Quay lại

Quyết định 153/QĐ-SXD năm 2026 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 153/QĐ-SXD

Đà Nẵng, ngày 12 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản chi phí đầu xây dựng;

Căn cứ Thông số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn một số nội dung xác định quản chi phí đầu xây dựng;

Căn cứ Thông số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Thông số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Xây dựng về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định quản chi phí đầu xây dựng;

Căn cứ Thông số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đo bóc khối lượng công trình, Thông số 11/2021/TT- BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định quản chi phí đầu xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2023của UBND thành phố Đà Nẵng Ủy quyền công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Căn cứ Công văn số 370/2026/CV-ĐTMN ngày 27/01/2026 của Công ty TNHH Quản Xây dựng đô thị Miền Nam về việc phát hành hồ báo cáo kết quả khảo sát, xác định đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa tỉnh Quảng Nam (cũ) hợp nhất đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi công xây dựng trên địa thành phố Đà Nẵng (mới); Công văn số 415/2026/CV-ĐTMN ngày 10/02/2026 của Công ty TNHH Quản Xây dựng đô thị Miền Nam v/v báo cáo kết quả khảo sát, xác định đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa tỉnh Quảng Nam (cũ) hợp nhất đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy thiết bị thi công xây dựng trên địa thành phố Đà Nẵng (mới) sau ý kiến các đơn vị Sở, ban, ngành các tài liệu liên quan kèm theo;

Căn cứ Báo cáo thẩm định về kết quả khảo sát xác định giá ca máy thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (mới);

Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản hoạt động xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này (bao gồm thuyết minh, hướng dẫn áp dụng và các phụ lục giá).

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

Việc cập nhật chi phí đầu tư xây dựng theo giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng sau khi cơ quan có thẩm quyền ban hành, công bố và có hiệu lực thực hiện theo quy định tại Khoản 8 Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Riêng đối với dự án, công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ) đã áp dụng đơn giá tại Quyết định số 747/QĐ-SXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng không phải cập nhật chi phí.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các Quyết định: số 747/QĐ-SXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng về việc Công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cũ), số 270/QĐ-SXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam về việc công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, số 275/QĐ-SXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam về việc công bố đơn giá vận chuyển các loại vật liệu, cấu kiện xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam hết hiệu lực thi hành. Đối với đơn giá vận chuyển: áp dụng phương pháp tính theo quy định tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

Điều 4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng./.


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- UBND TPĐN (báo cáo);
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Các Ban QLDA trực thuộc UBND thành phố;
- Giám đốc Sở (báo cáo);
- Các phòng, đơn vị trực thuộc Sở;
- Đăng Trang TTĐT SXD;
- Lưu: VT, QLXD(H).

GIÁM ĐỐC




Nguyễn Hà Nam


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 153/QĐ-SXD ngày 12/02/2026 của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng)


Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng, là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.


I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH


Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;


Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;


Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;


Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;


Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Xây dựng về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;


Căn cứ Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;


Căn cứ Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Ủy quyền công bố đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.


II. XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


1. Các thông tin chung


- Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo hướng dẫn tại Mục III Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng


- Nguyên giá của máy được xác định trên cơ sở tham khảo nguyên giá tại Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.


- Danh mục máy; các định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác; định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng; số ca năm; nhân công điều khiển máy được lấy theo Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.


2. Xác định giá ca máy và thiết bị thi công


Giá ca máy trong bảng giá này bao gồm các thành phần chi phí như sau:


a) Chi phí nhân công điều khiển:


- Đơn giá ngày công cấp bậc công nhân điều khiển máy được xác định theo đơn giá nhân công xây dựng do Sở Xây dựng công bố áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.


- Số lượng công nhân theo cấp bậc điều khiển máy được xác định theo số lượng, thành phần, nhóm và cấp bậc thợ điều khiển máy nêu tại Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.


b) Chi phí nhiên liệu, năng lượng:


- Giá nhiên liệu, năng lượng được quy định như sau:


+ Giá nhiên liệu vùng 1, vùng 2 theo Thông cáo báo chí số 04/2026/PLX-TCBC của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam công bố giá xăng dầu ngày 29/01/2026.


+ Đơn giá điện theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/05/2025 của Bộ Công Thương.


• Giá điện (bình quân) : 2.204,0655 đ/kwh (chưa có thuế VAT)


+ Hệ số nhiên liệu phụ (Kp):


• Động cơ xăng : 1,02


• Động cơ diesel : 1,03


• Động cơ điện : 1,05


c) Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí khác: Xác định theo định mức tại Mục V, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng.


3. Xác định giá ca máy chờ đợi


Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy theo giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đã được công bố.


Giá ca máy chờ đợi là giá ca máy của các loại máy đã được huy động đến công trình để thi công xây dựng công trình nhưng chưa có việc để làm nhưng không do lỗi của nhà thầu.


III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:


1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng của các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng nguồn vốn khác áp dụng Giá ca máy này.


2. Chủ đầu tư sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng đã được công bố làm cơ sở xác định tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng hoặc tổ chức xác định giá xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công hoặc kế hoạch thực hiện cụ thể của công trình.


3. Áp dụng phương pháp tính đơn giá vận chuyển theo quy định tại Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.


4. Trường hợp công trình được xây dựng trên địa bàn 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên thuộc 02 vùng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng khác nhau, chủ đầu tư tổ chức xác định giá xây dựng công trình theo quy định tại khoản 3, điều 26, Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ đảm bảo thuận lợi trong xác định chi phí, tiết kiệm và hiệu quả dự án, phù hợp với khả năng cung ứng các nguồn lực theo kế hoạch thực hiện.

PHỤ LỤC SỐ 01


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG


Stt

Mã hiệu

Loại máy thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá tham khảo (1000 VND)

Chi phí khấu hao (CPKH)

Chi phí sửa chữa (CPSC)

Chi phí khác (CPK)

Chi phí nhiên liệu (đồng/ca)

Chi phí tiền lương

Giá ca máy (đồng/ca)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

Vùng II

Vùng IIa

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

M101.0101

0,40 m3

280

17

5,8

5

43

lít diezel

1x4/7

809.944

442.577

167.774

144.633

753.772

336.188

1.844.943

2

M101.0102

0,50 m3

280

17

5,8

5

51

lít diezel

1x4/7

952.186

520.302

197.239

170.033

894.008

336.188

2.117.769

3

M101.0103

0,65 m3

280

17

5,8

5

59

lít diezel

1x4/7

1.075.609

587.743

222.805

192.073

1.034.245

336.188

2.373.054

4

M101.0104

0,80 m3

280

17

5,8

5

65

lít diezel

1x4/7

1.183.203

646.536

245.092

211.286

1.139.422

336.188

2.578.524

5

M101.0105

1,25 m3

280

17

5,8

5

83

lít diezel

1x4/7

1.863.636

1.018.344

386.039

332.792

1.454.954

336.188

3.528.316

6

M101.0106

1,60 m3

280

16

5,5

5

113

lít diezel

1x4/7

2.244.200

1.154.160

440.825

400.750

1.980.841

336.188

4.312.764

7

M101.0107

2,30 m3

280

16

5,5

5

138

lít diezel

1x4/7

3.258.264

1.675.679

640.016

581.833

2.419.081

336.188

5.652.796

8

M101.0108

3,60 m3

300

14

4

5

199

lít diezel

1x4/7

6.504.000

2.731.680

867.200

1.084.000

3.488.384

336.188

8.507.452

9

M101.0115

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp

280

17

5,8

5

83

lít diezel

1x4/7

2.150.000

1.174.821

445.357

383.929

1.454.954

336.188

3.795.249

10

M101.0116

Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực

300

16

5,5

5

113

lít diezel

1x4/7

2.530.564

1.214.671

463.937

421.761

1.980.841

336.188

4.417.397

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

11

M101.0201

0,80 m3

260

17

5,4

5

57

lít diezel

1x4/7

1.172.647

690.058

243.550

225.509

999.185

336.188

2.494.489

12

M101.0202

1,25 m3

260

17

4,7

5

73

lít diezel

1x4/7

2.084.693

1.226.762

376.848

400.903

1.279.659

336.188

3.620.359

M101.0300

Máy đào gầu dây - dung tích gầu:

13

M101.0301

0,40 m3

260

17

5,8

5

59

lít diezel

1x5/7

1.080.697

635.949

241.079

207.826

1.034.245

395.275

2.514.374

14

M101.0302

0,65 m3

260

17

5,8

5

65

lít diezel

1x5/7

1.188.698

699.503

265.171

228.596

1.139.422

395.275

2.727.967

15

M101.0303

1,20 m3

260

16

5,5

5

113

lít diezel

1x5/7

2.208.172

1.222.988

467.113

424.648

1.980.841

395.275

4.490.865

16

M101.0304

1,60 m3

260

16

5,5

5

128

lít diezel

1x5/7

2.806.763

1.554.515

593.738

539.762

2.243.785

395.275

5.327.075

17

M101.0305

2,30 m3

260

16

5,5

5

164

lít diezel

1x5/7

3.732.682

2.067.332

789.606

717.823

2.874.849

395.275

6.844.885

18

M101.0306

2,50 m3

260

16

5,5

5

174

lít diezel

1x5/7

3.763.258

2.084.266

796.074

723.703

3.015.197

395.275

7.014.515

19

M101.0307

3,50 m3

260

16

5,5

5

225

lít diezel

1x5/7

3.916.136

2.168.937

828.413

753.103

3.898.962

395.275

8.044.690

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

20

M101.0401

0,65 m3

280

16

4,8

5

29

lít diezel

1x4/7

690.656

355.195

118.398

123.331

508.358

336.188

1.441.470

21

M101.0402

0,9 m3

280

16

4,8

5

39

lít diezel

1x4/7

911.473

468.758

156.253

162.763

683.653

336.188

1.807.614

22

M101.0403

1,25 m3

280

16

4,8

5

47

lít diezel

1x4/7

1.061.665

545.999

182.000

189.583

823.890

336.188

2.077.659

23

M101.0404

1,6m3 ÷ 1,65 m3

280

16

4,8

5

75

lít diezel

1x4/7

1.362.509

700.719

233.573

243.305

1.314.718

336.188

2.828.503

24

M101.0405

2,30 m3

280

14

4,4

5

95

lít diezel

1x4/7

1.769.175

796.129

278.013

315.924

1.665.309

336.188

3.391.563

25

M101.0406

3,20 m3

280

14

3,8

5

134

lít diezel

1x4/7

3.282.220

1.476.999

445.444

586.111

2.348.962

336.188

5.193.703

M101.0500

Máy ủi - công suất:

26

M101.0501

75 cv

280

18

6

5

38

lít diezel

1x4/7

496.093

287.025

106.306

88.588

666.124

336.188

1.484.230

27

M101.0502

100 cv

280

14

5,8

5

44

lít diezel

1x4/7

792.756

356.740

164.214

141.564

771.301

336.188

1.770.006

28

M101.0503

110 cv

280

14

5,8

5

46

lít diezel

1x4/7

851.855

383.335

176.456

152.117

806.360

336.188

1.854.455

29

M101.0504

140 cv

280

14

5,8

5

59

lít diezel

1x4/7

1.366.980

615.141

283.160

244.104

1.034.245

336.188

2.512.837

30

M101.0505

180 cv

280

14

5,5

5

76

lít diezel

1x4/7

1.753.811

789.215

344.499

313.181

1.332.247

336.188

3.115.329

31

M101.0506

240 cv

280

13

5,2

5

94

lít diezel

1x4/7

2.203.242

920.640

409.174

393.436

1.647.780

336.188

3.707.217

32

M101.0507

320 cv

280

12

4,1

5

125

lít diezel

1x4/7

3.710.784

1.431.302

543.365

662.640

2.191.196

336.188

5.164.691

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

33

M101.0601

9 m3

280

14

4,2

5

132

lít diezel

1x6/7

1.727.900

777.555

259.185

308.554

2.313.903

468.625

4.127.822

34

M101.0602

16 m3

280

14

4

5

154

lít diezel

1x6/7

2.631.577

1.184.210

375.940

469.924

2.699.554

468.625

5.198.253

35

M101.0603

25 m3

280

13

4

5

182

lít diezel

1x6/7

3.289.328

1.374.469

469.904

587.380

3.190.382

468.625

6.090.760

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

36

M101.0701

110 cv

230

15

3,6

5

39

lít diezel

1x5/7

1.022.799

600.339

160.090

222.348

683.653

395.275

2.061.704

37

M101.0702

140 cv

230

14

3,08

5

44

lít diezel

1x5/7

1.370.764

750.940

183.563

297.992

771.301

395.275

2.399.072

38

M101.0703

180 cv

250

14

3,1

5

54

lít diezel

1x5/7

1.713.454

863.581

212.468

342.691

946.597

395.275

2.760.612

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

39

M101.0801

50 kg

200

20

5,4

4

3

lít xăng A92

1x3/7

26.484

26.484

7.151

5.297

56.157

283.213

378.301

40

M101.0802

60 kg

200

20

5,4

4

3,5

lít xăng A92

1x3/7

33.134

29.821

8.946

6.627

65.517

283.213

394.123

41

M101.0803

70 kg

200

20

5,4

4

4

lít xăng A92

1x3/7

35.771

32.194

9.658

7.154

74.876

283.213

407.095

42

M101.0804

80 kg

200

20

5,4

4

5

lít xăng A92

1x3/7

37.663

33.897

10.169

7.533

93.595

283.213

428.406

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

43

M101.0901

9 t

270

15

4,3

5

34

lít diezel

1x4/7

611.661

305.831

97.413

113.271

596.005

336.188

1.448.706

44

M101.0902

16 t

270

15

4,3

5

38

lít diezel

1x4/7

695.012

347.506

110.687

128.706

666.124

336.188

1.589.211

45

M101.0903

18 t

270

14

4,3

5

42

lít diezel

1x4/7

765.981

357.458

121.990

141.848

736.242

336.188

1.693.725

46

M101.0904

25 t

270

14

4,1

5

55

lít diezel

1x4/7

873.524

407.645

132.646

161.764

964.126

336.188

2.002.368

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

47

M101.1001

8 t

270

14

4,6

5

19

lít diezel

1x4/7

778.593

363.343

132.649

144.184

333.062

336.188

1.309.426

48

M101.1002

12t

270

14

4,6

5

27

lít diezel

1x4/7

1.008.000

470.400

171.733

186.667

473.298

336.188

1.638.286

49

M101.1003

15 t

270

14

4,3

5

39

lít diezel

1x4/7

1.268.266

591.857

201.983

234.864

683.653

336.188

2.048.545

50

M101.1004

18 t

270

14

4,3

5

53

lít diezel

1x4/7

1.484.153

692.605

236.365

274.843

929.067

336.188

2.469.067

51

M101.1005

20 t

270

14

4,3

5

61

lít diezel

1x4/7

1.535.452

716.544

244.535

284.343

1.069.304

336.188

2.650.914

52

M101.1006

25 t

270

14

3,7

5

67

lít diezel

1x4/7

1.668.970

778.853

228.711

309.069

1.174.481

336.188

2.827.300

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

53

M101.1101

6,0 t

270

15

2,9

5

20

lít diezel

1x4/7

310.973

155.487

33.401

57.588

350.591

336.188

933.253

54

M101.1102

8,5 ÷ 9 t

270

15

2,9

5

24

lít diezel

1x4/7

365.850

182.925

39.295

67.750

420.710

336.188

1.046.868

55

M101.1103

10 t

270

15

2,9

5

26

lít diezel

1x4/7

476.144

238.072

51.141

88.175

455.769

336.188

1.169.345

56

M101.1104

12 t

270

15

2,9

5

32

lít diezel

1x4/7

516.960

258.480

55.525

95.733

560.946

336.188

1.306.872

57

M101.1105

16 t

270

15

2,9

5

37

lít diezel

1x4/7

534.828

267.414

57.444

99.042

648.594

336.188

1.408.682

58

M101.1106

25 t

270

15

2,9

5

47

lít diezel

1x4/7

601.429

300.715

64.598

111.376

823.890

336.188

1.636.766

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

59

M101.1201

12 t

270

15

3,6

5

29

lít diezel

1x4/7

1.073.429

536.715

143.124

198.783

508.358

336.188

1.723.167

60

M101.1202

20 t

270

15

3,6

5

61

lít diezel

1x4/7

1.610.452

805.226

214.727

298.232

1.069.304

336.188

2.723.676

61

M101.1203

25t

270

15

3,6

5

67

lít diezel

1x4/7

1.768.970

884.485

235.863

327.587

1.174.481

336.188

2.958.603

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

62

M102.0101

3 t

250

9

5,1

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

645.827

209.248

131.749

129.165

438.239

629.898

1.538.299

63

M102.0102

4 t

250

9

5,1

5

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

693.293

224.627

141.432

138.659

455.769

629.898

1.590.385

64

M102.0103

5 t

250

9

4,7

5

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

769.879

249.441

144.737

153.976

525.887

629.898

1.703.939

65

M102.0104

6 t

250

9

4,7

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

948.964

307.464

178.405

189.793

578.476

629.898

1.884.037

66

M102.0105

10 t

250

9

4,5

5

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.328.572

430.457

239.143

265.714

648.594

629.898

2.213.807

67

M102.0106

16 t

250

9

4,5

5

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.556.727

504.380

280.211

311.345

753.772

629.898

2.479.606

68

M102.0107

20 t

250

8

4,5

5

44

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.939.546

558.589

349.118

387.909

771.301

629.898

2.696.816

69

M102.0108

25 t

250

8

4,3

5

50

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

2.230.644

642.425

383.671

446.129

876.479

629.898

2.978.602

70

M102.0109

30 t

250

8

4,3

5

54

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

2.521.398

726.163

433.680

504.280

946.597

629.898

3.240.618

71

M102.0110

40 t

250

7

4,1

5

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

3.736.007

941.474

612.705

747.201

1.121.892

629.898

4.053.171

72

M102.0111

50 t

250

7

4,1

5

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

5.241.944

1.320.970

859.679

1.048.389

1.227.070

629.898

5.086.006

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

73

M102.0201

6t

240

9

4,5

5

25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

629.428

212.432

118.018

131.131

438.239

804.813

1.704.632

74

M102.0202

16 t

240

9

4,5

5

33

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.032.544

348.484

193.602

215.113

578.476

804.813

2.140.487

75

M102.0203

25 t

240

9

4,5

5

36

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.266.087

427.304

237.391

263.768

631.065

804.813

2.364.341

76

M102.0204

40 t

240

8

4

5

50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.624.354

787.306

437.392

546.740

876.479

804.813

3.452.730

77

M102.0205

63 t ÷ 65 t

240

8

4

5

61

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.109.212

932.764

518.202

647.753

1.069.304

804.813

3.972.835

78

M102.0206

80t

240

7

3,8

5

67

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.714.447

1.237.542

746.454

982.176

1.174.481

804.813

4.945.466

79

M102.0207

90 t

240

7

3,8

5

69

lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.870.688

1.541.056

929.526

1.223.060

1.209.540

888.350

5.791.531

80

M102.0208

100 t

240

7

3,8

5

74

lít diezel

1x4/7+1x7/7

7.072.227

1.856.460

1.119.769

1.473.381

1.297.188

888.350

6.635.147

81

M102.0209

110 t

240

7

3,6

5

78

lít diezel

1x4/7+1x7/7

8.936.333

2.345.787

1.340.450

1.861.736

1.367.306

888.350

7.803.629

82

M102.0210

125 t ÷ 130 t

240

7

3,6

5

81

lít diezel

1x4/7+1x7/7

10.669.966

2.800.866

1.600.495

2.222.910

1.419.895

888.350

8.932.516

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

83

M102.0301

5 t

250

9

5,4

5

32

lít diezel

1x4/7+1x5/7

808.517

261.960

174.640

161.703

560.946

731.463

1.890.711

84

M102.0302

10 t

250

9

4,5

5

36

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.085.398

351.669

195.372

217.080

631.065

731.463

2.126.648

85

M102.0303

16 t

250

9

4,5

5

45

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.411.235

457.240

254.022

282.247

788.831

731.463

2.513.803

86

M102.0304

25 t

250

8

4,6

5

47

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.896.437

546.174

348.944

379.287

823.890

804.813

2.903.108

87

M102.0305

28 t

250

8

4,6

5

49

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.263.892

652.001

416.556

452.778

858.949

804.813

3.185.097

88

M102.0306

40 t

250

8

4,1

5

51

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.973.986

856.508

487.734

594.797

894.008

804.813

3.637.859

89

M102.0307

50 t

250

8

4,1

5

54

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.818.900

1.099.843

626.300

763.780

946.597

804.813

4.241.332

90

M102.0308

60t

250

8

4,1

5

55

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.110.300

1.183.766

674.089

822.060

964.126

804.813

4.448.854

91

M102.0309

63 t ÷ 65 t

250

7

4,1

5

56

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.653.327

1.172.638

763.146

930.665

981.656

804.813

4.652.918

92

M102.0310

80 t

250

7

3,8

5

58

lít diezel

1x4/7+1x6/7

5.492.391

1.384.083

834.843

1.098.478

1.016.715

804.813

5.138.932

93

M102.0311

100 t

250

7

3,8

5

59

lít diezel

1x4/7+1x6/7

7.004.354

1.765.097

1.064.662

1.400.871

1.034.245

804.813

6.069.687

94

M102.0312

110 t

250

7

3,6

5

63

lít diezel

1x4/7+1x6/7

8.157.167

2.055.606

1.174.632

1.631.433

1.104.363

804.813

6.770.847

95

M102.0313

125 t ÷ 130 t

250

7

3,6

5

72

lít diezel

1x4/7+1x6/7

11.463.578

2.888.822

1.650.755

2.292.716

1.262.129

804.813

8.899.234

96

M102.0314

150 t

250

7

3,6

5

83

lít diezel

1x4/7+1x6/7

12.790.430

3.223.188

1.841.822

2.558.086

1.454.954

804.813

9.882.863

97

M102.0315

250t

200

7

3,6

5

141

lít diezel

1x4/7+1x6/7

26.563.873

8.367.620

4.781.497

6.640.968

2.471.669

804.813

23.066.567

98

M102.0316

300t

200

7

3,6

5

155

lít diezel

1x4/7+1x6/7

36.309.348

11.437.445

6.535.683

9.077.337

2.717.083

804.813

30.572.360

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

99

M102.0401

5 t

290

13

4,7

6

42

kWh

1x3/7+1x5/7

871.689

351.681

141.274

180.349

97.199

678.488

1.448.991

100

M102.0402

10 t

290

12

4

6

60

kWh

1x3/7+1x5/7

1.419.834

528.766

195.839

293.759

138.856

678.488

1.835.707

101

M102.0403

12 t

290

12

4

6

68

kWh

1x3/7+1x5/7

1.729.964

644.262

238.616

357.924

157.370

678.488

2.076.659

102

M102.0404

15 t

290

12

4

6

90

kWh

1x3/7+1x5/7

1.900.450

707.754

262.131

393.197

208.284

678.488

2.249.853

103

M102.0405

20 t

290

11

3,8

6

113

kWh

1x3/7+1x5/7

2.279.943

778.325

298.751

471.712

261.512

678.488

2.488.788

104

M102.0406

25 t

290

11

3,8

6

120

kWh

1x3/7+1x6/7

3.161.607

1.079.307

414.280

654.126

277.712

751.838

3.177.262

105

M102.0407

30 t

290

11

3,8

6

128

kWh

1x3/7+1x6/7

3.962.098

1.352.578

519.171

819.744

296.226

751.838

3.739.558

106

M102.0408

40 t

290

11

3,5

6

135

kWh

1x3/7+1x6/7

4.598.753

1.569.919

555.022

951.466

312.426

751.838

4.140.671

107

M102.0409

50 t

290

11

3,5

6

143

kWh

1x4/7+1x6/7

5.768.420

1.969.219

696.189

1.193.466

330.940

804.813

4.994.627

108

M102.0410

60 t

290

11

3,5

6

198

kWh

1x4/7+1x6/7

7.210.611

2.461.553

870.246

1.491.851

458.225

804.813

6.086.688

M102.0500

Cần cẩu nổi:

109

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

195

9

6,2

7

81

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.794.100

1.160.626

888.381

1.003.010

1.419.895

2.138.115

6.610.027

110

M102.0502

Tự hành - Sức nâng 100 t

195

9

6

7

118

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

4.205.700

1.746.983

1.294.062

1.509.738

2.068.489

2.982.009

9.601.282

M102.0600

Cổng trục - sức nâng:

111

M102.0601

10 t

195

12

2,8

5

81

kWh

1x3/7+1x5/7

471.300

261.028

67.674

120.846

187.456

678.488

1.315.491

112

M102.0602

20 t

195

12

2,8

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

655.320

362.946

94.097

168.031

208.284

751.838

1.585.196

113

M102.0603

30 t

195

12

2,8

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

730.500

404.585

104.892

187.308

208.284

751.838

1.656.906

114

M102.0604

50 t

195

12

2,5

5

123

kWh

1x3/7+1x7/7

891.135

493.552

114.248

228.496

284.655

835.375

1.956.326

115

M102.0605

60 t

195

12

2,5

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

966.900

535.514

123.962

247.923

333.255

835.375

2.076.028

116

M102.0606

90 t

195

12

2,5

5

180

kWh

1x3/7+1x7/7

1.300.802

720.444

166.769

333.539

416.568

835.375

2.472.696

117

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

195

12

3,5

6

233

kWh

1x3/7+4x4/7+1x6 /7

2.698.418

1.494.508

484.331

830.282

539.225

2.096.588

5.444.935

118

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90 t

195

12

3,5

6

232

kWh

1x3/7+2x4/7+1x6 /7

2.955.481

1.636.882

530.471

909.379

536.910

1.424.213

5.037.854

119

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)

195

14

3,5

6

16

kWh

1x4/7

11.818

8.485

2.121

3.636

37.028

336.188

387.458

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

120

M102.0801

30 t

290

9

2,3

5

48

kWh

1x3/7+1x6/7

378.691

105.772

30.034

65.292

111.085

751.838

1.064.020

121

M102.0802

40 t

290

9

2,3

5

60

kWh

1x3/7+1x6/7

426.157

119.030

33.799

73.475

138.856

751.838

1.116.998

122

M102.0803

50 t

290

9

2,3

5

72

kWh

1x3/7+1x6/7

482.909

134.881

38.300

83.260

166.627

751.838

1.174.906

123

M102.0804

60 t

290

9

2,3

5

84

kWh

1x3/7+1x7/7

579.445

161.845

45.956

99.904

194.399

835.375

1.337.479

124

M102.0805

90 t

290

9

2,3

5

108

kWh

1x3/7+1x7/7

720.350

201.201

57.131

124.198

249.941

835.375

1.467.847

125

M102.0806

110 t

290

9

2,1

5

132

kWh

1x3/7+1x7/7

994.021

277.640

71.981

171.383

305.483

835.375

1.661.862

126

M102.0807

125 t

290

9

2,1

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

1.143.067

319.270

82.774

197.081

333.255

835.375

1.767.755

127

M102.0808

180 t

290

9

2,1

5

168

kWh

1x3/7+1x7/7

1.486.217

415.116

107.623

256.244

388.797

835.375

2.003.155

128

M102.0809

250 t

290

9

2

5

204

kWh

1x3/7+1x7/7

1.918.794

535.939

132.331

330.827

472.111

835.375

2.306.582

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

129

M102.0901

0,8 t

290

17

4,3

5

21

kWh

1x3/7

187.683

99.019

27.829

32.359

48.600

283.213

491.019

130

M102.0902

2 t

290

17

4,1

5

32

kWh

1x3/7

251.200

132.530

35.514

43.310

74.057

283.213

568.624

131

M102.0903

3 t

290

17

4,1

5

39

kWh

1x3/7

288.920

152.430

40.847

49.814

90.256

283.213

616.560

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

132

M102.1001

3 t

290

16,5

4,1

5

47

kWh

1x3/7

590.336

302.293

83.461

101.782

108.771

283.213

879.520

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

133

M102.1101

0,5 t

240

15

5,1

4

4

kWh

1x3/7

4.600

2.875

978

767

9.257

283.213

297.089

134

M102.1102

1,0 t

240

15

5,1

4

5

kWh

1x3/7

5.900

3.688

1.254

983

11.571

283.213

300.708

135

M102.1103

1,5 t

240

15

4,6

4

5,5

kWh

1x3/7

16.400

10.250

3.143

2.733

12.728

283.213

312.067

136

M102.1104

2,0 t

240

15

4,6

4

6,3

kWh

1x3/7

23.900

14.938

4.581

3.983

14.580

283.213

321.294

137

M102.1105

3,0 t

240

15

4,6

4

11

kWh

1x3/7

38.600

21.713

7.398

6.433

25.457

283.213

344.214

138

M102.1106

3,5 t

240

15

4,6

4

12

kWh

1x3/7

42.500

23.906

8.146

7.083

27.771

283.213

350.119

139

M102.1107

5,0 t

240

15

4,6

4

14

kWh

1x3/7

51.700

29.081

9.909

8.617

32.400

283.213

363.220

140

M102.1108

7,5t

240

15

4,6

4

27

kWh

1x3/7

80.800

45.450

15.487

13.467

62.485

283.213

420.101

141

M102.1109

10t

240

15

4,6

4

41

kWh

1x3/7

127.000

71.438

24.342

21.167

94.885

283.213

495.043

142

M102.1110

15t

240

15

4,6

4

44

kWh

1x3/7

202.481

113.896

38.809

33.747

101.828

283.213

571.492

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

143

M102.1201a

1 t

240

15

4,6

4

-

-

1x3/7

1.850

1.156

355

308

283.213

285.032

144

M102.1201

3 t

240

15

4,6

4

-

-

1x3/7

7.900

4.938

1.514

1.317

283.213

290.981

145

M102.1202

5 t

240

15

4,2

4

-

-

1x3/7

10.200

6.375

1.785

1.700

283.213

293.073

146

M102.1203

20 t

240

15

4,2

4

-

-

1x3/7

18.360

11.475

3.213

3.060

283.213

300.961

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

147

M102.1301

5 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

2.700

1.847

313

711

336.188

339.058

148

M102.1302

10 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

4.600

3.147

533

1.211

336.188

341.078

149

M102.1303

30 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

5.800

3.968

672

1.526

336.188

342.354

150

M102.1304

50 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

9.800

6.705

1.135

2.579

336.188

346.606

151

M102.1305

100 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

19.000

13.000

2.200

5.000

336.188

356.388

152

M102.1306

200 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

27.400

18.747

3.173

7.211

336.188

365.318

153

M102.1307

250 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

44.000

27.095

5.095

11.579

336.188

379.956

154

M102.1308

500 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

95.500

58.808

11.058

25.132

336.188

431.185

155

M102.1309

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)

