|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
THANH
HÓA
Số: 157 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Thanh
Hóa,
ngày26
tháng
4
năm
2019
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-TW ngày 16/01/2017 của Bộ Chính trị về phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn;
Căn cứ Quyết định số 492/QĐ-UBND ngày 09/02/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc Phê duyệt Chiến lược phát triển du lịch tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Kế hoạch số 220/KH-UBND ngày 27/12/2018 của UBND tỉnh về Chương trình phát triển du lịch tỉnh Thanh Hóa năm 2019 và 2020;
Căn cứ Quyết định số 2910/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Đề cương Đề án Phát triển du lịch cộng đồng tại huyện Quan Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Xét đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Công văn số 1057/ SVHTTDL- QHPTTNDL ngày 02/4/2019 tham mưu phê duyệt Đề án phát triển du lịch cộng đồng tại các huyện: Quan Sơn, Quan Hóa, Thường Xuân, Như Xuân,
QUYẾT ĐỊNH:
I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN
2. Định hướng các loại hình, dịch vụ, sản phẩm du lịch cộng đồng
2.3. Các sản phẩm du lịch cộng đồng
|
Loại
hình
DL
|
Sản phẩm du lịch chính
|
Đề
xuất
các
hoạt
động
|
|
Du
lịch
cộng
đồng + lịch sử, văn hóa
|
Các chương trình homestay tại các bản
|
- Đi bộ dã ngoại.
- Đạp xe khám phá.
- Chèo thuyền khám phá.
|
|
Du
lịch
cộng
đồng + lịch sử, văn hóa
|
Các chương trình tham quan:
- Tham quan di tích lịch sử văn hóa.
- Tham quan bàn làng dân tộc.
- Tham quan khu sản xuất nông nghiệp.
|
- Tham quan chùa Ông, Động Bà. - Tham quan di tích hang Co Phường.
|
|
Du
lịch
cộng
đồng + lịch sử, văn hóa
|
- Chương trình du lịch lễ hội.
- Chương trình du lịch kết hợp giá trị văn hóa nghệ thuật dân tộc.
|
- Tham gia lễ hội Mường Ca Da. - Tham gia lễ hội truyền thống củat người dân địa phương.
|
|
Du
lịch
cộng
đồng + lịch sử, văn hóa
|
Du lịch mua sắm.
|
Tham quan chợ vùng cao.
|
|
Du
lịch
cộng
đồng + khám phá thiên nhiên
|
Chương trình du lịch sinh thái tại các KBT.
|
- Săn
ảnh
động,
thực
vật.
- Leo núi, chạy marathon.
- Truy tìm điểm sinh vật.
|
|
Du
lịch
cộng
đồng + khám phá thiên nhiên
|
Chương
trình
du
lịch tại các hang động (hang Co Luồng, hang Lũng Mu, hang Dùn...).
|
- Thám hiểm hang động.
- Săn ảnh.
- Cắm trại.
|
|
Du
lịch
cộng
đồng + khám phá thiên nhiên
|
Chương trình du lịch gắn với sông nước (hồ Vinh Quang, hồ Pha Đay, sông Mã, sông Luồng).
|
- Chèo thuyền/lán/xuồng.
- Bắt cá, nấu ăn.
- Trò chơi dân gian.
|
|
Du
lịch
cộng
đồng + khám phá thiên nhiên
|
Chương trình du lịch trải nghiệm thiên nhiên.
|
Cắm trại.
- Đi bộ dã ngoại, đua xe đạp đường núi.
- Thám hiểm.
|
|
Du lịch cộng đồng + sự kiện
|
Các sự kiện văn hóa gắn với bản sắc
người
dân
vùng
cao tại huyện Quan Hóanhư: lễ hội,
chợ
phiên
ngày
tết,... cùng các
sự
kiện
văn
hóa
nghệ thuật.
|
Lễ hội bản làng.
Các sự kiện thể thao:
- Chạy marathon xuyên quốc gia.
