Quay lại

Quyết định 1518/QĐ-UBND năm 2025 về Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1518/QĐ-UBND

Long An, ngày 18 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 74/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Quyết định số 129/QĐ-BTTTT ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông;

Căn cứ Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND ngày 17/6/2022 của UBND tỉnh về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An;

Căn cứ Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong lĩnh vực bình ổn giá, định giá, kê khai giá, kiểm tra yếu tố hình thành giá và kiểm tra chấp hành pháp luật về giá trên địa bàn tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Báo cáo thẩm định số 279/BC-STTTT ngày 07/02/2025 và Tờ trình số 289/TTr-STTTT ngày 07/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành tại Điều 1 Quyết định này áp dụng kể từ ngày 01/01/2025.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 8842/QĐ-UBND ngày 23/9/2022 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An.

3. Sở Thông tin và Truyền thông
- Chịu trách nhiệm về nội dung thẩm định trình ban hành đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế phù hợp với quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Bộ Thông tin và Truyền thông (b/c);
- TT. TU; TT. HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các Tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các Sở, ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- CVP, các PCVP. UBND tỉnh;
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, th.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Tấn Hòa

ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

(Kèm theo Quyết định số 1518/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Nguyên tắc xây dựng đơn giá

- Tuân thủ các quy định của pháp luật về giá, định mức kinh tế - kỹ thuật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

- Tuân thủ quy định của Nhà nước về định mức, tiêu chuẩn, chế độ chi tiêu trong sử dụng ngân sách Nhà nước; tăng cường trách nhiệm trong quản lý của các cơ quan được giao dự toán ngân sách Nhà nước và người đứng đầu cơ quan thực hiện dịch vụ sự nghiệp công trong việc sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An.

2. Phương pháp xây dựng đơn giá

Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin được xây dựng theo phương pháp chi phí theo quy định tại Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá.

3. Nội dung của đơn giá

Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An làm cơ sở để đặt hàng các dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực công nghệ thông tin, đảm bảo hoạt động các dịch vụ này trong quá trình hoạt động.

4. Các trường hợp điều chỉnh đơn giá

a) Trường hợp Nhà nước thay đổi mức lương cơ sở

Chi phí trong đơn giá được điều chỉnh theo chi phí nhân công. Chi phí nhân công được điều chỉnh như sau:

Chi phí nhân công điều chỉnh = Chi phí nhân công đã tính trong đơn giá nhân với hệ số k, trong đó:

4. b) Trường hợp Nhà nước xếp lương theo vị trí việc làm

Việc điều chỉnh đơn giá theo quy định của Nhà nước.

Phần II

ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

Đơn vị tính: đồng

4. (Diễn giải tính toán đơn giá tại Phụ lục kèm theo)




