|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1590/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 27 tháng 06 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 677/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Công bố 08 Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 08 Quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính lĩnh Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế Quyết định số 1110/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1590/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN: 08 TTHC |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Mã hồ sơ: 2.001827 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến bưu chính công ích |
Phí cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản: 700.000 đồng |
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội; Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Điều 3 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mã HS: 2.001730 |
- Thời hạn giải quyết: 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký cấp CFS đúng quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến bưu chính công ích |
- Phí thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc.; Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần. |
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (mục 1 Phụ lục VI). - Điều 4 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. - Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi. |
|
3 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Mã HS: 2.001726 |
03 (ba) ngày làm việc. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến bưu chính công ích |
Không |
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (mục 2 Phụ lục VI; Điều 5 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản. |
|
4 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Mã hồ sơ: 1.003111 |
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm). |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
|
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm |
- Đơn đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 1 Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT; - Báo cáo năng lực hoạt động cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT- BCT-BNNPTNT; - Mẫu phiếu kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 3 Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT; 18 - Kết quả hoạt động kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăng ký chỉ định trong 12 (mười hai) tháng gần nhất theo mẫu |
|
5 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 Mã hồ sơ: 1.003082 |
30 (ba mươi) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm). |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến bưu chính công ích |
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm. |
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; - Điều 7 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp. |
|
6 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước Mã hồ sơ: 1.003058 |
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm). |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến bưu chính công ích |
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá gia hạn 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm. |
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; - Điều 8 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp. |
|
7 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước Mã hồ sơ: 2.001254 |
35 (ba mươi lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến bưu chính công ích |
Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá thay đổi, bổ sung 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm. |
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; - Điều 9 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; - Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp. |
|
8 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm Mã hồ sơ: 1.002996 |
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Tiếp nhận trực tiếp, trực tuyến bưu chính công ích |
Không |
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; - Điều 10 Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1590/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
A. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND TỈNH (02 QUY TRÌNH)
1. Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thời gian làm việc: 03 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
01 ngày |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Ý kiến phân công |
|
|
Chuyên viên được phân công |
Dự thảo văn bản |
|||
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý |
Ý kiến xét duyệt |
|||
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Ý kiến xét duyệt |
|||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ý kiến xét duyệt dự thảo Quyết định Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
½ ngày |
|
B4 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Hồ sơ liên thông |
1 ngày |
|
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt |
½ ngày |
||
|
B5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
|||
|
B7 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Quyết định Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Tổng thời gian thực hiện: |
03 ngày |
|||
2. Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001726)
- Thời gian làm việc: 03 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
01 ngày |
|
B2 |
Phòng Chất lượng, Chế biến và phát triển thị trường, Chi cục Phát triển nông thôn tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Ý kiến phân công |
|
|
Chuyên viên được phân công |
Dự thảo văn bản |
|||
|
|
|
Lãnh đạo phòng phân công thụ lý |
Ý kiến xét duyệt |
|
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Ý kiến xét duyệt |
|||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ý kiến xét duyệt dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung/ cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
½ ngày |
|
B4 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Hồ sơ liên thông |
01 ngày |
|
|
Liên thông UBND tỉnh để thẩm định trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt |
½ ngày |
||
|
B5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành chuyển Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
|||
|
B7 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Quyết định sửa đổi, bổ sung/ cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
Tổng thời gian thực hiện: |
03 ngày |
|||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN: 06 QUY TRÌNH
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