- Thể thao mạo hiểm.
|
|
Du lịch cộng đồng + giáo dục
|
Du lịch tình nguyện
|
- Giáo dục
- Chăm sóc sức khỏe cho người dân
|
|
Du lịch cộng đồng + giáo dục
|
Du lịch nghiên cứu, học tập
|
- Tìm hiểu sinh thái rừng tại các KBT
- Tìm hiểu văn hóa người Thái, Mường
|
Một số sản phẩm du lịch đặc thù huyện Quan Hóa a. Sản phẩm du lịch "Ẩm thực Quan Hóa" b. Sản phẩm du lịch "Trên đỉnh Pù Hu"
[TABLE]
Đối tượng khách Địa điểm thực hiện Hoạt động du khách | - Ưu tiên đối tượng khách đoàn (quốc tế, nội địa). - Ưu tiên đối tượng là các hộ gia đình. |
Đối tượng khách Địa điểm thực hiện Hoạt động du khách | - Bản Hang xã Phú Lệ. - Bản En xã Phú Thanh, - Bản Yên xã Hiền Chung. - Bản Bút xã Nam Xuân. - Bản Vinh Quang xã Phú Nghiêm. |
Đối tượng khách Địa điểm thực hiện Hoạt động du khách | - Du khách tự hái rau, câu cá, bắt gà,... tại các trang trại, vườn, khu sản xuất của cộng đồng địa phương. - Du khách câu cá trên hồ. - Du khách chế biến một số món ăn đặc sàn dân tộc theo hướng dẫn của người dân địa phương. - Thưởng thức ẩm thực. |
Cộng đồng địa phương | - Cộng đồng địa phương cung cấp nguyên liệu chế biến (rau sạch, hoa quả tươi, một số nông sản khác như gà, lợn,...) có chất lượng cao và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, - Người dân trong bản, đặc biệt là thành viên của Tổ ẩm thực hoặc những cá nhân khéo tay có khả năng chế biến món ăn hướng dẫn, dạy du khách chế biến một số đặc sàn địa phương. |
[TABLE]
Đối tượng khách | - Khách ưa thích mạo hiểm, khám phá. - Khách nghiên cứu, tìm hiểu giá trị sinh học, sinh thái. - Khách tham gia hoạt động thể thao. |
Liên kết điểm bản | - Tuyến 1: Bản En (Phú Thanh) - bàn Khoa, bản Suối Tôn (Phú Sơn) - bản Cốc (Nam Tiến). - Tuyến 2: (Quan Sơn)- bản Yên (Hiền Chung) - thủy điện Trung Sơn. |
Cộng đồng địa phương | - Cung cấp dịch vụ lưu trú cho du khách (homestay, cắm trại). - Cung cấp dịch vụ ẩm thực cho khách du lịch (có/ không có chế biến). - Cung cấp dịch vụ hướng dẫn khách du lịch. - Cung cấp dịch vụ vận chuyển, hậu cần khác. |
Hoạt động của du khách | - Tại điểm xuất phát: Lưu trú homestay tại nhà dân, thưởng thức đặc sàn ẩm thực địa phương - Tại điểm kết thúc: Lưu trú tại nhà dân (homestay, trang trại), thường thức đặc sản, đốt lửa hội trại và giao lưu văn nghệ. - Các hoạt động trên hành trình khám phá: + Hình thức tổ chức: Dã ngoại khám phá; Thi đấu giữa các nhóm/đội, Thử thách sinh tồn... + Lưu trú: cắm trại. + Hoạt động đề xuất: truy tìm "mẫu thực vật" trong rừng, truy tìm "kho báu" (đặt tại các hang động, điểm tài nguyên, địa danh cổ định) trong rừng, chụp ảnh thiên nhiên, nghiên cứu đa dạng sinh thái... |
c. Du lịch tình nguyện d. Sản phẩm du lịch " Xuôi dòng sông Mã"
|
Đối tượng khách
Địa điểm thực hiện
Hoạt
động
du
khách
|
- Công dân trên 18 tuổi, có đủ năng lực hành vi dân sự.
