Quay lại

Quyết định 158/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Châu tỉnh Nghệ An

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 158/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 09 tháng 5 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN QUỲ CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 21/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 395/QĐ-UBND ngày 06/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu 2023 huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2940/TTr-STNMT ngày 06 tháng 5 năm 2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Châu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha

1. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

xã Châu Bình

xã Châu Bính

xã Châu Hoàn

xã Châu Hạnh

xã Châu Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

105.746,77

541,72

13.090,60

13.183,06

7.448,32

12.214,13

9.889,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.177,16

317,75

12.002,91

12.980,04

7.306,27

11.655,29

9.204,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.939,09

14,08

185,15

243,57

91,30

301,17

170,24

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.848,69

9,67

171,58

226,13

91,30

301,17

167,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.369,58

82,79

379,26

175,95

13,28

185,99

174,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.165,05

107,56

393,61

198,30

31,17

302,67

261,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.606.43

1.712,34

10.835.58

631,50

1.693,99

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.695,96

3.761,10

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62.206,35

109.57

9.290.58

1.506.48

3.402.69

10.212.57

6.890.27

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.090,66

2.146,67

878,79

2.615,94

7.175,39

4.059,39

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

185,28

3,76

40,07

20,16

6,72

21,39

8,67

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

1.90

5,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.170,97

209,84

1.004,05

189,33

141,73

463,94

631,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,94

0,34

8,01

8,47

2.2

Đất an ninh

CAN

2,91

0,96

0,66

0,22

0,20

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,33

3,33

2.5

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

6,14

0,88

1,68

0,41

2,61

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,28

3,28

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

9,43

40,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

0,89

6,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.965,95

78,31

714,33

78,79

34,34

214,68

307,28

-

Đất giao thông

DGT

629,26

37,88

128,84

47,30

24,85

67,58

74,84

-

Đất thuỷ lợi

DTL

908,56

9,21

550,33

13,91

0,30

100,34

200,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,59

0,98

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

2,00

0,27

0,30

0,22

0,19

0,72

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,72

12,55

6,81

2,88

1,51

3,31

4,88

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,54

11,22

3,24

1,52

0,20

0,79

1,81

-

Đất công trình năng lượng

DNL

182,78

0,31

0,39

0,03

0,25

26,37

1,38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,24

0,08

0,01

0,01

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

0,07

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

23,21

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

152,59

3,21

24,07

12,69

7,00

15,88

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,71

0,72

0,30

0,09

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,73

0,83

1,64

3,24

0,83

2,01

1,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

173,67

0,79

172,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

569,51

96,23

44,33

21,96

68,22

66,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,38

67,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,57

2,73

0,18

0,36

0,37

0,81

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

1,71

0,07

0,22

0,06

0,90

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,03

0,04

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.209,87

52,60

170,90

62,16

84,24

119,54

80,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

398,64

14,13

83,64

13,69

0,31

94,90

53,21

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

541,72

541,72

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.014,00

117,23

565,35

424,44

122,48

603,87

429,40

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

95.508,75

109,57

11.002,92

12.342,06

7.163,79

10.844,07

8.584,26

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11.695,96

3.761,10

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

3,33

3,33

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

67,38

67,38

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

6,14

0.88

1,68

0,41

2,61

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

73,52

68,25

1,68

0,41

2,61

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.678,99

55,12

297,94

145,95

37,93

223,32

200,35

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

572,80

96,23

44,33

21,96

71,50

66,15



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Cơ cấu (%)

xã Châu Nga

xã Châu Phong

xã Châu Thuận

xã Châu Thắng

xã Châu Tiến

xã Diên Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+..

