|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1577/QĐ-UBND |
Hậu Giang, ngày 12 tháng 8 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH HẬU GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 286/QĐ-BGTVT ngày 23 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải Hậu Giang.
(Đính kèm Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính được quy định chi tiết tại các Quyết định công bố thủ tục hành chính nêu trên của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chỉ đạo cập nhật, đăng tải, niêm yết, công khai tại nơi tiếp nhận và trả kết quả, thực hiện thủ tục hành chính; đồng thời, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử theo đúng quy định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính liên quan tại Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 1577/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Chủ
tịch UBND tỉnh Hậu Giang)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết theo quy định |
Thời hạn giải quyết trong tỉnh |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung sửa đổi |
|
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (4 TTHC) |
||||||
|
1 |
Cấp mới Giấy phép lái xe |
10 ngày làm việc sau khi kết thúc kỳ sát hạch |
09 ngày làm việc sau khi kết thúc kỳ sát hạch |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
135.000 đồng/giấy phép |
- Thông tư số 01/2021/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2021 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/TT-BGTVT ngày 06 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ GTVT về cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; - Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch cấp Giấy phép lái xe cơ giới đường bộ. |
|
2 |
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp |
05 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|||
|
3 |
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp |
|||||
|
4 |
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp |
|||||
|
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (18 TTHC) |
||||||
|
1 |
Thủ tục thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương |
05 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014; - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa. |
|
2 |
Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương |
05 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
100.000 đồng/ giấy phép |
- Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014; - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa. - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. |
|
3 |
Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương |
100.000 đồng/ giấy phép |
||||
|
4 |
Thủ tục gia hạn cảng thuỷ nội địa trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa địa phương |
Không |
- Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014; - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa. |
|||
|
5 |
Thủ tục thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
|||||
|
6 |
Thủ tục công bố hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
|||||
|
7 |
Thủ tục công bố lại hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
05 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Hậu Giang |
Không |
- Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014; - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa. |
|
8 |
Thủ tục thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
- Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014; - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; - Quyết định số 2140/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc phê duyệt Quy hoạch bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. |
||||
|
9 |
Thủ tục công bố hoạt động bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
- Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014; - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa. |
||||
|
10 |
Thủ tục công bố lại hoạt động bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
|||||
|
11 |
Thủ tục gia hạn hoạt động bến thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
05 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa năm 2014; - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa. |
|
12 |
Thủ tục thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông trên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
|||||
|
13 |
Thủ tục công bố hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
|||||
|
14 |
Thủ tục công bố lại hoạt động bến khách ngang sông trên địa tỉnh Hậu Giang |
|||||
|
15 |
Thủ tục gia hạn hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang |
|||||
|
16 |
Thủ tục thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
|||||
|
17 |
Thủ tục phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa |
|||||
|
18 |
Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
|||||