- Tình nguyện viên (người đi làm, học sinh sinh viên, hưu trí...).
|
|
Đối tượng khách
Địa điểm thực hiện
Hoạt
động
du
khách
|
- Áp dụng ở tất cả các điểm bán trên địa bàn huyện.
|
|
Đối tượng khách
Địa điểm thực hiện
Hoạt
động
du
khách
|
- Dạy học cho trẻ em (tiếng anh, kỹ năng sống,...).
- Phát triển kỹ năng làm du lịch cho người dân bản địa.
- Xây dựng cơ sở hạ tầng (sửa sang lớp học, làm đường, trồng cây xanh,
sửa
chữa
nhà
dân...). - Chăm sóc sức khỏe cho người dân.
- Phổ biến kiến thức về nông nghiệp sạch, nông nghiệp công nghệ cao. - Vệ sinh
môi
trường (vệ
sinh
làng xóm, nhặt rác, xử lý rác thải).
- Bảo vệ môi trường (trồng cây xanh).
|
|
Cộng
đồng
địa
phương
|
- Cung cấp chỗ nghỉ cho khách.
- Cung cấp thực phẩm cho khách.
|
|
Liên
kết
thực
hiện
|
- Các tổ chức phi chính phủ, các doanh nghiệp lữ hành; Hội, đoàn thanh niên, các tổ chức tình nguyện. - Tham khảo các tổ chức và đơn vị tổ chức du lịch tình nguyện: World Wide Opportunities on Organic Farms; Volunteer for a conservation project; HF Holidays; Humanitours; Volunteer for Education..
|
[TABLE]
Đối tượng khách | - Khách yêu thích mạo hiểm, khám phá thiên nhiên. - Khách yêu thích tìm hiểu văn hóa, |
Liên kết điểm bán Hoạt động du khách | - Tất cả các bản nằm bên sông Mã. - Khai thác trọng tâm: thủy điện Trung Sơn, bản En (Phú Thanh). - Ngắm cảnh hai bên sông. - Chẻo mảng. - Chèo thuyền kayak. - Câu cá trên sông. - Khám phá các điểm cảnh quan đẹp trên sông. |
Thời gian khai thác | Thời kỳ mùa khô: tháng 3, tháng 4, tháng 10, tháng 11. |
Cộng đồng địa phương | - Cung cấp dịch vụ cho thuê phương tiện: mảng, thuyền kayak. - Chèo thuyền đưa du khách đi khám phá. - Hướng dẫn du khách (thuyết minh). |
3. Định hướng hình thành các khu, điểm du lịch cộng đồng trên địa bàn huyện Quan Hóa
4. Định hướng liên kết xây dựng sản phẩm
|
Xúc tiến, quảng bá
sản phẩm
Cơ quan
quản
lý
cấp
huy
|
Phát
triển
năng
lực
địa phương
|
Đầu tư Đào tạo Bảo vệ Bảo vệ hạ tầng nhân lực môi trường văn hoá du lịch cộng Về tự nhiên Các hội, nhóm đồng từng bán - Cảnh quan tự nhiên - Hộ lưu trú
[TABLE]
Bảo vệ môi trường văn hóa Bản quản lý | Các hội, nhóm, doanh nghiệp |
[TABLE]
-Bề mặt địa hình -Bảo vệ môi trường | - Đội phục vụ nấu ăn - Đội văn nghệ |
Kiến trúc nhà ở Về văn hóa - xã hội - Đội hướng dẫn - Đội thuyết minh
- Đội đón tiếp
- Nghệ thuật trình diễn - Nghề truyền thống - Tri thức bản địa -Không gian bàn làng - Đội an ninh trật tự - Các doanh nghiệp Quỹ du lịch cộng đồng của bản dân gian
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP
6. Nhóm nhiệm vụ, giải pháp về nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
4. Nhóm bảo tồn, tôn tạo di tích và tài nguyên du lịch, phát huy giá trị văn
|
hóa phục vụ phát triển du lịch
5. Nhóm dự án nâng cao năng lực cộng đồng
6. Nhóm dự án xúc tiến, quảng bá
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
|
: 7.000 triệu đồng
: 4.100 triệu đồng
: 6.100 triệu đồng.
