Quay lại

Quyết định 1523/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1523/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 25 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CÁC HUYỆN: CẨM XUYÊN, NGHI XUÂN VÀ THỊ XÃ HỒNG LĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1363/QĐ-TTg ngày 8/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 237/NQ-HĐND ngày 18/4/2025 về thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030: Thị xã Hồng Lĩnh tại Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 08/9/2022; huyện Nghi Xuân tại Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 14/12/2022; huyện Cẩm Xuyên tại Quyết định số 195/QĐ-UBND ngày 18/01/2023;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 1866/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích, địa điểm và số lượng công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Nghi Xuân; số 3104/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cẩm Xuyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 609/TTr-SNNMT ngày 19/6/2025 (trên cơ sở đề nghị của UBND huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 1714/TTr-UBND ngày 19/5/2025, UBND huyện Nghi Xuân tại Tờ trình số 5293/TTr-UBND ngày 26/5/2025, của UBND thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 26/5/2025 (kèm theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025); ý kiến biểu quyết của các Thành viên UBND tỉnh bằng Phiếu biểu quyết.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh.

Chi tiết Kế hoạch sử dụng đất bổ sung năm 2025 và danh mục công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh theo các Biểu từ 1.1 đến 1.3 và 2.1 đến 2.3 kèm theo Quyết định này.

Điều 2. UBND các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và UBND thị xã Hồng Lĩnhh (đơn vị đề xuất), Sở Nông nghiệp và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn bản nêu trên.

Điều 3. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân, thị xã Hồng Lĩnh và các xã, phường liên quan chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, kiểm tra hoặc đôn đốc kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân; Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các sở: Tài chính, Xây dựng;
- PCVP theo dõi lĩnh vực;
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

BIỂU 1.1. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2025 HUYỆN CẨM XUYÊN


(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính diện tích: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cẩm Xuyên (nay là xã Cẩm Xuyên)

Thị trấn Thiên Cầm (nay là xã Thiên Cầm)

Xã Cẩm Duệ

Xã Cẩm Dương (nay là xã Yên Hòa)

Xã Cẩm Hà (nay là xã Cẩm Hưng)

Xã Cẩm Hưng

Xã Cẩm Lạc

Xã Cẩm Lĩnh (nay là xã Cẩm Trung)

Xã Cẩm Lộc (nay là xã Cẩm Trung)

Xã Cẩm Minh (nay là xã Cẩm Lạc)

Xã Cẩm Mỹ (nay là xã Cẩm Duệ)

Xã Cẩm Nhượng (nay là xã Thiên Cầm)

Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên)

Xã Cẩm Quang (nay là xã Cẩm Xuyên)

Xã Cẩm Sơn (nay là xã Cẩm Lạc)

Xã Cẩm Thạch (nay là xã Cẩm Duệ)

Xã Cẩm Thành (nay là xã Thiên Cầm)

Xã Cẩm Thịnh (nay là xã Cẩm Hưng)

Xã Cẩm Trung

Xã Nam Phúc Thăng (nay là xã Thiên Cầm)

