Quay lại

Quyết định 15/2022/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 46/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2022/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 46/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THANH CHƯƠNG GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, TN &MT;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- T.trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPTC UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo, Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Hoàng Nghĩa Hiếu


ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THANH CHƯƠNG


GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024


(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Nghệ An)


PHẦN A: SỬA ĐỔI


TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Thửa đất
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
I
Xã Thanh Lĩnh
Xã Thanh Lĩnh
Xã Thanh Lĩnh
1
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
Thôn
Thành
tứ, Lĩnh
Trường
Thôn Lĩnh
Trường
Sân Vận
động xã
5
28, 65, 64, 63, 45, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 119, 54, 53, 120, 267, 265, 264, 252, 132,
1.500.000
Sai sót giá (thiếu 1 số 0 trong quá trình biên tập,
xây dựng bảng
giá)
2
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
Thôn Trường
Sân Vận
động xã
6
382, 383, 384, 385, 386, 388, 471, 485, 484, 1546, 599, 600, 601, 602, 1629, 1630, 1631, 1643, 1644, 1645.1572, 1708, 1709.
1.500.000
Sai sót giá (thiếu 1 số 0 trong quá trình biên tập,
xây dựng bảng
giá)
3
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
Thôn Trường
Sân Vận
động xã
6
603, 614, 1549, 604, 719, 610, 608, 720, 607, 721, 827, 826, 723, 825, 824, 618, 1594, 1595, 1596, 1597, 1598, 1640, 1686, 1687.
1.500.000
Sai sót giá (thiếu 1 số 0 trong quá trình biên tập,
xây dựng bảng
giá)

Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024


TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ
Đến
Tờ
bản
đồ
Thửa đất
Mức giá
(Đ/m)
Ghi chú
4
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
Thôn Trường
Sân Vận
động xã
Sân Vận
động xã
6
411, 410, 409, 408, 407, 406, 405, 404, 403, 462, 402, 377, 400, 399, 380, 1604, 1605, 1574, 1575, 1677, 1678, 1676, 1679.
1.500.000
Sai sót giá (thiếu 1 số 0
trong quá trình biên tập, xây dựng bảng giá)
5
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
Thôn Trường
Sân Vận
động xã
Sân Vận
động xã
6
486, 470, 487, 469, 501, 502, 503, 504, 505, 582, 506, 507, 508, 460, 459, 458, 1616, 1617, 1632, 1633, 1257, 1258, 1259, 1260.
1.500.000
Sai sót giá (thiếu 1 số 0
trong quá trình biên tập, xây dựng bảng giá)
6
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
Thôn Trường
Sân Vận
động xã
Sân Vận
động xã
6
414, 456, 371, 372, 463, 398, 720, 509, 510, 1607,1608
1.500.000
Sai sót giá (thiếu 1 số 0
trong quá trình biên tập, xây dựng bảng giá)
7
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
Thôn
Đồng
Thượng
Thôn Lĩnh
Trường
Thôn
Đồng
Thượng
Thôn
Đồng
Thượng
4
201, 200, 99, 196, 197, 198, 1271, 1272, 1274,
1275.
1.500.000
Sai sót giá (thiếu 1 số 0
trong quá trình biên tập, xây dựng bảng giá)
II
Xã Thanh Liên
Xã Thanh Liên
Xã Thanh Liên
Xã Thanh Liên
Xã Thanh Liên
Xã Thanh Liên
1
Đường huyện
Liên
Xóm Liên
Thương
8
192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 201
350.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng
bằng
với mức giá xã liền kề
Thanh Mỹ
2
Đường huyện
8
190, 191, 181, 188, 175, 182, 200, 188, 186, 185, 225, 226, 227, 208, 209, 210, 211, 212, 221, 213, 214, 215, 216, 217, 203, 204, 220, 234, 233, 355, 354,353
350.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng
bằng
với mức giá xã liền kề
Thanh Mỹ

2
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Từ Đến
Tờ
bản
đồ
Thửa đất
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Tờ
bản
đồ
Thửa đất
Mức giá
(Đ/m?)
Ghi chú
3
Đường huyện
9
1057, 579, 580, 605, 604, 606, 603, 607, 608, 601, 582, 576, 559, 542, 524, 497, 451, 407, 369, 531, 229, 259, 212, 182, 115, 108, 92, 75, 71, 72
350.000
4
Đường huyện
9
37, 631, 632, 652, 653, 654, 651, 655, 609, 600,
575, 552, 538, 502, 477, 432, 384, 345, 322, 276, 281, 307, 321, 339, 371, 382, 405, 426, 427, 428
350.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng
bằng
với mức giá xã liền kề
Thanh Mỹ
5
Đường huyện
9
447, 487, 509, 533, 547, 564, 619, 621, 641, 565, 548, 531, 532, 488, 464, 446, 1052, 398, 355, 356, 338, 330, 320, 302, 282, 275, 249, 244, 213, 210
350.000
Xây dựng cơ sở hạ tầng
bằng
với mức giá xã liền kề
Thanh Mỹ
6
Đường huyện
9
141, 116, 117, 78, 2, 35, 404, 328, 280, 1056,
1049, 1050, 1051, 1053, 1054, 1058, 1055, 1059, 1060, 1061, 1063, 1062, 1068, 1082, 1083, 2109
350.000

3
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

PHẦN B: BỔ SUNG


TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến ....
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
I
XÃ CÁT VĂN
XÃ CÁT VĂN
XÃ CÁT VĂN
1
Quốc lộ 46C
6B
Từ Động Truông
đến
Trường THCS Cát
Văn
18
1893
600.000
Bổ sung do tách thửa
2
Quốc lộ 46C
2, 3, 4
Ngã tư Cửa hàng
đến
Cầu Hạt chua (Rú
Dốc - Rú Yên - Rú Mụ Khuynh)
10
1183; 1184; 1185; 1186; 1187.
400.000
Bổ sung do tách thửa
3
Quốc lộ 46C
Đường Chân bảo
Rú Yên
3
76; 77; 45.
400.000
Bổ sung do sót thửa
4
Đường liên thôn
6A
Quốc lộ 46C
Xóm 6A (Rú Treo)
19
1003; 1004.
250.000
Bổ sung do tách thửa
5
Rú Treo
7
Các tuyến đường
liên hương xóm 7
Các tuyến đường
nội xóm
19
988; 989.
200.000
Bổ sung do tách thửa
6
Rú Treo
6A; 7
Đường xóm
Các tuyến đường
nội xóm
19
984; 985.
200.000
Bổ sung do tách thửa
7
Rú Đồng Hội
2,3
Đường từ xóm 2
Xóm 3
11
1863; 1864; 1865; 1866.
150.000
Bổ sung do tách thửa
8
Rú Dốc
3,4
Đường Tràng Sơn
Trạm bơm
10
121; 247; 248; 201; 202; 167; 168;
1164; 1165; 142; 144; 125; 126; 120;
121; 85; 86; 83; 82; 87; 127; 153;
166; 199; 182; 220; 246; 10; 11; 31;
1180; 1181; 54; 80; 88; 118; 141; 119; 1167; 1168.
150.000
Bổ sung do sót thửa
9
Rú Ông Đỏ
2
Quốc lộ 46C
Xóm 2
10
227
150.000
Bổ sung do sót thửa
10
Rú Rờm
4
Cửa hàng cũ đi
Trạm xá cũ
10
793
150.000
Bổ sung do sót thửa

Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024


TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến ..
Tờ
bản
đồ
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
11
Rú Cổ Xôi
1
Đường Rú Cổ đi
Cổng làng Minh
Tân
9
9
300; 732; 733; 17; 18; 39; 194; 166;
730; 731.
300; 732; 733; 17; 18; 39; 194; 166;
730; 731.
150.000
Bổ sung do sót thửa
12
Rú Sẵn trà
1
Đường Cổng làng Minh Tân
Veo
9
9
110; 78; 108
110; 78; 108
150.000
Bổ sung do sót thửa
13
Rú Động
1
Đường Cổng làng Minh Tân
Hòn nậy
9
9
738; 739; 732; 733; 18; 39
738; 739; 732; 733; 18; 39
150.000
Bổ sung do sót thửa và Bổ sung do tách thửa
14
Rú Treo
7
Đường Bụi Mai
Đò Cung
25
25
8; 58; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 181.
8; 58; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 181.
200.000
Chỉnh lý lại tờ bản đồ
II
XÃ HẠNH LÂM
XÃ HẠNH LÂM
1
Đường Hồ Chí
Minh
Xóm
2,3
từ cầu thanh đức
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
47
47
221, 278
221, 278
700.000
Bổ sung do sót thửa
1
Đường Hồ Chí
Minh
Xóm
2,3
từ cầu thanh đức
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
47
47
221, 278
221, 278
700.000
Bổ sung do sót thửa
1
Đường Hồ Chí
Minh
Xóm
2,3
từ cầu thanh đức
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
47
47
221, 278
221, 278
700.000
Bổ sung do sót thửa
1
Đường Hồ Chí
Minh
Xóm
2,3
từ cầu thanh đức
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
54 17
54 17
91, 89, 88 4,
5
91, 89, 88 4,
5
700.000
Bổ sung do sót thửa
1
Đường Hồ Chí
Minh
Xóm
2,3
từ cầu thanh đức
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
54 17
54 17
91, 89, 88 4,
5
91, 89, 88 4,
5
700.000
Bổ sung do sót thửa
1
Xóm
2,3
từ cầu thanh đức
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
54 17
54 17
91, 89, 88 4,
5
91, 89, 88 4,
5
700.000
Bổ sung do sót thửa
1
Xóm
2,3
từ cầu thanh đức
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
54 17
54 17
91, 89, 88 4,
5
91, 89, 88 4,
5
700.000
Bổ sung do sót thửa
1
Xóm
2,3
từ cầu thanh đức
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
700.000
Bổ sung do sót thửa
1
Xóm
2,3
từ cầu thanh đức
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
700.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
49 57 50
49 57 50
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
49 57 50
49 57 50
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
49 57 50
49 57 50
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
49 57 50
49 57 50
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
49 57 50
49 57 50
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
49 57 50
49 57 50
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
49 57 50
49 57 50
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
49 57 50
49 57 50
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
25
25
3, 4, 23, 13
3, 4, 23, 13
500.000
Bổ sung do sót thửa
2
Đường Hồ Chí
Minh
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
25
25
3, 4, 23, 13
3, 4, 23, 13
500.000
Bổ sung do sót thửa
2
Đường Hồ Chí
Minh
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
25
25
3, 4, 23, 13
3, 4, 23, 13
500.000
Bổ sung do sót thửa
2
Đường Hồ Chí
Minh
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
25
25
3, 4, 23, 13
3, 4, 23, 13
500.000
Bổ sung do sót thửa
2
Đường Hồ Chí
Minh
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
25
25
3, 4, 23, 13
3, 4, 23, 13
500.000
Bổ sung do sót thửa
2
Đường Hồ Chí
Minh
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
51
51
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
500.000
Bổ sung do sót thửa
2
Đường Hồ Chí
Minh
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
51
51
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
500.000
Bổ sung do sót thửa
2
Đường Hồ Chí
Minh
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
51
51
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
500.000
Bổ sung do sót thửa
2
Đường Hồ Chí
Minh
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
51
51
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
51
51
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 4,
5
từ đường nhà anh thành hiển
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 5
Từ nhà ông hội
đến nhà ông hùng
(cả trái cả phải)
26
26
111,106,107,108,109, 104
111,106,107,108,109, 104
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 5
Từ nhà ông hội
đến nhà ông hùng
(cả trái cả phải)
26
26
111,106,107,108,109, 104
111,106,107,108,109, 104
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 5
Từ nhà ông hội
đến nhà ông hùng
(cả trái cả phải)
58
58
65,99
65,99
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 5
Từ nhà ông hội
đến nhà ông hùng
(cả trái cả phải)
58
58
65,99
65,99
500.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 3,
4
Từ nhà chị nam
đến nhà anh bình
thiêm (cả trái cả
phải)
54
54
53, 54,55
53, 54,55
1.000.000
Bổ sung do sót thửa
xóm 3,
4
Từ nhà chị nam
đến nhà anh bình
thiêm (cả trái cả
phải)
48
341, 326, 339, 330, 295
1.000.000
Bổ sung do sót thửa

2
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến ...
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
3
Đường liên xã
xóm 4,
5
Từ nhà ông long
Đến nhà anh hải
49
202, 178, 232, 234, 235
300.000
Bổ sung do sót thửa
3
Đường liên xã
xóm 4,
5
Từ nhà anh dương
Đến giáp trại 6
44
121
150.000
Bổ sung do sót thửa
3
Đường liên xã
xóm 4,
5
Từ nhà anh dương
Đến giáp trại 6
49
263
150.000
Bổ sung do sót thửa
3
Đường liên xã
xóm 4,
5
Từ nhà anh dương
Đến giáp trại 6
19
721, 704, 627, 662
150.000
Bổ sung do sót thửa
4
Xóm 3, xóm 2
Xóm
3, 2
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
47
116, 258, 279, 280, 128, 269, 273
120.000
Bổ sung do sót thửa
4
Xóm 3, xóm 2
Xóm
3, 2
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
54
76,5
120.000
Bổ sung do sót thửa
4
Xóm 3, xóm 2
Xóm
3, 2
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
53
1, 4, 5, 6, 7, 15, 16, 17, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 70, 94
120.000
Bổ sung do sót thửa
4
Xóm 3, xóm 2
Xóm
3, 2
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
17
2, 3, 7, 14, 16, 22, 24, 11
120.000
Bổ sung do sót thửa
5
Xóm 3
Xóm 3
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
48
187, 188, 189, 190, 219, 221, 222, 223,
240, 241, 242, 246, 323
120.000
Bổ sung do sót thửa
5
Xóm 3
Xóm 3
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
48
247, 256, 261, 265, 266, 276, 277, 282,
284, 286, 287, 288, 324, 325
120.000
Bổ sung do sót thửa
5
Xóm 3
Xóm 3
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
48
289, 293, 294, 297, 298, 299, 300, 302,
305,306,307,308
120.000
Bổ sung do sót thửa
5
Xóm 3
Xóm 3
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
24
2, 8, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 26,
30,33,35,39, 40, 44, 123, 193,
120.000
Bổ sung do sót thửa
5
Xóm 3
Xóm 3
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
24
45, 47, 52, 55, 57, 59, 60, 61, 62, 65, 70,
78, 85, 98, 120, 122, 194, 6
120.000
Bổ sung do sót thửa
5
Xóm 3
Xóm 3
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
18
182, 226
120.000
Bổ sung do sót thửa
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
48
200, 206, 207, 208, 233, 235, 257, 258,
260, 263, 264,296
120.000
Bổ sung do sót thửa
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
50
1, 3, 6, 8, 10, 14, 17, 22, 24, 25, 28, 56, 59, 82, 83, 84, 90, 112,
120.000
Bổ sung do sót thửa
Các lối trong khu dân cư
Các lối trong khu dân cư
50
121, 128, 129, 130,
120.000
Bổ sung do sót thửa

