Quay lại

Quyết định 1589/QĐ-UBND phê duyệt danh mục công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện, thành phố tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1589/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 04 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA MỘT SỐ HUYỆN, THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 297/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung danh mục các dự án đầu tư cần thu hồi đất năm 2024 và điều chỉnh diện tích các dự án cần thu hồi đất;

Căn cứ Nghị quyết số 298/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang mục đích khác để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 368/TTr-STNMT ngày 23/9/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Bổ sung danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất và đấu giá quyền sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 các huyện Đam Rông, Lâm Hà, Đơn Dương, Lạc Dương, Đức Trọng, Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, cụ thể:

a) Các Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các huyện, thành phố nêu trên theo Danh sách đính kèm.

b) Danh mục bổ sung công trình, dự án theo các Phụ lục 1, 2, 3, 4 và 5 đình kèm.

2. Các nội dung khác tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh đã nêu tại điểm a khoản 1 nêu trên không thay đổi.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đam Rông, Lâm Hà, Đơn Dương, Lạc Dương, Đức Trọng, Di Linh, Bảo Lâm, Đạ Huoai; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 2;
- Cục Thuế tỉnh;
- LĐVP;
- Lưu: VT, ĐC1, ĐC, LN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Phúc

DANH SÁCH CÁC QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA MỘT SỐ HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)

STT

Huyện, thành phố

Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh

Ghi chú

1

Huyện Đam Rông

số 2637/QĐ-UBND ngày 29/12/2023

2

Huyện Lâm Hà

số 2610/QĐ-UBND ngày 28/12/2023

3

Huyện Đơn Dương

số 2627/QĐ-UBND ngày 29/12/2023

4

Huyện Lạc Dương

số 2606/QĐ-UBND ngày 28/12/2023

5

Huyện Đức Trọng

số 2607/QĐ-UBND ngày 28/12/2023

6

Huyện Di Linh

số 2598/QĐ-UBND ngày 28/12/2023

7

Huyện Bảo Lâm

số 2636/QĐ-UBND ngày 29/12/2023

8

Huyện Đạ Huoai

số 2596/QĐ-UBND ngày 28/12/2023

9

Thành phố Đà Lạt

số 2595/QĐ-UBND ngày 28/12/2023

10

Thành phố Bảo Lộc

số 2608/QĐ-UBND ngày 28/12/2023

PHỤ LỤC 1:


BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)


STT

Danh mục dự án

Diện tích đất cần thu hồi (m2)

Đối tượng thu hồi đất

Loại đất đang sử dụng (m2)

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Văn bản quyết định chủ trương đầu tư, ghi chú

Ghi chú

Đất lâm nghiệp

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

A

DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

309.159

246.157

63.002

I

Thành phố Đà Lạt

170.368

118.992

51.376

1

Nâng cấp, mở rộng đường Lê Hồng Phong, Phường 4, thành phố Đà Lạt

12.720

Tổ chức, HGĐ

16

12.704

Phường 4

Quyết định số 2150/QĐ-UBND ngày 03/11/2023 của UBND tỉnh

2

Nâng cấp, mở rộng đường Hoàng Văn Thụ (đoạn từ nút giao đường Trần Phú - Ba Tháng Hai - Trần Lê đến nút giao đường Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Đình Quân), thành phố Đà Lạt

29.430

Tổ chức, HGĐ

2.800

26.630

Phường 4, Phường 5

Quyết định số 2129/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của UBND tỉnh

3

Xây dựng tuyến đường từ đường Lê Lai kéo dài đến đường Hàn Thuyên

3.385

Tổ chức, HGĐ

3.385

Phường 5

Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND thành phố Đà Lạt

4

Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu dân cư đồi An Tôn, Phường 5, thành phố Đà Lạt

115.200

HGĐ

115.200

Phường 5

Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của UBND tỉnh

5

Nâng cấp, mở rộng đường Võ Trường Toản, Phường 8, thành phố Đà Lạt

9.633

HGĐ

976

8.657

Phường 8

Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh

II

Huyện Lạc Dương

54.650

50.650

4.000

1

Quản lý hành lang an toàn giao thông qua 04 trung tâm xã Đạ Sar, Đạ Nhim, Đạ Chais trên quốc lộ 27C và xã Lát ĐT.726

