|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 15/2022/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 46/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2019 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THANH CHƯƠNG GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8209/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của HĐND tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 19/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Thanh Chương giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THANH CHƯƠNG
GIAI ĐOẠN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN NGÀY 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Nghệ An)
PHẦN A: SỬA ĐỔI
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Xã Thanh Lĩnh
|
Xã Thanh Lĩnh
|
Xã Thanh Lĩnh
|
|||||
|
1
|
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
|
Thôn
Thành
tứ, Lĩnh
Trường
|
Thôn Lĩnh
Trường
|
Sân Vận
động xã
|
5
|
28, 65, 64, 63, 45, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 119, 54, 53, 120, 267, 265, 264, 252, 132,
|
1.500.000
|
Sai sót giá (thiếu 1 số 0 trong quá trình biên tập,
xây dựng bảng
giá)
|
|
2
|
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
|
Thôn Trường
|
Sân Vận
động xã
|
6
|
382, 383, 384, 385, 386, 388, 471, 485, 484, 1546, 599, 600, 601, 602, 1629, 1630, 1631, 1643, 1644, 1645.1572, 1708, 1709.
|
1.500.000
|
Sai sót giá (thiếu 1 số 0 trong quá trình biên tập,
xây dựng bảng
giá)
|
|
|
3
|
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
|
Thôn Trường
|
Sân Vận
động xã
|
6
|
603, 614, 1549, 604, 719, 610, 608, 720, 607, 721, 827, 826, 723, 825, 824, 618, 1594, 1595, 1596, 1597, 1598, 1640, 1686, 1687.
|
1.500.000
|
Sai sót giá (thiếu 1 số 0 trong quá trình biên tập,
xây dựng bảng
giá)
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất
|
Mức giá
(Đ/m)
|
Ghi chú
|
|
|
4
|
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
|
Thôn Trường
|
Sân Vận
động xã
|
Sân Vận
động xã
|
6
|
411, 410, 409, 408, 407, 406, 405, 404, 403, 462, 402, 377, 400, 399, 380, 1604, 1605, 1574, 1575, 1677, 1678, 1676, 1679.
|
1.500.000
|
Sai sót giá (thiếu 1 số 0
trong quá trình biên tập, xây dựng bảng giá)
|
|
|
5
|
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
|
Thôn Trường
|
Sân Vận
động xã
|
Sân Vận
động xã
|
6
|
486, 470, 487, 469, 501, 502, 503, 504, 505, 582, 506, 507, 508, 460, 459, 458, 1616, 1617, 1632, 1633, 1257, 1258, 1259, 1260.
|
1.500.000
|
Sai sót giá (thiếu 1 số 0
trong quá trình biên tập, xây dựng bảng giá)
|
|
|
6
|
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
|
Thôn Trường
|
Sân Vận
động xã
|
Sân Vận
động xã
|
6
|
414, 456, 371, 372, 463, 398, 720, 509, 510, 1607,1608
|
1.500.000
|
Sai sót giá (thiếu 1 số 0
trong quá trình biên tập, xây dựng bảng giá)
|
|
|
7
|
Đường từ cầu
Dùng - Thị Tứ
|
Thôn
Đồng
Thượng
|
Thôn Lĩnh
Trường
|
Thôn
Đồng
Thượng
|
Thôn
Đồng
Thượng
|
4
|
201, 200, 99, 196, 197, 198, 1271, 1272, 1274,
1275.
|
1.500.000
|
Sai sót giá (thiếu 1 số 0
trong quá trình biên tập, xây dựng bảng giá)
|
|
II
|
Xã Thanh Liên
|
Xã Thanh Liên
|
Xã Thanh Liên
|
Xã Thanh Liên
|
Xã Thanh Liên
|
Xã Thanh Liên
|
|||
|
1
|
Đường huyện
|
Liên
|
Xóm Liên
Thương
|
8
|
192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 201
|
350.000
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng
bằng
với mức giá xã liền kề
Thanh Mỹ
|
||
|
2
|
Đường huyện
|
8
|
190, 191, 181, 188, 175, 182, 200, 188, 186, 185, 225, 226, 227, 208, 209, 210, 211, 212, 221, 213, 214, 215, 216, 217, 203, 204, 220, 234, 233, 355, 354,353
|
350.000
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng
bằng
với mức giá xã liền kề
Thanh Mỹ
|
|
2
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
Từ Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất
|
Mức giá
(Đ/m?)
|
Ghi chú
|
|||
|
3
|
Đường huyện
|
9
|
1057, 579, 580, 605, 604, 606, 603, 607, 608, 601, 582, 576, 559, 542, 524, 497, 451, 407, 369, 531, 229, 259, 212, 182, 115, 108, 92, 75, 71, 72
|
350.000
|
|||||
|
4
|
Đường huyện
|
9
|
37, 631, 632, 652, 653, 654, 651, 655, 609, 600,
575, 552, 538, 502, 477, 432, 384, 345, 322, 276, 281, 307, 321, 339, 371, 382, 405, 426, 427, 428
|
350.000
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng
bằng
với mức giá xã liền kề
Thanh Mỹ
|
||||
|
5
|
Đường huyện
|
9
|
447, 487, 509, 533, 547, 564, 619, 621, 641, 565, 548, 531, 532, 488, 464, 446, 1052, 398, 355, 356, 338, 330, 320, 302, 282, 275, 249, 244, 213, 210
|
350.000
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng
bằng
với mức giá xã liền kề
Thanh Mỹ
|
||||
|
6
|
Đường huyện
|
9
|
141, 116, 117, 78, 2, 35, 404, 328, 280, 1056,
1049, 1050, 1051, 1053, 1054, 1058, 1055, 1059, 1060, 1061, 1063, 1062, 1068, 1082, 1083, 2109
|
350.000
|
|
3
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
PHẦN B: BỔ SUNG
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến ....
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
I
|
XÃ CÁT VĂN
|
XÃ CÁT VĂN
|
XÃ CÁT VĂN
|
|||||
|
1
|
Quốc lộ 46C
|
6B
|
Từ Động Truông
đến
|
Trường THCS Cát
Văn
|
18
|
1893
|
600.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
2
|
Quốc lộ 46C
|
2, 3, 4
|
Ngã tư Cửa hàng
đến
|
Cầu Hạt chua (Rú
Dốc - Rú Yên - Rú Mụ Khuynh)
|
10
|
1183; 1184; 1185; 1186; 1187.
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
3
|
Quốc lộ 46C
|
Đường Chân bảo
|
Rú Yên
|
3
|
76; 77; 45.
|
400.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
|
4
|
Đường liên thôn
|
6A
|
Quốc lộ 46C
|
Xóm 6A (Rú Treo)
|
19
|
1003; 1004.
|
250.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
5
|
Rú Treo
|
7
|
Các tuyến đường
liên hương xóm 7
|
Các tuyến đường
nội xóm
|
19
|
988; 989.
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
6
|
Rú Treo
|
6A; 7
|
Đường xóm
|
Các tuyến đường
nội xóm
|
19
|
984; 985.
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
7
|
Rú Đồng Hội
|
2,3
|
Đường từ xóm 2
|
Xóm 3
|
11
|
1863; 1864; 1865; 1866.
|
150.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
8
|
Rú Dốc
|
3,4
|
Đường Tràng Sơn
|
Trạm bơm
|
10
|
121; 247; 248; 201; 202; 167; 168;
1164; 1165; 142; 144; 125; 126; 120;
121; 85; 86; 83; 82; 87; 127; 153;
166; 199; 182; 220; 246; 10; 11; 31;
1180; 1181; 54; 80; 88; 118; 141; 119; 1167; 1168.
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
9
|
Rú Ông Đỏ
|
2
|
Quốc lộ 46C
|
Xóm 2
|
10
|
227
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
10
|
Rú Rờm
|
4
|
Cửa hàng cũ đi
|
Trạm xá cũ
|
10
|
793
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến ..
|
Tờ
bản
đồ
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
11
|
Rú Cổ Xôi
|
1
|
Đường Rú Cổ đi
|
Cổng làng Minh
Tân
|
9
|
9
|
300; 732; 733; 17; 18; 39; 194; 166;
730; 731.
|
300; 732; 733; 17; 18; 39; 194; 166;
730; 731.