190

13

2

5

6

kWh

1x4/7

118.182

72.775

12.440

31.101

13.886

336.188

466.389

M102.1400

Kích thông tâm

156

M102.1401

RRH - 100 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

84.383

51.962

9.771

22.206

336.188

420.126

157

M102.1402

YCW - 150 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

11.694

8.001

1.354

3.077

336.188

348.620

158

M102.1403

YCW - 250 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

18.000

12.316

2.084

4.737

336.188

355.324

159

M102.1404

YCW - 500 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

55.491

34.171

6.425

14.603

336.188

391.386

160

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD- 60 (60t, 6c)

190

13

3,5

5

29

kWh

1x4/7+1x5/7

242.715

149.461

44.711

63.872

67.114

731.463

1.056.621

161

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

20.179

13.807

2.337

5.310

336.188

357.641

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

162

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

190

16

6,5

5

14

kWh

1x4/7

24.077

20.275

8.237

6.336

32.400

336.188

403.436

163

M102.1702

50 MPa (ZB4 - 500)

190

16

6,5

5

20

kWh

1x4/7

30.497

23.114

10.433

8.026

46.285

336.188

424.045

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

164

M102.1801

9 m

280

13

4

5

22

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

511.600

213.776

73.086

91.357

385.651

629.898

1.393.768

165

M102.1802

12 m

280

13

4

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

731.758

305.770

104.537

130.671

438.239

629.898

1.609.116

166

M102.1803

18 m

280

13

3,8

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

994.767

415.670

135.004

177.637

508.358

629.898

1.866.568

167

M102.1804

24 m

280

13

3,8

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.254.565

524.229

170.262

224.029

578.476

629.898

2.126.895

168

M102.1805

Xe nâng hàng - sức nâng 2t

240

16

3,5

5

9

lít diezel

1x4/7

180.200

108.120

26.279

37.542

157.766

336.188

665.894

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

169

M102.1901

9 m

280

15

3,9

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.008.639

486.308

140.489

180.114

438.239

629.898

1.875.049

170

M102.1902

12 m

280

15

3,7

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.371.165

661.097

181.190

244.851

508.358

629.898

2.225.394

171

M102.1903

18 m

280

15

3,7

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.662.779

801.697

219.724

296.925

578.476

629.898

2.526.721

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

172

M103.0101

1,2 t

260

14

4,4

5

56

lít diezel

1x5/7

1.125.927

545.642

190.541

216.524

981.656

395.275

2.329.638

173

M103.0102

1,8 t

260

14

4,4

5

59

lít diezel

1x5/7

1.233.813

597.925

208.799

237.272

1.034.245

395.275

2.473.516

174

M103.0103

3,5 t

260

13

3,9

5

62

lít diezel

1x5/7

2.354.696

1.059.613

353.204

452.826

1.086.833

395.275

3.347.752

175

M103.0104

4,5 t

260

13

3,9

5

65

lít diezel

1x5/7

2.751.960

1.238.382

412.794

529.223

1.139.422

395.275

3.715.096

176

M103.0105

8,0 t

260

13

3,9

5

146

lít diezel

1x5/7

12.825.610

5.771.525

1.923.842

2.466.463

2.559.317

395.275

13.116.421

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

177

M103.0201

1,2 t

260

14

3,9

5

24

lít diezel

1x5/7

579.674

280.919

86.951

111.476

453.110

395.275

1.327.731

14

kWh

178

M103.0202

1,8 t

260

14

3,9

5

30

lít diezel

1x5/7

852.657

413.211

127.899

163.973

558.287

395.275

1.658.644

14

kWh

179

M103.0203

2,5 t

260

12

3,5

5

36

lít diezel

1x5/7

1.129.080

469.002

151.992

217.131

688.922

395.275

1.922.322

25

kWh

180

M103.0204

3,5 t

260

12

3,5

5

48

lít diezel

1x5/7

1.271.935

528.342

171.222

244.603

899.276

395.275

2.238.718

25

kWh

181

M103.0205

4,5 t

260

12

3,5

5

63

lít diezel

1x5/7

1.570.829

652.498

211.458

302.083

1.183.048

395.275

2.744.361

34

kWh

182

M103.0206

5,5 T

260

12

3,5

5

78

lít diezel

1x5/7

1.872.934

777.988

252.126

360.180

1.445.991

395.275

3.231.559

34

kWh

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

183

M103.0301

60 kW

220

13

4,8

5

40

lít diezel

1x5/7

3.047.619

1.620.779

664.935

692.641

1.069.152

395.275

4.442.782

159

kWh

184

M103.0302

90 kW

220

13

4,8

5

51

lít diezel

1x5/7

4.585.650

2.438.732

1.000.505

1.042.193

1.449.433

395.275

6.326.139

240

kWh

M103.0400

Búa rung - công suất:

185

M103.0401

40 kW

240

14

3,8

5

108

kWh

-

122.906

64.526

19.460

25.605

249.941

359.532

186

M103.0402

50 kW

240

14

3,8

5

135

kWh

-

149.734

78.610

23.708

31.195

312.426

445.939

187

M103.0402a

60 kW

240

14

3,8

5

162

kWh

250.000

131.250

39.583

52.083

374.912

597.829

188

M103.0403

170 kW

240

14

2,64

5

357

kWh

-

282.270

148.192

31.050

58.806

826.194

1.064.242

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa

189

M103.0501

1,2 t

240

12

5,9

6

37

lít diezel

1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.532.100

1.139.445

622.475

633.025

648.594

2.138.115

5.181.654

190

M103.0502

1,8 t

240

12

5,9

6

42

lít diezel

1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.891.261

1.301.067

710.768

722.815

736.242

2.138.115

5.609.008

191

M103.0503

2,5 t

240

12

5,9

6

47

lít diezel

1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.994.676

1.347.604

736.191

748.669

823.890

2.138.115

5.794.470

192

M103.0504

3,5 t

240

12

5,9

6

52

lít diezel

1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.049.364

1.372.214

749.635

762.341

911.538

2.138.115

5.933.843

193

M103.0505

4,5 t

240

12

5,9

6

58

lít diezel

1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.765.940

1.694.673

925.794

941.485

1.016.715

2.138.115

6.716.782

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng lực đầu búa:

194

M103.0601

7,5 t

240

11

4,6

6

162

lít diezel

1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

9.816.850

4.049.451

1.881.563

2.454.213

2.839.790

2.982.009

14.207.025

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

195

M103.0701

60 t

210

17

4

5

38

kWh

1x4/7

138.727

101.073

26.424

33.030

87.942

336.188

584.656

196

M103.0702

100 t

210

17

4

5

53

kWh

1x4/7

188.256

137.158

35.858

44.823

122.656

336.188

676.683

197

M103.0703

150 t

210

17

4

5

75

kWh

1x4/7

213.021

155.201

40.575

50.719

173.570

336.188

756.253

198

M103.0704

200 t

210

17

4

5

84

kWh

1x4/7

237.786

173.244

45.293

56.616

194.399

336.188

805.739

199

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t

180

22

3,96

5

756

kWh

1x3/7+1x4/7

6.642.900

7.307.190

1.461.438

1.845.250

1.749.587

619.400

12.982.865

200

M103.0901

Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) lực ép 130 t

240

15

2,6

5

138

kWh

1x4/7

671.738

377.853

72.772

139.945

319.369

336.188

1.246.126

201

M103.0902

Máy ép cọc thuỷ lực 45 Hp

240

15

2,6

5

25

kWh

1x4/7

132.000

74.250

14.300

27.500

57.857

336.188

510.095

202

M103.1001

Máy cấy bấc thấm

230

12

3,1

5

48

lít diezel

1x4/7

1.099.500

516.287

148.193

239.022

841.419

336.188

2.081.109

M103.1100

Máy khoan xoay:

203

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm

260

13

8,2

5

52

lít diezel

1x6/7

3.934.467

1.770.510

1.240.870

756.628

911.538

468.625

5.148.172

204

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm

260

13

8,2

5

68

lít diezel

1x6/7

4.514.371

2.031.467

1.423.763

868.148

1.192.011

468.625

5.984.014

205

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm

260

13

8,2

5

96

lít diezel

1x6/7

11.608.382

5.223.772

3.661.105

2.232.381

1.682.839

468.625

13.268.722

206

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm

260

13

6,5

5

137

lít diezel

1x6/7

14.865.951

6.689.678

3.716.488

2.858.837

2.401.551

468.625

16.135.178

207

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

260

13

5,8

5

-

-

-

565.686

254.559

126.191

108.786

489.536

208

M103.1201

Máy khoan tường sét

260

13

6,5

5

32

lít diezel

1x6/7

4.600.000

2.070.000

1.150.000

884.615

956.686

468.625

5.529.926

171

kWh

M103.1300

Máy khoan cọc đất

209

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

260

13

6,5

5

36

lít diezel

1x6/7

5.354.545

2.409.545

1.338.636

1.029.720

1.017.548

468.625

6.264.075

167

kWh

210

M103.1302

Máy khoan cọc đất (2 cần)

260

13

6,5

5

36

lít diezel

1x6/7

6.109.091

2.749.091

1.527.273

1.174.825

1.167.975

468.625

7.087.789

232

kWh

211

M103.1311

Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW

260

13

6,5

5

36

lít diezel

1x6/7

26.590.503

11.965.726

6.647.626

5.113.558

2401192

751.838

26.879.940

768

kWh

1x3/7

212

M103.1312

Hệ thống kiểm soát khoan RAS

260

13

6,5

5

1x6/7

2.659.423

1.196.740

664.856

511.428

468.625

2.841.649

213

M103.1401

Máy cấp xi măng

260

13

6,5

5

-

-

-

14.800

7.400

3.700

2.846

13.946

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

214

M103.1501

750 lít

300

16

6,4

5

13

kWh

1x3/7

25.796

13.758

5.503

4.299

30.085

283.213

336.858

215

M103.1502

1000 lít

300

15

5,8

5

18

kWh

1x4/7

177.479

79.866

34.313

29.580

41.657

336.188

521.602

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

216

M103.1601

100 m3/h

300

15

5,8

5

21

kWh

1x4/7

353.468

159.061

68.337

58.911

48.600

336.188

671.097

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

217

M103.1701

15 m3/h

215

16

6,6

5

37

kWh

1x4/7

22.000

16.372

6.753

5.116

85.628

336.188

450.057

218

M103.1702

200 m3/h

215

16

6,6

5

50

kWh

1x4/7

43.182

28.922

13.256

10.042

115.713

336.188

504.121

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

219

M104.0101

100 lít

165

19

6,5

5

8

kWh

1x3/7

23.050

26.542

9.080

6.985

18.514

283.213

344.334

220

M104.0102

250 lít

165

19

6,5

5

11

kWh

1x3/7

30.210

31.309

11.901

9.155

25.457

283.213

361.034

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

221

M104.0201

80 lít

170

19

6,8

5

5

kWh

1x3/7

12.841

14.352

5.136

3.777

11.571

283.213

318.048

222

M104.0202

150 lít

170

19

6,8

5

8

kWh

1x3/7

17.828

19.925

7.131

5.244

18.514

283.213

334.027

223

M104.0203

250 lít

170

19

6,8

5

11

kWh

1x3/7

22.873

25.564

9.149

6.727

25.457

283.213

350.110

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

224

M104.0301

1200 lít

170

19

6,8

5

72

kWh

1x4/7

75.863

76.309

30.345

22.313

166.627

336.188

631.782

225

M104.0302

1600 lít

170

19

6,8

5

96

kWh

1x4/7

104.103

104.715

41.641

30.619

222.170

336.188

735.333

M104.0310

Trạm trộn vữa - năng suất:

226

M104.0312

24 m3/h

260

15

5,6

5

85

kWh

1x3/7

1.295.000

672.404

278.923

249.038

196.713

678.488

2.075.566

1x5/7

227

M104.0401

16 m3/h

260

15

5,8

5

92

kWh

1x3/7+1x5/7

907.804

471.360

202.510

174.578

212.913

678.488

1.739.848

228

M104.0402

25 m3/h

260

15

5,6

5

116

kWh

1x3/7+1x5/7

1.264.024

656.320

272.251

243.082

268.455

678.488

2.118.596

229

M104.0403

30 m3/h

260

15

5,6

5

172

kWh

1x3/7+1x5/7

1.596.969

829.195

343.963

307.109

398.054

678.488

2.556.809

230

M104.0404

50 m3/h

260

15

5,6

5

198

kWh

1x3/7+1x5/7

2.549.373

1.323.713

549.096

490.264

458.225

678.488

3.499.785

231

M104.0405

60 m3/h

260

15

5,3

5

265

kWh

1x3/7+1x5/7

2.804.470

1.456.167

571.680

539.321

613.281

678.488

3.858.937

232

M104.0406

75 m3/h

260

15

5,3

5

418

kWh

2x3/7+1x5/7

3.237.391

1.680.953

659.930

622.575

967.364

961.700

4.892.522

233

M104.0407

90 m3/h

260

15

5,3

5

425

kWh

2x3/7+1x5/7

4.306.280

2.235.953

877.819

828.131

983.564

961.700

5.887.166

234

M104.0408

125 m3/h

260

15

5,3

5

446

kWh

2x3/7+1x5/7

5.375.168

2.790.953

1.095.707

1.033.686

1.032.164

961.700

6.914.210

235

M104.0409

160 m3/h

260

15

5

5

553

kWh

3x3/7+1x5/7

5.643.909

2.930.491

1.085.367

1.085.367

1.279.791

1.244.913

7.625.929

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

236

M104.0501

35 m3/h

155

18

7,6

5

76

kWh

1x4/7

18.917

21.968

9.275

6.102

175.884

336.188

549.417

237

M104.0502

45 m3/h

155

18

7,6

5

97

kWh

1x4/7

23.618

27.427

11.580

7.619

224.484

336.188

607.298

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

238

M104.0601

20 m3/h

260

18

8,6

5

315

kWh

1x3/7+1x4/7

1.351.273

841.947

446.960

259.860

728.995

619.400

2.897.162

239

M104.0602

25 m3/h

260

18

7,6

5

357

kWh

1x3/7+1x4/7

1.766.194

1.100.475

516.272

339.653

826.194

619.400

3.401.994

240

M104.0603

125 m3/h

260

18

7,6

5

630

kWh

1x3/7+1x4/7

5.964.816

3.716.539

1.743.562

1.147.080

1.457.989

619.400

8.684.570

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

241

M104.0701

14 m3/h

260

18

8,6

5

134

kWh

1x3/7+1x4/7

214.626

133.729

70.992

41.274

310.112

619.400

1.175.506

242

M104.0702

200 m3/h

260

18

8,6

5

840

kWh

1x3/7+1x4/7

1.831.774

1.141.336

605.894

352.264

1.943.986

619.400

4.662.881

243

M104.0714

Trạm nghiền đá 250 T/h

260

18

8,6

5

3341

kWh

1x3/7+1x4/7

12.899.035

8.037.091

4.266.604

2.480.584

7731972

619.400

23.135.651

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

244

M104.0801

25 t/h

190

15

5,7

5

210

kWh

1x4/7+1x5/7+1x6 /7

3.286.462

2.335.118

985.939

864.858

485.996

1.200.088

5.871.998

245

M104.0802

50 t/h

190

15

5,7

5

300

kWh

1x4/7+1x5/7+1x6 /7

4.648.053

3.302.564

1.394.416

1.223.172

694.281

1.200.088

7.814.520

246

M104.0803

60 t/h

190

15

5,7

5

324

kWh

2x4/7+1x5/7+1x6 /7

5.422.748

3.853.005

1.626.824

1.427.039

749.823

1.536.275

9.192.967

247

M104.0804

80 t/h

190

15

5,5

5

384

kWh

2x4/7+2x5/7+1x6 /7

6.094.486

4.330.293

1.764.193

1.603.812

888.679

1.931.550

10.518.527

248

M104.0805

120 t/h

190

15

5,5

5

714

kWh

2x4/7+2x5/7+1x6 /7

6.737.442

4.787.130

1.950.312

1.773.011

1.652.388

1.931.550

12.094.391

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

249

M105.0101

190 cv

150

13

5,6

6

57

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

930.161

725.526

347.260

372.064

999.185

629.898

3.073.933

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

250

M105.0201

65 t/h

180

14

6,4

5

34

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.284.890

899.423

456.850

356.914

596.005

678.488

2.987.679

251

M105.0202

100 t/h

180

14

6,4

5

50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.520.612

1.064.428

540.662

422.392

876.479

678.488

3.582.449

252

M105.0203

130 cv - 140 cv

180

14

3,8

5

63

lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.991.351

2.093.946

631.507

830.931

1.104.363

678.488

5.339.234

253

M105.0204

Máy rải nhựa đường Micro- Asphalt tự hành

180

14

3,8

5

75,6

lít diezel

1x3/7+1x5/7

11.150.596

7.805.417

2.354.015

3.097.388

1.310.051

678.488

15.245.358

254

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

180

14

3,8

5

79

lít diezel

1x3/7+1x5/7

13.200.000

9.240.000

2.786.667

3.666.667

1.384.836

678.488

17.756.657

255

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

180

14

4,2

5

30

lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.043.419

1.430.393

476.798

567.616

525.887

678.488

3.679.182

256

M105.0402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

180

14

5,6

6

57

lít diezel

1x3/7+1x5/7

6.500.000

4.550.000

2.022.222

2.166.667

999.185

678.488

10.416.561

M105.0500

Máy cào bóc

257

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

220

16

5,8

5

92

lít diezel

1x4/7+1x5/7

3.128.588

2.047.803

824.810

711.043

1.612.720

731.463

5.927.838

258

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

180

16

5,8

5

340

lít diezel

1x4/7+1x7/7

24.432.515

19.546.012

7.872.699

6.786.810

5.960.054

888.350

41.053.925

259

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

180

16

5,8

5

523

lít diezel

1x4/7+1x7/7

17.000.000

13.600.000

5.477.778

4.722.222

9.167.965

888.350

33.856.315

260

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

200

20

3,5

5

-

-

1x4/7

57.211

51.490

10.012

14.303

336.188

411.992

261

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

200

17

3,6

5

11

lít diezel

1x4/7

324.920

248.564

58.486

81.230

192.825

336.188

917.292

262

M105.0801

Máy rót mastic

200

17

4,5

5

4

lít xăng A92

1x4/7

34.166

26.137

7.687

8.542

74.876

336.188

453.429

263

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

200

25

10

5

-

-

1x4/7

45.516

51.206

22.758

11.379

336.188

421.530

264

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

200

14

4,2

5

73

lít diezel

1x3/7+1x5/7

7.369.287

4.642.651

1.547.550

1.842.322

1.279.659

678.488

9.990.669

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

265

M106.0101

0,5 t

250

18

6,2

6

5

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

106.420

68.960

26.392

25.541

93.595

309.700

524.188

266

M106.0102

1,5 t

250

18

6,2

6

7

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

157.562

102.100

39.075

37.815

131.033

309.700

619.723

267

M106.0103

2 t

250

18

6,2

6

12

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

183.212

118.721

45.437

43.971

224.628

309.700

742.457

268

M106.0104

2,5 t

250

17

6,2

6

13

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

218.983

134.018

54.308

52.556

243.348

309.700

793.929

269

M106.0105

5 t

250

17

6,2

6

25

lít diezel

1x2/4 Lái xe

317.869

194.536

78.832

76.289

438.239

309.700

1.097.595

270

M106.0106

7 t

250

17

6,2

6

31

lít diezel

1x2/4 Lái xe

427.131

261.404

105.928

102.511

543.417

309.700

1.322.961

271

M106.0107

10 t

250

16

6,2

6

38

lít diezel

1x2/4 Lái xe

560.241

322.699

138.940

134.458

666.124

309.700

1.571.920

272

M106.0108

12 t

260

16

6,2

6

41

lít diezel

1x3/4 Lái xe

606.044

335.655

144.518

139.856

718.712

367.441

1.706.182

273

M106.0109

15 t

260

16

6,2

6

46

lít diezel

1x3/4 Lái xe

739.497

409.568

176.342

170.653

806.360

367.441

1.930.363

274

M106.0110

20 t

270

14

5,4

6

56

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.248.374

582.575

249.675

277.416

981.656

367.441

2.458.762

275

M106.0111

32 t

270

14

5,4

6

62

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.976.364

922.303

395.273

439.192

1.086.833

367.441

3.211.042

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

276

M106.0201

2,5 t

260

17

7,5

6

19

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

248.104

146.000

71.568

57.255

355.662

309.700

940.185

277

M106.0202

5 t

260

17

7,5

6

41

lít diezel

1x2/4 Lái xe

437.559

257.487

126.219

100.975

718.712

309.700

1.513.093

278

M106.0203

7 t

260

17

7,3

6

46

lít diezel

1x2/4 Lái xe

616.643

362.871

173.134

142.302

806.360

309.700

1.794.367

279

M106.0204

10 t

280

17

7,3

6

57

lít diezel

1x2/4 Lái xe

704.070

384.724

183.561

150.872

999.185

309.700

2.028.042

280

M106.0205

12 t

280

17

7,3

6

65

lít diezel

1x3/4 Lái xe

812.415

443.927

211.808

174.089

1.139.422

367.441

2.336.687

281

M106.0206

15 t

300

16

6,8

6

73

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.035.410

496.997

234.693

207.082

1.279.659

367.441

2.585.871

282

M106.0207

20 t

300

16

6,8

6

76

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.540.447

739.415

349.168

308.089

1.332.247

367.441

3.096.360

283

M106.0208

22 t

300

14

6,8

6

77

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.802.194

756.921

408.497

360.439

1.349.777

367.441

3.243.075

284

M106.0209

25 t

340

13

6,8

6

81

lít diezel

1x3/4 Lái xe

2.341.396

805.716

468.279

413.188

1.419.895

367.441

3.474.518

285

M106.0210

27 t

340

13

6,6

6

86

lít diezel

1x3/4 Lái xe

2.505.849

862.307

486.430

442.209

1.507.543

367.441

3.665.929

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

286

M106.0301

150 cv

200

13

4,9

6

30

lít diezel

1x3/4 Lái xe

448.050

262.109

109.772

134.415

525.887

367.441

1.399.624

287

M106.0302

200 cv

200

13

4,9

6

40

lít diezel

1x3/4 Lái xe

618.750

361.969

151.594

185.625

701.183

367.441

1.767.811

288

M106.0303

255 cv

200

12

4,4

6

51

lít diezel

1x3/4 Lái xe

878.300

474.282

193.226

263.490

894.008

367.441

2.192.447

289

M106.0304

272 cv

260

11

4

6

56

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.079.950

411.212

166.146

249.219

981.656

367.441

2.175.674

290

M106.0305

360 cv

260

11

3,8

6

68

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.136.368

432.694

166.085

262.239

1.192.011

367.441

2.420.469

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

291

M106.0401

6 m3

260

14

5,7

6

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

884.645

428.713

193.941

204.149

753.772

629.898

2.210.473

292

M106.0402

10,7 m3

260

14

5,5

6

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

2.176.758

1.054.890

460.468

502.329

1.121.892

629.898

3.769.478

293

M106.0403

14,5 m3

260

14

5,5

6

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

2.966.930

1.437.820

627.620

684.676

1.227.070

629.898

4.607.084

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

294

M106.0501

4 m3

260

13

4,8

6

20

lít diezel

1x3/4 Lái xe

438.539

197.343

80.961

101.201

350.591

309.700

1.039.796

295

M106.0502

5 m3

260

12

4,4

6

23

lít diezel

1x3/4 Lái xe

497.469

206.641

84.187

114.801

403.180

367.441

1.176.249

296

M106.0503

6 m3

260

12

4,4

6

24

lít diezel

1x3/4 Lái xe

571.304

237.311

96.682

131.839

420.710

367.441

1.253.983

297

M106.0504

7 m3

260

11

4,1

6

26

lít diezel

1x3/4 Lái xe

688.248

262.064

108.531

158.826

455.769

367.441

1.352.631

298

M106.0505

9 m3

260

11

4,1

6

27

lít diezel

1x3/4 Lái xe

796.249

303.187

125.562

183.750

473.298

367.441

1.453.238

299

M106.0506

10m3

260

11

4,1

6

30

lít diezel

1x3/4 Lái xe

866.135

329.798

136.583

199.877

525.887

367.441

1.559.585

300

M106.0507

16 m3

270

11

4,1

6

35

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.114.405

408.615

169.224

247.646

613.535

367.441

1.806.461

M106.0600

Ô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

301

M106.0601

2 m3

260

13

5,2

6

19

lít diezel

1x2/4 Lái xe

435.615

196.027

87.123

100.527

333.062

309.700

1.026.438

302

M106.0602

3 m3

260

13

5,2

6

27

lít diezel

1x3/4 Lái xe

642.388

289.075

128.478

148.243

473.298

367.441

1.406.534

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

303

M106.0701

1,5 t

250

16

4,5

6

18

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

359.717

207.197

64.749

86.332

336.943

309.700

1.004.921

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

304

M106.0801

15 t

240

13

3,7

6

-

-

-

160.855

78.417

24.798

40.214

143.429

305

M106.0802

21 t

240

13

3,7

6

186.651

90.992

28.775

46.663

166.430

306

M106.0803

30 t

240

13

3,1

6

-

-

-

251.560

122.636

32.493

62.890

218.019

307

M106.0804

40 t

240

13

3,1

6

-

-

-

297.117

144.845

38.378

74.279

257.501

308

M106.0805

60 t

240

13

3,1

6

-

-

-

333.817

162.736

43.118

83.454

289.308

309

M106.0806

100 t

240

13

3,1

6

-

-

-

537.425

261.995

69.417

134.356

465.768

310

M106.0807

125 t

240

13

3,1

6

-

-

-

601.973

293.462

77.755

150.493

521.710

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

311

M106.0901

30 t

240

13

3,1

6

93

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.340.000

653.250

173.083

335.000

1.630.250

367.441

3.159.024

312

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

180

14

5,6

6

35

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

3.243.150

2.270.205

1.008.980

1.081.050

613.535

629.898

5.603.668

313

M106.0903

Ô tô cấp nhũ tương 5 m3

180

12

4,4

6

23

lít diezel

Lái xe

931.000

558.600

227.578

310.333

403.180

367.441

1.867.132

M106.1000

Ô tô phun sơn

314

M106.1001

19,7cv

180

12

4,4

6

16

lít diezel

Lái xe

4.895.800

2.937.480

1.196.751

1.631.933

374.068

367.441

6.507.673

5

lít xăng A92

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

315

M107.0101

D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)

240

18

8,5

5

5

kWh

1x3/7

13.471

10.103

4.771

2.806

11.571

283.213

312.464

316

M107.0102

D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18

8,5

5

-

-

1x3/7

26.484

19.863

9.380

5.518

283.213

317.973

317

M107.0103

D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

240

18

6,5

5

-

-

1x3/7

126.804

85.593

34.343

26.418

283.213

429.565

318

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18

8,5

5

-

-

1x3/7

6.134

4.601

2.172

1.278

283.213

291.263

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

319

M107.0201

D75-95 mm

270

17

5,3

5

-

-

1x3/7+1x4/7

1.101.564

624.220

216.233

203.993

619.400

1.663.846

320

M107.0202

D105-110 mm

270

17

5,3

5

-

-

1x3/7+1x4/7

1.376.725

780.144

270.246

254.949

619.400

1.924.739

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

321

M107.0301

D 45 mm (2 cần - 147 cv)

285

13

3,9

6

84

lít diezel

1x4/7+1x7/7

11.436.520

4.694.992

1.564.997

2.407.688

1.472.484

888.350

11.028.512

322

M107.0302

D 45 mm (3 cần - 255 cv)

285

13

3,9

6

138

lít diezel

1x4/7+1x7/7

16.668.260

6.842.759

2.280.920

3.509.107

2.419.081

888.350

15.940.218

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

323

M107.0401

H 3,5 m (80 cv)

285

13

3,9

6

38

lít diezel

1x4/7+1x7/7

12.651.359

5.193.716

1.731.239

2.663.444

666.124

888.350

11.142.872

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

324

M107.0501

D 2,4 m (250 kW)

240

13

3,2

6

675

kWh

1x4/7+1x7/7

41.605.242

20.282.555

5.547.366

10.401.311

1.562.131

888.350

38.681.713

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

325

M107.0601

9 kW

240

18

1,8

6

16

kWh

1x4/7

2.207.026

1.489.743

165.527

551.757

37.028

336.188

2.580.242

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

326

M107.0701

YG 60

250

13

4,5

5

28

lít diezel

1x3/7+1x4/7

1.043.321

488.274

187.798

208.664

490.828

619.400

1.994.964

M107.0800

Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII

327

M107.0801

HCR1200-EDII

285

13

5,2

5

332

lít diezel

1x4/7

5.660.000

2.323.579

1.032.702

992.982

5.819.817

336.188

10.505.268

328

M107.0803

Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng )

180

10

5

5

20,4

lít diezel

1x4/7

102.500

51.250

28.472

28.472

357.603

336.188

801.985

M108.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

329

M108.0101

3,75 kVA

170

13

4,2

5

2

lít diezel

1x3/7

8.369

6.400

2.068

2.461

35.059

283.213

329.200

330

M108.0102

6,25 kVA

170

13

4,2

5

5

lít diezel

1x3/7

28.433

21.743

7.025

8.363

87.648

283.213

407.991

331

M108.0103

37,5 kVA

170

12

3,9

5

24

lít diezel

1x3/7

117.173

74.439

26.881

34.463

420.710

283.213

839.705

332

M108.0104

62,5 kVA

170

12

3,9

5

36

lít diezel

1x3/7

172.893

109.838

39.664

50.851

631.065

283.213

1.114.630

333

M108.0105

93,75 kVA

170

11

3,6

5

45

lít diezel

1x4/7

244.894

142.615

51.860

72.028

788.831

336.188

1.391.521

334

M108.0106

150kVA

170

10

3,3

5

76

lít diezel

1x4/7

320.678

169.771

62.249

94.317

1.332.247

336.188

1.994.772

335

M108.0107

250 kVA

170

10

3,3

5

106

lít diezel

1x4/7

335.697

177.722

65.165

98.734

1.858.134

336.188

2.535.943

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

336

M108.0201

120m3 /h

180

11

5

5

14

lít xăng lítAx9ă2ng

1x4/7

71.198

39.159

19.777

19.777

262.067

336.188

676.968

337

M108.0202

600 m3/h

180

10

4,6

5

46

A92

1x4/7

374.105

187.053

95.605

103.918

861.076

336.188

1.583.839

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

338

M108.0301

120 m3 /h

180

11

5,4

5

14

lít diezel

1x4/7

77.045

42.375

23.114

21.401

245.414

336.188

668.491

339

M108.0302

240 m3/h

180

11

5,4

5

28

lít diezel

1x4/7

156.842

86.263

47.053

43.567

490.828

336.188

1.003.898

340

M108.0303

360 m3/h

180

11

5,4

5

35

lít diezel

1x4/7

217.034

119.369

65.110

60.287

613.535

336.188

1.194.489

341

M108.0304

420 m3/h

180

11

5,4

5

38

lít diezel

1x4/7

281.811

154.996

84.543

78.281

666.124

336.188

1.320.132

342

M108.0305

540 m3/h

180

11

5,4

5

44

lít diezel

1x4/7

321.366

176.751

96.410

89.268

771.301

336.188

1.469.918

343

M108.0306

600 m3/h

180

10

5

5

47

lít diezel

1x4/7

410.793

205.397

114.109

114.109

823.890

336.188

1.593.692

344

M108.0307

660 m3/h

180

10

5

5

50

lít diezel

1x4/7

478.552

239.276

132.931

132.931

876.479

336.188

1.717.805

345

M108.0308

1200 m3/h

180

10

3,9

5

75

lít diezel

1x4/7

959.970

479.985

207.994

266.658

1.314.718

336.188

2.605.542

346

M108.0309

1260 m3/h

180

10

3,5

5

78

lít diezel

1x4/7

1.103.857

551.929

214.639

306.627

1.367.306

336.188

2.776.688

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

347

M108.0401

5 m3/h

180

12

5,2

5

2

kWh

1x3/7

2.866

1.911

828

796

4.629

283.213

291.376

348

M108.0402

300 m3/h

180

11

3,8

5

86

kWh

1x3/7

143.199

78.759

30.231

39.778

199.027

283.213

631.007

349

M108.0403

600 m3/h

180

11

3,4

5

125

kWh

1x4/7

309.098

170.004

58.385

85.861

289.284

336.188

939.721

M109.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THUỶ

M109.0100

Sà lan - trọng tải:

350

M109.0101

100 t

260

11

5,9

6

-

-

-

490.476

186.758

111.300

113.187

411.245

351

M109.0102

200t

290

11

5,9

6

-

-

-

721.153

246.187

146.717

149.204

542.108

352

M109.0103

250 t

290

11

5,9

6

-

-

-

901.384

307.714

183.385

186.493

677.592

353

M109.0104

400 t

290

11

5,5

6

-

-

-

1.207.730

412.294

229.052

249.875

891.221

354

M109.0105

600 t

290

11

5,5

6

-

-

-

1.420.866

485.054

269.475

293.972

1.048.501

355

M109.0106

800 t

290

11

5,2

6

-

-

-

2.012.922

687.170

360.938

416.467

1.464.574

356

M109.0107

1000 t

290

11

5,2

6

-

-

-

2.368.110

808.424

424.627

489.954

1.723.004

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

357

M109.0201

60 t

230

11

5,9

6

-

-

-

121.530

52.311

31.175

31.703

115.189

358

M109.0202

200 t

230

11

5,9

6

-

-

-

211.645

91.099

54.292

55.212

200.603

359

M109.0203

250 t

230

11

5,9

6

-

-

-

222.193

95.640

56.997

57.963

210.600

360

M109.0301

Pông tông

230

13

5,2

6

-

-

-

343.952

174.967

77.763

89.727

342.457

M109.0400

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

361

M109.0401

5 t

230

11

5,2

6

44

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

258.000

111.052

58.330

67.304

771.301

406.537

1.414.525

362

M109.0402

40 t

230

11

5,2

6

131

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ

887.000

381.796

200.539

231.391

2.296.374

793.315

3.903.415

M109.0500

Ca nô - công suất:

363

M109.0501

12 cv

260

12

6

6

3

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

94.701

39.337

21.854

21.854

52.589

406.537

542.171

364

M109.0502

23 cv

260

12

6

6

5

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

103.988

43.195

23.997

23.997

87.648

406.537

585.374

365

M109.0503

30 cv

260

12

5,4

6

6

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

112.816

46.862

23.431

26.034

105.177

406.537

608.041

366

M109.0504

54 cv

260

12

5,4

6

10

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ

144.918

60.197

30.098

33.443

175.296

742.737

1.041.770

367

M109.0505

75 cv

260

11

4,6

6

14

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ

207.403

78.973

36.694

47.862

245.414

742.737

1.151.680

368

M109.0506

90 cv

260

11

4,6

6

19

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ

278.115

105.898

49.205

64.180

333.062

742.737

1.295.082

369

M109.0507

150 cv

260

11

4,6

6

23

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4

364.360

138.737

64.464

84.083

403.180

1.092.639

1.783.103

M109.0700

Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,..) - công suất:

370

M109.0701

75 cv

260

9,5

5,2

6

68

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4

258.000

84.842

51.600

59.538

1.192.011

2.138.115

3.526.107

371

M109.0702

150 cv

260

9,5

5

6

95

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

612.500

201.418

117.788

141.346

1.665.309

2.629.260

4.755.122

372

M109.0703

250 cv

260

9,5

5

6

148

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

787.238

258.880

151.392

181.670

2.594.376

2.629.260

5.815.579

373

M109.0704

360 cv

260

9,5

5

6

202

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

887.000

291.687

170.577

204.692

3.540.973

2.629.260

6.837.189

374

M109.0705

600 cv

260

9,5

4,2

6

315

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

1.318.800

433.682

213.037

304.338

5.521.815

3.932.075

10.404.948

375

M109.0706

1200 cv (tầu kéo biển)

270

9,5

3,8

6

714

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

9.851.500

3.119.642

1.386.507

2.189.222

12.516.113

3.961.374

23.172.859

M109.0800

Tàu cuốc sông- công suất:

376

M109.0801

495cv

290

7

5,1

6

520

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

11.237.300

2.441.207

1.976.215

2.324.959

9.115.376

6.274.497

22.132.253

M109.0900

Tàu cuốc biển - công suất:

M109.0901

2085 cv

290

7

4,5

6

1751

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

34.650.000

7.527.414

5.376.724

7.168.966

30.694.277

6.450.291

57.217.671

377

M109.0111

200 t

270

9,5

5

6

120

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

2.252.000

713.133

417.037

500.444

2.079.446

2.292.558

6.002.618

378

M109.0112

400 t

270

9,5

5

6

202

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

3.500.000

1.108.333

648.148

777.778

3.500.401

2.292.558

8.327.218

379

M109.0113

800 t

270

9,5

4,2

6

540

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4)

5.750.000

1.820.833

894.444

1.277.778

9.357.509

2.964.958

16.315.522

380

M109.0115

1200 t

270

9,5

4,2

6

931

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4)

8.000.000

2.533.333

1.244.444

1.777.778

16.133.038

2.964.958

24.653.551

M109.1000

Tàu hút - công suất:

381

M109.1001

585 cv

290

9

4,1

6

573

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

7.685.500

2.146.640

1.086.571

1.590.103

10.044.444

4.759.145

19.626.903

382

M109.1002

1200 cv

290

7

3,75

6

1008

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4)

20.115.500

4.369.919

2.601.142

4.161.828

17.669.807

6.050.095

34.852.791

383

M109.1003

3958 cv ÷ 4170 cv

290

7

2,4

6

3211

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

101.976.100

22.153.429

8.439.401

21.098.503

56.287.449

7.624.045

115.602.827

M109.1100

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

384

M109.1101

1390 cv

290

7

6,5

6

1446

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

11.388.400

2.474.032

2.552.572

2.356.221

25.347.758

5.276.537

38.007.120

385

M109.1102

5945 cv

290

7

6

6

5232

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

65.840.000

14.303.172

13.622.069

13.622.069

91.714.710

5.276.537

138.538.558

M109.1200

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

386

M109.1201

17 m3

290

9

5,5

6

2663

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 1x4/4)

38.478.500

10.747.443

7.297.647

7.961.069

46.681.245

6.450.291

79.137.695

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

387

M109.1301

1,25 m3

250

10

5,2

6

70

lít diezel

1x5/7

1.699.696

611.891

353.537

407.927

1.227.070

395.275

2.995.699

388

M109.1401

Trạm lặn

170

25

7,5

8

1 thợ lặn I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4

77.160

102.124

34.041

36.311

1.198.900

1.371.375

M110.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG HẦM

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

389

M110.0101

0,9 m3

290

13

4,8

6

52

lít diezel

1x4/7

3.125.148

1.260.836

517.266

646.582

911.538

336.188

3.672.409

390

M110.0102

1,65 m3

290

13

4,8

6

65

lít diezel

1x4/7

3.593.955

1.449.975

594.862

743.577

1.139.422

336.188

4.264.023

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

391

M110.0201

3 m3/ph

290

12

5,3

6

248

kWh

1x3/7

975.792

363.398

178.334

201.888

573.939

283.213

1.600.772

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

392

M110.0301

Tời ma nơ - 13 kW

300

14

4,3

6

43

kWh

1x4/7

29.121

13.590

4.174

5.824

99.514

336.188

459.290

393

M110.0302

Xe gòong 3 t

300

14

4,3

6

1x4/7

30.956

13.002

4.437

6.191

0

336.188

359.817

394

M110.0303

Đầu kéo 30 t

300

11

3,8

6

37

lít diezel

1x4/7

3.107.721

1.025.548

393.645

621.544

648.594

336.188

3.025.518

395

M110.0304

Quang lật 360 t/h

300

14

4,3

6

27

kWh

1x4/7

247.875

104.108

35.529

49.575

62.485

336.188

587.884

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

396

M110.0401

135 cv

270

12

3,1

6

45

lít diezel

1x4/7

781.918

312.767

89.776

173.760

788.831

336.188

1.701.321

M111.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

M111.0100

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

397

M111.0101

Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t

180

16

4,2

6

53

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.091.245

872.996

254.624

363.748

929.067

888.350

3.308.785

398

M111.0102

Máy khoan ngang UĐB-4

150

17

4,2

6

33

lít xăng A92

1x4/7+1x7/7

464.335

473.622

130.014

185.734

617.728

888.350

2.295.448

M111.0200

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

399

M111.0201

Máy khoan ngầm có định hướng

260

15

3,5

6

201

kWh

1x4/7+1x7/7

5.938.103

3.083.246

799.360

1.370.331

465.168

888.350

6.606.455

400

M111.0202

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

150

15

3,5

6

2

kWh

1x6/7+1x4/7

1.755.761

1.580.185

409.678

702.304

4.629

804.813

3.501.608

M112.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

M112.0100

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

401

M112.0101

1,1 kW

190

17

4,7

5

3

kWh

-

3.440

3.078

851

905

6.943

11.777

402

M112.0102

2 kW

190

17

4,7

5

5

kWh

-

3.898

3.488

964

1.026

11.571

17.049

403

M112.0103

2,8 kW

190

17

4,7

5

8

kWh

-

4.586

4.103

1.134

1.207

18.514

24.959

404

M112.0104

7 kW ÷ 7,5 kW

180

17

4,7

5

10

kWh

-

10.663

10.071

2.784

2.962

23.143

38.960

405

M112.0105

14 kW

180

16

4,5

5

34

kWh

-

17.198

15.287

4.300

4.777

78.685

103.049

406

M112.0106

20 kW

180

16

4,2

5

48

kWh

-

27.860

24.764

6.501

7.739

111.085

150.089

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

407

M112.0201

5 cv

150

20

5,4

5

2,7

lít diezel

-

12.956

17.275

4.664

4.319

47.330

73.587

408

M112.0202

5,5 cv

150

20

5,4

5

3

lít diezel

-

15.478

20.637

5.572

5.159

52.589

83.958

409

M112.0203

10 cv

150

20

5,4

5

5

lít diezel

-

26.943

35.924

9.699

8.981

87.648

142.252

410

M112.0204

20 cv

150

18

4,7

5

10

lít diezel

-

65.809

71.074

20.620

21.936

175.296

288.926

411

M112.0205

25 cv

150

17

4

5

11

lít diezel

-

73.720

75.194

19.659

24.573

192.825

312.251

412

M112.0206

30 cv

150

17

4

5

15

lít diezel

-

89.198

90.982

23.786

29.733

262.944

407.445

413

M112.0207

40 cv

150

17

4,4

5

20

lít diezel

-

114.952

117.251

33.719

38.317

350.591

539.879

414

M112.0208

75 cv

150

16

3,8

5

36

lít diezel

-

237.442

227.944

60.152

79.147

631.065

998.309

415

M112.0209

120 cv

150

16

3,8

5

53

lít diezel

-

267.801

257.089

67.843

89.267

929.067

1.343.266

M112.0300

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

416

M112.0301

3 cv

150

20

5,8

5

1,6

lít xăng lítAx9ă2ng

9.860

13.147

3.813

3.287

29.950

50.196

417

M112.0302

6 cv

150

20

5,8

5

3

lítAx9ă2ng

-

16.854

22.472

6.517

5.618

56.157

90.764

418

M112.0303

8 cv

150

20

5,8

5

4

A92

-

22.013

29.351

8.512

7.338

74.876

120.076

419

M112.0401

Máy bơm chân không 7,5 kW

280

13

3,6

5

22

kWh

-

252.231

105.397

32.430

45.041

50.914

233.781

420

M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75kW)

180

13

3,6

5

180

kWh

1x3/7

120.039

78.025

24.008

33.344

416.568

283.213

835.158

421

M112.0501

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300cv)

180

13

2,2

5

111

lít diezel

1x3/7

1.158.316

752.905

141.572

321.754

1.945.782

283.213

3.445.226

M112.0600

Máy bơm vữa, năng suất:

422

M112.0601

6m3/h

150

18

6,6

5

19

kWh

1x4/7

103.415

111.688

45.503

34.472

43.971

336.188

571.821

423

M112.0602

9m3/h

150

18

6,6

5

34

kWh

1x4/7

129.899

140.291

57.156

43.300

78.685

336.188

655.619

424

M112.0603

32 - 50m3/h

150

18

6,1

5

72

kWh

1x4/7

170.830

184.496

69.471

56.943

166.627

336.188

813.725

425

M112.0605

15 m3/h

150

18

6,1

5

67

kWh

1x4/7

156.815

169.360

63.771

52.272

155.056

336.188

776.647

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

426

M112.0701

126 cv

200

12

3,8

5

54

lít diezel

1x5/7

240.684

129.969

45.730

60.171

946.597

395.275

1.577.742

427

M112.0702

350 cv

200

12

3,5

5

127

lít diezel

1x5/7

505.900

273.186

88.533

126.475

2.226.255

395.275

3.109.724

428

M112.0703

380 cv

200

12

3,3

5

136

lít diezel

1x5/7

541.420

292.367

89.334

135.355

2.384.022

395.275

3.296.353

429

M112.0704

480 cv

200

12

3,1

5

168

lít diezel

1x5/7

659.820

356.303

102.272

164.955

2.944.968

395.275

3.963.773

M112.0800

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

430

M112.0801

50 m3/h

260

13

5,4

6

53

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.508.786

1.128.954

521.056

578.951

929.067

629.898

3.787.925

431

M112.0802

60 m3/h

260

13

5

6

60

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.809.744

1.264.385

540.335

648.402

1.051.774

629.898

4.134.795

M112.0900

Máy bơm bê tông - năng suất:

432

M112.0901

40 - 60 m3/h

220

13

6,5

5

182

kWh

1x3/7+1x5/7

1.245.106

662.170

367.872

282.979

421.197

678.488

2.412.705

433

M112.0902

60 - 90 m3/h

220

13

6,5

5

248

kWh

1x4/7+1x5/7

1.711.849

910.392

505.774

389.057

573.939

731.463

3.110.624

M112.1000

Máy phun vẩy - năng suất:

434

M112.1001

9 m3/h (AL 285)

200

13

4,9

6

54

kWh

1x4/7

1.734.436

1.014.645

424.937

520.331

124.971

336.188

2.421.071

435

M112.1002

16 m3/h (AL 500)

200

13

4,5

6

429

kWh

1x4/7

6.737.447

3.941.406

1.515.926

2.021.234

992.821

336.188

8.807.575

M112.1100

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

436

M112.1101

1,0 kW

150

25

8,8

4

5

kWh

1x3/7

6.420

10.700

3.766

1.712

11.571

283.213

310.962

M112.1200

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

437

M112.1201

1,0 kW

150

25

8,8

4

5

kWh

-

5.045

8.408

2.960

1.345

11.571

24.284

M112.1300

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

438

M112.1301

1,5 kW

150

20

8,8

4

7

kWh

1x3/7

7.395

9.860

4.338

1.972

16.200

283.213

315.583

439

M112.1302

3,5 kW

150

20

6,5

4

16

kWh

1x3/7

24.535

32.713

10.632

6.543

37.028

283.213

370.128

M112.1400

Máy phun ( chưa tính khí nén):

440

M112.1401

Máy phun sơn 400 m2/h

150

22

5,4

4

-

-

1x3/7

8.026

11.771

2.889

2.140

283.213

300.014

441

M112.1402

Máy phun chất tạo màng 5,Hp

150

22

5,4

4

-

-

1x3/7

7.452

10.930

2.683

1.987

283.213

298.812

442

M112.1403

Máy phun cát

200

22

4,2

4

-

-

1x3/7

16.510

18.161

3.467

3.302

283.213

308.143

443

M112.1404

Máy phun bi 235 kW

250

22

4,2

4

176

kWh

1x3/7+1x4/7

3.123.015

2.473.428

524.667

499.682

407.311

619.400

4.524.488

M112.1500

Máy khoan đứng - công suất:

444

M112.1501

2,5 kW

220

12,5

4,1

4

5

kWh

-

42.900

21.938

7.995

7.800

11.571

49.304

445

M112.1502

4,5 kW

220

12,5

4,1

4

9

kWh

-

57.200

29.250

10.660

10.400

20.828

71.138

M112.1600

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

446

M112.1601

1,7 kW

130

30

8,4

4

3

kWh

-

4.150

9.577

2.682

1.277

6.943

20.478

M112.1700

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

447

M112.1701

0,62 kW

150

30

7,5

4

0,9

kWh

-

4.800

9.600

2.400

1.280

2.083

15.363

448

M112.1702

0,75 kW

150

20

7,5

4

1,1

kWh

-

6.250

8.333

3.125

1.667

2.546

15.671

449

M112.1703

0,85 kW

150

20

7,5

4

1,3

kWh

-

6.750

9.000

3.375

1.800

3.009

17.184

450

M112.1704

1,00 kW

130

20

7,5

4

1,6

kWh

-

8.400

12.923

4.846

2.585

3.703

24.057

451

M112.1705

1,5 kW

110

20

7,5

4

2,3

kWh

-

10.400

18.909

7.091

3.782

5.323

35.105

M112.1800

Máy luồn cáp - công suất:

452

M112.1801

15 kW

240

9

2,2

5

27

kWh

1x3/7

94.900

32.029

8.699

19.771

62.485

283.213

406.196

M112.1900

Máy cắt cáp - công suất:

453

M112.1901

10 kW

230

13,3

3,5

4

13

kWh

1x3/7

23.400

13.531

3.561

4.070

30.085

283.213

334.459

M112.2000

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

454

M112.2001

1,7 kW

130

30

7,5

4

3

kWh

-

7.750

17.885

4.471

2.385

6.943

31.683

M112.2100

Máy cắt gạch đá - công suất:

455

M112.2101

1,5 kW

120

20

5,5

4

2,7

kWh

-

8.750

14.583

4.010

2.917

6.249

27.759

456

M112.2102

1,7 kW

90

14

7

4

3

kWh

-

7.900

12.289

6.144

3.511

6.943

28.887

M112.2200

Máy cắt bê tông - công suất:

457

M112.2201

7,5 kW

120

20

5,5

4

11

kWh

1x3/7

17.400

29.000

7.975

5.800

25.457

283.213

351.445

458

M112.2202

12 cv (MCD 218)

120

20

4,5

5

8

lít xăng A92

1x3/7

38.500

57.750

14.438

16.042

149.752

283.213

521.194

459

M112.2203

Máy cắt vát 20,5cv

120

20

4,5

5

34

lít xăng A92

1x3/7

325.000

487.500

121.875

135.417

636.447

283.213

1.664.451

460

M112.2204

Máy cắt khe tạo nhám 55kW

120

20

4,5

5

50

lít diezel

1x3/7

4.776.400

7.164.600

1.791.150

1.990.167

876.479

283.213

12.105.608

M112.2300

Máy cắt ống - công suất:

461

M112.2301

5 kW

240

14

4,5

4

9

kWh

1x3/7

28.200

16.450

5.288

4.700

20.828

283.213

330.478

M112.2400

Máy cắt tôn - công suất:

462

M112.2401

5 kW

240

13

3,8

4

10

kWh

1x3/7

18.800

10.183

2.977

3.133

23.143

283.213

322.649

463

M112.2402

15 kW

240

13

3,9

4

27

kWh

1x3/7

156.600

76.343

25.448

26.100

62.485

283.213

473.588

M112.2500

Máy cắt đột - công suất:

464

M112.2501

2,8 kW

240

14

4,1

4

5

kWh

1x3/7

41.700

21.893

7.124

6.950

11.571

283.213

330.750

M112.2600

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

465

M112.2601

5 kW

240

14

4,1

4

9

kWh

1x3/7

18.200

10.617

3.109

3.033

20.828

283.213

320.800

M112.2700

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

466

M112.2701

0,8 kW

190

20,5

10,5

4

2

kWh

-

4.600

4.963

2.542

968

4.629

13.103

467

M112.2801

Máy cắt thép Plasma

230

13

3,8

4

13

kWh

1x3/7

68.900

35.049

11.383

11.983

30.085

283.213

371.713

M112.2900

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

468

M112.2901

1,5 m3/ph

120

30

6,6

5

-

-

-

5.400

13.500

2.970

2.250

18.720

469

M112.2902

3,0 m3/ph

120

30

6,6

5

-

-

-

6.100

15.250

3.355

2.542

21.147

M112.3000

Máy uốn ống - công suất:

470

M112.3001

2,0 kW ÷ 2,8 kW

230

14

4,5

4

5

kWh

1x3/7

28.200

17.165

5.517

4.904

11.571

283.213

322.370

M112.3100

Máy lốc tôn - công suất:

471

M112.3101

5 kW

230

13

3,9

4

10

kWh

1x3/7

54.800

27.877

9.292

9.530

23.143

283.213

353.055

472

M112.3102

Máy lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)

230

13

3,9

4

32

kWh

1x3/7

2.818.531

1.433.774

477.925

490.179

74.057

283.213

2.759.148

M112.3200

Máy cưa kim loại - công suất:

473

M112.3201

1,7 kW

230

14

4,1

4

4

kWh

-

22.700

13.817

4.047

3.948

9.257

31.069

474

M112.3202

2,7 kW

230

14

4,1

4

6

kWh

-

27.300

16.617

4.867

4.748

13.886

40.118

M112.3300

Máy tiện - công suất:

475

M112.3301a

4,5kW

230

14

4,1

4

10

kWh

1x3/7

40.500

22.187

7.220

7.043

23.143

283.213

342.806

476

M112.3301

10 kW

230

14

4,1

4

19

kWh

1x3/7

111.400

61.028

19.858

19.374

43.971

283.213

427.444

M112.3400

Máy bào thép - công suất:

477

M112.3401

7,5 kW

230

14

4,1

4

16

kWh

1x3/7

72.900

39.937

12.995

12.678

37.028

283.213

385.851

M112.3500

Máy phay - công suất:

478

M112.3501

7 kW

230

14

4,1

4

15

kWh

1x3/7

89.100

48.811

15.883

15.496

34.714

283.213

398.117

M112.3600

Máy ghép mí - công suất:

479

M112.3601

1,1 kW

220

14

4,1

4

2

kWh

1x3/7

6.100

3.882

1.137

1.109

4.629

283.213

293.969

M112.3700

Máy mài - công suất:

480

M112.3701

1 kW

220

14

4,9

4

2

kWh

-

3.500

2.227

780

636

4.629

8.272

481

M112.3702

1,6 kW - 1,7 kW

220

14

4,9

4

3

kWh

-

7.400

4.709

1.648

1.345

6.943

14.646

482

M112.3703

2,7 kW

230

14

4,9

4

4

kWh

-

11.200

6.817

2.386

1.948

9.257

20.408

M112.3800

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

483

M112.3801

1,3 kW

180

30

10,5

4

3

kWh

-

7.600

12.667

4.433

1.689

6.943

25.732

M112.3900

Máy hàn một chiều - công suất:

484

M112.3901

50 kW

200

24

4,5

5

105

kWh

1x4/7

26.000

31.200

5.850

6.500

242.998

336.188

622.736

M112.4000

Máy hàn xoay chiều - công suất:

485

M112.4001

7kW

200

21

4,8

5

15

kWh

1x4/7

4.300

4.515

1.032

1.075

34.714

336.188

377.524

486

M112.4002

14 kW ÷15kW

200

21

4,8

5

29

kWh

1x4/7

8.600

9.030

2.064

2.150

67.114

336.188

416.546

487

M112.4003

23 kW

200

21

4,8

5

48

kWh

1x4/7

16.000

16.800

3.840

4.000

111.085

336.188

471.913

M112.4100

Máy hàn hơi - công suất:

488

M112.4101

1000 l/h

160

21

4,8

5

-

-

1x4/7

3.400

4.463

1.020

1.063

336.188

342.733

489

M112.4102

2000 l/h

160

21

4,8

5

-

-

1x4/7

5.200

6.825

1.560

1.625

336.188

346.198

490

M112.4201

Máy hàn cắt dưới nước

90

21

10

5

-

-

2 thợ lặn (1/4+2/4)

106.900

224.490

118.778

59.389

1.108.991

1.511.648

491

M112.4202

Máy hàn TIG

200

21

4,8

5

40

kWh

1x4/7

41.528

39.244

9.967

10.382

92.571

336.188

488.351

M112.4300

Máy hàn nối ống nhựa:

492

M112.4301

Máy hàn nhiệt cầm tay

200

21

6,5

5

6

kWh

1.532

1.609

498

383

13.886

16.376

493

M112.4302

Máy gia nhiệt D315mm

200

21

6,5

5

8

kWh

1x4/7

50.000

47.250

16.250

12.500

18.514

336.188

430.702

494

M112.4303

Máy gia nhiệt D630mm

200

21

6,5

5

12

kWh

1x4/7

122.727

115.977

39.886

30.682

27.771

336.188

550.504

495

M112.4304

Máy gia nhiệt D1200mm

200

21

6,5

5

18

kWh

1x4/7

170.909

161.509

55.545

42.727

41.657

336.188

637.626

M112.4400

Máy quạt gió - công suất:

496

M112.4401

2,5 kW

160

19

1,7

5

16

kWh

-

3.600

4.275

383

1.125

37.028

42.811

497

M112.4402

4,5 kW

160

19

1,7

5

29

kWh

-

7.900

9.381

839

2.469

67.114

79.803

M112.4500

Máy khoan khoan đập cáp -

498

M112.4501

40 kW

200

14

6,4

5

144

kWh

1x4/7

630.000

396.900

201.600

157.500

333.255

336.188

1.425.443

M112.4600

Máy khoan xoay - công suất:

499

M112.4601

54 cv

230

14

6,5

5

19

lít diezel

1x4/7

1.117.200

612.031

315.730

242.870

333.062

336.188

1.839.881

500

M112.4602

300 cv

230

13

3,9

5

97

lít diezel

1x6/7

7.036.900

3.579.640

1.193.213

1.529.761

1.700.368

468.625

8.471.608

M112.4700

Bộ kích chuyên dùng:

501

M112.4701

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)

200

18

4,5

5

65

kWh

1x4/7+1x7/7

550.300

445.743

123.818

137.575

150.427

888.350

1.745.913

502

M112.4702

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t

200

13

2,2

5

14

kWh

1x4/7

91.300

53.411

10.043

22.825

32.400

336.188

454.866

M112.4800

Một số máy và thiết bị chuyên dùng

503

M112.4801

Máy xiết bu lông

230

14

4,9

4

3

kWh

-

37.900

20.763

8.074

6.591

6.943

42.371

504

M112.4802

Máy xoá vạch sơn, công suất 13HP

200

20

3,5

5

4

lít xăng A92

-

34.166

30.749

5.979

8.542

74.876

120.146

505

M112.4803

Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)

220

10

3,5

5

-

93.480

38.242

14.872

21.245

0

74.359

506

M112.4804

Vôn mét điện tử

200

10

2,2

4

-

3.400

1.700

374

680

0

2.754

507

M112.4805

Đồng hồ vạn năng

200

10

2,2

4

-

1.500

750

165

300

0

1.215


Ghi chú: Vùng IIa: Giá ca máy và thiết bị thi công trên áp dụng tại các xã, phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Hải Vân, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hòa Vang, Hòa Tiến, Bà Nà

PHỤ LỤC SỐ 02


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


Stt

Mã hiệu

Loại máy thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (1ca)

Nhân công điều khiển máy

Nguyên giá tham khảo (1000 VND)

Chi phí khấu hao (CPKH)

Chi phí sửa chữa (CPSC)

Chi phí khác (CPK)

Chi phí nhiên liệu (đồng/ca)

