Quay lại

Quyết định 1574/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bình Định ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1574/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 09 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 -2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 3268/QĐ-UBND ngày 4/8/2021 của UBND tỉnh phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 5039/QĐ-UBND ngày 17/12/2021; Quyết định số 1113/QĐ-UBND ngày 6/4/2022; Quyết định số 2479/QĐ-UBND ngày 09/8/2022; Quyết định số 2979/QĐ-UBND ngày 15/9/2022; Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 18/12/2022; Quyết định số 958/QĐ-UBND ngày 30/3/2023; Quyết định số 2774/QĐ-UBND ngày 26/7/2023; Quyết định số 3581/QĐ-UBND ngày 28/9/2023; Quyết định số 4564/QĐ-UBND ngày 08/12/2023; Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 27/3/2024; Quyết định số 2647/QĐ-UBND ngày 23/7/2024; Quyết định số 3468/QĐ-UBND ngày 04/10/2024; Quyết định số 3941/QĐ-UBND ngày 12/11/2024; Quyết định số 4364/QĐ-UBND ngày 18/12/2024; Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 23/02/2025; Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025, với các nội dung như sau:

1. Vốn ngân sách tỉnh: Điều chỉnh giảm 477.612 triệu đồng của 73 danh mục, dự án để bổ sung cho 08 danh mục, dự án.
(Có phụ lục 01 kèm theo)

2. Vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới: Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 - 2025 của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới đối với các dự án thuộc 3 huyện Tuy Phước, Phù Mỹ, Tây Sơn.
(Có phụ lục 02 kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai các nội dung tại Điều 1 đảm bảo theo quy định Nhà nước hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực XIII; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Thanh

PHỤ LỤC SỐ 01


ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh)


ĐVT: Triệu đồng


Tên dự án

Chủ đầu tư

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định phê duyệt Chủ trương đầu tư/Dự án

Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NST giai đoạn 2021-2025

Điều chỉnh vốn NST: tăng (+), giảm (-)

Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh (*)

Ghi chú

Số QĐ, ngày/ tháng/ năm

Tổng mức đầu tư

Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM

-477.612

Dự án hoàn thành

-201.751

Kè chống sạt lở khu dân cư làng Canh Phước

UBND huyện Vân Canh

2018-2019

325/QĐ-SKHĐT; 30/10/2014

6.530

2.000

1.000

-1.000

-

Kè đoạn từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa, thị xã An Nhơn

UBND TX An Nhơn

2019-2023

3698/QĐ-UBND; 25/10/2018

40.192

12.760

1.926

-1.926

-

Các bia di tích được xếp hạng (Các bia di tích đã được xếp hạng và các địa danh là nhà tù hoặc được coi là nhà tù của địch trên địa bàn tỉnh)

Sở VHTTDL

2016-2020

217/QĐ-SKHĐT; 15/10/2018

7.453

7.453

834

-834

-

Tác phẩm tượng nghệ thuật nhạc sĩ Trịnh Công Sơn

Sở VHTTDL

2019-2020

4165/QĐ-UBND; 08/11/2019

3.430

3.430

130

-130

-

Dự án: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh tại số 20 Ngô Thời Nhiệm, thành phố Quy Nhơn

Ban GPMB

2018-2020

3522/QĐ-UBND; 15/10/2018

8.357

8.357

200

-200

-

Đập dâng Phú Phong, huyện Tây Sơn

Ban QLDA NN&PTNT

2020-2024

04/NQ-HĐND; 17/7/2020 39/NQ-HĐND ; 02/7/2021 36/NQ-HĐND ; 07/9/2022

860.000

310.000

202.000

-5.800

196.200

Hệ thống tiêu thoát lũ sông Dinh, thành phố Quy Nhơn

Ban QLDA NN&PTNT

2021-2025

03/NQ-HĐND; 19/3/2021 34/NQ-HĐND ; 07/9/2022

316.500

316.500

299.446

-13.525

285.921

Nâng cấp, mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt huyện Phù Cát

TT NS và VSMT nông thôn

2021-2024

3824/QĐ-UBND; 17/9/2020 3929/QĐ-UBND ; 24/10/2023

74.626

71.800

71.800

-6.974

64.826

Sửa chữa, cải tạo tuyến đường ĐH.03 (An Hòa đi An Toàn)

