|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1513/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 20 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Quyết định số 3562/QĐ-BVHTTDL ngày 25/9/2018; Quyết định số 4117/QĐ-BVHTTDL ngày 02/10/2018; Quyết định số 4011/QĐ-BVHTTDL ngày 25/10/2018; Quyết định số 4017/QĐ-BVHTTDL ngày 25/10/2018; Quyết định số 4143/QĐ-BVHTTDL ngày 07/11/2018; Quyết định số 4247/QĐ-BVHTTDL ngày 15/11/2018; Quyết định số 4349/QĐ-BVHTTDL ngày 26/11/2018; Quyết định số 4350/QĐ-BVHTTDL ngày 26/11/2018; Quyết định số 4602/QĐ-BVHTTDL ngày 17/12/2018; Quyết định số 4936/QĐ-BVHTTDL ngày 28/12/2018; Quyết định số 4603/QĐ-BVHTTDL ngày 17/11/2018; Quyết định số 627/QĐ-BVHTTDL ngày 25/02/2019; Quyết định số 629/QĐ-BVHTTDL ngày 25/02/2019; Quyết định số 1162/QĐ-BVHTTDL ngày 25/3/2019;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 126/TTr-SVHTTDL ngày 24/5/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế và bãi bỏ trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Các nội dung công bố thủ tục hành chính tại các số thứ tự: 06, 09, 13, 14, 18, 24, 25, 31, 32, 36, 37, 38, 41, 42, 43 Mục A phần I; 47, từ 50 đến 69 Mục B phần I của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2453/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh được thay thế và hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Bãi bỏ thủ tục hành chính tại các số thứ tự 33 Mục A phần I; 03, 04 Mục B phần II; 03 Mục C phần III của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2453/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 15/3 /QĐ-UBND ngày 20/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
I
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
1
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài
không vì mục đích thương mại
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm; trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thạo và Du lịch có văn bản trả lời.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
quy định
|
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
|
2
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương
không vì mục đích thương mại
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm; trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thạo và Du lịch có văn bản trả lời.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
quy định
|
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
1
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
||||
|
3
|
giấy
Cấp lại
phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại
|
Thời hạn
giải quyết
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời.
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
Không
quy định
|
Căn cứ pháp lý
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy
phép tổ chức
triển lãm do cá
nhân nước ngoài
tổ chức tại địa
phương không vì
mục đích thương
mại
|
Thời hạn
giải quyết
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cấp giấy phép triển lãm, trường hợp không cấp giấy phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có văn bản trả lời.
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
Không
quy định
|
Căn cứ pháp lý
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
5
|
Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương
không vì mục đích thương mại
|
Thời hạn
giải quyết
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo, nếu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch không có văn bản trả lời thì tổ chức được tổ chức triển lãm theo các nội dung đã thông báo;
Trường hợp phải thành lập Hội đồng thẩm định do triển lãm có nội dung không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch; triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được Thông báo, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch không có ý kiến trả lời bằng văn bản thì tổ chức được tổ chức triển lãm theo các nội dung đã thông báo.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
quy định
|
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm.
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
B.
|
Lĩnh vực Thể thao
|
Lĩnh vực Thể thao
|
Lĩnh vực Thể thao
|
Lĩnh vực Thể thao
|
Lĩnh vực Thể thao
|
|
6
|
Thủ tục đăng cai
tổ chức giải thi
đấu vô địch từng
môn thể thao của tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
|
Chưa
quy định
|
Luật Thể dục, thể thao
sỐ
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
|
|
7
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với
môn Bóng ném
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa
quy định
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
8
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa
quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số - Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
8
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa
quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số - Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Leo núi thể thao
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa
quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số - Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Leo núi thể thao
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa
quy định
|
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
|||
|
10
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
Chưa
quy định
|
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
11
|
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đủ
điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với
môn Đấu kiếm
thể thao
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
Chưa
quy định
|
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
12
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
Chưa
quy định
|
Căn cứ pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
C.