Chi phí tiền lương

Giá ca máy (đồng/ca)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

Vùng II

Vùng III

Vùng IV

Lao Chàm

Vùng IIb

Vùng III

Vùng IV

Lao Chàm

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

M101.0101

0,40 m3

280

17

5,8

5

43

lít diezel

1x4/7

809.944

442.577

167.774

144.633

759.884

336.188

332.388

323.595

404.901

1.851.055

1.847.256

1.838.463

1.919.769

2

M101.0102

0,50 m3

280

17

5,8

5

51

lít diezel

1x4/7

952.186

520.302

197.239

170.033

901.257

336.188

332.388

323.595

404.901

2.125.018

2.121.219

2.112.426

2.193.732

3

M101.0103

0,65 m3

280

17

5,8

5

59

lít diezel

1x4/7

1.075.609

587.743

222.805

192.073

1.042.631

336.188

332.388

323.595

404.901

2.381.440

2.377.640

2.368.848

2.450.154

4

M101.0104

0,80 m3

280

17

5,8

5

65

lít diezel

1x4/7

1.183.203

646.536

245.092

211.286

1.148.661

336.188

332.388

323.595

404.901

2.587.763

2.583.963

2.575.171

2.656.477

5

M101.0105

1,25 m3

280

17

5,8

5

83

lít diezel

1x4/7

1.863.636

1.018.344

386.039

332.792

1.466.752

336.188

332.388

323.595

404.901

3.540.114

3.536.315

3.527.522

3.608.828

6

M101.0106

1,60 m3

280

16

5,5

5

113

lít diezel

1x4/7

2.244.200

1.154.160

440.825

400.750

1.996.903

336.188

332.388

323.595

404.901

4.328.826

4.325.026

4.316.233

4.397.539

7

M101.0107

2,30 m3

280

16

5,5

5

138

lít diezel

1x4/7

3.258.264

1.675.679

640.016

581.833

2.438.696

336.188

332.388

323.595

404.901

5.672.411

5.668.612

5.659.819

5.741.125

8

M101.0108

3,60 m3

300

14

4

5

199

lít diezel

1x4/7

6.504.000

2.731.680

867.200

1.084.000

3.516.670

336.188

332.388

323.595

404.901

8.535.738

8.531.938

8.523.145

8.604.451

9

M101.0115

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp

280

17

5,8

5

83

lít diezel

1x4/7

2.150.000

1.174.821

445.357

383.929

1.466.752

336.188

332.388

323.595

404.901

3.807.047

3.803.247

3.794.455

3.875.760

10

M101.0116

Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực

300

16

5,5

5

113

lít diezel

1x4/7

2.530.564

1.214.671

463.937

421.761

1.996.903

336.188

332.388

323.595

404.901

4.433.459

4.429.659

4.420.867

4.502.172

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:

11

M101.0201

0,80 m3

260

17

5,4

5

57

lít diezel

1x4/7

1.172.647

690.058

243.550

225.509

1.007.287

336.188

332.388

323.595

404.901

2.502.591

2.498.792

2.489.999

2.571.305

12

M101.0202

1,25 m3

260

17

4,7

5

73

lít diezel

1x4/7

2.084.693

1.226.762

376.848

400.903

1.290.035

336.188

332.388

323.595

404.901

3.630.735

3.626.936

3.618.143

3.699.449

M101.0300

Máy đào gầu dây - dung tích gầu:

13

M101.0301

0,40 m3

260

17

5,8

5

59

lít diezel

1x5/7

1.080.697

635.949

241.079

207.826

1.042.631

395.275

390.808

380.470

476.066

2.522.760

2.518.292

2.507.954

2.603.550

14

M101.0302

0,65 m3

260

17

5,8

5

65

lít diezel

1x5/7

1.188.698

699.503

265.171

228.596

1.148.661

395.275

390.808

380.470

476.066

2.737.206

2.732.739

2.722.401

2.817.997

15

M101.0303

1,20 m3

260

16

5,5

5

113

lít diezel

1x5/7

2.208.172

1.222.988

467.113

424.648

1.996.903

395.275

390.808

380.470

476.066

4.506.927

4.502.460

4.492.122

4.587.718

16

M101.0304

1,60 m3

260

16

5,5

5

128

lít diezel

1x5/7

2.806.763

1.554.515

593.738

539.762

2.261.979

395.275

390.808

380.470

476.066

5.345.269

5.340.802

5.330.464

5.426.060

17

M101.0305

2,30 m3

260

16

5,5

5

164

lít diezel

1x5/7

3.732.682

2.067.332

789.606

717.823

2.898.160

395.275

390.808

380.470

476.066

6.868.196

6.863.729

6.853.391

6.948.987

18

M101.0306

2,50 m3

260

16

5,5

5

174

lít diezel

1x5/7

3.763.258

2.084.266

796.074

723.703

3.074.878

395.275

390.808

380.470

476.066

7.074.196

7.069.729

7.059.391

7.154.987

19

M101.0307

3,50 m3

260

16

5,5

5

225

lít diezel

1x5/7

3.916.136

2.168.937

828.413

753.103

3.976.135

395.275

390.808

380.470

476.066

8.121.863

8.117.396

8.107.058

8.202.654

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

20

M101.0401

0,65 m3

280

16

4,8

5

29

lít diezel

1x4/7

690.656

355.195

118.398

123.331

512.480

336.188

332.388

323.595

404.901

1.445.592

1.441.792

1.433.000

1.514.305

21

M101.0402

0,9 m3

280

16

4,8

5

39

lít diezel

1x4/7

911.473

468.758

156.253

162.763

689.197

336.188

332.388

323.595

404.901

1.813.158

1.809.358

1.800.565

1.881.871

22

M101.0403

1,25 m3

280

16

4,8

5

47

lít diezel

1x4/7

1.061.665

545.999

182.000

189.583

830.570

336.188

332.388

323.595

404.901

2.084.339

2.080.540

2.071.747

2.153.053

23

M101.0404

1,6m3 ÷ 1,65 m3

280

16

4,8

5

75

lít diezel

1x4/7

1.362.509

700.719

233.573

243.305

1.325.378

336.188

332.388

323.595

404.901

2.839.163

2.835.363

2.826.570

2.907.876

24

M101.0405

2,30 m3

280

14

4,4

5

95

lít diezel

1x4/7

1.769.175

796.129

278.013

315.924

1.678.812

336.188

332.388

323.595

404.901

3.405.066

3.401.266

3.392.473

3.473.779

25

M101.0406

3,20 m3

280

14

3,8

5

134

lít diezel

1x4/7

3.282.220

1.476.999

445.444

586.111

2.368.009

336.188

332.388

323.595

404.901

5.212.750

5.208.951

5.200.158

5.281.464

M101.0500

Máy ủi - công suất:

26

M101.0501

75 cv

280

18

6

5

38

lít diezel

1x4/7

496.093

287.025

106.306

88.588

671.525

336.188

332.388

323.595

404.901

1.489.631

1.485.832

1.477.039

1.558.345

27

M101.0502

100 cv

280

14

5,8

5

44

lít diezel

1x4/7

792.756

356.740

164.214

141.564

777.555

336.188

332.388

323.595

404.901

1.776.260

1.772.461

1.763.668

1.844.974

28

M101.0503

110 cv

280

14

5,8

5

46

lít diezel

1x4/7

851.855

383.335

176.456

152.117

812.899

336.188

332.388

323.595

404.901

1.860.994

1.857.195

1.848.402

1.929.708

29

M101.0504

140 cv

280

14

5,8

5

59

lít diezel

1x4/7

1.366.980

615.141

283.160

244.104

1.042.631

336.188

332.388

323.595

404.901

2.521.223

2.517.424

2.508.631

2.589.937

30

M101.0505

180 cv

280

14

5,5

5

76

lít diezel

1x4/7

1.753.811

789.215

344.499

313.181

1.343.050

336.188

332.388

323.595

404.901

3.126.132

3.122.332

3.113.539

3.194.845

31

M101.0506

240 cv

280

13

5,2

5

94

lít diezel

1x4/7

2.203.242

920.640

409.174

393.436

1.661.141

336.188

332.388

323.595

404.901

3.720.578

3.716.779

3.707.986

3.789.292

32

M101.0507

320 cv

280

12

4,1

5

125

lít diezel

1x4/7

3.710.784

1.431.302

543.365

662.640

2.208.964

336.188

332.388

323.595

404.901

5.182.459

5.178.659

5.169.867

5.251.173

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

33

M101.0601

9 m3

280

14

4,2

5

132

lít diezel

1x6/7

1.727.900

777.555

259.185

308.554

2.332.666

468.625

463.329

451.072

564.408

4.146.585

4.141.289

4.129.032

4.242.367

34

M101.0602

16 m3

280

14

4

5

154

lít diezel

1x6/7

2.631.577

1.184.210

375.940

469.924

2.721.443

468.625

463.329

451.072

564.408

5.220.142

5.214.846

5.202.589

5.315.925

35

M101.0603

25 m3

280

13

4

5

182

lít diezel

1x6/7

3.289.328

1.374.469

469.904

587.380

3.216.251

468.625

463.329

451.072

564.408

6.116.629

6.111.333

6.099.077

6.212.412

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

36

M101.0701

110 cv

230

15

3,6

5

39

lít diezel

1x5/7

1.022.799

600.339

160.090

222.348

689.197

395.275

390.808

380.470

476.066

2.067.248

2.062.781

2.052.443

2.148.039

37

M101.0702

140 cv

230

14

3,08

5

44

lít diezel

1x5/7

1.370.764

750.940

183.563

297.992

777.555

395.275

390.808

380.470

476.066

2.405.326

2.400.859

2.390.520

2.486.116

38

M101.0703

180 cv

250

14

3,1

5

54

lít diezel

1x5/7

1.713.454

863.581

212.468

342.691

954.272

395.275

390.808

380.470

476.066

2.768.287

2.763.820

2.753.482

2.849.078

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

39

M101.0801

50 kg

200

20

5,4

4

3

lít xăng A92

1x3/7

26.484

26.484

7.151

5.297

52.956

283.213

280.012

272.605

341.099

375.100

371.899

364.492

432.986

40

M101.0802

60 kg

200

20

5,4

4

3,5

lít xăng A92

1x3/7

33.134

29.821

8.946

6.627

61.782

283.213

280.012

272.605

341.099

390.388

387.187

379.780

448.274

41

M101.0803

70 kg

200

20

5,4

4

4

lít xăng A92

1x3/7

35.771

32.194

9.658

7.154

70.608

283.213

280.012

272.605

341.099

402.827

399.626

392.219

460.713

42

M101.0804

80 kg

200

20

5,4

4

5

lít xăng A92

1x3/7

37.663

33.897

10.169

7.533

88.261

283.213

280.012

272.605

341.099

423.072

419.871

412.464

480.958

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

43

M101.0901

9 t

270

15

4,3

5

34

lít diezel

1x4/7

611.661

305.831

97.413

113.271

600.838

336.188

332.388

323.595

404.901

1.453.539

1.449.740

1.440.947

1.522.253

44

M101.0902

16 t

270

15

4,3

5

38

lít diezel

1x4/7

695.012

347.506

110.687

128.706

671.525

336.188

332.388

323.595

404.901

1.594.612

1.590.812

1.582.019

1.663.325

45

M101.0903

18 t

270

14

4,3

5

42

lít diezel

1x4/7

765.981

357.458

121.990

141.848

742.212

336.188

332.388

323.595

404.901

1.699.695

1.695.896

1.687.103

1.768.409

46

M101.0904

25 t

270

14

4,1

5

55

lít diezel

1x4/7

873.524

407.645

132.646

161.764

971.944

336.188

332.388

323.595

404.901

2.010.186

2.006.387

1.997.594

2.078.900

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

47

M101.1001

8 t

270

14

4,6

5

19

lít diezel

1x4/7

778.593

363.343

132.649

144.184

335.762

336.188

332.388

323.595

404.901

1.312.126

1.308.327

1.299.534

1.380.840

48

M101.1002

12t

270

14

4,6

5

27

lít diezel

1x4/7

1.008.000

470.400

171.733

186.667

477.136

336.188

332.388

323.595

404.901

1.642.124

1.638.324

1.629.531

1.710.837

49

M101.1003

15 t

270

14

4,3

5

39

lít diezel

1x4/7

1.268.266

591.857

201.983

234.864

689.197

336.188

332.388

323.595

404.901

2.054.089

2.050.290

2.041.497

2.122.803

50

M101.1004

18 t

270

14

4,3

5

53

lít diezel

1x4/7

1.484.153

692.605

236.365

274.843

936.601

336.188

332.388

323.595

404.901

2.476.601

2.472.802

2.464.009

2.545.315

51

M101.1005

20 t

270

14

4,3

5

61

lít diezel

1x4/7

1.535.452

716.544

244.535

284.343

1.077.974

336.188

332.388

323.595

404.901

2.659.584

2.655.784

2.646.992

2.728.297

52

M101.1006

25 t

270

14

3,7

5

67

lít diezel

1x4/7

1.668.970

778.853

228.711

309.069

1.184.005

336.188

332.388

323.595

404.901

2.836.824

2.833.025

2.824.232

2.905.538

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

53

M101.1101

6,0 t

270

15

2,9

5

20

lít diezel

1x4/7

310.973

155.487

33.401

57.588

353.434

336.188

332.388

323.595

404.901

936.096

932.297

923.504

1.004.810

54

M101.1102

8,5 ÷ 9 t

270

15

2,9

5

24

lít diezel

1x4/7

365.850

182.925

39.295

67.750

424.121

336.188

332.388

323.595

404.901

1.050.279

1.046.479

1.037.686

1.118.992

55

M101.1103

10 t

270

15

2,9

5

26

lít diezel

1x4/7

476.144

238.072

51.141

88.175

459.464

336.188

332.388

323.595

404.901

1.173.040

1.169.240

1.160.448

1.241.754

56

M101.1104

12 t

270

15

2,9

5

32

lít diezel

1x4/7

516.960

258.480

55.525

95.733

565.495

336.188

332.388

323.595

404.901

1.311.421

1.307.622

1.298.829

1.380.135

57

M101.1105

16 t

270

15

2,9

5

37

lít diezel

1x4/7

534.828

267.414

57.444

99.042

653.853

336.188

332.388

323.595

404.901

1.413.941

1.410.142

1.401.349

1.482.655

58

M101.1106

25 t

270

15

2,9

5

47

lít diezel

1x4/7

601.429

300.715

64.598

111.376

830.570

336.188

332.388

323.595

404.901

1.643.446

1.639.646

1.630.854

1.712.159

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

59

M101.1201

12 t

270

15

3,6

5

29

lít diezel

1x4/7

1.073.429

536.715

143.124

198.783

512.480

336.188

332.388

323.595

404.901

1.727.289

1.723.490

1.714.697

1.796.003

60

M101.1202

20 t

270

15

3,6

5

61

lít diezel

1x4/7

1.610.452

805.226

214.727

298.232

1.077.974

336.188

332.388

323.595

404.901

2.732.346

2.728.547

2.719.754

2.801.060

61

M101.1203

25t

270

15

3,6

5

67

lít diezel

1x4/7

1.768.970

884.485

235.863

327.587

1.184.005

336.188

332.388

323.595

404.901

2.968.127

2.964.328

2.955.535

3.036.841

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

62

M102.0101

3 t

250

9

5,1

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

645.827

209.248

131.749

129.165

441.793

629.898

622.780

606.305

758.644

1.541.853

1.534.735

1.518.260

1.670.599

63

M102.0102

4 t

250

9

5,1

5

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

693.293

224.627

141.432

138.659

459.464

629.898

622.780

606.305

758.644

1.594.080

1.586.961

1.570.486

1.722.825

64

M102.0103

5 t

250

9

4,7

5

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

769.879

249.441

144.737

153.976

530.151

629.898

622.780

606.305

758.644

1.708.203

1.701.085

1.684.610

1.836.949

65

M102.0104

6 t

250

9

4,7

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

948.964

307.464

178.405

189.793

583.166

629.898

622.780

606.305

758.644

1.888.727

1.881.608

1.865.133

2.017.472

66

M102.0105

10 t

250

9

4,5

5

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.328.572

430.457

239.143

265.714

653.853

629.898

622.780

606.305

758.644

2.219.066

2.211.947

2.195.473

2.347.812

67

M102.0106

16 t

250

9

4,5

5

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.556.727

504.380

280.211

311.345

759.884

629.898

622.780

606.305

758.644

2.485.718

2.478.599

2.462.125

2.614.464

68

M102.0107

20 t

250

8

4,5

5

44

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.939.546

558.589

349.118

387.909

777.555

629.898

622.780

606.305

758.644

2.703.070

2.695.951

2.679.477

2.831.816

69

M102.0108

25 t

250

8

4,3

5

50

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

2.230.644

642.425

383.671

446.129

883.586

629.898

622.780

606.305

758.644

2.985.709

2.978.591

2.962.116

3.114.455

70

M102.0109

30 t

250

8

4,3

5

54

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

2.521.398

726.163

433.680

504.280

954.272

629.898

622.780

606.305

758.644

3.248.293

3.241.174

3.224.700

3.377.039

71

M102.0110

40 t

250

7

4,1

5

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

3.736.007

941.474

612.705

747.201

1.130.989

629.898

622.780

606.305

758.644

4.062.268

4.055.149

4.038.674

4.191.013

72

M102.0111

50 t

250

7

4,1

5

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

5.241.944

1.320.970

859.679

1.048.389

1.237.020

629.898

622.780

606.305

758.644

5.095.956

5.088.837

5.072.363

5.224.702

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

73

M102.0201

6t

240

9

4,5

5

25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

629.428

212.432

118.018

131.131

441.793

804.813

795.717

774.668

969.309

1.708.186

1.699.091

1.678.041

1.872.683

74

M102.0202

16 t

240

9

4,5

5

33

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.032.544

348.484

193.602

215.113

583.166

804.813

795.717

774.668

969.309

2.145.177

2.136.082

2.115.033

2.309.674

75

M102.0203

25 t

240

9

4,5

5

36

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.266.087

427.304

237.391

263.768

636.182

804.813

795.717

774.668

969.309

2.369.458

2.360.363

2.339.314

2.533.955

76

M102.0204

40 t

240

8

4

5

50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.624.354

787.306

437.392

546.740

883.586

804.813

795.717

774.668

969.309

3.459.837

3.450.742

3.429.693

3.624.334

77

M102.0205

63 t ÷ 65 t

240

8

4

5

61

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.109.212

932.764

518.202

647.753

1.077.974

804.813

795.717

774.668

969.309

3.981.505

3.972.409

3.951.360

4.146.001

78

M102.0206

80t

240

7

3,8

5

67

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.714.447

1.237.542

746.454

982.176

1.184.005

804.813

795.717

774.668

969.309

4.954.990

4.945.895

4.924.846

5.119.487

79

M102.0207

90 t

240

7

3,8

5

69

lít diezel

1x4/7+1x7/7

5.870.688

1.541.056

929.526

1.223.060

1.219.348

888.350

878.311

855.076

1.069.921

5.801.339

5.791.300

5.768.066

5.982.910

80

M102.0208

100 t

240

7

3,8

5

74

lít diezel

1x4/7+1x7/7

7.072.227

1.856.460

1.119.769

1.473.381

1.307.707

888.350

878.311

855.076

1.069.921

6.645.666

6.635.627

6.612.393

6.827.238

81

M102.0209

110 t

240

7

3,6

5

78

lít diezel

1x4/7+1x7/7

8.936.333

2.345.787

1.340.450

1.861.736

1.378.393

888.350

878.311

855.076

1.069.921

7.814.716

7.804.677

7.781.443

7.996.287

82

M102.0210

125 t ÷ 130 t

240

7

3,6

5

81

lít diezel

1x4/7+1x7/7

10.669.966

2.800.866

1.600.495

2.222.910

1.431.409

888.350

878.311

855.076

1.069.921

8.944.030

8.933.990

8.910.756

9.125.601

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

83

M102.0301

5 t

250

9

5,4

5

32

lít diezel

1x4/7+1x5/7

808.517

261.960

174.640

161.703

565.495

731.463

723.196

704.065

880.967

1.895.260

1.886.994

1.867.863

2.044.765

84

M102.0302

10 t

250

9

4,5

5

36

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.085.398

351.669

195.372

217.080

636.182

731.463

723.196

704.065

880.967

2.131.765

2.123.498

2.104.367

2.281.269

85

M102.0303

16 t

250

9

4,5

5

45

lít diezel

1x4/7+1x5/7

1.411.235

457.240

254.022

282.247

795.227

731.463

723.196

704.065

880.967

2.520.199

2.511.932

2.492.802

2.669.704

86

M102.0304

25 t

250

8

4,6

5

47

lít diezel

1x4/7+1x6/7

1.896.437

546.174

348.944

379.287

830.570

804.813

795.717

774.668

969.309

2.909.788

2.900.693

2.879.643

3.074.285

87

M102.0305

28 t

250

8

4,6

5

49

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.263.892

652.001

416.556

452.778

865.914

804.813

795.717

774.668

969.309

3.192.062

3.182.967

3.161.917

3.356.559

88

M102.0306

40 t

250

8

4,1

5

51

lít diezel

1x4/7+1x6/7

2.973.986

856.508

487.734

594.797

901.257

804.813

795.717

774.668

969.309

3.645.108

3.636.013

3.614.964

3.809.605

89

M102.0307

50 t

250

8

4,1

5

54

lít diezel

1x4/7+1x6/7

3.818.900

1.099.843

626.300

763.780

954.272

804.813

795.717

774.668

969.309

4.249.007

4.239.912

4.218.863

4.413.504

90

M102.0308

60t

250

8

4,1

5

55

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.110.300

1.183.766

674.089

822.060

971.944

804.813

795.717

774.668

969.309

4.456.672

4.447.577

4.426.527

4.621.169

91

M102.0309

63 t ÷ 65 t

250

7

4,1

5

56

lít diezel

1x4/7+1x6/7

4.653.327

1.172.638

763.146

930.665

989.616

804.813

795.717

774.668

969.309

4.660.878

4.651.783

4.630.733

4.825.375

92

M102.0310

80 t

250

7

3,8

5

58

lít diezel

1x4/7+1x6/7

5.492.391

1.384.083

834.843

1.098.478

1.024.959

804.813

795.717

774.668

969.309

5.147.176

5.138.080

5.117.031

5.311.672

93

M102.0311

100 t

250

7

3,8

5

59

lít diezel

1x4/7+1x6/7

7.004.354

1.765.097

1.064.662

1.400.871

1.042.631

804.813

795.717

774.668

969.309

6.078.073

6.068.978

6.047.929

6.242.570

94

M102.0312

110 t

250

7

3,6

5

63

lít diezel

1x4/7+1x6/7

8.157.167

2.055.606

1.174.632

1.631.433

1.113.318

804.813

795.717

774.668

969.309

6.779.802

6.770.707

6.749.657

6.944.299

95

M102.0313

125 t ÷ 130 t

250

7

3,6

5

72

lít diezel

1x4/7+1x6/7

11.463.578

2.888.822

1.650.755

2.292.716

1.272.363

804.813

795.717

774.668

969.309

8.909.468

8.900.373

8.879.323

9.073.965

96

M102.0314

150 t

250

7

3,6

5

83

lít diezel

1x4/7+1x6/7

12.790.430

3.223.188

1.841.822

2.558.086

1.466.752

804.813

795.717

774.668

969.309

9.894.661

9.885.565

9.864.516

10.059.157

97

M102.0315

250t

200

7

3,6

5

141

lít diezel

1x4/7+1x6/7

26.563.873

8.367.620

4.781.497

6.640.968

2.491.711

804.813

795.717

774.668

969.309

23.086.609

23.077.513

23.056.464

23.251.106

98

M102.0316

300t

200

7

3,6

5

155

lít diezel

1x4/7+1x6/7

36.309.348

11.437.445

6.535.683

9.077.337

2.739.115

804.813

795.717

774.668

969.309

30.594.392

30.585.296

30.564.247

30.758.888

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

99

M102.0401

5 t

290

13

4,7

6

42

kWh

1x3/7+1x5/7

871.689

351.681

141.274

180.349

97.199

678.488

670.820

653.074

817.164

1.448.991

1.441.323

1.423.578

1.587.668

100

M102.0402

10 t

290

12

4

6

60

kWh

1x3/7+1x5/7

1.419.834

528.766

195.839

293.759

138.856

678.488

670.820

653.074

817.164

1.835.707

1.828.039

1.810.294

1.974.384

101

M102.0403

12 t

290

12

4

6

68

kWh

1x3/7+1x5/7

1.729.964

644.262

238.616

357.924

157.370

678.488

670.820

653.074

817.164

2.076.659

2.068.992

2.051.246

2.215.336

102

M102.0404

15 t

290

12

4

6

90

kWh

1x3/7+1x5/7

1.900.450

707.754

262.131

393.197

208.284

678.488

670.820

653.074

817.164

2.249.853

2.242.185

2.224.440

2.388.530

103

M102.0405

20 t

290

11

3,8

6

113

kWh

1x3/7+1x5/7

2.279.943

778.325

298.751

471.712

261.512

678.488

670.820

653.074

817.164

2.488.788

2.481.121

2.463.375

2.627.465

104

M102.0406

25 t

290

11

3,8

6

120

kWh

1x3/7+1x6/7

3.161.607

1.079.307

414.280

654.126

277.712

751.838

743.341

723.677

905.507

3.177.262

3.168.765

3.149.101

3.330.931

105

M102.0407

30 t

290

11

3,8

6

128

kWh

1x3/7+1x6/7

3.962.098

1.352.578

519.171

819.744

296.226

751.838

743.341

723.677

905.507

3.739.558

3.731.061

3.711.397

3.893.227

106

M102.0408

40 t

290

11

3,5

6

135

kWh

1x3/7+1x6/7

4.598.753

1.569.919

555.022

951.466

312.426

751.838

743.341

723.677

905.507

4.140.671

4.132.174

4.112.510

4.294.340

107

M102.0409

50 t

290

11

3,5

6

143

kWh

1x4/7+1x6/7

5.768.420

1.969.219

696.189

1.193.466

330.940

804.813

795.717

774.668

969.309

4.994.627

4.985.531

4.964.482

5.159.123

108

M102.0410

60 t

290

11

3,5

6

198

kWh

1x4/7+1x6/7

7.210.611

2.461.553

870.246

1.491.851

458.225

804.813

795.717

774.668

969.309

6.086.688

6.077.592

6.056.543

6.251.184

M102.0500

Cần cẩu nổi:

109

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

195

9

6,2

7

81

lít diezel

1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.794.100

1.160.626

888.381

1.003.010

1.431.409

2.137.823

2.069.113

1.982.030

2.552.384

6.621.249

6.552.539

6.465.456

7.035.809

110

M102.0502

Tự hành - Sức nâng 100 t

195

9

6

7

118

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1thuyền phó 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

4.205.700

1.746.983

1.294.062

1.509.738

2.085.262

2.981.424

2.887.120

2.770.313

3.563.404

9.617.469

9.523.166

9.406.358

10.199.449

M102.0600

Cổng trục - sức nâng:

111

M102.0601

10 t

195

12

2,8

5

81

kWh

1x3/7+1x5/7

471.300

261.028

67.674

120.846

187.456

678.488

670.820

653.074

817.164

1.315.491

1.307.823

1.290.078

1.454.168

112

M102.0602

20 t

195

12

2,8

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

655.320

362.946

94.097

168.031

208.284

751.838

743.341

723.677

905.507

1.585.196

1.576.699

1.557.035

1.738.865

113

M102.0603

30 t

195

12

2,8

5

90

kWh

1x3/7+1x6/7

730.500

404.585

104.892

187.308

208.284

751.838

743.341

723.677

905.507

1.656.906

1.648.409

1.628.746

1.810.575

114

M102.0604

50 t

195

12

2,5

5

123

kWh

1x3/7+1x7/7

891.135

493.552

114.248

228.496

284.655

835.375

825.934

804.086

1.006.118

1.956.326

1.946.885

1.925.036

2.127.069

115

M102.0605

60 t

195

12

2,5

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

966.900

535.514

123.962

247.923

333.255

835.375

825.934

804.086

1.006.118

2.076.028

2.066.588

2.044.739

2.246.772

116

M102.0606

90 t

195

12

2,5

5

180

kWh

1x3/7+1x7/7

1.300.802

720.444

166.769

333.539

416.568

835.375

825.934

804.086

1.006.118

2.472.696

2.463.255

2.441.406

2.643.439

117

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

195

12

3,5

6

233

kWh

1x3/7+4x4/7+1x6 /7

2.698.418

1.494.508

484.331

830.282

539.225

2.096.588

2.072.893

2.018.059

2.525.112

5.444.935

5.421.241

5.366.406

5.873.459

118

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90 t

195

12

3,5

6

232

kWh

1x3/7+2x4/7+1x6 /7

2.955.481

1.636.882

530.471

909.379

536.910

1.424.213

1.408.117

1.370.868

1.715.309

5.037.854

5.021.759

4.984.509

5.328.951

119

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)