3
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ... Đến ....
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
6
xóm 4
xóm 4
Các lối trong khu dân cư
57
24, 5, 21, 25, 26, 27, 33, 34, 37, 38, 41, 53,
120.000
Bổ sung do sót thửa
6
xóm 4
xóm 4
Các lối trong khu dân cư
58
1, 23, 27, 27, 29, 30, 31, 32, 59, 60, 64, 73, 100, 101, 120, 5
120.000
Bổ sung do sót thửa
6
xóm 4
xóm 4
Các lối trong khu dân cư
52
146, 147, 148, 169, 170, 171, 172, 173,
196, 199, 214, 215,
120.000
Bổ sung do sót thửa
6
xóm 4
xóm 4
Các lối trong khu dân cư
52
218, 219, 220, 222, 223, 241, 242, 244,
145,221, 197,217
120.000
Bổ sung do sót thửa
6
xóm 4
xóm 4
Các lối trong khu dân cư
51
90, 93, 99, 105, 107, 111, 112, 113, 114,
122, 123, 68, 94,95,
120.000
Bổ sung do sót thửa
6
xóm 4
xóm 4
Các lối trong khu dân cư
55
11, 24, 25
120.000
Bổ sung do sót thửa
6
xóm 4
xóm 4
Các lối trong khu dân cư
56
56,33,68,96
120.000
Bổ sung do sót thửa
6
xóm 4
xóm 4
Các lối trong khu dân cư
49
84, 182
120.000
Bổ sung do sót thửa
7
Xóm 5, 4
Xóm
5, 4
Các lối trong khu dân cư
25
63, 37
100.000
7
Xóm 5, 4
Xóm
5, 4
Các lối trong khu dân cư
26
10
100.000
Bổ sung do sót thửa
8
Xóm 6, 7
Xóm
6, 7
Các lối trong khu dân cư
41
162
100.000
Bổ sung do sót thửa
8
Xóm 6, 7
Xóm
6, 7
Các lối trong khu dân cư
53
5,58
100.000
Bổ sung do sót thửa
8
Xóm 6, 7
Xóm
6, 7
Các lối trong khu dân cư
8
703, 711, 712
100.000
Bổ sung do sót thửa
8
Xóm 6, 7
Xóm
6, 7
Các lối trong khu dân cư
37
36
100.000
Bổ sung do sót thửa
8
Xóm 6, 7
Xóm
6, 7
Các lối trong khu dân cư
38
136
100.000
Bổ sung do sót thửa
8
Xóm 6, 7
Xóm
6, 7
Các lối trong khu dân cư
36
53
100.000
9
Xóm 2, 1
Xóm
2, 1
Các lối trong khu dân cư
28
12, 59, 24
100.000
Bổ sung do sót thửa
9
Xóm 2, 1
Xóm
2, 1
Các lối trong khu dân cư
23
253,257, 267, 277, 279, 283
100.000
Bổ sung do sót thửa

4
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến.
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
III
XÃ THANH DƯƠNG
XÃ THANH DƯƠNG
1
Đường Quốc lộ 46
12, 13
Cổng ông Khoa
đến
dốc Cồn
35
117; 118; 119; 120; 121; 122
2.200.000
Tách thửa
1
Đường Quốc lộ 46
12, 13
Cổng ông Khoa
đến
dốc Cồn
36
183; 184; 185; 186; 190; 191; 192; 193;
194; 195; 196; 197; 198; 199; 203; 204;
205; 206; 207; 208; 209; 210
2.200.000
Tách thửa
1
Đường Quốc lộ 46
12, 13
Cổng ông Khoa
đến
dốc Cồn
12
970; 971; 972; 973
2.200.000
Tách thửa
1
Đường Quốc lộ 46
12, 13
Cổng ông Khoa
đến
dốc Cồn
34
336; 348; 349; 350; 351
2.200.000
Tách thửa
1
Đường Quốc lộ 46
12, 13
Cổng ông Khoa
đến
dốc Cồn
33
145; 146
2.200.000
Tách thửa
1
Đường Quốc lộ 46
12, 13
Cổng ông Khoa
đến
dốc Cồn
30
134; 135; 136
2.200.000
Tách thửa
2
Đường Quốc lộ 46
10, 13,
6
Từ Dốc Cồn đến
xã Xuân Tường
29
82; 83; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99; 100; 101; 102; 103; 104; 105; 106; 145
2.200.000
Bổ sung hình thành
thửa mới do đấu giá
2
Đường Quốc lộ 46
10, 13,
6
Từ Dốc Cồn đến
xã Xuân Tường
29
84; 85; 141; 142; 107; 108; 109; 110; 111; 112; 113; 114; 115; 116; 117; 118; 119;
120; 121; 122; 123; 124; 125; 126; 127;
128; 129; 130; 131; 132; 133; 134; 135;
135; 137; 138; 139; 140
640.000
Bổ sung hình thành
thửa mới do đấu giá
3
Đường liên thôn
12, 11,
10,9,6
Ông Dũng đến
Ông Minh
31
119; 120; 126; 127
410.000
Tách thửa
3
Đường liên thôn
12, 11,
10,9,6
Ông Dũng đến
Ông Minh
34
354; 355; 359; 360
410.000
Tách thửa
3
Đường liên thôn
12, 11,
10,9,6
Ông Dũng đến
Ông Minh
35
114; 115; 116; 123; 124; 125
410.000
Tách thửa

Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024


TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến..
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
4
Đường liên thôn
và đường liên xóm
13,12,
1110,
9, 6, 7,
Hữu Nhị đến
Cảnh Luyện đến
Thị Lam đến Văn
Hoàn đến Cầu Trà
và từ đình huề xóm 7 đến sỹ hùng xóm 9
34
330; 331; 338; 339; 346; 347; 356; 357;
358; 361; 362
280.000
280.000
280.000
Tách thửa
4
Đường liên thôn
và đường liên xóm
13,12,
1110,
9, 6, 7,
Hữu Nhị đến
Cảnh Luyện đến
Thị Lam đến Văn
Hoàn đến Cầu Trà
và từ đình huề xóm 7 đến sỹ hùng xóm 9
33
147;148
280.000
280.000
280.000
Tách thửa
4
Đường liên thôn
và đường liên xóm
13,12,
1110,
9, 6, 7,
Hữu Nhị đến
Cảnh Luyện đến
Thị Lam đến Văn
Hoàn đến Cầu Trà
và từ đình huề xóm 7 đến sỹ hùng xóm 9
31
121; 122; 123
280.000
280.000
280.000
Tách thửa
4
Đường liên thôn
và đường liên xóm
13,12,
1110,
9, 6, 7,
Hữu Nhị đến
Cảnh Luyện đến
Thị Lam đến Văn
Hoàn đến Cầu Trà
và từ đình huề xóm 7 đến sỹ hùng xóm 9
30
137; 138; 139; 140; 141
280.000
280.000
280.000
Tách thửa
4
Đường liên thôn
và đường liên xóm
13,12,
1110,
9, 6, 7,
Hữu Nhị đến
Cảnh Luyện đến
Thị Lam đến Văn
Hoàn đến Cầu Trà
và từ đình huề xóm 7 đến sỹ hùng xóm 9
29
80; 81; 86; 87; 88; 89; 90; 143; 144
280.000
280.000
280.000
Tách thửa
5
Đường liên thôn
10, 9
Ông Lựu đến
Ông Đương
34
328; 329; 332; 333; 334; 335
280.000
280.000
280.000
Tách thửa
5
Đường liên thôn
10, 9
Ông Lựu đến
Ông Đương
33
149; 150
280.000
280.000
280.000
Tách thửa
6
Đường liên thôn
10, 9, 7
Ông Lam đến
Ông Quý
34
340; 341; 342; 343; 344; 345
280.000
280.000
280.000
Tách thửa
6
Đường liên thôn
10, 9, 7
Ông Lam đến
Ông Quý
31
124; 125
280.000
280.000
280.000
Tách thửa
7
Đường liên thôn
5,4
Bà Lê đến
Bà Nhung
26
83,84
280.000
Tách thửa
8
Đường liên thôn
11, 8
Bà Lý đến
Ông Thái
34
352.354
280.000
Tách thửa
9
Đường liên thôn,
đường xóm
11, 8,
7,3
Thị Ba đến
Phúc Năm đến
HTX sang Sỹ Nam
đến Hữu Trung
sang Văn Hiếu đến Nhân Hưng
32
195; 196; 197; 198; 199; 200
180.000
Tách thửa
9
Đường liên thôn,
đường xóm
11, 8,
7,3
Thị Ba đến
Phúc Năm đến
HTX sang Sỹ Nam
đến Hữu Trung
sang Văn Hiếu đến Nhân Hưng
28
82
180.000
Tách thửa
9
Đường liên thôn,
đường xóm
11, 8,
7,3
Thị Ba đến
Phúc Năm đến
HTX sang Sỹ Nam
đến Hữu Trung
sang Văn Hiếu đến Nhân Hưng
27
148.149
180.000
Tách thửa
10
Khu dân cư
3,4
Từ bà Nhị đến
ông Hợi đến ông Ba
26
85; 86; 91; 92
200.000
Tách thửa
11
Khu dân cư
4,5
Từ ông Ba đến
ông Xán
26
87; 88; 89; 90; 61
200.000
Bổ sung do tách thửa,
sót thửa 61