Xã Yên Hòa

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

48.618,73

1.011,96

688,35

848,32

1.006,04

429,38

1.536,07

3.153,46

1.295,16

374,06

1.851,29

13.533,51

21,57

5.057,37

624,70

4.357,80

1.240,42

745,81

7.146,90

616,16

1.463,47

1.616,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.122,35

657,35

307,87

456,18

323,89

309,88

720,03

623,70

246,18

232,66

347,74

276,42

653,52

469,79

561,55

435,90

574,02

707,50

365,03

1.149,04

704,10

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

9.775,46

656,91

291,66

454,36

323,64

309,43

590,75

623,42

245,94

232,27

347,53

275,86

653,31

468,57

511,99

435,07

568,28

606,18

357,69

1.131,78

690,82

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

346,89

0,44

16,21

1,82

0,25

0,45

129,28

0,28

0,24

0,39

0,21

0,56

0,21

1,23

49,56

0,83

5,74

101,32

7,34

17,26

13,28

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.112,82

25,34

34,22

34,69

92,94

5,96

30,10

129,70

36,77

2,60

39,00

222,02

10,16

0,25

140,15

18,16

13,23

60,81

34,07

7,74

174,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.130,02

299,18

179,95

166,69

394,26

64,66

298,95

226,50

112,67

64,40

206,36

257,75

14,05

334,88

113,74

272,32

100,26

126,03

292,42

88,37

151,21

365,39

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.895,51

7.971,17

927,78

2.996,56

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.700,78

43,45

31,34

21,16

72,44

1.696,77

773,41

23,28

1.114,20

3.607,77

2.172,13

1.929,38

662,51

1.533,99

18,96

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.524,20

46,73

152,13

76,14

0,07

380,63

411,57

93,58

2,03

132,64

1.175,11

1.764,62

461,28

1.531,86

88,16

207,67

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.089,52

4,58

12,07

329,71

223,88

388,61

130,67

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

639,67

22,26

70,68

6,03

46,73

10,82

25,21

6,70

26,91

38,91

8,54

19,89

0,06

10,87

26,35

4,56

14,61

25,78

9,40

20,30

107,97

137,10

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

90,77

4,59

5,81

1,01

42,45

0,88

4,42

2,78

7,96

3,10

6,06

0,78

4,88

6,05

1.9

Đất làm muối

LMU

12,52

5,06

7,46

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

390,10

7,84

0,39

28,02

34,93

16,83

7,72

16,09

4,76

10,17

2,81

3,38

106,78

11,79

52,81

5,90

6,76

8,31

19,44

42,64

2,76

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

12.022,87

505,66

466,37

405,94

320,29

169,60

476,88

625,16

394,05

184,48

988,10

2.565,35

264,39

693,51

315,15

475,93

554,76

336,58

561,01

276,45

832,64

610,55

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.789,97

87,80

81,88

48,31

81,77

75,08

67,52

41,36

76,25

78,07

85,72

119,60

88,06

95,46

97,15

86,16

80,06

76,71

263,65

159,34

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

243,20

146,17

97,03

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

57,48

8,08

1,30

0,49

0,72

0,26

0,87

0,46

0,62

1,06

1,41

2,87

0,66

27,43

0,85

0,26

0,52

4,31

0,55

1,65

1,94

1,17

2.4

Đất quốc phòng

CQP

67,48

8,98

36,20

8,00

0,47

13,83

2.5

Đất an ninh

CAN

50,02

1,63

2,45

0,20

0,20

0,22

0,22

44,76

0,20

0,15

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

237,16

27,06

6,70

11,46

11,35

5,92

11,69

10,26

4,21

5,97

10,70

7,70

6,27

16,48

8,29

12,35

11,36

14,20

7,69

8,55

21,34

17,62

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

46,83

7,38

2,15

3,61

1,79

1,98

1,61

2,73

0,99

0,95

1,50

1,57

1,11

2,82

1,83

1,47

1,94

3,02

1,84

1,03

2,94

2,57

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,29

3,49

0,33

0,08

0,23

0,30

0,54

0,14

0,20

0,14

0,30

0,20

0,57

0,54

0,17

0,52

0,20

0,14

0,21

0,80

0,63

0,57

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

97,75

10,41

2,20

3,26

7,99

2,82

6,36

3,23

2,28

1,86

4,65

2,86

3,82

8,73

2,99

5,69

2,71

4,18

3,82

4,13

8,12

5,64

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

79,18

5,64

2,02

4,50

1,34

0,83

3,18

4,10

0,73

3,02

4,26

3,07

0,72

4,39

3,29

4,67

4,30

6,56

1,63

2,60

9,65

8,70

2.6.5

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,11

0,15

0,06

0,06

2,21

0,30

0,18

0,15

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

