|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1552/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: 903/QĐ-BKHCN ngày 15/4/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương đã phân cấp, phân quyền cho tỉnh/thành phố được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương; số 926/QĐ-BCT ngày 17/4/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1625/TTr-SCT ngày 24/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 311 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Công Thương triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương, gồm: 295 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 16 thủ tục hành chính cấp xã.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Công Thương tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 1552/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
I. DANH MỤC TTHC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng |
Cơ quan có thẩm quyền |
Thời điểm triển khai(*) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (59 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1 |
1.004191 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
2 |
2 |
1.001419 |
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
3 |
3 |
1.003438 |
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
4 |
4 |
1.001062 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
5 |
5 |
1.000957 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
6 |
6 |
1.000905 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
7 |
7 |
1.000890 |
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
8 |
8 |
1.004155 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
9 |
9 |
1.004181 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
10 |
10 |
2.001758 |
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
11 |
11 |
1.000551 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
12 |
12 |
1.000477 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
Công dân Việt Nam, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
13 |
13 |
1.000264 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
14 |
14 |
1.001238 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
15 |
15 |
1.001104 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
16 |
16 |
1.000400 |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
17 |
17 |
1.005406 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
18 |
18 |
1.002939 |
Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới |
Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
19 |
19 |
1.000350 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
20 |
20 |
2.001264 |
Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
21 |
21 |
1.005405 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
22 |
22 |
1.013778 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
23 |
23 |
1.000421 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
Công dân Việt Nam, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
24 |
24 |
1.000490 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
25 |
25 |
1.000450 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
26 |
26 |
1.003400 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
27 |
27 |
1.000430 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
28 |
28 |
1.002960 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Venezuela |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
29 |
29 |
1.003477 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Peru |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
30 |
30 |
1.001274 |
Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
31 |
31 |
1.000398 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
32 |
32 |
2.001372 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
33 |
33 |
1.007968 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
34 |
34 |
1.008361 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN- CU |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
35 |
35 |
1.008667 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
36 |
36 |
1.008882 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
37 |
37 |
1.010056 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
38 |
38 |
1.010762 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
39 |
39 |
1.014119 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
40 |
40 |
1.000694 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
41 |
41 |
2.000303 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
42 |
42 |
1.000432 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
43 |
43 |
1.000603 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
44 |
44 |
1.000695 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
45 |
45 |
1.000665 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
46 |
46 |
1.000676 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
47 |
47 |
1.000686 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
48 |
48 |
1.000664 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
49 |
49 |
1.000431 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
50 |
50 |
1.013643 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
51 |
51 |
1.013642 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
52 |
52 |
2.000260 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
53 |
53 |
1.000382 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
54 |
54 |
1.000366 |
Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
55 |
55 |
1.001298 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
56 |
56 |
1.001370 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
57 |
57 |
1.001380 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
58 |
58 |
1.001383 |
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
59 |
59 |
1.003522 |
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động (02 TTHC) |
|||||||
|
60 |
1 |
2.000140 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
61 |
2 |
2.000066 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
III |
Lĩnh vực Điện (14 TTHC) |
|||||||
|
62 |
1 |
1.013417 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
63 |
2 |
1.013418 |
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh; |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
64 |
3 |
1.013419 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh; |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
65 |
4 |
1.013420 |
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
66 |
5 |
1.013401 |
Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
67 |
6 |
1.013411 |
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
68 |
7 |
1.013412 |
Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
69 |
8 |
1.013416 |
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
70 |
9 |
1.013421 |
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
71 |
10 |
2.002676 |
Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
72 |
11 |
1.013004 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
73 |
12 |
1.013005 |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
74 |
13 |
1.013394 |
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
75 |
14 |
1.013395 |
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
IV |
Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (12 TTHC) |
