Quay lại

Quyết định 155/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 155/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 15 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 07/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 68/TTr-STP ngày 08 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch tại Mục I Phần B Phụ lục I và Mục II Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-UBND ngày 16/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Công an tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (LĐ, các phòng);
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HL, QTr.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

QUY TRÌNH

NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 155/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)

1. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Mã số TTHC: 2.001895

Quy trình thực hiện: 02 quy trình, Tổng thời gian giải quyết:

- 53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường;

- 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp.

(Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)


Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian(ngày)

Biểu mẫu/Kết quả công việc

Ghi chú

1. Trường hợp thông thường

Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công

0,25

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.

Sở Tư pháp

Bước 2 – Xử lý hồ sơ, xác minh

Sở Tư pháp

4,75

Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu.

Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ, xác minh

Công chức Phòng chuyên môn

3,75

Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu.

Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25

Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu.

Bước 2.3 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu.

Công an tỉnh

Bước 3 - Xác minh

Công an tỉnh

45 ngày

Văn bản trả lời kết quả xác minh về nhân thân của người có yêu cầu.

Sở Tư pháp

Bước 4 – Xử lý hồ sơ

Sở Tư pháp

3

Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (Mẫu TP/QT-2025- XNNGVN ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

Trường hợp 1: Có đủ cơ sở để xác định người đó có nguồn gốc Việt Nam

Bước 4.1 - Xử lý, thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2,25

Dự thảo Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, kèm theo hồ sơ

Bước 4.2 - Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Trường hợp 2: Không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Bước 4.1 - Xử lý, thẩm định hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2,25

Dự thảo Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, kèm theo hồ sơ.

Bước 4.2 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam.

Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC, trả kết quả

Công chức được phân công

0

- Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam.

- Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam.

2. Trường hợp phức tạp

Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công

0,25

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.

Sở Tư pháp

Bước 2 – Xử lý hồ sơ, xác minh

Sở Tư pháp

4,75

Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ.

Bước 2.1 - Xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn

3,75

Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ.

Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25

Dự thảo Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ.

Bước 2.3 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

Công văn xác minh về nhân thân của người có yêu cầu.

Công an tỉnh

Bước 3 - Xác minh

Công an tỉnh

60 ngày

Văn bản trả lời kết quả xác minh về nhân thân của người có yêu cầu.

Sở Tư pháp

Bước 4 – Xử lý hồ sơ

Sở Tư pháp

3

Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam (Mẫu TP/QT-2025- XNNGVN ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT- BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

Trường hợp 1: Có đủ cơ sở để xác định người đó có nguồn gốc Việt Nam

Bước 4.1 - Xử lý, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2,25

Dự thảo Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam, kèm theo hồ sơ.

Bước 4.2 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Trường hợp 2: Không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Bước 4.1 - Xử lý, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2,25

Dự thảo Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Bước 4.2 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 5 – Trả kết quả

Công chức được phân công

0

- Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam đã được đóng dấu;

- Thông báo không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam đã được đóng dấu.

Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành. Thành phần hồ sơ gồm có:

- Hồ sơ đã tiếp nhận;

- Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết;

- Bản chụp kết quả TTHC.

2. Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam

Mã số TTHC: 002039

Quy trình thực hiện: 01 quy trình, tổng thời gian giải quyết 105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).


Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian(ngày)

Biểu mẫu/Kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm PVHCC tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công

0,25

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.

Sở Tư pháp

Bước 2 – Xử lý hồ sơ, xác minh

Sở Tư pháp

4,75

Văn bản xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ

Bước 2.1 - Xử lý hồ sơ; xác minh

Công chức Phòng chuyên môn

3,75

Dự thảo văn bản xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ

Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25

Dự thảo văn bản xác minh về nhân thân của người có yêu cầu, kèm theo hồ sơ

Bước 2.3 – Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

Văn bản về nhân thân của người có yêu cầu

Công antỉnh

Bước 3 - Xác minh

Công an tỉnh

30

Văn bản trả lời kết quả xác minh

Sở Tư pháp

Bước 4 - Sau khi có kết quả xác minh, hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Sở Tư pháp

05

- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp;

- Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch (TP/QT-2025-DS ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp).

Bước 4.1 - Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo các văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh

Công chức Phòng chuyên môn

4

- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp;

- Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch.

Kèm theo hồ sơ.

Bước 4.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo phòng chuyên môn

0,25

- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp;

- Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh.

- Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch.

Kèm theo hồ sơ.

Bước 4.3 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành, gửi Chủ tịch UBND tỉnh

- Lãnh đạo Sở;

-Văn thư

0,75

- Văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp;

- Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch.

Kèm theo hồ sơ.

