Quay lại

Quyết định 155/QĐ-YDCT về Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 20 do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 155/QĐ-YDCT

Hà Nội, ngày 03 tháng 7 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 20

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;

Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt 20, ngày 26 tháng 5 năm 2026;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý Dược cổ truyền.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các thuốc cổ tuyển sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 20, cấp bổ sung cụ thể:

Danh mục 11 thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm (tại Phụ lục kèm theo). Các thuốc tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu TCT-xxxxx-26 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền có trách nhiệm:

1. Sản xuất thuốc cổ truyền theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc cổ truyền.

2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33, 34, 3536 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.

3. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.

4. Phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc cổ truyền trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.

5. Cơ sở đăng ký thuốc cổ truyền phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.

6. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Đ/c Vũ Mạnh Hà – TTr Thường trực BYT (để b/c);
- Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường – Cục trưởng Cục Quản lý YDCT (để b/c);
- PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòa – Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT – Bộ Y tế (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam – Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VT, QLD (4b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Đăng Lâm

PHỤ LỤC

DANH MỤC 11 THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 20 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 155/QĐ-YDCT ngày 03/07/2026)


1. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát


(Đ/c: Lô CN 1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, thành phố Hà Nội)


1.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát


(Đ/c: Lô CN 1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, thành phố Hà Nội)


Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Oswel

Mỗi 3 g hoàn cứng chứa: Cao đặc xương hỗn hợp (Colla Ossis) 0,375 g, tương đương: Xương trâu (Ossum Bubali) 1,875 g; Xương bò (Ossum Bovis) 1,875 g; Hoàng bá (Cortex Phellodendri) 1,2 g; Tri mẫu (Rhizoma Anemarrhenae) 0,15 g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 0,3 g; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 0,3 g; Can khương (Rhizoma Zingiberis) 0,075 g; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,3 g.

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Gói 3 g, gói 6 g. Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói.

TCT- 00402-26


2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược liệu Việt Nam


(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)


2.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược liệu Việt Nam


(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)


Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

2

Ích mẫu VIETMEC

Mỗi ống 5 ml cao lỏng chứa cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương đương với: Ích mẫu (Herba leonuri japonicі) 4000 mg; Hương phụ (Rhizoma суperi) 1250 mg; Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 1000 mg.

Cao lỏng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 5 ống x 5 ml; Hộp 1 lọ x 100 ml.

TCT- 00403-26


3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược liệu Gia Định


(Đ/c: Tầng trệt, khu 1, 36 Nguyễn Huy Lượng, phường Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh)


3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm MEDZAVY


(Đ/c: Đường E3, khu E, KCN Phố Nối, xã Lạc Đạo, tỉnh Hưng Yên)


Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

3

SOLSALVIA

Mỗi 3 g cốm thuốc chứa: Đan sâm (Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae) 2700 mg

Cốm thuốc

36 tháng

TCCS

Hộp 20 gói, 30 gói x 3 g.

TCT- 00404-26


4. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên


(Đ/c: Số 314 Bông Sao, phường Bình Đông, thành phố Hồ Chí Minh)


4.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên


(Đ/c: Lô C16, đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, thành phố Hồ Chí Minh)


Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

4

SÁNG MẮT A.T

Mỗi hoàn mềm 9 g chứa: Thục địa (Rễ) (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 818,18 mg; Sơn thù (quả) (Fructus Corni officinalis) 409,09 mg; Hoài sơn (rễ củ) (Tuber Dioscoreae persimilis) 409,09 mg; Thạch quyết minh (Concha Haliotidis) 409,09 mg; Mẫu đơn bì (vỏ rễ) (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 306,82 mg; Bạch linh (Poria) 306,82 mg; Trạch tả (thân rễ) (Rhizoma Alismatis) 306,82 mg; Câu kỷ tử (quả) (Fructus Lycii) 306,82 mg; Cúc hoa vàng (cụm hoa) (Flos Chrysanthemi indici) 306,82 mg; Đương quy (rễ) (Radix Angelicae sinensis) 306,82 mg; Bạch thược (rễ) (Radix Paeoniae lactiflorae) 306,82 mg; Bạch tật lê (quả) (Fructus Tribuli terrestris) 306,82 mg.

Hoàn mềm

24 tháng

TCCS

Hộp 1 vỉ x 10 hoàn x 9 g (Vỉ Alu - PVC)

TCT- 00405-26


5. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành


(Đ/c: Số 158 đường Tựu Liệt, phường Hoàng Liệt, thành phố Hà Nội)


5.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành


(Đ/c: Số 158 đường Tựu Liệt, phường Hoàng Liệt, thành phố Hà Nội)


Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

5

AGENYTIN

Mỗi 15 ml thuốc xịt mũi chứa: Ngũ sắc (Herba Agerati conyzoides) 10,5 g; Ké đầu ngựa (Fructus Xanthii strumarii) 6 g; Tân di hoa (Flos magnoliae) 6 g.

Thuốc xịt mũi

36 tháng

TCCS

Hộp 1 lọ x 15 ml

TCT- 00406-26

6

BỔ PHẾ THỦY

Mỗi 10 ml thuốc nước uống chứa: Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 6 g; Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici) 4 g; Huyền sâm (Radix Scrophulariae) 4 g; Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 4 g; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 4 g; Bối mẫu (Bulbus Fritillariae) 3,5 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 2 g; Bạc hà (Herba Menthae) 4 g.

