Quay lại

Quyết định 1598/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2016 do tỉnh Đắk Lắk ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1598/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 29 tháng 6 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg, ngày 19/11/2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH, ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo, họ cận nghèo hằng năm theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016- 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 97/TTr-SLĐTBXH, ngày 23/6/2017 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2016 trên địa bàn tỉnh theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020, cụ thể như sau:

Tổng số hộ dân là 428.665 hộ, trong đó:

- Số hộ nghèo: 76.434 hộ, chiếm tỷ lệ: 17,83%.

- Số hộ cận nghèo: 41.377 hộ, chiếm tỷ lệ: 9,65%.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ LĐTBXH (b/c);
- BCĐ Tây Nguyên (b/c);
- TTTU, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh;
- Các phòng chuyên môn VP UBND tỉnh;
- Lưu; VT, KGVX. (Th )

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




H’ Yim Kdoh


Phụ lục số 4a: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH


TỔNG HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ NGHÈO NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


TT

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng số hộ dân cư

Số hộ nghèo đầu năm

Diễn biến hộ nghèo trong năm 2016

Số hộ nghèo cuối năm

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái nghèo

Tỷ lệ

Số hộ nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

A

B

1

2

3

4

5=4/2

6

7=6/10

8

9=8/10

10

11=10/1

TOÀN TỈNH

428.665

81.592

19,37

13.440

16,47

8.282

10,84

76.434

17,83

1

Khu vực thành thị

100.093

5.426

5,45

1.343

24,75

650

13,73

4.733

4,73

2

Khu vực nông thôn

328.572

76.166

23,67

12.097

15,88

7.632

10,64

71.701

21,82

I

TP. Buôn Ma Thuột

77.529

1.496

1,95

481

32,15

196

16,18

1.211

1,56

1

Khu vực thành thị

49.727

642

1,30

213

33,18

78

15,38

507

1,02

2

Khu vực nông thôn

27.802

854

3,14

268

31,38

118

16,76

704

2,53

II

Thị xã Buôn Hồ

22.370

1.709

7,68

604

35,34

159

12,58

1.264

5,65

1

Khu vực thành thị

12.188

545

4,47

183

33,58

67

15,62

429

3,52

2

Khu vực nông thôn

10.182

1.164

7,52

421

36,17

92

11,02

835

8,20

III

Huyện Buôn Đôn

15.557

6.448

41,78

476

7,38

634

9,60

6.606

42,46

1

Khu vực nông thôn

15.557

6.448

41,78

476

7,38

634

9,60

6.606

42,46

IV

Huyện Cư Kuin

24.261

2.961

12,95

876

29,58

178

7,87

2.263

9,33

1

Khu vực nông thôn

24.261

2.961

12,95

876

29,58

178

7,87

2.263

9,33

V

Huyện Cư M'Gar

39.060

4.069

10,60

994

24,43

629

16,98

3.704

9,48

1

Khu vực thành thị

7.332

683

9,42

140

20,50

