|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 159/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 19 tháng 01 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2010.
CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa 11, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003; Nghị định số 12/2009/NĐ - CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng các công trình; Thông tư số 03/2009/TT - BXD ngày 26/3/2009 Bộ Xây dựng về việc Quy định chi tiết một nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ - CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng các công trình;
Căn cứ Luật số 38/2009/QH 12 đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa XII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 19/6/2009 về việc sữa đổi, bổ sung một số điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản; và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ - TTg ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc: Giao dự toán ngân sách Nhà nước năm 2010; Quyết định số 278/QĐ - BKH ngày 19 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc: Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển thuộc ngân sách Nhà nước năm 2010 cho tỉnh Thanh Hóa; và Quyết định số 2880/QĐ - BTC ngày 20 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc: Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2010 cho tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Nghị quyết số 135/2009/NQ - HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hoá, khoá XV, kỳ họp thứ 14 về việc: " Thông qua kế hoạch đầu tư phát triển năm 2010 tỉnh Thanh Hóa "; Quyết định số 4619/2009/QĐ - UBND ngày 25/12/2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư phát triển tỉnh Thanh Hoá năm 2010; và các văn bản có liên quan khác của UBND tỉnh Thanh Hóa;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa tại văn bản số 36/SKHĐT - TH ngày 08/01/2008 về việc: " Đề nghị giao kế hoạch đầu tư phát triển đợt I - năm 2010 ",
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2010 chocác công trình dự án, để các ngành, huyện và các chủ đầu tư thực hiện theo danh mục, mức vốn và mục tiêu kèm theo quyết định này; Với các nội dung chính như sau:
1. Tổng số vốn ĐTPT kế hoạch năm 2010: 4.049,296 tỷ đồng. ( Bốn nghìn, không trăm bốn mươi chín tỷ, hai trăm chín mươi sáu triệu đồng ).
Trong đó:
1. Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh: 387,25 tỷ đồng.
1. 2. Nguồn vốn TW hỗ trợ theo mục tiêu: 307,446 tỷ đồng.
1. 3. Nguồn vốn trái phiếu chính phủ: 2.000.0 tỷ đồng.
1. 4. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển: 80,0 tỷ đồng.
1. 5. Nguồn vốn tạm ứng Kho bạc Nhà nước: 60,0 tỷ đồng.
1. 6. Nguồn vốn sự nghiệp dành cho đầu tư: 124,6 tỷ đồng.
1. 7. Nguồn vốn nước ngoài ( Vốn ODA ): 90.0 tỷ đồng.
2. Giao kế hoạch vốn ĐTPT đợt này: 1.844,696 tỷ đồng. ( Một nghìn, tám trăm bốn mươi bốn tỷ, sáu trăm chín mươi sáu triệu đồng ).
Trong đó:
1. Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh: 387,25 tỷ đồng.
1. 2. Nguồn vốn TW hỗ trợ theo mục tiêu: 307,446 tỷ đồng.
1. 3. Nguồn vốn tạm ứng Kho bạc Nhà nước: 60 tỷ đồng.
1. 4. Nguồn vốn nước ngoài ( Vốn ODA ): 90,0 tỷ đồng.
( Chi tiết có các phụ lục và phụ biểu kèm theo )
3. Còn lại giao kế hoạch sau: 2.204,6 tỷ đồng. ( Hai nghìn, hai trăm lẻ bốn tỷ, sáu trăm triệu đồng ).
Trong đó:
1. Nguồn vốn trái phiếu chính phủ: 2.000,0 tỷ đồng.
1. 2. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển: 80,0 tỷ đồng.
1. 3. Nguồn vốn sự nghiệp dành cho đầu tư: 124,6 tỷ đồng.
Điều 2.
1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào nội dung được phê duyệt tại điều 1 Quyết định này để thông báo chi tiết, cụ thể mức vốn và mục tiêu đầu tư kèm theo cho các ngành, huyện, thị xã, thành phố và các chủ đầu tư thực hiện.
2. Các ngành, đơn vị có liên quan, các chủ đầu tư căn cứ mức vốn và mục tiêu được giao thực hiện đúng trình tự theo đúng Luật Xây dựng và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hoá, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1:
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19 /01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Số TT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch năm 2010
|
Giao KH đợt I
|
Còn lại giao sau
|
Ghi chú
|
|
Số TT
|
Nguồn vốn
|
Kế hoạch năm 2010
|
Giao KH đợt I
|
Còn lại giao sau
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
Tổng số:
|
4.049.296
|
1.844.696
|
2.204.600
|
|
|
I
|
Nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh.
|
387.250
|
387.250
|
|
|
|
II
|
Nguồn vốn TW hỗ trợ theo mục tiêu.
|
1.307.446
|
1.307.446
|
|
|
|
a
|
Vốn các chương trình MTQG, chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng.
|
301.458
|
301.458
|
|
|
|
1
|
Các chương trình MTQG.
|
84.700
|
84.700
|
|
|
|
-
|
Chương trình MTQG về giảm nghèo (Chơng trình 257).
|
38.000
|
38.000
|
||
|
-
|
Chương trình MTQG về Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS.
|
7.000
|
7.000
|
||
|
-
|
Chương trình MTQG về Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
|
25.700
|
25.700
|
||
|
-
|
Chương trình MTQG về Văn hoá.
|
12.000
|
12.000
|
||
|
-
|
Chương trình MTQG về Việc làm.
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
2
|
Chương trình 135.
|
129.400
|
129.400
|
||
|
3
|
Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng.
|
87.358
|
87.358
|
||
|
b
|
Vốn hỗ trợ theo mục tiêu khác.
|
1.005.988
|
1.005.988
|
|
|
|
1
|
Đầu tư thực hiện Nghị quyết 37-NQ/TW ngày 01/7/2004 của Bộ Chính trị.
|
98.000
|
98.000
|
||
|
2
|
Đầu tư thực hiện Nghị quyết 39 -NQ/TW ngày 16/8/2004 của Bộ Chính trị.
|
100.000
|
100.000
|
||
|
3
|
Đầu tư thực hiện Quyết định 229/1999/QĐ-TTg ngày 16/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ.
|
8.000
|
8.000
|
||
|
4
|
Hỗ trợ phòng chống cháy rừng theo QĐ 02/QĐ-TTg ngày 02/01/2007 và vườn quốc gia theo QĐ 186/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
|
10.000
|
10.000
|
||
|
5
|
Đầu tư hỗ trợ khu tránh trú bão tàu thuyền.
|
20.000
|
20.000
|
||
|
6
|
Đầu tư hạ tầng du lịch.
|
26.000
|
26.000
|
||
|
7
|
Đầu tư hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, hạ tầng giống thủy sản, cây trồng vật nuôi và cây lâm nghiệp.
|
20.000
|
20.000
|
||
|
8
|
Đầu tư thực hiện QĐ 193/2006/QĐ - TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng chính phủ về bố trí dân cư các vùng.
|
6.000
|
6.000
|
||
|
10
|
Đầu tư chương trình đê biển.
|
70.000
|
70.000
|
||
|
11
|
Đầu tư khu kinh tế Nghi Sơn.
|
200.000
|
200.000
|
||
|
12
|
Đầu tư hạ tầng quản lý bảo vệ biên giới.
|
13.000
|
13.000
|
||
|
13
|
Đầu tư y tế tỉnh và trung tâm y tế dự phòng.
|
12.000
|
12.000
|
||
|
14
|
Đầu tư bảo tồn văn hoá và in báo nhân dân.
|
10.000
|
10.000
|
||
|
15
|
Đầu tư phát thanh miền núi phía Bắc.
|
2.000
|
2.000
|
||
|
16
|
Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã
|
4.000
|
4.000
|
||
|
17
|
Đầu tư theo QĐ 160/2007/QĐ - TTg ngày 17/10/2007 về phát triển KT- XH các xã thuộc tuyến biên giới Việt Nam - Lào.
|
7.500
|
7.500
|
||
|
18
|
Hỗ trợ vốn đối ứng các dự án ODA.
|
40.000
|
40.000
|
||
|
19
|
Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp.
|
20.000
|
20.000
|
||
|
21
|
Đề án tin học hoá của Đảng.
|
5.221
|
5.221
|
||
|
22
|
Đầu tư trung tâm giáo dục Quốc phòng.
|
30.000
|
30.000
|
||
|
23
|
Đầu tư trường đại học trực thuộc địa phương.
|
30.000
|
30.000
|
||
|
25
|
Đầu tư Trung tâm giáo dục, lao động xã hội.
|
10.000
|
10.000
|
||
|
26
|
Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo theo Quyết định 167/2008/QĐ - TTg ngày 12/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ.
|
44.267
|
44.267
|
||
|
27
|
Hỗ trợ huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ - CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ.
|
140.000
|
140.000
|
||
|
28
|
Hỗ trợ khác
|
80.000
|
80.000
|
||
|
III
|
Nguồn Vốn trái phiếu Chính phủ.