6
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến ..
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
12
Khu dân cư
2
Từ ông Châu đến
ông Tâm
21
43; 44
200.000
Bổ sung do tách thửa
12
Khu dân cư
2
Từ ông Châu đến
ông Tâm
19
34,35
200.000
Bổ sung do tách thửa
12
Khu dân cư
2
Từ ông Châu đến
ông Tâm
18
25; 18; 19; 31; 33; 30; 47; 18; 43; 41; 39; 29; 35; 36; 26; 24; 23; 15; 16; 08; 12; 17; 38; 27; 21; 14; 09; 07; 05; 03; 02; 01; 50; 51
200.000
Chỉnh lý lại tờ bản đồ
13
Khu dân cư
2,3
Từ ông Nội đến
ông Tuấn đến ông
Tý, Từ ông Hữu
Hai đến ông Giang
8
418; 418; 419
170.000
Bổ sung do tách thửa
13
Khu dân cư
2,3
Từ ông Nội đến
ông Tuấn đến ông
Tý, Từ ông Hữu
Hai đến ông Giang
7
285; 286; 287; 288; 289; 290; 291; 292;
293;294
170.000
Bổ sung hình thành
thửa mới do đấu giá
13
Khu dân cư
2,3
Từ ông Nội đến
ông Tuấn đến ông
Tý, Từ ông Hữu
Hai đến ông Giang
22
126; 127
170.000
Bổ sung do tách thửa
14
Khu dân cư
1
Từ ông Thanh đến
ông Nam đến ông
Nhiêm
17
25; 26; 27; 28; 29
150.000
Bổ sung do tách thửa
14
Khu dân cư
1
Từ ông Thanh đến
ông Nam đến ông
Nhiêm
3
100; 101
150.000
Bổ sung do tách thửa
14
Khu dân cư
1
Từ ông Thanh đến
ông Nam đến ông
Nhiêm
16
40; 41; 42; 43; 44
150.000
Bổ sung do tách thửa
IV
XÃ THANH GIANG
XÃ THANH GIANG
1
QL46C
Biên
Quản -
Bình
Ngô
Từ ông Lê Văn
Kính
Ông Trần Đình Hán
14
289, 140, 142
3.000.000
Bổ sung do tách thửa
2
QL46C
Biên
Quản -
Bình
Ngô
Từ ông Lê Văn
Kính
Ông Trần Đình Hán
15
157, 158
600.000
Bổ sung do tách thửa

7
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến ...
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
3
QL46C
Tiên
Cầu
Từ Nguyễn Sỹ Ái
Xóm Giang Thuỷ
1
369, 370, 371
550.000
Bổ sung do tách thửa
4
Đường Thanh
Giang - Thanh
Bàu
Sen
Từ Phan Văn
Thông
Nguyễn Đình Lĩnh
17
170, 171
1.000.000
Bổ sung do tách thửa
5
Đường xã từ Bà
Tùng đi chợ Đón
Biên
Quản
Từ Đặng Hiệp đến
Nguyễn Văn Lương
14
304, 317, 318, 319, 320
1.300.000
Bổ sung do tách thửa
5
Đường xã từ Bà
Tùng đi chợ Đón
Biên
Quản
Từ Đặng Hiệp đến
Nguyễn Văn Lương
4
1.027
1.300.000
Bổ sung do tách thửa
6
Đường xã từ Bà
Tùng đi chợ Đón
Ba
Nghè
Từ Nguyễn Hữu
Đường
Nguyễn Văn
Phương
13
289, 290, 291, 292, 293
1.000.000
Bổ sung do tách thửa
7
Đường xã từ Bà
Tùng đi chợ Đón
Biên
Quản
Từ Lê Đức Dũng
đến
Đinh Văn Đoài
13
296, 297
1.300.000
Bổ sung do tách thửa
8
Đường xã
Ba
Nghè
Từ Nguyễn Văn
Chương
Trần Sỹ Sự
12
142
800.000
Bổ sung do tách thửa
9
Đường xã
Ba
Nghè
Từ Nguyễn Văn
Chương
Trần Sỹ Sự
13
296
800.000
Bổ sung do tách thửa
10
Đường xã
Bàu
Sen
Từ Trần Thị
Tuyết đến
Phan Văn Quỳnh
14
155, 539
800.000
Bổ sung do tách thửa
11
Đường xã
Bàu
Sen
Từ Ông Nguyễn
Kim Long đến
Phan Văn Thế
16
102, 103
800.000
Bổ sung do tách thửa
12
Khu Dân cư xóm
Bình Ngô
Bình
Ngô
Từ Ninh Thị Vinh đến
Nguyễn Đức Lý
15
153, 159, 160
1.000.000
Bổ sung do tách thửa
13
Khu dân cư xóm
Bích Thị
Bích
Thị
Từ: Nguyễn
Xuân Phượng đến:
Nguyễn Đức
Chương
17
106, 341, 1035
600.000
Bổ sung do tách thửa
14
Khu dân cư xóm
Giang Thủy
Giang
Thủy
Từ bà Tràn Thị
Đa đến
ông Trần Văn Hiền
10
94,95
200.000
Bổ sung do tách thửa
15
Khu dân cư xóm
Bàu Sen
Bàu
Sen
Từ: Ông Nguyễn
kim Long đến:
Ông Phan Sỹ Thìn
13
286, 287, 277, 276
600.000
Bổ sung do tách thửa
16
Khu dân cư xóm
Lam Dinh
Lam
Dinh
Từ Chị Quỳnh đến nhà
Anh Tường
15
156
600.000
Bổ sung do tách thửa

8
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Từ ... Đến ..
Đoạn đường
Từ ... Đến ..
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
V
XÃ THANH KHAI
XÃ THANH KHAI
2
Quốc lộ 46
Nam
Sơn
Lương Thị Vinh - Bá Hoà - Thị Mai
13
92; 93; 99; 100; 101
600.000
Bổ sung do tách thửa
3
Khu vực 2
Bổ sung do tách thửa
4
Đường Văn Phạm đi Hùng Thịnh
Văn
Phạm
Văn Đình Tài -
Nhự Thảo
18
158; 158; 165; 166
200.000
Bổ sung do tách thửa
5
Đường liên xã
Hùng
Thịnh
Ông Bình- Ông
Lược - UBND xã
đi Thanh Yên
18
154; 155; 156; 159; 160; 167; 168
200.000
Bổ sung do tách thửa
6
Đường liên xã
Hùng
Thịnh
Văn
Văn Đình Giáp-
Nguyễn Doãn Văn
22
599; 600; 603; 604; 605
200.000
Bổ sung do tách thửa
7
Đường liên xã
Tân
Phong
Lĩnh - Hoàn -
Doạn Bảy
15
150; 151; 152
200.000
Bổ sung do tách thửa
8
Khu vực 3
9
Đường xóm
Văn
Phạm
Phan Văn Hiền -
Đình Minh- Bá
Hoà
18
150; 151; 163; 164; 169; 170; 171; 172
220.000
Bổ sung do tách thửa
10
Đường Văn Giai
Hùng
Thịnh
Hùng thịnh - Xóm Chùa
21
588; 589; 590
200.000
Bổ sung do tách thửa
11
Đường xóm
Hùng
Thịnh-
xóm
Chùa
Văn Đình Chiến-
Bùi Thị Ngũ
21
586; 587
200.000
Bổ sung do tách thửa