|
1. Tổng kinh phí dự kiến thực hiện : 174.200 triệu đồng
|
- Ngân sách tỉnh
|
: 24.800 triệu đồng
|
|
- Ngân sách huyện, xã : 57.220 triệu đồng
- Nguồn xã hội hóa : 92.180 triệu đồng
|
- Ngân sách huyện, xã : 57.220 triệu đồng
- Nguồn xã hội hóa : 92.180 triệu đồng
|
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
UBND huyện Quan Hóa có trách nhiệm ưu tiên bố trí ngân sách huyện, xã và phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan đẩy mạnh công tác thu hút các nguồn lực xã hội hóa triển khai Đề án.
Hàng năm, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch đầu tư và các đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ chủ động tham mưu cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí hỗ trợ UBND huyện Quan Hóa triển khai thực hiện Đề án theo khả năng cân đối ngân sách địa phương.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu:VT, KTTC (VA10524)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê
Thị
Thìn
16
|
PHỤ LỤC 01
Các chỉ tiêu phát triển du lịch huyện Quan Hóa đến năm 2030
(Kèm theo Quyết định số 1574 /QĐ-UBND ngày: 26 /4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Năm 2020
|
Năm 2025
|
Năm 2030
|
|
1
|
Tổng
lượng
khách
|
4.900
|
11.200
|
24.700
|
|
1
|
- Khách quốc tế
|
3.400
|
7.800
|
9.900
|
|
1
|
- Khách nội địa
|
1.500
|
3.400
|
14.800
|
|
1
|
Tốc độ
phát
triển
bình quân lượng khách (%/năm)
|
31,6
|
25,7
|
24,1
|
|
2
|
Tổng
thu từ
khách
du lịch (đơn vị: triệu đồng)
|
4.025
|
10.520
|
29.890
|
|
2
|
- Khách quốc tế
|
3.020
|
7.800
|
12.870
|
|
2
|
- Khách nội địa
|
1.005
|
2.720
|
17.020
|
|
3
|
Số lao động (lao động)
|
216
|
525
|
1.217
|
|
3
|
Theo mức độ đóng góp
|
|||
|
3
|
- Trực tiếp
|
54
|
123
|
270
|
|
3
|
- Gián tiếp
|
162
|
403
|
947
|
|
3
|
Theo đào tạo
|
|||
|
3
|
+ Lao động qua đào tạo
|
150
|
400
|
900
|
|
3
|
+ Lao động chưa qua đào tạo
|
66
|
125
|
317
|
|
4
|
Số
cơ
sở
dịch
vụ
lưu
trú
homestay
|
18
|
41
|
90
|
PHỤ LỤC 02
Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư phát triển du lịch cộng đồng tại huyện Quan Hóa đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030
(Kèm theo Quyết định số: 1574 /QĐ-UBND ngày: 26 /4/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Tổng mức
đầu tư
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Tổng mức
đầu tư
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Tổng mức
đầu tư
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tinh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Ghi
chú
|
|
Tổng
|
174,200
|
24,800
|
57,220
|
92,180
|
20,8 50
|
1,200
|
7,870
|
11,780
|
75,100
|
10,650
|
26,500
|
37,950
|
78,250
|
12,950
|
22,850
|
42,450
|
||
|
I
|