195

14

3,5

6

16

kWh

1x4/7

11.818

8.485

2.121

3.636

37.028

336.188

332.388

323.595

404.901

387.458

383.658

374.866

456.172

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

120

M102.0801

30 t

290

9

2,3

5

48

kWh

1x3/7+1x6/7

378.691

105.772

30.034

65.292

111.085

751.838

743.341

723.677

905.507

1.064.020

1.055.524

1.035.860

1.217.690

121

M102.0802

40 t

290

9

2,3

5

60

kWh

1x3/7+1x6/7

426.157

119.030

33.799

73.475

138.856

751.838

743.341

723.677

905.507

1.116.998

1.108.501

1.088.837

1.270.667

122

M102.0803

50 t

290

9

2,3

5

72

kWh

1x3/7+1x6/7

482.909

134.881

38.300

83.260

166.627

751.838

743.341

723.677

905.507

1.174.906

1.166.409

1.146.745

1.328.575

123

M102.0804

60 t

290

9

2,3

5

84

kWh

1x3/7+1x7/7

579.445

161.845

45.956

99.904

194.399

835.375

825.934

804.086

1.006.118

1.337.479

1.328.038

1.306.190

1.508.223

124

M102.0805

90 t

290

9

2,3

5

108

kWh

1x3/7+1x7/7

720.350

201.201

57.131

124.198

249.941

835.375

825.934

804.086

1.006.118

1.467.847

1.458.406

1.436.557

1.638.590

125

M102.0806

110 t

290

9

2,1

5

132

kWh

1x3/7+1x7/7

994.021

277.640

71.981

171.383

305.483

835.375

825.934

804.086

1.006.118

1.661.862

1.652.421

1.630.573

1.832.606

126

M102.0807

125 t

290

9

2,1

5

144

kWh

1x3/7+1x7/7

1.143.067

319.270

82.774

197.081

333.255

835.375

825.934

804.086

1.006.118

1.767.755

1.758.314

1.736.465

1.938.498

127

M102.0808

180 t

290

9

2,1

5

168

kWh

1x3/7+1x7/7

1.486.217

415.116

107.623

256.244

388.797

835.375

825.934

804.086

1.006.118

2.003.155

1.993.714

1.971.865

2.173.898

128

M102.0809

250 t

290

9

2

5

204

kWh

1x3/7+1x7/7

1.918.794

535.939

132.331

330.827

472.111

835.375

825.934

804.086

1.006.118

2.306.582

2.297.141

2.275.293

2.477.326

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

129

M102.0901

0,8 t

290

17

4,3

5

21

kWh

1x3/7

187.683

99.019

27.829

32.359

48.600

283.213

280.012

272.605

341.099

491.019

487.819

480.412

548.906

130

M102.0902

2 t

290

17

4,1

5

32

kWh

1x3/7

251.200

132.530

35.514

43.310

74.057

283.213

280.012

272.605

341.099

568.624

565.423

558.016

626.510

131

M102.0903

3 t

290

17

4,1

5

39

kWh

1x3/7

288.920

152.430

40.847

49.814

90.256

283.213

280.012

272.605

341.099

616.560

613.359

605.952

674.446

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

132

M102.1001

3 t

290

16,5

4,1

5

47

kWh

1x3/7

590.336

302.293

83.461

101.782

108.771

283.213

280.012

272.605

341.099

879.520

876.319

868.912

937.406

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

133

M102.1101

0,5 t

240

15

5,1

4

4

kWh

1x3/7

4.600

2.875

978

767

9.257

283.213

280.012

272.605

341.099

297.089

293.888

286.481

354.975

134

M102.1102

1,0 t

240

15

5,1

4

5

kWh

1x3/7

5.900

3.688

1.254

983

11.571

283.213

280.012

272.605

341.099

300.708

297.507

290.100

358.594

135

M102.1103

1,5 t

240

15

4,6

4

5,5

kWh

1x3/7

16.400

10.250

3.143

2.733

12.728

283.213

280.012

272.605

341.099

312.067

308.867

301.459

369.953

136

M102.1104

2,0 t

240

15

4,6

4

6,3

kWh

1x3/7

23.900

14.938

4.581

3.983

14.580

283.213

280.012

272.605

341.099

321.294

318.094

310.686

379.180

137

M102.1105

3,0 t

240

15

4,6

4

11

kWh

1x3/7

38.600

21.713

7.398

6.433

25.457

283.213

280.012

272.605

341.099

344.214

341.013

333.606

402.100

138

M102.1106

3,5 t

240

15

4,6

4

12

kWh

1x3/7

42.500

23.906

8.146

7.083

27.771

283.213

280.012

272.605

341.099

350.119

346.918

339.511

408.005

139

M102.1107

5,0 t

240

15

4,6

4

14

kWh

1x3/7

51.700

29.081

9.909

8.617

32.400

283.213

280.012

272.605

341.099

363.220

360.019

352.612

421.106

140

M102.1108

7,5t

240

15

4,6

4

27

kWh

1x3/7

80.800

45.450

15.487

13.467

62.485

283.213

280.012

272.605

341.099

420.101

416.900

409.493

477.987

141

M102.1109

10t

240

15

4,6

4

41

kWh

1x3/7

127.000

71.438

24.342

21.167

94.885

283.213

280.012

272.605

341.099

495.043

491.843

484.435

552.930

142

M102.1110

15t

240

15

4,6

4

44

kWh

1x3/7

202.481

113.896

38.809

33.747

101.828

283.213

280.012

272.605

341.099

571.492

568.291

560.884

629.378

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

143

M102.1201a

1 t

240

15

4,6

4

-

-

1x3/7

1.850

1.156

355

308

283.213

280.012

272.605

341.099

285.032

281.831

274.424

342.918

144

M102.1201

3 t

240

15

4,6

4

-

-

1x3/7

7.900

4.938

1.514

1.317

283.213

280.012

272.605

341.099

290.981

287.780

280.373

348.867

145

M102.1202

5 t

240

15

4,2

4

-

-

1x3/7

10.200

6.375

1.785

1.700

283.213

280.012

272.605

341.099

293.073

289.872

282.465

350.959

146

M102.1203

20 t

240

15

4,2

4

-

-

1x3/7

18.360

11.475

3.213

3.060

283.213

280.012

272.605

341.099

300.961

297.760

290.353

358.847

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

147

M102.1301

5 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

2.700

1.847

313

711

336.188

332.388

323.595

404.901

339.058

335.259

326.466

407.772

148

M102.1302

10 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

4.600

3.147

533

1.211

336.188

332.388

323.595

404.901

341.078

337.279

328.486

409.792

149

M102.1303

30 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

5.800

3.968

672

1.526

336.188

332.388

323.595

404.901

342.354

338.554

329.762

411.068

150

M102.1304

50 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

9.800

6.705

1.135

2.579

336.188

332.388

323.595

404.901

346.606

342.807

334.014

415.320

151

M102.1305

100 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

19.000

13.000

2.200

5.000

336.188

332.388

323.595

404.901

356.388

352.588

343.795

425.101

152

M102.1306

200 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

27.400

18.747

3.173

7.211

336.188

332.388

323.595

404.901

365.318

361.519

352.726

434.032

153

M102.1307

250 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

44.000

27.095

5.095

11.579

336.188

332.388

323.595

404.901

379.956

376.157

367.364

448.670

154

M102.1308

500 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

95.500

58.808

11.058

25.132

336.188

332.388

323.595

404.901

431.185

427.386

418.593

499.899

155

M102.1309

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)

190

13

2

5

6

kWh

1x4/7

118.182

72.775

12.440

31.101

13.886

336.188

332.388

323.595

404.901

466.389

462.590

453.797

535.103

M102.1400

Kích thông tâm

156

M102.1401

RRH - 100 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

84.383

51.962

9.771

22.206

336.188

332.388

323.595

404.901

420.126

416.327

407.534

488.840

157

M102.1402

YCW - 150 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

11.694

8.001

1.354

3.077

336.188

332.388

323.595

404.901

348.620

344.821

336.028

417.334

158

M102.1403

YCW - 250 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

18.000

12.316

2.084

4.737

336.188

332.388

323.595

404.901

355.324

351.525

342.732

424.038

159

M102.1404

YCW - 500 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

55.491

34.171

6.425

14.603

336.188

332.388

323.595

404.901

391.386

387.587

378.794

460.100

160

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD- 60 (60t, 6c)

190

13

3,5

5

29

kWh

1x4/7+1x5/7

242.715

149.461

44.711

63.872

67.114

731.463

723.196

704.065

880.967

1.056.621

1.048.354

1.029.224

1.206.125

161

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500 t

190

13

2,2

5

-

-

1x4/7

20.179

13.807

2.337

5.310

336.188

332.388

323.595

404.901

357.641

353.842

345.049

426.355

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực- công suất:

162

M102.1701

40 MPa (HCP-400)

190

16

6,5

5

14

kWh

1x4/7

24.077

20.275

8.237

6.336

32.400

336.188

332.388

323.595

404.901

403.436

399.636

390.844

472.150

163

M102.1702

50 MPa (ZB4 - 500)

190

16

6,5

5

20

kWh

1x4/7

30.497

23.114

10.433

8.026

46.285

336.188

332.388

323.595

404.901

424.045

420.245

411.453

492.759

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

164

M102.1801

9 m

280

13

4

5

22

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

511.600

213.776

73.086

91.357

388.778

629.898

622.780

606.305

758.644

1.396.895

1.389.776

1.373.302

1.525.641

165

M102.1802

12 m

280

13

4

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

731.758

305.770

104.537

130.671

441.793

629.898

622.780

606.305

758.644

1.612.670

1.605.551

1.589.076

1.741.415

166

M102.1803

18 m

280

13

3,8

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

994.767

415.670

135.004

177.637

512.480

629.898

622.780

606.305

758.644

1.870.690

1.863.571

1.847.097

1.999.436

167

M102.1804

24 m

280

13

3,8

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.254.565

524.229

170.262

224.029

583.166

629.898

622.780

606.305

758.644

2.131.585

2.124.466

2.107.992

2.260.331

168

M102.1805

Xe nâng hàng - sức nâng 2t

240

16

3,5

5

9

lít diezel

1x4/7

180.200

108.120

26.279

37.542

159.045

336.188

332.388

323.595

404.901

667.173

663.374

654.581

735.887

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

169

M102.1901

9 m

280

15

3,9

5

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.008.639

486.308

140.489

180.114

441.793

629.898

622.780

606.305

758.644

1.878.603

1.871.484

1.855.009

2.007.348

170

M102.1902

12 m

280

15

3,7

5

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.371.165

661.097

181.190

244.851

512.480

629.898

622.780

606.305

758.644

2.229.516

2.222.398

2.205.923

2.358.262

171

M102.1903

18 m

280

15

3,7

5

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

1.662.779

801.697

219.724

296.925

583.166

629.898

622.780

606.305

758.644

2.531.411

2.524.292

2.507.817

2.660.156

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

172

M103.0101

1,2 t

260

14

4,4

5

56

lít diezel

1x5/7

1.125.927

545.642

190.541

216.524

989.616

395.275

390.808

380.470

476.066

2.337.598

2.333.131

2.322.793

2.418.389

173

M103.0102

1,8 t

260

14

4,4

5

59

lít diezel

1x5/7

1.233.813

597.925

208.799

237.272

1.042.631

395.275

390.808

380.470

476.066

2.481.902

2.477.435

2.467.096

2.562.692

174

M103.0103

3,5 t

260

13

3,9

5

62

lít diezel

1x5/7

2.354.696

1.059.613

353.204

452.826

1.095.646

395.275

390.808

380.470

476.066

3.356.565

3.352.098

3.341.759

3.437.356

175

M103.0104

4,5 t

260

13

3,9

5

65

lít diezel

1x5/7

2.751.960

1.238.382

412.794

529.223

1.148.661

395.275

390.808

380.470

476.066

3.724.335

3.719.868

3.709.530

3.805.126

176

M103.0105

8,0 t

260

13

3,9

5

146

lít diezel

1x5/7

12.825.610

5.771.525

1.923.842

2.466.463

2.580.070

395.275

390.808

380.470

476.066

13.137.174

13.132.707

13.122.369

13.217.965

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

177

M103.0201

1,2 t

260

14

3,9

5

24

lít diezel

1x5/7

579.674

280.919

86.951

111.476

456.521

395.275

390.808

380.470

476.066

1.331.142

1.326.675

1.316.337

1.411.933

14

kWh

178

M103.0202

1,8 t

260

14

3,9

5

30

lít diezel

1x5/7

852.657

413.211

127.899

163.973

562.551

395.275

390.808

380.470

476.066

1.662.908

1.658.441

1.648.102

1.743.699

14

kWh

179

M103.0203

2,5 t

260

12

3,5

5

36

lít diezel

1x5/7

1.129.080

469.002

151.992

217.131

694.039

395.275

390.808

380.470

476.066

1.927.439

1.922.972

1.912.634

2.008.230

25

kWh

180

M103.0204

3,5 t

260

12

3,5

5

48

lít diezel

1x5/7

1.271.935

528.342

171.222

244.603

906.099

395.275

390.808

380.470

476.066

2.245.541

2.241.074

2.230.736

2.326.332

25

kWh

181

M103.0205

4,5 t

260

12

3,5

5

63

lít diezel

1x5/7

1.570.829

652.498

211.458

302.083

1.192.003

395.275

390.808

380.470

476.066

2.753.316

2.748.849

2.738.511

2.834.107

34

kWh

182

M103.0206

5,5 T

260

12

3,5

5

78

lít diezel

1x5/7

1.872.934

777.988

252.126

360.180

1.457.078

395.275

390.808

380.470

476.066

3.242.646

3.238.179

3.227.841

3.323.437

34

kWh

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

183

M103.0301

60 kW

220

13

4,8

5

40

lít diezel

1x5/7

3.047.619

1.620.779

664.935

692.641

1.074.837

395.275

390.808

380.470

476.066

4.448.467

4.444.000

4.433.662

4.529.258

159

kWh

184

M103.0302

90 kW

220

13

4,8

5

51

lít diezel

1x5/7

4.585.650

2.438.732

1.000.505

1.042.193

1.456.682

395.275

390.808

380.470

476.066

6.333.388

6.328.921

6.318.582

6.414.178

240

kWh

M103.0400

Búa rung - công suất:

185

M103.0401

40 kW

240

14

3,8

5

108

kWh

-

122.906

64.526

19.460

25.605

249.941

359.532

359.532

359.532

359.532

186

M103.0402

50 kW

240

14

3,8

5

135

kWh

-

149.734

78.610

23.708

31.195

312.426

445.939

445.939

445.939

445.939

187

M103.0402a

60 kW

240

14

3,8

5

162

kWh

250.000

131.250

39.583

52.083

374.912

597.829

597.829

597.829

597.829

188

M103.0403

170 kW

240

14

2,64

5

357

kWh

-

282.270

148.192

31.050

58.806

826.194

1.064.242

1.064.242

1.064.242

1.064.242

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa

189

M103.0501

1,2 t

240

12

5,9

6

37

lít diezel

1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.532.100

1.139.445

622.475

633.025

653.853

2.137.823

2.069.113

1.982.030

2.552.384

5.186.620

5.117.911

5.030.828

5.601.181

190

M103.0502

1,8 t

240

12

5,9

6

42

lít diezel

1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.891.261

1.301.067

710.768

722.815

742.212

2.137.823

2.069.113

1.982.030

2.552.384

5.614.686

5.545.976

5.458.893

6.029.247

191

M103.0503

2,5 t

240

12

5,9

6

47

lít diezel

1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.994.676

1.347.604

736.191

748.669

830.570

2.137.823

2.069.113

1.982.030

2.552.384

5.800.857

5.732.148

5.645.065

6.215.418

192

M103.0504

3,5 t

240

12

5,9

6

52

lít diezel

1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.049.364

1.372.214

749.635

762.341

918.929

2.137.823

2.069.113

1.982.030

2.552.384

5.940.942

5.872.232

5.785.149

6.355.503

193

M103.0505

4,5 t

240

12

5,9

6

58

lít diezel

1 t.ph.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

3.765.940

1.694.673

925.794

941.485

1.024.959

2.137.823

2.069.113

1.982.030

2.552.384

6.724.733

6.656.024

6.568.941

7.139.294

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thuỷ lực, trọng lực đầu búa:

194

M103.0601

7,5 t

240

11

4,6

6

162

lít diezel

1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

9.816.850

4.049.451

1.881.563

2.454.213

2.862.817

2.981.424

2.887.120

2.770.313

3.563.404

14.229.467

14.135.163

14.018.356

14.811.447

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

195

M103.0701

60 t

210

17

4

5

38

kWh

1x4/7

138.727

101.073

26.424

33.030

87.942

336.188

332.388

323.595

404.901

584.656

580.857

572.064

653.370

196

M103.0702

100 t

210

17

4

5

53

kWh

1x4/7

188.256

137.158

35.858

44.823

122.656

336.188

332.388

323.595

404.901

676.683

672.883

664.090

745.396

197

M103.0703

150 t

210

17

4

5

75

kWh

1x4/7

213.021

155.201

40.575

50.719

173.570

336.188

332.388

323.595

404.901

756.253

752.454

743.661

824.967

198

M103.0704

200 t

210

17

4

5

84

kWh

1x4/7

237.786

173.244

45.293

56.616

194.399

336.188

332.388

323.595

404.901

805.739

801.940

793.147

874.453

199

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t

180

22

3,96

5

756

kWh

1x3/7+1x4/7

6.642.900

7.307.190

1.461.438

1.845.250

1.749.587

619.400

612.400

596.200

746.000

12.982.865

12.975.865

12.959.665

13.109.465

200

M103.0901

Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) lực ép 130 t

240

15

2,6

5

138

kWh

1x4/7

671.738

377.853

72.772

139.945

319.369

336.188

332.388

323.595

404.901

1.246.126

1.242.327

1.233.534

1.314.840

201

M103.0902

Máy ép cọc thuỷ lực 45 Hp

240

15

2,6

5

25

kWh

1x4/7

132.000

74.250

14.300

27.500

57.857

336.188

332.388

323.595

404.901

510.095

506.295

497.502

578.808

202

M103.1001

Máy cấy bấc thấm

230

12

3,1

5

48

lít diezel

1x4/7

1.099.500

516.287

148.193

239.022

848.242

336.188

332.388

323.595

404.901

2.087.932

2.084.132

2.075.340

2.156.645

M103.1100

Máy khoan xoay:

203

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm

260

13

8,2

5

52

lít diezel

1x6/7

3.934.467

1.770.510

1.240.870

756.628

918.929

468.625

463.329

451.072

564.408

5.155.563

5.150.267

5.138.010

5.251.346

204

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm

260

13

8,2

5

68

lít diezel

1x6/7

4.514.371

2.031.467

1.423.763

868.148

1.201.676

468.625

463.329

451.072

564.408

5.993.679

5.988.383

5.976.127

6.089.462

205

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm

260

13

8,2

5

96

lít diezel

1x6/7

11.608.382

5.223.772

3.661.105

2.232.381

1.696.484

468.625

463.329

451.072

564.408

13.282.367

13.277.071

13.264.815

13.378.150

206

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm

260

13

6,5

5

137

lít diezel

1x6/7

14.865.951

6.689.678

3.716.488

2.858.837

2.421.024

468.625

463.329

451.072

564.408

16.154.651

16.149.355

16.137.099

16.250.434

207

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

260

13

5,8

5

-

-

-

565.686

254.559

126.191

108.786

489.536

489.536

489.536

489.536

208

M103.1201

Máy khoan tường sét

260

13

6,5

5

32

lít diezel

1x6/7

4.600.000

2.070.000

1.150.000

884.615

961.235

468.625

463.329

451.072

564.408

5.534.475

5.529.179

5.516.923

5.630.258

171

kWh

M103.1300

Máy khoan cọc đất

209

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

260

13

6,5

5

36

lít diezel

1x6/7

5.354.545

2.409.545

1.338.636

1.029.720

1.022.665

468.625

463.329

451.072

564.408

6.269.192

6.263.896

6.251.639

6.364.975

167

kWh

210

M103.1302

Máy khoan cọc đất (2 cần)

260

13

6,5

5

36

lít diezel

1x6/7

6.109.091

2.749.091

1.527.273

1.174.825

1.173.092

468.625

463.329

451.072

564.408

7.092.906

7.087.610

7.075.353

7.188.689

232

kWh

211

M103.1311

Máy khoan cọc xi măng đất 120 tấn, đầu khoan RAS 180kW

260

13

6,5

5

36

lít diezel

1x6/7

26.590.503

11.965.726

6.647.626

5.113.558

2.413.540

751.838

743.341

723.677

905.507

26.892.288

26.883.791

26.864.127

27.045.957

768

kWh

1x3/7

212

M103.1312

Hệ thống kiểm soát khoan RAS

260

13

6,5

5

1x6/7

2.659.423

1.196.740

664.856

511.428

468.625

463.329

451.072

564.408

2.841.649

2.836.353

2.824.096

2.937.431

213

M103.1401

Máy cấp xi măng

260

13

6,5

5

-

-

-

14.800

7.400

3.700

2.846

13.946

13.946

13.946

13.946

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

214

M103.1501

750 lít

300

16

6,4

5

13

kWh

1x3/7

25.796

13.758

5.503

4.299

30.085

283.213

280.012

272.605

341.099

336.858

333.657

326.250

394.744

215

M103.1502

1000 lít

300

15

5,8

5

18

kWh

1x4/7

177.479

79.866

34.313

29.580

41.657

336.188

332.388

323.595

404.901

521.602

517.803

509.010

590.316

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

216

M103.1601

100 m3/h

300

15

5,8

5

21

kWh

1x4/7

353.468

159.061

68.337

58.911

48.600

336.188

332.388

323.595

404.901

671.097

667.297

658.504

739.810

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

217

M103.1701

15 m3/h

215

16

6,6

5

37

kWh

1x4/7

22.000

16.372

6.753

5.116

85.628

336.188

332.388

323.595

404.901

450.057

446.258

437.465

518.771

218

M103.1702

200 m3/h

215

16

6,6

5

50

kWh

1x4/7

43.182

28.922

13.256

10.042

115.713

336.188

332.388

323.595

404.901

504.121

500.321

491.528

572.834

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

219

M104.0101

100 lít

165

19

6,5

5

8

kWh

1x3/7

23.050

26.542

9.080

6.985

18.514

283.213

280.012

272.605

341.099

344.334

341.133

333.726

402.220

220

M104.0102

250 lít

165

19

6,5

5

11

kWh

1x3/7

30.210

31.309

11.901

9.155

25.457

283.213

280.012

272.605

341.099

361.034

357.833

350.426

418.920

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

221

M104.0201

80 lít

170

19

6,8

5

5

kWh

1x3/7

12.841

14.352

5.136

3.777

11.571

283.213

280.012

272.605

341.099

318.048

314.848

307.440

375.935

222

M104.0202

150 lít

170

19

6,8

5

8

kWh

1x3/7

17.828

19.925

7.131

5.244

18.514

283.213

280.012

272.605

341.099

334.027

330.826

323.419

391.913

223

M104.0203

250 lít

170

19

6,8

5

11

kWh

1x3/7

22.873

25.564

9.149

6.727

25.457

283.213

280.012

272.605

341.099

350.110

346.909

339.502

407.996

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

224

M104.0301

1200 lít

170

19

6,8

5

72

kWh

1x4/7

75.863

76.309

30.345

22.313

166.627

336.188

332.388

323.595

404.901

631.782

627.982

619.189

700.495

225

M104.0302

1600 lít

170

19

6,8

5

96

kWh

1x4/7

104.103

104.715

41.641

30.619

222.170

336.188

332.388

323.595

404.901

735.333

731.533

722.740

804.046

M104.0310

Trạm trộn vữa - năng suất:

226

M104.0312

24 m3/h

260

15

5,6

5

85

kWh

1x3/7

1.295.000

672.404

278.923

249.038

196.713

678.488

670.820

653.074

817.164

2.075.566

2.067.898

2.050.153

2.214.243

1x5/7

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

227

M104.0401

16 m3/h

260

15

5,8

5

92

kWh

1x3/7+1x5/7

907.804

471.360

202.510

174.578

212.913

678.488

670.820

653.074

817.164

1.739.848

1.732.180

1.714.435

1.878.525

228

M104.0402

25 m3/h

260

15

5,6

5

116

kWh

1x3/7+1x5/7

1.264.024

656.320

272.251

243.082

268.455

678.488

670.820

653.074

817.164

2.118.596

2.110.928

2.093.182

2.257.272

229

M104.0403

30 m3/h

260

15

5,6

5

172

kWh

1x3/7+1x5/7

1.596.969

829.195

343.963

307.109

398.054

678.488

670.820

653.074

817.164

2.556.809

2.549.141

2.531.396

2.695.486

230

M104.0404

50 m3/h

260

15

5,6

5

198

kWh

1x3/7+1x5/7

2.549.373

1.323.713

549.096

490.264

458.225

678.488

670.820

653.074

817.164

3.499.785

3.492.117

3.474.372

3.638.462

231

M104.0405

60 m3/h

260

15

5,3

5

265

kWh

1x3/7+1x5/7

2.804.470

1.456.167

571.680

539.321

613.281

678.488

670.820

653.074

817.164

3.858.937

3.851.269

3.833.524

3.997.614

232

M104.0406

75 m3/h

260

15

5,3

5

418

kWh

2x3/7+1x5/7

3.237.391

1.680.953

659.930

622.575

967.364

961.700

950.832

925.679

1.158.263

4.892.522

4.881.653

4.856.501

5.089.085

233

M104.0407

90 m3/h

260

15

5,3

5

425

kWh

2x3/7+1x5/7

4.306.280

2.235.953

877.819

828.131

983.564

961.700

950.832

925.679

1.158.263

5.887.166

5.876.298

5.851.145

6.083.730

234

M104.0408

125 m3/h

260

15

5,3

5

446

kWh

2x3/7+1x5/7

5.375.168

2.790.953

1.095.707

1.033.686

1.032.164

961.700

950.832

925.679

1.158.263

6.914.210

6.903.342

6.878.189

7.110.773

235

M104.0409

160 m3/h

260

15

5

5

553

kWh

3x3/7+1x5/7

5.643.909

2.930.491

1.085.367

1.085.367

1.279.791

1.244.913

1.230.843

1.198.284

1.499.362

7.625.929

7.611.860

7.579.300

7.880.378

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

236

M104.0501

35 m3/h

155

18

7,6

5

76

kWh

1x4/7

18.917

21.968

9.275

6.102

175.884

336.188

332.388

323.595

404.901

549.417

545.618

536.825

618.131

237

M104.0502

45 m3/h

155

18

7,6

5

97

kWh

1x4/7

23.618

27.427

11.580

7.619

224.484

336.188

332.388

323.595

404.901

607.298

603.499

594.706

676.012

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

238

M104.0601

20 m3/h

260

18

8,6

5

315

kWh

1x3/7+1x4/7

1.351.273

841.947

446.960

259.860

728.995

619.400

612.400

596.200

746.000

2.897.162

2.890.162

2.873.962

3.023.762

239

M104.0602

25 m3/h

260

18

7,6

5

357

kWh

1x3/7+1x4/7

1.766.194

1.100.475

516.272

339.653

826.194

619.400

612.400

596.200

746.000

3.401.994

3.394.994

3.378.794

3.528.594

240

M104.0603

125 m3/h

260

18

7,6

5

630

kWh

1x3/7+1x4/7

5.964.816

3.716.539

1.743.562

1.147.080

1.457.989

619.400

612.400

596.200

746.000

8.684.570

8.677.570

8.661.370

8.811.170

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

241

M104.0701

14 m3/h

260

18

8,6

5

134

kWh

1x3/7+1x4/7

214.626

133.729

70.992

41.274

310.112

619.400

612.400

596.200

746.000

1.175.506

1.168.506

1.152.306

1.302.106

242

M104.0702

200 m3/h

260

18

8,6

5

840

kWh

1x3/7+1x4/7

1.831.774

1.141.336

605.894

352.264

1.943.986

619.400

612.400

596.200

746.000

4.662.881

4.655.881

4.639.681

4.789.481

243

M104.0714

Trạm nghiền đá 250 T/h

260

18

9

5

3.341

kWh

1x3/7+1x4/7

12.899.035

8.037.091

4.266.604

2.480.584

7.731.972

619.400

612.400

596.200

746.000

23.135.651

23.128.651

23.112.451

23.262.251

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

244

M104.0801

25 t/h

190

15

5,7

5

210

kWh

1x4/7+1x5/7+1x6 /7

3.286.462

2.335.118

985.939

864.858

485.996

1.200.088

1.186.525

1.155.138

1.445.375

5.871.998

5.858.436

5.827.048

6.117.286

245

M104.0802

50 t/h

190

15

5,7

5

300

kWh

1x4/7+1x5/7+1x6 /7

4.648.053

3.302.564

1.394.416

1.223.172

694.281

1.200.088

1.186.525

1.155.138

1.445.375

7.814.520

7.800.958

7.769.570

8.059.808

246

M104.0803

60 t/h

190

15

5,7

5

324

kWh

2x4/7+1x5/7+1x6 /7

5.422.748

3.853.005

1.626.824

1.427.039

749.823

1.536.275

1.518.913

1.478.733

1.850.276

9.192.967

9.175.605

9.135.424

9.506.968

247

M104.0804

80 t/h

190

15

5,5

5

384

kWh

2x4/7+2x5/7+1x6 /7

6.094.486

4.330.293

1.764.193

1.603.812

888.679

1.931.550

1.909.721

1.859.203

2.326.342

10.518.527

10.496.698

10.446.180

10.913.319

248

M104.0805

120 t/h

190

15

5,5

5

714

kWh

2x4/7+2x5/7+1x6 /7

6.737.442

4.787.130

1.950.312

1.773.011

1.652.388

1.931.550

1.909.721

1.859.203

2.326.342

12.094.391

12.072.562

12.022.044

12.489.183

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

249

M105.0101

190 cv

150

13

5,6

6

57

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

930.161

725.526

347.260

372.064

1.007.287

629.898

622.780

606.305

758.644

3.082.035

3.074.917

3.058.442

3.210.781

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

250

M105.0201

65 t/h

180

14

6,4

5

34

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.284.890

899.423

456.850

356.914

600.838

678.488

670.820

653.074

817.164

2.992.512

2.984.844

2.967.099

3.131.189

251

M105.0202

100 t/h

180

14

6,4

5

50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

1.520.612

1.064.428

540.662

422.392

883.586

678.488

670.820

653.074

817.164

3.589.556

3.581.888

3.564.143

3.728.233

252

M105.0203

130 cv - 140 cv

180

14

3,8

5

63

lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.991.351

2.093.946

631.507

830.931

1.113.318

678.488

670.820

653.074

817.164

5.348.189

5.340.522

5.322.776

5.486.866

253

M105.0204

Máy rải nhựa đường Micro- Asphalt tự hành

180

14

3,8

5

75,6

lít diezel

1x3/7+1x5/7

11.150.596

7.805.417

2.354.015

3.097.388

1.335.981

678.488

670.820

653.074

817.164

15.271.288

15.263.620

15.245.875

15.409.965

254

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

180

14

3,8

5

79

lít diezel

1x3/7+1x5/7

13.200.000

9.240.000

2.786.667

3.666.667

1.396.065

678.488

670.820

653.074

817.164

17.767.886

17.760.218

17.742.473

17.906.563

255

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

180

14

4,2

5

30

lít diezel

1x3/7+1x5/7

2.043.419

1.430.393

476.798

567.616

530.151

678.488

670.820

653.074

817.164

3.683.446

3.675.778

3.658.033

3.822.123

256

M105.0402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

180

14

5,6

6

57

lít diezel

1x3/7+1x5/7

6.500.000

4.550.000

2.022.222

2.166.667

1.007.287

678.488

670.820

653.074

817.164

10.424.663

10.416.996

10.399.250

10.563.340

M105.0500

Máy cào bóc

257

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

220

16

5,8

5

92

lít diezel

1x4/7+1x5/7

3.128.588

2.047.803

824.810

711.043

1.625.797

731.463

723.196

704.065

880.967

5.940.915

5.932.648

5.913.517

6.090.419

258

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

180

16

5,8

5

340

lít diezel

1x4/7+1x7/7

24.432.515

19.546.012

7.872.699

6.786.810

6.008.381

888.350

878.311

855.076

1.069.921

41.102.252

41.092.213

41.068.978

41.283.823

259

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

180

16

5,8

5

523

lít diezel

1x4/7+1x7/7

17.000.000

13.600.000

5.477.778

4.722.222

9.242.304

888.350

878.311

855.076

1.069.921

33.930.654

33.920.615

33.897.380

34.112.225

260

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

200

20

3,5

5

-

-

1x4/7

57.211

51.490

10.012

14.303

336.188

332.388

323.595

404.901

411.992

408.193

399.400

480.706

261

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

200

17

3,6

5

11

lít diezel

1x4/7

324.920

248.564

58.486

81.230

194.389

336.188

332.388

323.595

404.901

918.856

915.057

906.264

987.570

262

M105.0801

Máy rót mastic

200

17

4,5

5

4

lít xăng A92

1x4/7

34.166

26.137

7.687

8.542

70.608

336.188

332.388

323.595

404.901

449.161

445.362

436.569

517.875

263

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

200

25

10

5

-

-

1x4/7

45.516

51.206

22.758

11.379

336.188

332.388

323.595

404.901

421.530

417.731

408.938

490.244

264

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

200

14

4,2

5

73

lít diezel

1x3/7+1x5/7

7.369.287

4.642.651

1.547.550

1.842.322

1.290.035

678.488

670.820

653.074

817.164

10.001.045

9.993.378

9.975.632

10.139.722

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

265

M106.0101

0,5 t

250

18

6,2

6

5

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

106.420

68.960

26.392

25.541

88.261

309.700

306.200

298.100

373.000

518.854

515.354

507.254

582.154

266

M106.0102

1,5 t

250

18

6,2

6

7

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

157.562

102.100

39.075

37.815

123.565

309.700

306.200

298.100

373.000

612.255

608.755

600.655

675.555

267

M106.0103

2 t

250

18

6,2

6

12

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

183.212

118.721

45.437

43.971

211.825

309.700

306.200

298.100

373.000

729.654

726.154

718.054

792.954

268

M106.0104

2,5 t

250

17

6,2

6

13

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

218.983

134.018

54.308

52.556

229.478

309.700

306.200

298.100

373.000

780.059

776.559

768.459

843.359

269

M106.0105

5 t

250

17

6,2

6

25

lít diezel

1x2/4 Lái xe

317.869

194.536

78.832

76.289

441.793

309.700

306.200

298.100

373.000

1.101.149

1.097.649

1.089.549

1.164.449

270

M106.0106

7 t

250

17

6,2

6

31

lít diezel

1x2/4 Lái xe

427.131

261.404

105.928

102.511

547.823

309.700

306.200

298.100

373.000

1.327.367

1.323.867

1.315.767

1.390.667

271

M106.0107

10 t

250

16

6,2

6

38

lít diezel

1x2/4 Lái xe

560.241

322.699

138.940

134.458

671.525

309.700

306.200

298.100

373.000

1.577.321

1.573.821

1.565.721

1.640.621

272

M106.0108

12 t

260

16

6,2

6

41

lít diezel

1x3/4 Lái xe

606.044

335.655

144.518

139.856

724.540

367.441

363.288

353.678

442.542

1.712.010

1.707.858

1.698.248

1.787.112

273

M106.0109

15 t

260

16

6,2

6

46

lít diezel

1x3/4 Lái xe

739.497

409.568

176.342

170.653

812.899

367.441

363.288

353.678

442.542

1.936.902

1.932.749

1.923.139

2.012.004

274

M106.0110

20 t

270

14

5,4

6

56

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.248.374

582.575

249.675

277.416

989.616

367.441

363.288

353.678

442.542

2.466.722

2.462.570

2.452.960

2.541.824

275

M106.0111

32 t

270

14

5,4

6

62

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.976.364

922.303

395.273

439.192

1.095.646

367.441

363.288

353.678

442.542

3.219.855

3.215.702

3.206.092

3.294.956

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

276

M106.0201

2,5 t

260

17

7,5

6

19

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

248.104

146.000

71.568

57.255

335.390

309.700

306.200

298.100

373.000

919.913

916.413

908.313

983.213

277

M106.0202

5 t

260

17

7,5

6

41

lít diezel

1x2/4 Lái xe

437.559

257.487

126.219

100.975

724.540

309.700

306.200

298.100

373.000

1.518.921

1.515.421

1.507.321

1.582.221

278

M106.0203

7 t

260

17

7,3

6

46

lít diezel

1x2/4 Lái xe

616.643

362.871

173.134

142.302

812.899

309.700

306.200

298.100

373.000

1.800.906

1.797.406

1.789.306

1.864.206

279

M106.0204

10 t

280

17

7,3

6

57

lít diezel

1x2/4 Lái xe

704.070

384.724

183.561

150.872

1.007.287

309.700

306.200

298.100

373.000

2.036.144

2.032.644

2.024.544

2.099.444

280

M106.0205

12 t

280

17

7,3

6

65

lít diezel

1x3/4 Lái xe

812.415

443.927

211.808

174.089

1.148.661

367.441

363.288

353.678

442.542

2.345.926

2.341.773

2.332.163

2.421.027

281

M106.0206

15 t

300

16

6,8

6

73

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.035.410

496.997

234.693

207.082

1.290.035

367.441

363.288

353.678

442.542

2.596.247

2.592.095

2.582.485

2.671.349

282

M106.0207

20 t

300

16

6,8

6

76

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.540.447

739.415

349.168

308.089

1.343.050

367.441

363.288

353.678

442.542

3.107.163

3.103.010

3.093.400

3.182.264

283

M106.0208

22 t

300

14

6,8

6

77

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.802.194

756.921

408.497

360.439

1.360.722

367.441

363.288

353.678

442.542

3.254.020

3.249.868

3.240.258

3.329.122

284

M106.0209

25 t

340

13

6,8

6

81

lít diezel

1x3/4 Lái xe

2.341.396

805.716

468.279

413.188

1.431.409

367.441

363.288

353.678

442.542

3.486.032

3.481.880

3.472.269

3.561.134

285

M106.0210

27 t

340

13

6,6

6

86

lít diezel

1x3/4 Lái xe

2.505.849

862.307

486.430

442.209

1.519.767

367.441

363.288

353.678

442.542

3.678.153

3.674.000

3.664.390

3.753.254

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

286

M106.0301

150 cv

200

13

4,9

6

30

lít diezel

1x3/4 Lái xe

448.050

262.109

109.772

134.415

530.151

367.441

363.288

353.678

442.542

1.403.888

1.399.736

1.390.125

1.478.990

287

M106.0302

200 cv

200

13

4,9

6

40

lít diezel

1x3/4 Lái xe

618.750

361.969

151.594

185.625

706.868

367.441

363.288

353.678

442.542

1.773.496

1.769.344

1.759.733

1.848.598

288

M106.0303

255 cv

200

12

4,4

6

51

lít diezel

1x3/4 Lái xe

878.300

474.282

193.226

263.490

901.257

367.441

363.288

353.678

442.542

2.199.696

2.195.543

2.185.933

2.274.797

289

M106.0304

272 cv

260

11

4

6

56

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.079.950

411.212

166.146

249.219

989.616

367.441

363.288

353.678

442.542

2.183.634

2.179.481

2.169.871

2.258.735

290

M106.0305

360 cv

260

11

3,8

6

68

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.136.368

432.694

166.085

262.239

1.201.676

367.441

363.288

353.678

442.542

2.430.134

2.425.981

2.416.371

2.505.236

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

291

M106.0401

6 m3

260

14

5,7

6

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

884.645

428.713

193.941

204.149

759.884

629.898

622.780

606.305

758.644

2.216.585

2.209.466

2.192.992

2.345.331

292

M106.0402

10,7 m3

260

14

5,5

6

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

2.176.758

1.054.890

460.468

502.329

1.130.989

629.898

622.780

606.305

758.644

3.778.575

3.771.456

3.754.981

3.907.320

293

M106.0403

14,5 m3

260

14

5,5

6

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

2.966.930

1.437.820

627.620

684.676

1.237.020

629.898

622.780

606.305

758.644

4.617.034

4.609.916

4.593.441

4.745.780

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

294

M106.0501

4 m3

260

13

4,8

6

20

lít diezel

1x3/4 Lái xe

438.539

197.343

80.961

101.201

353.434

309.700

306.200

298.100

373.000

1.042.639

1.039.139

1.031.039

1.105.939

295

M106.0502

5 m3

260

12

4,4

6

23

lít diezel

1x3/4 Lái xe

497.469

206.641

84.187

114.801

406.449

367.441

363.288

353.678

442.542

1.179.518

1.175.366

1.165.756

1.254.620

296

M106.0503

6 m3

260

12

4,4

6

24

lít diezel

1x3/4 Lái xe

571.304

237.311

96.682

131.839

424.121

367.441

363.288

353.678

442.542

1.257.394

1.253.242

1.243.631

1.332.496

297

M106.0504

7 m3

260

11

4,1

6

26

lít diezel

1x3/4 Lái xe

688.248

262.064

108.531

158.826

459.464

367.441

363.288

353.678

442.542

1.356.326

1.352.174

1.342.564

1.431.428

298

M106.0505

9 m3

260

11

4,1

6

27

lít diezel

1x3/4 Lái xe

796.249

303.187

125.562

183.750

477.136

367.441

363.288

353.678

442.542

1.457.076

1.452.923

1.443.313

1.532.178

299

M106.0506

10m3

260

11

4,1

6

30

lít diezel

1x3/4 Lái xe

866.135

329.798

136.583

199.877

530.151

367.441

363.288

353.678

442.542

1.563.849

1.559.697

1.550.087

1.638.951

300

M106.0507

16 m3

270

11

4,1

6

35

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.114.405

408.615

169.224

247.646

618.510

367.441

363.288

353.678

442.542

1.811.436

1.807.283

1.797.673

1.886.538

M106.0600

Ô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

301

M106.0601

2 m3

260

13

5,2

6

19

lít diezel

1x2/4 Lái xe

435.615

196.027

87.123

100.527

335.762

309.700

306.200

298.100

373.000

1.029.138

1.025.638

1.017.538

1.092.438

302

M106.0602

3 m3

260

13

5,2

6

27

lít diezel

1x3/4 Lái xe

642.388

289.075

128.478

148.243

477.136

367.441

363.288

353.678

442.542

1.410.372

1.406.220

1.396.610

1.485.474

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

303

M106.0701

1,5 t

250

16

4,5

6

18

lít xăng A92

1x2/4 Lái xe

359.717

207.197

64.749

86.332

317.738

309.700

306.200

298.100

373.000

985.716

982.216

974.116

1.049.016

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

304

M106.0801

15 t

240

13

3,7

6

-

-

-

160.855

78.417

24.798

40.214

143.429

143.429

143.429

143.429

305

M106.0802

21 t

240

13

3,7

6

186.651

90.992

28.775

46.663

166.430

166.430

166.430

166.430

306

M106.0803

30 t

240

13

3,1

6

-

-

-

251.560

122.636

32.493

62.890

218.019

218.019

218.019

218.019

307

M106.0804

40 t

240

13

3,1

6

-

-

-

297.117

144.845

38.378

74.279

257.501

257.501

257.501

257.501

308

M106.0805

60 t

240

13

3,1

6

-

-

-

333.817

162.736

43.118

83.454

289.308

289.308

289.308

289.308

309

M106.0806

100 t

240

13

3,1

6

-

-

-

537.425

261.995

69.417

134.356

465.768

465.768

465.768

465.768

310

M106.0807

125 t

240

13

3,1

6

-

-

-

601.973

293.462

77.755

150.493

521.710

521.710

521.710

521.710

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

311

M106.0901

30 t

240

13

3,1

6

93

lít diezel

1x3/4 Lái xe

1.340.000

653.250

173.083

335.000

1.643.469

367.441

363.288

353.678

442.542

3.172.243

3.168.090

3.158.480

3.247.345

312

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

180

14

5,6

6

35

lít diezel

1x1/4+1x3/4 Lái xe

3.243.150

2.270.205

1.008.980

1.081.050

618.510

629.898

622.780

606.305

758.644

5.608.643

5.601.525

5.585.050

5.737.389

313

M106.0903

Ô tô cấp nhũ tương 5 m3

180

12

4,4

6

23

lít diezel

Lái xe

931.000

558.600

227.578

310.333

406.449

367.441

363.288

353.678

442.542

1.870.401

1.866.248

1.856.638

1.945.502

M106.1000

Ô tô phun sơn

314

M106.1001

19,7cv

180

12

4,4

6

16

lít diezel

Lái xe

4.895.800

2.937.480

1.196.751

1.631.933

371.008

367.441

363.288

353.678

442.542

6.504.613

6.500.461

6.490.850

6.579.715

5

lít xăng A92

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

315

M107.0101

D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)

240

18

8,5

5

5

kWh

1x3/7

13.471

10.103

4.771

2.806

11.571

283.213

280.012

272.605

341.099

312.464

309.264

301.856

370.350

316

M107.0102

D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18

8,5

5

-

-

1x3/7

26.484

19.863

9.380

5.518

283.213

280.012

272.605

341.099

317.973

314.772

307.365

375.859

317

M107.0103

D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

240

18

6,5

5

-

-

1x3/7

126.804

85.593

34.343

26.418

283.213

280.012

272.605

341.099

429.565

426.365

418.958

487.452

318

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

240

18

8,5

5

-

-

1x3/7

6.134

4.601

2.172

1.278

283.213

280.012

272.605

341.099

291.263

288.063

280.655

349.150

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

319

M107.0201

D75-95 mm

270

17

5,3

5

-

-

1x3/7+1x4/7

1.101.564

624.220

216.233

203.993

619.400

612.400

596.200

746.000

1.663.846

1.656.846

1.640.646

1.790.446

320

M107.0202

D105-110 mm

270

17

5,3

5

-

-

1x3/7+1x4/7

1.376.725

780.144

270.246

254.949

619.400

612.400

596.200

746.000

1.924.739

1.917.739

1.901.539

2.051.339

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

321

M107.0301

D 45 mm (2 cần - 147 cv)

285

13

3,9

6

84

lít diezel

1x4/7+1x7/7

11.436.520

4.694.992

1.564.997

2.407.688

1.484.424

888.350

878.311

855.076

1.069.921

11.040.452

11.030.413

11.007.179

11.222.023

322

M107.0302

D 45 mm (3 cần - 255 cv)

285

13

3,9

6

138

lít diezel

1x4/7+1x7/7

16.668.260

6.842.759

2.280.920

3.509.107

2.438.696

888.350

878.311

855.076

1.069.921

15.959.833

15.949.793

15.926.559

16.141.404

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

323

M107.0401

H 3,5 m (80 cv)

285

13

3,9

6

38

lít diezel

1x4/7+1x7/7

12.651.359

5.193.716

1.731.239

2.663.444

671.525

888.350

878.311

855.076

1.069.921

11.148.273

11.138.234

11.115.000

11.329.844

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

324

M107.0501

D 2,4 m (250 kW)

240

13

3,2

6

675

kWh

1x4/7+1x7/7

41.605.242

20.282.555

5.547.366

10.401.311

1.562.131

888.350

878.311

855.076

1.069.921

38.681.713

38.671.673

38.648.439

38.863.284

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

325

M107.0601

9 kW

240

18

1,8

6

16

kWh

1x4/7

2.207.026

1.489.743

165.527

551.757

37.028

336.188

332.388

323.595

404.901

2.580.242

2.576.442

2.567.649

2.648.955

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

326

M107.0701

YG 60

250

13

4,5

5

28

lít diezel

1x3/7+1x4/7

1.043.321

488.274

187.798

208.664

494.808

619.400

612.400

596.200

746.000

1.998.944

1.991.944

1.975.744

2.125.544

M107.0800

Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII

327

M107.0801

HCR1200-EDII

285

13

5,2

5

332

lít diezel

1x4/7

5.660.000

2.323.579

1.032.702

992.982

5.867.008

336.188

332.388

323.595

404.901

10.552.459

10.548.659

10.539.867

10.621.172

328

M107.0803

Máy khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng )

180

10

5

5

20,4

lít diezel

1x4/7

102.500

51.250

28.472

28.472

360.503

336.188

332.388

323.595

404.901

804.885

801.086

792.293

873.599

M108.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

329

M108.0101

3,75 kVA

170

13

4,2

5

2

lít diezel

1x3/7

8.369

6.400

2.068

2.461

35.343

283.213

280.012

272.605

341.099

329.484

326.284

318.877

387.371

330

M108.0102

6,25 kVA

170

13

4,2

5

5

lít diezel

1x3/7

28.433

21.743

7.025

8.363

88.359

283.213

280.012

272.605

341.099

408.702

405.501

398.094

466.588

331

M108.0103

37,5 kVA

170

12

3,9

5

24

lít diezel

1x3/7

117.173

74.439

26.881

34.463

424.121

283.213

280.012

272.605

341.099

843.116

839.916

832.508

901.003

332

M108.0104

62,5 kVA

170

12

3,9

5

36

lít diezel

1x3/7

172.893

109.838

39.664

50.851

636.182

283.213

280.012

272.605

341.099

1.119.747

1.116.546

1.109.139

1.177.633

333

M108.0105

93,75 kVA

170

11

3,6

5

45

lít diezel

1x4/7

244.894

142.615

51.860

72.028

795.227

336.188

332.388

323.595

404.901

1.397.917

1.394.117

1.385.325

1.466.631

334

M108.0106

150kVA

170

10

3,3

5

76

lít diezel

1x4/7

320.678

169.771

62.249

94.317

1.343.050

336.188

332.388

323.595

404.901

2.005.575

2.001.775

1.992.982

2.074.288

335

M108.0107

250 kVA

170

10

3,3

5

106

lít diezel

1x4/7

335.697

177.722

65.165

98.734

1.873.201

336.188

332.388

323.595

404.901

2.551.010

2.547.210

2.538.417

2.619.723

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

336

M108.0201

120m3 /h

180

11

5

5

14

lít xăng lítAx9ă2ng

1x4/7

71.198

39.159

19.777

19.777

247.130

336.188

332.388

323.595

404.901

662.031

658.232

649.439

730.745

337

M108.0202

600 m3/h

180

10

4,6

5

46

A92

1x4/7

374.105

187.053

95.605

103.918

811.998

336.188

332.388

323.595

404.901

1.534.761

1.530.961

1.522.169

1.603.474

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

338

M108.0301

120 m3 /h

180

11

5,4

5

14

lít diezel

1x4/7

77.045

42.375

23.114

21.401

247.404

336.188

332.388

323.595

404.901

670.481

666.682

657.889

739.195

339

M108.0302

240 m3/h

180

11

5,4

5

28

lít diezel

1x4/7

156.842

86.263

47.053

43.567

494.808

336.188

332.388

323.595

404.901

1.007.878

1.004.079

995.286

1.076.592

340

M108.0303

360 m3/h

180

11

5,4

5

35

lít diezel

1x4/7

217.034

119.369

65.110

60.287

618.510

336.188

332.388

323.595

404.901

1.199.464

1.195.664

1.186.872

1.268.177

341

M108.0304

420 m3/h

180

11

5,4

5

38

lít diezel

1x4/7

281.811

154.996

84.543

78.281

671.525

336.188

332.388

323.595

404.901

1.325.533

1.321.733

1.312.941

1.394.246

342

M108.0305

540 m3/h

180

11

5,4

5

44

lít diezel

1x4/7

321.366

176.751

96.410

89.268

777.555

336.188

332.388

323.595

404.901

1.476.172

1.472.373

1.463.580

1.544.886

343

M108.0306

600 m3/h

180

10

5

5

47

lít diezel

1x4/7

410.793

205.397

114.109

114.109

830.570

336.188

332.388

323.595

404.901

1.600.372

1.596.573

1.587.780

1.669.086

344

M108.0307

660 m3/h

180

10

5

5

50

lít diezel

1x4/7

478.552

239.276

132.931

132.931

883.586

336.188

332.388

323.595

404.901

1.724.912

1.721.112

1.712.320

1.793.626

345

M108.0308

1200 m3/h

180

10

3,9

5

75

lít diezel

1x4/7

959.970

479.985

207.994

266.658

1.325.378

336.188

332.388

323.595

404.901

2.616.202

2.612.403

2.603.610

2.684.916

346

M108.0309

1260 m3/h

180

10

3,5

5

78

lít diezel

1x4/7

1.103.857

551.929

214.639

306.627

1.378.393

336.188

332.388

323.595

404.901

2.787.775

2.783.975

2.775.183

2.856.489

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

347

M108.0401

5 m3/h

180

12

5,2

5

2

kWh

1x3/7

2.866

1.911

828

796

4.629

283.213

280.012

272.605

341.099

291.376

288.176

280.768

349.262

348

M108.0402

300 m3/h

180

11

3,8

5

86

kWh

1x3/7

143.199

78.759

30.231

39.778

199.027

283.213

280.012

272.605

341.099

631.007

627.807

620.399

688.894

349

M108.0403

600 m3/h

180

11

3,4

5

125

kWh

1x4/7

309.098

170.004

58.385

85.861

289.284

336.188

332.388

323.595

404.901

939.721

935.922

927.129

1.008.435

M109.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THUỶ

M109.0100

Sà lan - trọng tải:

350

M109.0101

100 t

260

11

5,9

6

-

-

-

490.476

186.758

111.300

113.187

411.245

411.245

411.245

411.245

351

M109.0102

200t

290

11

5,9

6

-

-

-

721.153

246.187

146.717

149.204

542.108

542.108

542.108

542.108

352

M109.0103

250 t

290

11

5,9

6

-

-

-

901.384

307.714

183.385

186.493

677.592

677.592

677.592

677.592

353

M109.0104

400 t

290

11

5,5

6

-

-

-

1.207.730

412.294

229.052

249.875

891.221

891.221

891.221

891.221

354

M109.0105

600 t

290

11

5,5

6

-

-

-

1.420.866

485.054

269.475

293.972

1.048.501

1.048.501

1.048.501

1.048.501

355

M109.0106

800 t

290

11

5,2

6

-

-

-

2.012.922

687.170

360.938

416.467

1.464.574

1.464.574

1.464.574

1.464.574

356

M109.0107

1000 t

290

11

5,2

6

-

-

-

2.368.110

808.424

424.627

489.954

1.723.004

1.723.004

1.723.004

1.723.004

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

357

M109.0201

60 t

230

11

5,9

6

-

-

-

121.530

52.311

31.175

31.703

115.189

115.189

115.189

115.189

358

M109.0202

200 t

230

11

5,9

6

-

-

-

211.645

91.099

54.292

55.212

200.603

200.603

200.603

200.603

359

M109.0203

250 t

230

11

5,9

6

-

-

-

222.193

95.640

56.997

57.963

210.600

210.600

210.600

210.600

360

M109.0301

Pông tông

230

13

5,2

6

-

-

-

343.952

174.967

77.763

89.727

342.457

342.457

342.457

342.457

M109.0400

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

361

M109.0401

5 t

230

11

5,2

6

44

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

258.000

111.052

58.330

67.304

777.555

406.244

395.220

384.878

490.146

1.420.486

1.409.461

1.399.120

1.504.388

362

M109.0402

40 t

230

11

5,2

6

131

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ

887.000

381.796

200.539

231.391

2.314.994

793.023

769.113

741.630

950.784

3.921.743

3.897.833

3.870.350

4.079.504

M109.0500

Ca nô - công suất:

363

M109.0501

12 cv

260

12

6

6

3

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

94.701

39.337

21.854

21.854

53.015

406.244

395.220

384.878

490.146

542.304

531.280

520.939

626.207

364

M109.0502

23 cv

260

12

6

6

5

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

103.988

43.195

23.997

23.997

88.359

406.244

395.220

384.878

490.146

585.792

574.768

564.427

669.695

365

M109.0503

30 cv

260

12

5,4

6

6

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

112.816

46.862

23.431

26.034

106.030

406.244

395.220

384.878

490.146

608.601

597.577

587.236

692.504

366

M109.0504

54 cv

260

12

5,4

6

10

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ

144.918

60.197

30.098

33.443

176.717

742.444

720.220

694.978

890.546

1.042.899

1.020.674

995.433

1.191.001

367

M109.0505

75 cv

260

11

4,6

6

14

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ

207.403

78.973

36.694

47.862

247.404

742.444

720.220

694.978

890.546

1.153.377

1.131.153

1.105.911

1.301.480

368

M109.0506

90 cv

260

11

4,6

6

19

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ

278.115

105.898

49.205

64.180

335.762

742.444

720.220

694.978

890.546

1.297.489

1.275.264

1.250.023

1.445.591

369

M109.0507

150 cv

260

11

4,6

6

23

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4

364.360

138.737

64.464

84.083

406.449

1.092.444

1.048.666

1.015.075

1.288.799

1.786.177

1.742.399

1.708.808

1.982.532

M109.0700

Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,..) - công suất:

370

M109.0701

75 cv

260

9,5

5,2

6

68

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4

258.000

84.842

51.600

59.538

1.201.676

2.137.823

2.069.113

1.982.030

2.552.384

3.535.479

3.466.770

3.379.687

3.950.040

371

M109.0702

150 cv

260

9,5

5

6

95

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

612.500

201.418

117.788

141.346

1.678.812

2.628.758

2.536.434

2.442.802

3.125.127

4.768.122

4.675.799

4.582.166

5.264.492

372

M109.0703

250 cv

260

9,5

5

6

148

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

787.238

258.880

151.392

181.670

2.615.413

2.628.758

2.536.434

2.442.802

3.125.127

5.836.113

5.743.790

5.650.157

6.332.482

373

M109.0704

360 cv

260

9,5

5

6

202

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

887.000

291.687

170.577

204.692

3.569.685

2.628.758

2.536.434

2.442.802

3.125.127

6.865.398

6.773.075

6.679.442

7.448.762

374

M109.0705

600 cv

260

9,5

4,2

6

315

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

1.318.800

433.682

213.037

304.338

5.566.589

3.931.564

3.795.371

3.644.812

4.675.915

10.449.210

10.313.018

10.162.459

11.322.906

375

M109.0706

1200 cv (tầu kéo biển)

270

9,5

3,8

6

714

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

9.851.500

3.119.642

1.386.507

2.189.222

12.617.601

3.960.760

3.813.767

4.734.003

23.273.732

23.126.739

24.046.975

M109.0800

Tàu cuốc sông- công suất:

376

M109.0801

495cv

290

7

5,1

6

520

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

11.237.300

2.441.207

1.976.215

2.324.959

9.189.289

6.274.500

6.007.819

5.791.384

7.367.764

22.206.169

21.939.488

21.723.053

23.299.433

M109.0900

Tàu cuốc biển - công suất:

M109.0901

2085 cv

290

7

4,5

6

1751

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

34.650.000

7.527.414

5.376.724

7.168.966

30.943.164

6.449.676

6.118.193

7.716.291

57.465.944

57.134.461

58.732.558

M109.0110

Sà lan tự hành - trọng tải:

377

M109.0111

200 t

270

10

5

6

120

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

2.252.000

713.133

417.037

500.444

2.120.605

2.292.558

2.211.434

2.132.702

2.724.727

6.043.777

5.962.654

5.883.921

6.475.947

378

M109.0112

400 t

270

10

5

6

202

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 1 thợ máy 3/4 + 2 thuỷ thủ (1x2/4+1x3/4)

3.500.000

1.108.333

648.148

777.778

3.569.685

2.292.558

2.211.434

2.132.702

2.724.727

8.396.502

8.315.378

8.236.646

8.828.671

379

M109.0113

800 t

270

10

4

6

540

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4)

5.750.000

1.820.833

894.444

1.277.778

9.542.723

2.964.958

2.861.434

2.752.902

3.525.527

16.500.736

16.397.213

16.288.680

17.061.305

380

M109.0115

1200 t

270

9,5

4,2

6

931

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4+1x2/4) + 3 thuỷ thủ (2x2/4+1x3/4)

8.000.000

2.533.333

1.244.444

1.777.778

16.452.362

2.964.958

2.861.434

2.752.902

3.525.527

24.972.875

24.869.352

24.760.819

25.533.444

M109.1000

Tàu hút - công suất:

381

M109.1001

585 cv

290

9

4,1

6

573

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

7.685.500

2.146.640

1.086.571

1.590.103

10.125.890

4.758.942

4.563.725

4.399.273

5.602.195

19.708.146

19.512.929

19.348.477

20.551.399

382

M109.1002

1200 cv

290

7

3,75

6

1008

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4)

20.115.500

4.369.919

2.601.142

4.161.828

17.813.084

5.903.500

5.659.666

5.452.081

6.945.617

34.849.473

34.605.639

34.398.053

35.891.590

383

M109.1003

3958 cv ÷ 4170 cv

290

7

2,4

6

3211

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

101.976.100

22.153.429

8.439.401

21.098.503

56.743.861

7.419.057

7.103.760

6.844.191

8.711.186

115.854.252

115.538.955

115.279.385

117.146.381

M109.1100

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

384

M109.1101

1390 cv

290

7

6,5

6

1446

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

11.388.400

2.474.032

2.552.572

2.356.221

25.553.293

5.129.942

4.911.878

4.738.576

6.024.343

38.066.060

37.847.996

37.674.694

38.960.460

385

M109.1102

5945 cv

290

7

6

6

5232

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

65.840.000

14.303.172

13.622.069

13.622.069

92.458.387

5.129.942

4.911.878

4.738.576

6.024.343

139.135.640

138.917.576

138.744.274

140.030.040

M109.1200

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

386

M109.1201

17 m3

290

9

5,5

6

2663

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 1x4/4)