9
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Tờ Đến.
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Tờ Đến.
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
Hùng
Thịnh
Đình Bính - Thị
Hoe
18
161; 162; 165; 166
200.000
Bổ sung do tách thửa
12
Đường xóm
Xóm
Chùa
Nguyễn Hữu
Thanh - Văn Bá
Thắng
25
174; 175; 176; 177; 178; 179; 180
220.000
Quy hoạch chia lô đất ở
12
Đường xóm
Xóm
Chùa
Đình Thông -
Phan Thị Sáu
20
82; 83
220.000
Bổ sung do tách thửa
13
Đường xóm
Nam
Sơn
Nhà văn hoá -
Hữu Minh
13
95; 96; 97; 98
220.000
Bổ sung do tách thửa
13
Đường xóm
Nam
Sơn
Đình Lương - Bá
Lan - Phúc Hữu
Sáu
13
94
230.000
Bổ sung do hợp thửa
14
Đường xóm
Đông
Sơn
Anh Nhật- ông
Hoà - Ông Sơn
9
52; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64
200.000
Quy hoạch chia lô đất ở
15
Đường xóm
Tân
Phong
Văn Đình Khoa -
Văn Đình Hảo
15
144; 145; 146
200.000
Bổ sung lại do quá trình đo tách thửa
15
Đường xóm
Tân
Phong
Thanh Loan - Nhự Nội
15
147; 148; 149; 152; 153
200.000
Bổ sung do tách thửa
15
Đường xóm
Tân
Phong
Duy Hồng - Trần
Anh Tuấn
16
57; 58
200.000
Bổ sung do tách thửa
16
Đường xóm
Tân
Phong
Đình Dũng - Hữu Tứ
19
72; 73
200.000
Bổ sung do tách thửa

10
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến.
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
17
Đường xóm
Tân
Phong
Trọng Lĩnh -
Công Lễ
5
63; 65; 79; 100; 263
220.000
Bổ sung do trong quá
trình
VI
XÃ THANH KHÊ
XÃ THANH KHÊ
1
Đường huyện
Thôn
Yên
Lạc
Từ ông Chất thôn
Nam Lĩnh
nhà văn hóa thôn
Yên Lạc, Cồn
Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
18
73
750.000
Bổ sung do tách thửa
1
Đường huyện
Thôn
Yên
Lạc
Nương Khởm
(Nhà ông Hảo)
Nương Khởm (Nhà ông Kỷ)
23
183, 184
500.000
Bổ sung do tách thửa
2
Gần trung tâm
Thôn
Nam
Lĩnh
Cây Vông
4
534, 535
450.000
Bổ sung do tách thửa
3
Đường xã
Thôn
Bảo
Đức
Cồn Tre
Cồn Nhà Má
19
123, 124, 125, 121, 122
450.000
Bổ sung do tách thửa
Thôn
Bảo
Đức
Cồn ngang
Cồn đồn
20
113, 114
200.000
Bổ sung do tách thửa
Thôn
Thịnh
Đại,
Lương
Điền
Cồn đền
21
164, 165
200.000
Bổ sung do tách thửa

11
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Từ ... Đến.
Đoạn đường
Từ ... Đến.
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
4
Khu dân cư
Thôn
Thủy
Trường
Cồn mộc
Cồn Lành
33
127, 128, 131, 132
200.000
Bổ sung do tách thửa
4
Khu dân cư
Thôn
Kim
Sơn,
Thủy
Trường
Cồn Ngang
33
60, 66, 90, 74, 75, 89, 92, 91, 109,
110, 124, 130, 129, 127, 128
200.000
Bổ sung do sót thửa
4
Khu dân cư
Thôn
Kim
Sơn
Cồn Mụ đa
Ngọc hồ
32
100, 101
200.000
Bổ sung do tách thửa
4
Khu dân cư
Thôn
Thủy
Trường Kim
Sơn
Bàu trung
Cồn ngang
34
91, 143
200.000
Bổ sung do tách thửa
VII
XÃ THANH LÂM
XÃ THANH LÂM
1
xã Thanh Lâm
Mỹ
Hòa
Chợ đón cũ
Thanh Xuân
32
424; 423; 422; 421; 420; 460
230.000
Bổ sung do tách thửa
2
xã Thanh Lâm
Eo Sơn
Khu dân cư
Khu dân cư
38
239
160.000
Bổ sung do tách thửa

12
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến ..
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
VIII
XÃ THANH LONG
XÃ THANH LONG
1
Quốc lộ 46C
Long
Biên
Cổng ông Liên
Cổng anh Nam
2
304; 305
400.000
Bổ sung do tách thửa
2
Quốc lộ 46C
Long
Biên
Cổng ông Liên
Cổng anh Nam
13
155; 156; 160; 161; 162; 163
400.000
Bổ sung do tách thửa
3
Quốc lộ 46C
Long
Biên
Cổng anh Tài
Cổng anh Hòa
15
288; 289; 292; 293; 290; 291
400.000
Bổ sung do tách thửa
4
Quốc lộ 46C
Long
Giang
Cổng anh Hường
Cổng anh Sơn
26
47
350.000
Bổ sung do sót thửa
5
Quốc lộ 46C
Long
Giang
Cổng ông Đại
Cổng ông Sáu
25
4; 15; 16; 32; 43; 49; 50; 51; 65; 66; 75; 90; 91; 98; 97; 96; 111; 116; 118, 126; 129; 128; 127; 137;138; 139; 186; 51; 75; 119; 110, 5, 6, 7, 14, 24, 30, 31, 48, 74, 67, 68, 69, 73, 72, 92, 93, 71, 95, 113, 27, 28, 8, 13, 26, 29, 44, 12, 9, 11, 47, 68, 73, 69, 46, 70, 95,
114, 39, 52, 78, 79, 87, 103, 102, 121, 124, 143, 155, 166, 148, 159, 164,
131, 134, 135, 136, 142, 152, 158,
169, 141, 140, 149, 150, 151, 157,
163, 171, 179, 181, 182, 208, 209,
206, 210, 211
350.000
Bổ sung do thiếu trong
qúa trình tổng hợp
6
Vị trí còn lại

13
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến ....
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
7
Đường Huyện lộ
(TT xã)
Long
Biên
Cổng anh Nghĩa
Cổng anh Hạnh
18
269; 270
350.000
Bổ sung do tách thửa
8
Đường xã
Long
Biên
Trụ sở UBND
Trường Tiểu học
5
658, 753, 754
350.000
Bổ sung do thiếu trong
qúa trình tổng hợp
9
Đường liên thôn
Long
Biên
Đường xóm
Vườn anh Chiến
6
166; 172
300.000
Bổ sung do sót thửa
10
Đường liên thôn
Long
Giang
Cổng anh Toàn
Cổng anh Nam
25
123; 133; 146; 154; 161
200.000
Bổ sung do thiếu trong
qúa trình tổng hợp
11
Đường liên thôn
Long
Giang
Hộ bà Đào
Cổng anh Toàn
24
228
180.000
Bổ sung do tách thửa
12
Đường liên thôn
Long
Sơn
Cổng ông Hiệu
Cổng anh Khánh
21
79; 80
350.000
Bổ sung do tách thửa
13
Khu dân cư
Long
Sơn
Cổng ông Tam
Cổng anh Nghị
23
14, 52, 53
150.000
Bổ sung do tách thửa
14
Khu dân cư
Long
Sơn
Cổng bà Châu
Cổng ông Miện
29
78; 79; 80
150.000
Bổ sung do tách thửa
IX
XÃ THANH NHO
XÃ THANH NHO
1
Đường Liên xã
Chợ Chùa -
Thanh Đức
Xóm 5
- xóm
Mới
Bà Việt - Chợ
Mới -Ngã 4 Cồn
Chó Liên Xuân
59
116, 117, 118
580 000
Sót thửa
2
Đường Liên xã
Chợ Chùa -
Thanh Đức
Xóm 5
Chợ Mới - Bà
Việt - Xuân Đình
52
132
290 000
Sót thửa
2
Đường Liên xã
Chợ Chùa -
Thanh Đức
Xóm 5
Chợ Mới - Bà
Việt - Xuân Đình
53
191, 190, 187, 188, 189
290 000
Sót thửa
Khu vực 2
Khu vực 2
Khu vực 2