54.650

Tổ chức, HGĐ

50.650

4.000

Các xã: Đạ Sar, Đạ Nhim, Đạ Chais và Lát

Nghị quyết số 120/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của HĐND huyện Lạc Dương

III

Huyện Đức Trọng

12.000

11.200

800

1

Xây dựng Trung tâm y tế huyện Đức Trọng

12.000

Tổ chức, HGĐ

11.200

800

Thị trấn Liên Nghĩa

Nghị quyết số 276/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của HĐND tỉnh

IV

Huyện Di Linh

56.700

55.100

1.600

1

Đường Võ Văn Tần, thị trấn Di Linh

400

HGĐ

400

Thị trấn Di Linh

Quyết định số 2968/QĐ-UBND ngày 25/8/2022 của UBND huyện Di Linh

2

Đường giao thông thôn 4 xã Đinh Trang Hòa

4.500

Tổ chức, HGĐ

4.300

200

Xã Đinh Trang Hòa

Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 12/5/2023 của UBND huyện Di Linh

3

Đường giao thông nông thôn thôn 9, thôn 14 xã Đinh Trang Hòa đi xã Lộc Đức, Lộc An (giai đoạn 2)

1.600

HGĐ

1.600

Xã Đinh Trang Hòa

Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 25/4/2023 của UBND huyện Di Linh

4

Đường giao thông trong khu dân cư thôn 9 xã Liên Đầm (giai đoạn 2)

600

HGĐ

600

Xã Liên Đầm

Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND huyện Di Linh

5

Đường sau trung tâm bảo trợ xã hội, thôn Tân Lạc 1, 2, xã Đinh Lạc

3.500

HGĐ

3.500

Xã Đinh Lạc

Quyết định số 1261/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh

6

Đường giao thông thôn 9 xã Tân Lâm

8.900

HGĐ

8.600

300

Xã Tân Lâm

Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh

7

Nâng cấp đường trung tâm khu dân cư các thôn xã Gia Hiệp

7.200

Tổ chức, HGĐ

7.100

100

Xã Gia Hiệp

Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND huyện Di Linh

8

Đường GTNT trong khu dân cư thôn 13, xã Hòa Bắc

3.500

Tổ chức, HGĐ

3.300

200

Xã Hòa Bắc

Quyết định số 1320/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND huyện Di Linh

9

Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông thôn 5, thôn 6, thôn 9 và thôn 16 xã Hòa Ninh

8.500

HGĐ

8.500

Xã Hòa Ninh

Quyết định số 1260/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 của UBND huyện Di Linh

10

Bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn thôn Taly, xã Bảo Thuận, huyện Di Linh

18.000

Tổ chức, HGĐ

17.200

800

Xã Bảo Thuận

Quyết định số 2473/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 của UBND huyện Di Linh

V

Công trình, dự án qua địa bàn các huyện, thành phố

15.441

10.215

5.226

1

Cải tạo, nâng cấp đoạn tuyến qua đèo Mimosa và một số công trình trên Quốc lộ 20 (bổ sung)

12.109

Tổ chức, HGĐ

7.733

4.376

Huyện Đức Trọng

Quyết định số 966/QĐ-BGTVT ngày 20/7/2022 của Bộ Giao thông Vận tải

Các xã Hiệp An, Phú Hội, Ninh Gia

3.332

Tổ chức, HGĐ

2.482

850

Huyện Bảo Lâm

Xã Lộc An

B

DỰ ÁN THU HÚT ĐẦU TƯ

211.387

184.387

27.000

I

Huyện Lạc Dương

211.387

184.387

27.000

1

Khu dân cư Lang Biang

211.387

Tổ chức, HGĐ

184.387

27.000

Thị trấn Lạc Dương

Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND huyện Lạc Dương

TỔNG CỘNG

520.546

430.544

90.002


Ghi chú: Danh mục bổ sung các dự án đầu tư cần thu hồi đất năm 2024 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 297/NQ-HĐND ngày 12/7/2024.