300,21

12,65

26,31

7,23

0,16

26,92

22,04

26,26

14,56

32,19

20,67

11,67

4,12

18,42

6,86

40,16

21,85

4,91

3,25

2.7.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

5,00

5,00

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

68,66

2,50

18,76

0,17

0,16

4,55

2,00

0,29

21,00

8,01

1,24

6,16

1,15

2,44

0,23

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,12

9,10

0,14

0,28

0,04

11,78

5,75

7,71

7,66

0,34

4,42

0,70

1,01

0,70

2,47

3,02

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

171,43

1,05

7,42

6,77

22,37

20,00

14,19

8,81

3,48

11,33

2,88

14,00

39,15

20,00

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

3.895,63

225,24

164,61

206,98

120,66

71,65

238,97

188,95

83,20

51,73

133,91

192,32

116,11

366,81

167,98

154,19

161,31

182,58

245,62

107,73

393,24

321,85

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

2.649,69

167,03

123,76

133,40

100,01

58,79

148,01

116,37

53,88

34,75

111,17

131,36

46,95

264,51

44,73

122,19

111,30

148,04

165,45

87,37

302,75

177,88

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

927,98

45,12

32,74

67,06

20,02

12,10

43,62

69,25

14,77

15,64

19,65

52,51

6,50

60,70

119,95

29,20

47,88

32,35

56,20

18,79

89,03

74,92

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

28,01

0,15

0,20

0,21

0,21

0,20

0,30

0,32

0,30

0,40

0,30

0,22

0,30

0,21

0,21

1,24

0,23

22,20

0,30

0,30

0,21

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

116,45

5,49

4,23

4,25

4,25

13,80

4,25

61,77

6,73

3,03

8,65

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

11,25

10,02

1,23

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

32,92

2,30

0,22

0,47

29,86

0,04

0,05

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

111,74

0,04

0,04

1,38

0,02

0,03

32,76

2,23

0,05

0,09

2,04

3,58

0,04

4,48

0,06

1,09

1,73

0,65

1,41

0,03

0,17

59,84

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,70

0,25

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

0,02

0,05

0,01

0,02

0,03

0,02

0,11

0,08

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

12,63

4,89

0,45

0,39

0,23

0,29

0,40

0,83

0,73

0,39

0,50

0,13

0,45

0,18

0,25

0,34

0,92

0,92

0,36

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,27

2,28

1,34

0,29

0,20

0,16

2.9

Đất tôn giáo

TON

16,68

0,28

1,33

5,14

0,05

0,64

0,95

0,52

0,14

0,44

0,21

1,38

0,13

0,70

0,12

0,32

3,10

1,23

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

39,19

3,53

1,22

0,98

2,90

0,81

6,46

0,63

0,70

0,59

0,26

1,59

1,31

0,75

1,54

1,41

0,44

2,11

2,21

0,18

5,99

3,58

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

705,34

36,65

41,16

26,85

92,81

15,71

33,54

50,07

15,52

13,61

25,83

22,10

15,38

74,48

28,25

34,83

15,06

15,21

20,13

15,08

33,83

79,22

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

4.611,68

35,38

88,08

58,82

9,63

26,89

68,01

277,68

194,73

69,21

724,67

2.228,36

17,84

62,24

14,47

109,01

268,23

24,82

164,58

41,25

104,64

23,14

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

3.573,72

0,40

20,31

6,30

9,40

0,20

9,77

219,94

1,99

3,16

714,36

2.119,97

1,21

0,01

88,58

242,96

0,85

105,30

1,52

4,75

23,14

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.037,96

34,99

67,76

52,53

0,23

27,09

58,24

57,74

192,74

66,05

10,31

108,39

17,84

61,03

14,46

20,43

25,27

23,98

59,28

39,73

99,88

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,86

0,59

5,12

3,14

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1.233,58

35,39

271,86

24,82

201,33

12,20

31,41

47,54

54,89

35,20

18,33

136,76

15,26

34,08

20,17

68,82

47,29

17,10

16,31

41,43

31,11

72,26

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1.182,05

32,02

265,97

24,82

201,33

12,20

29,25

47,54

54,89

8,50

18,33

136,76

15,26

34,08

20,17

68,82

47,29

17,10

16,31

28,03

31,11

72,26

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

51,53

3,37

5,89

2,16

26,70

13,40

BIỂU 1.2. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2025 HUYỆN NGHI XUÂN


(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính diện tích: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiên Điền (nay là xã Tiên Điền)