Sở XD

2022-2024

1890/QĐ-UBND; 13/6/2022

79.800

79.800

79.720

-9.986

69.734

Kênh tưới thôn Thuận Hạnh - Thuận Hiệp, xã Bình Thuận, huyện Tây Sơn

Ban QLDA NN&PTNT

2023-2025

3017/QĐ-UBND; 17/9/2022

60.000

60.000

50.000

-7.221

42.779

Đường phía Tây tỉnh (ĐT.639B) (HM: Km130+00 - Km 137+580)

Ban QLDA Giao thông và Dân dụng

2015-2022

5022/QĐ-UBND; 30/12/2015

613.836

284.207

7.210

-1.483

5.727

Xây dựng cơ sở hạ tầng cảng cá Tam Quan, thị xã Hoài Nhơn

Ban QLDA NN&PTNT

2021-2024

33/NQ-HĐND; 02/7/2021

113.000

33.000

13.000

-2.100

10.900

Đầu tư, xây dựng các Trường THPT được di chuyển, sắp xếp lại theo quy hoạch giai đoạn 2021-2025 (HM: Trường THPT Nguyễn Hữu Quang, Trường THPT Phan Bội Châu)

Sở GD&ĐT

2021-2023

35/NQ-HĐND; 02/7/2021 38/NQ-HĐND ; 07/9/2022

68.000

18.000

18.000

-2.030

15.970

Tuyến đường dọc kênh Lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)

UBND TX Hoài Nhơn

2013-2021

2537/QĐ-UBND; 12/9/2013 3478/QĐ-UBND ; 12/10/2018 4703/QĐ-UBND ; 17/12/2019 5462/QĐ-UBND; 31/12/2020 15/QĐ-UBND ; 05/01/2022

26.408

15.800

9.764

-5.829

3.935

Hạ tầng kỹ thuật Phân khu số 8 Khu đô thị mới Nhơn Hội

BQL KKT

2017-2020

17b/QĐ-HĐND; 15/10/2017

149.627

149.627

6.000

-5.748

252

Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ Đường trục KKT đến Khu tâm linh chùa Linh Phong

BQL KKT

2018-2022

102/HĐND; 19/10/2018

173.890

173.890

20.756

-9.990

10.766

Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn, hạng mục Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa phụ sản, khoa nhi, khoa xét nghiệm cũ thành đơn nguyên cấp cứu nhi và nhi sơ sinh; Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa hồi sức cấp cứu thành khu hồi tỉnh sau mổ và hành lang chính

Sở YT

2020-2022

4610/QĐ-UBND; 11/12/20193498 /QĐ-UBND; 25/8/20203963/ QĐ-UBND; 28/9/2021

14.959

14.959

4.391

-4.031

360

Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân

Sở YT

2021-2023

1233/QĐ-UBND; 06/4/2020

14.999

14.999

12.966

-5.352

7.614

Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bình Định; Hạng mục: Cải tạo khoa Lao, khoa bệnh Phổi, khoa Chẩn đoán hình ảnh - xét nghiệm

Sở YT

2021-2023

843/QĐ-UBND; 11/3/2021

13.270

13.270

12.070

-4.656

7.414

Trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát Giao thông thuộc Công an tỉnh Bình Định

CA tỉnh

2021 -2023

25/NQ-HĐND; 06/12/2020

49.956

49.956

49.956

-3.150

46.806

Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt huyện Vân Canh

TT NS và VSMT nông thôn

2023-2024

1435/QĐ-UBND; 28/4/2023

14.985

14.519

14.985

-3.296

11.689

Cấp nước sinh hoạt xã Cát Tài

TT NS và VSMT nông thôn

2022-2024

4238/QĐ-UBND; 16/12/2022

41.407

38.598

38.598

-5.542

33.056

Khắc phục hậu quả thiên tai năm 2021 trên địa bàn huyện Phù Cát, Hoài Ân và An Lão