106

16,33

649

8,85

2

Khu vực nông thôn

31.728

3.386

10,88

854

25,22

523

17,12

3.055

9,63

VI

Huyện Ea H'Leo

29.986

5.120

17,33

1.360

26,56

419

10,03

4.179

13,94

1

Khu vực thành thị

4.378

347

7,60

95

27,38

27

9,68

279

6,37

2

Khu vực nông thôn

25.608

4.773

19,11

1.265

26,50

392

10,05

3.900

15,23

VII

Huyện Ea Kar

36.278

8.220

22,85

1.649

20,06

554

7,78

7.125

19,64

1

Khu vực thành thị

5.947

450

7,64

121

26,89

55

14,32

384

6,46

2

Khu vực nông thôn

30.331

7.770

25,83

1.528

19,67

499

7,40

6.741

22,22

VIII

Huyện Ea Súp

17.917

9.198

52,81

1.040

11,31

555

6,37

8.713

48,63

1

Khu vực thành thị

3.005

544

18,49

156

28,68

51

11,62

439

14,61

2

Khu vực nông thôn

14.912

8.654

59,79

884

10,21

504

6,09

8.274

55,49

IX

Huyện Krông Ana

19.623

3.802

19,50

788

20,73

238

7,32

3.252

16,57

1

Khu vực thành thị

5.518

1.144

20,69

225

19,67

54

5,55

973

17,63

2

Khu vực nông thôn

14.105

2.658

19,03

563

21,18

184

8,07

2.279

16,16

X

Huyện Krông Bông

21.011

6.012

29,42

145

2,41

2.317

28,31

8.184

38,95

1

Khu vực thành thị

1.502

164

10,58

3

1,83

99

38,08

260

17,31

2

Khu vực nông thôn

19.509

5.848

30,96

142

2,43

2.218

27,99

7.924

40,62

XI

Huyện Krông Búk

14.839

3.096

21,29

672

21,71

275

10,19

2.699

18,19

1

Khu vực nông thôn

14.839

3.096

21,29

672

21,71

275

10,19

2.699

18,19

XII

Huyện Krông Năng

28.782

4.128

14,57

669

16,21

394

10,23

3.853

13,39

1

Khu vực thành thị

3.266

212

7,29

41

19,34

15

8,06

186

5,70

2

Khu vực nông thôn

25.516

3.916

15,40

628

16,04

379

10,34

3.667

14,37

XIII

Huyện Krông Pắc

47.128

8.179

17,50

1.747

21,36

391

5,73

6.823

14,48

1

Khu vực thành thị

4.251

234

5,37

93

39,74

24

14,55

165

3,88

2

Khu vực nông thôn

42.877

7.945

18,75

1.654

20,82

367

5,51

6.658

15,53

XIV

Huyện Lắk

16.777

8.317

51,32

741

8,91

853

10,12

8.429

50,24

1

Khu vực thành thị

1.525

241

16,31

49

20,33

60

23,81

252

16,52

2

Khu vực nông thôn

15.252

8.076

54,83

692

8,57

793

9,70

8.177

53,61

XV

Huyện M'Đrắk

17.547

8.837

51,69

1.198

13,56

490

6,03

8.129

46,33

1

Khu vực thành thị

1.454

220

15,63

24

10,91

14

6,67

210

14,44

2

Khu vực nông thôn

16.093

8.617

54,93

1.174

13,62

476

6,01

7.919

49,21

Phụ lục số 4b: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH


TỔNG HỢP DIỄN BIẾN KẾT QUẢ GIẢM SỐ HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


TT

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng số hộ dân cư

Số hộ cận nghèo đầu năm

Diễn biến hộ cận nghèo trong năm 2016

Số hộ cận nghèo cuối năm

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ cận nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Số hộ