|
2.000.000
|
|
2.000.000
|
Vốn năm 2010 mới là dự kiến vì hiện nay chưa có kế hoạch của nguồn vốn này.
|
|
IV
|
Vốn tín dụng đầu tư phát triển.
|
80.000
|
|
80.000
|
Vốn năm 2010 mới là dự kiến vì hiện nay chưa có kế hoạch của nguồn vốn này.
|
|
V
|
Vốn tạm ứng Kho bạc Nhà nước.
|
60.000
|
60.000
|
|
|
|
VI
|
Vốn sự nghiệp dành cho đầu tư
|
124.600
|
|
124.600
|
Do Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan trình giao kế hoạch
|
|
VII
|
Vốn nước ngoài (vốn ODA).
|
90.000
|
90.000
|
|
|
PHỤ LỤC 2:
CHI TIẾT GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐTPT DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số: 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
PHỤ LỤC 2:
CHI TIẾT GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐTPT DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số: 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
PHỤ LỤC 2:
CHI TIẾT GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐTPT DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số: 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
PHỤ LỤC 2:
CHI TIẾT GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐTPT DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số: 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
PHỤ LỤC 2:
CHI TIẾT GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐTPT DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số: 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
PHỤ LỤC 2:
CHI TIẾT GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐTPT DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số: 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
PHỤ LỤC 2:
CHI TIẾT GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐTPT DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số: 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
PHỤ LỤC 2:
CHI TIẾT GIAO KẾ HOẠCH VỐN ĐTPT DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số: 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa).
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
Số TT
|
Danh mục dự án
|
Yêu cầu vốn
|
Đã đầu tư
|
Vốn còn thiếu
|
Kế hoạch năm 2010
|
Chủ đầu tư
|
Mục tiêu đầu tư
|
|
Số TT
|
Danh mục dự án
|
Yêu cầu vốn
|
Đã đầu tư
|
Vốn còn thiếu
|
Kế hoạch năm 2010
|
Chủ đầu tư
|
Mục tiêu đầu tư
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng số:
|
|
|
|
1.844.696
|
|
|
|
A
|
Nguồn vốn cân đối Ngân sách tỉnh.
|
|
|
|
387.250
|
|
|
|
A.1
|
Bố trí trả nợ vay.
|
|
|
|
30.000
|
|
Giao Sở Tài chính thực hiện các thủ tục trả nợ vay Ngân hàng phát triển và Kho bạc nhà nước.
|
|
A.2
|
Thực hiện dự án.
|
|
|
|
347.250
|
|
|
|
I
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành.
|
|
|
|
69.250
|
|
|
|
*
|
Các dự án đã có quyết toán được duyệt.
|
|
|
|
54.562
|
|
|
|
1
|
Cống Mộng Giường II, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
|
3.180
|
1.800
|
1.380
|
1.380
|
UBND huyện Nga Sơn
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt
|
|
2
|
Trạm bơm tiêu Mỹ Quan, xã Hà Vinh, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
|
3.519
|
3.118
|
401
|
401
|
UBND huyện Hà Trung
|
-nt-
|
|
3
|
Cải tạo đường điện 35 KV Cảng Cá Lạch Bạng, huyện Tĩnh Gia.
|
233
|
233
|
233
|
BQL Cảng cá Lạch Bạng
|
-nt-
|
|
|
4
|
Trạm bơm tưới xã Nga Tân, Nga Tiến, huyện Nga Sơn.
|
7.601
|
6.201
|
1.400
|
1.400
|
UBND huyện Nga Sơn
|
-nt-
|
|
5
|
Trạm BVTV các huyện: Cẩm Thuỷ, Bá Thước, Ngọc Lặc, Triệu Sơn, Hà Trung.
|
5.899
|
3.927
|
1.972
|
1.972
|
Chi cục BVTV Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
6
|
Trạm BVTV các huyện Hoằng Hoá, Như Thanh, Nông Cống, Vĩnh Lộc, Yên Định.
|
3.990
|
3.910
|
80
|
80
|
Chi cục BVTV tỉnh
|
-nt-
|
|
7
|
Nhà kho chứa trang thiết bị tìm kiếm cứu nạn thuộc ban tìm kiếm cứu nạn tỉnh Thanh Hoá.
|
556
|
488
|
68
|
68
|
Bộ chi huy bộ đội biên phòng tỉnh Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
8
|
Khai thác và xử lý nước ngầm Trung tâm giáo dục dạy nghề 05 - 06.
|
1.359
|
1.184
|
175
|
175
|
Sở LĐTB & XH
|
-nt-
|
|
9
|
Nền mặt đường và dò tìm xử lý bom đạn thuộc DA Đường từ cầu Đông Hương đi KCN Lễ Môn.
|
34.311
|
30.933
|
3.378
|
3.378
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
10
|
Đường giao thông Quảng Bình đi Quảng Yên huyện Quảng Xương.
|
5.221
|
3.300
|
1.921
|
1.921
|
UBND huyện Quảng Xương
|
-nt-
|
|
11
|
Đường giao thông ngoài làng nghề thuộc dự án cụm nghề đúc đồng thôn Trà Đông, xã Thiệu Chung, huyện Thiệu Hoá.
|
3.371
|
1.600
|
1.771
|
1.771
|
UBND xã Thiệu Chung, huyện Thiệu Hoá
|
-nt-
|
|
12
|
Đường điện hạ thế khu tái định cư phi nông nghiệp phục vụ giải phóng mặt bằng khu công nghiệp Lễ Môn.
|
209
|
190
|
19
|
19
|
Công ty phát triển và khai thác hạ tầng các khu công nghiệp
|
-nt-
|
|
13
|
Mở rộng đường điện 0,4 KV sau TBA số 1,2,3 và số 4 xã Yên Khương, huyện Lang Chánh.
|
2.608
|
1.889
|
719
|
719
|
UBND huyện Lang Chánh
|
-nt-
|
|
14
|
Các công trình đường Hồi Xuân - Tén Tằn.
|
17.862
|
12.848
|
5.014
|
5.014
|
Sở Giao thông Vận tải
|
-nt-
|
|
15
|
Đờng vào Khu du lịch nghỉ mát Nam Sầm Sơn, huyện Quảng Xương
|
13.639
|
9.050
|
4.589
|
4.589
|
UBND huyện Quảng Xương
|
-nt-
|
|
16
|
Đường tỉnh lộ Minh Lộc - Hưng Lộc - Đa Lộc, huyện Hậu Lộc.
|
12.796
|
6.900
|
5.896
|
5.896
|
UBND huyện Hậu Lộc
|
-nt-
|
|
17
|
Đường dân sinh ngoài hàng rào nhà máy Giấy và Bột giấy xã Châu Lộc huyện Hậu Lộc.
|
2.925
|
1.797
|
1.128
|
1.128
|
UBND huyện Hậu Lộc
|
-nt-
|
|
18
|
Hệ thống giao thông Khu Du lịch văn hoá Hàm Rồng, T.P. Thanh Hoá (hạng mục tuyến đường số 2, 3 và số 5).
|
19.052
|
17.808
|
1.244
|
1.244
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
19
|
Hệ thống cấp nớc sinh hoạt thị trấn huyện Quảng Xương.
|
3.945
|
3.016
|
929
|
929
|
UBND huyện Quảng Xương
|
-nt-
|
|
20
|
Cải tạo nâng cấp trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh Thanh Hoá.
|
4.466
|
3.400
|
1.066
|
1.066
|
Thanh tra tỉnh Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
21
|
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc Báo Thanh Hoá.
|
1.267
|
900
|
367
|
367
|
Báo Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
22
|
Đường nối từ QL1A vào Thành Mai - Thanh Chương, xã Quảng Thành, T.P. Thanh Hóa (phần NS tỉnh đầu tư).
|
3.459
|
2.800
|
659
|
659
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
23
|
Trụ sở liên cơ quan Sở NN & PTNT và Sở Thủy sản.
|
27.691
|
25.226
|
2.465
|
2.465
|
Sở Xây dựng
|
-nt-
|
|
24
|
Xây dựng mở rộng, cải tạo và nâng cấp trụ sở làm việc cơ quan HĐND - UBND huyện Như Xuân.
|
7.507
|
6.250
|
1.257
|
1.257
|
UBND huyện Nh Xuân
|
-nt-
|
|
25
|
Trụ sở HĐND-UBND huyện Quan Sơn
|
3.497
|
3.387
|
110
|
110
|
UBND huyện Quan Sơn
|
-nt-
|
|
26
|
Cải tạo nhà công vụ Ban Dân Tộc thành nhà khách.
|
1.587
|
900
|
687
|
687
|
Ban Dân Tộc
|
-nt-
|
|
27
|
Trụ sở huyện ủy Hà Trung (phần NS tỉnh đầu tư).
|
9.773
|
6.550
|
3.223
|
3.223
|
Huyện ủy Hà Trung
|
-nt-
|
|
28
|
Mở rộng, cải tạo, nâng cấp công trình trụ sở làm việc Sở Lao động TB & XH.