Ban QLDA NN&PTNT

2022

931/QĐ-UBND; 25/3/2022

47.000

5.000

1.914

-200

1.714

Kênh tiêu 3 huyện, huyện Phù Cát, Tuy Phước, TX An Nhơn

Ban QLDA NN&PTNT

2022

932/QĐ-UBND; 25/3/2022

22.200

2.200

1.400

-847

553

Xây dựng chợ Trung tâm xã Canh Hiệp

UBND huyện Vân Canh

2018-2020

3202/QĐ-UBND; 19/9/2018 3868/QĐ-UBND ; 24/10/2019

10.418

8.894

7.094

-925

6.169

Tuyến đường quốc lộ 19 (cảng QN đến giao Quốc lộ 1A)

Ban QLDA Giao thông và Dân dụng

2012-2021

2000/QĐ-UBND; 18/9/2012 1373/QĐ-UBND ; 24/4/2018

4.410.816

1.323.816

967.360

-1.429

965.932

Đường trục KKT nối dài (giai đoạn 1) - Hợp phần 1

Ban QLDA Giao thông và Dân dụng

2016-2021

463/QĐ-UBND; 18/3/2016 1923/QĐ-UBND ; 31/5/2017

774.996

390.092

16.866

-1.500

15.366

Đường ven biển (ĐT.639), đoạn Cát Tiến - Đề Gi

Ban QLDA Giao thông và Dân dụng

2019-2023

46/NQ-HĐND; 07/12/2018 13/NQ-HĐND ; 23/3/2023

1.355.000

1.147.321

578.296

-440

577.856

Tuyến đường ven biển (ĐT.639), đoạn Đề Gi - Mỹ Thành

Ban QLDA Giao thông và Dân dụng

2019-2023

11/NQ-HĐND; 11/7/2019 3573/QĐ-UBND ; 27/8/2021

630.800

374.419

286.000

-2.950

283.050

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, giai đoạn 2021-2025 (Số hóa tài liệu tại lưu trữ lịch sử đảng của Tỉnh ủy Bình Định)

VPTU

2021-2022

1247/QĐ-UBND; 08/4/2021

11.537

11.537

11.537

-865

10.672

Trung tâm Y tế huyện Vân Canh; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Nhà điều trị Nội nhi và nhà xét nghiệm + X Quang

Sở YT

2021-2023

1022/QĐ-UBND; 24/3/2020

7.858

7.858

4.439

-907

3.532

Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bình Định

Sở YT

2022-2024

3329/QĐ-UBND; 12/10/2022

14.999

14.999

15.000

-2.378

12.622

Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An: Hạng mục: Nhà ở nội trú học sinh + phòng giáo viên (10 phòng), sân thể dục thể thao, tường rào khu thể dục thể thao, nhà vệ sinh học sinh và nhà để xe học sinh

Sở GD&ĐT

2023-2025

1459/QĐ-UBND; 29/4/2023

9.000

9.000

9.932

-1.130

8.802

Cải tạo, sửa chữa khu nhà hành chính, tường rào cổng ngõ của Bệnh viện đa khoa tỉnh

BVĐK tỉnh

2021-2023

3367/QĐ-UBND; 12/8/2021 3762/QĐ-UBND ; 15/11/2022

14.868

14.868

14.795

-993

13.802

Bệnh viện Tâm thần Bình Định

Sở YT

2022-2024

1864/QĐ-UBND; 10/6/2022

9.000

9.000

9.000

-595

8.405

Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn, hạng mục Khoa Truyền nhiễm

