Quay lại

Quyết định 151/2000/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ tài chính ban hành

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 151/2000/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 151/2000/QĐ/BTC NGÀY 20 THÁNG 09 NĂM 2000 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2917 TRONG BIỂU THUẾ THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 quy định tại Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:


Mã số

Mô tả nhóm, mặt hàng

Thuế Suất (%)

Nhóm

Phân nhóm

2917

A xít polycacboxylic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng đã halogen hoá, s unphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá

- A xít polycacboxylic mạch thẳng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

2917

11

00

- - A xít oxalic, muối và este của nó

0

2917

12

- - A xít adipic, muối và este của nó:

2917

12

10

- - - Dioctyl adipate (DOA)

5

2917

12

90

- - - Loại khác

0

2917

13

00

- - A xít azelaic, muối và este của nó

0

2917

14

00

- - Anhydrit maleic

0

2917

19

00

- - Loại khác

0

2917

20

00

- A xít polycacboxylic cyclanic, cyclenic hoặc cyclotecpenie, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit và các chất dẫn xuất của chúng

0

- A xít polycacboxylic thơm, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các chất dẫn xuất của chúng:

2917

31

00

- - Dibutyl orthophthalates

10

2917

32

00

- - Dioctyl orthophthalates

10

2917

33

00

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

10

2917

34

00

- - Este khác của các axit orthophathalates

10

2917

35

00

- - Anhydrit phathalic

0

2917

36

00

- - A xít terephthalic và muối của nó

0

2917

37

00

- - Dimetyl terephthalate

0

2917

39

- - Loại khác:

2917

39

10

- - - Trioctyltrimellitate (T.O.T.M)

5

2917

39

90

- - - Loại khác

0

Điều 2: Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 05/10/2000. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.


Vũ Văn Ninh

(Đã ký)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu151/2000/QĐ-BTC
Ngày ban hành20/09/2000
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/10/2000
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo22/10/2000
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Vũ Văn Ninh
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuSửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm 2917 trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ tài chính ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.