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
12
|
Rú Sẵn trà
|
1
|
Đường Cổng làng Minh Tân
|
Veo
|
9
|
9
|
110; 78; 108
|
110; 78; 108
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
13
|
Rú Động
|
1
|
Đường Cổng làng Minh Tân
|
Hòn nậy
|
9
|
9
|
738; 739; 732; 733; 18; 39
|
738; 739; 732; 733; 18; 39
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa và Bổ sung do tách thửa
|
|
14
|
Rú Treo
|
7
|
Đường Bụi Mai
|
Đò Cung
|
25
|
25
|
8; 58; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 181.
|
8; 58; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 181.
|
200.000
|
Chỉnh lý lại tờ bản đồ
|
|
II
|
XÃ HẠNH LÂM
|
XÃ HẠNH LÂM
|
||||||||
|
1
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
Xóm
2,3
|
từ cầu thanh đức
|
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
|
47
|
47
|
221, 278
|
221, 278
|
700.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
1
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
Xóm
2,3
|
từ cầu thanh đức
|
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
|
47
|
47
|
221, 278
|
221, 278
|
700.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
1
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
Xóm
2,3
|
từ cầu thanh đức
|
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
|
47
|
47
|
221, 278
|
221, 278
|
700.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
1
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
Xóm
2,3
|
từ cầu thanh đức
|
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
|
54 17
|
54 17
|
91, 89, 88 4,
5
|
91, 89, 88 4,
5
|
700.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
1
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
Xóm
2,3
|
từ cầu thanh đức
|
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
|
54 17
|
54 17
|
91, 89, 88 4,
5
|
91, 89, 88 4,
5
|
700.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
1
|
Xóm
2,3
|
từ cầu thanh đức
|
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
|
54 17
|
54 17
|
91, 89, 88 4,
5
|
91, 89, 88 4,
5
|
700.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
|
1
|
Xóm
2,3
|
từ cầu thanh đức
|
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
|
54 17
|
54 17
|
91, 89, 88 4,
5
|
91, 89, 88 4,
5
|
700.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
|
1
|
Xóm
2,3
|
từ cầu thanh đức
|
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
|
700.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|||||
|
1
|
Xóm
2,3
|
từ cầu thanh đức
|
đến nhà anh chiến
đường vào thanh
sơn (cả trái cả phải)
|
700.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|||||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
49 57 50
|
49 57 50
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
49 57 50
|
49 57 50
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
49 57 50
|
49 57 50
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
49 57 50
|
49 57 50
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
49 57 50
|
49 57 50
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
49 57 50
|
49 57 50
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
49 57 50
|
49 57 50
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
49 57 50
|
49 57 50
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
231, 228, 229, 230, 227, 250, 251,251 68, 69, 21 126, 109, 107, 106, 117, 118, 119, 120, 89, 105, 131, 88, 87
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||||||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
25
|
25
|
3, 4, 23, 13
|
3, 4, 23, 13
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
2
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
25
|
25
|
3, 4, 23, 13
|
3, 4, 23, 13
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
2
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
25
|
25
|
3, 4, 23, 13
|
3, 4, 23, 13
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
2
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
25
|
25
|
3, 4, 23, 13
|
3, 4, 23, 13
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
2
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
25
|
25
|
3, 4, 23, 13
|
3, 4, 23, 13
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
2
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
51
|
51
|
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
|
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
2
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
51
|
51
|
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
|
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
2
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
51
|
51
|
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
|
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
2
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
51
|
51
|
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
|
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
51
|
51
|
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
|
102, 103, 110, 116, 117, 115, 124, 119
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||||||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||||||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||||||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||||||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||||||
|
xóm 4,
5
|
từ đường nhà anh thành hiển
|
đến nhà anh hưng
liên (cả trái cả phải)
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||||||
|
xóm 5
|
Từ nhà ông hội
|
đến nhà ông hùng
(cả trái cả phải)
|
26
|
26
|
111,106,107,108,109, 104
|
111,106,107,108,109, 104
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 5
|
Từ nhà ông hội
|
đến nhà ông hùng
(cả trái cả phải)
|
26
|
26
|
111,106,107,108,109, 104
|
111,106,107,108,109, 104
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 5
|
Từ nhà ông hội
|
đến nhà ông hùng
(cả trái cả phải)
|
58
|
58
|
65,99
|
65,99
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 5
|
Từ nhà ông hội
|
đến nhà ông hùng
(cả trái cả phải)
|
58
|
58
|
65,99
|
65,99
|
500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 3,
4
|
Từ nhà chị nam
|
đến nhà anh bình
thiêm (cả trái cả
phải)
|
54
|
54
|
53, 54,55
|
53, 54,55
|
1.000.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||
|
xóm 3,
4
|
Từ nhà chị nam
|
đến nhà anh bình
thiêm (cả trái cả
phải)
|
48
|
341, 326, 339, 330, 295
|
1.000.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
||||
|
2
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến ...
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
3
|
Đường liên xã
|
xóm 4,
5
|
Từ nhà ông long
|
Đến nhà anh hải
|
49
|
202, 178, 232, 234, 235
|
300.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
3
|
Đường liên xã
|
xóm 4,
5
|
Từ nhà anh dương
|
Đến giáp trại 6
|
44
|
121
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
3
|
Đường liên xã
|
xóm 4,
5
|
Từ nhà anh dương
|
Đến giáp trại 6
|
49
|
263
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
3
|
Đường liên xã
|
xóm 4,
5
|
Từ nhà anh dương
|
Đến giáp trại 6
|
19
|
721, 704, 627, 662
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
4
|
Xóm 3, xóm 2
|
Xóm
3, 2
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
47
|
116, 258, 279, 280, 128, 269, 273
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
4
|
Xóm 3, xóm 2
|
Xóm
3, 2
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
54
|
76,5
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
4
|
Xóm 3, xóm 2
|
Xóm
3, 2
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
53
|
1, 4, 5, 6, 7, 15, 16, 17, 24, 25, 26, 27, 31, 32, 70, 94
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
4
|
Xóm 3, xóm 2
|
Xóm
3, 2
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
17
|
2, 3, 7, 14, 16, 22, 24, 11
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
5
|
Xóm 3
|
Xóm 3
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
48
|
187, 188, 189, 190, 219, 221, 222, 223,
240, 241, 242, 246, 323
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
5
|
Xóm 3
|
Xóm 3
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
48
|
247, 256, 261, 265, 266, 276, 277, 282,
284, 286, 287, 288, 324, 325
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
5
|
Xóm 3
|
Xóm 3
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
48
|
289, 293, 294, 297, 298, 299, 300, 302,
305,306,307,308
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
5
|
Xóm 3
|
Xóm 3
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
24
|
2, 8, 9, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 26,
30,33,35,39, 40, 44, 123, 193,
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
5
|
Xóm 3
|
Xóm 3
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
24
|
45, 47, 52, 55, 57, 59, 60, 61, 62, 65, 70,
78, 85, 98, 120, 122, 194, 6
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
5
|
Xóm 3
|
Xóm 3
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
18
|
182, 226
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
48
|
200, 206, 207, 208, 233, 235, 257, 258,
260, 263, 264,296
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|||
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
50
|
1, 3, 6, 8, 10, 14, 17, 22, 24, 25, 28, 56, 59, 82, 83, 84, 90, 112,
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|||
|
Các lối trong khu dân cư
|
Các lối trong khu dân cư
|
50
|
121, 128, 129, 130,
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
3
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ... Đến ....