38.478.500

10.747.443

7.297.647

7.961.069

47.059.764

6.274.500

6.007.819

5.791.384

7.367.764

79.340.422

79.073.742

78.857.306

80.433.687

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

387

M109.1301

1,25 m3

250

10

5,2

6

70

lít diezel

1x5/7

1.699.696

611.891

353.537

407.927

1.237.020

395.275

390.808

380.470

476.066

3.005.649

3.001.182

2.990.844

3.086.440

388

M109.1401

Trạm lặn

170

25

7,5

8

1 thợ lặn I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4

77.160

102.124

34.041

36.311

1.161.800

1.114.800

1.059.800

1.283.400

1.334.275

1.287.275

1.232.275

1.455.875

M110.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG HẦM

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

389

M110.0101

0,9 m3

290

13

4,8

6

52

lít diezel

1x4/7

3.125.148

1.260.836

517.266

646.582

918.929

336.188

332.388

323.595

404.901

3.679.800

3.676.001

3.667.208

3.748.514

390

M110.0102

1,65 m3

290

13

4,8

6

65

lít diezel

1x4/7

3.593.955

1.449.975

594.862

743.577

1.148.661

336.188

332.388

323.595

404.901

4.273.262

4.269.463

4.260.670

4.341.976

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

391

M110.0201

3 m3/ph

290

12

5,3

6

248

kWh

1x3/7

975.792

363.398

178.334

201.888

573.939

283.213

280.012

272.605

341.099

1.600.772

1.597.572

1.590.164

1.658.658

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

392

M110.0301

Tời ma nơ - 13 kW

300

14

4,3

6

43

kWh

1x4/7

29.121

13.590

4.174

5.824

99.514

336.188

332.388

323.595

404.901

459.290

455.490

446.697

528.003

393

M110.0302

Xe gòong 3 t

300

14

4,3

6

1x4/7

30.956

13.002

4.437

6.191

336.188

332.388

323.595

404.901

359.817

356.018

347.225

428.531

394

M110.0303

Đầu kéo 30 t

300

11

3,8

6

37

lít diezel

1x4/7

3.107.721

1.025.548

393.645

621.544

653.853

336.188

332.388

323.595

404.901

3.030.777

3.026.978

3.018.185

3.099.491

395

M110.0304

Quang lật 360 t/h

300

14

4,3

6

27

kWh

1x4/7

247.875

104.108

35.529

49.575

62.485

336.188

332.388

323.595

404.901

587.884

584.084

575.292

656.598

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

396

M110.0401

135 cv

270

12

3,1

6

45

lít diezel

1x4/7

781.918

312.767

89.776

173.760

795.227

336.188

332.388

323.595

404.901

1.707.717

1.703.918

1.695.125

1.776.431

M111.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

M111.0100

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

397

M111.0101

Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t

180

16

4,2

6

53

lít diezel

1x4/7+1x7/7

1.091.245

872.996

254.624

363.748

936.601

888.350

878.311

855.076

1.069.921

3.316.319

3.306.280

3.283.045

3.497.890

398

M111.0102

Máy khoan ngang UĐB-4

150

17

4,2

6

33

lít xăng A92

1x4/7+1x7/7

464.335

473.622

130.014

185.734

582.520

888.350

878.311

855.076

1.069.921

2.260.240

2.250.200

2.226.966

2.441.811

M111.0200

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

399

M111.0201

Máy khoan ngầm có định hướng

260

15

3,5

6

201

kWh

1x4/7+1x7/7

5.938.103

3.083.246

799.360

1.370.331

465.168

888.350

878.311

855.076

1.069.921

6.606.455

6.596.416

6.573.182

6.788.026

400

M111.0202

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

150

15

3,5

6

2

kWh

1x6/7+1x4/7

1.755.761

1.580.185

409.678

702.304

4.629

804.813

795.717

774.668

969.309

3.501.608

3.492.513

3.471.464

3.666.105

M112.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

M112.0100

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

401

M112.0101

1,1 kW

190

17

4,7

5

3

kWh

-

3.440

3.078

851

905

6.943

11.777

11.777

11.777

11.777

402

M112.0102

2 kW

190

17

4,7

5

5

kWh

-

3.898

3.488

964

1.026

11.571

17.049

17.049

17.049

17.049

403

M112.0103

2,8 kW

190

17

4,7

5

8

kWh

-

4.586

4.103

1.134

1.207

18.514

24.959

24.959

24.959

24.959

404

M112.0104

7 kW ÷ 7,5 kW

180

17

4,7

5

10

kWh

-

10.663

10.071

2.784

2.962

23.143

38.960

38.960

38.960

38.960

405

M112.0105

14 kW

180

16

4,5

5

34

kWh

-

17.198

15.287

4.300

4.777

78.685

103.049

103.049

103.049

103.049

406

M112.0106

20 kW

180

16

4,2

5

48

kWh

-

27.860

24.764

6.501

7.739

111.085

150.089

150.089

150.089

150.089

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

407

M112.0201

5 cv

150

20

5,4

5

2,7

lít diezel

-

12.956

17.275

4.664

4.319

47.714

73.971

73.971

73.971

73.971

408

M112.0202

5,5 cv

150

20

5,4

5

3

lít diezel

-

15.478

20.637

5.572

5.159

53.015

84.384

84.384

84.384

84.384

409

M112.0203

10 cv

150

20

5,4

5

5

lít diezel

-

26.943

35.924

9.699

8.981

88.359

142.963

142.963

142.963

142.963

410

M112.0204

20 cv

150

18

4,7

5

10

lít diezel

-

65.809

71.074

20.620

21.936

176.717

290.347

290.347

290.347

290.347

411

M112.0205

25 cv

150

17

4

5

11

lít diezel

-

73.720

75.194

19.659

24.573

194.389

313.815

313.815

313.815

313.815

412

M112.0206

30 cv

150

17

4

5

15

lít diezel

-

89.198

90.982

23.786

29.733

265.076

409.577

409.577

409.577

409.577

413

M112.0207

40 cv

150

17

4,4

5

20

lít diezel

-

114.952

117.251

33.719

38.317

353.434

542.722

542.722

542.722

542.722

414

M112.0208

75 cv

150

16

3,8

5

36

lít diezel

-

237.442

227.944

60.152

79.147

636.182

1.003.426

1.003.426

1.003.426

1.003.426

415

M112.0209

120 cv

150

16

3,8

5

53

lít diezel

-

267.801

257.089

67.843

89.267

936.601

1.350.800

1.350.800

1.350.800

1.350.800

M112.0300

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

416

M112.0301

3 cv

150

20

5,8

5

1,6

lít xăng

9.860

13.147

3.813

3.287

28.243

48.489

48.489

48.489

48.489

417

M112.0302

6 cv

150

20

5,8

5

3

lít xăng lítAx9ă2ng

-

16.854

22.472

6.517

5.618

52.956

87.563

87.563

87.563

87.563

418

M112.0303

8 cv

150

20

5,8

5

4

A92

-

22.013

29.351

8.512

7.338

70.608

115.808

115.808

115.808

115.808

419

M112.0401

Máy bơm chân không 7,5 kW

280

13

3,6

5

22

kWh

-

252.231

105.397

32.430

45.041

50.914

233.781

233.781

233.781

233.781

420

M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75kW)

180

13

3,6

5

180

kWh

1x3/7

120.039

78.025

24.008

33.344

416.568

283.213

280.012

272.605

341.099

835.158

831.957

824.550

893.044

421

M112.0501

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300cv)

180

13

2,2

5

111

lít diezel

1x3/7

1.158.316

752.905

141.572

321.754

1.961.560

283.213

280.012

272.605

341.099

3.461.004

3.457.804

3.450.396

3.518.890

M112.0600

Máy bơm vữa, năng suất:

422

M112.0601

6m3/h

150

18

6,6

5

19

kWh

1x4/7

103.415

111.688

45.503

34.472

43.971

336.188

332.388

323.595

404.901

571.821

568.022

559.229

640.535

423

M112.0602

9m3/h

150

18

6,6

5

34

kWh

1x4/7

129.899

140.291

57.156

43.300

78.685

336.188

332.388

323.595

404.901

655.619

651.819

643.027

724.332

424

M112.0603

32 - 50m3/h

150

18

6,1

5

72

kWh

1x4/7

170.830

184.496

69.471

56.943

166.627

336.188

332.388

323.595

404.901

813.725

809.926

801.133

882.439

425

M112.0605

15 m3/h

150

18

6,1

5

67

kWh

1x4/7

156.815

169.360

63.771

52.272

155.056

336.188

332.388

323.595

404.901

776.647

772.847

764.055

845.361

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

426

M112.0701

126 cv

200

12

3,8

5

54

lít diezel

1x5/7

240.684

129.969

45.730

60.171

954.272

395.275

390.808

380.470

476.066

1.585.417

1.580.950

1.570.612

1.666.208

427

M112.0702

350 cv

200

12

3,5

5

127

lít diezel

1x5/7

505.900

273.186

88.533

126.475

2.244.307

395.275

390.808

380.470

476.066

3.127.776

3.123.308

3.112.970

3.208.566

428

M112.0703

380 cv

200

12

3,3

5

136

lít diezel

1x5/7

541.420

292.367

89.334

135.355

2.403.353

395.275

390.808

380.470

476.066

3.315.684

3.311.217

3.300.879

3.396.475

429

M112.0704

480 cv

200

12

3,1

5

168

lít diezel

1x5/7

659.820

356.303

102.272

164.955

2.968.847

395.275

390.808

380.470

476.066

3.987.652

3.983.185

3.972.847

4.068.443

M112.0800

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

430

M112.0801

50 m3/h

260

13

5,4

6

53

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.508.786

1.128.954

521.056

578.951

936.601

629.898

622.780

606.305

758.644

3.795.459

3.788.341

3.771.866

3.924.205

431

M112.0802

60 m3/h

260

13

5

6

60

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

2.809.744

1.264.385

540.335

648.402

1.060.303

629.898

622.780

606.305

758.644

4.143.324

4.136.205

4.119.731

4.272.070

M112.0900

Máy bơm bê tông - năng suất:

432

M112.0901

40 - 60 m3/h

220

13

6,5

5

182

kWh

1x3/7+1x5/7

1.245.106

662.170

367.872

282.979

421.197

678.488

670.820

653.074

817.164

2.412.705

2.405.038

2.387.292

2.551.382

433

M112.0902

60 - 90 m3/h

220

13

6,5

5

248

kWh

1x4/7+1x5/7

1.711.849

910.392

505.774

389.057

573.939

731.463

723.196

704.065

880.967

3.110.624

3.102.358

3.083.227

3.260.129

M112.1000

Máy phun vẩy - năng suất:

434

M112.1001

9 m3/h (AL 285)

200

13

4,9

6

54

kWh

1x4/7

1.734.436

1.014.645

424.937

520.331

124.971

336.188

332.388

323.595

404.901

2.421.071

2.417.272

2.408.479

2.489.785

435

M112.1002

16 m3/h (AL 500)

200

13

4,5

6

429

kWh

1x4/7

6.737.447

3.941.406

1.515.926

2.021.234

992.821

336.188

332.388

323.595

404.901

8.807.575

8.803.775

8.794.983

8.876.288

M112.1100

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

436

M112.1101

1,0 kW

150

25

8,8

4

5

kWh

1x3/7

6.420

10.700

3.766

1.712

11.571

283.213

280.012

272.605

341.099

310.962

307.761

300.354

368.848

M112.1200

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

437

M112.1201

1,0 kW

150

25

8,8

4

5

kWh

-

5.045

8.408

2.960

1.345

11.571

24.284

24.284

24.284

24.284

M112.1300

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

438

M112.1301

1,5 kW

150

20

8,8

4

7

kWh

1x3/7

7.395

9.860

4.338

1.972

16.200

283.213

280.012

272.605

341.099

315.583

312.382

304.975

373.469

439

M112.1302

3,5 kW

150

20

6,5

4

16

kWh

1x3/7

24.535

32.713

10.632

6.543

37.028

283.213

280.012

272.605

341.099

370.128

366.928

359.520

428.015

M112.1400

Máy phun ( chưa tính khí nén):

440

M112.1401

Máy phun sơn 400 m2/h

150

22

5,4

4

-

-

1x3/7

8.026

11.771

2.889

2.140

283.213

280.012

272.605

341.099

300.014

296.813

289.406

357.900

441

M112.1402

Máy phun chất tạo màng 5,Hp

150

22

5,4

4

-

-

1x3/7

7.452

10.930

2.683

1.987

283.213

280.012

272.605

341.099

298.812

295.611

288.204

356.698

442

M112.1403

Máy phun cát

200

22

4,2

4

-

-

1x3/7

16.510

18.161

3.467

3.302

283.213

280.012

272.605

341.099

308.143

304.942

297.535

366.029

443

M112.1404

Máy phun bi 235 kW

250

22

4,2

4

176

kWh

1x3/7+1x4/7

3.123.015

2.473.428

524.667

499.682

407.311

619.400

612.400

596.200

746.000

4.524.488

4.517.488

4.501.288

4.651.088

M112.1500

Máy khoan đứng - công suất:

444

M112.1501

2,5 kW

220

12,5

4,1

4

5

kWh

-

42.900

21.938

7.995

7.800

11.571

49.304

49.304

49.304

49.304

445

M112.1502

4,5 kW

220

12,5

4,1

4

9

kWh

-

57.200

29.250

10.660

10.400

20.828

71.138

71.138

71.138

71.138

M112.1600

Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan:

446

M112.1601

1,7 kW

130

30

8,4

4

3

kWh

-

4.150

9.577

2.682

1.277

6.943

20.478

20.478

20.478

20.478

M112.1700

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

447

M112.1701

0,62 kW

150

30

7,5

4

0,9

kWh

-

4.800

9.600

2.400

1.280

2.083

15.363

15.363

15.363

15.363

448

M112.1702

0,75 kW

150

20

7,5

4

1,1

kWh

-

6.250

8.333

3.125

1.667

2.546

15.671

15.671

15.671

15.671

449

M112.1703

0,85 kW

150

20

7,5

4

1,3

kWh

-

6.750

9.000

3.375

1.800

3.009

17.184

17.184

17.184

17.184

450

M112.1704

1,00 kW

130

20

7,5

4

1,6

kWh

-

8.400

12.923

4.846

2.585

3.703

24.057

24.057

24.057

24.057

451

M112.1705

1,5 kW

110

20

7,5

4

2,3

kWh

-

10.400

18.909

7.091

3.782

5.323

35.105

35.105

35.105

35.105

M112.1800

Máy luồn cáp - công suất:

452

M112.1801

15 kW

240

9

2,2

5

27

kWh

1x3/7

94.900

32.029

8.699

19.771

62.485

283.213

280.012

272.605

341.099

406.196

402.996

395.588

464.082

M112.1900

Máy cắt cáp - công suất:

453

M112.1901

10 kW

230

13,3

3,5

4

13

kWh

1x3/7

23.400

13.531

3.561

4.070

30.085

283.213

280.012

272.605

341.099

334.459

331.259

323.851

392.345

M112.2000

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

454

M112.2001

1,7 kW

130

30

7,5

4

3

kWh

-

7.750

17.885

4.471

2.385

6.943

31.683

31.683

31.683

31.683

M112.2100

Máy cắt gạch đá - công suất:

455

M112.2101

1,5 kW

120

20

5,5

4

2,7

kWh

-

8.750

14.583

4.010

2.917

6.249

27.759

27.759

27.759

27.759

456

M112.2102

1,7 kW

90

14

7

4

3

kWh

-

7.900

12.289

6.144

3.511

6.943

28.887

28.887

28.887

28.887

M112.2200

Máy cắt bê tông - công suất:

457

M112.2201

7,5 kW

120

20

5,5

4

11

kWh

1x3/7

17.400

29.000

7.975

5.800

25.457

283.213

280.012

272.605

341.099

351.445

348.244

340.837

409.331

458

M112.2202

12 cv (MCD 218)

120

20

4,5

5

8

lít xăng A92

1x3/7

38.500

57.750

14.438

16.042

141.217

283.213

280.012

272.605

341.099

512.659

509.458

502.051

570.545

459

M112.2203

Máy cắt vát 20,5cv

120

20

4,5

5

34

lít xăng A92

1x3/7

325.000

487.500

121.875

135.417

600.172

283.213

280.012

272.605

341.099

1.628.176

1.624.976

1.617.568

1.686.062

460

M112.2204

Máy cắt khe tạo nhám 55kW

120

20

4,5

5

50

lít diezel

1x3/7

4.776.400

7.164.600

1.791.150

1.990.167

883.586

283.213

280.012

272.605

341.099

12.112.715

12.109.515

12.102.107

12.170.601

M112.2300

Máy cắt ống - công suất:

461

M112.2301

5 kW

240

14

4,5

4

9

kWh

1x3/7

28.200

16.450

5.288

4.700

20.828

283.213

280.012

272.605

341.099

330.478

327.277

319.870

388.364

M112.2400

Máy cắt tôn - công suất:

462

M112.2401

5 kW

240

13

3,8

4

10

kWh

1x3/7

18.800

10.183

2.977

3.133

23.143

283.213

280.012

272.605

341.099

322.649

319.448

312.041

380.535

463

M112.2402

15 kW

240

13

3,9

4

27

kWh

1x3/7

156.600

76.343

25.448

26.100

62.485

283.213

280.012

272.605

341.099

473.588

470.387

462.980

531.474

M112.2500

Máy cắt đột - công suất:

464

M112.2501

2,8 kW

240

14

4,1

4

5

kWh

1x3/7

41.700

21.893

7.124

6.950

11.571

283.213

280.012

272.605

341.099

330.750

327.549

320.142

388.636

M112.2600

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

465

M112.2601

5 kW

240

14

4,1

4

9

kWh

1x3/7

18.200

10.617

3.109

3.033

20.828

283.213

280.012

272.605

341.099

320.800

317.599

310.192

378.686

M112.2700

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

466

M112.2701

0,8 kW

190

20,5

10,5

4

2

kWh

-

4.600

4.963

2.542

968

4.629

13.103

13.103

13.103

13.103

467

M112.2801

Máy cắt thép Plasma

230

13

3,8

4

13

kWh

1x3/7

68.900

35.049

11.383

11.983

30.085

283.213

280.012

272.605

341.099

371.713

368.512

361.105

429.599

M112.2900

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

468

M112.2901

1,5 m3/ph

120

30

6,6

5

-

-

-

5.400

13.500

2.970

2.250

18.720

18.720

18.720

18.720

469

M112.2902

3,0 m3/ph

120

30

6,6

5

-

-

-

6.100

15.250

3.355

2.542

21.147

21.147

21.147

21.147

M112.3000

Máy uốn ống - công suất:

470

M112.3001

2,0 kW ÷ 2,8 kW

230

14

4,5

4

5

kWh

1x3/7

28.200

17.165

5.517

4.904

11.571

283.213

280.012

272.605

341.099

322.370

319.170

311.763

380.257

M112.3100

Máy lốc tôn - công suất:

471

M112.3101

5 kW

230

13

3,9

4

10

kWh

1x3/7

54.800

27.877

9.292

9.530

23.143

283.213

280.012

272.605

341.099

353.055

349.854

342.447

410.941

472

M112.3102

Máy lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)

230

13

3,9

4

32

kWh

1x3/7

2.818.531

1.433.774

477.925

490.179

74.057

283.213

280.012

272.605

341.099

2.759.148

2.755.947

2.748.540

2.817.034

M112.3200

Máy cưa kim loại - công suất:

473

M112.3201

1,7 kW

230

14

4,1

4

4

kWh

-

22.700

13.817

4.047

3.948

9.257

31.069

31.069

31.069

31.069

474

M112.3202

2,7 kW

230

14

4,1

4

6

kWh

-

27.300

16.617

4.867

4.748

13.886

40.118

40.118

40.118

40.118

M112.3300

Máy tiện - công suất:

475

M112.3301a

4,5kW

230

14

4,1

4

10

kWh

1x3/7

40.500

22.187

7.220

7.043

23.143

283.213

280.012

272.605

341.099

342.806

339.605

332.198

400.692

476

M112.3301

10 kW

230

14

4,1

4

19

kWh

1x3/7

111.400

61.028

19.858

19.374

43.971

283.213

280.012

272.605

341.099

427.444

424.243

416.836

485.330

M112.3400

Máy bào thép - công suất:

477

M112.3401

7,5 kW

230

14

4,1

4

16

kWh

1x3/7

72.900

39.937

12.995

12.678

37.028

283.213

280.012

272.605

341.099

385.851

382.650

375.243

443.737

M112.3500

Máy phay - công suất:

478

M112.3501

7 kW

230

14

4,1

4

15

kWh

1x3/7

89.100

48.811

15.883

15.496

34.714

283.213

280.012

272.605

341.099

398.117

394.916

387.509

456.003

M112.3600

Máy ghép mí - công suất:

479

M112.3601

1,1 kW

220

14

4,1

4

2

kWh

1x3/7

6.100

3.882

1.137

1.109

4.629

283.213

280.012

272.605

341.099

293.969

290.769

283.361

351.855

M112.3700

Máy mài - công suất:

480

M112.3701

1 kW

220

14

4,9

4

2

kWh

-

3.500

2.227

780

636

4.629

8.272

8.272

8.272

8.272

481

M112.3702

1,6 kW - 1,7 kW

220

14

4,9

4

3

kWh

-

7.400

4.709

1.648

1.345

6.943

14.646

14.646

14.646

14.646

482

M112.3703

2,7 kW

230

14

4,9

4

4

kWh

-

11.200

6.817

2.386

1.948

9.257

20.408

20.408

20.408

20.408

M112.3800

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

483

M112.3801

1,3 kW

180

30

10,5

4

3

kWh

-

7.600

12.667

4.433

1.689

6.943

25.732

25.732

25.732

25.732

M112.3900

Máy hàn một chiều - công suất:

484

M112.3901

50 kW

200

24

4,5

5

105

kWh

1x4/7

26.000

31.200

5.850

6.500

242.998

336.188

332.388

323.595

404.901

622.736

618.936

610.143

691.449

M112.4000

Máy hàn xoay chiều - công suất:

485

M112.4001

7kW

200

21

4,8

5

15

kWh

1x4/7

4.300

4.515

1.032

1.075

34.714

336.188

332.388

323.595

404.901

377.524

373.724

364.931

446.237

486

M112.4002

14 kW ÷15kW

200

21

4,8

5

29

kWh

1x4/7

8.600

9.030

2.064

2.150

67.114

336.188

332.388

323.595

404.901

416.546

412.746

403.953

485.259

487

M112.4003

23 kW

200

21

4,8

5

48

kWh

1x4/7

16.000

16.800

3.840

4.000

111.085

336.188

332.388

323.595

404.901

471.913

468.113

459.320

540.626

M112.4100

Máy hàn hơi - công suất:

488

M112.4101

1000 l/h

160

21

4,8

5

-

-

1x4/7

3.400

4.463

1.020

1.063

336.188

332.388

323.595

404.901

342.733

338.933

330.140

411.446

489

M112.4102

2000 l/h

160

21

4,8

5

-

-

1x4/7

5.200

6.825

1.560

1.625

336.188

332.388

323.595

404.901

346.198

342.398

333.605

414.911

490

M112.4201

Máy hàn cắt dưới nước

90

21

10

5

-

-

2 thợ lặn (1/4+2/4)

106.900

224.490

118.778

59.389

1.108.991

1.064.127

1.011.627

1.225.064

1.511.648

1.466.784

1.414.284

1.627.720

491

M112.4202

Máy hàn TIG

200

21

4,8

5

40

kWh

1x4/7

41.528

39.244

9.967

10.382

92.571

336.188

332.388

323.595

404.901

488.351

484.552

475.759

557.065

M112.4300

Máy hàn nối ống nhựa:

492

M112.4301

Máy hàn nhiệt cầm tay

200

21

6,5

5

6

kWh

1.532

1.609

498

383

13.886

16.376

16.376

16.376

16.376

493

M112.4302

Máy gia nhiệt D315mm

200

21

6,5

5

8

kWh

1x4/7

50.000

47.250

16.250

12.500

18.514

336.188

332.388

323.595

404.901

430.702

426.902

418.109

499.415

494

M112.4303

Máy gia nhiệt D630mm

200

21

6,5

5

12

kWh

1x4/7

122.727

115.977

39.886

30.682

27.771

336.188

332.388

323.595

404.901

550.504

546.704

537.911

619.217

495

M112.4304

Máy gia nhiệt D1200mm

200

21

6,5

5

18

kWh

1x4/7

170.909

161.509

55.545

42.727

41.657

336.188

332.388

323.595

404.901

637.626

633.827

625.034

706.340

M112.4400

Máy quạt gió - công suất:

496

M112.4401

2,5 kW

160

19

1,7

5

16

kWh

-

3.600

4.275

383

1.125

37.028

42.811

42.811

42.811

42.811

497

M112.4402

4,5 kW

160

19

1,7

5

29

kWh

-

7.900

9.381

839

2.469

67.114

79.803

79.803

79.803

79.803

M112.4500

Máy khoan khoan đập cáp -

498

M112.4501

40 kW

200

14

6,4

5

144

kWh

1x4/7

630.000

396.900

201.600

157.500

333.255

336.188

332.388

323.595

404.901

1.425.443

1.421.643

1.412.850

1.494.156

M112.4600

Máy khoan xoay - công suất:

499

M112.4601

54 cv

230

14

6,5

5

19

lít diezel

1x4/7

1.117.200

612.031

315.730

242.870

335.762

336.188

332.388

323.595

404.901

1.842.581

1.838.781

1.829.989

1.911.295

500

M112.4602

300 cv

230

13

3,9

5

97

lít diezel

1x6/7

7.036.900

3.579.640

1.193.213

1.529.761

1.714.156

468.625

463.329

451.072

564.408

8.485.396

8.480.100

8.467.843

8.581.179

M112.4700

Bộ kích chuyên dùng:

501

M112.4701

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)

200

18

4,5

5

65

kWh

1x4/7+1x7/7

550.300

445.743

123.818

137.575

150.427

888.350

878.311

855.076

1.069.921

1.745.913

1.735.873

1.712.639

1.927.484

502

M112.4702

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t

200

13

2,2

5

14

kWh

1x4/7

91.300

53.411

10.043

22.825

32.400

336.188

332.388

323.595

404.901

454.866

451.067

442.274

523.580

M112.4800

Một số máy và thiết bị chuyên dùng

503

M112.4801

Máy xiết bu lông

230

14

4,9

4

3

kWh

-

37.900

20.763

8.074

6.591

6.943

42.371

42.371

42.371

42.371

504

M112.4802

Máy xoá vạch sơn, công suất 13HP

200

20

3,5

5

4

lít xăng A92

-

34.166

30.749

5.979

8.542

70.608

115.878

115.878

115.878

115.878

505

M112.4803

Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)

220

10

3,5

5

-

93.480

38.242

14.872

21.245

74.359

74.359

74.359

74.359

506

M112.4804

Vôn mét điện tử

200

10

2,2

4

-

3.400

1.700

374

680

2.754

2.754

2.754

2.754

507

M112.4805

Đồng hồ vạn năng

200

10

2,2

4

-

1.500

750

165

300

1.215

1.215

1.215

1.215


Ghi chú: - Vùng IIb: Giá ca máy và thiết bị thi công trên áp dụng tại các xã, phường: Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Hội An, Hội An Đông, Hội An Tây


- Vùng III: Giá ca máy và thiết bị thi công trên áp dụng tại các xã, phường: Điện Bàn, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc , Núi Thành, Tam Mỹ, Tam Anh, Đức Phú, Tam Xuân, Tam Hải, Tây Hồ, Chiên Đàn, Phú Ninh, Thăng Bình, Thăng An, Thăng Trường, Thăng Điền, Thăng Phú, Đồng Dương, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Xuân Phú, Nông Sơn, Quế Phước, Duy Nghĩa, Nam Phước, Duy Xuyên, Thu Bồn, Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Đại Lộc, Hà Nha, Thượng Đức, Vu Gia, Phú Thuận


- Vùng IV: Giá ca máy và thiết bị thi công trên áp dụng tại các xã, phường: Lãnh Ngọc, Tiên Phước, Xã Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Trà Liên, Trà Giáp, Trà Tân, Trà Đốc, Trà My, Nam Trà My, Trà Tập, Trà Vân, Trà Linh, Trà Leng, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, Nam Giang, Đắc Pring, La Dêê, La Êê, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Avương, Tây Giang, Hùng Sơn, Hiệp Đức, Việt An, Phước Trà, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Chánh, Phước Thành, Phước Hiệp


- Khu vực xã đảo Tân Hiệp (Cù Lao Chàm)

PHỤ LỤC SỐ 03


BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM


Stt

Mã hiệu

Loại máy thiết bị

Số ca năm

Định mức (%)

Nguyên giá tham khảo (1000 VND)

Chi phí khấu hao (CPKH)

Chi phí sửa chữa (CPSC)

Chi phí khác (CPK)

Giá ca máy (đồng)

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

M201.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT

1

M201.0001

Bộ khoan tay

180

15

6

5

35.083

26.312

11.694

9.745

47.752

2

M201.0002

Máy khoan XY-1A

180

10

5

5

76.000

38.000

21.111

21.111

80.222

3

M201.0003

Máy khoan XY-3

180

10

5

5

210.909

105.455

58.586

58.586

222.626

4

M201.0004

Máy khoan GK-250

180

10

5

5

136.364

68.182

37.879

37.879

143.940

5

M201.0005

Bộ nén ngang GA

180

10

3

5

476.947

238.474

79.491

132.485

450.450

6

M201.0006

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

180

20

6,6

5

6.363

7.070

2.333

1.768

11.171

7

M201.0007

Búa khoan tay P30

180

15

8,5

5

12.268

10.223

5.793

3.408

19.424

8

M201.0008

Thùng trục 0,5 m3

150

20

8

5

3.096

4.128

1.651

1.032

6.811

9

M201.0009

Máy khoan F-60L

250

10

4

5

1.396.445

502.720

223.431

279.289

1.005.440

10

M201.0010

Máy xuyên động RA-50

180

10

3,5

5

58.816

29.408

11.436

16.338

57.182

11

M201.0011

Máy xuyên tĩnh Gouda

180

10

2,8

5

495.291

247.646

77.045

137.581

462.272

12

M201.0012

Thiết bị đo ngẫu lực

180

10

3

5

340.513

170.257

56.752

94.587

321.596

13

M201.0013

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

180

10

3,5

5

10.777

5.987

2.096

2.994

11.076

14

M201.0014

Biến thế thắp sáng

150

18

4,5

5

3.325

3.990

998

1.108

6.096

15

M201.0015

Máy thăm dò địa vật lý UJ-18

150

10

3,2

4

31.300

18.780

6.677

8.347

33.804

16

M201.0016

Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100

150

10

3,2

4

38.752

23.251

8.267

10.334

41.852

17

M201.0017

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)