|
12.248
|
10.248
|
2.000
|
2.000
|
Sở Lao động TB & XH
|
-nt-
|
|
29
|
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp và tăng cường thiết bị kỹ thuật thực hiện Đề án liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học với các trường đại học nước ngoài tại trường Đại học Hồng Đức.
|
3.339
|
3.000
|
339
|
339
|
Trường Đại học Hồng Đức
|
-nt-
|
|
30
|
Xây dựng mở rộng, cải tạo, nâng cấp trường Trung học Thủy Sản.
|
8.403
|
7.254
|
1.149
|
1.149
|
Trường Trung học Thủy Sản
|
-nt-
|
|
31
|
Sửa chữa và nâng cấp trường trung học Nông Lâm nghiệp Thanh Hóa (hạng mục nhà th viện, truyền thống, nhà hiệu bộ và khách; bếp ăn, thực hành).
|
6.860
|
5.572
|
1.288
|
1.288
|
Trường trung học Nông Lâm nghiệp Thanh Hóa
|
-nt-
|
|
32
|
Trường dạy nghề thủ công nghiệp Thanh Hóa.
|
5.022
|
4.206
|
816
|
816
|
Trường Trung cấp nghề Kỹ nghệ
|
-nt-
|
|
33
|
Bến cá xã Hoằng Trường huyện Hoằng Hóa (phần NS tỉnh đầu tư).
|
6.159
|
2.700
|
3.459
|
3.459
|
UBND huyện Hoằng Hóa
|
-nt-
|
|
34
|
Đường vào khu bảo tồn rừng Sến Tam Quy huyện Hà Trung (đoạn K3+492-Km5+308).
|
2.001
|
939
|
1.062
|
1.062
|
Ban quản lý rừng phòng hộ và đặc dụng Hà Trung
|
-nt-
|
|
35
|
Đường giao thông liên xã từ cầu Vực Lồi - Ngọc Trung - TT Ngọc Liên.
|
9.772
|
7.772
|
2.000
|
2.000
|
UBND huyện Ngọc Lặc
|
-nt-
|
|
36
|
Đường giao thông xã Hải Lĩnh thuộc đầu tư xây dựng vùng kinh tế mới phía bắc huyện Tĩnh Gia.
|
660
|
362
|
298
|
298
|
UBND huyện Tĩnh Gia
|
-nt-
|
|
*
|
Các dự án hoàn thành nhưng chưa có quyết toán được duyệt.
|
|
|
|
14.688
|
|
|
|
1
|
Trụ sở làm việc liên cơ quan các sở Tư pháp - Thông tin và Truyền thông.
|
27.863
|
19.993
|
7.870
|
4.292
|
Sở Xây dựng
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành phần xây lắp.
|
|
2
|
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc Ban Tuyên giáo và Uỷ ban Kiểm tra Tỉnh uỷ.
|
6.776
|
4.000
|
2.776
|
1.500
|
Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành; số vốn còn thiếu sẽ bố trí sau khi có quyết toán được duyệt và có nguồn.
|
|
3
|
Nhà KTX số 3 - Trường Chính trị tỉnh Thanh Hóa.
|
10.667
|
6.050
|
4.617
|
1.900
|
Trường Chính trị tỉnh
|
-nt-
|
|
4
|
Cải tạo, mở rộng và nâng cấp trụ sở làm việc HĐND - UBND thị xã Bỉm Sơn (phần ngân sách tỉnh hỗ trợ).
|
10.614
|
5.750
|
4.864
|
2.000
|
UBND T.X Bỉm Sơn
|
-nt-
|
|
5
|
Xây dựng, mở rộng, cải tạo trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Yên Định (phần NS tỉnh hỗ trợ đầu tư).
|
9.010
|
5.350
|
3.660
|
1.400
|
UBND huyện Yên Định
|
-nt-
|
|
6
|
Trường Trung cấp nghề Thương mại và Du lịch.
|
20.046
|
14.050
|
5.996
|
900
|
Trường Trung cấp nghề Thương mại và Du lịch
|
-nt-
|
|
7
|
Trường THCS Thiệu Khánh, huyện Thiệu Hóa.
|
6.120
|
3.500
|
2.620
|
896
|
UBND xã Thiệu Khánh
|
-nt-
|
|
8
|
Trạm thú y các huyện: Nga Sơn, Cẩm Thuỷ, Hậu Lộc, Bá Thước, Thạch Thành.
|
7.896
|
5.736
|
2.160
|
1.800
|
Chi cục thú y tỉnh
|
-nt-
|
|
II
|
Bố trí vốn hỗ trợ các dự án theo cơ chế, chính sách.
|
|
|
|
60.000
|
|
|
|
1
|
Hỗ trợ đầu tư các công trình cấp huyện quản lý theo QĐ 2539/2009/QĐ - UBND ngày 05/8/2009 của UBND tỉnh.
|
30.000
|
UBND các huyện
|
Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư lựa chọn danh mục dự án cụ thể báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và phân bổ vốn chi tiết cho từng dự án.
|
|||
|
2
|
Hỗ trợ đầu tư trụ sở cơ quan hành chính nhà nước cấp xã theo QĐ 3923/2006/QĐ - UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh.
|
30.000
|
UBND các xã
|
Kết hợp với nguồn vốn TW hỗ trợ theo mục tiêu (tổng số vốn là 34 tỷ đồng), giao Sở KH&ĐT lựa chọn danh mục dự án cụ thể báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và phân bổ vốn chi tiết cho từng dự án.
|
|||
|
III
|
Dự án chuyển tiếp.
|
|
|
|
122.600
|
|
|
|
1
|
Tượng đài chiến thắng Hàm Rồng.
|
24.236
|
10.000
|
14.236
|
10.000
|
Sở Xây dựng
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định.
|
|
2
|
Bồi thường, giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư xây dựng Tượng đài chiến thắng Hàm Rồng.
|
47.431
|
20.000
|
27.431
|
10.000
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
3
|
Trụ sở liên cơ quan các sở: Tài chính - Công thương.
|
47.903
|
27.346
|
20.557
|
8.000
|
Sở Xây dựng
|
-nt-
|
|
4
|
Trụ sở làm việc cơ quan sở Tài nguyên và Môi trường.
|
34.916
|
16.000
|
18.916
|
6.000
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
-nt-
|
|
5
|
Nhà công vụ - Tỉnh ủy Thanh Hóa.
|
15.426
|
8.400
|
7.026
|
3.000
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
-nt-
|
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng trụ sở làm việc Huyện uỷ Cẩm Thuỷ.
|
8.737
|
4.050
|
4.687
|
2.400
|
Huyện uỷ Cẩm Thuỷ
|
-nt-
|
|
7
|
Cải tạo và nâng cấp trụ sở làm việc cơ quan Thị uỷ Bỉm Sơn.
|
5.560
|
2.400
|
3.160
|
1.500
|
Thị uỷ Bỉm Sơn
|
-nt-
|
|
8
|
Cải tạo nâng cấp trụ sở Huyện uỷ Triệu Sơn.
|
4.891
|
2.200
|
2.691
|
1.300
|
Huyện uỷ Triệu Sơn
|
-nt-
|
|
9
|
Trụ sở làm việc cơ quan Huyện uỷ Tĩnh Gia.
|
12.553
|
5.950
|
6.603
|
2.200
|
Huyện uỷ Tĩnh Gia
|
-nt-
|
|
10
|
Cải tạo trụ sở Huyện uỷ và ngành dân huyện Bá Thước.
|
2.810
|
100
|
2.710
|
1.500
|
Huyện uỷ Bá Thước
|
-nt-
|
|
11
|
Trụ sở làm việc Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hoá.
|
7.346
|
1.118
|
6.228
|
2.500
|
Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hoá.
|
-nt-
|
|
12
|
Cải tạo, nâng cấp công sở làm việc của cơ quan Đảng uỷ khối Dân chính Đảng.
|
3.331
|
100
|
3.231
|
1.600
|
Đảng uỷ khối Dân chính đảng.
|
-nt-
|
|
13
|
Cải tạo trụ sở làm việc Thị uỷ Sầm Sơn.
|
1.106
|
1.106
|
700
|
Thị uỷ Sầm Sơn
|
-nt-
|
|
|
14
|
Hạ tầng khu tái định cư xã Xuân Lam - Thọ Xuân (phần vốn ngân sách tỉnh đầu tư).
|
24.986
|
17.000
|
7.986
|
2.000
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
-nt-
|
|
15
|
Văn phòng Hội gắn với Trung tâm Giáo dục dạy nghề cho ngời mù - Hội ngời Mù tỉnh Thanh Hoá (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
4.571
|
3.120
|
1.451
|
500
|
Tỉnh hội người Mù Thanh Hoá.
|
-nt-
|
|
16
|
Cải tạo nhà hợp khối nội xây dựng phòng chụp mạch ANGIO Bệnh viện Đa khoa tỉnh.