Thuốc nước uống

36 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 90 ml, 125 ml, 150 ml. Hộp 20 ống x 10 ml.

TCT- 00407-26


6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam


(Đ/c: Số 34, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình)


6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam


(Đ/c: Khu công nghiệp Châu Sơn, đường Lê Chân, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình)


Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

7

Phong Ấn Thảo

Mỗi viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 446 mg tương đương với: Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 5000 mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 250 mg.

Viên nang cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm/PV C)

TCT- 00408-26


7. Công ty đăng ký: Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng - Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco - Chi nhánh Hà Nam


(Đ/c: Lô II CN-08.1 khu công nghiệp Thanh Liêm, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình)


7.1. Nhà sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng - Công ty cổ phần dược phẩm Bagiaco - Chi nhánh Hà Nam


(Đ/c: Lô II CN-08.1 khu công nghiệp Thanh Liêm, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình)


Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

8

An đường huyết BG

Mỗi gói 2,12 g viên hoàn cứng chứa: Thiên hoa phấn (Radix Trichosanthis) 832 mg; Thạch cao (Gypsum fibrosum) 416 mg; Bạch linh (Poria) 144 mg; Mẫu đơn bì (Cortex Moutan) 128 mg; Hồng sâm (Radix et Rhizoma Gíneng rubra) 80 mg; Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 80 mg; cao đặc hỗn hợp dược liệu 509,2 mg (tương đương với: Sinh địa (Radix Rehmanniae) 1664 mg; Mạch môn (Radix Ophiopogonis) 832 mg; Câu kỷ tử (Fructus Lycii) 832 mg; Hoàng kỳ (Radix Astragali) 832 mg; Ngũ vị tử (Fructus Schisandrae chinensis) 128 mg).

Viên hoàn cứng

36 tháng

TCCS

Hộp 15 gói, 30 gói, 60 gói, 90 gói

TCT- 00409-26


8. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Natulead Pharma


(Đ/c: Số 134/1 Cách Mạng Tháng 8, phường Nhiêu Lộc, thành phố Hồ Chí Minh)


8.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Đông Dược 5


(Đ/c: Số 40 Tân Thành, phường Chợ Lớn, thành phố Hồ Chí Minh)


Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

9

Lạc tiên thang

Mỗi 10 ml cao lỏng chứa: Lạc tiên (Herba Passiflorae foetidae) 5 g; Vông nem (Folium Erythrinae variegatae) 5 g; Tang diệp (Folium Mori albae) 1 g

Cao lỏng

24 tháng

TCCS

Hộp 1 chai x 50 ml, 90 ml, 180 ml, 300 ml Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10ml

TCT- 00410-26


9. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Thanh Liêm Medipharma


(Đ/c: KM4 Quốc lộ 1, xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình)


9.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Thanh Liêm Medipharma


(Đ/c: KM4 Quốc lộ 1, xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình)


Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

10

HOÀN LƯU THỦY

Mỗi viên hoàn mềm 5 g chứa: Phục linh (Poria) 600 mg; Mầu đơn bì (Cortex Moutan) 600 mg; Sơn thù (Fructus Corni) 600 mg; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 600 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 600 mg; Xa tiên tử (Semen Plantaginis) 600 mg; Ngưu tât (Radix Achyranthis bidentatae) 300 mg; Nhục quế (Cortex Cinnamomi) 300 mg; Thục địa (Radix Rehmanniaе glutinosae praeparata) 300 mg; Phụ tử chế (Radix Aconiti lateralis praeparata) 300 mg.

Viên hoàn mềm

30 tháng

TCCS

Hộp 10 viên, 12 viên, 20 viên x 5 g

TCT- 00411-26


10. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP


(Đ/c: Lô 87,88, Khu E, KCN Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa)


10.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH Dược liệu Hà Nội GMP


(Đ/c: Lô 87,88, Khu E, KCN Tây Bắc Ga, phường Đông Tiến, tỉnh Thanh Hóa)


Stt

Tên thuốc

Thành phần chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

11

AN KHỚP VƯƠNG TAB

Mỗi viên nén bao phim thuốc gồm cao khô hỗn hợp dược liệu với khối lượng 855 mg, tương đương với các dược liệu sau: Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 750 mg, Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 600 mg, Cẩu tích (Rhizoma Cibotii) 600 mg, Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 600 mg, Sinh địa (Radix Rehmanniae) 600 mg, Đan sâm (Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae) 450 mg, Liên nhục (Semen Nelumbinis nuciferae) 450 mg, Uy linh tiên (Radix et Rhizoma Clematidis) 450 mg, Thông thảo (Medulla Tetrapanacis) 450 mg và Tục đoạn (Radix Dipsaci) 300 mg, Thiên ma (Rhizoma Gastrodiae) 300 mg, Cốt toái bổ (Rhizoma Drynariae) 300 mg, Khương hoạt (Rhizoma et Radix Notopterygii) 300 mg và Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae) 300 mg.

Viên nén bao phim

24 tháng

TCCS

Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên

TCT- 00412-26

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu155/QĐ-YDCT
Ngày ban hành03/07/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýCục Quản lý Y, Dược cổ truyền / Nguyễn Đăng Lâm
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuVề Danh mục thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 20 do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.