|||||||
|
76 |
1 |
1.000363 |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
77 |
2 |
1.000667 |
Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
78 |
3 |
2.000209 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
79 |
4 |
1.000162 |
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
80 |
5 |
1.000172 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
81 |
6 |
1.000949 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
82 |
7 |
1.013780 |
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
83 |
8 |
1.013779 |
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
84 |
9 |
1.000948 |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
85 |
10 |
1.000911 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
86 |
11 |
1.000981 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
87 |
12 |
1.001335 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
- Doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá hoặc Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá. - Phải sử dụng nguyên liệu thuốc lá được trồng trong nước để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước, trừ trường hợp sản xuất sản phẩm thuốc lá nhãn nước ngoài. |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
V |
Lĩnh vực Hóa chất (21 TTHC) |
|||||||
|
88 |
1 |
1.003683 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
89 |
2 |
1.014721 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
90 |
3 |
1.014735 |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
91 |
4 |
1.014723 |
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
92 |
5 |
1.014733 |
Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
93 |
6 |
1.014731 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
94 |
7 |
1.014722 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
95 |
8 |
1.014727 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
96 |
9 |
1.014729 |
Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
97 |
10 |
1.014734 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
98 |
11 |
1.014730 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
99 |
12 |
1.014724 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
100 |
13 |
1.014710 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
101 |
14 |
1.014728 |
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
102 |
15 |
1.014732 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
103 |
16 |
1.014725 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
104 |
17 |
1.014726 |
Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
105 |
18 |
1.014720 |
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
106 |
19 |
1.014714 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
107 |
20 |
2.002834 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
108 |
21 |
2.002836 |
Thủ tục cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
VI |
Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (10 TTHC) |
|||||||
|
109 |
1 |
2.000172 |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
110 |
2 |
1.013058 |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
111 |
3 |
1.000965 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
112 |
4 |
2.000229 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
113 |
5 |
2.001434 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
114 |
6 |
1.003401 |
Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
115 |
7 |
2.001433 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
116 |
8 |
2.000210 |
Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
117 |
9 |
2.000221 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
118 |
10 |
1.000998 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
VII |
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (13 TTHC) |
|||||||
|
119 |
1 |
2.000131 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam. |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
120 |
2 |
2.000002 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
121 |
3 |
2.000001 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
122 |
4 |
2.002607 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
123 |
5 |
2.002606 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
124 |
6 |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài. |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
125 |
7 |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
126 |
8 |
2.000004 |
Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
127 |
9 |
2.002604 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
128 |
10 |
2.002608 |
Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
129 |
11 |
2.002605 |
Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam. |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
130 |
12 |
2.000033 |
Thông báo hoạt động khuyến mại |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
131 |
13 |
2.001474 |
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
VIII |
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (01 TTHC) |
|||||||
|
132 |
1 |
2.000191 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
IX |
Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (07 TTHC) |
|||||||
|
133 |
1 |
2.001573 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
134 |
2 |
1.003705 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
135 |
3 |
2.000631 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
136 |
4 |
2.000609 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
137 |
5 |
2.000324 |
Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
138 |
6 |
2.000309 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
139 |
7 |
2.000619 |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
X |
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (10 TTHC) |
|||||||
|
140 |
1 |
1.003951 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
141 |
2 |
1.003860 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
142 |
3 |
2.000115 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
143 |
4 |
2.000117 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
144 |
5 |
1.003929 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
145 |
6 |
2.000591 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
146 |
7 |
2.001595 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
147 |
8 |
2.000535 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
148 |
9 |
2.001660 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
149 |
10 |
2.001682 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XI |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (32 TTHC) |
|||||||
|
150 |
1 |
1.001338 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
151 |
2 |
1.001323 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
152 |
3 |
2.000598 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
153 |
4 |
1.003977 |
Cấp Giấy phép phân phối rượu |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
154 |
5 |
1.005376 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
155 |
6 |
1.003101 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
156 |
7 |
2.000666 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
157 |
8 |
2.000664 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
158 |
9 |
2.000673 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
