Quay lại

Quyết định 1579/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi, bổ sung 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (11 cấp xã; 05 cấp tỉnh, xã) lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Phòng, chống tệ nạn xã hội; Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1579/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 08 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG 16 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (11 CẤP XÃ; 05 CẤP TỈNH, XÃ) TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI; PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI; DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;

Căn cứ Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2735/TTr-SYT ngày 02/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định này 16 (Mười sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (11 cấp xã; 05 cấp tỉnh, xã) trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Phòng, chống tệ nạn xã hội; Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 25/3/2025, Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 23/4/2025, Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025, Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/6/2025, cụ thể:

1. Thủ tục hành chính cấp xã
- Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 07 quy trình.
- Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em: 04 quy trình.

2. Thủ tục hành chính cấp tỉnh, xã
- Lĩnh vực Bảo trợ xã hội: 02 quy trình.
- Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em: 02 quy trình.
- Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội: 01 quy trình.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Sở Y tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành

2. Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 23/4/2025; Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025; Quyết định số 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025; Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
- Quy trình có số thứ tự 1, 2 tại Mục I Phần D Phụ lục kèm theo Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 23/4/2025.
- Quy trình có số thứ tự 2, 3, 4, 5 tại Mục II Phần A và số thứ tự 3, 4, 5 tại Mục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4 tại Mục II Phần B Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1304/QĐ- UBND ngày 27/6/2025.
- Quy trình có số thứ tự 1, 2 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1411/QĐ- UBND ngày 30/6/2025.
- Quy trình có số thứ tự 6 tại Phần II Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 30/6/2025.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TT PVHCC, Phòng KG-VX;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.




KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quỳnh Thiện


PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1579/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)


Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố thủ tục hành chính

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I . LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

1

1.001776.000. 00.00 .H61

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

1.001731.000. 00.00 .H61

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

2.00035.000. 00.00.H61

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

1.014027.H61

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Quyết định 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

5

1.014028.H61

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

Quyết định 1411/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

6

1.001699.000. 00.00.H61

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

Quyết định 483/QĐ- UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

7

1.001653.000. 00.00.H61

Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

Quyết định 483/QĐ- UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

II. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM

8

2.001947.H61

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

9

1.004941.H61

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em.

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

10

2.001944.H61

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

11

2.001942.H61

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ

I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

1

2.000282.000. 00.00.H61

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

2.000477.000. 00.00.H61

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

II. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM

3

1.004946.H61

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

1.004944.H61

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh

III. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

5

2.001661.000. 00.00.H61

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Quyết định số 1412 /QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh


Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI


1. Tên thủ tục: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng - Mã TTHC: 1.001776. 000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt

UBND cấp xã

06 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


2. Tên thủ tục: Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội - Mã TTHC: 1.001731.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt.

UBND cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


3. Tên thủ tục: Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn - Mã TTHC: 2.00035.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt

UBND cấp xã

06 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


4. Tên thủ tục: Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội - Mã TTHC: 1.014027.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt

UBND cấp xã

06 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


5. Tên thủ tục: Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội - Mã TTHC: 1.014028.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt

UBND cấp xã

01 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển Văn thư đóng dấu, phát hành

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

03 ngày làm việc


6. Tên thủ tục: Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật - Mã TTHC: 1.001699.000.00.00.H61


a) Trường hợp không có khiếu nại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và tham mưu thành lập Hội đồng tổ chức đánh giá dạng và mức độ khuyết tật; Lập hồ sơ, biên bản kết luận xác định mức độ khuyết tật; Niêm yết và thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại Trụ sở UBND cấp xã

UBND cấp xã

06 ngày làm việc

Bước 3

Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật; Người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật; Có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, chính xác), thì Hội đồng cấp giấy giới thiệu và lập danh sách chuyển Hội đồng giám định y khoa thực hiện

15 ngày làm việc

Bước 4

Công chức Phòng chuyên môn cấp xã căn cứ kết luận của Hội đồng giám định y khoa xác định về dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật, trình Lãnh đạo Phòng xem xét

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt cấp Giấy xác nhận khuyết tật; chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

25 ngày làm việc


b) Trường hợp có khiếu nại


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp xã tiếp nhận, xử lý xã kiểm tra hồ sơ và tham mưu Hội đồng tổ chức đánh giá dạng và mức độ khuyết tật; Lập hồ sơ, biên bản kết luận xác định mức độ khuyết tật; Niêm yết và thông báo công khai kết luận của Hội đồng tại Trụ sở UBND cấp xã