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

I

Loại đất

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

105.746,77

10.106,56

13.960,47

5.926,52

4.179,60

1.426,41

13.779,47

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

101.177,16

9.894,86

13.403,79

5.711,93

3.898.47

1.226,06

13.575,02

95,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.939,09

74,17

263.97

135,53

121.14

232,86

105.91

1,83

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.848,69

70,73

243,48

127,48

107,01

226,77

105,91

1,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.369,58

17,32

87,01

61,87

72,54

99,40

19,49

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.165.05

126,21

213,80

116,90

108,60

179,69

124,66

2,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21.606,43

1.543,37

2.898,68

1.060,84

1.230,13

20,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11.695,96

7.934,86

11,06

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

62.206,35

8.127,48

9.923,02

4.320,19

3.569,92

703,31

4.150,28

58,83

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42.090,66

6.039,02

8.884,28

4.049,28

2.836,96

356,86

3.048,10

39,80

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

185,28

6,32

14,81

16,60

26,28

10,81

9,68

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,42

2,49

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.170,97

202,72

449,48

209,26

270,71

193,57

204,38

3,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,94

62,12

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2,91

0,46

0,20

0,11

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,33

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,14

0,49

0,08

0,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,28

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,43

0,05

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,07

1,92

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,965,95

68,50

168,90

73,84

123,75

69,19

34,04

1,86

-

Đất giao thông

DGT

629,26

51,63

56,40

43,77

37,80

37,92

20,46

0,60

-

Đất thuỷ lợi

DTL

908,56

4,88

5,02

9,32

3,22

8,29

3,40

0,86

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,59

0,38

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

0,30

0,16

0,24

0,22

0,28

0,25

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

48,72

1,85

3,26

2,27

2,79

4,62

1,98

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

27,54

1,54

0,58

2,75

1,09

2,23

0,57

0,03

-

Đất công trình năng lượng

DNL

182,78

1,39

91,41

0,22

58,40

2,38

0,27

0,17

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,53

0,03

0,01

0,02

0,01

0,05

0,02

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

6,03

5,96

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

0,51

0,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

152,59

6,88

11,92

15,26

19,80

5,56

7,09

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2,71

0,13

0,42

1,00

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,00

3,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,73

0,44

2,28

1,35

0,96

0,38

0,69

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

173,67

0,16

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

569,51

26,02

87,43

30,98

33,63

66,05

28,52

0,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,38

0,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,57

0,55

0,27

0,38

0,37

0,70

0,63

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,16

0,84

0,35

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,03

0,01

0,21

0,76

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.209,87

106,74

189,26

37,59

111,24

54,38

140,49

1,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

398,64

8,98

107,20

5,33

10,41

6,78

0,07

0,38

II

Khu chức năng

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

2

Đất khu kinh tế

KKT

3

Đất đô thị

KDT

541,72

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.014,00

196,94

457,28

244,38

215,61

406,45

230,57

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

95.508,75

9.670,85

12.821,70

5.381,03

3.569,92

703,31

13.315,28

6

Khu du lịch

KDL

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

11.695,96

7.934,86

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

3,33

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

67,38

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

6,14

0,49

0,08

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

73,52

0,49

0,08

1

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.678,99

90.69

196.99

90,88

89,28

158.13

92,40

13

Khu ở, làng nghề. sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

572,80

26,02

87,43

30,98

33,63

66,05

28,52

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha

2. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

xã Châu Bình

xã Châu Bính

xã Châu Hoàn

xã Châu Hạnh

xã Châu Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

495,59

17,34

226,31

0,48

83,79

111,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

57,98

2,50

27,32

0,04

17,00

7,35

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

57,98

2,50

27,32

0,04

17,00

7,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

123,31

9,02

77,84

0,05

11,64

22,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,66

5.74

12,94

0,10

3,88

1,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,45

0,09

0,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

283,56

105,98

0,29

51,18

78,91

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

28,05

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,62

0,09

2,23

1,30

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,36

0,82

29,72

0,22

16,47

12,59

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,91

0,24

9,15

9,88

-

Đất giao thông

DGT

12,25

3,37

8,88

-

Đất thuỷ lợi

DTL

3,53

0,03

3,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,21

0,21

2,00

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,28

0,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

0,12

0,22

0,26

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,15

19,95

2,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,32

0.32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,26

0,14

0,50

16,47

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Châu Nga

xã Châu Phong

xã Châu Thuận

xã Châu Thắng

xã Châu Tiến

xã Diên Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

495,59

1,95

0,89

46,37

2,12

4,72

0,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

57,98

0,20

0,25

0,04

0,14

3,10

0,04

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

57,98

0,20

0,25

0,04

0,14

3,10

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

123,31

0,17

0,41

0,40

0,72

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,66

0,61

0,10

0,50

0,51

0,78

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,45

0,18

0,04

0,02

0,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

283,56

0,79

0,09

45,41

0,76

0,10

0,04

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

28,05

28,00

0,05

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,62

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

61,36

0,03

1,00

0,15

0,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại. dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

