|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1582/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1328/QĐ-BNNMT ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Giám định tư pháp của ngành Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề xuất của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 315/TTr-SoNNMT ngày 03 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Giám định tư pháp ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Quy trình giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính nội bộ theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các Sở, ban ngành và các địa phương, đơn vị liên quan có trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất xây dựng, nâng cấp hoàn thiện Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu phục vụ quản trị nội bộ trên môi trường điện tử để tích hợp, kết nối trực tuyến, cập nhật các nội dung, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH
VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1582/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
Bước thực hiện |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
1. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp thuộc thẩm quyền quản lý ngành nông nghiệp và môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
Không quy định |
Trường hợp từ chối thì thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
Bước 2 |
Trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong thời hạn 01 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
|
|
Bước 3 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
UBND tỉnh |
Trong thời hạn 19 ngày, kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường (kèm hồ sơ) |
||
|
Bước 4 |
Cấp thẻ: Quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp kèm theo hồ sơ được chuyển về Sở Tư pháp sau khi ban hành để thực hiện cấp thẻ giám định viên tư pháp |
Sở Tư pháp |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được quyết định kèm theo hồ sơ |
||
|
Bước 5 |
Danh sách giám định viên tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời gửi Bộ Tư pháp, Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tư pháp |
Không quy định |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày/bộ |
|
|
||
|
2. Cấp lại thẻ Giám định viên tư pháp |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Phối hợp Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong thời hạn 01 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
|
|
Bước 3 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
UBND tỉnh |
Trong thời hạn 09 ngày, kể từ ngày nhận Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường (kèm hồ sơ) |
Trường hợp từ chối thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
|
|
Bước 4 |
Cấp thẻ: Quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp kèm theo hồ sơ được chuyển về Sở Tư pháp sau khi ban hành để cấp thẻ lại cho giám định viên tư pháp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. |
Sở Tư pháp |
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định kèm theo hồ sơ |
|
|
|
Bước 5 |
Thực hiện điều chỉnh danh sách giám định viên tư pháp, đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, gửi Bộ Tư pháp, Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tư pháp |
Không quy định |
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
20 ngày/bộ |
|
|
|
3. Miễn nhiễm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp |
|||||
|
Bước 1 |
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp thuộc thẩm quyền quản lý, thu lại thẻ giám định viên tư pháp của người được đề nghị miễn nhiệm gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
Không quy định |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị miễn nhiệm giám định viên tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
|
|
Bước 3 |
Phối hợp với Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trong thời hạn 01 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
|
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp |
UBND tỉnh |
Trong thời hạn 09 ngày, kể từ ngày nhận Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường (kèm hồ sơ) |
|
|
|
Bước 5 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Sở Tư pháp thực hiện thu hồi thẻ giám định viên tư pháp, điều chỉnh danh sách giám định viên tư pháp, đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, gửi Bộ Tư pháp, Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày/bộ |
|
|
||
|
4 |
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
||||
|
Bước 1 |
Cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, lựa chọn cá nhân, tổ chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện |
|
Không quy định |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Tổng hợp hồ sơ đề nghị công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
|
|
Bước 3 |
Phối hợp với Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
|
|
Bước 4 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định công nhận |
UBND tỉnh |
Không quy định |
|
|
|
Bước 5 |
Gửi đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi Bộ Tư pháp, Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||
|
5 |
Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ hủy bỏ công nhận cá nhân, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
|
|
Bước 3 |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định hủy bỏ công nhận cá nhân, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc thuộc thẩm quyền quản lý |
UBND tỉnh |
Không quy định |
|
|
|
Bước 4 |
Điều chỉnh danh sách, gửi đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi Bộ Tư pháp, Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Không quy định |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||