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
6
|
xóm 4
|
xóm 4
|
Các lối trong khu dân cư
|
57
|
24, 5, 21, 25, 26, 27, 33, 34, 37, 38, 41, 53,
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
6
|
xóm 4
|
xóm 4
|
Các lối trong khu dân cư
|
58
|
1, 23, 27, 27, 29, 30, 31, 32, 59, 60, 64, 73, 100, 101, 120, 5
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
6
|
xóm 4
|
xóm 4
|
Các lối trong khu dân cư
|
52
|
146, 147, 148, 169, 170, 171, 172, 173,
196, 199, 214, 215,
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
6
|
xóm 4
|
xóm 4
|
Các lối trong khu dân cư
|
52
|
218, 219, 220, 222, 223, 241, 242, 244,
145,221, 197,217
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
6
|
xóm 4
|
xóm 4
|
Các lối trong khu dân cư
|
51
|
90, 93, 99, 105, 107, 111, 112, 113, 114,
122, 123, 68, 94,95,
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
6
|
xóm 4
|
xóm 4
|
Các lối trong khu dân cư
|
55
|
11, 24, 25
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
6
|
xóm 4
|
xóm 4
|
Các lối trong khu dân cư
|
56
|
56,33,68,96
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
6
|
xóm 4
|
xóm 4
|
Các lối trong khu dân cư
|
49
|
84, 182
|
120.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
7
|
Xóm 5, 4
|
Xóm
5, 4
|
Các lối trong khu dân cư
|
25
|
63, 37
|
100.000
|
|
|
7
|
Xóm 5, 4
|
Xóm
5, 4
|
Các lối trong khu dân cư
|
26
|
10
|
100.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
8
|
Xóm 6, 7
|
Xóm
6, 7
|
Các lối trong khu dân cư
|
41
|
162
|
100.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
8
|
Xóm 6, 7
|
Xóm
6, 7
|
Các lối trong khu dân cư
|
53
|
5,58
|
100.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
8
|
Xóm 6, 7
|
Xóm
6, 7
|
Các lối trong khu dân cư
|
8
|
703, 711, 712
|
100.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
8
|
Xóm 6, 7
|
Xóm
6, 7
|
Các lối trong khu dân cư
|
37
|
36
|
100.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
8
|
Xóm 6, 7
|
Xóm
6, 7
|
Các lối trong khu dân cư
|
38
|
136
|
100.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
8
|
Xóm 6, 7
|
Xóm
6, 7
|
Các lối trong khu dân cư
|
36
|
53
|
100.000
|
|
|
9
|
Xóm 2, 1
|
Xóm
2, 1
|
Các lối trong khu dân cư
|
28
|
12, 59, 24
|
100.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
9
|
Xóm 2, 1
|
Xóm
2, 1
|
Các lối trong khu dân cư
|
23
|
253,257, 267, 277, 279, 283
|
100.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
4
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến.
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
III
|
XÃ THANH DƯƠNG
|
XÃ THANH DƯƠNG
|
||||||
|
1
|
Đường Quốc lộ 46
|
12, 13
|
Cổng ông Khoa
đến
|
dốc Cồn
|
35
|
117; 118; 119; 120; 121; 122
|
2.200.000
|
Tách thửa
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 46
|
12, 13
|
Cổng ông Khoa
đến
|
dốc Cồn
|
36
|
183; 184; 185; 186; 190; 191; 192; 193;
194; 195; 196; 197; 198; 199; 203; 204;
205; 206; 207; 208; 209; 210
|
2.200.000
|
Tách thửa
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 46
|
12, 13
|
Cổng ông Khoa
đến
|
dốc Cồn
|
12
|
970; 971; 972; 973
|
2.200.000
|
Tách thửa
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 46
|
12, 13
|
Cổng ông Khoa
đến
|
dốc Cồn
|
34
|
336; 348; 349; 350; 351
|
2.200.000
|
Tách thửa
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 46
|
12, 13
|
Cổng ông Khoa
đến
|
dốc Cồn
|
33
|
145; 146
|
2.200.000
|
Tách thửa
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 46
|
12, 13
|
Cổng ông Khoa
đến
|
dốc Cồn
|
30
|
134; 135; 136
|
2.200.000
|
Tách thửa
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 46
|
10, 13,
6
|
Từ Dốc Cồn đến
|
xã Xuân Tường
|
29
|
82; 83; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99; 100; 101; 102; 103; 104; 105; 106; 145
|
2.200.000
|
Bổ sung hình thành
thửa mới do đấu giá
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 46
|
10, 13,
6
|
Từ Dốc Cồn đến
|
xã Xuân Tường
|
29
|
84; 85; 141; 142; 107; 108; 109; 110; 111; 112; 113; 114; 115; 116; 117; 118; 119;
120; 121; 122; 123; 124; 125; 126; 127;
128; 129; 130; 131; 132; 133; 134; 135;
135; 137; 138; 139; 140
|
640.000
|
Bổ sung hình thành
thửa mới do đấu giá
|
|
3
|
Đường liên thôn
|
12, 11,
10,9,6
|
Ông Dũng đến
|
Ông Minh
|
31
|
119; 120; 126; 127
|
410.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Đường liên thôn
|
12, 11,
10,9,6
|
Ông Dũng đến
|
Ông Minh
|
34
|
354; 355; 359; 360
|
410.000
|
Tách thửa
|
|
3
|
Đường liên thôn
|
12, 11,
10,9,6
|
Ông Dũng đến
|
Ông Minh
|
35
|
114; 115; 116; 123; 124; 125
|
410.000
|
Tách thửa
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến..
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
4
|
Đường liên thôn
và đường liên xóm
|
13,12,
1110,
9, 6, 7,
|
Hữu Nhị đến
|
Cảnh Luyện đến
Thị Lam đến Văn
Hoàn đến Cầu Trà
và từ đình huề xóm 7 đến sỹ hùng xóm 9
|
34
|
330; 331; 338; 339; 346; 347; 356; 357;
358; 361; 362
|
280.000
280.000
280.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường liên thôn
và đường liên xóm
|
13,12,
1110,
9, 6, 7,
|
Hữu Nhị đến
|
Cảnh Luyện đến
Thị Lam đến Văn
Hoàn đến Cầu Trà
và từ đình huề xóm 7 đến sỹ hùng xóm 9
|
33
|
147;148
|
280.000
280.000
280.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường liên thôn
và đường liên xóm
|
13,12,
1110,
9, 6, 7,
|
Hữu Nhị đến
|
Cảnh Luyện đến
Thị Lam đến Văn
Hoàn đến Cầu Trà
và từ đình huề xóm 7 đến sỹ hùng xóm 9
|
31
|
121; 122; 123
|
280.000
280.000
280.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường liên thôn
và đường liên xóm
|
13,12,
1110,
9, 6, 7,
|
Hữu Nhị đến
|
Cảnh Luyện đến
Thị Lam đến Văn
Hoàn đến Cầu Trà
và từ đình huề xóm 7 đến sỹ hùng xóm 9
|
30
|
137; 138; 139; 140; 141
|
280.000
280.000
280.000
|
Tách thửa
|
|
4
|
Đường liên thôn
và đường liên xóm
|
13,12,
1110,
9, 6, 7,
|
Hữu Nhị đến
|
Cảnh Luyện đến
Thị Lam đến Văn
Hoàn đến Cầu Trà
và từ đình huề xóm 7 đến sỹ hùng xóm 9
|
29
|
80; 81; 86; 87; 88; 89; 90; 143; 144
|
280.000
280.000
280.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Đường liên thôn
|
10, 9
|
Ông Lựu đến
|
Ông Đương
|
34
|
328; 329; 332; 333; 334; 335
|
280.000
280.000
280.000
|
Tách thửa
|
|
5
|
Đường liên thôn
|
10, 9
|
Ông Lựu đến
|
Ông Đương
|
33
|
149; 150
|
280.000
280.000
280.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường liên thôn
|
10, 9, 7
|
Ông Lam đến
|
Ông Quý
|
34
|
340; 341; 342; 343; 344; 345
|
280.000
280.000
280.000
|
Tách thửa
|
|
6
|
Đường liên thôn
|
10, 9, 7
|
Ông Lam đến
|
Ông Quý
|
31
|
124; 125
|
280.000
280.000
280.000
|
Tách thửa
|
|
7
|
Đường liên thôn
|
5,4
|
Bà Lê đến
|
Bà Nhung
|
26
|
83,84
|
280.000
|
Tách thửa
|
|
8
|
Đường liên thôn
|
11, 8
|
Bà Lý đến
|
Ông Thái
|
34
|
352.354
|
280.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Đường liên thôn,
đường xóm
|
11, 8,
7,3
|
Thị Ba đến
|
Phúc Năm đến
HTX sang Sỹ Nam
đến Hữu Trung
sang Văn Hiếu đến Nhân Hưng
|
32
|
195; 196; 197; 198; 199; 200
|
180.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Đường liên thôn,
đường xóm
|
11, 8,
7,3
|
Thị Ba đến
|
Phúc Năm đến
HTX sang Sỹ Nam
đến Hữu Trung
sang Văn Hiếu đến Nhân Hưng
|
28
|
82
|
180.000
|
Tách thửa
|
|
9
|
Đường liên thôn,
đường xóm
|
11, 8,
7,3
|
Thị Ba đến
|
Phúc Năm đến
HTX sang Sỹ Nam
đến Hữu Trung
sang Văn Hiếu đến Nhân Hưng
|
27
|
148.149
|
180.000
|
Tách thửa
|
|
10
|
Khu dân cư
|
3,4
|
Từ bà Nhị đến
|
ông Hợi đến ông Ba
|
26
|
85; 86; 91; 92
|
200.000
|
Tách thửa
|
|
11
|
Khu dân cư
|
4,5
|
Từ ông Ba đến
|
ông Xán
|
26
|
87; 88; 89; 90; 61
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa,
sót thửa 61
|
|
6
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến ..