TT Xuân An (nay là xã Nghi Xuân)

Xã Xuân Liên (nay là xã Cổ Đạm)

Xã Xuân Viên (nay là xã Nghi Xuân)

Xã Xuân Hồng (nay là xã Nghi Xuân)

Xã Xuân Lam (nay là phường Bắc Hồng Lĩnh)

Xã Xuân Lĩnh (nay là xã Nghi Xuân)

Xã Xuân Giang (nay là xã Nghi Xuân)

Xã Cổ Đạm

Xã Xuân Thành (nay là xã Tiên Điền)

Xã Xuân Yên (nay là xã Tiên Điền)

Xã Xuân Mỹ (nay là xã Tiên Điền)

Xã Xuân Hội (nay là xã Đan Hải)

Xã Xuân Phổ (nay là xã Đan Hải)

Xã Đan Trường (nay là xã Đan Hải)

Xã Xuân Hải (nay là xã Đan Hải)

Xã Cương Gián (nay là xã Cổ Đạm)

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

14.719,27

242,85

561,85

858,66

1.491,86

1.328,43

952,81

1.343,70

599,90

2.140,79

466,80

300,42

855,36

478,13

329,76

797,32

368,62

1.602,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.701,20

75,89

144,37

205,39

294,94

434,93

219,96

200,56

161,92

423,00

174,19

112,85

266,48

218,78

105,84

320,98

83,26

257,84

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.892,07

41,79

81,53

31,70

6,91

246,31

194,84

112,87

106,98

407,34

91,64

72,31

68,53

53,18

46,43

124,49

205,22

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

1.809,13

34,10

62,83

173,69

288,03

188,62

25,12

87,69

54,94

15,66

82,55

40,54

197,96

165,61

59,41

196,49

83,26

52,63

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.715,90

53,69

131,57

128,56

139,89

89,47

21,85

30,70

267,50

172,67

124,44

51,64

233,19

20,14

14,60

56,96

41,12

137,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.842,75

87,20

96,82

117,40

165,48

112,75

32,69

56,37

103,60

249,06

134,43

116,70

106,85

33,92

97,54

105,66

115,74

110,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.655,06

16,60

134,07

209,59

617,84

386,44

540,30

822,91

52,59

1.052,37

11,32

7,48

77,52

15,69

49,39

33,78

627,18

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

1.824,61

1,60

24,57

150,68

245,75

165,08

121,30

227,74

207,83

5,35

7,83

163,35

0,00

29,89

39,37

74,53

359,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

787,23

6,70

30,45

45,36

7,35

137,70

16,04

1,99

11,01

9,69

6,37

3,91

25,97

127,76

60,36

221,86

16,49

58,22

1.7

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

192,53

1,17

1,68

20,60

2,06

0,65

3,44

3,28

26,17

10,71

59,53

5,84

3,11

3,70

50,60

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

6.629,70

253,09

557,25

208,67

530,34

454,12

284,05

180,60

506,07

669,40

404,13

249,89

287,77

630,64

236,75

503,65

188,13

485,15

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.003,77

58,01

44,25

47,40

21,32

44,51

62,85

129,76

88,32

63,44

78,94

50,53

70,22

94,95

41,62

107,67

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

194,21

64,78

129,43

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,64

2,80

1,36

0,60

0,72

0,54

0,40

0,25

1,33

1,37

0,58

0,71

0,31

0,35

0,47

0,88

0,78

0,21

2.4

Đất quốc phòng

CQP

54,32

0,67

10,84

5,17

0,75

13,33

0,40

13,80

6,06

0,54

2,75

2.5

Đất an ninh

CAN

3,52

0,78

0,46

0,20

0,20

0,10

0,15

0,16

0,20

0,20

0,20

0,22

0,19

0,20

0,10

0,16

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

171,93

16,78

15,61

6,76

12,74

9,97

5,16

7,14

20,34

11,86

11,73

4,58

8,71

2,64

3,91

14,24

6,77

13,01

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

29,28

2,47

1,56

1,19

1,47

2,10

0,54

1,68

0,93

1,97

2,39

1,44

4,24

0,89

0,71

2,08

1,32

2,30

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

6,50

6,50

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,68

1,59

0,72

0,13

0,20

0,19

1,06

0,12

0,14

0,20

0,11

0,21

0,31

0,11

0,09

0,10

0,12

0,29

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,07

8,00

10,30

3,36

2,09

3,77

0,97

2,14

3,40

6,92

7,41

1,19

2,47

1,37

1,40

3,81

3,53

6,95

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

