Quay lại

Quyết định 1552/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Công Thương triển khai trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương do tỉnh Hưng Yên ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1552/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 14 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương: 903/QĐ-BKHCN ngày 15/4/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương đã phân cấp, phân quyền cho tỉnh/thành phố được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương; số 926/QĐ-BCT ngày 17/4/2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1625/TTr-SCT ngày 24/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 311 thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Công Thương triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương, gồm: 295 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 16 thủ tục hành chính cấp xã.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.

2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Công Thương tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2026.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh Hưng Yên;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT-HN tỉnh;
- Lưu: VT, TT PVHCCThảo.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Nghiêm

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 1552/QĐ-UBND ngày 14/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)


I. DANH MỤC TTHC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CẤP TỈNH


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Đối tượng

Cơ quan có thẩm quyền

Thời điểm triển khai(*)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

I

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (59 TTHC)

1

1

1.004191

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

2

2

1.001419

Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

3

3

1.003438

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

4

4

1.001062

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

5

5

1.000957

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

6

6

1.000905

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

7

7

1.000890

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

8

8

1.004155

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

9

9

1.004181

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

10

10

2.001758

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

11

11

1.000551

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

12

12

1.000477

Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

Công dân Việt Nam, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

13

13

1.000264

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

14

14

1.001238

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

15

15

1.001104

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

16

16

1.000400

Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

17

17

1.005406

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

18

18

1.002939

Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới

Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

19

19

1.000350

Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

20

20

2.001264

Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

21

21

1.005405

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

22

22

1.013778

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

23

23

1.000421

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa

Công dân Việt Nam, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

24

24

1.000490

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi một chiều mẫu A

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

25

25

1.000450

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

26

26

1.003400

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

27

27

1.000430

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

28

28

1.002960

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Venezuela

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

29

29

1.003477

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Peru

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

30

30

1.001274

Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM)

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

31

31

1.000398

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

32

32

2.001372

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

33

33

1.007968

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

34

34

1.008361

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN- CU

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

35

35

1.008667

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu EUR.1

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

36

36

1.008882

Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

37

37

1.010056

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

38

38

1.010762

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

39

39

1.014119

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

40

40

1.000694

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

41

41

2.000303

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

42

42

1.000432

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

43

43

1.000603

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

44

44

1.000695

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

45

45

1.000665

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

46

46

1.000676

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

47

47

1.000686

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

48

48

1.000664

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

49

49

1.000431

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

50

50

1.013643

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu BR9

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

51

51

1.013642

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu GSTP

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

52

52

2.000260

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

53

53

1.000382

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

54

54

1.000366

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

55

55

1.001298

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

56

56

1.001370

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

57

57

1.001380

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

58

58

1.001383

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

59

59

1.003522

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

II

Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động (02 TTHC)

60

1

2.000140

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

Công dân Việt Nam

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

61

2

2.000066

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

Công dân Việt Nam

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

III

Lĩnh vực Điện (14 TTHC)

62

1

1.013417

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

63

2

1.013418

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh;

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

64

3

1.013419

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh;

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

65

4

1.013420

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

66

5

1.013401

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

67

6

1.013411

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

68

7

1.013412

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

69

8

1.013416

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

70

9

1.013421

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

71

10

2.002676

Thông báo phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

72

11

1.013004

Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

73

12

1.013005

Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

74

13

1.013394

Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

75

14

1.013395

Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

IV

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (12 TTHC)

76

1

1.000363

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

77

2

1.000667

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

78

3

2.000209

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

79

4

1.000162

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

80

5

1.000172

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

81

6

1.000949

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

82

7

1.013780

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

83

8

1.013779

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

84

9

1.000948

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

85

10

1.000911

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

86

11

1.000981

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

87

12

1.001335

Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước

- Doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá hoặc Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá. - Phải sử dụng nguyên liệu thuốc lá được trồng trong nước để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước, trừ trường hợp sản xuất sản phẩm thuốc lá nhãn nước ngoài.

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

V

Lĩnh vực Hóa chất (21 TTHC)

88

1

1.003683

Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

89

2

1.014721

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

90

3

1.014735

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

91

4

1.014723

Thủ tục cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

92

5

1.014733

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

93

6

1.014731

Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

94

7

1.014722

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

95

8

1.014727

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

96

9

1.014729

Thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

97

10

1.014734

Thủ tục cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

98

11

1.014730

Thủ tục cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

99

12

1.014724

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

100

13

1.014710

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

101

14

1.014728

Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

102

15

1.014732

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

103

16

1.014725

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

104

17

1.014726

Thủ tục cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

105

18

1.014720

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

106

19

1.014714

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

107

20

2.002834

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

108

21

2.002836

Thủ tục cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

VI

Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (10 TTHC)

109

1

2.000172

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

110

2

1.013058

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

111

3

1.000965

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

112

4

2.000229

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

113

5

2.001434

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

114

6

1.003401

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

115

7

2.001433

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

116

8

2.000210

Cấp lại chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

117

9

2.000221

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

118

10

1.000998

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

VII

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (13 TTHC)

119

1

2.000131

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam.