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
12
|
Khu dân cư
|
2
|
Từ ông Châu đến
|
ông Tâm
|
21
|
43; 44
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
12
|
Khu dân cư
|
2
|
Từ ông Châu đến
|
ông Tâm
|
19
|
34,35
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
12
|
Khu dân cư
|
2
|
Từ ông Châu đến
|
ông Tâm
|
18
|
25; 18; 19; 31; 33; 30; 47; 18; 43; 41; 39; 29; 35; 36; 26; 24; 23; 15; 16; 08; 12; 17; 38; 27; 21; 14; 09; 07; 05; 03; 02; 01; 50; 51
|
200.000
|
Chỉnh lý lại tờ bản đồ
|
|
13
|
Khu dân cư
|
2,3
|
Từ ông Nội đến
|
ông Tuấn đến ông
Tý, Từ ông Hữu
Hai đến ông Giang
|
8
|
418; 418; 419
|
170.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
13
|
Khu dân cư
|
2,3
|
Từ ông Nội đến
|
ông Tuấn đến ông
Tý, Từ ông Hữu
Hai đến ông Giang
|
7
|
285; 286; 287; 288; 289; 290; 291; 292;
293;294
|
170.000
|
Bổ sung hình thành
thửa mới do đấu giá
|
|
13
|
Khu dân cư
|
2,3
|
Từ ông Nội đến
|
ông Tuấn đến ông
Tý, Từ ông Hữu
Hai đến ông Giang
|
22
|
126; 127
|
170.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
14
|
Khu dân cư
|
1
|
Từ ông Thanh đến
|
ông Nam đến ông
Nhiêm
|
17
|
25; 26; 27; 28; 29
|
150.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
14
|
Khu dân cư
|
1
|
Từ ông Thanh đến
|
ông Nam đến ông
Nhiêm
|
3
|
100; 101
|
150.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
14
|
Khu dân cư
|
1
|
Từ ông Thanh đến
|
ông Nam đến ông
Nhiêm
|
16
|
40; 41; 42; 43; 44
|
150.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
IV
|
XÃ THANH GIANG
|
XÃ THANH GIANG
|
||||||
|
1
|
QL46C
|
Biên
Quản -
Bình
Ngô
|
Từ ông Lê Văn
Kính
|
Ông Trần Đình Hán
|
14
|
289, 140, 142
|
3.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
2
|
QL46C
|
Biên
Quản -
Bình
Ngô
|
Từ ông Lê Văn
Kính
|
Ông Trần Đình Hán
|
15
|
157, 158
|
600.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
7
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến ...
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
3
|
QL46C
|
Tiên
Cầu
|
Từ Nguyễn Sỹ Ái
|
Xóm Giang Thuỷ
|
1
|
369, 370, 371
|
550.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
4
|
Đường Thanh
Giang - Thanh
|
Bàu
Sen
|
Từ Phan Văn
Thông
|
Nguyễn Đình Lĩnh
|
17
|
170, 171
|
1.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
5
|
Đường xã từ Bà
Tùng đi chợ Đón
|
Biên
Quản
|
Từ Đặng Hiệp đến
|
Nguyễn Văn Lương
|
14
|
304, 317, 318, 319, 320
|
1.300.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
5
|
Đường xã từ Bà
Tùng đi chợ Đón
|
Biên
Quản
|
Từ Đặng Hiệp đến
|
Nguyễn Văn Lương
|
4
|
1.027
|
1.300.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
6
|
Đường xã từ Bà
Tùng đi chợ Đón
|
Ba
Nghè
|
Từ Nguyễn Hữu
Đường
|
Nguyễn Văn
Phương
|
13
|
289, 290, 291, 292, 293
|
1.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
7
|
Đường xã từ Bà
Tùng đi chợ Đón
|
Biên
Quản
|
Từ Lê Đức Dũng
đến
|
Đinh Văn Đoài
|
13
|
296, 297
|
1.300.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
8
|
Đường xã
|
Ba
Nghè
|
Từ Nguyễn Văn
Chương
|
Trần Sỹ Sự
|
12
|
142
|
800.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
9
|
Đường xã
|
Ba
Nghè
|
Từ Nguyễn Văn
Chương
|
Trần Sỹ Sự
|
13
|
296
|
800.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
10
|
Đường xã
|
Bàu
Sen
|
Từ Trần Thị
Tuyết đến
|
Phan Văn Quỳnh
|
14
|
155, 539
|
800.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
11
|
Đường xã
|
Bàu
Sen
|
Từ Ông Nguyễn
Kim Long đến
|
Phan Văn Thế
|
16
|
102, 103
|
800.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
12
|
Khu Dân cư xóm
Bình Ngô
|
Bình
Ngô
|
Từ Ninh Thị Vinh đến
|
Nguyễn Đức Lý
|
15
|
153, 159, 160
|
1.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
13
|
Khu dân cư xóm
Bích Thị
|
Bích
Thị
|
Từ: Nguyễn
Xuân Phượng đến:
|
Nguyễn Đức
Chương
|
17
|
106, 341, 1035
|
600.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
14
|
Khu dân cư xóm
Giang Thủy
|
Giang
Thủy
|
Từ bà Tràn Thị
Đa đến
|
ông Trần Văn Hiền
|
10
|
94,95
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
15
|
Khu dân cư xóm
Bàu Sen
|
Bàu
Sen
|
Từ: Ông Nguyễn
kim Long đến:
|
Ông Phan Sỹ Thìn
|
13
|
286, 287, 277, 276
|
600.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
16
|
Khu dân cư xóm
Lam Dinh
|
Lam
Dinh
|
Từ Chị Quỳnh đến nhà
|
Anh Tường
|
15
|
156
|
600.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
8
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
Từ ... Đến ..
|
Đoạn đường
Từ ... Đến ..
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
V
|
XÃ THANH KHAI
|
XÃ THANH KHAI
|
||||||
|
2
|
Quốc lộ 46
|
Nam
Sơn
|
Lương Thị Vinh - Bá Hoà - Thị Mai
|
13
|
92; 93; 99; 100; 101
|
600.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
3
|
Khu vực 2
|
Bổ sung do tách thửa
|
||||||
|
4
|
Đường Văn Phạm đi Hùng Thịnh
|
Văn
Phạm
|
Văn Đình Tài -
Nhự Thảo
|
18
|
158; 158; 165; 166
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
5
|
Đường liên xã
|
Hùng
Thịnh
|
Ông Bình- Ông
Lược - UBND xã
đi Thanh Yên
|
18
|
154; 155; 156; 159; 160; 167; 168
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
6
|
Đường liên xã
|
Hùng
Thịnh
Văn
|
Văn Đình Giáp-
Nguyễn Doãn Văn
|
22
|
599; 600; 603; 604; 605
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
7
|
Đường liên xã
|
Tân
Phong
|
Lĩnh - Hoàn -
Doạn Bảy
|
15
|
150; 151; 152
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
8
|
Khu vực 3
|
|||||||
|
9
|
Đường xóm
|
Văn
Phạm
|
Phan Văn Hiền -
Đình Minh- Bá
Hoà
|
18
|
150; 151; 163; 164; 169; 170; 171; 172
|
220.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
10
|
Đường Văn Giai
|
Hùng
Thịnh
|
Hùng thịnh - Xóm Chùa
|
21
|
588; 589; 590
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
11
|
Đường xóm
|
Hùng
Thịnh-
xóm
Chùa
|
Văn Đình Chiến-
Bùi Thị Ngũ
|
21
|
586; 587
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
9
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Tờ Đến.