Sở YT

2021-2023

3471/QĐ-UBND; 20/8/2021; 7290/UBND- VX; 06/10/2023

15.500

15.500

15.500

-740

14.760

Cải tạo, sửa chữa nhà 04 Trần Phú

VPTU

2022-2024

3866/QĐ-UBND; 22/11/2022

11.219

11.219

11.177

-791

10.386

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường ĐT.639 (tuyến Nhơn Hội - Tam Quan) đoạn Km0+450 - Km5+00

BQL KKT

2022-2023

1682/QĐ-UBND; 27/5/2022

21.989

21.989

15.599

-1.000

14.599

Mở rộng, nâng cấp Bảo tàng Quang Trung - Hạng mục: Mở rộng, cải tạo, nâng cấp Nhà trưng bày Bảo tàng (Nâng cấp Bảo tàng Quang Trung); Cải tạo, nâng cấp Nhà tiếp khách; Cải tạo nâng cấp Nhà làm việc

Sở VHTTDL

2015-2020

3428/QĐ-UBND; 02/10/2015

49.818

49.818

6.500

-1.748

4.752

Mở rộng, nâng cấp Bảo tàng Quang Trung - Căn tin, bán hàng lưu niệm và Kè cảnh quan đập tràn mương Văn phong

Sở VHTTDL

2019-2020

1740/QĐ-UBND ngày 05/05/2021

6.213

6.213

3.500

-3.330

170

Mở rộng, nâng cấp Bảo tàng Quang Trung - Hạng mục: Nội thất, trưng bày và bài trí thờ tự tại Khu Đền thờ Tây Sơn Tam Kiệt (tạo hình và xếp đặt, trang trí không gian thờ tự)

Sở VHTTDL

2021-2023

2440/QĐ-UBND; 4/7/2023

23.416

23.416

18.419

-15.981

2.438

Khu vực 01, Khu dân cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước

Ban GPMB

2020-2024

25/NQ-HĐND; 06/12/2020 66/NQ-HĐND ; 10/11/2023

294.593

294.593

250.000

-28.568

221.432

Mở rộng Bệnh viện mắt Bình Định

Sở YT

2021-2023

1107/QĐ-UBND; 31/03/2021

8.776

4.388

2.994

-906

2.088

Kè sông Sức, xã Nhơn Phúc, thị xã An Nhơn

UBND TX An Nhơn

2019-2020

3719/QĐ-UBND; 26/10/2018

8.299

2.000

2.000

-500

1.500

Tràn phân lũ phía bờ tả sông An Tượng (phía thượng lưu, vùng tràn Lỗ Ổi), thị xã An Nhơn

UBND TX An Nhơn

2019-2022

3695/QĐ-UBND; 25/10/2018 4181/QĐ-UBND ; 15/10/2021

24.954

4.532

3.873

-193

3.680

Trường Mầm non xã Canh Hiệp (HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng, nhà ăn, sân bê tông, tường rào cổng ngõ)

UBND huyện Vân Canh

2019-2021

3654/QĐ-UBND; 24/10/2018

7.895

3.367

2.289

-943

1.346

Trường Tiểu học số 1 Nhơn Hậu – hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phòng

UBND TX An Nhơn

2020-2022

3355/QĐ-UBND; 19/9/2019

4.501

1.726

1.724

-624

1.100

Trường Trung học cơ sở Nhơn Thành - Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng

UBND TX An Nhơn

2020-2022

3356/QĐ-UBND; 19/9/2019

5.821

2.293

2.220

-1.520

700

Trường Tiểu học số 1 Nhơn Lộc (điểm chính An Thành) - Hạng mục: Xây dựng khối phòng học chức năng và hiệu bộ 02 tầng 06 phòng

UBND TX An Nhơn

2020-2022

3619/QĐ-UBND; 07/10/2019

4.740

1.774

1.469

-969

500

Tuyến đường trục Khu kinh tế nối dài từ Km0+00 đến Vịnh Mai Hương

BQL KKT

2020-2024

04/NQ-HĐND; 17/7/2020

100.000

100.000

88.042

-7.221

80.821

Hạ tầng kỹ thuật Khu vực 2 phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn

Ban QLDA Giao thông và Dân dụng

2021-2024

78/NQ-HĐND; 11/12/2021

195.302

195.302

59.178

-19.846

39.332

Trường Trung học cơ sở Nhơn Tân - Hạng mục Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng

UBND TX An Nhơn

2018-2020

2633/QĐ-UBND; 25/7/2017

6.908

2.598

2.101

-220

1.881

Trường Tiểu học số 2 Nhơn Thọ - hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06 phòng

UBND TX An Nhơn

2020-2022

3357/QĐ-UBND; 19/9/2019

4.544

1.705

1.658

-197

1.461

Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Cát Tân

UBND huyện Phù Cát

2021-2023

2350/QĐ-UBND; 14/6/2021

6.366

2.641

2.641

-159

2.482

Sửa chữa, cải tạo Khoa sản và Khoa nhi sơ sinh thuộc BVĐK tỉnh Bình Định

BVĐK tỉnh

2020-2022

2093/QĐ-UBND; 01/6/2020 4494/QĐ-UBND ; 11/11/2021

12.999

12.999

7.012

-206

6.806

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Công Thương

Sở Công thương

2022-2024

2890/QĐ-UBND; 06/09/2022 3691/QĐ-UBND ; 26/10//2023 399/QĐ-UBND ; 30/1/2024

11.637

11.637

11.637

-124

11.513

Dự án đang triển khai thực hiện

-173.841

Khu dân cư và tái định cư Vĩnh Hội

BQL KKT

2021-2024

25/NQ-HĐND; 06/12/2020

179.579

179.579

175.000

-94.455

80.545

Đường phía Tây huyện Phù Cát (tuyến từ Khu công nghiệp Hòa Hội đến khu vực sân bay Phù Cát)

UBND huyện Phù Cát

2023-2026

07/NQ-HĐND; 23/3/2023

396.000

124.500

73.887

-58.887

15.000

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bình Định

Sở YT

2023-2025

4238/QĐ-UBND; 16/11/2023

5.999

5.999

8.000

-2.000

6.000

Xây dựng mới khoa Nội thận lọc máu thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh

BVĐK tỉnh

2024-2025

4081/QĐ-UBND; 25/11/2024

14.950

8.970

10.970

-2.000

8.970

Tu bổ, tôn tạo di tích Những địa điểm ghi lại tội ác của quân Nam Triều Tiên tàn sát nhân dân từ ngày 02/02/1966 đến ngày 26/02/1966 tại Bình An

Sở VHTTDL

2023-2024

1240/QĐ-UBND; 18/4/2023

13.461

13.461

15.961

-2.500

13.461

Dự án Đầu tư, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ chuyển đổi số tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định

Sở VHTTDL

2023-2025

4114/QĐ-UBND; 07/11/2023

40.000

40.000

50.000

-10.000

40.000

Sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục Trường Chính trị tỉnh

Trường CT Tỉnh

2024-2025

2511/QĐ-UBND; 11/07/2024 44/QĐ-SKHĐT; 28/2/2025

10.000

10.000

14.000

-4.000

10.000

Dự án tạm dừng thực hiện

-80.020

Trạm y tế thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước

UBND huyện Tuy Phước

2020-2022

2440/QĐ-UBND; 19/6/2020

3.943

1.660

1.660

-1.103

557

Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định

Ban QLDA Giao thông và Dân dụng

2024-2026

4380/QĐ-UBND; 27/11/2023

44.998

44.998

15.000

-14.000

1.000

Trụ sở HĐND và UBND xã Vĩnh Quang

UBND huyện Vĩnh Thạnh

2025-2026

3606/QĐ-UBND; 16/10/2024

9.500

7.217

7.217

-5.217

2.000

Dự án Trụ sở Trường Chính trị tỉnh

Ban QLDA Giao thông và Dân dụng

2025-2028

47/NQ-HĐND; 27/9/2024

269.106

269.106

10.000

-10.000

-

Mở rộng Cảng cá Đề Gi

Ban QLDA NN&PTNT

2024-2027

3524/QĐ-UBND; 09/10/2024

50.000

50.000

8.000

-8.000

-

Sửa chữa, tu bổ, khắc phục xuống cấp cơ sở hạ tầng tại di tích Tháp Dương Long và di tích Tháp Cánh Tiên