UBND cấp xã

06 ngày làm việc

Bước 3

Kể từ ngày nhận được khiếu nại, tố cáo hoặc có ý kiến thắc mắc không đồng ý với kết luận của Hội đồng, Hội đồng tiến hành xác minh, thẩm tra, kết luận cụ thể và trả lời bằng văn bản cho người khiếu nại, tố cáo hoặc thắc mắc

20 ngày làm việc

Bước 4

Công chức Phòng chuyên môn cấp xã căn cứ kết luận của Hội đồng giám định y khoa xác định về dạng khuyết tật và mức độ khuyết tật, trình Lãnh đạo Phòng xem xét

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp cấp xã xem xét, quyết định

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt cấp Giấy xác nhận khuyết tật; chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

30 ngày làm việc


7. Tên thủ tục: Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật - Mã TTHC: 1.001653.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt.

UBND cấp xã

03 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM


8. Tên thủ tục: Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt - Mã TTHC: 2.001947.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận, ghi chép, phối hợp xử lý thông tin về hành vi xâm hại trẻ em, trẻ em bị xâm hại hoặc trẻ em có nguy cơ bị xâm hại

Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em hoặc Sở Y tế hoặc cơ quan công an các cấp hoặc UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Kiểm tra tính xác thực về hành vi xâm hại, tình trạng mất an toàn, mức độ nguy cơ gây tổn hại đối với trẻ em; chuyển hồ sơ và danh sách đến UBND cấp xã

Trạm y tế trên địa bàn xã hoặc cơ quan công an các cấp hoặc UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc

02 ngày làm việc

Bước 3

Công chức Phòng chuyên môn UBND cấp xã thực hiện thu thập thông tin, đánh giá nguy cơ cụ thể xây dựng kế hoạch trình Lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp

xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


9. Tên thủ tục: Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em. Mã TTHC: 1.004941.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng chuyên môn UBND cấp xã lập danh sách lựa chọn hình thức, xác minh điều kiện, cung cấp thông tin hồ sơ của trẻ em cần chăm sóc thay thế cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế trình Lãnh đạo phòng phụ trách xét duyệt

UBND cấp xã

11 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế; tổ chức việc giao, nhận trẻ em chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


10. Tên thủ tục: Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em - Mã TTHC: 2.001944.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức phòng chuyên môn UBND cấp xã xác minh điều kiện của cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế trình Lãnh đạo phòng phụ trách xét duyệt

UBND cấp xã

11 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế; chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


11. Tên thủ tục: Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế - Mã TTHC: 2.001942.H61


a) Trường hợp thuộc phạm vi quản lý cấp tỉnh (Chủ tịch UBND tỉnh quyết định)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn Sở Y tế

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn Sở Y tế thẩm định hồ sơ, đối chiếu với danh sách cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế để xem xét, đánh giá sự phù hợp của cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế theo mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ- CP, trình Lãnh đạo Sở Y tế xem xét

Sở Y tế

3,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Sở Y tế trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét cho ý kiến về chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

01 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý

Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư

04 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển trả kết quả (gửi cơ sở trợ giúp xã hội; UBND cấp xã nơi cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế cư trú; Sở Y tế); lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


b) Trường hợp thuộc phạm vi quản lý cấp xã (Chủ tịch UBND cấp xã quyết định)


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Phòng chuyên UBND cấp xã

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,5 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng chuyên UBND cấp xã thẩm định hồ sơ, đối chiếu với danh sách cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế để xem xét, đánh giá sự phù hợp của cá nhân, gia đình đăng ký nhận chăm sóc thay thế theo mẫu số 10 ban hành kèm theo Nghị định số 56/2017/NĐ-CP; các điều kiện của cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế trình lãnh đạo Phòng thông qua

UBND cấp xã

12 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND cấp xã quyết định việc giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã quyết định việc giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế; chuyển văn thư đóng dấu và phát hành

Bước 5

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển trả kết quả; lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,5 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

15 ngày làm việc


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ


I. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI


1. Tên thủ tục: Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội - Mã TTHC: 2.000282.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng

Cơ sở trợ giúp xã hội

Tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng

Bước 2

Lập biên bản tiếp nhận có chữ ký của cá nhân hoặc đại diện cơ quan, đơn vị phát hiện ra đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