Nhóm
dự
án
quy
hoạch đầu tư
|
46,500
|
18,250
|
20,850
|
7,400
|
2,900
|
650
|
1,250
|
1,000
|
22,100
|
7,300
|
9,650
|
5,150
|
21,500
|
10,300
|
9,950
|
1.250
|
|
|
1
|
Xây dựng 04 bến thuyền Sông Mã, Sông tại Luồng, Hồ Pha đây, Hồ Vinh Quang
|
4,000
|
1,200
|
2,800
|
0
|
800
|
300
|
500
|
0
|
2,100
|
900
|
1,200
|
0
|
1,100
|
0
|
1,100
|
0
|
|
|
2
|
Xây dựng bãi đỗ xe, nhà đón tiếp tại bản Hang, Bút, Vinh Quang, En, Yên, Khoa, Bàu, Bút Xuân
|
6,300
|
1,250
|
2,350
|
2,700
|
1300
|
350
|
350
|
600
|
2,900
|
900
|
1000
|
1,000
|
2,100
|
0
|
1000
|
1,100
|
|
|
3
|
Xây dựng đường tới hang Dùn, bán En, xã Phú Thanh (6km x 2m)
|
7,200
|
4,300
|
2,900
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7,200
|
4,300
|
2900
|
0
|
0
|
o
|
0
|
0
|
|
|
4
|
Xây dựng đường từ bản Khoa tới thác Sơn Dương (6km x 2m)
|
7,200
|
4,300
|
2,900
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7,200
|
4,300
|
2,900
|
0
|
|
|
5
|
Xây dựng đường từ bàn Khoa tới động Thắm Sung, Thắm Páng và thác Cánh Cún, xã Phú Sơn (9km x 2m)
|
10,800
|
6,000
|
4,80D
|
0
|
0
|
0
|
0
|
o
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10,800
|
6000
|
4800
|
0
|
|
|
8
|
Xây dựng đường liên thôn bản Khoa (Phú Sơn) -
Nam
Tiến (7km x
2m)
|
8,400
|
Đ
|
4,400
|
4,000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8,400
|
0
|
4400
|
4000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
9
|
Xây
dựng
2
bãi
cắm
trại tại khu vực Pù Hu
|
600
|
0
|
300
|
300
|
0
|
0
|
0
|
0
|
300
|
0
|
150
|
150
|
300
|
0
|
150
|
150
|
|
STT
|
Tên
đụ
án
7
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Phân kỳ thực hiện
|
Ghi chú
|
|
|
STT
|
Tên
đụ
án
7
|
Tổng mức đầu tư
|
NS
句 tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hỏa
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên
đụ
án
7
|
Tổng mức đầu tư
|
NS
句 tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hỏa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội hóa
|
Ghi chú
|
|
10
|
Xây dựng nhà chờ, hãi đỗ xe Hang Co Phường.
|
2.000
|
1,200
|
400
|
400
|
800
|
o
|
400
|
400
|
1.200
|
1200
|
0
|
0
|
0
|
α
|
α
|
0
|
|
|
"I
|
Nhóm dự
án
bảo
vệ
tài
nguyên
môi trường
DL
|
59,500
|
4,200
|
25,300
|
30,000
|
12,200
|
200
|
5,000
|
7,000
|
26,400
|
2,000
|
11,500
|
12,900
|
20,900
|
2,000
|
8,800
|
10,100
|
|
|
1
|
Cải thiện hạ tầng môi trường xử lý rác thải
sinh
hoạt cho 07 xã Phú Lệ, Phú Nghiêm, Phú Sơn, Phú Thanh, Hiền Chung,
Nam Xuân,
Nam
Động
|
14,000
|
4,200
|
4,800
|
5,000
|
2,200
|
200
|
1,000
|
1,000
|
6,000
|
2,000
|
2,000
|
2,000
|
5,800
|
2,000
|
1,800
|
2,000
|
|
|
2
|
Nâng
cấp
hệ thống cấp nước sạch
cho
7
xã
|
21,000
|
0
|
9,000
|
12,000
|
5,000
|
0
|