|
Lĩnh vực Du lịch
|
Lĩnh vực Du lịch
|
Lĩnh vực Du lịch
|
Lĩnh vực Du lịch
|
Lĩnh vực Du lịch
|
|
13
|
Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh
|
- Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm
định,
trình UBND cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết quả thẩm định, UBND cấp tỉnh quyết định công nhận khu du lịch cấp tỉnh.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh.
|
Không
quy định
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày19/6/2017; 19/6/2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ: 31/12/2017 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTD15/12/ ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
7
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ (đã công bố tại Quyết định số 2453/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
I Di sản Văn hóa
|
I Di sản Văn hóa
|
||||
|
1
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý
do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
|
Luật Di sản văn hóa n
số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18//6/2009;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ;
- Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trường hợp từ chối,
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
|
Luật Di sản văn hóa n
số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18//6/2009;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ;
- Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ.
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
|
Luật Di sản văn hóa n
số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18//6/2009;
- Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ;
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ;
- Thông tư số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ.
|
8
yp
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
- Đối với trường hợp cấp lại giấy chứng nhận hành nghề hết hạn sử dụng hoặc bị hỏng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với trường hợp cấp lại giấy chứng nhận hành nghề bị mất hoặc bổ sung nội dung hành nghề: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
Không
|
Luật Di sản văn hóa số
28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
- Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ.
|
9
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
II
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
5
|
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
|
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ.
|
|
III Nghệ thuật biểu diễn
|
III Nghệ thuật biểu diễn
|
III Nghệ thuật biểu diễn
|
III Nghệ thuật biểu diễn
|
III Nghệ thuật biểu diễn
|
III Nghệ thuật biểu diễn
|
|
6
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 10/2016/TT-BVHTTDL ngày 19/10/2016 Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ.
|
10
STT hành chính Tên thủ tục giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
|
- Nghị định số 79/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ;
|
7 nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa phương Thủ tục cấp giấy phép 05 ngày làm việc kể rõ lý do bằng văn sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối phải nêu bản. từ ngày nhận đủ hồ Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Văn hóa, Thể thao và Bộ trưởng Bộ 288/2016/TT- 15/11/2016 của tại Thông tư số BTC Theo quy định ngày ngày 24/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 10/2016/TT-BVHTTDL - Thông tư số 01/2016/TT-BVHTTDL 15/3/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 15/2016/NĐ-CP ngày 15/3/2016của Ch
Cơ quan có thẩm Tài chính ngày 19/10/2016 của Bộ trưởng Bộ
|
quyền quyết định: Sở
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
IV
Văn hóa cơ sở
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
|
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06/11/2009 của Chính phủ;
|
Thủ tục cấp giấy phép từ ngày nhận đủ hồ 07 ngày làm việc kể Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Văn hóa, Thể thao và tại Thông tư số Theo quy định ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL
8 kinh doanh karaoke hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản. sơ hợp lệ. Trường Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở thành phố Buôn Ma Văn hóa, Thể thao và Nguyễn Tất Thành, Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Bộ trưởng Bộ BTC 15/11/2016 của Tài chính 288/2016/TT- ngày 09/10/2018 của Chính phủ; ngày 02/5/2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Ch - Thông tư số 05/2012/TT-BVHTTDL
|
Du lịch.
|
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày
30/01/2019 của Chính phủ.
11
|
STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ;
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
Văn hóa, Thể thao và
|
- Thông tư số 04/2009/TT-BVHTT
ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
|
9 kinh doanh vũ trường Thủ tục cấp giấy phép từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường rõ lý do bằng văn 10 ngày làm việc kể hợp từ chối phải nêu bản. Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Địa chỉ: Số 48 Thuột, tỉnh Đắk Lắk. 288/2016/TT- tại Thông tư số Theo quy định Bộ trưởng Bộ BTC 15/11/2016 của Tài chính ngày ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể ngày 02/5/2012 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; thao và Du lịch; - Thông tư số 05/2012/TT-BVHTTDL - Thông tư số 07/2011/TT-BVHTTDL
|
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ.