PHỤ LỤC 2:


BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)


STT

Danh mục dự án

Diện tích chuyển mục đích sử dụng (m2)

Diện tích chuyển mục đích sử dụng (m2)

Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn)

Văn bản quyết định chủ trương đầu tư, ghi chú

Đất trồng lúa

Rừng phòng hộ

Đất trồng cây hàng năm khác

A

DỰ ÁN VỐN NGÂN SÁCH

5.000

5.000

I

Huyện Đơn Dương

5.000

5.000

1

Xây dựng đường tránh thị trấn Thạnh Mỹ (*)

5.000

5.000

Thị trấn Thạnh Mỹ

Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 của UBND tỉnh

B

DỰ ÁN VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH

641.910

641.910

I

Huyện Đơn Dương

4.500

4.500

1

Dự án Nghiên cứu thực nghiệm - sản xuất giống cây trồng của Công ty TNHH Sản xuất thương mại Xanh

4.500

4.500

Xã Đạ Ròn

Quyết định số 1973/QĐ-UBND ngày 13/10/2023 của UBND tỉnh và Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 15/5/2024 của UBND huyện Đơn Dương

II

Huyện Đạ Huoai

637.410

637.410

1

Dự án đầu tư Trường đua ngựa, đua chó Thiên Mã - Mađagui - Câu lạc bộ Polo và ngựa biểu diễn của Công ty cổ phần Đua ngựa Thiên Mã Mã Mađagui

637.410

637.410

Xã Đạ Oai

Quyết định chủ trương đầu tư số 2322/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND tỉnh và Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết dự án số 137/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND huyện Đạ Huoai

TỔNG CỘNG

646.910

5.000

641.910


Ghi chú: (*) - Dự án chuyển mục đích đất trồng lúa sang mục đích khác năm 2024 đã được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 298/NQ-HĐND ngày 12/7/2024.

PHỤ LỤC 3:


BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN GIAO ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)


STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (m2)

Diện tích hiện trạng (m2)

Diện tích tăng thêm (m2)

Sử dụng vào loại đất (m2)

Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn)

Văn bản, quyết định chủ trương đầu tư, ghi vốn

Ghi chú

Đất sản xuất nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp

I

Thành phố Đà Lạt

5.234

3.938

1.296

1.296

1

Trường Mầm non Xuân Trường

3.938

3.938

Xã Xuân Trường

Văn bản số 3787/UBND-ĐC ngày 06/7/2015 của UBND tỉnh và Văn bản số 1841/UBND-ĐC ngày 27/3/2024 của UBND thành phố Đà Lạt

2

Trường Mầm non 7 (giao đất bổ sung)

250

250

250

Phường 7

Văn bản số 1841/UBND-ĐC ngày 27/3/2024 của UBND thành phố Đà Lạt

3

Hội trường tổ dân phố Tự Tạo 3

200

200

200

Phường 11

Văn bản số 7644/UBND-ĐC1 ngày 31/8/2023 của UBND tỉnh

4

Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng (giai đoạn 2)

846

846

846

Phường 5

Văn bản số 5644/UBND-TD ngày 29/7/2022 của UBND tỉnh

II

Huyện Lạc Dương

4.172

4.172

1

Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Dương

972

972

Thị trấn Lạc Dương

UBND huyện Lạc Dương xin giao đất theo hiện trạng sử dụng tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 20/5/2024

2

Trụ sở và kho vật chứng Chi cục thi hành án dân sự huyện Lạc Dương

3.200

3.200

Thị trấn Lạc Dương

III

Huyện Đức Trọng

5.553

2.587

2.966

600

2.366

1

Nhà Văn hóa thôn Tân An

2.059

2.059

Xã Tân Hội

UBND xã Tân Hội, huyện Đức Trọng đăng ký giao đất theo hiện trạng sử dụng

2

Nhà Văn hóa thôn Tân Thuận

529

529

Xã Tân Hội

3

Giáo xứ Tân Thành

1.000

1.000

600

400

Xã Tân Thành

Văn bản số 6379/UBND-ĐC1 ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh

4

Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đức Trọng

1.966

1.966

1.966

Thị trấn Liên Nghĩa

Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư số 1493/QĐ-BHXH ngày 24/11/2020 của Bảo hiểm xã hội Việt Nam