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Tờ Đến.
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
|
Hùng
Thịnh
|
Đình Bính - Thị
Hoe
|
18
|
161; 162; 165; 166
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|||
|
12
|
Đường xóm
|
Xóm
Chùa
|
Nguyễn Hữu
Thanh - Văn Bá
Thắng
|
25
|
174; 175; 176; 177; 178; 179; 180
|
220.000
|
Quy hoạch chia lô đất ở
|
|
|
12
|
Đường xóm
|
Xóm
Chùa
|
Đình Thông -
Phan Thị Sáu
|
20
|
82; 83
|
220.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
13
|
Đường xóm
|
Nam
Sơn
|
Nhà văn hoá -
Hữu Minh
|
13
|
95; 96; 97; 98
|
220.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
13
|
Đường xóm
|
Nam
Sơn
|
Đình Lương - Bá
Lan - Phúc Hữu
Sáu
|
13
|
94
|
230.000
|
Bổ sung do hợp thửa
|
|
|
14
|
Đường xóm
|
Đông
Sơn
|
Anh Nhật- ông
Hoà - Ông Sơn
|
9
|
52; 53; 54; 55; 56; 57; 58; 59; 60; 61; 62; 63; 64
|
200.000
|
Quy hoạch chia lô đất ở
|
|
|
15
|
Đường xóm
|
Tân
Phong
|
Văn Đình Khoa -
Văn Đình Hảo
|
15
|
144; 145; 146
|
200.000
|
Bổ sung lại do quá trình đo tách thửa
|
|
|
15
|
Đường xóm
|
Tân
Phong
|
Thanh Loan - Nhự Nội
|
15
|
147; 148; 149; 152; 153
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
15
|
Đường xóm
|
Tân
Phong
|
Duy Hồng - Trần
Anh Tuấn
|
16
|
57; 58
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
16
|
Đường xóm
|
Tân
Phong
|
Đình Dũng - Hữu Tứ
|
19
|
72; 73
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
10
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến.
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
17
|
Đường xóm
|
Tân
Phong
|
Trọng Lĩnh -
Công Lễ
|
5
|
63; 65; 79; 100; 263
|
220.000
|
Bổ sung do trong quá
trình
|
|
|
VI
|
XÃ THANH KHÊ
|
XÃ THANH KHÊ
|
||||||
|
1
|
Đường huyện
|
Thôn
Yên
Lạc
|
Từ ông Chất thôn
Nam Lĩnh
|
nhà văn hóa thôn
Yên Lạc, Cồn
Quang, Mảnh Trạt, Vòi Trống
|
18
|
73
|
750.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
1
|
Đường huyện
|
Thôn
Yên
Lạc
|
Nương Khởm
(Nhà ông Hảo)
|
Nương Khởm (Nhà ông Kỷ)
|
23
|
183, 184
|
500.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
2
|
Gần trung tâm
|
Thôn
Nam
Lĩnh
|
Cây Vông
|
4
|
534, 535
|
450.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
3
|
Đường xã
|
Thôn
Bảo
Đức
|
Cồn Tre
|
Cồn Nhà Má
|
19
|
123, 124, 125, 121, 122
|
450.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
Thôn
Bảo
Đức
|
Cồn ngang
|
Cồn đồn
|
20
|
113, 114
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
||
|
Thôn
Thịnh
Đại,
Lương
Điền
|
Cồn đền
|
21
|
164, 165
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
11
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
Từ ... Đến.
|
Đoạn đường
Từ ... Đến.
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
4
|
Khu dân cư
|
Thôn
Thủy
Trường
|
Cồn mộc
|
Cồn Lành
|
33
|
127, 128, 131, 132
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
4
|
Khu dân cư
|
Thôn
Kim
Sơn,
Thủy
Trường
|
Cồn Ngang
|
33
|
60, 66, 90, 74, 75, 89, 92, 91, 109,
110, 124, 130, 129, 127, 128
|
200.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
|
4
|
Khu dân cư
|
Thôn
Kim
Sơn
|
Cồn Mụ đa
|
Ngọc hồ
|
32
|
100, 101
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
4
|
Khu dân cư
|
Thôn
Thủy
Trường Kim
Sơn
|
Bàu trung
|
Cồn ngang
|
34
|
91, 143
|
200.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
VII
|
XÃ THANH LÂM
|
XÃ THANH LÂM
|
||||||
|
1
|
xã Thanh Lâm
|
Mỹ
Hòa
|
Chợ đón cũ
|
Thanh Xuân
|
32
|
424; 423; 422; 421; 420; 460
|
230.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
2
|
xã Thanh Lâm
|
Eo Sơn
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
38
|
239
|
160.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
12
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến ..
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
VIII
|
XÃ THANH LONG
|
XÃ THANH LONG
|
||||||
|
1
|
Quốc lộ 46C
|
Long
Biên
|
Cổng ông Liên
|
Cổng anh Nam
|
2
|
304; 305
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
2
|
Quốc lộ 46C
|
Long
Biên
|
Cổng ông Liên
|
Cổng anh Nam
|
13
|
155; 156; 160; 161; 162; 163
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
3
|
Quốc lộ 46C
|
Long
Biên
|
Cổng anh Tài
|
Cổng anh Hòa
|
15
|
288; 289; 292; 293; 290; 291
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
4
|
Quốc lộ 46C
|
Long
Giang
|
Cổng anh Hường
|
Cổng anh Sơn
|
26
|
47
|
350.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
5
|
Quốc lộ 46C
|
Long
Giang
|
Cổng ông Đại
|
Cổng ông Sáu
|
25
|
4; 15; 16; 32; 43; 49; 50; 51; 65; 66; 75; 90; 91; 98; 97; 96; 111; 116; 118, 126; 129; 128; 127; 137;138; 139; 186; 51; 75; 119; 110, 5, 6, 7, 14, 24, 30, 31, 48, 74, 67, 68, 69, 73, 72, 92, 93, 71, 95, 113, 27, 28, 8, 13, 26, 29, 44, 12, 9, 11, 47, 68, 73, 69, 46, 70, 95,
114, 39, 52, 78, 79, 87, 103, 102, 121, 124, 143, 155, 166, 148, 159, 164,
131, 134, 135, 136, 142, 152, 158,
169, 141, 140, 149, 150, 151, 157,
163, 171, 179, 181, 182, 208, 209,
206, 210, 211
|
350.000
|
Bổ sung do thiếu trong
qúa trình tổng hợp
|
|
6
|
Vị trí còn lại
|
|
13
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến ....