12
|
STT hành chính Tên thủ tục giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
Văn hóa, Thể thao và
|
Thủ tục cấp giấy phép
|
Du lịch tỉnh Đắk Lắk.
|
thành lập Văn phòng đại 10 ngày, kể từ ngày Địa chỉ: Số 48
10 quảng cáo nước ngoài tại diện của doanh nghiệp Việt Nam chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản. lệ. Trường hợp từ nhận đủ hồ sơ hợp thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Nguyễn Tất Thành, đồng/Giấy phép 3.000.000 - Luật quảng cáo ngày 21/6/2012;
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
Văn hóa, Thể thao và
|
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ Du lịch tỉnh Đắk Lắk. 30/01/2019 của Chính phủ.
11 sung giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ 10 ngày, kể từ ngày Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, 1.500.000
doanh nghiệp quảng cáo chối phải nêu rõ lý thành phố Buôn Ma đồng/Giấy phép
nước ngoài tại Việt Nam do bằng văn bản. Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp tỉnh
13
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
12
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh
|
1.500.000
đồng/Giấy phép
|
- Luật quảng cáo ngày 21/6/2012;
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 165/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ.
|
|
V
|
Nhập khẩu văn hóa phẩm vì mục đích kinh doanh
|
Nhập khẩu văn hóa phẩm vì mục đích kinh doanh
|
Nhập khẩu văn hóa phẩm vì mục đích kinh doanh
|
Nhập khẩu văn hóa phẩm vì mục đích kinh doanh
|
Nhập khẩu văn hóa phẩm vì mục đích kinh doanh
|
|
13
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khấu
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp không phê duyệt nội dung tác phẩm, cơ quan có thẩm quyền phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
-Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
14
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
14
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu
|
Trong thời hạn 45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tỉnh Đắk Lắk.
Địa chỉ: Số 48
Nguyễn Tất Thành,
thành phố Buôn Ma
Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Sở
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
Theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL
ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
15
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả của Sở
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tỉnh Đắk Lắk.
Địa chỉ: Số 48
Nguyễn Tất Thành,
thành phố Buôn Ma
Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Sở
Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
|
Theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-
BTC ngày
15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL
ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
B
|
Lĩnh vực Thể thao
|
Lĩnh vực Thể thao
|
Lĩnh vực Thể thao
|
Lĩnh vực Thể thao
|
Lĩnh vực Thể thao
|
|
16
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ.
|
15
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Yoga
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Yoga
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
18
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Golf
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
18
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đổi với môn Golf
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
16
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ: 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
19
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ: 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
20
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ: 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
20
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
17
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
21
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trường hợp từ chối
phải nêu rõ lý do
bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
21
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trường hợp từ chối
phải nêu rõ lý do
bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
22
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trường hợp từ chối
phải nêu rõ lý do
bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
22
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trường hợp từ chối
phải nêu rõ lý do
bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
18
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
23
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính 01/7/2016 của Chính phủ;.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chín h 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/201a 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
23
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính 01/7/2016 của Chính phủ;.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chín h 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/201a 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
24
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính 01/7/2016 của Chính phủ;.
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chín h 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/201a 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
24
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Chưa quy định
|
19
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
25
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối
phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật Thể dục, thể thao số
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
25
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối
phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật Thể dục, thể thao số
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
26
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối
phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật Thể dục, thể thao số
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
26
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối
phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
20
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
27
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ: 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chín 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
27
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ: 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chín 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
28
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ: 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chín 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
28
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
|
21
STT hành chính Tên thủ tục giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
-Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh
|
26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày
|
29 hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể Bộ phận Tiếp nhận và 01/7/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày
hình và Fitness Trả kết quả của Sở 09/10/2018 của Chính phủ;
Văn hóa, Thể thao và - Thông tư số 10/2018/TT-BVHTTDL
07 ngày làm việc kể Du lịch tỉnh Đắk Lắk. ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ
từ ngày nhận đủ hồ Địa chỉ: Số 48 Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
sơ theo quy định. Trường hợp từ chối thành phố Buôn Ma Nguyễn Tất Thành, Chưa quy định
phải nêu rõ lý do Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Luật Thể dục, thể thao số
bằng văn bản. Cơ quan có thẩm 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và 26/6/2007 của Chính phủ; - Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày
Cấp giấy chứng nhận đủ Du lịch. - Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày
điều kiện kinh doanh 01/7/2016 của Chính phủ;
30 hoạt động thể thao đối - Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày
|
với môn Lân Sư Rồng
|
09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
22
|
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
31
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật Thể dục, thể thao số
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Ch 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chín 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
31
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật Thể dục, thể thao số
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Ch 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chín 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
32
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật Thể dục, thể thao số
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Ch 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chín 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
32
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
|
23
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
33
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
33
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
34
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số Luật Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
34
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
24
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
35
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số 7/2006/QH1ngyố Luật
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ; 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hóa, Thể thao và Du lịch.
t Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ: 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ: 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
35
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số 7/2006/QH1ngyố Luật
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ; 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hóa, Thể thao và Du lịch.
t Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ: 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ: 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
36
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
Luật Thể dục, thể thao số 7/2006/QH1ngyố Luật
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ; 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ: 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hóa, Thể thao và Du lịch.
t Thể dục, thể thao số
77/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ: 26/6/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số 106/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ: 01/7/2016 của Chính phủ;
- Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
36
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp từ chối phải nêu rõ lý do bằng văn bản.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 48 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Chưa quy định
|
|
25
PHẦN III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (đã công bố tại Quyết định số 2453/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức lễ hội
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội.
|
26
Phụ lục 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 15 13/QĐ-UBND ngày 20 /6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
I
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
|
Không
quy định
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa".
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
|
Không
quy định
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa".
|
|
2
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
|
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
|
Không
quy định
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa".
|
|
2
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
|
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
|
Không
quy định
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa".
|
|
3
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
|
Không
quy định
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa".
|
|
3
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
|
Không
quy định
|
|
|
4
|
Thủ tục xét tặng giấy khen Khu dân cư văn hóa
|
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND cấp huyện tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng theo quy định hiện hành về thi đua, khen thưởng;
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
|
Không
quy định
|
|
|
4
|
Thủ tục xét tặng giấy khen Khu dân cư văn hóa
|
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND cấp huyện tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng theo quy định hiện hành về thi đua, khen thưởng;
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện.
|
Không
quy định
|
27
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc, kể từ ngày có kết quả Hội đồng thi đua khen thưởng, Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định tặng giấy khen Khu dân cư văn hóa.
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (đã công bố tại Quyết định số 2453/QĐ-UBND ngày 04/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
|
1
|
Thủ tục công nhận "Thôn văn hóa", Làng văn hóa'", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa và tương đương
|
Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa".
|
|
2
|
Thủ tục công nhận "Tổ dân phố văn hóa"' và tương đương
|
Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa".
|
28
014
Phụ lục 3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 1513/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
I
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
|
1
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
|
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận được thông báo, nếu không có ý kiến trả lời thì đơn vị gửi thông báo được tổ chức lễ hội theo nội dung thông báo
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND
cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã
|
Không
quy định
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa"
|
|
1
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
|
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày UBND cấp xã nhận được thông báo, nếu không có ý kiến trả lời thì đơn vị gửi thông báo được tổ chức lễ hội theo nội dung thông báo
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND
cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã
|
Không
quy định
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa"
|
|
2
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND
cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã
|
Không
quy định
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa"
|
|
2
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND
cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã
|
Không
quy định
|
Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về quản lý và tổ chức lễ hội. Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa"; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa"
|
|
3
|
Thủ tục xét tặng giấy khen Gia đình văn hóa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND
cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã
|
Không
quy định
|
|
|
3
|
Thủ tục xét tặng giấy khen Gia đình văn hóa
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND
cấp xã
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã
|
Không
quy định
|
29
6
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (đã công bố tại Quyết định số 2453/QĐ-UBND ngày
04/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
|
Công nhận gia đình văn hóa
|
Nghị định số 122/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ quy định về xét tặng danh hiệu "Gia đình văn hóa""; "Thôn văn hóa", "Làng văn hóa", "Ấp văn hóa", "Bản văn hóa", "Tổ dân phố văn hóa"
|
30