Tỷ lệ

A

B

1

2

3

4

5=4/2

6

7=6/10

8

9=8/10

10

11=10/1

TOÀN TỈNH

428.665

34.884

8,28

10.556

30,26

17.049

41,20

41.377

9,65

1

Khu vực thành thị

100.093

3.850

3,87

1.218

31,64

1.478

35,96

4.110

4,11

2

Khu vực nông thôn

328.572

31.034

9,64

9.338

30,09

15.571

41,78

37.267

11,34

I

TP. Buôn Ma Thuột

77.529

2.064

2,70

693

33,58

467

25,41

1.838

2,37

1

Khu vực thành thị

49.727

792

1,60

294

37,12

181

26,66

679

1,37

2

Khu vực nông thôn

27.802

1.272

4,69

399

31,37

286

24,68

1.159

4,17

II

Thị xã Buôn Hồ

22.370

1.024

4,60

261

25,49

692

47,56

1.455

6,50

1

Khu vực thành thị

12.188

332

2,72

107

32,23

236

51,19

461

3,78

2

Khu vực nông thôn

10.182

692

6,88

154

22,25

456

45,88

994

9,76

III

Huyện Buôn Đôn

15.557

1.264

8,19

363

28,72

816

47,52

1.717

11,04

1

Khu vực nông thôn

15.557

1.264

8,19

363

28,72

816

47,52

1.717

11,04

IV

Huyện Cư Kuin

24.261

2.322

10,16

523

22,52

1.195

39,91

2,994

12,34

1

Khu vực nông thôn

24.261

2.322

10,16

523

22,52

1.195

39,91

2.994

12,34

V

Huyện Cư M'Gar

39.060

3.110

8,10

781

25,11

1.229

34,54

3.558

9,11

1

Khu vực thành thị

7.332

541

7,46

121

22,37

169

28,69

589

8,03

2

Khu vực nông thôn

31.728

2.569

8,25

660

25,69

1.060

35,70

2.969

9,36

VI

Huyện Ea H'Leo

29.986

2.037

6,90

473

23,22

1.474

48,52

3.038

10,13

1

Khu vực thành thị

4.378

253

5,54

79

31,23

76

30,40

250

5,71

2

Khu vực nông thôn

25.608

1.784

7,14

394

22,09

1.398

50,14

2.788

10,89

VII

Huyện Ea Kar

36.278

3.991

11,09

1.482

37,13

1.806

41,85

4.315

11,89

1

Khu vực thành thị

5.947

681

11,56

203

29,81

177

27,02

655

11,01

2

Khu vực nông thôn

30.331

3.310

11,00

1.279

38,64

1.629

44,51

3.660

12,07

VIII

Huyện Ea Súp

17.917

1.130

6.49

230

20,35

885

49,58

1.785

9,96

1

Khu vực thành thị

3.005

272

9,25

113

41,54

127

44,41

286

9,52

2

Khu vực nông thôn

14.912

858

5,93

117

13,64

758

50,57

1.499

10,05

IX

Huyện Krông Ana

19.623

1.704

8,74

443

26,00

1.012

44,52

2.273

11,58

1

Khu vực thành thị

5.518

359

6,49

104

28,97

292

53,38

547

9,91

2

Khu vực nông thôn

14.105

1.345

9,63

339

25,20

720

41,71

1.726

12,24

X

Huyện Krông Bông

21.011

4.445

21,75

1.817

40,88

1.961

42,73

4.589

21,84

1

Khu vực thành thị

1.502

155

10,00

53

34,19

67

39,64

169

11,25

2

Khu vực nông thôn

19.509

4.290

22,71

1.764

41,12

1.894

42,85

4.420

22,66

XI

Huyện Krông Búk

14.839

891

6,13

284

31,87

604

49,88

1.211

8,16

1

Khu vực nông thôn

14.839

891

6,13

284

31,87

604

49,88

1.211

8,16

XII

Huyện Krông Năng

28.782

2.873

10,14

446

15,52

2.332

49,00

4.759

16,53

1

Khu vực thành thị

3.266

80

2,75

14

17,50

41

38,32

107

3,28

2

Khu vực nông thôn

25.516

2.793

10,98

432

15,47

2.291

49,25

4.652

18,23

XIII

Huyện Krông Pắc

47.128

2.962

6,34

1.332

44,97

942

36,63

2.572

5,46

1

Khu vực thành thị

4.251

80

1,84

52

65,00

43

60,56

71

1,67

2

Khu vực nông thôn

42.877

2.882

6,80

1.280

44,41

899

35,95

2.501

5,83

XIV

Huyện Lắk

16.777

1.862

11,49

474

25,46

952

40,68

2.340

13,95

1

Khu vực thành thị

1.525

125

8,46

56

44,80

55

44,35

124

8,13

2

Khu vực nông thôn

15.252

1737

11,79

418

24,06

897

40,48

2.216

14,53

XV

Huyện M'Đrắk

17.547

3.205

18,73

954

29,77

682

23,25

2.933

16,72

1

Khu vực thành thị

1.454

180

12,78

22

12,22

14

8,14

172

11,83

2

Khu vực nông thôn

16.093

3.025

19,25

932

30,81

668

24,19

2.761

17,16

Phụ lục số 4c: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH


PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO MỨC ĐỘ THIẾU HỤT TIẾP CẬN CÁC DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


TT

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng số hộ nghèo

Trong đó số hộ nghèo thiếu hụt các chỉ số về

Tỷ lệ thiếu hụt các chỉ số so với tổng số hộ nghèo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TOÀN TỈNH