14
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT Đường phố (Địa danh) Khối (xóm) Từ ... Đoạn đường Đến . bản Tờ đồ Thửa đất số (đồng/m2) Mức giá Ghi chú


20 627; 628 300.000 Sót thửa


3 Chợ Chùa - Thanh Đức; Đường Liên xã Đường Liên thôn Mới 1A- THCS Nho-Hòa - Ngã 4 Cồn Chó Ngã 4 Trường 57 23 794; 798 300.000 300.000 Sót thửa Sót thửa


58 101; 102; 103, 104; 105; 106; 107 300.000 Sót thửa


Khu vực 3


Khu dân cư Xóm 5 - xóm Xóm 5, xóm 6 52 129 150.000 Sót thửa


Khu dân cư Xóm 5 Xóm 5 19 297 150.000 Sót thửa


Khu dân cư Xóm 7 Xóm 7 31 108 150.000 Sót thửa


Khu dân cư Xóm 7 Xóm 7 10 320 150.000 Sót thửa


4 Khu dân cư Xóm 7 Xóm 7 11 275; 276 150.000 Sót thửa


Khu dân cư Xóm 7 Xóm 7, xóm 8 26 90 150.000 Sót thửa


Khu dân cư Xóm 8 Xóm 8, xóm 9 34 21 150.000 Sót thửa


Khu dân cư Xóm 9 Xóm 9 39 1; 14; 17; 18; 32; 33; 35; 3743, 44 150.000 Sót thửa


Khu dân cư Xóm 10 Xóm 10 28 81 150.000 Sót thửa


X XÃ THANH YÊN


1 Đường xã Trung Long Liên thanh Đường Kiệt 8 139; 51; 72; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 42; 43; 44; 73; 74; 91; 92; 116; 117; 138; 12; 13; 14; 15; 16; 17. 230.000 sung thêm các lô đất Sót các thửa đất, bổ vùng quy hoạch


2 Đường xã Sơn Mỹ Cựa Bảng Tai Bàu 9 506; 507; 508; 509; 510; 488; 489; 490; 491; 492; 493; 494; 495; 496; 497; 498; 499; 500; 501; 502; 503; 504. 460.000 thành thửa mới do đấu Đất QH Bổ sung hình giá


15
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT Đường phố (Địa danh) Khối (xóm) Từ ... Đoạn đường Đến. bản Tờ đồ Thửa đất số (đồng/m2) Mức giá Ghi chú


3 Đường xã Thắng xóm Phú Mũi Vườn Ông Túc 11 1129; 130; 131; 120. 230.000 Bổ sung do thiếu trong qúa trình tổng hợp


4 Đường xã Quang Đình Từ Điển Kim Thao 7 59; 135. 230.000 Bổ sung do thiếu trong qúa trình tổng hợp


60; 61; 62; 63; 84; 85; 86; 87; 92; 93; 112;


5 Đường xã Nam xóm Sơn Thầy Việt Cô Hà 3 176204; 188; 189; 191; 166; 167; 168; 169; 113; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 136; 147; 149; 150; 177; 138; 178; 179; 230.000 Bổ sung do thiếu trong qúa trình tổng hợp


170.


XI XÃ THANH HƯƠNG


1 Đường huyện Xóm 3 Anh Chiến Anh Lộc 48 296,297 250.000 Bổ sung do tách thửa


2 Đường huyện Xóm 2 Anh Hồng Anh Bảy 43 300.302.303.304 700.000 Bổ sung do tách thửa


3 Đường huyện Xóm 2 Anh Tiến Anh Hợi 35 271 300.000 Chỉnh lý lại số thửa


4 Đường huyện Xóm 1 Ông Quang Ông Chương 30 111, 112, 110, 113, 109, 108 250.000 Bổ sung do tách thửa


5 Đường huyện Xóm 4 Ông Chương Ông Hoan 33 188, 191 260.000 Bổ sung do tách thửa


6 Đường liên xóm Xóm 1 Anh Thân Anh Thuật 35 276 180.000 Bổ sung do hợp thửa


7 Đường liên xóm Xóm 2 Trường tiểu học Anh Lương 42 112.113 150.000 Bổ sung do tách thửa


8 Đường liên xóm Xóm 2 Anh Quang Anh Hùng 36 97, 98 120.000 Bổ sung do tách thửa


16
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến ...
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
9
Đường liên xóm
Xóm 4
Ông Lợi
Ông Thiện
33
197,198
120.000
Bổ sung do tách thửa
10
Đường liên xóm
Xóm 4
Anh Hiền
Anh Toàn
32
247
120.000
Bổ sung do hợp thửa
XII
THỊ TRẤN THANH
CHƯƠNG
THỊ TRẤN THANH
CHƯƠNG
1
Đường quốc lộ 46
10
Từ cổng chợ dùng
Cổng Ông Trần
Văn Phúc
2
64,65
7.500.000
Bổ sung do tách thửa
2
Đường quốc lộ 46
11
Từ nhà Ánh Hồng
đến nhà Bà Hường
góc bờ hồ ên trái,
bên phải)
15
285, 286
12.000.000
Bổ sung do tách thửa
3
Đường quốc lộ 46
4
Từ nhà Bà Hường
đến nhà Bà Huệ
Thái (bên trái, bên phải)
23
409, 410, 423, 424
12.000.000
Bổ sung do tách thửa
4
Đường quốc lộ 46
12
từ bà Lan Huy
đến nhà Bà Ngọc
Cúc
30
326, 327
7.500.000
Bổ sung do tách thửa
5
Đường quốc lộ 46
12
từ bà Lan Huy
đến nhà Bà Ngọc
Cúc
37
432, 434, 435
5.000.000
Bổ sung do tách thửa
6
Đường 549 cũ
4
Từ cổng truyền
hình
đến cổng huyện đội
23
421, 422
3.500.000
Bổ sung do tách thửa
7
Đường tỉnh lộ
533 b
5, 14,
15
Từ Bà Ngũ Thị
Thúy
đến cầu yên thượng (bên trái, bên phải)
18
114
1.000.000
Bổ sung do sót thửa
8
Đường tỉnh lộ
533 b
5, 14,
15
Từ Bà Ngũ Thị
Thúy
đến cầu yên thượng (bên trái, bên phải)
11
97, 98, 105, 106, 107, 108, 109
1.000.000
Bổ sung do tách thửa

17
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
9
Đường tỉnh lộ
533 b
5,14,
15
Từ Bà Ngũ Thị
Thúy
đến cầu yên thượng (bên trái, bên phải)
19
126
1.000.000
Bổ sung do sót thửa
10
Đường tỉnh lộ
533 b
5, 14,
15
Từ Bà Ngũ Thị
Thúy
đến cầu yên
thượng (bên trái,
bên phải)
20
152, 153
1.000.000
Bổ sung do tách thửa
11
Đường nội thị
10
Từ trung tâm
chính trị
đến chợ cây đa
8
365, 366
3.500.000
Bổ sung do tách thửa
12
Đường nội thị
9
Đất quy hoạch
khu dân cư vùng
phân Thủy khối 9
24
425, 426
2.500.000
Bổ sung do sót thửa
13
Khu dân cư
10
Khu Dân cư khối
10
8
363, 364, 371, 372.
1.000.000
Bổ sung do tách thửa
14
Khu dân cư
10
Khu Dân cư khối
10
8
360, 361
500.000
Bổ sung do tách thửa
15
Khu dân cư
1
Khu Dân cư khối 1
9
47, 43, 189, 190, 196, 197, 198, 199,
200, 201, 202, 205, 206, 207, 208
700.000
Bổ sung do tách thửa
16
Khu dân cư
1
Khu Dân cư khối 1
8
367, 368
700.000
Bổ sung do tách thửa
17
Khu dân cư
1
Khu Dân cư khối 1
9
187, 188, 191, 192.193, 194, 195,
203, 204
650.000
Bổ sung do tách thửa