150

10

2,2

4

97.797

58.678

14.344

26.079

99.101

18

M201.0018

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)

150

10

2

4

292.130

175.278

38.951

77.901

292.130

19

M201.0019

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)

150

10

2

4

343.379

206.027

45.784

91.568

343.379

20

M201.0020

Máy thuỷ bình điện tử

180

10

2,8

4

15.822

8.790

2.461

3.516

14.767

21

M201.0021

Máy toàn đạc điện tử

180

10

1,8

4

178.855

89.428

17.886

39.746

147.059

22

M201.0022

Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)

180

10

1,5

4

670.706

335.353

55.892

149.046

540.291

23

M201.0023

Ống nhòm

180

10

2

4

1.147

637

127

255

1.020

24

M201.0024

Kính hiển vi

200

10

1,8

4

8.943

4.472

805

1.789

7.065

25

M201.0025

Kính hiển vi điện tử quét

200

10

1,2

4

3.221.684

1.449.758

193.301

644.337

2.287.396

26

M201.0026

Máy ảnh

150

10

2

4

6.306

4.204

841

1.682

6.726

27

M201.0027

Máy đo sâu hồi âm đa tia

180

10

1,8

4

2.791.667

1.395.834

279.167

620.370

2.295.371

28

M201.0028

Máy đo sâu hồi âm đơn tia

180

10

1,8

4

309.909

154.955

30.991

68.869

254.814

29

M201.0029

Máy định vị vệ tinh DGPS

180

10

1,8

4

430.909

215.455

43.091

95.758

354.303

30

M201.0030

Máy triều ký tự ghi

180

10

1,8

4

85.909

42.955

8.591

19.091

70.636

M202.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

31

M202.0001

Cần Belkenman

180

10

2,8

4

20.866

11.592

3.246

4.637

19.475

32

M202.0002

Thiết bị đếm phóng xạ

180

10

2,2

4

142.511

71.256

17.418

31.669

120.343

33

M202.0003

TRL Profile Beam

180

10

1,8

4

399.443

199.722

39.944

88.765

328.431

34

M202.0004

Máy FWD

180

10

1,4

4

2.056.833

1.028.417

159.976

457.074

1.645.466

35

M202.0005

Thiết bị đo phản ứng Romdas

180

10

3

4

92.408

46.204

15.401

20.535

82.140

36

M202.0006

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

180

10

2,2

4

348.767

174.384

42.627

77.504

294.514

37

M202.0007

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

180

10

1,4

4

1.371.222

685.611

106.651

304.716

1.096.978

38

M202.0008

Bộ thiết bị siêu âm

180

10

2

4

573.827

286.914

63.759

127.517

478.189

39

M202.0009

Cân điện tử

200

10

1,8

4

8.255

4.128

743

1.651

6.521

40

M202.0010

Cân phân tích

200

10

1,8

4

12.726

6.363

1.145

2.545

10.054

41

M202.0011

Cân bàn

200

10

1,8

4

4.815

2.408

433

963

3.804

42

M202.0012

Cân thủy tĩnh

200

10

1,8

4

5.618

2.809

506

1.124

4.438

43

M202.0013

Lò nung

200

10

4

4

14.217

7.109

2.843

2.843

12.795

44

M202.0014

Tủ sấy

200

10

4,5

4

12.268

6.134

2.760

2.454

11.348

45

M202.0015

Tủ hút khí độc

200

10

4

4

12.268

6.134

2.454

2.454

11.041

46

M202.0016

Tủ lạnh

250

10

4

4

7.796

3.118

1.247

1.247

5.613

47

M202.0017

Máy hút chân không

200

10

4,5

4

3.783

1.892

851

757

3.499

48

M202.0018

Máy hút ẩm OASIS-America

200

10

4

4

10.319

5.160

2.064

2.064

9.287

49

M202.0019

Bếp điện

150

30

6,5

4

803

1.606

348

214

2.168

50

M202.0020

Bếp cát

150

30

6,5

4

1.032

2.064

447

275

2.786

51

M202.0021

Máy chưng cất nước

200

10

3,5

4

7.567

3.784

1.324

1.513

6.621

52

M202.0022

Máy trộn đất

200

10

3,5

4

6.306

3.153

1.104

1.261

5.518

53

M202.0023

Máy trộn xi măng, dung tích 5lít

200

10

3,5

4

19.949

9.975

3.491

3.990

17.455

54

M202.0024

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

200

10

3,5

4

16.968

8.484

2.969

3.394

14.847

55

M202.0025

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

200

10

4,5

4

6.306

3.153

1.419

1.261

5.833

56

M202.0026

Máy cắt đất

200

10

3

4

2.637

1.319

396

527

2.241

57

M202.0027

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

200

10

3

4

17.198

8.599

2.580

3.440

14.618

58

M202.0028

Máy cắt ứng biến

200

10

2,2

4

163.950

73.778

18.035

32.790

124.602

59

M202.0029

Máy nén 3 trục

200

10

1,6

4

779.854

350.934

62.388

155.971

569.293

60

M202.0030

Máy ép litvinốp

200

10

3

4

17.886

8.943

2.683

3.577

15.203

61

M202.0031

Kích tháo mẫu

200

10

2,2

4

7.796

3.898

858

1.559

6.315

62

M202.0032

Máy ép mẫu đá, bê tông

200

10

2,2

4

166.931

75.119

18.362

33.386

126.868

63

M202.0033

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

200

10

3,5

4

72.574

32.658

12.700

14.515

59.874

64

M202.0034

Máy khoan mẫu đá

200

10

3,5

4

67.071

30.182

11.737

13.414

55.334

65

M202.0035

Máy mài thử độ mài mòn

200

10

4,2

4

10.319

5.160

2.167

2.064

9.390

66

M202.0036

Máy nén một trục

200

10

3

4

17.886

8.943

2.683

3.577

15.203

67

M202.0037

Máy nén Marshall

200

10

2,2

4

264.728

119.128

29.120

52.946

201.193

68

M202.0038

Máy CBR

200

10

2,5

4

78.994

35.547

9.874

15.799

61.220

69

M202.0039

Máy thí nghiệm thuỷ lực quay tay

200

10

3,5

4

8.369

4.185

1.465

1.674

7.323

70

M202.0040

Máy nén 4 t (quay tay)

200

10

3,5

4

7.796

3.898

1.364

1.559

6.822

71

M202.0041

Máy nén thuỷ lực 10 t

200

10

3,5

4

21.440

10.720

3.752

4.288

18.760

72

M202.0042

Máy nén thuỷ lực 50 t

200

10

3,5

4

35.656

16.045

6.240

7.131

29.416

73

M202.0043

Máy nén thuỷ lực 125 t

200

10

3,5

4

47.695

21.463

8.347

9.539

39.348

74

M202.0044

Máy nén thuỷ lực 200 t

200

10

3,5

4

62.000

27.900

10.850

12.400

51.150

75

M202.0045

Máy kéo nén thủy lực 100 t

200

10

3,5

4

52.166

23.475

9.129

10.433

43.037

76

M202.0046

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 25 t

200

10

3,5

4

28.892

14.446

5.056

5.778

25.281

77

M202.0047

Máy kéo nén uốn thuỷ lực 100 t

200

10

2,2

4

241.340

108.603

26.547

48.268

183.418

78

M202.0048

Máy gia tải - 20 t

200

10

3,5

4

37.261

16.767

6.521

7.452

30.740

79

M202.0049

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

200

10

3,5

4

6.306

3.153

1.104

1.261

5.518

80

M202.0050

Máy xác định hệ số thấm

200

10

2,5

4

86.447

38.901

10.806

17.289

66.996

81

M202.0051

Máy đo PH

200

10

3,5

4

9.287

4.644

1.625

1.857

8.126

82

M202.0052

Máy đo âm thanh

200

10

3,5

4

8.369

4.185

1.465

1.674

7.323

83

M202.0053

Máy đo chiều dày màng sơn

200

10

2,5

4

107.772

48.497

13.472

21.554

83.523

84

M202.0054

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

200

10

2,5

4

92.408

41.584

11.551

18.482

71.616

85

M202.0055

Máy đo vết nứt

200

10

3,5

4

16.280

8.140

2.849

3.256

14.245

86

M202.0056

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

200

10

2,2

4

134.027

60.312

14.743

26.805

101.861

87

M202.0057

Máy đo độ thấm của I-on Clo

200

10

2

4

193.874

87.243

19.387

38.775

145.406

88

M202.0058

Dụng cụ đo độ cháy của than

200

10

3,5

4

12.038

6.019

2.107

2.408

10.533

89

M202.0059

Máy đo gia tốc

200

10

2,5

4

98.370

44.267

12.296

19.674

76.237

90

M202.0060

Máy ghi nhiệt ổn định

200

10

3,5

4

16.854

8.427

2.949

3.371

14.747

91

M202.0061

Máy đo chuyển vị

200

10

2,5

4

60.765

27.344

7.596

12.153

47.093

92

M202.0062

Máy xác định môđun

200

10

3

4

31.300

14.085

4.695

6.260

25.040

93

M202.0063

Máy so màu ngọn lửa

200

10

3

4

41.733

18.780

6.260

8.347

33.386

94

M202.0064

Máy so màu quang điện

200

10

2,5

4

107.313

48.291

13.414

21.463

83.168

95

M202.0065

Máy đo độ dãn dài Bitum

200

10

2,5

4

62.599

28.170

7.825

12.520

48.514

96

M202.0066

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

200

10

3,5

4

8.828

4.414

1.545

1.766

7.725

97

M202.0067

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

200

10

3,5

4

14.561

7.281

2.548

2.912

12.741

98

M202.0068

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

180

10

1,4

5

1.376

764

107

382

1.254

99

M202.0069

Thiết bị thử tỷ diện

200

10

3,5

4

15.822

7.911

2.769

3.164

13.844

100

M202.0070

Bàn dằn

200

10

3,5

4

26.828

13.414

4.695

5.366

23.475

101

M202.0071

Bàn rung

200

10

3,5

4

9.745

4.873

1.705

1.949

8.527

102

M202.0072

Máy khuấy bằng từ

200

10

3,5

4

15.249

7.625

2.669

3.050

13.343

103

M202.0073

Máy khuấy cầm tay NAG-2

200

10

3,5

4

9.057

4.529

1.585

1.811

7.925

104

M202.0074

Máy nghiền bi sứ LE1

200

10

3,5

4

8.369

4.185

1.465

1.674

7.323

105

M202.0075

Máy phân tích hạt Lazer

200

10

2,5

4

82.778

37.250

10.347

16.556

64.153

106

M202.0076

Máy phân tích vi nhiệt

200

10

2,5

4

67.071

30.182

8.384

13.414

51.980

107

M202.0077

Tenxômét

200

10

3,5

4

7.911

3.956

1.384

1.582

6.922

108

M202.0078

Máy đo độ giãn nở bê tông

200

10

2,5

4

83.466

37.560

10.433

16.693

64.686

109

M202.0079

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

200

10

3,5

4

7.452

3.726

1.304

1.490

6.521

110

M202.0080

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

200

10

1,2

4

2.364.900

1.064.205

141.894

472.980

1.679.079

111

M202.0081

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

120

30

6,5

4

1.147

2.868

621

382

3.871

112

M202.0082

Côn thử độ sụt

120

30

6,5

4

909

2.273

492

303

3.068

113

M202.0083

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

120

30

6,5

4

1.147

2.868

621

382

3.871

114

M202.0084

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

120

30

6,5

4

803

2.008

435

268

2.710

115

M202.0085

Chén bạch kim

200

10

1,2

4

25.223

12.612

1.513

5.045

19.169

116

M202.0086

Kẹp niken

200

10

1,8

4

9.057

4.529

815

1.811

7.155

117

M202.0087

Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại

200

10

3

4

42.306

19.038

6.346

8.461

33.845

118

M202.0088

Máy dò vị trí cốt thép

200

10

2,5

4

67.071

30.182

8.384

13.414

51.980

119

M202.0089

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

200

10

2,2

4

153.517

69.083

16.887

30.703

116.673

120

M202.0090

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường

200

10

2,5

4

64.204

28.892

8.026

12.841

49.758

121

M202.0091

Súng bi

200

10

3,5

4

8.599

4.300

1.505

1.720

7.524

122

M202.0092

Thiết bị hấp mẫu xi măng

200

10

3,5

4

1.200

600

210

240

1.050

123

M202.0093

Bình hút ẩm

200

10

3,5

4

500

250

88

100

438

124

M202.0094

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

200

10

3,5

4

22.000

11.000

3.850

4.400

19.250

125

M202.0095

Bơm thủy lực ZB4-500

200

10

3,5

4

16.360

8.180

2.863

3.272

14.315

126

M202.0096

Đồng hồ đo áp lực

200

10

2,2

4

200

100

22

40

162

127

M202.0097

Đồng hồ đo biến dạng

200

10

2,2

4

1.200

600

132

240

972

128

M202.0098

Đồng hồ đo nước

200

10

2,2

4

2.800

1.400

308

560

2.268

129

M202.0099

Đồng hồ đo lún

200

10

2,2

4

1.800

900

198

360

1.458

130

M202.0100

Đồng hồ Shore A

200

10

2,2

4

1.500

750

165

300

1.215

131

M202.0101

Dụng cụ đo độ bền va đập

200

10

6,5

4

1.200

600

390

240

1.230

132

M202.0102

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

200

10

6,5

4

5.000

2.500

1.625

1.000

5.125

133

M202.0103

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

200

10

6,5

4

2.500

1.250

813

500

2.563

134

M202.0104

Dụng cụ thử thấm mực

200

10

6,5

4

500

250

163

100

513

135

M202.0105

Dụng cụ Vica

200

10

6,5

4

1.900

950

618

380

1.948

136

M202.0106

Dụng cụ xác định độ bền va đập

200

10

6,5

4

90.000

40.500

29.250

18.000

87.750

137

M202.0107

Dụng cụ xác định độ bền va uốn

200

10

6,5

4

80.000

36.000

26.000

16.000

78.000

138

M202.0108

Khuôn Capping mẫu

200

10

6,5

4

1.500

750

488

300

1.538

139

M202.0109

Khuôn dập mẫu

200

10

6,5

4

440

220

143

88

451

140

M202.0110

Kích kéo thủy lực 60 t

200

10

2,2

4

20.455

10.228

2.250

4.091

16.569

141

M202.0111

Kích thủy lực 800 t

200

10

2,2

4

124.150

55.868

13.657

24.830

94.354

142

M202.0112

Kính phóng đại đo lường

200

10

2,5

4

3.500

1.750

438

700

2.888

143

M202.0113

Kính lúp

200

10

2,5

4

200

100

25

40

165

144

M202.0114

Máy bộ đàm

200

10

2,5

4

350

175

44

70

289

145

M202.0115

Máy cắt quay tay

200

10

2,5

4

1.200

600

150

240

990

146

M202.0116

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

200

10

2,5

4

18.000

9.000

2.250

3.600

14.850

147

M202.0117

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

200

10

2,5

4

281.375

126.619

35.172

56.275

218.066

148

M202.0118

Máy đo độ bóng

200

10

2,5

4

6.500

3.250

813

1.300

5.363

149

M202.0119

Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự

200

10

2,5

4

15.000

7.500

1.875

3.000

12.375

150

M202.0120

Thiết bị đo độ dẫn nước

200

10

3,5

4

2.500

1.250

438

500

2.188

151

M202.0121

Thiết bị đo độ dày

200

10

3,5

4

1.500

750

263

300

1.313

152

M202.0122

Máy đo độ giãn nở nhiệt dài

200

10

3,5

4

2.500

1.250

438

500

2.188

153

M202.0123

Máy dò khuyết tật

200

10

3,5

4

3.500

1.750

613

700

3.063

154

M202.0124

Máy đo kích thước

200

10

3,5

4

2.500

1.250

438

500

2.188

155

M202.0125

Máy đo thời gian khô màng sơn

200

10

3,5

4

3.000

1.500

525

600

2.625

156

M202.0126

Máy đo ứng suất bề mặt

200

10

3,5

4

5.000

2.500

875

1.000

4.375

157

M202.0127

Máy đo ứng suất điện tử

200

10

3,5

4

5.000

2.500

875

1.000

4.375

158

M202.0128

Máy Hveem

200

10

2,5

4

15.000

7.500

1.875

3.000

12.375

159

M202.0129

Máy kéo vải địa kỹ thuật

200

10

2,5

4

220.000

99.000

27.500

44.000

170.500

160

M202.0130

Máy kéo, nén WDW-100

200

10

2,5

4

220.000

99.000

27.500

44.000

170.500

161

M202.0131

Máy thử cơ lý thạch cao

200

10

2,5

4

5.000

2.500

625

1.000

4.125

162

M202.0132

Máy kiểm tra độ cứng

200

10

2,5

4

9.900

4.950

1.238

1.980

8.168

163

M202.0133

Máy làm sạch bằng siêu âm

200

10

2,5

4

3.500

1.750

438

700

2.888

164

M202.0134

Máy mài mòn bề mặt

200

10

2,5

4

18.000

9.000

2.250

3.600

14.850

165

M202.0135

Máy mài mòn sâu

200

10

2,5

4

4.500

2.250

563

900

3.713

166

M202.0136

Máy nén cố kết

200

10

2,5

4

25.000

12.500

3.125

5.000

20.625

167

M202.0137

Máy phân tích thành phần kim loại

200

10

2,5

4

10.000

5.000

1.250

2.000

8.250

168

M202.0138

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

200

10

2,5

4

50.000

22.500

6.250

10.000

38.750

169

M202.0139

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

200

10

2,5

4

60.000

27.000

7.500

12.000

46.500

170

M202.0140

Máy siêu âm đo vết nứt

200

10

2,5

4

36.500

16.425

4.563

7.300

28.288

171

M202.0141

Máy soi kim tương

200

10

2,2

4

10.000

5.000

1.100

2.000

8.100

172

M202.0142

Máy thấm

200

10

2,2

4

19.900

9.950

2.189

3.980

16.119

173

M202.0143

Máy thử độ bền nén, uốn

200

10

2,2

4

210.000

94.500

23.100

42.000

159.600

174

M202.0144

Máy thử độ bục

200

10

1,8

4

5.000

2.500

450

1.000

3.950

175

M202.0145

Máy thử độ rơi côn

200

10

1,8

4

4.500

2.250

405

900

3.555

176

M202.0146

Máy uốn gạch

200

10

1,8

4

80.000

36.000

7.200

16.000

59.200

177

M202.0147

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

200

10

3,5

4

5.500

2.750

963

1.100

4.813

178

M202.0148

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

200

10

3,5

4

15.000

7.500

2.625

3.000

13.125

179

M202.0149

Thiết bị đo điểm sương

200

10

3,5

4

10.000

5.000

1.750

2.000

8.750

180

M202.0150

Thiết bị đo độ bền ẩm

200

10

3,5

4

10.000

5.000

1.750

2.000

8.750

181

M202.0151

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

200

10

3,5

4

5.000

2.500

875

1.000

4.375

182

M202.0152

Thiết bị đo độ dày

200

10

3,5

4

1.500

750

263

300

1.313

183

M202.0153

Thiết bị đo hệ số ma sát

200

10

3,5

4

5.000

2.500

875

1.000

4.375

184

M202.0154

Thiết bị đo thử độ kín

200

10

3,5

4

5.000

2.500

875

1.000

4.375

185

M202.0155

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

200

10

2,8

4

15.000

7.500

2.100

3.000

12.600

186

M202.0156

Thiết bị thử va đập phản hồi

200

10

2,8

4

10.000

5.000

1.400

2.000

8.400

187

M202.0157

Tủ chiếu UV

200

10

2,8

4

5.000

2.500

700

1.000

4.200

188

M202.0158

Tủ khí hậu

200

10

2,8

4

60.000

27.000

8.400

12.000

47.400

189

M202.0159

Thước đo vết nứt

200

10

2,8

4

139

70

19

28

117

190

M202.0160

Vi kế

200

10

2,8

4

139

70

19

28

117

191

M202.0161

Máy scanner (khổ Ao)

150

13

3

4

119.581

93.273

23.916

31.888

149.078

192

M202.0162

Máy vẽ plotter

220

13

3

4

99.975

53.169

13.633

18.177

84.979

193

M202.0163

Máy vi tính

220

13

4

4

10.089

5.962

1.834

1.834

9.630

194

M202.0164

Máy tính xách tay

220

13

3,5

4

18.917

11.178

3.010

3.439

17.627

195

M202.0165

Bể ổn nhiệt

200

10

3,5

4

7.452

3.726

1.304

1.490

6.521

196

M202.0166

Bếp gas công nghiệp

150

30

6,5

4

500

1.000

217

133

1.350

197

M202.0167

Bình thử bọt khí

200

10

2,5

4

27.000

13.500

3.375

5.400

22.275

198

M202.0168

Bộ dụng cụ xác định hàm lượng cát

200

10

6,5

4

1.500

750

488

300

1.538

199

M202.0169

Bộ thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)

200

10

2,5

4

303.030

136.364

37.879

60.606

234.848

200

M202.0170

Dụng cụ đo nhám

200

10

6,5

4

500

250

163

100

513

201

M202.0171

Dụng cụ thử va đập bi rơi

200

10

6,5

4

1.200

600

390

240

1.230

202

M202.0172

Dụng cụ thử va đập con lắc

200

10

6,5

4

1.200

600

390

240

1.230

203

M202.0173

Dụng cụ thử xuyên

200

10

6,5

4

1.900

950

618

380

1.948

204

M202.0174

Dụng cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa

200

10

2,2

4

2.200

1.100

242

440

1.782

205

M202.0175

Dụng cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết

200

10

3,5

4

3.000

1.500

525

600

2.625

206

M202.0176

Khoáng chuẩn

200

10

3,5

4

1.000

500

175

200

875

207

M202.0177

Khung giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số

200

10

2,5

4

37.261

16.767

4.658

7.452

28.877

208

M202.0178

Máy Gigarang

200

10

3,5

4

10.000

5.000

1.750

2.000

8.750

209

M202.0179

Máy SHWD

180

10

1,4

4

2.056.833

1.028.417

159.976

457.074

1.645.466

210

M202.0180

Máy bào gỗ

180

30

10,5

4

1.200

2.000

700

267

2.967

211

M202.0181

Máy cắt Makita

200

10

3,5

4

3.979

1.990

696

796

3.482

212

M202.0182

Máy cắt phẳng

200

10

2,5

4

25.000

12.500

3.125

5.000

20.625

213

M202.0183

Máy đầm xoay

220

10

6,5

4

6.306

2.866

1.863

1.147

5.876

214

M202.0184

Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép

200

10

2,5

4

114.350

51.458

14.294

22.870

88.621

215

M202.0185

Máy đo độ đàn hồi

200

10

2,5

4

62.599

28.170

7.825

12.520

48.514

216

M202.0186

Máy kéo, nén thủy lực 0,5 tấn

200

10

3,5

4

8.369

4.185

1.465

1.674

7.323

217

M202.0187

Máy kéo, nén thủy lực 20 tấn

200

10

3,5

4

25.000

12.500

4.375

5.000

21.875

218

M202.0188

Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn

200

10

2,5

4

62.000

27.900

7.750

12.400

48.050

219

M202.0189

Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn

200

10

2,5

4

35.656

16.045

4.457

7.131

27.633

220

M202.0190

Máy khoan lấy mẫu chuyên dụng

200

10

3,5

4

6.800

3.400

1.190

1.360

5.950

221

M202.0191

Máy khuấy và làm mát nước

200

10

3,5

4

5.500

2.750

963

1.100

4.813

222

M202.0192

Máy thử cường độ bám dính

220

10

1,4

4

18.000

8.182

1.145

3.273

12.600

223

M202.0193

Máy thử độ chống thấm

200

10

2,5

4

18.000

9.000

2.250

3.600

14.850

224

M202.0194

Máy thử kéo xác định cường độ bám dính

220

10

1,4

4

18.000

8.182

1.145

3.273

12.600

225

M202.0195

Máy xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)

200

10

2,2

4

19.900

9.950

2.189

3.980

16.119

226

M202.0196

Nhớt kế

200

10

6,5

4

20.000

10.000

6.500

4.000

20.500

227

M202.0197

Nhớt kế Suttard

200

10

6,5

4

150

75

49

30

154

228

M202.0198

Nhớt kế Vebe

200

10

6,5

4

6.000

3.000

1.950

1.200

6.150

229

M202.0199

Súng bật nẩy

200

10

3,5

4

9.000

4.500

1.575

1.800

7.875

230

M202.0200

Thiết bị đo góc nghỉ của cát

200

10

2,5

4

2.000

1.000

250

400

1.650

231

M202.0201

Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời

200

10

2,5

4

1.500

750

188

300

1.238

232

M202.0202

Thiết bị đo nhiệt độ bê tông

200

10

3,5

4

1.800

900

315

360

1.575

233

M202.0203

Thiết bị đo nhiệt lượng

200

10

3,5

4

1.500

750

263

300

1.313

234

M202.0204

Thiết bị gia nhiệt vòng và bi

200

10

3,5

4

10.000

5.000

1.750

2.000

8.750

235

M202.0205

Thiết bị thử tải trọng

200

10

3,5

4

10.000

5.000

1.750

2.000

8.750

236

M202.0206

Thiết bị wheel tracking

200

10

2,5

4

1.387.200

624.240

173.400

277.440

1.075.080

237

M202.0207

Thiết bị xác định độ bền cọ rửa

200

10

3,5

4

40.000

18.000

7.000

8.000

33.000

238

M202.0208

Thiết bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa

200

10

6,5

4

1.000

500

325

200

1.025

239

M202.0209

Xe chuyên dùng

180

10

1,4

4

546.000

273.000

42.467

121.333

436.800

240

M202.0210

Dụng cụ vòng và bi

200

10

6,5

4

3.500

1.750

1.138

700

3.588

M203.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

241

M203.0001

Bộ tạo nguồn 3 pha

220

10

3,5

5

508.246

207.919

80.857

115.510

404.287

242

M203.0002

Bộ nguồn AC-DC

220

10

3,5

5

49.988

20.450

7.953

11.361

39.763

243

M203.0003

Công tơ mẫu xách tay

220

10

3,5

5

210.613

86.160

33.507

47.867

167.533

244

M203.0004

Hộp bộ đo tgd Delta

220

10

3,5

5

1.000.900

409.459

159.234

227.477

796.170

245

M203.0005

Hợp bộ đo lường

220

10

3,5

5

946.212

387.087

150.534

215.048

752.669

246

M203.0006

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

220

10

3,5

5

1.618.868

662.264

257.547

367.925

1.287.736

247

M203.0007

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

220

10

3,5

5

507.559

207.638

80.748

115.354

403.740

248

M203.0008

Hợp bộ thí nghiệm rơle

220

10

3,5

5

955.957

391.073

152.084

217.263

760.420

249

M203.0009

Máy điều chỉnh điện áp 1pha

220

10

3,5

5

19.835

9.016

3.156

4.508

16.679

250

M203.0010

Máy đo độ A xít

220

10

3,5

5

182.524

74.669

29.038

41.483

145.190

251

M203.0011

Máy đo độ chớp cháy kín

220

10

3,5

5

174.957

71.573

27.834

39.763

139.170

252

M203.0012

Máy đo độ nhớt

220

10

3,5

5

150.307

61.489

23.912

34.161

119.562

253

M203.0013

Máy đo điện áp xuyên thủng

220

10

3,5

5

36.574

14.962

5.819

8.312

29.093

254

M203.0014

Máy đo điện trở một chiều

220

10

3,5

5

179.658

73.496

28.582

40.831

142.910

255

M203.0015

Máy đo điện trở tiếp địa

220

10

3,5

5

61.109

24.999

9.722

13.888

48.609

256

M203.0016

Máy đo điện trở tiếp xúc

220

10

3,5

5

104.905

42.916

16.689

23.842

83.447

257

M203.0017

Cầu đo tang dầu cách điện

220

10

3,5

5

365.277

149.432

58.112

83.018

290.561

258

M203.0018

Máy đo tỷ trọng

220

10

3,5

5

73.491

30.065

11.692

16.703

58.459

259

M203.0019

Máy đo vạn năng

220

10

3,5

5

151.224

61.864

24.058

34.369

120.292

260

M203.0020

Máy chụp sóng

220

10

3,5

5

521.317

213.266

82.937

118.481

414.684

261

M203.0021

Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu

220

10

3,5

5

374.105

153.043

59.517

85.024

297.584

262

M203.0022

Máy phát tần số

220

10

3,5

5

133.224

54.501

21.195

30.278

105.974

263

M203.0023

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

220

10

3,5

5

184.244

75.373

29.312

41.874

146.558

264

M203.0024

Máy đo vi lượng ẩm

220

10

3,5

5

166.702

68.196

26.521

37.887

132.604

265

M203.0025

Mê gôm mét

220

10

3,5

5

50.446

20.637

8.026

11.465

40.128

266

M203.0026

Thiết bị kiểm tra áp lực

220

10

3,5

5

86.332

35.318

13.735

19.621

68.673

267

M203.0027

Thiết bị tạo dòng điện

220

10

3,5

5

499.762

204.448

79.508

113.582

397.538

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu153/QĐ-SXD
Ngày ban hành12/02/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýThành phố thành phố Đà Nẵng / Nguyễn Hà Nam
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuNăm 2026 công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.