STT

định mức

Nội dung

Đơn vị tính

Đơn giá

1

ĐM.01

Quản lý vận hành hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tỉnh

Máy chủ/Năm

24.579.508

ĐM.01.01

Vận hành hệ thống máy chủ

ĐM.01.02

Vận hành hệ thống tường lửa Firewall

Thiết bị/Năm

26.780.434

ĐM.01.02.01

Thiết bị tường lửa

Phần mềm/Năm

19.919.868

ĐM.01.02.02

Phần mềm tường lửa

Hệ thống/Năm

31.227.706

ĐM.01.03

Vận hành hệ thống lưu trữ NAS, DAS

Hệ thống/Năm

46.116.384

ĐM.01.04

Vận hành hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng

Hệ thống/Năm

31.696.914

ĐM.01.05

Vận hành hệ thống VMWARE

Hệ thống/Năm

36.153.864

ĐM.01.06

Vận hành thiết bị sao lưu STONE và VEAM Backup

Phần mềm/Năm

28.017.134

ĐM.01.07

Vận hành phần mềm giám sát Solarwinds

Hệ thống/Năm

263.316.378

2

ĐM.02

Quản lý vận hành nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu tỉnh

Hệ thống/Năm

78.469.552

3

ĐM.03

Quản lý vận hành trục liên thông văn bản quốc gia

4

ĐM.04

Quản lý vận hành các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh

Hệ thống/Năm

155.686.044

ĐM.04.01

Vận hành hệ thống cổng thông tin điện tử

Hệ thống/Năm

125.117.060

ĐM.04.02

Vận hành hệ thống thư điện tử

Hệ thống/Năm

122.695.268

ĐM.04.03

Vận hành hệ thống một cửa điện tử

Hệ thống/Năm

149.197.320

ĐM.04.04

Vận hành hệ thống quản lý cán bộ, công chức

Hệ thống/Năm

119.516.242

ĐM.04.05

Vận hành cổng dịch vụ công của tỉnh

ĐM.04.06

Vận hành các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung khác

Hệ thống/Năm

148.195.486

ĐM.04.07

Vận hành các ứng dụng và cơ sở dữ liệu chuyên ngành

Hệ thống/Năm

102.823.680

5

ĐM.05

Vận hành tên miền, địa chỉ IPv4, IPv6 của tỉnh

Hệ thống/Năm

23.002.068

6

ĐM.06

Vận hành trung tâm điều hành an ninh mạng SOC

Hệ thống/Năm

31.649.630

7

ĐM.07

Vận hành trung tâm điều hành đô thị thông minh IOC

Hệ thống/Năm

705.022.782

8

ĐM.08

Vận hành trung tâm xử lý, điều hành tập trung, đa nhiệm

Hệ thống/Năm

1.702.360.626

9

ĐM.09

Điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị, xã hội

Hệ thống/Năm

1.552.483.886

10

ĐM.10

Thu thập, phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị, xã hội

Năm

56.675.215

11

ĐM.11

Ứng cứu, ngăn chặn, xử lý, khắc phục và diễn tập phòng chống tấn công mạng

Sự cố

48.757.020

12

ĐM.12

Hỗ trợ, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn rác

Lần

31.468.257

13

ĐM.13

Hỗ trợ quản lý, vận hành, sử dụng chứng thư số, chữ ký số

Hệ thống/Năm

28.789.020

14

ĐM.14

Nâng cấp, mở rộng các ứng dụng và cơ sử dữ liệu dùng chung của tỉnh

Hệ thống/Năm

30.526.080

15

ĐM.15

Nâng cấp, mở rộng phần mềm cổng thông tin điện tử

ĐM.15.01

Nâng cấp, mở rộng hệ thống thư điện tử

Hệ thống/Năm

10.126.072

ĐM.15.02

Nâng cấp, mở rộng hệ thống quản lý văn bản điều hành

Hệ thống/Năm

7.860.100

ĐM.15.03

Nâng cấp, mở rộng hệ thống cổng thông tin điện tử

Hệ thống/Năm

7.892.772

ĐM.15.04

Nâng cấp, mở rộng hệ thống cổng thông tin điện tử

Hệ thống/Năm

9.336.176

ĐM.15.05

Nâng cấp, mở rộng hệ thống quản lý cán bộ, công chức

Hệ thống/Năm

8.135.940

ĐM.15.06

Nâng cấp, mở rộng hệ thống Cổng dịch vụ công của tỉnh

Hệ thống/Năm

8.749.456

ĐM.15.07

Nâng cấp, mở rộng ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung khác

Hệ thống/Năm

7.983.052

16

ĐM.16

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh

ĐM.16.01

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình phần mềm cổng thông tin điện tử

Hệ thống/Năm

5.298.968

ĐM.16.02

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình hệ thống thư điện tử

Hệ thống/Năm

4.278.680

ĐM.16.03

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình hệ thống quản lý văn bản điều hành

Hệ thống/Năm

4.148.676

ĐM.16.04

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình hệ thống một cửa điện tử

Hệ thống/Năm

5.652.750

ĐM.16.05

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình hệ thống quản lý cán bộ, công chức

Hệ thống/Năm

4.258.692

ĐM.16.06

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình Cổng dịch vụ công của tỉnh