18
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Từ ... Đến.
Đoạn đường
Từ ... Đến.
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
18
Khu dân cư
1
Khu Dân cư khối 1
8
369, 370
650.000
Bổ sung do tách thửa
19
Khu dân cư
Khu Dân cư khối 1
10
75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82
650.000
Bổ sung do tách thửa
20
Khu dân cư
11
Khu Dân cư khối
11, khối 4
15
1, 16, 25, 38, 44, 53, 57, 69, 66, 17, 51, 58, 71, 277, 65, 80, 197, 196, 194, 199, 193, 221, 198, 200, 191, 182,
190, 187, 189, 188, 186, 185, 228,
226, 223, 227, 230.
900.000
Bổ sung do thiếu trong
qúa trình tổng hợp
21
Khu dân cư
7
Khu Dân cư khối 7
14
150, 151, 152, 153, 154, 155
650.000
Bổ sung do tách thửa
22
Khu dân cư
3
Khu Dân cư khối 3
22
172, 173, 174, 175, 176, 177, 178,
179, 180, 181, 182, 183, 184.
650.000
Bổ sung do tách thửa
23
Khu dân cư
3
Khu Dân cư khối 3
23
417, 418, 419, 420
1.000.000
Bổ sung do tách thửa
24
Khu dân cư
3
Khu Dân cư khối 3
23
411, 412, 423, 424
650.000
Bổ sung do tách thửa
25
Khu dân cư
4
Khu Dân cư khối 4
23
404, 405
650.000
Bổ sung do tách thửa
26
Khu dân cư
4
tuyến giữa cụm
Dân cư khối 4
23
406, 407, 408, 415, 416
2.000.000
Bổ sung do tách thửa
27
Khu dân cư
2
Cụm dân cư khối
16
377, 378, 379, 380, 381, 384, 385, 386,
387,392, 393
650.000
Bổ sung do tách thửa
28
Khu dân cư
8
tuyển giữa cụm
dân cư khối 8
24
406, 407
700.000
Bổ sung do tách thửa
29
Khu dân cư
5
tuyển giữa cụm
dân cư khối 5
25
258, 259, 260, 261, 262.
700.000
Bổ sung do tách thửa
30
Khu dân cư
tuyển giữa cụm
dân cư khối 5
25
251, 252
700.000
Bổ sung do tách thửa

19
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
31
Khu dân cư
5
tuyến giữa cụm
dân cư khối 5
25
248, 247, 253, 254, 255, 256, 257
650.000
Bổ sung do tách thửa
32
Khu dân cư
14
tuyển giữa cụm
dân cư khối 14
26
145, 146, 147, 148, 149.
500.000
Bổ sung do tách thửa
33
Khu dân cư
5
tuyển giữa cụm
dân cư khối 5
18
115, 116, 117, 118
600.000
Bổ sung do tách thửa
34
Khu dân cư
2
Cụm dân cư khối
10
71, 72, 73, 74, 83, 84 , 85, 86
650.000
Bổ sung do tách thửa
35
Khu dân cư
15
Cụm dân cư khối
15
11
99, 100, 101, 102, 103, 104, 110, 111, 112, 113, 114, 115.
400.000
Bổ sung do tách thửa
36
Khu dân cư
15
Cụm dân cư khối
15
20
154, 155
400.000
Bổ sung do tách thửa
37
Khu dân cư
15
Cụm dân cư khối
15
27
112, 113
400.000
Bổ sung do tách thửa
38
Khu dân cư
14
Cụm dân cư khối
14
27
102, 103, 104, 105, 106, 107, 108,
109, 110, 111
400.000
Bổ sung do tách thửa
39
Khu dân cư
14
Cụm dân cư khối
14
33
77, 78, 79, 80
400.000
Bổ sung do tách thửa
40
Khu dân cư
13
Cụm dân cư khối
13
38
166, 167, 168, 169, 170, 171, 172,
173,174
400.000
Bổ sung do tách thửa
41
Khu dân cư
13
Cụm dân cư khối 13
37
441, 442, 443, 451, 452.
400.000
Bổ sung do tách thửa
42
Khu dân cư
12
Cụm dân cư khối
12
37
423, 424, 426, 427, 428, 429, 430,
431, 445, 446, 447, 448, 449, 450,
650.000
Bổ sung do tách thửa
43
Khu dân cư
12
Vùng QH trại
chăn nuôi k12
37
439, 440
800.000
Bổ sung do tách thửa
44
Khu dân cư
12
Vùng QH traij
chăn nuôi k12
31
330, 331
800.000
Bổ sung do tách thửa
45
Khu dân cư
12
cụm dân cư tuyến
giữa khối 12
31
294, 314, 315, 318, 319, 320, 321,
322, 323, 324, 325, 326, 327, 328,
356, 357, 358, 359, 360, 361, 362,
363, 364, 365
650.000
Bổ sung do tách thửa

20
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến.
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
46
Khu dân cư
12
cụm dân cư tuyến giữa khối 12
30
345, 346, 349, 348, 350, 351, 352.
400.000
Bổ sung do tách thửa
47
Khu dân cư
14
cụm dân cư khối
14
32
215, 216
400.000
Bổ sung do tách thửa
48
Khu dân cư
15
cụm dân cư khối
15
6
48, 49, 50, 51, 52
400.000
Bổ sung do tách thửa
49
khu dân cư khối
dân
5
Cum dân cư rú
tranh khôi 5
23
3, 21, 42, 47, 53, 413, 414
1.000.000
Bổ sung do sót thửa
50
Khu dân cư khối 5
5
Quy hoạch vùng
mâm non cơ sơ 2
31
Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08,
09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.
1.000.000
Bổ sung lô quy hoạch
mới đấu gia năm 2020
XIII
XÃ THANH TÙNG
XÃ THANH TÙNG
1
Đường xã Thanh
Tùng đi xã Thanh Hà
Xóm 5
Từ nhà bà Tấn
đến Quán Nguyễn
Đình Chinh
39
35
230.000
Bổ sung do sót thửa
2
Đường xã Thanh
Tùng đi xã Thanh Giang
Xóm 3
Từ Quán Việt
đến nhà Ông Đình
43
61
230.000
Bổ sung do sót thửa
2
Đường xã Thanh
Tùng đi xã Thanh Giang
Xóm 3
Từ Quán Việt
đến nhà Ông Đình
42
71, 72, 120
230.000
Bổ sung do sót thửa
3
Đường xã từ Cầu
Động Và đi
UBND xã
Xóm 2
Từ nhà Ông Hiến
đến nhà Ông Hiệp
30
75, 198
250.000
Bổ sung do sót thửa
3
Đường xã từ Cầu
Động Và đi
UBND xã
Xóm 2
Từ nhà Ông Hiến
đến nhà Ông Hiệp
34
33, 34
250.000
Bổ sung do sót thửa
15
666
180.000
Bổ sung do sót thửa