UBND tỉnh

Bước 5 - Xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Chủ tịch UBND tỉnh

05

Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Bước 5.1 - Tiếp nhận, chuyển hồ sơ cho chuyên viên theo phân công của Văn phòng UBND tỉnh

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,25

- Tờ trình của Sở Tư pháp;

- Hồ sơ nhận từ Sở Tư pháp.

Bước 5.2 - Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ

02

- Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết;

Hồ sơ nhận từ Sở Tư pháp.

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ trình

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01

Hồ sơ do chuyên viên trình và ý kiến đề xuất

Bước 5.4 - Xem xét và duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5

Hồ sơ do Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình và ý kiến đề xuất

Bước 5.5 - Ký duyệt văn bản

Chủ tịch UBND tỉnh

01

- Hồ sơ do Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh trình và ý kiến đề xuất;

- Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp.

Bước 5.6 - Phát hành, chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp (để gửi Bộ Tư pháp)

Văn thư và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,25

- Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp;

- Hồ sơ nhận từ Sở Tư pháp.

- Bộ Tư pháp

- Chủ tịch nước

Bước 6 - Bộ Tư pháp kiểm tra lại hồ sơ, xử lý hồ sơ theo quy định, trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định

- Bộ Tư pháp

- Chủ tịch nước

60

Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam.

UBNDtỉnh

Bước 7 - Chỉ đạo Sở Tư pháp tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam

Văn phòng UBND tỉnh

Không quy định thời gian

Văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh

Sở Tư pháp

Bước 8 - Tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam

Phòng chuyên môn và Lãnh đạo Sở

Không quy định thời gian

Tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt

Nam

Trung tâm PVHCC tỉnh

Bước 9 – Tổng hợp kết quả

Công chức được phân công

0

Tổng hợp kết quả giải quyết, kết thúc quy trình

Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành. Thành phần hồ sơ gồm có:

- Hồ sơ đã tiếp nhận;

- Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết;

- Bản chụp kết quả TTHC.

3. Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Mã số TTHC: 2.002038

Quy trình thực hiện: 01 quy trình, tổng thời gian giải quyết 85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền).


Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian(ngày)

Biểu mẫu/Kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công

0,25

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.

Sở Tư pháp

Bước 2 – Xử lý hồ sơ, xác minh

Sở Tư pháp

4,75

Văn bản xác minh

Bước 2.1 - Xử lý hồ sơ, xác minh

Công chức Phòng chuyên môn

3,75

Dự thảo văn bản xác minh, kèm theo hồ sơ

Bước 2.2 - Xem xét, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25

Dự thảo văn bản xác minh, kèm theo hồ sơ

Bước 2.3 – Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

Văn bản xác minh

Công an tỉnh

Bước 3 – Xác minh

Công an tỉnh

20

Văn bản kết quả xác minh

Sở Tư pháp

Bước 4 – Sau khi có kết quả xác minh, hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh

Sở Tư pháp

05

- Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp.

- Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch (TP/QT-2025-DS ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp).

Bước 4.1 - Tham mưu Lãnh đạo Phòng hoàn thiện hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn

04

- Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch;

- Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp. Kèm theo hồ sơ.

Bước 4.2 – Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25

- Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp;

Bước 4.3 – Ký duyệt; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

- Hồ sơ do Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình;

- Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp.

UBND tỉnh

Bước 5 - Xem xét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Chủ tịch UBND tỉnh

05

Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,25

- Tờ trình của Sở Tư pháp;

- Hồ sơ nhận từ Sở Tư pháp.

Bước 5.2 - Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Chuyên viên được giao xử lý

02

Dự thảo văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết, kèm theo hồ sơ

Bước 5.3 - Xem xét hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01

Dự thảo văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết, kèm theo hồ sơ

Bước 5.4 - Xem xét và duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5

Dự thảo văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết, kèm theo hồ sơ

Bước 5.5 - Ký duyệt văn bản

Chủ tịch UBND tỉnh

1

Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp, kèm theo hồ sơ

Bước 5.6 - Phát hành, chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp (để gửi Bộ Tư pháp)

Văn thư và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,25

Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp đã được đóng dấu kèm theo hồ sơ.

- Bộ Tư pháp

- Chủ tịch nước

Bước 6 - Xử lý hồ sơ; xem xét quyết định

- Bộ Tư pháp

- Chủ tịch nước

50

Quyết định cho trở lại quốc tịch Việt Nam.

Sở Tư pháp

Bước 7 - Ghi chú, lưu hồ sơ, theo dõi, quản lý, thống kê

Sở Tư pháp

Không quy định thời gian

Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ

Tổng hợp kết quả, thông báo cho người có yêu cầu

Công chức được phân công

0

Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành. Thành phần hồ sơ gồm có:

- Hồ sơ đã tiếp nhận;

- Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết;

- Bản chụp kết quả TTHC.

3. Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Mã số TTHC: 2.002036

Quy trình thực hiện: 01 quy trình, tổng thời gian giải quyết 75 ngày làm việc (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền)


Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian(ngày)

Biểu mẫu/Kết quả công việc

Ghi chú

Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công

0,25

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.

Sở Tư pháp

Bước 2 – Xử lý hồ sơ, đăng thông báo và gửi xác minh

Sở Tư pháp

4,75

- Văn bản thông báo;

- Văn bản xác minh. Kèm theo hồ sơ

Bước 2.1 - Tham mưu xử lý, xác minh

Công chức Phòng chuyên môn

3,75

- Dự thảo văn bản thông báo;

- Dự thảo văn bản xác minh.

- Kèm theo hồ sơ.

Bước 2.2 - Xem xét, duyệt hồ sơ;

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25

- Dự thảo văn bản thông báo;

- Dự thảo văn bản xác minh;

- Kèm theo hồ sơ.

Bước 2.3 – Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở; Văn thư

0,75

- Văn bản thông báo;

- Văn bản xác minh;

- Kèm theo hồ sơ.

Công an tỉnh

Bước 3 – Xác minh

Công an tỉnh

20

Văn bản kết quả xác minh

Sở Tư pháp

Bước 4 – Sau khi có kết quả xác minh, hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh

Sở Tư pháp

05

- Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp.

Bước 4.1 - Tham mưu Lãnh đạo Phòng hoàn thiện hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn

04

- Danh sách người được đề nghị giải quyết các việc về quốc tịch (TP/QT-2025-DS ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp).

- Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp.

- Kèm theo hồ sơ.

Bước 4.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25

- Dự thảo Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Dự thảo văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp.

- Kèm theo hồ sơ.

Bước 4.3 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành

Lãnh đạo Sở

0,75

- Tờ trình của Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND tỉnh;

- Văn bản đề xuất ý kiến của Chủ tịch UBND tỉnh gửi Bộ Tư pháp.

- Kèm theo hồ sơ.

UBND tỉnh

Bước 5 - Xemxét, kết luận và đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Chủ tịch UBND tỉnh

05

Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp

Bước 5.1 - Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,25

- Tờ trình của Sở Tư pháp;

- Hồ sơ nhận từ Sở Tư pháp.

Bước 5.2 - Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Chuyên viên được giao xử lý

02

- Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết;

- Hồ sơ kèm theo.

Bước 5.3 – Kiểm tra, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

01

- Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết;

- Hồ sơ kèm theo.

Bước 5.4 - Xem xét và duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5

- Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ và ý kiến đề xuất giải quyết;

- Hồ sơ kèm theo.

Bước 5.5 - Ký duyệt văn bản

Chủ tịch UBND tỉnh

1

- Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp;

- Hồ sơ kèm theo.

Bước 5.6 - Phát hành, chuyển hồ sơ cho Bộ Tư pháp)

Văn thư và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

0,25

- Văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp;

- Hồ sơ kèm theo.

- Bộ Tư pháp

- Chủ tịch nước

Bước 6 - Xử lý hồ sơ; xem xét quyết định

- Bộ Tư pháp

- Chủ tịch nước

40

Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam.

UBNDtỉnh

Bước 7 - Chuyển Quyết định cho thôi quốc tịch Việt Nam

Văn phòng UBND tỉnh

Không quy định thời gian

Sở Tư pháp

Bước 8 - Lưu trữ, ghi chú theo quy định

Phòng chuyên môn

Không quy định thời gian

Trung tâmPVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 9 – Tổng hợp kết quả

Công chức được phân công

0

Tổng hợp kết quả giải quyết, kết thúc quy trình

Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành.

Thành phần hồ sơ gồm có:

- Hồ sơ đã tiếp nhận;

- Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết;

- Bản chụp kết quả TTHC.

4. Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Mã TTHC: 1.005136

Quy trình thực hiện: 02 quy trình, tổng thời gian giải quyết thực tế tại các cơ quan có thẩm quyền:

- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam;

- 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp).


Cơ quan, đơn vị

Bước thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian(ngày)

Biểu mẫu/Kết quả công việc

Ghi chú

Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam

Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công

0,25

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.

Sở Tư pháp

Bước 2 – Xử lý hồ sơ

Sở Tư pháp

4,75

- Văn bản tra cứu thông tin quốc tịch (nếu có).

- Văn bản xác minh (nếu có).