Hệ thống/Năm

5.009.448

ĐM.16.07

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung khác của tỉnh

Hệ thống/Năm

4.611.968

ĐM.16.08

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu của tỉnh

Hệ thống/Năm

7.610.470

ĐM.16.09

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình trục liên thông văn bản quốc gia

Hệ thống/Năm

7.221.772

17

ĐM.17

Bảo trì, bảo dưỡng mạng, thiết bị công nghệ thông tin

ĐM.17.01

Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng chống tấn công DDOS

Thiết bị/Năm

4.996.672

ĐM.17.02

Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cân bằng tải

Thiết bị/Năm

4.253.452

ĐM.17.03

Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lưu điện

Thiết bị/Năm

2.553.708

ĐM.17.04

Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị mạng

Thiết bị/Năm

2.051.736

ĐM.17.05

Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị mạng khác

Thiết bị/Năm

147.868

18

ĐM.18

Tích hợp, triển khai, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống IoT

Hệ thống

29.400.532

19

ĐM.19

Tích hợp, liên thông các hệ thống công nghệ thông tin

Hệ thống

23.254.635


Phụ lục


DIỄN GIẢI TÍNH TOÁN ĐƠN GIÁ TRÊN CƠ SỞ ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC


Đơn vị tính: đồng


STT

ĐỊNH MỨC

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TẦN SUẤT

SỐ LẦN THỰC HIỆN/NĂM

ĐƠN GIÁ

ĐƠN GIÁ/NĂM

1

ĐM.01

Quản lý vận hành hạ tầng kỹ thuật Trung tâm dữ liệu tỉnh

ĐM.01.01

Vận hành hệ thống máy chủ

Máy chủ/Năm

24.579.508

ĐM.01.01.01

Vận hành

Máy chủ

Ngày làm việc

260

92.945

24.165.700

ĐM.01.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

68.968

413.808

ĐM.01.02

Vận hành hệ thống tường lửa Firewall

ĐM.01.02.01

Thiết bị tường lửa

Thiết bị/Năm

26.780.434

ĐM.01.02.01.01

Vận hành

Thiết bị

Ngày làm việc

260

96.989

25.217.140

ĐM.01.02.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

260.549

1.563.294

ĐM.01.02.02

Phần mềm tường lửa

Phần mềm /Năm

19.919.868

ĐM.01.02.02.01

Vận hành

Phần mềm

Ngày làm việc

260

60.768

15.799.680

ĐM.01.02.02.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

686.698

4.120.188

ĐM.01.03

Vận hành hệ thống lưu trữ NAS, DAS

Hệ thống /Năm

31.227.706

ĐM.01.03.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

85.316

22.182.160

ĐM.01.03.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

1.507.591

9.045.546

ĐM.01.04

Vận hành hệ thống giám sát an toàn thông tin mạng

Hệ thống /Năm

46.116.384

ĐM.01.04.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

148.395

38.582.700

ĐM.01.04.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

1.255.614

7.533.684

ĐM.01.05

Vận hành hệ thống VMWARE

Hệ thống /Năm

31.696.914

ĐM.01.05.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

89.937

23.383.620

ĐM.01.05.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

1.385.549

8.313.294

ĐM.01.06

Vận hành thiết bị sao lưu STONE và VEAM Backup

Hệ thống /Năm

36.153.864

ĐM.01.06.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

113.262

29.448.120

ĐM.01.06.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

1.117.624

6.705.744

ĐM.01.07

Vận hành phần mềm giám sát Solarwinds

Phần mềm /Năm

28.017.134

ĐM.01.07.01

Vận hành

Phần mềm

Ngày làm việc

260

101.697

26.441.220

ĐM.01.07.02

Cập nhật, nâng cấp

Phần mềm

12 tháng/lần

1

349.670

349.670

ĐM.01.07.03

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

204.374

1.226.244

2

ĐM.02

Quản lý vận hành nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu tỉnh

Hệ thống/Năm

263.316.378

ĐM.02.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

996.339

259.048.140

ĐM.02.02

Khắc phục sự cố

sự cố

2 tháng/lần

6

711.373

4.268.238

3

ĐM.03

Quản lý vận hành trục liên thông văn bản quốc gia

Hệ thống/Năm

78.469.552

ĐM.03.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

297.428

77.331.280

ĐM.03.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

189.712

1.138.272

4

ĐM.04

Quản lý vận hành các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh

ĐM.04.01

Vận hành hệ thống cổng thông tin điện tử

Hệ thống/Năm

155.686.044

ĐM.04.01.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