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
7
|
Đường Huyện lộ
(TT xã)
|
Long
Biên
|
Cổng anh Nghĩa
|
Cổng anh Hạnh
|
18
|
269; 270
|
350.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
8
|
Đường xã
|
Long
Biên
|
Trụ sở UBND
|
Trường Tiểu học
|
5
|
658, 753, 754
|
350.000
|
Bổ sung do thiếu trong
qúa trình tổng hợp
|
|
9
|
Đường liên thôn
|
Long
Biên
|
Đường xóm
|
Vườn anh Chiến
|
6
|
166; 172
|
300.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
10
|
Đường liên thôn
|
Long
Giang
|
Cổng anh Toàn
|
Cổng anh Nam
|
25
|
123; 133; 146; 154; 161
|
200.000
|
Bổ sung do thiếu trong
qúa trình tổng hợp
|
|
11
|
Đường liên thôn
|
Long
Giang
|
Hộ bà Đào
|
Cổng anh Toàn
|
24
|
228
|
180.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
12
|
Đường liên thôn
|
Long
Sơn
|
Cổng ông Hiệu
|
Cổng anh Khánh
|
21
|
79; 80
|
350.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
13
|
Khu dân cư
|
Long
Sơn
|
Cổng ông Tam
|
Cổng anh Nghị
|
23
|
14, 52, 53
|
150.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
14
|
Khu dân cư
|
Long
Sơn
|
Cổng bà Châu
|
Cổng ông Miện
|
29
|
78; 79; 80
|
150.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
IX
|
XÃ THANH NHO
|
XÃ THANH NHO
|
||||||
|
1
|
Đường Liên xã
Chợ Chùa -
Thanh Đức
|
Xóm 5
- xóm
Mới
|
Bà Việt - Chợ
Mới -Ngã 4 Cồn
Chó Liên Xuân
|
59
|
116, 117, 118
|
580 000
|
Sót thửa
|
|
|
2
|
Đường Liên xã
Chợ Chùa -
Thanh Đức
|
Xóm 5
|
Chợ Mới - Bà
Việt - Xuân Đình
|
52
|
132
|
290 000
|
Sót thửa
|
|
|
2
|
Đường Liên xã
Chợ Chùa -
Thanh Đức
|
Xóm 5
|
Chợ Mới - Bà
Việt - Xuân Đình
|
53
|
191, 190, 187, 188, 189
|
290 000
|
Sót thửa
|
|
|
Khu vực 2
|
Khu vực 2
|
Khu vực 2
|
|
14
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
TT Đường phố (Địa danh) Khối (xóm) Từ ... Đoạn đường Đến . bản Tờ đồ Thửa đất số (đồng/m2) Mức giá Ghi chú
20 627; 628 300.000 Sót thửa
3 Chợ Chùa - Thanh Đức; Đường Liên xã Đường Liên thôn Mới 1A- THCS Nho-Hòa - Ngã 4 Cồn Chó Ngã 4 Trường 57 23 794; 798 300.000 300.000 Sót thửa Sót thửa
58 101; 102; 103, 104; 105; 106; 107 300.000 Sót thửa
Khu vực 3
Khu dân cư Xóm 5 - xóm Xóm 5, xóm 6 52 129 150.000 Sót thửa
Khu dân cư Xóm 5 Xóm 5 19 297 150.000 Sót thửa
Khu dân cư Xóm 7 Xóm 7 31 108 150.000 Sót thửa
Khu dân cư Xóm 7 Xóm 7 10 320 150.000 Sót thửa
4 Khu dân cư Xóm 7 Xóm 7 11 275; 276 150.000 Sót thửa
Khu dân cư Xóm 7 Xóm 7, xóm 8 26 90 150.000 Sót thửa
Khu dân cư Xóm 8 Xóm 8, xóm 9 34 21 150.000 Sót thửa
Khu dân cư Xóm 9 Xóm 9 39 1; 14; 17; 18; 32; 33; 35; 3743, 44 150.000 Sót thửa
Khu dân cư Xóm 10 Xóm 10 28 81 150.000 Sót thửa
X XÃ THANH YÊN
1 Đường xã Trung Long Liên thanh Đường Kiệt 8 139; 51; 72; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 42; 43; 44; 73; 74; 91; 92; 116; 117; 138; 12; 13; 14; 15; 16; 17. 230.000 sung thêm các lô đất Sót các thửa đất, bổ vùng quy hoạch
2 Đường xã Sơn Mỹ Cựa Bảng Tai Bàu 9 506; 507; 508; 509; 510; 488; 489; 490; 491; 492; 493; 494; 495; 496; 497; 498; 499; 500; 501; 502; 503; 504. 460.000 thành thửa mới do đấu Đất QH Bổ sung hình giá
|
15
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
TT Đường phố (Địa danh) Khối (xóm) Từ ... Đoạn đường Đến. bản Tờ đồ Thửa đất số (đồng/m2) Mức giá Ghi chú
3 Đường xã Thắng xóm Phú Mũi Vườn Ông Túc 11 1129; 130; 131; 120. 230.000 Bổ sung do thiếu trong qúa trình tổng hợp
4 Đường xã Quang Đình Từ Điển Kim Thao 7 59; 135. 230.000 Bổ sung do thiếu trong qúa trình tổng hợp
60; 61; 62; 63; 84; 85; 86; 87; 92; 93; 112;
5 Đường xã Nam xóm Sơn Thầy Việt Cô Hà 3 176204; 188; 189; 191; 166; 167; 168; 169; 113; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 136; 147; 149; 150; 177; 138; 178; 179; 230.000 Bổ sung do thiếu trong qúa trình tổng hợp
170.
XI XÃ THANH HƯƠNG
1 Đường huyện Xóm 3 Anh Chiến Anh Lộc 48 296,297 250.000 Bổ sung do tách thửa
2 Đường huyện Xóm 2 Anh Hồng Anh Bảy 43 300.302.303.304 700.000 Bổ sung do tách thửa
3 Đường huyện Xóm 2 Anh Tiến Anh Hợi 35 271 300.000 Chỉnh lý lại số thửa
4 Đường huyện Xóm 1 Ông Quang Ông Chương 30 111, 112, 110, 113, 109, 108 250.000 Bổ sung do tách thửa
5 Đường huyện Xóm 4 Ông Chương Ông Hoan 33 188, 191 260.000 Bổ sung do tách thửa
6 Đường liên xóm Xóm 1 Anh Thân Anh Thuật 35 276 180.000 Bổ sung do hợp thửa
7 Đường liên xóm Xóm 2 Trường tiểu học Anh Lương 42 112.113 150.000 Bổ sung do tách thửa
8 Đường liên xóm Xóm 2 Anh Quang Anh Hùng 36 97, 98 120.000 Bổ sung do tách thửa
|
16
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến ...
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
9
|
Đường liên xóm
|
Xóm 4
|
Ông Lợi
|
Ông Thiện
|
33
|
197,198
|
120.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
10
|
Đường liên xóm
|
Xóm 4
|
Anh Hiền
|
Anh Toàn
|
32
|
247
|
120.000
|
Bổ sung do hợp thửa
|
|
XII
|
THỊ TRẤN THANH
CHƯƠNG
|
THỊ TRẤN THANH
CHƯƠNG
|
||||||
|
1
|
Đường quốc lộ 46
|
10
|
Từ cổng chợ dùng
|
Cổng Ông Trần
Văn Phúc
|
2
|
64,65
|
7.500.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
2
|
Đường quốc lộ 46
|
11
|
Từ nhà Ánh Hồng
|
đến nhà Bà Hường
góc bờ hồ ên trái,
bên phải)
|
15
|
285, 286
|
12.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
3
|
Đường quốc lộ 46
|
4
|
Từ nhà Bà Hường
|
đến nhà Bà Huệ
Thái (bên trái, bên phải)
|
23
|
409, 410, 423, 424
|
12.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
4
|
Đường quốc lộ 46
|
12
|
từ bà Lan Huy
|
đến nhà Bà Ngọc
Cúc
|
30
|
326, 327
|
7.500.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
5
|
Đường quốc lộ 46
|
12
|
từ bà Lan Huy
|
đến nhà Bà Ngọc
Cúc
|
37
|
432, 434, 435
|
5.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
6
|
Đường 549 cũ
|
4
|
Từ cổng truyền
hình
|
đến cổng huyện đội
|
23
|
421, 422
|
3.500.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
7
|
Đường tỉnh lộ
533 b
|
5, 14,
15
|
Từ Bà Ngũ Thị
Thúy
|
đến cầu yên thượng (bên trái, bên phải)
|
18
|
114
|
1.000.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ
533 b
|
5, 14,
15
|
Từ Bà Ngũ Thị
Thúy
|
đến cầu yên thượng (bên trái, bên phải)
|
11
|
97, 98, 105, 106, 107, 108, 109
|
1.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
17
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
9
|
Đường tỉnh lộ
533 b
|
5,14,
15
|
Từ Bà Ngũ Thị
Thúy
|
đến cầu yên thượng (bên trái, bên phải)
|
19
|
126
|
1.000.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
10
|
Đường tỉnh lộ
533 b
|
5, 14,
15
|
Từ Bà Ngũ Thị
Thúy
|
đến cầu yên
thượng (bên trái,
bên phải)
|
20
|
152, 153
|
1.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
11
|
Đường nội thị
|
10
|
Từ trung tâm
chính trị
|
đến chợ cây đa
|
8
|
365, 366
|
3.500.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
12
|
Đường nội thị
|
9
|
Đất quy hoạch
khu dân cư vùng
phân Thủy khối 9
|
24
|
425, 426
|
2.500.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
|
13
|
Khu dân cư
|
10
|
Khu Dân cư khối
10
|
8
|
363, 364, 371, 372.
|
1.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
14
|
Khu dân cư
|
10
|
Khu Dân cư khối
10
|
8
|
360, 361
|
500.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
15
|
Khu dân cư
|
1
|
Khu Dân cư khối 1
|
9
|
47, 43, 189, 190, 196, 197, 198, 199,
200, 201, 202, 205, 206, 207, 208
|
700.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
16
|
Khu dân cư
|
1
|
Khu Dân cư khối 1
|
8
|
367, 368
|
700.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
17
|
Khu dân cư
|
1
|
Khu Dân cư khối 1
|
9
|
187, 188, 191, 192.193, 194, 195,
203, 204
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
18
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
Từ ... Đến.
|
Đoạn đường
Từ ... Đến.