IV

Huyện Đơn Dương

5.925

5.925

5.925

1

Hội thánh Tin lành Trưởng Lão Việt Nam Kambutte

1.225

1.225

1.225

Xã Tu Tra

Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 15/5/2024 của UBND huyện Đơn Dương

2

Giáo xứ Châu Sơn

4.700

4.700

4.700

Xã Lạc Xuân

Văn bản số 18/GXCS ngày 10/6/2024 của Giáo xứ Châu Sơn

V

Huyện Di Linh

10.500

10.500

10.500

1

Nhà nguyện Đinh Trang Thượng

1.000

1.000

1.000

Xã Đinh Trang Thượng

Văn bản số 3318/UBND-ĐC1 ngày 26/4/2024 của UBND tỉnh

2

Nhà nguyện Tân Thượng

3.000

3.000

3.000

Xã Tân Thượng

3

Chùa Phổ Quang

2.000

2.000

2.000

Xã Tân Thượng

Văn bản số 11008/UBND-ĐC1 ngày 12/12/2023 của UBND tỉnh

4

Chùa Phổ Đức

2.000

2.000

2.000

Xã Tân Châu

Văn bản số 724/UBND-ĐC1 ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh

5

Chùa Linh Thuận

2.500

2.500

2.500

Xã Bảo Thuận

Văn bản số 725/UBND-ĐC1 ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh

VI

Huyện Bảo Lâm

4.000

4.000

4.000

1

Đan viện nữ Biển Đức Lộc Nam

2.000

2.000

2.000

Xã Lộc Nam

Văn bản số 1992/UBND-ĐC1 ngày 14/3/2024 của UBND tỉnh

2

Chùa Phước Mỹ

2.000

2.000

2.000

Xã Lộc An

Văn bản số 6378/UBND-ĐC1 ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh

TỔNG CỘNG

35.384

10.697

24.687

21.025

3.662

PHỤ LỤC 4:


BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)


STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (m2)

Diện tích hiện trạng (m2)

Diện tích tăng thêm (m2)

Sử dụng vào loại đất

Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, thị trấn)

Văn bản quyết định chủ trương đầu tư, ghi chú

Ghi chú

Đất lâm nghiệp (m2)

Đất sản xuất nông nghiệp (m2)

Đất phi nông nghiệp (m2)

I

Huyện Lạc Dương

313

313

1

Trụ sở Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng

313

313

Thị trấn Lạc Dương

UBND huyện Lạc Dương xin thuê đất theo hiện trạng sử dụng tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 20/5/2024

II

Dự án thực hiện trên địa bàn nhiều huyện, thành phố

295.731

295.731

1

Đường dây 220kV Đại Ninh - Di Linh

10.164

10.164

Xã Ninh Loan

Quyết định số 2173/QĐ-UB ngày 17/6/2004 của UBND tỉnh Lâm Đồng; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng

Đức Trọng

22.264

22.264

Xã Tam Bố

Di Linh

6.292

6.292

Xã Gia Hiệp

8.712

8.712

Xã Đinh Lạc

6.292

6.292

TT Di Linh

2

Đường dây 220kV Hàm Thuận - Bảo Lộc

9.680

9.680

Xã Lộc Nam

Quyết định số 188/TTg ngày 25/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng

Bảo Lâm

12.584

12.584

Xã Lộc Thành

3.388

3.388

Phường Lộc Sơn

Bảo Lộc

3

Đường dây 220kV Đa Nhim – Đức Trọng

3.418

3.418

TT D'Ran

Các Văn bản số 8870/UBND ngày 26/11/2009 và số 2742/UBND-ĐC ngày 11/5/2010 của UBND tỉnh; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng

Đơn Dương

2.090

2.090

Xã Lạc Xuân

1.363

1.363

Xã Lạc Lâm

1.942

1.942

TT Thạnh Mỹ

1.581

1.581

Xã Đạ Ròn

961

961

Xã Hiệp Thạnh

Đức Trọng

3.074

3.074

TT Liên Nghĩa

1.011

1.011

Xã Phú Hội

4

Đường dây 220kV Đức Trọng - Di Linh

10.659

10.659

Xã Phú Hội

Quyết định số 2424/QĐ-UB ngày 23/9/2002 của UBND tỉnh Lâm Đồng; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng

Đức Trọng

3.284

3.284

Xã Ninh Gia

1.307

1.307

Xã Tam Bố

Di Linh

1.690

1.690

Xã Gia Hiệp

4.244

4.244

Xã Đinh Lạc

5

Đường dây 220kV Di Linh - Bảo Lộc

785

785

TT Di Linh

Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng

Di Linh

1.325

1.325

Xã Liên Đầm

1.496

1.496

Xã Đinh Trang Hòa

328

328

Phường Lộc Sơn

Bảo Lộc

6

Trạm biến áp 500kV Di Linh (thuộc dự án Thủy điện Đại Ninh)

66.617

66.617

Xã Tân Nghĩa

Quyết định số 3727/QĐ-UB ngày 19/12/2003 của UBND tỉnh Lâm Đồng; Tờ trình số 4601/TTr-PTC3 ngày 22/7/2021 của Công ty Truyền tải điện 3

Di Linh

7

Đường dây 500kV Pleku-Phú Lâm (cung đoạn 500kV Pleiku- Di Linh, 500kV Di Linh - Tân Định)

7.780

7.780

Xã Đạ R'sal

Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 24/7/2001 của Thủ tướng Chính phủ; Văn bản số 959/TTĐLĐ-TH ngày 09/5/2024 của Truyền tải điện Lâm Đồng

Đam Rông

15.937

15.937

Xã Liêng Srônh

4.914

4.914

Xã Phi Liêng

4.093

4.093

Xã Đạ K’Nàng

10.103

10.103

Xã Phú Sơn

Lâm Hà

3.410

3.410

Xã Đạ Đờn

2.536

2.536

Xã Tân Văn

3.827

3.827

Xã Tân Hà

5.972

5.972

Xã Liên Hà

6.838

6.838

Xã Tân Nghĩa

Di Linh

1.446

1.446

TT Di Linh

1.764

1.764

Xã Tân Châu

3.947

3.947

Xã Liên Đầm

2.190

2.190

Xã Đinh Trang Hòa

1.434

1.434

Xã Lộc An

Bảo Lâm

531

531

Xã Lộc Đức

1.581

1.581

Xã Lộc Thanh

Bảo Lộc

1.973

1.973

Phường Lộc Phát

940

940

Xã Đam B’ri

81

81

Phường II

1.773

1.773

Phường Lộc Tiến

1.743

1.743

Xã Lộc Châu

5.361

5.361

Xã Đại Lào

6.466

6.466

TT Đạ M'ri

Đạ Huoai

5.052

5.052

Xã Hà Lâm

7.488

7.488

TT Mađaguôi

TỔNG CỘNG

296.044

296.044

PHỤ LỤC 5:


BỔ SUNG DANH MỤC ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2024
(Đính kèm Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh)


STT

Hạng mục

Diện tích (m2)

Vị trí

Địa điểm (xã, phường, thị trấn)

Văn bản pháp lý

Ghi chú

I

Huyện Đơn Dương

807.500

1

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản

807.500

Theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Các xã Đạ Ròn, Ka Đơn, Lạc Xuân, Tu Tra

Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh và Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 15/5/2024 của UBND huyện Đơn Dương

II

Thành phố Bảo Lộc

5.802

1

Khu P9 thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (đấu giá 74 lô đất ở)

5.553

Bản đồ quy hoạch CTXD đô thị (tỷ lệ 1/2.000)

Phường 1

Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 02/4/2018 và Văn bản số 1210/UBND-TNMT ngày 03/6/2024 của UBND thành phố Bảo Lộc

2

Khu đất đường Nguyễn Khuyến (đấu giá 04 lô đất ở)

249

Bản đồ quy hoạch CTXD đô thị (tỷ lệ 1/500)

Phường 2

Quyết định số 522/QĐ-UB ngày 26/3/2008 và Văn bản số 1210/UBND-TNMT ngày 03/6/2024 của UBND thành phố Bảo Lộc

TỔNG CỘNG

813.302

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1589/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/10/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/10/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Ngọc Phúc
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuPhê duyệt danh mục công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện, thành phố tỉnh Lâm Đồng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.