21
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến.
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
4
Đường xã đi vào
đường Hồ Chí
Minh
Xóm 4
Từ cổng Ông
Thám
đến đường Hồ Chí
Minh
22
12, 70, 80, 81
180.000
Bổ sung do sót thửa
4
Đường xã đi vào
đường Hồ Chí
Minh
Xóm 4
Từ cổng Ông
Thám
đến đường Hồ Chí
Minh
45
21, 37, 40
180.000
Bổ sung do sót thửa
4
Đường xã đi vào
đường Hồ Chí
Minh
Xóm 4
Từ cổng Ông
Thám
đến đường Hồ Chí
Minh
47
12, 37, 42, 44, 47
180.000
Bổ sung do sót thửa
4
Đường xã đi vào
đường Hồ Chí
Minh
Xóm 4
Từ cổng Ông
Thám
đến đường Hồ Chí
Minh
21
389, 417, 447
150.000
Bổ sung do sót thửa
XIV
XÃ THANH XUÂN
XÃ THANH XUÂN
1
Đội 12/9 Xí
nghiệp Chè
Thanh Mai
Đội
12/9
XN
Chè
Thanh
Mai
Nguyễn Cảnh Hải
Nguyễn Thị Hải
22
1, 6, 21, 23, 30, 59, 71, 77, 79, 93, 105,
120, 133, 140, 141, 146, 147, 149, 151,
152, 153, 154, 156, 171, 175, 176, 177,
178, 197, 198, 200, 203, 204, 205, 215,
216, 217, 218, 219, 220, 228, 229, 230,
246, 248, 259, 260, 269, 272, 296, 308,
331,349
250.000
Sót thửa
2
Đội 12/9 Xí
nghiệp Chè
Thanh Mai
Đội
12/9
XN
Chè
Thanh
Nguyễn Văn
Thông
Nguyễn Thái Bình
15
44, 49, 55, 56
250.000
Sót thửa
3
Đội 12/9 Xí
nghiệp Chè
Thanh Mai
Đội
12/9
XN
Chè
Thanh
Mai
Nguyễn Công Lý
Nguyễn Phong
Tùng
21
33, 34, 46, 59, 75, 82, 89
250.000
Sót thửa

22
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Đoạn đường
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Từ ...
Đến ....
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
4
Đội 12/9 Xí
nghiệp Chè
Thanh Mai
Đội
12/9
XN
Chè
Thanh
Mai
Nguyễn Thị Hằng
Nguyễn Thị Hằng
Nguyễn Cảnh
Huynh
(Đồi Cơn Chanh )
Nguyễn Cảnh
Huynh
(Đồi Cơn Chanh )
30
1, 57, 69
250.000
Sót thửa
5
Đội 12/9 Xí
nghiệp Chè
Thanh Mai
Đội
12/9
XN
Chè
Thanh
Mai
Bùi Xuân Lý
Bùi Xuân Lý
Nguyễn Đình Hạnh
Nguyễn Đình Hạnh
31
11, 13, 60
250.000
Sót thửa
6
Xóm Xuân Hoa
(nay là xóm Kim
Hoa
Xóm
Kim
Hoa
Nguyễn Thị
Phượng
Nguyễn Thị
Phượng
Nguyễn Xuân Kỳ
Nguyễn Xuân Kỳ
71
112, 119, 120, 121, 122, 127, 131,
134, 136, 141, 142, 143, 149, 15, 158, 167, 168, 171, 173, 174
250.000
Sót thửa
7
Xóm Xuân Hoa
(nay là xóm Kim
Hoa
Xóm
Kim
Hoa
Ghè
Ghè
Trần Văn Chính 26 14, 28, 34, 36, 56, 95, 105, 152, 184
Trần Văn Chính 26 14, 28, 34, 36, 56, 95, 105, 152, 184
25
35, 08, 115
150.000
Sót thửa
7
Xóm Xuân Hoa
(nay là xóm Kim
Hoa
Xóm
Kim
Hoa
Ghè
Ghè
Trần Văn Chính 26 14, 28, 34, 36, 56, 95, 105, 152, 184
Trần Văn Chính 26 14, 28, 34, 36, 56, 95, 105, 152, 184
250.000
Sót thửa
8
Xóm Xuân Thảo
(nay là xóm
Phương Thảo)
Xóm
Phươn
g Thảo
Bùi Văn Cường
Bùi Văn Cường
Trần Văn Đảng
Trần Văn Đảng
35
38, 132, 134, 164, 175, 183, 196, 216, 218, 254, 323, 350, 364, 400
150.000
Sót thửa

23
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

TT
Đường phố
(Địa danh)
Khối
(xóm)
Đoạn đường
Từ ... Đến
Đoạn đường
Từ ... Đến
Tờ
bản
đồ
Thửa đất số
Mức giá
(đồng/m2)
Ghi chú
9
Xóm Xuân Thảo
(nay là xóm
Phương Thảo)
Xóm
Phươn
g Thảo
Phan Thái Lộc
Đường Mòn Hồ
Chí Minh
78
17, 37, 62, 68, 71, 73, 74, 75, 76, 78, 83, 78, 102, 106, 109, 111, 112
250.000
Sót thửa
10
Xóm Xuân Thảo
(nay là xóm
Phương Thảo)
Xóm
Phươn
g Thảo
Phan Thái Lộc
Đường Mòn Hồ
Chí Minh
81
1, 2, 4, 16, 19, 30, 36, 48, 54, 55, 69, 71, 79, 81, 85, 87, 90, 95, 96
250.000
Sót thửa
11
Xóm Xuân Thảo
(nay là xóm
Phương Thảo)
Xóm
Phươn
g Thảo
Phan Thái Lộc
Đường Mòn Hồ
Chí Minh
43
7, 114, 194, 199, 402, 438, 466, 471, 533, 3, 14, 17, 18, 21, 31, 32, 42, 59, 61, 159, 165, 167, 168, 198, 202, 210, 212, 288, 315, 373, 405, 461
150.000
Sót thửa
12
Xóm Xuân Thảo
(nay là xóm
Phương Thảo)
Xóm
Phươn
g Thảo
Phan Thái Lộc
Đường Mòn Hồ
Chí Minh
51
22, 41, 51, 112, 146, 258, 331, 335,
364, 391
150.000
Sót thửa

M


24
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024

PHẦN C: SỬA ĐỔI DO SÁT NHẬP


STT
Tên đơn vị
cấp xã sau khi sát nhập
Tên đơn vị cấp
xã trước khi sát nhập
Thửa đất, tờ bản đồ, mức giá
Ghi chú
1
Xã Đại Đồng
Thanh Hưng
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Thanh Hưng, Thanh Văn và Thanh Tường giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-31/12/2024
1
Xã Đại Đồng
Thanh Văn
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Thanh Hưng, Thanh Văn và Thanh Tường giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-31/12/2024
1
Xã Đại Đồng
Thanh Tường
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Thanh Hưng, Thanh Văn và Thanh Tường giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-31/12/2024

Bảng giá đất xã Đại Đồng, huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024


PHẦN C: ĐẤT NÔNG NHIỆP


TT
Xứ đồng
Vị trí
Tờ
bản
đồ
Đất rừng sản xuất
Mức giá
(Đ/m2)
Ghi chú
1
2
3
4
5
8
Do xác định sai loại đất
I
Xã Thanh Mỹ (đất nông nghiệp)
8
Do xác định sai loại đất
1
Vườn di dân
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
2
Cồn nu
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
3
Ruộng Vạnh
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
4
Cây trôi
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
5
Cồn Lim
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
6
Cồn đá
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
7
Khe sanh
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
8
Bến huyện
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
9
Hương Hỏa
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
10
Bãi dài
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
11
Đập thiếc
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
12
Ruộng hiểm
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
13
Cây găng
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
14
Ruộng vệ
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
15
Cửa đình
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
16
Bãi trổ
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
17
Lầy 3 cạnh
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
18
Lầy hèo
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
19
Khe ốc
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
20
Cây mấc
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
21
Khe Sắn
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
22
Đồng môn
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
23
Bãi bồi
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
24
Đồng cộc
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
25
Cồn mối
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất
26
Khe lau
Vị trí 2
RST
4.500
8
Do xác định sai loại đất

Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024


HN
Z

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15/2022/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/01/2022
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/01/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuSửa đổi nội dung tại phụ lục kèm theo Khoản 1 Điều 2 Quyết định 46/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ 01/01/2020 đến 31/12/2024
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.