572.455

148.838.300

ĐM.04.01.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

507.454

3.044.724

ĐM.04.01.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

14.627

3.803.020

ĐM.04.02

Vận hành hệ thống thư điện tử

Hệ thống/Năm

125.117.060

ĐM.04.02.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

460.880

119.828.800

ĐM.04.02.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

428.630

2.571.780

ĐM.04.02.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

10.448

2.716.480

ĐM.04.03

Vận hành hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Hệ thống/Năm

122.695.268

ĐM.04.03.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

438.452

113.997.520

ĐM.04.03.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

815.788

4.894.728

ĐM.04.03.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

14.627

3.803.020

ĐM.04.04

Vận hành hệ thống một cửa điện tử

Hệ thống/Năm

149.197.320

ĐM.04.04.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

525.919

136.738.940

ĐM.04.04.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

1.442.560

8.655.360

ĐM.04.04.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

14.627

3.803.020

ĐM.04.05

Vận hành hệ thống quản lý cán bộ, công chức

Hệ thống/Năm

119.516.242

ĐM.04.05.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

426.678

110.936.280

ĐM.04.05.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

796.157

4.776.942

ĐM.04.05.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

ngày làm việc

260

14.627

3.803.020

ĐM.04.06

Vận hành cổng dịch vụ công của tỉnh

Hệ thống/Năm

148.195.486

ĐM.04.06.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

524.268

136.309.680

ĐM.04.06.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

1.347.131

8.082.786

ĐM.04.06.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

14.627

3.803.020

ĐM.04.07

Vận hành các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung khác

Hệ thống/Năm

102.823.680

ĐM.04.07.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

373.974

97.233.240

ĐM.04.07.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

644.310

3.865.860

ĐM.04.07.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

6.633

1.724.580

5

ĐM.05

Vận hành các ứng dụng và cơ sở dữ liệu chuyên ngành

Hệ thống/Năm

23.002.068

ĐM.05.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

72.291

18.795.660

ĐM.05.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

354.748

2.128.488

ĐM.05.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

7.992

2.077.920

6

ĐM.06

Vận hành tên miền, địa chỉ IPv4, IPv6 của tỉnh

Hệ thống/Năm

31.649.630

ĐM.06.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

102.394

26.622.440

ĐM.06.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

477.115

2.862.690

ĐM.06.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

8.325

2.164.500

7

ĐM.07

Vận hành trung tâm điều hành an ninh mạng SOC

Hệ thống/Năm

705.022.782

ĐM.07.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

242

2.575.795

669.706.700

ĐM.07.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

4.859.057

29.154.342

ĐM.07.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

23.699

6.161.740

8

ĐM.08

Vận hành trung tâm điều hành đô thị thông minh IOC

Hệ thống/Năm

1.702.360.626

ĐM.08.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

6.459.469

1.679.461.940

ĐM.08.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

2.789.491

16.736.946

ĐM.08.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

23.699

6.161.740

9

ĐM.09

Vận hành trung tâm xử lý, điều hành tập trung, đa nhiệm

Hệ thống/Năm

1.552.483.886

ĐM.09.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

5.883.020

1.529.585.200

ĐM.09.02

Khắc phục sự cố

Sự cố

2 tháng/lần

6

2.789.491

16.736.946

ĐM.09.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

23.699

6.161.740

10

ĐM.10

Điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị, xã hội

Năm

56.675.215

ĐM.10.01

Điều phối ứng cứu an toàn thông tin mạng (sự cố thông thường)

Sự cố

3 tháng/lần

4

9.537.359

38.149.436

ĐM.10.02

Điều phối ứng cứu an toàn thông tin mạng (sự cố nghiêm trọng)