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

120

2

2.000002

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

121

3

2.000001

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

122

4

2.002607

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

123

5

2.002606

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

124

6

2.000133

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

125

7

2.000026

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

126

8

2.000004

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

127

9

2.002604

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

128

10

2.002608

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

129

11

2.002605

Sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

130

12

2.000033

Thông báo hoạt động khuyến mại

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

131

13

2.001474

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

VIII

Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (01 TTHC)

132

1

2.000191

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

IX

Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (07 TTHC)

133

1

2.001573

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

134

2

1.003705

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

135

3

2.000631

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

136

4

2.000609

Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

137

5

2.000324

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

138

6

2.000309

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

139

7

2.000619

Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

X

Lĩnh vực An toàn thực phẩm (10 TTHC)

140

1

1.003951

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

141

2

1.003860

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

142

3

2.000115

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

143

4

2.000117

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

144

5

1.003929

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

145

6

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

146

7

2.001595

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

147

8

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

148

9

2.001660

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

149

10

2.001682

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XI

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (32 TTHC)

150

1

1.001338

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

151

2

1.001323

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

152

3

2.000598

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

153

4

1.003977

Cấp Giấy phép phân phối rượu

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

154

5

1.005376

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

155

6

1.003101

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

156

7

2.000666

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

157

8

2.000664

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

158

9

2.000673

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

159

10

2.000669

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

160

11

2.000672

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

161

12

2.000648

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

162

13

2.000645

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

163

14

2.000647

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

164

16

2.000190

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

165

17

2.000176

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

166

18

2.000167

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

167

19

2.001624

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

168

20

2.001619

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

169

21

2.000636

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

170

22

1.003992

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

171

23

2.001630

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

172

24

2.001646

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

173

25

2.000626

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

174

26

2.000640

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

175

27

1.004021

Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

176

28

2.000197

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

177

29

2.001636

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

178

30

2.000204

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

179

31

2.000622

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

180

32

2.000637

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

181

33

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XII

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (12 TTHC)

182

1

1.001271

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

183

2

2.000618

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

184

3

2.000613

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

185

4

1.000878

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

186

5

2.000401

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

187

6

2.000251

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

188

7

1.001292

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

189

8

2.000628

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

190

9

2.000624

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

191

10

2.000604

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

192

11

2.001675

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

193

12

2.001665

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XIII

Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (04 TTHC)

194

1

1.013990

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

195

2

2.000147

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

196

3

2.000046

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

197

4

1.013989

Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XIV

Lĩnh vực Giám định Thương mại (02 TTHC)

198

1

1.005190

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

199

2

2.000110

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XV

Lĩnh vực Thương mại quốc tế (26 TTHC)

200

1

1.000376

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

201

2

2.000662

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

202

3

1.001441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

203

4

2.000322

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

204

5

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

205

6

1.000168

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

206

7

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

207

8

2.002166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

208

9

1.000361

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

209

10

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

210

11

2.000327

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

211

12

2.000063

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

212

13

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

213

14

2.000450

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

214

15

2.000334

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

Tổ chức nước ngoài Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

215

16

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

216

17

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

217

18

2.000339

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

218

19

1.000358

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

219

20

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ- CP

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

220

21

2.000314

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

221

22

2.000255

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

222

23

2.000665

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

223

24

2.000347

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

224

25

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

225

26

2.000129

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Tổ chức nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XVI

Lĩnh vực Dầu khí (01 TTHC)

226

1

1.013987

Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XVII

Lĩnh vực Sở giao dịch hàng hóa (04 TTHC)

227

1

1.014571

Cấp Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

228

2

2.002818

Chấp thuận tổ chức đủ điều kiện là Trung tâm thanh toán bù trừ

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

229

3

1.014572

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

230

4

2.002817

Cấp lại Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XVIII

Lĩnh vực Kinh doanh khí (39 TTHC)