2,000
|
3,000
|
8,000
|
0
|
3,500
|
4,500
|
8,000
|
0
|
3,500
|
4,500
|
Nguồn
nông
thôn
mới
|
|
3
|
Nâng
cấp
hệ
thống
cấp
thoát nước
thải
cho
07
xã
|
22,400
|
0
|
10.000
|
12,400
|
5,000
|
0
|
2,000
|
3,000
|
11,000
|
0
|
5,000
|
6,000
|
6.400
|
0
|
3,000
|
3,400
|
Nguồn nông thôn
mới
|
|
4
|
Cải tạo, làm sạch cảnh quan hai bên sông Mã,
sông Luồng (sông Mã: 20km; sông Luồng: 10km)
|
2,100
|
0
|
1,500
|
600
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1,400
|
0
|
1000
|
400
|
700
|
0
|
500
|
200
|
|
|
III
|
Nhóm dự án đầu tư
phát
triển sản phẩm du lịch
|
51,000
|
400
|
5,350
|
45,25D
|
3,250
|
200
|
550
|
2500
|
18,050
|
200
|
2750
|
15100
|
29,700
|
0
|
2050
|
27650
|
|
|
1
|
Lắp dặt nhà vệ sinh công cộng dọc
các
tuyến đường
tham
quan
(Bản Vinh
Quang: 03; Bản Bút
Xuân:03; Bản Bút: 03; Bàn
Khoa: 02; Bàn
En:
02;
Bàn
Yên: 02;
Bản
Bâu: 02; Các
bãi
cắm trại Pù Hu: 03)
|
3,000
|
D
|
2,000
|
1,000
|
600
|
0
|
400
|
200
|
1,500
|
0
|
1,000
|
500
|
900
|
0
|
600
|
300
|
|
|
2
|
Thiết kế cảnh quan tại các
hộ
có
dịch vụ lưu trú chất lượng cao (7 hộ tại
bản
Hang ; 07 hộ Bản En
|
2,400
|
0
|
1,200
|
1,200
|
0
|
0
|
0
|
0
|
700
|
0
|
350
|
350
|
1,700
|
0
|
850
|
850
|
|
STT
|
Tên
dự
án
こ
|
0
Tổng mức đầu tư
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Tên
dự
án
こ
|
0
Tổng mức đầu tư
|
NS
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai
đoạn
2026-2030
|
Giai
đoạn
2026-2030
|
Giai
đoạn
2026-2030
|
Giai
đoạn
2026-2030
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Tên
dự
án
こ
|
0
Tổng mức đầu tư
|
NS
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tinh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tinh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hỏa
|
Ghi
chú
|
|
3
|
Đầu tư xây dựng dịch vụ lưu trú chất lượng cao (7 hộ,
bản
Hang;7
hộ
bàn
En)
|
28.000
|
0
|
0
|
28,000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8,000
|
0
|
0
|
8,000
|
20,000
|
0
|
0
|
20,000
|
|
|
4
|
Đầu
tư trang thiết bị cho dịch
vụ
lưu
trú
homestay (bản Vinh Quang : 12 hộ;Bản
En:
8
hộ;
Bản
Yên:
7 hộ ,Khoa: 8 hộ;
Bút
:
8
hộ;Bán
Bầu
:
8
hộ
;Hang:
7
hộ, Bút Xuân :8)
|
3,300
|
0
|
900
|
2,400
|
400
|
0
|
100
|
300
|
900
|
0
|
300
|
600
|
2,000
|
0
|
500
|
1,500
|
|
|
5
|
Đầu tư nhà
tắm,
nhà vệ
sinh
đạt chuẩn cho
các
hộ
làm DLCĐ (bản Vinh Quang : 12 hộ;Bản En: 8
hộ;
Bản
Yên:
7
hộ
,
Khoa:
8 hộ; Bút : 8 hộ; Bản Bâu : 8 hộ; Hang: 7 hộ)
|
9,900
|
0
|
0
|
9,900
|
1,900
|
0
|
0
|
1900
|
4.000
|
0
|
0
|
4,000
|
4,000
|
0
|
0
|
4.000
|
|
|
6
|
Đầu
tư
mua trang
thiết
bị phục vụ văn nghệ cho 8 bản bao gồm: nhạc cụ, loa
đài, trang phục...( Hang, Vinh Quang, En, Yên,
Khoa, Bút, Bâu, Bút Xuân)
|