56,26

3,45

2,69

2,08

2,48

3,91

2,59

3,19

15,88

2,77

1,81

1,74

1,70

0,26

1,72

4,73

1,81

3,46

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

3,52

3,52

2.6.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,61

1,27

0,34

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

750,40

0,83

76,21

23,70

241,49

4,06

21,35

26,32

3,90

48,25

115,82

27,41

9,34

111,25

10,18

17,40

5,15

7,76

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

260,99

30,89

230,10

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

356,18

0,18

10,20

1,79

11,39

0,98

7,36

3,62

1,27

33,84

115,71

27,41

1,70

108,00

10,16

17,40

0,43

4,76

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,64

0,65

35,12

3,64

3,08

13,99

21,81

2,63

13,47

0,11

7,64

3,25

0,03

4,61

0,62

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

22,59

18,27

0,90

0,94

0,11

2,38

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

2.066,38

72,91

174,97

78,53

168,18

151,28

74,75

73,89

103,28

196,72

144,22

109,83

107,91

91,32

74,59

223,81

57,46

162,74

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

1.634,05

54,64

137,39

66,33

116,22

115,03

62,39

59,32

77,72

168,19

130,07

84,59

98,20

56,12

58,83

149,88

49,66

149,46

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

320,45

9,72

27,46

11,70

45,63

35,22

10,45

14,12

24,70

21,29

4,20

10,19

9,59

33,83

10,47

38,54

6,00

7,35

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

5,35

0,72

1,50

0,20

0,20

0,91

0,91

0,91

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

15,19

6,31

5,79

1,24

0,64

0,42

0,77

0,02

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,29

0,15

0,22

0,05

0,08

0,08

0,16

1,29

0,09

2,17

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,33

0,04

0,74

0,09

0,03

0,16

0,38

0,01

0,13

0,03

0,19

0,04

0,02

0,02

0,10

0,07

0,04

0,24

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,30

0,11

0,04

0,07

0,04

0,03

0,06

0,11

0,01

0,09

0,14

0,04

0,10

0,10

0,05

0,09

0,21

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

7,43

1,94

0,37

0,12

0,23

0,46

0,77

0,29

0,19

0,09

0,77

0,35

1,85

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

75,99

8,75

0,33

0,42

0,24

5,00

7,55

14,05

0,09

4,11

33,58

0,41

1,45

2.9

Đất tôn giáo

TON

47,95

0,07

6,51

2,25

26,00

0,52

5,00

2,16

0,05

0,74

1,67

0,91

2,08

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

41,64

1,73

8,54

3,08

0,47

1,79

1,92

0,28

3,21

9,70

0,95

2,21

0,89

0,71

1,19

2,31

1,75

0,92

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

395,57

34,64

17,96

27,14

12,30

18,04

6,47

6,24

18,73

24,38

32,10

40,78

16,77

11,83

26,64

35,29

27,94

38,33

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.878,58

57,12

115,36

3,25

23,26

219,66

147,53

21,83

290,01

233,99

9,81

49,22

361,82

42,37

114,68

45,97

142,72

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

497,84

0,51

9,93

1,23

23,26

21,47

7,47

5,03

13,70

232,77

5,62

49,22

66,40

2,36

10,06

0,07

48,75

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.380,74

56,61

105,43

2,02

198,19

140,06

16,79

276,31

1,21

4,19

295,42

40,01

104,62

45,90

93,97

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,80

0,76

0,07

6,97

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

902,13

8,70

13,88

67,31

46,81

63,71

44,39

49,94

37,03

47,36

49,70

33,43

8,10

131,01

21,28

58,32

33,25

187,91

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

864,65

8,70

13,53

57,90

46,81

39,23

42,19

49,94

37,03

47,36

49,70

33,43

8,10

131,01

21,28

58,32

33,25

186,86

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

37,48

0,35

9,40

24,47

2,20

1,05

BIỂU 1.3. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2025 THỊ XÃ HỒNG LĨNH