19,91

0,30

0,34

-

Đất giao thông

DGT

12,25

-

Đất thuỷ lợi

DTL

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,64

0,30

0,34

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

0,28

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,60

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

23,15

0,03

0,70

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,32

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,26

0,15

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.
Đơn vị tính: ha

3. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

xã Châu Bình

xã Châu Bính

xã Châu Hoàn

xã Châu Hạnh

xã Châu Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

510,37

19,20

230,41

0,20

0,68

84,29

111,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

57,98

2,50

27,32

0,04

17,00

7,35

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

57,98

2,50

27,32

0,04

17,00

7,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,65

10,31

78,17

0,05

11,74

22,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,78

6,31

13,24

0,20

0,30

4,03

1,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,45

0,09

0,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

289,08

109,45

0,29

51,43

78,91

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

28,05

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

4,42

0,09

2,23

1,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Châu Nga

xã Châu Phong

xã Châu Thuận

xã Châu Thắng

xã Châu Tiến

xã Diên Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

510,37

3,95

5,87

46,61

2,32

4,92

0,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

57,98

0,20

0,25

0,04

0,14

3,10

0,04

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

57,98

0,20

0,25

0,04

0,14

3,10

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,65

0,67

1,41

0,52

0,72

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,78

1,11

2,48

0,62

0,71

0,98

0,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,45

0,18

0,04

0,02

0,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

289,08

1,79

0,89

45,41

0,76

0,10

0,04

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

28,05

28,00

0,05

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

4,42

0,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

Trong đó:

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22

0,22

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 202
Đơn vị tính: ha

4. Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tân Lạc

xã Châu Bình

xã Châu Bính

xã Châu Hoàn

xã Châu Hạnh

xã Châu Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,13

0,10

29,75

2,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,85

0,10

29,75

-

Đất giao thông

DGT

0,10

0,10

-

Đất thuỷ lợi

DTL

29,75

29,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,28

2,28

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK



STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Châu Nga

xã Châu Phong

xã Châu Thuận

xã Châu Thắng

xã Châu Tiến

xã Diên Lãm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,13

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

29,85

-

Đất giao thông

DGT

0,10

-

Đất thuỷ lợi

DTL

29,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

Đất chợ

DCH

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,28

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy bỏ 7 công trình, dự án có trong kế hoạch sử dụng đất nay chưa thực hiện không đưa vào kế hoạch sử dụng đất năm 2024 với diện tích 175,86 ha. (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 202

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳ Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (B. Thẳng).


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ






DANH MỤC


CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲ CHÂU KHÔNG TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 09/5/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)


STT

Hạng mục

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm thực hiện (đến cấp xã)

Ghi chú

(1)

(2)

(5)

(6)

(7)

1

Xây dựng vị trí sơ tán các bộ, ngành theo Đề án số 233/QHBN- 2015

50,00

Châu Phong

2

Xây dựng trụ sở công an xã Châu Thuận

0,26

Châu Thuận

3

Xây dựng doanh trại mới ban CHQS huyện Quỳ Châu

2,99

Châu Hạnh

4

Xây dựng căn cứ chiến đấu phía trước

5

Châu Hạnh

5

Xây dựng khu tái định cư xen dắm sau Đập phụ 1, xã Châu Bình

13,70

Châu Bình

6

Xây dựng khu tái định cư xen dắm vị trí 2, khu 2, khu vực dốc 77, bản Lầu 2 xã Châu Bình

102,84

Châu Bình

7

Chia lô đấu giá đất ở tại Bản Xóm Mới, Bản Tằm

1,07

Châu Phong

Tổng

175,86

4



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu158/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/05/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/05/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳ Châu tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.