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
18
|
Khu dân cư
|
1
|
Khu Dân cư khối 1
|
8
|
369, 370
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
19
|
Khu dân cư
|
Khu Dân cư khối 1
|
10
|
75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
||
|
20
|
Khu dân cư
|
11
|
Khu Dân cư khối
11, khối 4
|
15
|
1, 16, 25, 38, 44, 53, 57, 69, 66, 17, 51, 58, 71, 277, 65, 80, 197, 196, 194, 199, 193, 221, 198, 200, 191, 182,
190, 187, 189, 188, 186, 185, 228,
226, 223, 227, 230.
|
900.000
|
Bổ sung do thiếu trong
qúa trình tổng hợp
|
|
|
21
|
Khu dân cư
|
7
|
Khu Dân cư khối 7
|
14
|
150, 151, 152, 153, 154, 155
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
22
|
Khu dân cư
|
3
|
Khu Dân cư khối 3
|
22
|
172, 173, 174, 175, 176, 177, 178,
179, 180, 181, 182, 183, 184.
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
23
|
Khu dân cư
|
3
|
Khu Dân cư khối 3
|
23
|
417, 418, 419, 420
|
1.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
24
|
Khu dân cư
|
3
|
Khu Dân cư khối 3
|
23
|
411, 412, 423, 424
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
25
|
Khu dân cư
|
4
|
Khu Dân cư khối 4
|
23
|
404, 405
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
26
|
Khu dân cư
|
4
|
tuyến giữa cụm
Dân cư khối 4
|
23
|
406, 407, 408, 415, 416
|
2.000.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
27
|
Khu dân cư
|
2
|
Cụm dân cư khối
|
16
|
377, 378, 379, 380, 381, 384, 385, 386,
387,392, 393
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
28
|
Khu dân cư
|
8
|
tuyển giữa cụm
dân cư khối 8
|
24
|
406, 407
|
700.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
29
|
Khu dân cư
|
5
|
tuyển giữa cụm
dân cư khối 5
|
25
|
258, 259, 260, 261, 262.
|
700.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
30
|
Khu dân cư
|
tuyển giữa cụm
dân cư khối 5
|
25
|
251, 252
|
700.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
19
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
31
|
Khu dân cư
|
5
|
tuyến giữa cụm
dân cư khối 5
|
25
|
248, 247, 253, 254, 255, 256, 257
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
32
|
Khu dân cư
|
14
|
tuyển giữa cụm
dân cư khối 14
|
26
|
145, 146, 147, 148, 149.
|
500.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
33
|
Khu dân cư
|
5
|
tuyển giữa cụm
dân cư khối 5
|
18
|
115, 116, 117, 118
|
600.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
34
|
Khu dân cư
|
2
|
Cụm dân cư khối
|
10
|
71, 72, 73, 74, 83, 84 , 85, 86
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
35
|
Khu dân cư
|
15
|
Cụm dân cư khối
15
|
11
|
99, 100, 101, 102, 103, 104, 110, 111, 112, 113, 114, 115.
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
36
|
Khu dân cư
|
15
|
Cụm dân cư khối
15
|
20
|
154, 155
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
37
|
Khu dân cư
|
15
|
Cụm dân cư khối
15
|
27
|
112, 113
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
38
|
Khu dân cư
|
14
|
Cụm dân cư khối
14
|
27
|
102, 103, 104, 105, 106, 107, 108,
109, 110, 111
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
39
|
Khu dân cư
|
14
|
Cụm dân cư khối
14
|
33
|
77, 78, 79, 80
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
40
|
Khu dân cư
|
13
|
Cụm dân cư khối
13
|
38
|
166, 167, 168, 169, 170, 171, 172,
173,174
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
41
|
Khu dân cư
|
13
|
Cụm dân cư khối 13
|
37
|
441, 442, 443, 451, 452.
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
42
|
Khu dân cư
|
12
|
Cụm dân cư khối
12
|
37
|
423, 424, 426, 427, 428, 429, 430,
431, 445, 446, 447, 448, 449, 450,
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
43
|
Khu dân cư
|
12
|
Vùng QH trại
chăn nuôi k12
|
37
|
439, 440
|
800.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
44
|
Khu dân cư
|
12
|
Vùng QH traij
chăn nuôi k12
|
31
|
330, 331
|
800.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
45
|
Khu dân cư
|
12
|
cụm dân cư tuyến
giữa khối 12
|
31
|
294, 314, 315, 318, 319, 320, 321,
322, 323, 324, 325, 326, 327, 328,
356, 357, 358, 359, 360, 361, 362,
363, 364, 365
|
650.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
20
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến.
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
46
|
Khu dân cư
|
12
|
cụm dân cư tuyến giữa khối 12
|
30
|
345, 346, 349, 348, 350, 351, 352.
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
47
|
Khu dân cư
|
14
|
cụm dân cư khối
14
|
32
|
215, 216
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
48
|
Khu dân cư
|
15
|
cụm dân cư khối
15
|
6
|
48, 49, 50, 51, 52
|
400.000
|
Bổ sung do tách thửa
|
|
|
49
|
khu dân cư khối
dân
|
5
|
Cum dân cư rú
tranh khôi 5
|
23
|
3, 21, 42, 47, 53, 413, 414
|
1.000.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
|
50
|
Khu dân cư khối 5
|
5
|
Quy hoạch vùng
mâm non cơ sơ 2
|
31
|
Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08,
09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.
|
1.000.000
|
Bổ sung lô quy hoạch
mới đấu gia năm 2020
|
|
|
XIII
|
XÃ THANH TÙNG
|
XÃ THANH TÙNG
|
||||||
|
1
|
Đường xã Thanh
Tùng đi xã Thanh Hà
|
Xóm 5
|
Từ nhà bà Tấn
|
đến Quán Nguyễn
Đình Chinh
|
39
|
35
|
230.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
2
|
Đường xã Thanh
Tùng đi xã Thanh Giang
|
Xóm 3
|
Từ Quán Việt
|
đến nhà Ông Đình
|
43
|
61
|
230.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
2
|
Đường xã Thanh
Tùng đi xã Thanh Giang
|
Xóm 3
|
Từ Quán Việt
|
đến nhà Ông Đình
|
42
|
71, 72, 120
|
230.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
3
|
Đường xã từ Cầu
Động Và đi
UBND xã
|
Xóm 2
|
Từ nhà Ông Hiến
|
đến nhà Ông Hiệp
|
30
|
75, 198
|
250.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
3
|
Đường xã từ Cầu
Động Và đi
UBND xã
|
Xóm 2
|
Từ nhà Ông Hiến
|
đến nhà Ông Hiệp
|
34
|
33, 34
|
250.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
15
|
666
|
180.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
21
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến.