(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính diện tích: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Bắc Hồng (nay là phường Bắc Hồng Lĩnh)

Phường Đậu Liêu (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)

Phường Đức Thuận (nay là phường Bắc Hồng Lĩnh)

Phường Nam Hồng (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)

Phường Trung Lương (nay là phường Bắc Hồng Lĩnh)

Xã Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.691,04

309,43

1.579,61

541,01

236,00

567,03

457,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.606,18

10,46

451,67

344,54

108,42

282,61

408,49

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.493,39

9,15

444,42

311,98

90,12

271,30

366,43

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

112,79

1,30

7,25

32,56

18,31

11,31

42,06

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

58,91

1,09

36,26

8,44

0,78

12,29

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

301,72

41,90

148,42

28,45

35,37

17,12

30,45

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.363,43

219,74

791,19

140,90

49,43

162,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

285,96

36,20

141,78

14,84

23,24

69,89

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

46,68

0,05

5,55

3,83

18,75

4,45

14,05

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,16

4,72

18,50

4,94

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.062,18

242,61

782,81

284,86

224,24

277,25

250,41

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

56,26

56,26

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

346,73

56,49

67,82

91,20

61,76

69,46

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,68

5,24

0,60

0,70

2,53

0,86

0,74

2.4

Đất quốc phòng

CQP

40,58

0,65

37,46

0,02

2,44

2.5

Đất an ninh

CAN

3,21

0,54

0,20

0,21

1,86

0,20

0,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

60,15

13,57

7,36

13,03

13,34

7,56

5,30

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,93

4,07

1,35

1,13

0,63

1,43

1,32

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,36

0,96

0,01

8,64

0,48

0,11

0,16

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,85

6,89

4,52

2,33

10,21

3,38

1,52

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,96

0,31

1,31

0,93

1,47

2,64

2,30

2.6.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,05

1,33

0,16

0,56

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

427,12

16,33

350,92

14,36

22,22

20,54

2,76

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

229,54

204,35

9,82

15,37

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,90

14,80

33,91

2,99

9,87

0,32

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,50

1,53

20,30

11,37

2,45

0,67

0,18

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

99,18

92,36

0,07

4,50

2,25

2.8

Đất có mục đích công cộng

CCC

840,88

135,51

201,20

129,85

111,13

118,81

144,38

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

623,61

64,39

167,08

109,59

93,79

74,34

114,42

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

127,95

26,47

26,14

8,86

4,63

34,31

27,53

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

12,51

2,80

1,00

8,71

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

13,35

4,54

2,04

6,72

0,02

0,03

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

9,61

3,88

1,98

0,51

1,21

0,97

1,06

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,04

0,05

0,14

0,23

0,45

0,08

0,08

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,59

0,26

0,38

0,95

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

51,24

37,91

0,31

8,36

4,34

0,31

2.9

Đất tôn giáo

TON

23,36

0,04

15,22

5,81

1,65

0,65

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

10,12

0,15

1,24

3,31

0,01

3,32

2,10

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

75,27

0,26

39,63

11,44

5,52

7,77

10,66

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

167,84

13,84

61,15

14,93

1,78

48,09

28,04

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

47,54

6,38

23,00

1,02

10,65

6,49

2.12.2

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

120,30

7,46

38,15

13,91

1,78

37,44

21,55

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

144,09

4,33

74,03

10,28

8,94

13,38

33,13

3.2

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

144,09

4,33

74,03

10,28

8,94

13,38

33,13

BIỂU 2.1. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN CẨM XUYÊN


(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính diện tích: ha


TT

Hạng mục

Tổng diện tích QH dự án

DT thực hiện trong năm kế hoạch

Diện tích hiện trạng

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất (bổ sung) năm 2025

Tổng diện tích

Sử dụng vào diện tích từng loại đất

LUA

RDD

RPH

RSX

Đất khác

I

Đất công trình giao thông

0,33

0,33

0,33

0,33

1

Mở rộng đường trục thôn từ Quốc lộ 8C đến nhà thờ anh hùng Liệt sỹ Phan Đình Giót