|
862
|
862
|
600
|
Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
-nt-
|
|
|
17
|
GPMB bảo vệ DTLS thành Nhà Hồ huyện Vĩnh Lộc (HM san lấp đường vành đai chân thành Nhà Hồ, tái định cư).
|
4.179
|
3.232
|
947
|
800
|
UBND huyện Vĩnh Lộc
|
-nt-
|
|
18
|
Cải tạo, nâng cấp đường chạy sân vận động tỉnh.
|
8.907
|
8.907
|
3.200
|
Trung tâm huấn luyện và thi đấu TDTT
|
-nt-
|
|
|
19
|
Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật, dụng cụ tập luyện, thi đấu và văn phòng nhà luyện tập và thi đấu thể thao tỉnh Thanh Hoá.
|
10.969
|
5.000
|
5.969
|
3.000
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
-nt-
|
|
20
|
Cầu Đông Phát, nối khu chung cư Đông Phát với khu dân cư phường Đông Vệ, đường Đông Tây TP. Thanh Hoá.
|
10.132
|
5.000
|
5.132
|
2.000
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
21
|
Đờng Đông Hơng 2, T.P Thanh Hoá (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
10.500
|
4.500
|
6.000
|
3.000
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
22
|
Đường giao thông Cầu Trắng - Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
4.132
|
2.250
|
1.882
|
1.800
|
UBND huyện Triệu Sơn
|
-nt-
|
|
23
|
Nâng cấp, mở rộng đường vào Nhà máy Xi măng Thanh Sơn, huyện Ngọc Lặc.
|
5.960
|
2.000
|
3.960
|
1.500
|
Sở Giao thông vận tải
|
-nt-
|
|
24
|
Trụ sở làm việc cơ quan Huyện uỷ Ngọc Lặc.
|
13.092
|
100
|
12.992
|
4.000
|
Huyện uỷ Ngọc Lặc
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
25
|
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường tỉnh lộ trên địa bàn huyện Nga Sơn.
|
25.874
|
15.000
|
10.874
|
7.000
|
UBND huyện Nga Sơn
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt đoạn đường Báo Văn - Ngã Tư Si - Nga Phú và hoàn thành đoạn bổ sung từ Km2,369-km5,644.
|
|
26
|
Cải tạo, mở rộng Trường cao đẳng Y tế Thanh Hoá (bao gồm cả bồi thường GPMB).
|
36.443
|
14.100
|
22.343
|
8.000
|
Trường cao đẳng y tế Thanh Hoá
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành; hoàn thành nhà hiệu bộ (bao gồm cả thiết bị), sân đờng nội bộ, hệ thống thoát nước, chi khác.
|
|
27
|
Nâng cấp Trường cao đẳng Thể dục Thể thao.
|
84.794
|
15.000
|
69.794
|
8.000
|
Trường cao đẳng Thể dục Thể thao
|
Tiếp tục thực hiện hạng mục nhà giảng đường - thư viện (bao gồm cả chi khác).
|
|
28
|
Nhà hát Lam Sơn, T.P. Thanh Hoá
|
97.598
|
30.000
|
67.598
|
8.000
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
29
|
Xây dựng nhà tang lễ tỉnh
|
55.906
|
15.000
|
40.906
|
8.000
|
Sở Xây dựng
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
30
|
Trụ sở làm việc hợp khối Uỷ ban MTTQ và Hội LHPN tỉnh.
|
29.569
|
2.000
|
27.569
|
6.000
|
Uỷ ban Mặt trận tổ quốc tỉnh
|
-nt-
|
|
31
|
Bảo tồn, tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử Chiến khu Ngọc Trạo.
|
12.231
|
3.000
|
9.231
|
2.500
|
UBND huyện Thạch Thành
|
Hoàn thành các hạng mục: Nhà trưng bày, quản lý và dịch vụ lu niệm, nhà vệ sinh; tợng đài; chống mối; bồi thường GPMB và triển khai hạng mục đền thờ Tống Duy Tân (bao gồm chi khác).
|
|
32
|
Bảo tồn, tôn tạo di tích lịch sử đền thờ Mai An Tiêm, huyện Nga Sơn (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
10.277
|
|
10.277
|
2.000
|
UBND huyện Nga Sơn
|
Tiếp tục thực hiện hạng mục Điện thờ Mai An Tiêm (bao gồm cả chi khác).
|
|
IV
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
95.400
|
|
|
|
1
|
Trường Cao đẳng Văn hoá - Nghệ thuật Thanh Hoá (giai đoạn 1).
|
91.281
|
91.281
|
7.000
|
Trường Cao đẳng Văn Hoá - Nghệ thuật
|
Triển khai hạng mục nhà giảng đường học lý thuyết (bao gồm cả san nền, chi khác và bồi thường GPMB).
|
|
|
2
|
Trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hoá.
|
54.095
|
54.095
|
6.000
|
Sở Xây dựng
|
Triển khai thực hiện hạng mục nhà làm việc chính (bao gồm cả san nền, GPMB, chi khác)
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Trung tâm bảo trợ số 2.
|
22.012
|
22.012
|
3.500
|
Trung tâm bảo trợ số 2.
|
Triển khai hạng mục khu nuôi dưỡng và chăm sóc người tàn tật; san nền, cổng, hàng rào (bao bồm cả chi khác và GPMB)
|
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Trung tâm Điều dưỡng người có công Thanh Hoá để phục vụ nuôi dưỡng đối tượng nhiễm chất độc da cam/điôxin.
|
15.430
|
15.430
|
3.000
|
Trung tâm Điều dưỡng người có công Thanh Hoá
|
Triển khai hạng mục nhà khoa nuôi dưỡng, cải tạo nhà ăn, san nền, phá rỡ công trình cũ (bao gồm cả chi khác)
|
|
|
5
|
Đường Trần Hưng Đạo nối với Quốc lộ 1A, T.X. Bỉm Sơn
|
20.804
|
20.804
|
4.000
|
UBND T.X Bỉm Sơn
|
Triển khai thực hiện dự án
|
|
|
6
|
Đường cơ động căn cứ hậu phương của tỉnh
|
35.136
|
35.136
|
5.000
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
-nt-
|
|
|
7
|
Cầu Mắm K12+882 đường tỉnh lộ 525 huyện Nông Cống
|
14.687
|
14.687
|
4.000
|
Sở Giao thông Vận tải
|
-nt-
|
|
|
8
|
Trạm bơm tới A Lãng xã Quý Lộc huyện Yên Định.
|
10.396
|
10.396
|
2.500
|
UBND huyện Yên Định
|
-nt-
|
|
|
9
|
Trụ sở làm việc Huyện uỷ Thạch Thành.
|
15.471
|
15.471
|
4.000
|
Huyện uỷ Thạch Thành
|
-nt-
|
|
|
10
|
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Bá Thước.
|
13.299
|
13.299
|
3.500
|
UBND huyện Bá Thước
|
-nt-
|
|
|
11
|
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Hoằng Hoá.
|
10.073
|
10.073
|
3.000
|
UBND huyện Hoằng Hoá
|
-nt-
|
|
|
12
|
Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Sở Xây dựng Thanh hoá.
|
7.790
|
7.790
|
2.000
|
Sở Xây dựng
|
-nt-
|
|
|
13
|
Cống Tứ Thôn xã Nga Vịnh, huyện Nga Sơn
|
3.883
|
3.883
|
1.400
|
Sở NN & PTNT
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
|
14
|
Trạm thú y các huyện: Như Thanh, Thường Xuân, Quan Sơn, Quan Hoá, T.X. Sầm Sơn.
|
8.902
|
8.902
|
3.000
|
Chi cục Thú y tỉnh
|
-nt-
|
|
|
15
|
Trụ sở Huyện uỷ Quan Sơn (hạng mục cải tạo Nhà làm việc và các công trình phụ trợ).
|
2.840
|
2.840
|
1.000
|
Huyện uỷ Quan Sơn
|
-nt-
|
|
|
16
|
Tu sửa đê, kè, cống địa phơng năm 2010
|
25.000
|
Chi cục ĐĐ & PCLB và UBND các huyện.
|
Chi tiết có phụ biểu 1 kèm theo
|
|||
|
17
|
Các dự án thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ.
|
7.500
|
|||||
|
-
|
Mua sắm trang thiết bị đào tạo cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật xét nghiệm đa khoa và Kỹ thuật hình ảnh trờng Cao đẳng Y tế Thanh Hóa
|
6.641
|
6.641
|
3.300
|
Trường Cao đẳng y tế Thanh Hóa
|
Trên cơ sở dự án được duyệt và kế hoạch vốn được giao, chủ đầu tư lựa chọn đầu tư các thiết bị cần thiết để phục vụ cho công tác đào tạo.
|
|
|
-
|
Hệ thống phẫu thuật PHACO cho bệnh viện mắt.
|
3.774
|
3.774
|
3.000
|
Bệnh viện Mắt
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
|
-
|
Thiết bị công nghệ nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học và quản lý, huấn luyện thể chất của Trường cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hoá.
|
1.888
|
1.888
|
1.200
|
Trường cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
|
18
|
Vốn đối ứng cho một số dự án TW đầu tư trên địa bàn.
|
10.000
|
|||||
|
-
|
Bồi thường GPMB - Hệ thống tiêu thoát lũ sông Hoạt (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
16.791
|
6.109
|
10.682
|
10.000
|
||
|
Trong đó: + Địa bàn huyện Nga Sơn.
|
10.946
|
4.316
|
6.630
|
6.186
|
UBND huyện Nga Sơn
|
Kết hợp với nguồn vốn huy động hợp pháp của huyện Nga Sơn để hoàn thành bồi thường GPMB.
|
|
|
+ Địa bàn huyện Hà Trung.
|
5.845
|
1.793
|
4.052
|
3.814
|
UBND huyện Hà Trung
|
Kết hợp với nguồn vốn huy động hợp pháp của huyện Hà Trung để hoàn thành bồi thờng GPMB.
|
|
|
A.3
|
Chuẩn bị đầu tư.