01 ngày làm việc

Bước 3

Phòng chuyên môn của Cơ sở trợ giúp xã hội phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan (UBND cấp xã, Công an,...) kiểm tra, đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để có kế hoạch trợ giúp đối tượng

06 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội ký duyệt quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng; chuyển văn thư, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển trả kết quả

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC (tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng)

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

10 ngày làm việc


2. Tên thủ tục: Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội – Mã TTHC: 2.000477.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

Cơ sở trợ giúp xã hội

01 ngày làm việc

Bước 2

Phòng chuyên môn của Cơ sở trợ giúp xã hội thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng xem xét

03 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội xem xét, ký duyệt quyết định dừng trợ giúp xã hội, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

1,5 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC (Cơ sở trợ giúp xã hội lập biên bản bàn giao đối tượng về gia đình, cộng đồng có xác nhận của UBND cấp xã hoặc thanh lý hợp đồng dịch vụ trợ giúp xã hội)

01 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

07 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC DÂN SỐ, BÀ MẸ - TRẺ EM


3. Tên thủ tục: Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em - Mã TTHC: 1.004946.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (giờ)

Bước 1

Tiếp nhận, ghi chép, phối hợp xử lý thông tin trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị xâm hại chuyển đến UBND cấp xã

Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em; Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh các cấp (Sở Y tế) hoặc cơ quan công an các cấp hoặc UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc

01 giờ

Bước 2

Phòng chuyên môn UBND cấp xã phối hợp với các cơ quan đơn vị có liên quan (cơ sở khám bệnh, chữa bệnh các cấp hoặc cơ quan công an các cấp hoặc UBND cấp xã nơi xảy ra vụ việc) kiểm tra tính xác thực, đánh giá nguy cơ ban đầu, mức độ tổn hại, tình trạng mất an toàn, mức độ nguy cơ gây tổn hại đối với trẻ em trình Lãnh đạo Phòng xem xét

UBND cấp xã

06 giờ

Bước 3

Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt quyết định áp dụng hoặc không áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em, chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

02 giờ

Bước 4

Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển trả kết quả

01 giờ

Bước 5

Trả kết quả giải quyết TTHC (trực tiếp thực hiện, áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em)

02 giờ

Tổng thời gian giải quyết TTHC

12 giờ


4. Tên thủ tục: Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em - Mã TTHC: 1.004944.H61


a) Đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em theo đề nghị của cá nhân, đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế hoặc theo nguyện vọng của trẻ em


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm
việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển công chức Phòng chuyên môn cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng phụ trách xét duyệt

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xét duyệt, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt quyết định chấm dứt việc chăm sóc thay thế và chuyển hình thức chăm sóc thay thế; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

01 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


b) Đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại cơ sở trợ giúp xã hội để chuyển đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian
(ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển công chức Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng chuyên môn cấp xã xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét

UBND cấp xã

02 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét duyệt trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định

01 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt quyết định chấm dứt việc chăm sóc trẻ em; chuyển kết quả đến văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 5

Văn thư đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

05 ngày làm việc


III. LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI


5. Tên thủ tục: Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân - Mã TTHC: 2.001661.000.00.00.H61


Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn UBND cấp xã xử lý

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Công chức Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng xem xét

UBND cấp xã

1,5 ngày làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt chuyển văn thư đóng dấu.

01 ngày làm việc

Bước 4

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Sở Y tế

01 ngày làm việc

Bước 5

Công chức Phòng chuyên môn Sở Y tế xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét

Sở Y tế

3,5 ngày làm việc

Bước 6

Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký duyệt quyết định; chuyển văn thư đóng dấu, phát hành

01 ngày làm việc

Bước 7

Văn thư tiếp nhận vào số văn bản, đóng dấu và phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử

0,5 ngày làm việc

Bước 8

Trả kết quả giải quyết TTHC

Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã)

0,25 ngày làm việc

Tổng thời gian giải quyết TTHC

09 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1579/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/10/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/10/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Quỳnh Thiện
Phạm viVĩnh Long
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt sửa đổi, bổ sung 16 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (11 cấp xã; 05 cấp tỉnh, xã) lĩnh vực Bảo trợ xã hội; Phòng, chống tệ nạn xã hội; Dân số, Bà mẹ - Trẻ em thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.