0,33

0,33

0,33

0,33

Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên)

60066

II

Đất tín ngưỡng

0,20

0,20

0,20

0,20

1

Khu vực xây dựng nhà thờ anh hùng Liệt sỹ Phan Đình Giót

0,20

0,20

0,20

0,20

Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên)

60069

III

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

0,20

0,20

0,20

0,20

1

Điểm sinh hoạt cộng đồng gắn với nhà thờ anh hùng Liệt sỹ Phan Đình Giót

0,20

0,20

0,20

0,20

Xã Cẩm Quan (nay là xã Cẩm Xuyên)

60070

Tổng 03 công trình, dự án

0,73

0,73

0,73

0,53

0,20

BIỂU 2.2. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 HUYỆN NGHI XUÂN


(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính diện tích: ha


STT

Hạng mục

Tổng diện tích QH dự án

Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch

Diện tích hiện trạng

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ KHSD đất bổ sung năm 2025

Tổng diện tích

Sử dụng vào diện tích từng loại đất

LUA

RDD

RPH

RSX

Đất khác

I.1

Đất ở nông thôn

58,8

48,8

48,8

48,8

1

Dự án khu dân cư nông thôn, thôn Thuận Mỹ (Trong đó đất ở 10ha; đất giao thông 10ha)

20,0

20,0

20,0

20,0

Xã Xuân Mỹ (nay là xã Tiên Điền)

721

2

Dự án khu dân cư nông thôn, thôn Song Long (Trong đó đất ở 4ha; đất giao thông 3ha).

7,0

7,0

7,0

7,0

Xã Cương Gián (nay là xã Cổ Đạm)

240

3

Bổ sung diện tích Dự án khu dân cư nông thôn thôn Kỳ Tây với diện tích 21,8 trong đó: (đất ở 4,90ha, chỉ tiêu các loại đất còn lại xác định theo quy hoạch chi tiết được phê duyệt)

31,8

21,8

21,8

21,8

Xã Cổ Đạm

Tổng 03 công trình, dự án

58,8

48,8

48,8

48,8

BIỂU 2.3. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 THỊ XÃ HỒNG LĨNH


(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày … tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh)


Đơn vị tính diện tích: ha


STT

Hạng mục

Tổng diện tích QH dự án

Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch

Diện tích hiện trạng

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ BS KHSD đất 2025

Tổng diện tích

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RDD

RSX

Đất khác

I

Đất ở tại nông thôn

6,42

6,42

6,42

6,16

0,26

1

Khu dân cư Mù Tý, thôn Đồi Cao

2,97

2,97

2,97

2,71

0,26

Xã Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)

BS01

2

Khu dân cư Cựa Trộ thôn Chùa, xã Thuận Lộc

1,50

1,50

1,50

1,50

Thôn Chùa, xã Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)

BS02

3

Khu dân cư Cải Tạo thôn Chùa, xã Thuận Lộc

1,80

1,80

1,80

1,80

Thôn Chùa, xã Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)

BS03

4

Khu dân cư xen dắm thôn Đồi Cao

0,15

0,15

0,15

0,15

Thôn Đồi Cao, xã Thuận Lộc (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)

BS04

II

Đất thương mại dịch vụ

17,42

17,42

17,42

17,42

1

QH đất TMDV dọc đường QL1A tránh tại phường Đậu Liêu

17,42

17,42

17,42

17,42

Phường Đậu Liêu (nay là phường Nam Hồng Lĩnh)

BS05

Tổng 05 công trình, dự án

23,84

23,84

23,84

6,16

17,68

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1523/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hà Tĩnh / Nguyễn Hồng Lĩnh
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếuPhê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2025 các huyện: Cẩm Xuyên, Nghi Xuân và thị xã Hồng Lĩnh tỉnh Hà Tĩnh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.