đất giao thông

DGT

608,44

897,05

721,25

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

12,12

63,67

40,41

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,98

4,95

5,13

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,44

8,82

8,99

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,16

57,89

52,62

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,85

10,68

6,42

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,71

43,19

14,08

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

5,39

5,51

5,51

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,10

10,28

10,28

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,41

26,39

6,41

2.11

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

10,47

1,93

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,53

7,80

1,81

2.13

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

681,07

813,16

713,11

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

66,96

151,35

89,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,81

7,51

10,81

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,58

1,76

1,58

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,48

0,00

4,37

II

KHU CHỨC NĂNG

KDT

0,00

0,00

0,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,00

0,00

0,00

2

Đất khu kinh tế

KKT

0,00

0,00

0,00

3

Đất đô thị

KDT

2.547,92

3.275,76

3.093,92

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.686,00

0,00

5.586,65

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

0,00

0,00

0,00

6

Khu du lịch

KDL

5,42

27,53

12,12

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

14,00

14,00

2,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

102,37

376,00

102,37

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

304,75

460,75

327,21

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

115,22

139,23

126,29

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.103,19

1.103,51

1.135,23

PHỤ LỤC VII


CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NĂM CĂN
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41.427,58

41.706,60

42.256,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.203,66

1.126,44

1.159,30

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.742,39

5.902,62

5.901,12

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.860,64

1.961,64

1.961,64

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.439,13

15.844,61

16.133,31

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.894,20

6.815,36

6.265,63

2.1

Đất quốc phòng

CQP

142,44

163,56

153,84

2.2

Đất an ninh

CAN

550,29

532,16

556,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

156,00

25,29

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,45

42,50

39,49

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,41

56,52

38,68

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

339,29

909,91

503,98

2.8.1

Đất giao thông

DGT

273,54

761,37

384,05

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

6,30

57,10

36,70

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,57

13,91

6,77

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,03

6,74

6.82

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,57

36,58

36,76

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,00

10,00

10,00

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,02

18,89

21,71

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,84

1,17

1,17

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,86

2,60

2,60

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14,84

18,84

18,84

2.11

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

0,62

2,51

2,31

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,37

30,50

30,43

2.13

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

346,64

510,51

387,55

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

131,54

218,47

156,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,95

60,50

28,89

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,26

3,27

3,27

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.763,70

563,53

563,53

II

KHU CHỨC NĂNG

KDT

0,00

0,00

0,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,00

0,00

0,00

2

Đất khu kinh tế

KKT

10.801,95

10.801,95

10.801,95

3

Đất đô thị

KDT

2.701,16

4.455,16

4.455,16

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

1.203,66

0,00

1,159,30

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

23.042,16

23.758,87

23.996,07

6

Khu du lịch

KDL

101,87

403,40

452,40

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

2,528,40

2,528,40

2,528,40

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

0,00

156,00

25,29

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

611,83

701,83

636,70

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

54,56

729,91

87,60

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.499,94

2.645,43

2.540,85

PHỤ LỤC VIII


CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ TÂN
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.605,61

38.478,83

38.851,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.164,48

4.107,14

4.139,65

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.096,13

3.324,62

3.470,77

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

0,00

0,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.946,85

2.913,52

2.961,64

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.774,88

6.321,66

5.913,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

234,09

56,23

56,23

2.2

Đất an ninh

CAN

3,53

4,65

6,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

90,00

90,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,23

32,12

17,92

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,83

21,49

8,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

975,09

1.467,98

1.164,46

2.8.1

Đất giao thông

DGT

744,97

990,62

804,37

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

119,17

323,42

275,42

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,50

30,38

23,53

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,76

6,76

6,98

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

35,07

44,76

39,95

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,00

17,10

10,10

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,67

51,53

2,52

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,46

1,59

1,59

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,78

11,78

11,78

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,85

8,15

5,35

2.11

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

33,17

34,41

33,41

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,23

11,43

11,43

2.13

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

460,77

589,00

465,92

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

84,23

124,23

97,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,13

20,28

17,95

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,80

2,80

2,80

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

679,29

259,29

294,88

II

KHU CHỨC NĂNG

KDT

0,00

0,00

0,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,00

0,00

0,00

2

Đất khu kinh tế

KKT

0,00

0,00

0,00

3

Đất đô thị

KDT

2.257,28

3.011,30

2.502,28

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.164,48

0,00

4.139,65

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6.042,98

6.238,14

6.432,41

6

Khu du lịch

KDL

0,00

0,00

100,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

500,00

500,00

339,00

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

0,00

90,00

90,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

300,47

393,70

313,91

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

65,38

117,93

79,07

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.276,75

3.225,10

3.281,90

PHỤ LỤC IX


CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NGỌC HIỂN
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


ĐVT: ha


STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

60.901,43

61.693,40

60.228,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,00

0,00

0,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,00

0,00

0,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.794,22

2.778,20

2.786,70

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.658,42

12.452,27

12.790,40

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.290,82

9.407,50

9.304,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

33.801,96

34.647,98

33.889,69

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

0,00

0,00

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.979,35

10.009,75

9.788,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

31,42

3.159,95

3.092,81

2.2

Đất an ninh

CAN

7,04

14,95

16,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

93,23

93,23

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

260,71

390,43

353,99

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,17

26,51

24,02

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

1.304,29

1.901,65

1.655,87

2.8.1

Đất giao thông

DGT

599,42

909,56

727,57

2.8.2

Đất thủy lợi

DTL

414,86

539,94

519,52

2.8.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

48,67

62,08

61,17

2.8.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,73

8,13

8,24

2.8.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

36,56

42,17

50,50

2.8.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,22

4,67

1,42

2.8.7

Đất công trình năng lượng

DNL

170,50

330,23

284,38

2.8.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,57

3,07

3,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,44

1,44

1,44

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,62

28,13

31,46

2.11

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

1,42

9,45

9,46

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,08

15,90

9,66

2.13

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

0,00

2.14

Đất ở tại nông thôn

ONT

355,81

461,98

422,03

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

54,53

93,17

78,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,68

36,38

36,38

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,10

4,94

4,88

2.18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

6.581,83

1.759,46

3.444,75

II

KHU CHỨC NĂNG

KDT

0,00

0,00

0,00

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,00

0,00

0,00

2

Đất khu kinh tế

KKT

0,00

0,00

0,00

3

Đất đô thị

KDT

4.575,98

5.011,98

5.011,98

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.794,22

0,00

2.786,70

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

57.751,20

56.457,75

55.984,38

6

Khu du lịch

KDL

762,70

1.915,40

1.922,40

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

13.236,53

13.236,53

13.236,53

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

0,00

93,23

93,23

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

454,44

454,44

478,18

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

617,54

667,45

710,82

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.359,83

1.491,75

1.426,05

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1511/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/07/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/07/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Lê Văn Sử
Phạm viCà Mau
Trích yếuNăm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phân bổ tại Quyết định 2119/QĐ-UBND
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.