800
|
0
|
250
|
550
|
150
|
0
|
50
|
100
|
300
|
0
|
100
|
200
|
350
|
0
|
100
|
250
|
|
|
7
|
Đầu tư mua xe dạp cho khách ngắm cảnh cho các hộ tại các bản đón khách
|
500
|
0
|
0
|
500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
250
|
0
|
0
|
250
|
250
|
0
|
0
|
250
|
|
|
8
|
Xây dựng biển hiệu chi dẫn, bảng nội quy và thông tin du lịch (08 bàn)
|
400
|
400
|
0
|
0
|
200
|
200
|
0
|
0
|
200
|
200
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
||
|
9
|
Đầu tư mua thuyền kayak
cho hoạt động thể thao,
ngắm cảnh tại Sông Mã
|
300
|
0
|
0
|
300
|
0
|
0
|
0
|
0
|
150
|
0
|
0
|
150
|
150
|
0
|
0
|
150
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Tổng mnức
đầu tư
N
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Tổng mnức
đầu tư
N
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Giai
đoạn
2019-2020
|
Giai
đoạn
2019-2020
|
Giai
đoạn
2019-2020
|
Giai
đoạn
2019-2020
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Tổng mnức
đầu tư
N
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội hóa
|
Ghi chú
|
|
10
|
Đầu tư xuống gỗ, thuyền, áo phao chở khách du lịch Mã, sống trên sông Luồng, Hồ Pha Đây, Hồ Vinh Quang
|
6
800
|
0
|
0
|
800
|
0
|
0
|
0
|
0
|
500
|
0
|
0
|
500
|
300
|
0
|
0
|
300
|
|
|
11
|
Trang bị áo phao phục vụ du khách
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
0
|
0
|
50
|
0
|
0
|
50
|
50
|
0
|
0
|
50
|
|
|
12
|
Đầu tư xây dựng nhà kính sinh học KBT Nam Động
|
1,500
|
0
|
1,000
|
500
|
0
|
o
|
0
|
0
|
1.500
|
0
|
1,000
|
500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Iv
|
Nhóm
bảo
tồn,
tôn
tạo
đi
tích và tài nguyên du
lịch
phát huy
giá
trị
văn
hóa
phục
vụ
PTDL
|
7,000
|
1,500
|
1,600
|
3,900
|
0
|
0
|
0
|
0
|
4,400
|
1,000
|
1,000
|
2,400
|
2,600
|
500
|
600
|
1500
|
|
|
1
|
Bảo tồn trùng tu di tích Hang Phi (xã Nam Xuân)
|
5,000
|
1,500
|
1,000
|
2,500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3,400
|
1,000
|
700
|
1,700
|
1,600
|
500
|
300
|
800
|
Nguồn tu bổ tôn tạo
|
|
2
|
Tổ chức thường niên lễ
hội : Mường Ca Da
|
2,000
|
0
|
600
|
1,400
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1,000
|
0
|
300
|
700
|
1,000
|
0
|
300
|
700
|
Nguồn tu bố
tôn tạo
|
|
v
|
Nhóm
nâng cao năng
tực
cộng đồng
|
4,100
|
450
|
2,070
|
1,580
|
1,100
|
150
|
520
|
430
|
1,500
|
150
|
750
|
600
|
1,500
|
150
|
sα0
|
550
|
|
|
1
|
Tập huấn lớp phòng cháy chữa cháy
|
300
|
0
|
150
|
150
|
100
|
50
|
50
|
100
|
50
|
50
|
100
|
0
|
50
|
50
|
|||
|
2
|
Đào tạo kỹ năng chế biến món ăn cơ bản
|
650
|
450
|
200
|
0
|
200
|
150
|
50
|
0
|
200
|
150
|
50
|
250
|
150
|
100
|
0
|
||
|
3
|
Đào tạo kỹ năng chế biến,
trình diễn món ăn nâng cao
|