- Thời gian làm việc: 15 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Các bước trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng Chất lượng, Chế biến và phát triển thị trường, Chi cục Phát triển nông thôn tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Ý kiến phân công |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên được phân công |
Thẩm định hồ sơ; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ |
02 ngày |
||
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo văn bản và ra quyết định |
||||
|
Đoàn thẩm định |
Thẩm định điều kiện bảo đảm ATTP đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
06 ngày |
||
|
Lãnh đạo chi cục PTNT |
Ý kiến thẩm định; Dự thảo Quyết định Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
03 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt Dự thảo Quyết định Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP |
02 ngày |
|
B4 |
Lưu hồ sơ và bàn giao và trả kết quả |
Chuyên viên được phân công, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La tỉnh |
Văn bản phát hành ( Giấy chứng nhận) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian thực: |
15 ngày |
|||
2. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước MS: 1.003111
- Thời gian làm việc: 35 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
01 ngày |
|
B2 |
Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường, Chi cục PTNT |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường phân công thụ lý |
Phân công thụ lý |
01 ngày |
|
Chuyên viên được phân công |
Thẩm định hồ sơ; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ |
02 ngày |
||
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá |
02 ngày |
|||
|
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường phân công thụ lý |
Xét duyệt Quyết định |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Trình phê duyệt Quyết định |
02 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt Quyết định |
02 ngày |
|
B4 |
Đánh giá cơ sở; Lập biên bản |
Chuyên viên được phân công |
Đánh giá cơ sở; Lập biên bản đánh giá và tham mưu xử lý |
15 ngày |
|
|
Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Xét duyệt, trình cấp Quyết định về việc chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về ATTP |
03 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Trình duyệt Quyết định |
02 ngày |
|
|
B5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt |
02 ngày |
|
B8 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Đính kèm kết quả (Scan Quyết định) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
35 ngày |
|||
3. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 MS: 1.003082
- Thời gian làm việc: 30 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
01 ngày |
|
B2 |
Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường, Chi cục PTNT |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường phân công thụ lý |
Phân công thụ lý |
01 ngày |
|
Chuyên viên được phân công |
Thẩm định hồ sơ; Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì soạn thảo văn bản trả lại hồ sơ |
15 ngày |
||
|
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm |
03 ngày |
|||
|
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Ý kiến xét duyệt Quyết định |
04 ngày |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Ý kiến xét duyệt Quyết định |
03 ngày |
||
|
B3 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt |
02 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả cho khách hàng |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La |
Đính kèm kết quả (Scan Quyết định) |
01 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
30 ngày |
|||
4. Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003058)
- Thời gian làm việc: 35 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
01 ngày |
|
B2 |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Ý kiến phân công |
01 ngày |
|
Chuyên viên được phân công |
Dự thảo văn bản (thành lập đoàn đánh giá) hoặc văn bản từ chối giải quyết hồ sơ nếu hồ sơ không đạt yêu cầu |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Xét duyệt Quyết định thành lập đoàn đánh giá |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Trình phê duyệt Quyết định |
01 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Phê duyệt Quyết định |
02 ngày |
|
B4 |
Thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
Đoàn đánh giá tại cơ sở |
Đánh giá cơ sở; Lập Biên bản đánh giá và tham mưu xử lý |
15 ngày |
|
B5 |
Xử lý kết quả kiểm tra |
Chuyên viên được phân công |
Dự thảo kết luận kiểm tra, đánh giá |
03 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Xét duyệt kết luận kiểm tra, đánh giá |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Xét duyệt kết luận kiểm tra, đánh giá |
02 ngày |
||
|
B6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt |
03 ngày |
|
B7 |
Lưu hồ sơ và bàn giao và trả kết quả |
Chuyên viên được phân công, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La tỉnh |
Văn bản phát hành ( Giấy chứng nhận) |
01 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện: |
35 ngày |
||
5. Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước (2.001254)
- Thời gian làm việc: 35 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
01 ngày |
|
B2 |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Ý kiến phân công |
01 ngày |
|
Chuyên viên được phân công |
Dự thảo văn bản |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Ý kiến xét duyệt |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Ý kiến xét duyệt |
02 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phê duyệt Quyết định |
05 ngày |
|
B5 |
Xử lý kết quả kiểm tra |
Chuyên viên được phân công |
Dự thảo kết luận kiểm tra, đánh giá |
02 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Xét duyệt kết luận kiểm tra, đánh giá |
02 ngày |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Xét duyệt kết luận kiểm tra, đánh giá |
02 ngày |
||
|
B6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt |
03 ngày |
|
B7 |
Lưu hồ sơ và bàn giao và trả kết quả |
Chuyên viên được phân công, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La tỉnh |
Văn bản phát hành ( Giấy chứng nhận) |
01 ngày |
|
|
Tổng thời gian thực hiện: |
35 ngày |
||
6. Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (1.002996)
- Thời gian làm việc: 05 ngày
- Quy trình:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Ý kiến phân công |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên được phân công |
Dự thảo văn bản |
01 ngày |
||
|
Lãnh đạo Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Ý kiến xét duyệt văn bản |
01 ngày |
||
|
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn |
Ý kiến xét duyệt văn bản |
01 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở NN và MT |
Ký duyệt văn bản |
01 ngày |
|
B4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn bản |
|
|
Tổng thời gian thực hiện: |
05 ngày |
|||