159 |
10 |
2.000669 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
160 |
11 |
2.000672 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
161 |
12 |
2.000648 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
162 |
13 |
2.000645 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
163 |
14 |
2.000647 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
164 |
16 |
2.000190 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
165 |
17 |
2.000176 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
166 |
18 |
2.000167 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
167 |
19 |
2.001624 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
168 |
20 |
2.001619 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
169 |
21 |
2.000636 |
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
170 |
22 |
1.003992 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
171 |
23 |
2.001630 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
172 |
24 |
2.001646 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
173 |
25 |
2.000626 |
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
174 |
26 |
2.000640 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
175 |
27 |
1.004021 |
Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
176 |
28 |
2.000197 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
177 |
29 |
2.001636 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
178 |
30 |
2.000204 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
179 |
31 |
2.000622 |
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
180 |
32 |
2.000637 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
181 |
33 |
1.004007 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XII |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (12 TTHC) |
|||||||
|
182 |
1 |
1.001271 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
183 |
2 |
2.000618 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
184 |
3 |
2.000613 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
185 |
4 |
1.000878 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
186 |
5 |
2.000401 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
187 |
6 |
2.000251 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
188 |
7 |
1.001292 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
189 |
8 |
2.000628 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
190 |
9 |
2.000624 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
191 |
10 |
2.000604 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
192 |
11 |
2.001675 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
193 |
12 |
2.001665 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XIII |
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (04 TTHC) |
|||||||
|
194 |
1 |
1.013990 |
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
195 |
2 |
2.000147 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
196 |
3 |
2.000046 |
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
197 |
4 |
1.013989 |
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XIV |
Lĩnh vực Giám định Thương mại (02 TTHC) |
|||||||
|
198 |
1 |
1.005190 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
199 |
2 |
2.000110 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XV |
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (26 TTHC) |
|||||||
|
200 |
1 |
1.000376 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
201 |
2 |
2.000662 |
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
202 |
3 |
1.001441 |
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
203 |
4 |
2.000322 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
204 |
5 |
2.000330 |
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
205 |
6 |
1.000168 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
206 |
7 |
1.000774 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
207 |
8 |
2.002166 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
208 |
9 |
1.000361 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
209 |
10 |
2.000370 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
210 |
11 |
2.000327 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
211 |
12 |
2.000063 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
212 |
13 |
2.000361 |
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
213 |
14 |
2.000450 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
214 |
15 |
2.000334 |
Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
Tổ chức nước ngoài Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
215 |
16 |
2.000362 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
216 |
17 |
2.000340 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
217 |
18 |
2.000339 |
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
218 |
19 |
1.000358 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
219 |
20 |
2.000351 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ- CP |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
220 |
21 |
2.000314 |
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
221 |
22 |
2.000255 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
222 |
23 |
2.000665 |
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
223 |
24 |
2.000347 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
224 |
25 |
2.000272 |
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
225 |
26 |
2.000129 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XVI |
Lĩnh vực Dầu khí (01 TTHC) |
|||||||
|
226 |
1 |
1.013987 |
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XVII |
Lĩnh vực Sở giao dịch hàng hóa (04 TTHC) |
|||||||
|
227 |
1 |
1.014571 |
Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
228 |
2 |
2.002818 |
Chấp thuận tổ chức đủ điều kiện là Trung tâm thanh toán bù trừ |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
229 |
3 |
1.014572 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
230 |
4 |
2.002817 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XVIII |
Lĩnh vực Kinh doanh khí (39 TTHC) |
|||||||
|
231 |
1 |
1.000709 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
232 |
2 |
2.000175 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
233 |
3 |
1.000649 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
234 |
4 |
1.005184 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
235 |
5 |
1.000475 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
236 |
6 |
1.000706 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
237 |
7 |
2.000136 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
238 |
8 |
2.000146 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
239 |
9 |
2.000387 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
240 |
10 |
2.000390 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
241 |
11 |
2.000180 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
242 |
12 |
1.000742 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
243 |
13 |
1.000481 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
244 |
14 |
1.000425 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
245 |
15 |
2.000279 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
246 |
16 |
2.000163 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
247 |
17 |