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
1
|
Đền thờ tởng niệm các anh hùng liệt sỹ và bà mẹ Việt Nam anh hùng Hàm Rồng
|
1.500
|
Sở Xây dựng
|
Hoàn thành và trình duyệt dự án đầu tư (hoặc BC KTKT) và TK&DT để triển khai thực hiện.
|
|||
|
2
|
Tượng đài chiến thắng Hàm Rồng.
|
1.200
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
-nt-
|
|||
|
3
|
Đường cứu hộ, cứu nạn Hải Châu - Hải Hoà, Tĩnh Gia.
|
1.000
|
Sở Giao thông Vận tải
|
-nt-
|
|||
|
4
|
Đường Dương Đình Nghệ kéo dài.
|
1.000
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
-nt-
|
|||
|
5
|
Đường từ phà Thắm đi cầu Đò Đại và cầu Đò Đại qua sông mã.
|
400
|
400
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Hoàn thành và trình duyệt dự án đầu tư (hoặc BC KTKT).
|
||
|
6
|
Đường Bỉm Sơn - Phố Cát - Thạch Quảng
|
300
|
Sở Giao thông Vận tải
|
-nt-
|
|||
|
7
|
Cầu qua sông Ghép nối Quảng Nham - Hải Châu.
|
200
|
300
|
Sở Giao thông Vận tải
|
-nt-
|
||
|
8
|
Nhà hát Thanh Hoá.
|
400
|
Sở Xây dựng
|
-nt-
|
|||
|
9
|
Trung tâm hội trợ triển lãm tỉnh.
|
400
|
Sở Xây dựng
|
-nt-
|
|||
|
10
|
Tượng đài Bà Triệu.
|
300
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
-nt-
|
|||
|
11
|
Hệ thống tiêu thuỷ sông Hoàng.
|
200
|
Sở NN &PTNT
|
-nt-
|
|||
|
12
|
Hệ thống tiêu thuỷ sông Nhơm.
|
200
|
Sở NN &PTNT
|
-nt-
|
|||
|
13
|
Hệ thống tiêu thuỷ Thọ Xuân.
|
200
|
Sở NN &PTNT
|
-nt-
|
|||
|
14
|
Hệ thống cấp nước tưới, huyện Tĩnh Gia.
|
200
|
Sở NN &PTNT
|
-nt-
|
|||
|
15
|
Nạo vét, sửa chữa cải tạo hệ thống tiêu sông Lý.
|
200
|
Sở NN &PTNT
|
-nt-
|
|||
|
16
|
Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Da Liễu Thanh Hoá.
|
200
|
Bệnh viện Da Liễu
|
-nt-
|
|||
|
17
|
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phụ Sản
|
200
|
Bệnh viện Phụ Sản
|
-nt-
|
|||
|
18
|
Đầu tư xây dựng Trung tâm y tế dự phòng các huyện: Tĩnh Gia, Sầm Sơn, Bỉm Sơn, Hậu Lộc, Hoằng Hoá, Nông Cống.
|
300
|
Sở Y tế
|
-nt-
|
|||
|
19
|
Sân tập bóng đá và nhà ở của các vận động viên bóng đá.
|
200
|
Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch
|
-nt-
|
|||
|
20
|
Cải tạo, nâng cấp đê Tam Điệp, thị xã Bỉm Sơn.
|
300
|
UBND TX Bỉm Sơn
|
-nt-
|
|||
|
21
|
Cải tạo, nâng cấp đường Lê Hoàn, TP. Thanh Hoá.
|
200
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
-nt-
|
|||
|
22
|
Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Du, T.X Sầm Sơn.
|
200
|
UBND TX Sầm Sơn
|
-nt-
|
|||
|
23
|
Cải tạo, nâng cấp đờng Hồ Xuân Hơng, T.X. Sầm Sơn.
|
200
|
UBND TX Sầm Sơn
|
-nt-
|
|||
|
24
|
Cải tạo nâng cấp Bảo tàng tỉnh.
|
200
|
Sở Xây dựng
|
-nt-
|
|||
|
25
|
Thư viện tỉnh.
|
200
|
Th viện tỉnh
|
-nt-
|
|||
|
B
|
Vốn Trung ương hỗ trợ theo mục tiêu.
|
|
|
|
1.307.446
|
|
|
|
B.1
|
Vốn các chương trình MTQG, chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng.
|
|
|
|
301.458
|
|
|
|
I
|
Chương trình mục tiêu Quốc gia.
|
|
|
|
84.700
|
|
|
|
1
|
Chương trình MTQG giảm nghèo.
|
|
|
|
38.000
|
|
|
|
-
|
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo.
|
|
|
|
38.000
|
|
|
|
+
|
Huyện Tĩnh Gia (10 xã)
|
10.000
|
Giao UBND huyện căn cứ hồ sơ thủ tục, phân bổ vốn cụ thể cho các dự án đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại QĐ số 4591/QĐ - UBND ngày 24/12/20009.
|
||||
|
+
|
Huyện Quảng Xương (9 xã).
|
9.000
|
-nt-
|
||||
|
+
|
Huyện Hoằng Hoá (6 xã).
|
6.000
|
-nt-
|
||||
|
+
|
Huyện Hậu Lộc (6 xã).
|
6.000
|
-nt-
|
||||
|
+
|
Huyện Nga Sơn (7 xã).
|
7.000
|
-nt-
|
||||
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS.
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
-
|
Cải tạo, mở rộng Bệnh viện Tâm thần (hạng mục nhà D và hệ thống cấp điện).
|
2.577
|
2.258
|
319
|
319
|
Bệnh viện Tâm thần
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt
|
|
-
|
Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Thanh Hoá.
|
16.197
|
2.900
|
13.297
|
6.681
|
Trung tâm phòng chống HIV/AIDS
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
3
|
Chương trình MTQG nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn.
|
|
|
|
25.700
|
|
Chi tiết có phụ biểu 2 kèm theo.
|
|
4
|
Chương trình MTQG về văn hoá.
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
*
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt.
|
|
|
|
64
|
|
|
|
-
|
Nhà văn hoá bản Sỏi.
|
464
|
400
|
64
|
64
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp.
|
|
|
|
8.936
|
|
|
|
-
|
Tu bổ và phục hồi di tích lịch sử văn hoá đền Bà Triệu.
|
31.767
|
21.111
|
10.656
|
5.000
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Hoàn thành hạng mục tu bổ tôn tạo Lăng mộ Bà triệu, 3 ông tớng họ Lý, đờng lên Lăng mộ, Đình Phú Điền; thanh toán kinh phí làm mô hình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, khuôn viên tợng đài Bà Triệu và thi mẫu sáng tác tợng đài Bà Triệu.
|
|
-
|
Bảo tồn, tu bổ, tôn tạo, di tích Đình Đông Môn, huyện Vĩnh Lộc.
|
3.561
|
450
|
3.111
|
1.500
|
UBND xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
-
|
Bảo tồn, tôn tạo di tích Kiến trúc nghệ thuật Đình Trung Hà Yên, Hà Trung.
|
6.759
|
6.759
|
2.436
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
Tiếp tục triển khai thực hiện dự án
|
|
|
*
|
Dự án khởi công mới.
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
-
|
Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hoá Chùa Sùng nghiêm Diên Thánh, xã Văn Lộc, huyện Hậu Lộc.
|
11.341
|
11.341
|
2.500
|
UBND huyện Hậu Lộc
|
Triển khai các hạng mục: chùa chính, nhà thờ mẫu, tam quan + gác chuông (bao gồm cả chi khác).
|
|
|
-
|
Nhà văn hoá làng Ngọc Trạo, huyện Thạch Thành.
|
609
|
600
|
500
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định.
|
|
|
5
|
Chương trình MTQG về việc làm.