Sự cố

12 tháng/lần

1

18.525.779

18.525.779

11

ĐM.11

Thu thập, phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị, xã hội

Sự cố

1 tháng/lần

12

4.063.085

48.757.020

12

ĐM.12

Ứng cứu, ngăn chặn, xử lý, khắc phục và diễn tập phòng chống tấn công mạng

Lần

lần

1

31.468.257

31.468.257

13

ĐM.13

Hỗ trợ, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn rác

Hệ thống/Năm

Ngày làm việc

260

110.727

28.789.020

14

ĐM.14

Hỗ trợ quản lý, vận hành, sử dụng chứng thư số, chữ ký số

Hệ thống/Năm

Ngày làm việc

260

117.408

30.526.080

15

ĐM.15

Nâng cấp, mở rộng các ứng dụng và cơ sử dữ liệu dùng chung của tỉnh

ĐM.15.01

Nâng cấp, mở rộng phần mềm cổng thông tin điện tử

Hệ thống

3 tháng/lần

4

2.531.518

10.126.072

ĐM.15.02

Nâng cấp, mở rộng hệ thống thư điện tử

Hệ thống

3 tháng/lần

4

1.965.025

7.860.100

ĐM.15.03

Nâng cấp, mở rộng hệ thống quản lý văn bản điều hành

Hệ thống

3 tháng/lần

4

1.973.193

7.892.772

ĐM.15.04

Nâng cấp, mở rộng hệ thống cổng thông tin điện tử

Hệ thống

3 tháng/lần

4

2.334.044

9.336.176

ĐM.15.05

Nâng cấp, mở rộng hệ thống quản lý cán bộ, công chức

Hệ thống

3 tháng/lần

4

2.033.985

8.135.940

ĐM.15.06

Nâng cấp, mở rộng hệ thống Cổng dịch vụ công của tỉnh

Hệ thống

3 tháng/lần

4

2.187.364

8.749.456

ĐM.15.07

Nâng cấp, mở rộng ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung khác

Hệ thống

3 tháng/lần

4

1.995.763

7.983.052

16

ĐM.16

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh

ĐM.16.01

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình phần mềm cổng thông tin điện tử

Hệ thống/Năm

5.298.968

ĐM.16.01.01

Bảo trì, bảo dưỡng

Hệ thống

3 tháng/lần

4

858.417

3.433.668

ĐM.16.01.02

Sửa chữa, cấu hình

Hệ thống

6 tháng/lần

2

932.650

1.865.300

ĐM.16.02

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình hệ thống thư điện tử

Hệ thống/Năm

4.278.680

ĐM.16.02.01

Bảo trì, bảo dưỡng

Hệ thống

3 tháng/lần

4

735.127

2.940.508

ĐM.16.02.02

Sửa chữa, cấu hình

Hệ thống

6 tháng/lần

2

669.086

1.338.172

ĐM.16.03

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình hệ thống quản lý văn bản điều hành

Hệ thống/Năm

4.148.676

ĐM.16.03.01

Bảo trì, bảo dưỡng

Hệ thống

3 tháng/lần

4

683.752

2.735.008

ĐM.16.03.02

Sửa chữa, cấu hình

Hệ thống

6 tháng/lần

2

706.834

1.413.668

ĐM.16.04

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình hệ thống một cửa điện tử

Hệ thống/Năm

5.652.750

ĐM.16.04.01

Bảo trì, bảo dưỡng

Hệ thống

3 tháng/lần

4

947.327

3.789.308

ĐM.16.04.02

Sửa chữa, cấu hình

Hệ thống

6 tháng/lần

2

931.721

1.863.442

ĐM.16.05

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình hệ thống quản lý cán bộ, công chức

Hệ thống/Năm

4.258.692

ĐM.16.05.01

Bảo trì, bảo dưỡng

Hệ thống

3 tháng/lần

4

658.825

2.635.300

ĐM.16.05.02

Sửa chữa, cấu hình

Hệ thống

6 tháng/lần

2

811.696

1.623.392

ĐM.16.06

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình Cổng dịch vụ công của tỉnh