76.434

6.733

13.508

21.572

8.442

37.114

30.466

18.453

49.169

12.483

8.893

8,81

17,67

28,22

11,04

48,56

39,86

24,14

64,33

16,33

11,63

1

Khu vực thành thị

4.733

829

1.749

1.142

1.015

2.272

2.347

396

1.507

517

315

17,52

36,95

24,13

21,45

48,00

49,59

8,37

31,84

10,92

6,66

2

Khu vực nông thôn

71.701

5.904

11.759

20.430

7.427

34.842

28.119

18.057

47.662

11.966

8.578

8,23

16,40

28,49

10,36

48,59

39,22

25,18

66,47

16,69

11,96

I

TP. Buôn Ma Thuột

1.211

63

161

125

234

509

309

250

289

135

89

5,20

13,29

10,32

19,32

42,03

25,52

20,64

23,86

11,15

7,35

1

Khu vực thành thị

507

51

54

41

156

233

136

60

111

93

64

10,06

10,65

8,09

30,77

45,96

26,82

11,83

21,89

18,34

12,62

2

Khu vực nông thôn

704

12

107

84

78

276

173

190

178

42

25

1,70

15,20

11,93

11,08

39,20

24,57

26,99

25,28

5,97

3,55

II

Thị xã Buôn Hồ

1.264

313

582

150

85

288

319

55

642

103

91

24,76

46,04

11,87

6,72

22,78

25,24

4,35

50,79

8,15

7,20

1

Khu vực thành thị

429

171

238

69

35

136

79

39

100

19

5

39,86

55,48

16,08

8,16

31,70

18,41

9,09

23,31

4,43

1,17

2

Khu vực nông thôn

835

142

344

81

50

152

240

16

542

84

86

17,01

41,20

9,70

5,99

18,20

28,74

1,92

64,91

10,06

10,30

III

Huyện Buôn Đôn

6.606

913

1.180

1.661

768

4.284

4.068

3.096

4.791

1.538

1.155

13,82

17,86

25,14

11,63

64,85

61,58

46,87

72,52

23,28

17,48

1

Khu vực nông thôn

6.606

913

1.180

1.661

768

4.284

4.068

3.096

4.791

1.538

1.155

13,82

17,86

25,14

11,63

64,85

61,58

46,87

72,52

23,28

17,48

IV

Huyện Cư Kuin

2.263

144

317

439

119

831

693

286

1.292

343

125

6,36

14,01

19,40

5,26

36,72

30,62

12,64

57,09

15,16

5,52

1

Khu vực nông thôn

2.263

144

317

439

119

831

693

286

1.292

343

125

6,36

14,01

19,40

5,26

36,72

30,62

12,64

57,09

15,16

5,52

V

Huyện Cư M'gar

3.704

89

1.373

824

105

2.221

1.509

538

2.516

331

381

2,40

37,07

22,25

2,83

59,96

40,74

14,52

67,93

8,94

10,29

1

Khu vực thành thị

649

11

552

44

16

270

120

-

179

5

-

1,69

85,05

6,78

2,47

41,60

18,49

-

27,58

0,77

-

2

Khu vực nông thôn

3.055

78

821

780

89

1.951

1.389

538

2.337

326

381

2,55

26,87

25,53

2,91

63,86

45,47

17,61

76,50

10,67

12,47

VI

Huyện Ea H'leo

4.179

510

681

1.273

725

2.019

1.671

1.703

1.873

640

664

12,20

16,30

30,46

17,35

48,31

39,99

40,75

44,82

15,31

15,89

1

Khu vực thành thị

279

-

268

235

75

274

264

6

116

75

35

-

96,06

84,23

26,88

98,21

94,62

2,15

41,58

26,88

12,54

2

Khu vực nông thôn

3.900

510

413

1.038

650

1.745

1.407

1.697

1.757

565

629

13,08

10,59

26,62

16,67

44,74

36,08

43,51

45,05

14,49

16,13

VII

Huyện Ea Kar

7.125

986

901

1.500

1.450

2.780

3.057

1.546

4.391

575

782

13,84

12,65

21,05

20,35

39,02

42,91

21,70

61,63

8,07

10,98

1

Khu vực thành thị

384

89

85

22

64

136

152

48

153

106

28

23,18

22,14

5,73

16,67

35,42

39,58

12,50

39,84

27,60

7,29

2

Khu vực nông thôn

6.741

897

816

1.478

1.386

2.644

2.905

1.498

4.238

469

754

13,31

12,11

21,93

20,56

39,22

43,09

22,22

62,87

6,96

11,19

VIII

Huyện Ea Súp

8.713

751

740

1.333

504

5.724

2.772

1.816

5.391

1.133

707

8,62

8,49

15,30

5,78

65,69

31,81

20,84

61,87

13,00

8,11

1

Khu vực thành thị

439

60

72

57

357

418

19

415

62

20

-

13,67

16,40

12,98

81,32

95,22

4,33

94,53

14,12

4,56

2

Khu vực nông thôn

8.274

751

680

1.261

447

5.367

2.354

1.797

4.976

1.071

687

9,08

8,22

15,24

5,40

64,87

28,45

21,72

60,14

12,94