231

1

1.000709

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

232

2

2.000175

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

233

3

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

234

4

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

235

5

1.000475

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

236

6

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

237

7

2.000136

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

238

8

2.000146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

239

9

2.000387

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

240

10

2.000390

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

241

11

2.000180

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

242

12

1.000742

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

243

13

1.000481

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

244

14

1.000425

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

245

15

2.000279

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

246

16

2.000163

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

247

17

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

248

18

2.000376

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

249

19

2.000211

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

250

20

2.000207

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

251

21

2.000156

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

252

22

2.000194

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

253

23

1.000444

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

254

24

1.000455

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

255

25

2.000166

Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

256

26

2.000354

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

257

27

2.000142

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

258

28

1.000510

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

259

29

1.000704

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

260

30

1.000387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

261

31

2.000304

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

262

32

2.000371

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

263

33

2.000196

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

264

34

2.000201

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

265

35

2.000187

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

266

36

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

267

37

2.000078

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

268

38

2.000073

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

269

39

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

XIX

Lĩnh vực Thủ công mỹ nghệ (01 TTHC)

270

1

1.012471

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng Cấp tỉnh

Công dân Việt Nam

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XX

Lĩnh vực Giao tài sản kết cấu hạn tầng chợ (01 TTHC)

271

1

1.012567

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp tỉnh quản lý

Doanh nghiệp

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XXI

Lĩnh vực Khoáng sản (05 TTHC)

272

1

1.014125

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

273

2

2.001292

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

274

3

1.013652

Thủ tục hành chính Cấp tỉnh: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

275

4

1.014127

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

276

5

1.014126

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XXII

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện (08 TTHC)

277

1

2.001313

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

278

2

1.013398

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

279

3

1.013400

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

280

4

2.001322

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

281

5

2.001300

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

282

6

2.000206

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp xã

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

283

7

1.013399

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

284

8

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

Doanh nghiệp, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XXIII

Lĩnh vực Thương mại biên giới và miền núi (01 TTHC)

285

1

2.001272

Đăng ký thương nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XXIV

Lĩnh vực Cụm công nghiệp (01 TTHC)

286

1

1.012427

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

Doanh nghiệp, Hợp tác xã

Tỉnh, xã

01/01/2026

x

XXV

Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ (03 TTHC)

287

1

1.001158

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

288

2

1.014818

Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

289

3

1.014820

Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XXVI

Lĩnh vực Thương mại điện tử (03 TTHC)

290

1

1.000880

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

291

2

1.003390

Thông báo ứng dụng Thương mại điện tử bán hàng

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

292

3

2.000243

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

XXVII

Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03 TTHC)

293

1

1.014967

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

294

2

1.014968

Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x

295

3

1.014969

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp tỉnh

01/01/2026

x


II. DANH MỤC TTHC TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CẤP XÃ


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Đối tượng

Cơ quan có thẩm quyền

Thời điểm triển khai(*)

Cung cấp dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

I

Lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước (09 TTHC)

1

1

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Doanh nghiệp, Hợp tác xã

Cấp xã

01/01/2026

x

2

2

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Doanh nghiệp, Hợp tác xã

Cấp xã

01/01/2026

x

3

3

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Doanh nghiệp, Hợp tác xã

Cấp xã

01/01/2026

x

4

4

2.000181

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp, Hợp tác xã

Cấp xã

01/01/2026

x

5

5

2.000162

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp, Hợp tác xã

Cấp xã

01/01/2026

x

6

6

2.000150

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Doanh nghiệp, Hợp tác xã

Cấp xã

01/01/2026

x

7

7

2.000620

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Doanh nghiệp

Cấp xã

01/01/2026

x

8

8

2.000615

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Doanh nghiệp

Cấp xã

01/01/2026

x

9

9

2.001240

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

Doanh nghiệp

Cấp xã

01/01/2026

x

II

Lĩnh vực kinh doanh khí (03 TTHC)

10

1

2.001283

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp xã

01/01/2026

x

11

2

2.001270

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp xã

01/01/2026

x

12

3

2.001261

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài

Cấp xã

01/01/2026

x

III

Lĩnh vực Giao tài sản kết cấu hạn tầng chợ (02 TTHC)

13

1

1.012568

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

Doanh nghiệp

Cấp xã

01/01/2026

x

14

2

1.012569

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Doanh nghiệp

Cấp xã

01/01/2026

x

IV

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện (01 TTHC)

15

1

2.000206

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp xã

Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, Người nước ngoài, Cán bộ, công chức, viên chức, Doanh nghiệp, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX), Tổ chức nước ngoài, Hợp tác xã

Cấp xã

01/01/2026

x

V

Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (01 TTHC)

16

1

2.002620

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

Công dân Việt Nam, Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)

Cấp xã

01/01/2026

x

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1552/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Phạm Văn Nghiêm
Phạm viHưng Yên
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Công Thương triển khai trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương do tỉnh Hưng Yên ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.