1.000491 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
248 |
18 |
2.000376 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
249 |
19 |
2.000211 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
250 |
20 |
2.000207 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
251 |
21 |
2.000156 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
252 |
22 |
2.000194 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
253 |
23 |
1.000444 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
254 |
24 |
1.000455 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
255 |
25 |
2.000166 |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
256 |
26 |
2.000354 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
257 |
27 |
2.000142 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
258 |
28 |
1.000510 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
259 |
29 |
1.000704 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
260 |
30 |
1.000387 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
261 |
31 |
2.000304 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
262 |
32 |
2.000371 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
263 |
33 |
2.000196 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
264 |
34 |
2.000201 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
265 |
35 |
2.000187 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
266 |
36 |
1.005372 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
267 |
37 |
2.000078 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
268 |
38 |
2.000073 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
269 |
39 |
2.001424 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
|
|
XIX |
Lĩnh vực Thủ công mỹ nghệ (01 TTHC) |
|||||||
|
270 |
1 |
1.012471 |
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng Cấp tỉnh |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XX |
Lĩnh vực Giao tài sản kết cấu hạn tầng chợ (01 TTHC) |
|||||||
|
271 |
1 |
1.012567 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XXI |
Lĩnh vực Khoáng sản (05 TTHC) |
|||||||
|
272 |
1 |
1.014125 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
273 |
2 |
2.001292 |
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
274 |
3 |
1.013652 |
Thủ tục hành chính Cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
275 |
4 |
1.014127 |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
276 |
5 |
1.014126 |
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XXII |
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện (08 TTHC) |
|||||||
|
277 |
1 |
2.001313 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
278 |
2 |
1.013398 |
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
279 |
3 |
1.013400 |
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
280 |
4 |
2.001322 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
281 |
5 |
2.001300 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
282 |
6 |
2.000206 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp xã |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
283 |
7 |
1.013399 |
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
284 |
8 |
2.001384 |
Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện |
Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XXIII |
Lĩnh vực Thương mại biên giới và miền núi (01 TTHC) |
|||||||
|
285 |
1 |
2.001272 |
Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XXIV |
Lĩnh vực Cụm công nghiệp (01 TTHC) |
|||||||
|
286 |
1 |
1.012427 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
Doanh nghiệp, Hợp tác xã |
Tỉnh, xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
XXV |
Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ (03 TTHC) |
|||||||
|
287 |
1 |
1.001158 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
288 |
2 |
1.014818 |
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
289 |
3 |
1.014820 |
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XXVI |
Lĩnh vực Thương mại điện tử (03 TTHC) |
|||||||
|
290 |
1 |
1.000880 |
Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
291 |
2 |
1.003390 |
Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
292 |
3 |
2.000243 |
Thông báo website thương mại điện tử bán hàng |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
XXVII |
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03 TTHC) |
|||||||
|
293 |
1 |
1.014967 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
294 |
2 |
1.014968 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
295 |
3 |
1.014969 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
II. DANH MỤC TTHC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng |
Cơ quan có thẩm quyền |
Thời điểm triển khai(*) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước (09 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1 |
2.000633 |
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Doanh nghiệp, Hợp tác xã |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
2 |
2 |
1.001279 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Doanh nghiệp, Hợp tác xã |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
3 |
3 |
2.000629 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh |
Doanh nghiệp, Hợp tác xã |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
4 |
4 |
2.000181 |
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Doanh nghiệp, Hợp tác xã |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
5 |
5 |
2.000162 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Doanh nghiệp, Hợp tác xã |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
6 |
6 |
2.000150 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá |
Doanh nghiệp, Hợp tác xã |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
7 |
7 |
2.000620 |
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu |
Doanh nghiệp |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
8 |
8 |
2.000615 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu |
Doanh nghiệp |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
9 |
9 |
2.001240 |
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu |
Doanh nghiệp |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực kinh doanh khí (03 TTHC) |
|||||||
|
10 |
1 |
2.001283 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
11 |
2 |
2.001270 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
12 |
3 |
2.001261 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
III |
Lĩnh vực Giao tài sản kết cấu hạn tầng chợ (02 TTHC) |
|||||||
|
13 |
1 |
1.012568 |
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý |
Doanh nghiệp |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
14 |
2 |
1.012569 |
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ |
Doanh nghiệp |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
IV |
Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện (01 TTHC) |
|||||||
|
15 |
1 |
2.000206 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp xã |
Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|
|
V |
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (01 TTHC) |
|||||||
|
16 |
1 |
2.002620 |
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên |
Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp xã |
01/01/2026 |
x |
|