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Giới thiệu việc làm Thanh Hoá.
|
25.220
|
900
|
24.320
|
2.000
|
Trung tâm giới thiệu việc làm Thanh Hoá
|
Triển khai hạng mục nhà quản lý hành chính (bao gồm cả san nền, chi khác và bồi thờng GPMB).
|
|
II
|
Chương trình 135.
|
|
|
|
129.400
|
|
|
|
1
|
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng các xã 135.
|
|
|
|
93.000
|
|
Trên cơ sở hướng dẫn tại thông tư số 01/2008/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NN&PTNT ngày 15/9/2009 và hướng dẫn của các ngành liên quan, giao Chủ tịch UBND huyện lựa chọn và phê duyệt danh mục; đồng thời phân bổ vốn cụ thể cho các dự án đảm bảo hồ sơ theo quy định.
|
|
-
|
Huyện Mường Lát (7 xã).
|
7.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Quan Hoá (14 xã).
|
14.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Quan Sơn (10 xã).
|
10.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Lang Chánh (5 xã).
|
5.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Bá Thước (13 xã).
|
13.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Thường Xuân (8 xã).
|
8.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Ngọc Lặc (8 xã).
|
8.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Cẩm Thuỷ (4 xã).
|
4.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Thạch Thành (5 xã).
|
5.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Như Xuân (11 xã) .
|
11.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Như Thanh (6 xã).
|
6.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Triệu Sơn (1 xã).
|
1.000
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Tĩnh Gia (1 xã).
|
1.000
|
|
-nt-
|
|||
|
2
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng thôn, bản đặc biệt khó khăn của các xã khu vực II.
|
|
|
|
36.400
|
|
Trên cơ sở hướng dẫn tại thông tư số 01/2008/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NN&PTNT ngày 15/9/2009 và hướng dẫn của các ngành liên quan, giao Chủ tịch UBND huyện lựa chọn và phê duyệt danh mục; đồng thời phân bổ vốn cụ thể cho các dự án đảm bảo hồ sơ theo quy định.
|
|
-
|
Huyện Quan Hoá (7 thôn, bản).
|
1.400
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Quan Sơn (1 thôn, bản).
|
200
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Bá Thước (21 thôn, bản).
|
4.200
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Lang Chánh (8 thôn bản).
|
1.600
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Ngọc Lặc (29 thôn, bản).
|
5.800
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Thường Xuân (7 thôn, bản).
|
1.400
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Như Xuân (14 thôn, bản).
|
2.800
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Như Thanh (13 thôn, bản).
|
2.600
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Cẩn Thuỷ (11 thôn bản).
|
2.200
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Thạch Thành (31 thôn bản).
|
6.200
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Vĩnh Lộc (8 thôn, bản).
|
1.600
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Yên Định (3 thôn, bản).
|
600
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Thọ Xuân (1 thôn, bản).
|
200
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Hà Trung (13 thôn, bản).
|
2.600
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Triệu Sơn (12 thôn, bản).
|
2.400
|
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Tĩnh Gia (3 thôn, bản).
|
600
|
|
-nt-
|
|||
|
III
|
Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng.
|
|
|
|
87.358
|
|
Có văn bản trình giao kế hoạch riêng
|
|
B.2
|
Vốn TW hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu.
|
|
|
|
865.988
|
|
|
|
1
|
Thực hiện Nghị quyết 37.
|
|
|
|
98.000
|
|
|
|
*
|
Thu hồi vốn cấp ứng cho dự án ổn định đời sống, sản xuất và phát triển KT - XH vùng đồng bào mông, huyện Mường Lát.
|
|
|
|
24.000
|
|
Giao Sở Tài chính làm các thủ tục hoàn trả TW số vốn đã ứng theo văn bản 1157/TTg-KTTH ngày 21/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
*
|
Thanh toán khối lợng hoàn thành
|
|
|
|
19.721
|
|
|
|
-
|
Đường giao thông Hưng Long đi Ngọc Phụng.
|
5.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
UBND huyện Thường Xuân
|
Thanh toán theo quyết toán đợc duyệt.
|
|
-
|
Ba tràn liên hợp thuộc quốc lộ 45 đi xã Tân Bình, huyện Nh Xuân.
|
1.119
|
700
|
419
|
419
|
UBND huyện Như Xuân
|
-nt-
|
|
-
|
Cầu treo xã Tam L, huyện Quan Sơn.
|
1.947
|
976
|
971
|
971
|
UBND huyện Quan Sơn
|
-nt-
|
|
-
|
Đường giao thông từ xã Cẩm Long (huyện Cẩm Thuỷ) đến xã Thạch Bình (huyện Thạch Thành).
|
4.298
|
2.850
|
1.448
|
1.448
|
UBND huyện Cẩm Thuỷ
|
-nt-
|
|
-
|
Đường dây 0,4 sau TBA xã Trí Nang, huyện Lang Chánh (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
970
|
420
|
550
|
550
|
UBND huyện Lang Chánh
|
-nt-
|
|
-
|
Đập làng Cốc xã Thành Lâm huyện Bá Thước.
|
2.778
|
2.060
|
718
|
718
|
Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
|
-nt-
|
|
-
|
Đường giao thông từ quốc lộ 15A đi Tân Phúc, Đồng Lương - huyện Lang Chánh.
|
7.175
|
6.446
|
729
|
729
|
UBND huyện Lang Chánh
|
-nt-
|
|
-
|
Đường giao thông từ Xuân Phú đi Luận Thành, huyện Thọ Xuân.
|
5.658
|
4.500
|
1.158
|
1.158
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
-nt-
|
|
-
|
Cửa hàng và kho thương mại Miền núi huyện Lang Chánh.
|
3.039
|
2.125
|
914
|
914
|
Công ty Thương mại và ĐTPT Miền núi
|
-nt-
|
|
-
|
Cửa hàng và kho thương mại cửa khẩu Na Mèo, huyện Quan Sơn.
|
5.680
|
3.425
|
2.255
|
2.255
|
Công ty Thương mại và ĐTPT Miền núi
|
-nt-
|
|
-
|
Trung tâm y tế dự phòng huyện Mường Lát.
|
7.249
|
3.950
|
3.299
|
3.299
|
Sở Y tế
|
-nt-
|
|
-
|
Nhà trạm xá Son Bá Mười, xã Lũng Cao huyện Bá Thước.
|
310
|
250
|
60
|
60
|
UBND huyện Bá Thước
|
-nt-
|
|
-
|
Nâng cấp đường giao thông Ba Si - Kiên Thọ - Nguyệt ấn - Phùng Giáo - Phùng Minh.
|
21.508
|
12.697
|
11.608
|
5.000
|
UBND huyện Ngọc Lặc
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp.
|
|
|
|
25.579
|
|
|
|
-
|
Đường Hải Long - Xuân Du - Sim, huyện Như Thanh.
|
27.836
|
8.000
|
19.836
|
6.000
|
UBND huyện Như Thanh
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
-
|
Đường giao thông từ cầu treo bản Lát xã Tam Chung đi cầu treo bản Đoàn Kết xã Tén Tằn.
|
8.188
|
4.600
|
3.588
|
1.500
|
UBND huyện Mường Lát.
|
-nt-
|
|
-
|
Đường Cẩm Tú - Cẩm Quý, huyện Cẩm Thuỷ.
|
13.214
|
7.000
|
6.214
|
2.500
|
UBND huyện Cẩm Thuỷ
|
-nt-
|
|
-
|
Đường giao thông Thọ Sơn đi Bình Sơn, Triệu Sơn.
|
9.804
|
5.000
|
4.804
|
2.400
|
UBND huyện Triệu Sơn
|
-nt-
|
|
-
|
Đường GT từ QL 15A đi Giao An, Giao Thiện, Lang Chánh.
|
20.517
|
12.050
|
8.467
|
2.700
|
UBND huyện Lang Chánh
|
-nt-
|
|
-
|
Đường giao thông từ QL 217 đi Phúc Do, Cẩm Phú, huyện Cẩm Thuỷ.
|
9.250
|
5.200
|
4.050
|
1.800
|
UBND huyện Cẩm Thủy
|
-nt-
|
|
-
|
Đường Hóa Quỳ - Cát Tân, huyện Như Xuân.
|
10.482
|
5.550
|
4.932
|
2.200
|
UBND huyện Như Xuân
|
-nt-
|
|
-
|
Trạm bơm tưới Định Cát xã Thạch Định, huyện Thạch Thành.
|
4.377
|
1.400
|
2.977
|
1.800
|
UBND huyện Thạch Thành
|
-nt-
|
|
-
|
Cấp nước sinh hoạt thị trấn huyện Mường Lát.
|
8.773
|
4.000
|
4.773
|
2.200
|
UBND huyện Mường Lát
|
-nt-
|
|
-
|
Đường Na Sài - Phú Nghiêm, huyện Quan Hóa.
|
12.001
|
7.100
|
4.901
|
2.479
|
UBND huyện Quan Hóa
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt và hoàn thành đoạn K4,836-K6,262
|
|
*
|
Dự án khởi công mới.