400
|
0
|
250
|
150
|
100
|
o
|
50
|
50
|
150
|
0
|
100
|
50
|
150
|
0
|
100
|
50
|
|
|
4
|
Đào tạo tiếng anh cơ bản
|
550
|
0
|
400
|
150
|
150
|
0
|
100
|
50
|
200
|
0
|
150
|
50
|
200
|
0
|
150
|
50
|
|
|
5
|
Đào tạo kỹ năng giao tiếp, hướng dẫn
|
600
|
0
|
400
|
200
|
150
|
0
|
100
|
50
|
250
|
0
|
150
|
100
|
200
|
0
|
150
|
50
|
|
|
6
|
Đào tạo nâng cao nhận
thức cộng đồng về văn hóa dân tộc
|
400
|
0
|
250
|
150
|
100
|
0
|
50
|
50
|
150
|
0
|
100
|
50
|
150
|
0
|
100
|
50
|
|
|
7
|
Đào tạo kỹ năng sơ cứu, cấp cứu
|
400
|
0
|
150
|
250
|
100
|
0
|
50
|
50
|
150
|
0
|
50
|
100
|
150
|
0
|
50
|
100
|
|
STT
|
Tên
dự
áừ
12081
|
Tổng mức
đầux
á:
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Nguồn vốn 2019 - 2030
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Phân
kỳ
thực
hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Tên
dự
áừ
12081
|
Tổng mức
đầux
á:
|
1 NS
2 x tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2019-2020
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2021-2025
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Giai đoạn 2026-2030
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Tên
dự
áừ
12081
|
Tổng mức
đầux
á:
|
1 NS
2 x tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tinh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Tổng kinh phí_
|
NS
tỉnh
|
NS huyện, xã
|
Xã hội
hóa
|
Ghi
chú
|
|
8
|
Tổ chức tham quan, học hỏi
mô
hình
lưu
trú
cao cấp tại
Pù
Luông
|
350
|
0
|
120
|
230
|
50
|
0
|
20
|
30
|
150
|
0
|
50
|
100
|
150
|
0
|
50
|
100
|
|
|
9
|
Tổ
chức tham quan, học
hỏi
kinh
nghiệm
du
lịch
cộng
đồng
xã Pom
Coong, Mai Châu
|
450
|
0
|
150
|
300
|
150
|
0
|
50
|
100
|
150
|
0
|
50
|
100
|
150
|
0
|
50
|
100
|
|
|
VI
|
Nhóm
xúc
tiến
quảng
bá
|
6,100
|
0
|
2,050
|
4.050
|
1,400
|
0
|
550
|
850
|
2,650
|
0
|
850
|
1800
|
2050
|
0
|
650
|
1400
|
|
|
1
|
Lắp đặt pa-no quảng cáo du lịch
|
1,000
|
0
|
250
|
750
|
200
|
0
|
50
|
150
|
400
|
0
|
100
|
300
|
400
|
0
|
100
|
300
|
|
|
2
|
Sản xuất video, phim tài
liệu, viết bài về du lịch KBT Pù Hu, KBT Nam Động, huyện Quan Hóa
|
1,500
|
0
|
500
|
1,000
|
300
|
0
|
100
|
200
|
900
|
0
|
300
|
600
|
300
|
0
|
100
|
200
|
|
|
3
|
Biên tập sổ tay và bản đồ hướng dẫn du lịch
|
450
|
0
|
150
|
300
|
150
|
0
|
50
|
100
|
150
|
0
|
50
|
100
|
150
|
0
|
50
|
100
|
|
|
4
|
Tổ chức các đoàn farmtrip du lịch
|
1,050
|
0
|
350
|
700
|
150
|
0
|
50
|
100
|
450
|
0
|
150
|
300
|
450
|
0
|
150
|
300
|
|
|
S
|
Xây
dựng
trang web
du
lịch cộng đồng kết nối các bản trong huyện và mạng lưới
du
lịch cộng
đồng
tính
|
2,100
|
0
|
800
|
1,300
|
600
|
0
|
300
|
300
|
750
|
0
|
250
|
500
|
750
|
0
|
250
|
500
|