8,30

IX

Huyện Krông Ana

3.252

670

876

803

761

1.499

1.723

129

1.757

418

114

20,60

26,94

24,69

23,40

46,09

52,98

3,97

54,03

12,85

3,51

1

Khu vực thành thị

973

484

312

257

605

387

769

-

78

8

-

49,74

32,07

26,41

62,18

39,77

79,03

-

8,02

0,82

-

2

Khu vực nông thôn

2.279

186

564

546

156

1.112

954

129

1.679

410

114

8,16

24,75

23,96

6,85

48,79

41,86

5,66

73,67

17,99

5,00

X

Huyện Krông Bông

8.184

409

1.377

3.973

857

3.747

4.157

2.961

5.285

2.220

461

5,00

16,83

48,55

10,47

45,78

50,79

36,18

64,58

27,13

5,63

1

Khu vực thành thị

260

-

60

93

-

95

92

2

55

-

-

-

23,08

35,77

-

36,54

35,38

0,77

21,15

-

-

2

Khu vực nông thôn

7.924

409

1.317

3.880

857

3.652

4.065

2.959

5.230

2.220

461

5,16

16,62

48,97

10,82

46,09

51,30

37,34

66,00

28,02

5,82

XI

Huyện Krông Búk

2.699

363

203

470

347

1.073

975

259

1.874

308

171

13,45

7,52

17,41

12,86

39,76

36,12

9,60

69,43

11,41

6,34

1

Khu vực nông thôn

2.699

363

203

470

347

1.073

975

259

1.874

308

171

13,45

7,52

17,41

12,86

39,76

36,12

9,60

69,43

11,41

6,34

XII

Huyện Krông Năng

3.853

142

767

1.237

400

1.620

1.034

222

2.562

375

529

3,69

19,91

32,10

10,38

42,05

26,84

5,76

66,49

9,73

13,73

1

Khu vực thành thị

186

-

5

-

-

127

108

3

121

20

10

-

2,69

-

-

68,28

58,06

1,61

65,05

10,75

5,38

2

Khu vực nông thôn

3.667

142

762

1.237

400

1.493

926

219

2.441

355

519

3,87

20,78

33,73

10,91

40,71

25,25

5,97

66,57

9,68

14,15

XIII

Huyện Krông Pắc

6.823

366

1.362

1.740

787

3.375

3.208

1.304

5.357

1.420

504

5,36

19,96

25,50

11,53

49,47

47,02

19,11

78,51

20,81

7,39

1

Khu vực thành thị

165

23

56

56

7

98

52

25

76

18

6

13,94

33,94

33,94

4,24

59,39

31,52

15,15

46,06

10,91

3,64

2

Khu vực nông thôn

6.658

343

1.306

1.684

780

3.277

3.156

1.279

5.281

1.402

498

5,15

19,62

25,29

11,72

49,22

47,40

19,21

79,32

21,06

7,48

XIV

Huyện Lắk

8.429

536

1.829

3.971

1.123

3.593

1.932

1.630

5.887

1.785

2.693

6,36

21,70

47,11

13,32

42,63

22,92

19,34

69,84

21,18

31,95

1

Khu vực thành thị

252

0

59

252

0

128

128

194

70

107

145

-

23,41

100,00

-

50,79

50,79

76,98

27,78

42,46

57,54

2

Khu vực nông thôn

8.177

536

1.770

3.719

1.123

3.465

1.804

1.436

5.817

1.678

2.548

6,55

21,65

45,48

13,73

42,37

22,06

17,56

71,14

20,52

31,16

XV

Huyện M'Đrắk

8.129

478

1.159

2.073

177

3.551

3.039

2.658

5.262

1.159

427

5,88

14,26

25,50

2,18

43,68

37,38

32,70

64,73

14,26

5,25

1

Khu, vực thành thị

210

-

-

1

-

31

29

-

33

4

2

-

-

0,48

-

14,76

13,81

-

15,71

1,90

0,95

2

Khu vực nông thôn

7.919

478

1.159

2.072

177

3.520

3.010

2.658

5.229

1.155

425

6,04

14,64

26,16

2,24

44,45

38,01

33,56

66,03

14,59

5,37


Ghi chú:

1: Tiếp cận dịch vụ y tế

3: Trình độ giáo dục người lớn

5: Chất lượng nhà ở

7: Nguồn nước sinh hoạt

9: Sử dụng dịch vụ viễn thông

2: Bảo hiểm y tế

4: Tình trạng đi học của trẻ em

6: Diện tích nhà ở

8: Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

10: Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin

Phụ lục số 4d: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH


PHÂN TÍCH HỘ CẬN NGHÈO THEO MỨC ĐỘ THIẾU HỤT TIẾP CẬN CÁC DỊCH VỤ XÃ HỘI CƠ BẢN
(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


TT

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng số hộ cận nghèo

Trong đó số cận hộ nghèo thiếu hụt các chỉ số về

Tỷ lệ thiếu hụt các chỉ số so với tổng số cận hộ nghèo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