|
|
|
|
28.700
|
|
|
|
-
|
Đường giao thông từ xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc, huyện Ngọc Lặc (phần NS tỉnh đầu tư).
|
18.288
|
100
|
18.188
|
5.000
|
UBND huyện Ngọc Lặc
|
Triển khai thực hiện dự án
|
|
-
|
Đường từ trung tâm xã Bãi Trành đi làng Má, huyện Như Xuân.
|
10.001
|
10.001
|
3.000
|
UBND huyện Như Xuân
|
-nt-
|
|
|
-
|
Đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh.
|
15.666
|
15.666
|
4.300
|
UBND huyện Lang Chánh
|
-nt-
|
|
|
-
|
Đường giao thông liên xã từ Thị trấn huyện Thường Xuân đi xã Luận Thành, huyện Thường Xuân.
|
21.295
|
21.295
|
5.000
|
UBND huyện Thường Xuân
|
-nt-
|
|
|
-
|
Đường giao thông từ thị trấn Bến Sung đi xã Hải Long, huyện Như Thanh.
|
5.014
|
5.014
|
1.500
|
UBND huyện Như Thanh
|
-nt-
|
|
|
-
|
Đờng giao thông Cẩm Giang - Cẩm Quý, huyện Cẩm Thuỷ đi xã Lương Trung, huyện Bá Thước.
|
31.178
|
31.178
|
4.900
|
UBND huyện Cẩm Thuỷ
|
-nt-
|
|
|
-
|
Tuyến đường chính và xơng cá thị trấn Quan Hoá.
|
9.652
|
9.652
|
3.000
|
UBND huyện Quan Hoá
|
-nt-
|
|
|
-
|
Cửa hàng và kho thương mại miền núi huyện Ngọc Lặc
|
6.079
|
6.079
|
2.000
|
Công ty Thương mại và ĐTPT miền núi
|
-nt-
|
|
|
2
|
Thực hiện Nghị quyết 39
|
|
|
|
100.000
|
|
|
|
*
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành
|
|
|
|
2.851
|
|
|
|
-
|
Đường giao thông từ quốc lộ 217 đi trung tâm xã Vĩnh An huyện Vĩnh Lộc.
|
5.932
|
3.498
|
2.434
|
2.434
|
UBND huyện Vĩnh Lộc
|
Thanh toán theo quyết toán đợc duyệt
|
|
-
|
Trạm bơm tưới xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hoá.
|
2.117
|
1.700
|
417
|
417
|
UBND huyện Hoằng Hoá
|
-nt-
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
62.649
|
|
|
|
-
|
Nâng cấp, cải tạo đường Bà Triệu (đoạn từ ngã ba đờng sắt đến vị trí quy hoạch QT Hàm Rồng), TP. Thanh Hoá.
|
31.040
|
3.000
|
28.040
|
7.000
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
-
|
Đờng Cán Cờ (đoạn nối KCN Hoằng Long với Quốc lộ 10)
|
22.870
|
2.000
|
20.870
|
9.000
|
UBND huyện Hoằng Hoá
|
-nt-
|
|
-
|
Kiên cố hoá kênh trạm bơm Châu Lộc, huyện Hậu Lộc.
|
27.394
|
13.100
|
14.294
|
6.000
|
UBND huyện Hậu Lộc
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định.
|
|
-
|
Đường Bỉm Sơn đi thị trấn Nga Sơn (đoạn từ cầu Đa Nam đến thị trấn Nga Sơn).
|
19.904
|
8.000
|
11.904
|
4.000
|
UBND huyện Nga Sơn
|
-nt-
|
|
-
|
Đường giao thông Định Bình - Định Công, huyện Yên Định (phần NS tỉnh hố trợ).
|
19.091
|
6.820
|
12.271
|
6.000
|
UBND huyện Yên Định
|
-nt-
|
|
-
|
đường Tỉnh lộ 4A - đoạn từ Ngã Ba Môi đến núi Chẹt (Km0+00-Km14+077).
|
29.157
|
19.000
|
10.157
|
4.000
|
UBND huyện Quảng Xương
|
-nt-
|
|
-
|
Lát đã, vỉa hè, trồng cây xanh đường Hải Thượng Lãn Ông (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
4.806
|
4.806
|
2.500
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
|
-
|
Đường tỉnh lộ 7 đến đường gom khu Công nghiệp Bỉm Sơn (đoạn từ Km1+600 đến Km3+357,7), TX Bỉm Sơn (phần NS tỉnh đầu tư).
|
19.456
|
11.670
|
7.786
|
2.400
|
UBND TX Bỉm Sơn
|
-nt-
|
|
-
|
Kiên cố tuyến kênh N24 huyện Hoằng Hoá.
|
22.039
|
12.100
|
9.939
|
4.000
|
UBND huyện Hoằng Hoá
|
-nt-
|
|
-
|
Cảng cá Hoà Lộc - Hậu Lộc (phần NS tỉnh đầu tư).
|
69.249
|
53.952
|
15.297
|
4.000
|
UBND huyện Hậu Lộc
|
-nt-
|
|
-
|
Trường tiểu học và trung học cơ sở thị trấn Tào Xuyên, Hoằng Hoá (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
9.560
|
3.700
|
5.860
|
2.000
|
UBND huyện Hoằng Hoá
|
-nt-
|
|
-
|
Cầu Vạn Hoà, huyện Nông Cống (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
5.184
|
5.184
|
2.000
|
UBND huyện Nông Cống
|
-nt-
|
|
|
-
|
Xây rãnh thoát nước dọc đường tỉnh Đình Hương - Giàng, TP. Thanh Hoá
|
4.895
|
1.000
|
3.895
|
1.800
|
Sở Giao thông Vận tải
|
-nt-
|
|
-
|
Cầu Quảng Khê, huyện Quảng Xương (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
UBND huyện Quảng Xương
|
Kết hợp với nguồn vốn huy động hợp pháp khác của huyện để hoàn thành dự án
|
|
|
-
|
Kiên cố kênh Bòng Bòng, B9 hệ thống hồ Yên Mỹ huyện Tĩnh Gia.
|
20.705
|
7.000
|
13.705
|
4.649
|
Công ty TNHH một thành viên khai thác CT thuỷ lợi Sông Chu.
|
Hoàn thành kênh B9 và tiếp tục triển khai kênh Bòng Bòng; chi khác.
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
34.500
|
|
|
|
-
|
Đường giao thông từ QL1A vào khu du lịch nghỉ mát Hải Hoà - tuyến chính số 1 (phần NS tỉnh đầu tư).
|
40.947
|
40.947
|
9.000
|
UBND huyện Tĩnh Gia
|
Triển khai thực hiện dự án.
|
|
|
-
|
Đường Bỉm Sơn - Nga Sơn (đoạn cầu Hà Lan - cầu Đa Nam).
|
15.241
|
15.241
|
4.300
|
UBND TX Bỉm Sơn
|
-nt-
|
|
|
-
|
Cầu Hà Thanh, huyện Hà Trung.
|
4.827
|
4.827
|
1.500
|
Sở Giao thông Vận tải
|
-nt-
|
|
|
-
|
Đường từ QL 45 đi nhà máy may 10 tại xã Thiệu Đô, huyện Thiệu Hoá.
|
2.826
|
2.826
|
1.000
|
UBND huyện Thiệu Hoá
|
-nt-
|
|
|
-
|
Đường giao thông liên xã Xuân Thọ - Thọ Cường - Thọ Sơn - đoạn nối QL47 với đường tỉnh 514 (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
8.977
|
8.977
|
2.400
|
UBND huyện Triệu Sơn
|
-nt-
|
|
|
-
|
Đường giao thông Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
|
14.948
|
14.948
|
3.700
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
-nt-
|
|
|
-
|
Điện chiếu sáng một số tuyến đường chính TX. Bỉm Sơn.
|
4.872
|
4.872
|
1.400
|
UBND TX Bỉm Sơn
|
-nt-
|
|
|
-
|
Điện chiếu sáng tuyến đường số 2 khu du lịch văn hoá Hàm Rồng, TP. Thanh Hoá (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
1.899
|
1.899
|
1.000
|
UBND TP. Thanh Hoá
|
-nt-
|
|
|
-
|
Đờng giao thông từ QL 217 đi thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
7.772
|
7.772
|
2.200
|
UBND huyện Vĩnh Lộc
|
-nt-
|
|
|
-
|
Đường giao thông xã Công Liêm đi xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống.
|
10.601
|
10.601
|
3.000
|
UBND huyện Nông Cống
|
-nt-
|
|
|
-
|
Nâng cấp tuyến đường Thiệu Khánh, Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá đi Đông Lĩnh huyện Đông Sơn (đoạn trên địa phận huyện Đông Sơn).
|
9.342
|
9.342
|
2.300
|
UBND huyện Đông Sơn
|
-nt-
|
|
|
-
|
Nâng cấp tuyến đờng Thiệu Khánh, Thiệu Giao, huyện Thiệu Hoá đi Đông Lĩnh huyện Đông Sơn (đoạn trên địa phận huyện Thiệu Hoá).
|
10.875
|
10.875
|
2.700
|
UBND huyện Thiệu Hoá
|
-nt-
|
|
|
3
|
Đầu tư thực hiện Quyết định 229/1999/QĐ-TTg ngày 16/12/1999 của Thủ tớng Chính phủ.