Bước 2.1 – Kiểm tra hồ sơ, tham mưu văn bản tra cứu (nếu có)

Công chức Phòng chuyên môn

3,75

- Dự thảo văn tra cứu thông tin quốc tịch đã được đóng dấu.

- Dự thảo văn bản xác minh (nếu có);

- Kèm theo hồ sơ.

Bước 2.2 - Xem xét, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25

- Dự thảo văn bản tra cứu thông tin quốc tịch kèm hồ sơ đã được đóng dấu;

- Dự thảo văn bản xác minh (nếu có);

- Kèm theo hồ sơ.

Bước 2.3 – Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

- Văn bản tra cứu thông tin quốc tịch;

- Văn bản xác minh (nếu có).

Bộ Tư phápvà cơ quan xác minh có liên quan (nếu có)

Bước 3 – Tra cứu, xác minh (nếu có)

Bộ Tư pháp và cơ quan có liên quan (nếu có)

10

- Văn bản trả lời kết quả tra cứu (nếu có)

- Văn bản trả lời kết quả xác minh (nếu có).

Sở Tư pháp

Bước 4 – Xử lý hồ sơ sau khi có kết quả tra cứu, xác minh

Sở Tư pháp

03

- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam (Mẫu TP/QT-2025-XNCQTVN ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp);

- Văn bản trả lời cho người yêu cầu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận).

Bước 4.1 - Thẩm định, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2,25

- Dự thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam kèm hồ sơ;

- Văn bản trả lời cho người yêu cầu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận);

- Kèm theo hồ sơ.

Bước 4.2 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam

- Văn bản trả lời cho người yêu cầu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận).

Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 5 – Trả kết quả

Công chức được phân công

0

- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam đã đóng dấu;

- Văn bản trả lời cho người yêu cầu đã đóng dấu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận).

Trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam

Trung tâmPVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh

Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ

Công chức được phân công

0,25

Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thông tin hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để công dân/ tổ chức bổ sung hồ sơ và in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP);

- Hồ sơ theo thủ tục hành chính đã công bố.

Sở Tư pháp

Bước 2 – Xử lý hồ sơ

Sở Tư pháp

4,75

- Văn bản tra cứu thông tin quốc tịch.

- Văn bản xác minh về nhân thân.

Bước 2.1 – Kiểm tra, xử lý hồ sơ

Công chức Phòng chuyên môn

3,75

- Dự thảo văn bản tra cứu thông tin quốc tịch;

- Dự thảo văn bản xác minh về nhân thân; Kèm theo hồ sơ.

Bước 2.2 - Xem xét, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

0,25

- Dự thảo văn bản tra cứu thông tin quốc tịch.

- Dự thảo văn bản xác minh về nhân thân. Kèm theo hồ sơ.

Bước 2.3 – Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

- Văn bản tra cứu thông tin quốc tịch.

- Văn bản xác minh về nhân thân. Kèm theo hồ sơ.

Bộ Tư pháp; Công an tỉnh

Bước 3 – Tra cứu thông tin về quốc tịch, xác minh về nhân thân (nếu có)

Bộ Tư pháp Công an tỉnh

45 (trường hợp thông thường)

60 (trường hợp phức tạp)

- Văn bản trả lời kết quả tra cứu;

- Văn bản trả lời kết quả xác minh

Trong đó Bộ Tư pháp: 10 ngày

Sở Tư pháp

Bước 4 – xử lý hồ sơ sau khi có kết quả tra cứu, xác minh

Sở Tư pháp

03

- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam (Mẫu TP/QT- 2025-XNCQTVN ban hành kèm theo Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp);

- Văn bản trả lời người yêu cầu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận).

Bước 4.1 - Thẩm định, duyệt hồ sơ

Lãnh đạo Phòng chuyên môn

2,25

- Dự thảo Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam;

- Dự thảo văn bản trả lời người yêu cầu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận);

- Kèm theo hồ sơ.

Bước 4.2 - Ký duyệt hồ sơ; Đóng dấu, phát hành

- Lãnh đạo Sở;

- Văn thư

0,75

- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam

- Văn bản thông báo (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận).

Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ

Bước 5 – Trả kết quả

Công chức được phân công

0

- Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam đã đóng dấu;

- Văn bản trả lời người yêu cầu đã đóng dấu (trường hợp không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận).

Hồ sơ được lưu tại Sở Tư pháp theo quy định pháp luật hiện hành.

Thành phần hồ sơ gồm có:

- Hồ sơ đã tiếp nhận;

- Các văn bản phát sinh trong quá trình giải quyết;

- Bản chụp kết quả TTHC.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu155/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Khánh Hòa / Nguyễn Thanh Hà
Phạm viKhánh Hòa
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Khánh Hòa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.