TOÀN TỈNH

41.377

3.302

9.848

8.562

4.422

10.805

10.880

5.876

18.967

3.616

2.691

7,98

23,80

20,69

10,69

26,11

26,29

14,20

45,84

8,74

6,50

1

Khu vực thành thị

4.110

630

1.480

745

1.012

1.226

1.564

305

805

278

176

15,33

36,01

18,13

24,62

29,83

38,05

7,42

19,59

6,76

4,28

2

Khu vực nông thôn

37.267

2.672

8.368

7.817

3.410

9.579

9.316

5.571

18.162

3.338

2.515

7,17

22,45

20,98

9,15

25,70

25,00

14,95

48,73

8,96

6,75

I

TP. Buôn Ma Thuột

1.838

85

273

260

214

780

748

384

358

88

31

4,62

14,85

14,15

11,64

42,44

40,70

20,89

19,48

4,79

1,69

1

Khu vực thành thị

679

59

60

75

182

205

154

26

56

45

14

8,69

8,84

11,05

26,80

30,19

22,68

3,83

8,25

6,63

2,06

2

Khu vực nông thôn

1.159

26

213

185

32

575

594

358

302

43

17

2,24

18,38

15,96

2,76

49,61

51,25

30,89

26,06

3,71

1,47

II

Thị xã Buôn Hồ

1.455

313

546

140

31

105

180

97

640

65

115

21,51

37,53

9,62

2,13

7,22

12,37

6,67

43,99

4,47

7,90

1

Khu vực thành thị

461

194

203

57

18

60

57

25

41

8

4

42,08

44,03

12,36

3,90

13,02

12,36

5,42

8,89

1,74

0,87

2

Khu vực nông thôn

994

119

343

83

13

45

123

72

599

57

111

11,97

34,51

8,35

1,31

4,53

12,37

7,24

60,26

5,73

11,17

III

Huyện Buôn Đôn

1.717

123

136

284

87

556

641

528

721

120

109

7,16

7,92

16,54

5,07

32,38

37,33

30,75

41,99

6,99

6,35

1

Khu vực nông thôn

1.717

123

136

284

87

556

641

528

721

120

109

7,16

7,92

16,54

5,07

32,38

37,33

30,75

41,99

6,99

6,35

IV

Huyện Cư Kuin

2.994

92

495

400

52

445

424

162

1.247

306

54

3,07

16,53

13,36

1,74

14,86

14,16

5,41

41,65

10,22

1,80

1

Khu vực nông thôn

2.994

92

495

400

52

445

424

162

1.247

306

54

3,07

16,53

13,36

1,74

14,86

14,16

5,41

41,65

10,22

1,80

V

Huyện Cư M'gar

3.558

40

1.658

674

99

1.485

1.036

333

2.142

287

300

1,12

46,60

18,94

2,78

41,74

29,12

9,36

60,20

8,07

8,43

1

Khu vực thành thị

589

2

504

20

4

124

51

-

65

-

-

0,34

85,57

3,40

0,68

21,05

8,66

0,00

11,04

0,00

0,00

2

Khu vực nông thôn

2.969

38

1.154

654

95

1.361

985

333

2.077

287

300

1,28

38,87

22,03

3,20

45,84

33,18

11,22

69,96

9,67

10,10

VI

Huyện Ea H’leo

3.038

497

576

827

588

820

893

786

855

197

161

16,36

18,96

27,22

19,35

26,99

29,39

25,87

28,14

6,48

5,30

1

Khu vực thành thị

250

-

243

233

-

204

231

44

53

-

6

0,00

97,20

93,20

0,00

81,60

92,40

17,60

21,20

0,00

2,40

2

Khu vực nông thôn

2.788

497

333

594

588

616

662

742

802

197

155

17,83

11,94

21,31

21,09

22,09

23,74

26,61

28,77

7,07

5,56

VII

Huyện Ea Kar

4.315

545

799

585

1.211

1.110

1.315

622

2.246

296

176

12,63

18,52

13,56

28,06

25,72

30,48

14,41

52,05

6,86

4,08

1

Khu vực thành thị

655

173

128

73

436

161

202

44

225

105

32

26,41

19,54

11,15

66,56

24,58

30,84

6,72

34,35

16,03

4,89

2

Khu vực nông thôn

3.660

372

671

512

775

949

1.113

578

2.021

191

144

10,16

18,33

13,99

21,17

25,93

30,41

15,79

55,22

5,22

3,93

VIII

Huyện Ea Súp

1.785

157

168

179

151

575

464

191

927

224

149

8,80

9,41

10,03

8,46

32,21

25,99

10,70

51,93

12,55

8,35

1

Khu vực thành thị

286

-

103

44

23

178

252

66

227

80

89

0,00

36,01

15,38

8,04

62,24

88,11

23,08

79,37

27,97

31,12

2

Khu vực nông thôn

1.499

157

65

135

128

397

212

125

700

144

60

