|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
QUẢNG
NAM
Số: 1527/QĐ-UBND
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Quảng Nam,
ngày
03
tháng
6
năm
2022
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 03/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về lập đề cương và dự toán chi tiết đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 2378/QĐ-BTTTT ngày 30/12/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông công bố định mức chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước; Quyết định số 1688/QĐ-BTTTT ngày 11/10/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2378/QĐ-BTTTT ngày 30/12/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 13/8/2021 của UBND tỉnh ban hành Quy định về trình tự, trách nhiệm lập, thẩm định, trình phê duyệt dự án đầu tư, hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ, Thông tư số 03/2020/TT-BTTTT, Thông tư số 04/2020/TT-BTTTT ngày 24/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Công văn số 8236/UBND-NC ngày 19/11/2021 của UBND tỉnh về việc chủ trương thực hiện đề án "Số hóa dữ liệu hộ tịch tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 1";
Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 125/TTr- STTTT ngày 30/5/2022 về việc phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết: Số hóa dữ liệu hộ tịch tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 1; Báo cáo số 509/TĐ-STTTT ngày 27/5/2022 của Sở Thông tin và Truyền thông về kết quả thẩm định đề cương và dự toán chi tiết: Số hóa dữ liệu hộ tịch tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 1; ý kiến của Sở Tài chính tại Công văn số 767/STC-HCSN ngày 01/4/2022 và của Sở Nội vụ tại Công văn số 422/SNV-VTLT ngày 25/02/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
2. Đơn vị sử dụng ngân sách: Sở Tư pháp tỉnh Quảng Nam.
4. Thời gian thực hiện: năm 2022 - 2023.
|
TT
|
Đơn vị
|
Số
trang
đăng
ký
hộ
tịch
(Đvt:
trang
A4)
|
Số
trang
đăng
ký
hộ
tịch
(Đvt:
trang
A4)
|
Số
trang
đăng
ký
hộ
tịch
(Đvt:
trang
A4)
|
Số
trang
đăng
ký
hộ
tịch
(Đvt:
trang
A4)
|
Số
trang
đăng
ký
hộ
tịch
(Đvt:
trang
A4)
|
Số
trang
đăng
ký
hộ
tịch
(Đvt:
trang
A4)
|
Tổng
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Đăng ký khai sinh
|
Đăng ký khai tử
|
Đăng ký kết hôn
|
Xác
nhận
tình
trạng hôn nhân
|
Nhận cha
mẹ
con
|
Số lượng thông tin khác
|
Tổng
|
|
1
|
Tam Kỳ
|
108.567
|
18.651
|
31.770
|
23.944
|
481
|
1.916
|
185.329
|
|
2
|
Hội An
|
75.892
|
12.121
|
19.168
|
16.724
|
237
|
981
|
125.123
|
|
3
|
Núi Thành
|
92.180
|
21.568
|
35.781
|
23.938
|
1.040
|
1.896
|
176.403
|
|
4
|
Duy Xuyên
|
78.643
|
15.760
|
21.170
|
19.154
|
636
|
1.089
|
136.452
|
|
5
|
Phú Ninh
|
49.824
|
11.203
|
17.295
|
10.931
|
474
|
979
|
90.706
|
|
6
|
Quế Sơn
|
50.920
|
10.928
|
17.461
|
12.529
|
1.280
|
1.605
|
94.723
|
|
7
|
Hiệp Đức
|
22.259
|
3.862
|
7.580
|
5.080
|
199
|
526
|
39.506
|
|
8
|
Nông Sơn
|
32.893
|
11.104
|
16.390
|
6.338
|
827
|
1.471
|
69.023
|
|
9
|
Đông Giang
|
23.702
|
2.896
|
5.815
|
2.658
|
352
|
1.754
|
37.177
|
|
10
|
Sở Tư pháp
|
592
|
108
|
1.529
|
28
|
119
|
6.750
|
9.126
|
|
Tổng
|
Tổng
|
535.472
|
108.201
|
173.959
|
121.324
|
5.645
|
18.967
|
963.568
|
7. Nguồn vốn thực hiện: nguồn sự nghiệp ngân sách tỉnh.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTTH, KGVX (Hậu).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ
Quang
Bửu
|