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
4
|
Đường xã đi vào
đường Hồ Chí
Minh
|
Xóm 4
|
Từ cổng Ông
Thám
|
đến đường Hồ Chí
Minh
|
22
|
12, 70, 80, 81
|
180.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
4
|
Đường xã đi vào
đường Hồ Chí
Minh
|
Xóm 4
|
Từ cổng Ông
Thám
|
đến đường Hồ Chí
Minh
|
45
|
21, 37, 40
|
180.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
4
|
Đường xã đi vào
đường Hồ Chí
Minh
|
Xóm 4
|
Từ cổng Ông
Thám
|
đến đường Hồ Chí
Minh
|
47
|
12, 37, 42, 44, 47
|
180.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
4
|
Đường xã đi vào
đường Hồ Chí
Minh
|
Xóm 4
|
Từ cổng Ông
Thám
|
đến đường Hồ Chí
Minh
|
21
|
389, 417, 447
|
150.000
|
Bổ sung do sót thửa
|
|
XIV
|
XÃ THANH XUÂN
|
XÃ THANH XUÂN
|
||||||
|
1
|
Đội 12/9 Xí
nghiệp Chè
Thanh Mai
|
Đội
12/9
XN
Chè
Thanh
Mai
|
Nguyễn Cảnh Hải
|
Nguyễn Thị Hải
|
22
|
1, 6, 21, 23, 30, 59, 71, 77, 79, 93, 105,
120, 133, 140, 141, 146, 147, 149, 151,
152, 153, 154, 156, 171, 175, 176, 177,
178, 197, 198, 200, 203, 204, 205, 215,
216, 217, 218, 219, 220, 228, 229, 230,
246, 248, 259, 260, 269, 272, 296, 308,
331,349
|
250.000
|
Sót thửa
|
|
2
|
Đội 12/9 Xí
nghiệp Chè
Thanh Mai
|
Đội
12/9
XN
Chè
Thanh
|
Nguyễn Văn
Thông
|
Nguyễn Thái Bình
|
15
|
44, 49, 55, 56
|
250.000
|
Sót thửa
|
|
3
|
Đội 12/9 Xí
nghiệp Chè
Thanh Mai
|
Đội
12/9
XN
Chè
Thanh
Mai
|
Nguyễn Công Lý
|
Nguyễn Phong
Tùng
|
21
|
33, 34, 46, 59, 75, 82, 89
|
250.000
|
Sót thửa
|
|
22
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
||
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Từ ...
|
Đến ....
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
||
|
4
|
Đội 12/9 Xí
nghiệp Chè
Thanh Mai
|
Đội
12/9
XN
Chè
Thanh
Mai
|
Nguyễn Thị Hằng
|
Nguyễn Thị Hằng
|
Nguyễn Cảnh
Huynh
(Đồi Cơn Chanh )
|
Nguyễn Cảnh
Huynh
(Đồi Cơn Chanh )
|
30
|
1, 57, 69
|
250.000
|
Sót thửa
|
|
5
|
Đội 12/9 Xí
nghiệp Chè
Thanh Mai
|
Đội
12/9
XN
Chè
Thanh
Mai
|
Bùi Xuân Lý
|
Bùi Xuân Lý
|
Nguyễn Đình Hạnh
|
Nguyễn Đình Hạnh
|
31
|
11, 13, 60
|
250.000
|
Sót thửa
|
|
6
|
Xóm Xuân Hoa
(nay là xóm Kim
Hoa
|
Xóm
Kim
Hoa
|
Nguyễn Thị
Phượng
|
Nguyễn Thị
Phượng
|
Nguyễn Xuân Kỳ
|
Nguyễn Xuân Kỳ
|
71
|
112, 119, 120, 121, 122, 127, 131,
134, 136, 141, 142, 143, 149, 15, 158, 167, 168, 171, 173, 174
|
250.000
|
Sót thửa
|
|
7
|
Xóm Xuân Hoa
(nay là xóm Kim
Hoa
|
Xóm
Kim
Hoa
|
Ghè
|
Ghè
|
Trần Văn Chính 26 14, 28, 34, 36, 56, 95, 105, 152, 184
|
Trần Văn Chính 26 14, 28, 34, 36, 56, 95, 105, 152, 184
|
25
|
35, 08, 115
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
7
|
Xóm Xuân Hoa
(nay là xóm Kim
Hoa
|
Xóm
Kim
Hoa
|
Ghè
|
Ghè
|
Trần Văn Chính 26 14, 28, 34, 36, 56, 95, 105, 152, 184
|
Trần Văn Chính 26 14, 28, 34, 36, 56, 95, 105, 152, 184
|
250.000
|
Sót thửa
|
||
|
8
|
Xóm Xuân Thảo
(nay là xóm
Phương Thảo)
|
Xóm
Phươn
g Thảo
|
Bùi Văn Cường
|
Bùi Văn Cường
|
Trần Văn Đảng
|
Trần Văn Đảng
|
35
|
38, 132, 134, 164, 175, 183, 196, 216, 218, 254, 323, 350, 364, 400
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
23
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
|
TT
|
Đường phố
(Địa danh)
|
Khối
(xóm)
|
Đoạn đường
Từ ... Đến
|
Đoạn đường
Từ ... Đến
|
Tờ
bản
đồ
|
Thửa đất số
|
Mức giá
(đồng/m2)
|
Ghi chú
|
|
9
|
Xóm Xuân Thảo
(nay là xóm
Phương Thảo)
|
Xóm
Phươn
g Thảo
|
Phan Thái Lộc
|
Đường Mòn Hồ
Chí Minh
|
78
|
17, 37, 62, 68, 71, 73, 74, 75, 76, 78, 83, 78, 102, 106, 109, 111, 112
|
250.000
|
Sót thửa
|
|
10
|
Xóm Xuân Thảo
(nay là xóm
Phương Thảo)
|
Xóm
Phươn
g Thảo
|
Phan Thái Lộc
|
Đường Mòn Hồ
Chí Minh
|
81
|
1, 2, 4, 16, 19, 30, 36, 48, 54, 55, 69, 71, 79, 81, 85, 87, 90, 95, 96
|
250.000
|
Sót thửa
|
|
11
|
Xóm Xuân Thảo
(nay là xóm
Phương Thảo)
|
Xóm
Phươn
g Thảo
|
Phan Thái Lộc
|
Đường Mòn Hồ
Chí Minh
|
43
|
7, 114, 194, 199, 402, 438, 466, 471, 533, 3, 14, 17, 18, 21, 31, 32, 42, 59, 61, 159, 165, 167, 168, 198, 202, 210, 212, 288, 315, 373, 405, 461
|
150.000
|
Sót thửa
|
|
12
|
Xóm Xuân Thảo
(nay là xóm
Phương Thảo)
|
Xóm
Phươn
g Thảo
|
Phan Thái Lộc
|
Đường Mòn Hồ
Chí Minh
|
51
|
22, 41, 51, 112, 146, 258, 331, 335,
364, 391
|
150.000
|
Sót thửa
|
M
|
24
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
PHẦN C: SỬA ĐỔI DO SÁT NHẬP
|
STT
|
Tên đơn vị
cấp xã sau khi sát nhập
|
Tên đơn vị cấp
xã trước khi sát nhập
|
Thửa đất, tờ bản đồ, mức giá
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xã Đại Đồng
|
Thanh Hưng
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Thanh Hưng, Thanh Văn và Thanh Tường giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-31/12/2024
|
|
|
1
|
Xã Đại Đồng
|
Thanh Văn
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Thanh Hưng, Thanh Văn và Thanh Tường giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-31/12/2024
|
|
|
1
|
Xã Đại Đồng
|
Thanh Tường
|
Toàn bộ các thửa đất, tờ bản đồ và mức giá được quy định tại bảng giá đất xã Thanh Hưng, Thanh Văn và Thanh Tường giai giai đoạn từ ngày 01/01/2020-31/12/2024
|
Bảng giá đất xã Đại Đồng, huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
PHẦN C: ĐẤT NÔNG NHIỆP
|
TT
|
Xứ đồng
|
Vị trí
|
Tờ
bản
đồ
|
Đất rừng sản xuất
|
Mức giá
(Đ/m2)
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
I
|
Xã Thanh Mỹ (đất nông nghiệp)
|
8
Do xác định sai loại đất
|
||||
|
1
|
Vườn di dân
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
2
|
Cồn nu
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
3
|
Ruộng Vạnh
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
4
|
Cây trôi
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
5
|
Cồn Lim
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
6
|
Cồn đá
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
7
|
Khe sanh
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
8
|
Bến huyện
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
9
|
Hương Hỏa
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
10
|
Bãi dài
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
11
|
Đập thiếc
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
12
|
Ruộng hiểm
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
13
|
Cây găng
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
14
|
Ruộng vệ
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
15
|
Cửa đình
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
16
|
Bãi trổ
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
17
|
Lầy 3 cạnh
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
18
|
Lầy hèo
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
19
|
Khe ốc
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
20
|
Cây mấc
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
21
|
Khe Sắn
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
22
|
Đồng môn
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
23
|
Bãi bồi
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
24
|
Đồng cộc
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
25
|
Cồn mối
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
|
|
26
|
Khe lau
|
Vị trí 2
|
RST
|
4.500
|
8
Do xác định sai loại đất
|
Bảng giá đất huyện Thanh Chương giai đoạn 2020-2024
|
HN
|
Z
|