10,47

4,34

9,01

8,54

26,48

14,14

8,34

46,70

9,61

4,00

IX

Huyện Krông Ana

2.273

344

516

518

495

571

865

38

1.000

206

88

15,13

22,70

22,79

21,78

25,12

38,06

1,67

43,99

9,06

3,87

1

Khu vực thành thị

547

193

100

98

349

99

420

-

-

5

-

35,28

18,28

17,92

63,80

18,10

76,78

0,00

0,00

0,91

0,00

2

Khu vực nông thôn

1.726

151

416

420

146

472

445

38

1.000

201

88

8,75

24,10

24,33

8,46

27,35

25,78

2,20

57,94

11,65

5,10

X

Huyện Krông Bông

4.589

292

1.176

1.067

267

1.052

1.237

846

1.894

495

103

6,36

25,63

23,25

5,82

22,92

26,96

18,44

41,27

10,79

2,24

1

Khu vực thành thị

169

-

64

49

-

44

60

-

29

-

-

0,00

37,87

28,99

0,00

26,04

35,50

0,00

17,16

0,00

0,00

2

Khu vực nông thôn

4.420

292

1.112

1.018

267

1.008

1.177

846

1.865

495

103

6,61

25,16

23,03

6,04

22,81

26,63

19,14

42,19

11,20

2,33

XI

Huyện Krông Búk

1.211

77

136

336

214

155

363

98

688

69

50

6,36

11,23

27,75

17,67

12,80

29,98

8,09

56,81

5,70

4,13

1

Khu vực nông thôn

1.211

77

136

336

214

155

363

98

688

69

50

6,36

11,23

27,75

17,67

12,80

29,98

8,09

56,81

5,70

4,13

XII

Huyện Krông Năng

4.759

145

1.359

1.279

368

929

612

165

2.077

202

289

3,05

28,56

26,88

7,73

19,52

12,85

3,47

43,64

4,24

6,07

1

Khu vực thành thị

107

-

9

-

-

48

47

-

32

4

1

0,00

8,41

0,00

0,00

44,86

43,93

0,00

29,91

3,74

0,93

2

Khu vực nông thôn

4.652

145

1.350

1.279

368

881

565

165

2.045

198

288

3,12

29,02

27,49

7,91

18,94

12,13

3,55

43,96

4,26

6,19

XIII

Huyện Krông Pắc

2.572

122

713

482

97

810

814

296

1.626

213

95

4,74

27,72

18,74

3,77

31,49

31,65

11,51

63,22

8,28

3,69

1

Khu vực thành thị

71

9

28

19

-

21

9

12

18

4

1

12,68

39,44

26,76

0,00

29,58

12,68

16,90

25,35

5,63

1,41

2

Khu vực nông thôn

2.501

113

685

463

97

789

805

284

1.608

209

94

4,52

27,39

18,51

3,88

31,55

32,19

11,36

64,29

8,36

3,76

XIV

Huyện Lắk

2.340

358

761

903

457

1.000

841

735

1.203

660

908

15,30

32,52

38,59

19,53

42,74

35,94

31,41

51,41

28,21

38,80

1

Khu vực thành thị

124

0

38

77

0

79

79

88

59

27

29

0,00

30,65

62,10

0,00

63,71

63,71

70,97

47,58

21,77

23,39

2

Khu vực nông thôn

2.216

358

723

826

457

921

762

647

1.144

633

879

16.16

32.63

37.27

20,62

41,56

34,39

29,20

51,62

28,56

39,67

XV

Huyện M'Đrắk

2.933

112

536

628

91

412

447

595

1.343

188

63

3,82

18,27

21,41

3,10

14,05

15,24

20,29

45,79

6,41

2,15

1

Khu vực thành thị

172

-

-

-

-

3

2

-

-

-

-

0,00

0,00

0,00

0,00

1,74

1,16

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Khu vực nông thôn

2.761

112

536

628

91

409

445

595

1.343

188

63

4,06

19,41

22,75

3,30

14,81

16,12

21,55

48,64

6,81

2,28


Ghi chú:

1: Tiếp cận dịch vụ y tế

3: Trình độ giáo dục người lớn

5: Chất lượng nhà ở

7: Nguồn nước sinh hoạt

9: Sử dụng dịch vụ viễn thông

2: Bảo hiểm y tế

4: Tình trạng đi học của trẻ em

6: Diện tích nhà ở

8: Hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh

10: Tài sản phục vụ tiếp cận thông tin

Phụ lục số 4đ: Theo Thông tư số 17/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 của Bộ Lao động - TBXH


PHÂN TÍCH HỘ NGHÈO THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG


(Kèm theo Quyết định số: 1598/QĐ-UBND ngày 29/6/2017 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk)