Sở VHTTDL

2021-2023

370/QĐ-UBND; 28/1/2022

2.100

2.100

4.600

-4.600

-

Chợ nông sản khu vực phía Bắc tại thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định

UBND TX Hoài Nhơn

0

0

69.998

18.500

18.500

-18.500

-

Chợ nông sản khu vực phía Nam tại thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định

UBND TX An Nhơn

0

0

69.998

18.600

18.600

-18.600

-

Chương trình bê tông xi măng giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương

609.896

-20.000

589.896

Thanh toán cho các công trình đã phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

154.000

-2.000

152.000

DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG

477.612

Các công trình hạ tầng phát triển quỹ đất và các khu tái định cư, hỗ trợ, bồi thường, giải phóng mặt bằng các dự án của tỉnh

2.918.968

431.353

3.350.321

Chi phí thẩm tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành

20.000

2.000

22.000

Dự án hoàn thành

7.951

Nhà làm việc 2A Trần Phú

VPTU

2018-2022

45/HĐND; 02/7/2018

144.460

144.460

70.300

230

70.530

Nâng cấp mở rộng đường ĐT.630 kết nối trung tâm huyện Hoài Ân với thị xã Hoài Nhơn (qua cầu Phú Văn)

Ban QLDA Giao thông và Dân dụng

2021-2024

4879/QĐ-UBND; 26/11/2020 1074/QĐ-UBND ; 03/4/2022

84.298

84.298

43.556

7.721

51.277

Dự án đang triển khai thực hiện

16.308

Đập dâng Hà Thanh 1, huyện Vân Canh

Ban QLDA NN&PTNT

2021-2026

32/NQ-HĐND; 02/7/202135/NQ-HĐND; 07/9/2022

220.000

50.000

23.370

10.630

34.000

Xây dựng hạ tầng cảnh quan phía sau Bảo tàng Quang Trung (phần mở rộng)

Sở VHTT

2024-2026

2344/QĐ-UBND; 01/7/2024

19.995

19.995

12.716

1.284

14.000

Trường Mẫu giáo Vĩnh Thịnh

UBND huyện Vĩnh Thạnh

2024-2026

1271/QĐ-UBND ngày 12/4/2024

13.767

4.394

4.394

4.394

Dự án khởi công mới

20.000

Cải tạo, sửa chữa Nhà khách Thành Bình (thành nhà công vụ phục vụ công tác sắp xếp đơn vị hành chính)

VP UBND tỉnh

2025

1480/QĐ-UBND; 28/4/2025

19.983

19.983

20.000

Ghi chú: (*) Không phân biệt nguồn vốn

PHỤ LỤC SỐ 02


ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 -2025 CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh)


ĐVT: Triệu đồng


TT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng (tên thôn)

Thời gian khởi công - hoàn thành

Quyết định đầu tư/ dự toán

Tổng mức đầu tư/ Tổng dự toán

Kế hoạch vốn trung hạn 2021-2025

Ghi chú

KH vốn đã giao

Điều chỉnh tăng (+), giảm (-)

Kế hoạch vốn sau điều chỉnh

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

I

Huyện Tuy Phước

1

Xã Phước An

0,000

1.1

Nội dung thành phần số 02 (theo Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ)

a

Danh mục giảm vốn

-694,000

Tiêu chí: Giao thông

Mở rộng tuyến đường giao thông từ Ngã tư Đại Hội đến khu tái định cư

5.000

694,000

-694,000

0

b

Danh mục tăng vốn

694,000

Tiêu chí: Giáo dục

Nhà đa năng Trường TH số 1 Phước An

2023- 2024

3869/QĐ- UBND 13/6/2024

3.571

392,000

694,000

1.086,000

2

Xã Phước Thắng

0,000

2.1

Nội dung thành phần số 02 (theo Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ)