Hệ thống/Năm

5.009.448

ĐM.16.06.01

Bảo trì, bảo dưỡng

Hệ thống

3 tháng/lần

4

886.805

3.547.220

ĐM.16.06.02

Sửa chữa, cấu hình

Hệ thống

6 tháng/lần

2

731.114

1.462.228

ĐM.16.07

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình các ứng dụng và cơ sở dữ liệu dùng chung khác của tỉnh

Hệ thống/Năm

4.611.968

ĐM.16.07.01

Bảo trì, bảo dưỡng

Hệ thống

3 tháng/lần

4

765.169

3.060.676

ĐM.16.07.02

Sửa chữa, cấu hình

Hệ thống

6 tháng/lần

2

775.646

1.551.292

ĐM.16.08

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu của tỉnh

Hệ thống/Năm

7.610.470

ĐM.16.08.01

Bảo trì, bảo dưỡng

Hệ thống

3 tháng/lần

4

1.249.880

4.999.520

ĐM.16.08.02

Sửa chữa, cấu hình

Hệ thống

6 tháng/lần

2

1.305.475

2.610.950

ĐM.16.09

Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cấu hình trục liên thông văn bản quốc gia

Hệ thống/Năm

7.221.772

ĐM.16.09.01

Bảo trì, bảo dưỡng

Hệ thống

3 tháng/lần

4

1.163.816

4.655.264

ĐM.16.09.02

Sửa chữa, cấu hình

Hệ thống

6 tháng/lần

2

1.283.254

2.566.508

17

ĐM.17

Bảo trì, bảo dưỡng mạng, thiết bị công nghệ thông tin

ĐM.17.01

Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị phòng chống tấn công DDOS

Thiết bị/Năm

3 tháng/lần

4

1.249.168

4.996.672

ĐM.17.02

Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cân bằng tải

Thiết bị/Năm

3 tháng/lần

4

1.063.363

4.253.452

ĐM.17.03

Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lưu điện

Thiết bị/Năm

3 tháng/lần

4

638.427

2.553.708

ĐM.17.04

Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị mạng

Thiết bị/Năm

2.051.736

ĐM.17.04.01

Router

Thiết bị

3 tháng/lần

4

119.479

477.916

ĐM.17.04.02

Switch

Thiết bị

3 tháng/lần

4

108.151

432.604

ĐM.17.04.03

Modem

Thiết bị

3 tháng/lần

4

102.008

408.032

ĐM.17.04.04

Patch

Thiết bị

3 tháng/lần

4

81.962

327.848

ĐM.17.04.05

ODF

Thiết bị

3 tháng/lần

4

63.379

253.516

ĐM.17.04.06

Dây nhẩy

Thiết bị

3 tháng/lần

4

37.955

151.820

ĐM.17.05

Bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị mạng khác

Thiết bị

3 tháng/lần

4

36.967

147.868

18

ĐM.18

Tích hợp, triển khai, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống IoT

Hệ thống

29.400.532

ĐM.18.01

Vận hành

Hệ thống

Ngày làm việc

260

72.441

18.834.660

ĐM.18.02

Khắc phục sự cố

Hệ thống

2 tháng/lần

6

477.503

2.865.018

ĐM.18.03

Hỗ trợ kỹ thuật

Hệ thống

Ngày làm việc

260

6.633

1.724.580

ĐM.18.04

Bảo trì, nâng cấp hệ thống

Hệ thống

3 tháng/lần

4

918.799

3.675.196

ĐM.18.05

Tích hợp, liên thông hệ thống

Hệ thống

Lần

1

2.301.078

2.301.078

19

ĐM.19

Tích hợp, liên thông các hệ thống công nghệ thông tin

Hệ thống

Lần

3

7.751.545

23.254.635




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1518/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/02/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/02/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tây Ninh / Phạm Tấn Hòa
Phạm viLong An
Trích yếuNăm 2025 về Đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Long An
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.