TT

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng số hộ dân cư

Số hộ DTTS

Hộ nghèo theo nhóm đối tượng

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ DTTS

Tỷ lệ

Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội

Tỷ lệ

Hộ nghèo thuộc chính sách ưu đãi người có công

Tỷ lệ

A

B

1

2

3

4=3/1

5

6=5/3

7

8=7/3

9

10=9/3

TOÀN TỈNH

428.665

139.615

76.434

17,83

47.504

62,15

4.521

5,91

651

0,85

1

Khu vực thành thị

100.093

11.301

4.733

4,73

1.503

31,76

407

8,60

38

0,80

2

Khu vực nông thôn

328.572

128.314

71.701

21,82

46.001

64,16

4.114

5,74

613

0,85

I

TP. Buôn Ma Thuột

77.529

11.933

1.211

1,56

581

47,98

140

11,56

5

0,41

1

Khu vực thành thị

49.727

4.014

507

1,02

177

34,91

52

10,26

1

0,20

2

Khu vực nông thôn

27.802

7.919

704

2,53

404

57,39

88

12,50

4

0,57

II

Thị xã Buôn Hồ

22.370

6.374

1.264

5,65

653

51,66

42

3,32

3

0,24

1

Khu vực thành thị

12.188

1.150

429

3,52

90

20,98

33

7,69

3

0,70

2

Khu vực nông thôn

10.182

5.224

835

8,20

563

67,43

9

1,08

-

-

III

Huyện Buôn Đôn

15.557

7.458

6.606

42,46

4.235

64,11

419

6,34

89

1,35

1

Khu vực nông thôn

15.557

7.458

6.606

42,46

4.235

64,11

419

6,34

89

1,35

IV

Huyện Cư Kuin

24.261

7.135

2.263

9,33

1.605

70,92

295

13,04

9

0,40

1

Khu vực nông thôn

24.261

7.135

2.263

9,33

1.605

70,92

295

13,04

9

0,40

V

Huyện Cư M'gar

39.060

17.501

3.704

9,48

2.463

66,50

58

1,57

12

0,32

1

Khu vực thành thị

7.332

1.764

649

8,85

235

36,21

11

1,69

3

0,46

2

Khu vực nông thôn

31.728

15.737

3.055

9,63

2.228

72,93

47

1,54

9

0,29

VI

Huyện Ea H'leo

29.986

12.228

4.179

13,94

2.512

60,11

335

8,02

45

1,08

1

Khu vực thành thị

4.378

497

279

6,37

54

19,35

35

12,54

4

1,43

2

Khu vực nông thôn

25.608

11.731

3.900

15,23

2.458

63,03

300

7,69

41

1,05

VII

Huyện Ea Kar

36.278

10.171

7.125

19,64

4.302

60,38

514

7,21

37

0,52

1

Khu vực thành thị

5.947

940

384

6,46

92

23,96

50

13,02

7

1,82

2

Khu vực nông thôn

30.331

9.231

6.741

22,22

4.210

62,45

464

6,88

30

0,45

VIII

Huyện Ea Súp

17.917

7.483

8.713

48,63

4.970

57,04

416

4,77

103

1,18

1

Khu vực thành thị

3.005

906

439

14,61

240

54,67

7

1,59

2

0,46

2

Khu vực nông thôn

14.912

6.577

8.274

55,49

4.730

57,17

409

4,94

101

1,22

IX

Huyện Krông Ana

19.623

4.788

3.252

16,57

1.568

48,22

321

9,87

22

0,68

1

Khu vực thành thị

5.518

812

973

17,63

353

36,28

92

9,46

7

0,72

2

Khu vực nông thôn

14.105

3.976

2.279

16,16

1215

53,31

229

10,05

15

0,66

X

Huyện Krông Bông

21.011

7.799

8.184

38,95

4.631

56,59

383

4,68

97

1,19

1

Khu vực thành thị

1.502

42

260

17,31

8

3,08

27

10,38

3

1,15

2

Khu vực nông thôn

19.509

7.757

7.924

40,62

4.623

58,34

356

4,49

94

1,19

XI

Huyện Krông Búk

14.839

4.703

2.699

18,19

1.543

57,17

178

6,60

16

0,59

1

Khu vực nông thôn

14.839

4.703

2.699

18,19

1.543

57,17

178

6,60

16

0,59

XII

Huyện Krông Năng

28.782

8.937

3.853

13,39

2.189

56,81

112

2,91

14

0,36

1

Khu vực thành thị

3.266

665

186

5,70

81

43,55

6

3,23

0

-

2

Khu vực nông thôn

25.516

8.272

3.667

14,37

2.108

57,49

106

2,89

14

0,38

XIII

Huyện Krông Pắc

47.128

14.727

6.823

14,48

4.614

67,62

614

9,00

55

0,81

1

Khu vực thành thị

4.251

80

165

3,88

12

7,27

34

20,61

4

2,42

2

Khu vực nông thôn

42.877

14.647

6.658

15,53

4.602

69,12

580

8,71

51

0,77

XIV

Huyện Lắk

16.777

10.751

8.429

50,24

7.194

85,35

148

1,76

-

-

1

Khu vực thành thị

1.525

358

252

16,52

150

59,52

21

8,33

0

-

2

Khu vực nông thôn

15.252

10.393

8.177

53,61

7044

86,14

127

1,55

0

-

XV

Huyện M'Đrắk

17.547

7.627

8.129

46,33

4.444

54,67

546

6,72

144

1,77

1

Khu vực thành thị

1.454

73

210

14,44

11

5,24

39

18,57

4

1,90

2

Khu vực nông thôn

16.093

7.554

7.919

49,21

4.433

55,98

507

6,40

140

1,77

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1598/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/06/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/06/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / H’ Yim Kđoh
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếuNăm 2017 phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2016 do tỉnh Đắk Lắk ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.