a

Danh mục giảm vốn

-592,000

Tiêu chí: Giao thông

BTXM tuyến Đội 2 Dương Thành đi Khuông Bình

Khuông Bình

2025

80,000

-80,000

0

BTXM tuyến Hai Phú đi Phổ Đồng

Phổ Đồng

2025

120,000

-120,000

0

BTXM GTNĐ tuyến Hai Phú đi Thanh Quang

Thôn Thanh Quang

2025

392,000

-392,000

0

b

Danh mục tăng vốn

592,000

Tiêu chí: Giao thông

Nâng cấp mặt bằng đường giao thông thôn Đông Điền

Đông Điền

2024- 2025

12304/QĐ-UBND ngày 02/12/2024

1.983

229,000

436,000

665,000

Nâng cấp đường giao thông từ Đâp Cùng đi cống tiêu đội 5 thôn Lạc Điền

Lạc Điền

2025

13601/QĐ-UBND ngày 31/12/2024

1.192

294,000

156,000

450,000

3

Xã Phước Thuận

0,000

3.1

Nội dung thành phần số 02 (theo Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ)

a

Danh mục giảm vốn

-694,000

Tiêu chí: Giao thông

Nâng cấp, mở rộng tuyến giao thông Lộc An - Lộc Ninh, thôn Lộc Hạ

Thôn Lộc Hạ

2024

5282/QĐ-UBND ngày 19/07/2024

3.700

612,000

-393,000

219,000

Tiêu chí: Giáo dục

San nền, mở rộng khuôn viên và xây dựng tường rào, cổng ngõ Trường mầm non Phước Thuận

Thôn Tân Thuận

2024- 2025

11980/QĐ-UBND ngày 26/11/2024

4.242

301,000

-301,000

0

b

Danh mục tăng vốn

694,000

Tiêu chí: Văn hóa

Nâng cấp mở rộng Nhà văn hóa + San nền khuôn viên thôn Tân Thuận

Thôn Tân Thuận

2024

384/QĐ- UBND ngày 05/9/2024

1.450,0

0

694,000

694,000

II

Huyện Phù Mỹ

1

Xã Mỹ Chánh Tây

0,000

1.1

Nội dung thành phần số 02 (theo Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ)

a

Danh mục giảm vốn

-254,000

Tiêu chí: Giao thông

Nâng cấp mở rộng tuyến ngõ Tâm đi hồ Hóc Mít

Thôn Trung Thứ - Trung Bình

2025

1.344,0

254,000

-254,000

0

b

Danh mục tăng vốn

254,000

Tiêu chí: Giao thông

Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Trung Thứ - An Hoan

Thôn Trung Hiệp

2024- 2025

396/QĐ-UBND ngày 12/11/2024

940,0

0

254,000

254,000

III

Huyện Tây Sơn

1

Xã Tây An

0,000

1.1

Nội dung thành phần số 02 (theo Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ)

a

Danh mục giảm vốn

-694,000

Tiêu chí 2: cơ sở vật chất văn hóa

Xây dựng nhà văn hóa, thể thao xã Tây An

Trà Sơn

2024 -2025

7.500,0

694,000

-694,000

0

b

Danh mục tăng vốn

694,000

Tiêu chí: Giao thông

Đường từ Đại Chí đến Đồng Quy

Đại Chí

2023

253/QĐ- UBND ngày 11/10/2023

895,0

0

394,000

394,000

Tiêu chí: Thủy lợi và phòng chống thiên tai

Mương Cụt

Háo Nghĩa

2023

81/QĐ-UBND ngày 18/4/2023

932,0

0

180,000

180,000

Mương Trùm Hơn

Trà Sơn

2023

83/QĐ-UBND ngày 14/7/2023

707,0

0

120,000

120,000




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1574/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/05/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/05/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Tuấn Thanh
Phạm viBình Định
Trích yếuNăm 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bình Định ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.