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
-
|
Đường giao thông liên xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lộc
|
16.537
|
200
|
16.337
|
3.000
|
UBND huyện Thường Xuân
|
Triển khai thực hiện dự án
|
|
-
|
Đường giao thông liên huyện Như Xuân - Thường Xuân.
|
30.157
|
300
|
29.857
|
5.000
|
UBND huyện Như Xuân
|
-nt-
|
|
4
|
Đầu tư chương trình bảo vệ và phát triển rừng.
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
-
|
Dự án nâng cao năng lực phòng cháy chữa cháy rừng (phần vốn NS TW đầu tư)
|
12.000
|
4.000
|
8.000
|
3.000
|
Chi cục kiểm lâm Thanh Hoá
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
*
|
Dự án khởi công mới
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
-
|
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, huyện Thường Xuân.
|
44.008
|
100
|
43.908
|
2.000
|
Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên
|
Hoàn thành hạng mục nhà làm việc hạt kiểm lâm, đội kiểm lâm cơ động, nhà kho tang vật hạt kiểm lâm và các hạng mục phụ trợ khu văn phòng (bao gồm cả chi khác)
|
|
-
|
Dự án đầu tư xây dựng vùng lõi Vườn Quốc gia Bến En.
|
5.000
|
Vờn Quốc gia Bến En
|
Hoàn thành lập và trình duyệt dự án đầu tư (hoặc BC KTKT) và TK&DT để triển khai thực hiện.
|
|||
|
5
|
Đầu tư hỗ trợ khu tránh trú bão tầu thuyền.
|
|
|
|
20.000
|
|
|
|
-
|
Khu neo đậu tránh trú bão tầu thuyền nghề cá Lạch Bạng, Tĩnh Gia.
|
85.559
|
33.100
|
52.459
|
20.000
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Tiếp tục thực hiện dự án.
|
|
6
|
Đầu tư hạ tầng du lịch
|
|
|
|
26.000
|
|
|
|
-
|
Đường giao thông ngã tư Goòng - Khu Du lịch sinh thái biển Hải Tiến, huyện Hoằng Hóa (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
31.660
|
27.600
|
4.060
|
4.060
|
UBND huyện Hoằng Hóa
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt
|
|
-
|
Đường Lý Tự Trọng (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến đường Lê Thánh Tông) - GĐ1 (phần NS tỉnh đầu tư).
|
26.548
|
10.000
|
16.548
|
10.000
|
UBND TX. Sầm Sơn
|
Kết hợp với nguồn vốn huy động của thị xã để hoàn thành dự án.
|
|
-
|
Đường giao thông liên xã từ Hang Bò, xã Cẩm Giang đi suối Cá Cẩm Lương, huyện Cẩm Thuỷ.
|
12.881
|
12.881
|
6.000
|
UBND huyện Cẩm Thuỷ
|
Triển khai thực hiện dự án
|
|
|
-
|
Cải tạo, nâng cấp đường Đoàn Thị Điểm, thị xã Sầm Sơn.
|
5.940
|
UBND TX. Sầm Sơn
|
Hoàn thành lập và trình duyệt dự án đầu tư (hoặc BC KTKT) và TK&DT để triển khai thực hiện.
|
|||
|
7
|
Đầu tư hạ tầng nuôi trồng thủy sản, hạ tầng giống thủy sản, cây trồng vật nuôi và cây lâm nghiệp.
|
|
|
|
20.000
|
|
|
|
*
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành.
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
-
|
Cống cấp nước NTTS N1 xã Nga Tân, huyện Nga Sơn.
|
835
|
810
|
25
|
25
|
UBND huyện Nga Sơn
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt
|
|
-
|
Cống cấp nước NTTS N3 xã Nga Tân, huyện Nga Sơn.
|
806
|
730
|
76
|
76
|
UBND huyện Nga Sơn
|
-nt-
|
|
-
|
Cống cấp nước NTTS Đồng Cóc xã Tượng Văn huyện Nông Cống.
|
868
|
800
|
68
|
68
|
UBND huyện Nông Cống
|
-nt-
|
|
-
|
Cống cấp nước NTTS Cò Trọng, xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn.
|
527
|
411
|
116
|
116
|
UBND huyện Nga Sơn
|
-nt-
|
|
-
|
Cống cấp nớc NTTS Chí Cú, xã Nga Điền, huyện Nga Sơn.
|
580
|
420
|
160
|
160
|
UBND huyện Nga Sơn
|
-nt-
|
|
-
|
Cống cấp nước NTTS xã Quảng Châu, huyện Quảng Xương.
|
730
|
600
|
130
|
130
|
UBND huyện Quảng Xương
|
-nt-
|
|
-
|
Kênh cấp nước trạm bơm Vạn Đề, xã Hà Ngọc, Hà Đông, Hà Phong, huyện Hà Trung
|
6.054
|
4.800
|
1.254
|
1.254
|
UBND huyện Hà Trung
|
-nt-
|
|
-
|
Hệ thống công trình thuỷ lợi đầu mối vùng NTTS nước lợ xã Quảng Khê, Quảng Xương (phần ngân sách tỉnh hỗ trợ).
|
4.715
|
3.000
|
1.715
|
771
|
UBND huyện Quảng Xương
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành.
|
|
*
|
Dự án chuyển tiếp.
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
-
|
Vùng NTTS kết hợp trồng trọt, chăn nuôi tập trung khu vực Hón éo huyện Yên Định - giai đoạn 1 (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
8.553
|
3.500
|
5.053
|
3.300
|
UBND huyện Yên Định
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
-
|
Vùng NTTS kết hợp trồng trọt, chăn nuôi tập trung khu vực Đồng Vớc huyện Thiệu Hoá (phần NS tỉnh hỗ trợ).
|
5.337
|
2.347
|
2.990
|
1.900
|
UBND huyện Thiệu Hoá
|
-nt-
|
|
*
|
Dự án khởi công mớ.i
|
|
|
|
12.200
|
|
|
|
-
|
Cải tạo, nâng cấp và mở rộng vùng NTTS nước lợ xã Xuân Lộc, huyện Hậu Lộc (phần ngân sách hỗ trợ).
|
9.173
|
9.173
|
7.000
|
UBND huyện Hậu Lộc
|
Hoàn thành các hạng mục: hệ thống kênh cấp và cống cấp chính, hệ thống kênh tiêu và cống tiêu chính, hệ thống bờ bao; chi khác
|
|
|
-
|
Vùng NTTS kết hợp với trồng trọt, chăn nuôi tập trung tại khu vực ven sông Lý, Quảng Xương.
|
4.439
|
4.439
|
3.200
|
UBND huyện Quảng Xơng
|
Hoàn thành đê bao, kênh cấp, kênh thoát, cống cấp, cống thoát; chi khác.
|
|
|
-
|
Nâng cấp Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học kỹ thuật giống cây trồng Nông nghiệp Thanh Hoá.
|
2.000
|
Trung tâm nghiên cứu ứng dụng KHKT giống cây trồng Nông nghiệp Thanh Hoá.
|
Hoàn thành lập và trình duyệt dự án đầu tư (hoặc BC KTKT) và TK&DT để triển khai thực hiện.
|
|||
|
8
|
Đầu tư thực hiện QĐ 193/2006/QĐ - TTg ngày 24/8/2006.
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
-
|
Sắp xếp dân c vùng ảnh hởng thiên tai tại huyện Quan Hoá hạng mục kè phía bờ Tả sông Mã tại khu phố xã Hồi Xuân).
|
15.740
|
4.715
|
11.025
|
4.000
|
Chi cục phát triển nông thôn
|
Hoàn thành hạng mục kè phía bờ tả sông Mã tại khu phố xã Hồi Xuân
|
|
-
|
Sắp xếp dân c vùng ảnh hởng thiên tai tại huyện Cẩm Thuỷ (hạng mục Kè bờ Tả sông Mã tại thôn Kim Mẫn1 và 2 xã Cẩm Lương, Kè bờ sông Mã thôn Sành xã Cẩm Ngọc).
|
9.314
|
3.975
|
5.339
|
1.200
|
Chi cục phát triển nông thôn
|
Hoàn thành hạng mục Kè bờ tả sông Mã tại thôn Kim Mẫn1 và 2 xã Cẩm lương, Kè bờ sông Mã thôn Sành xã Cẩm Ngọc.
|
|
-
|
Sắp xếp dân c vùng ảnh hởng thiên tai tại Bá Thước (hạng mục kè suối Ngài tại xã Lũng Niêm và Kè suối Chăm tại xã Ban Công).
|
2.935
|
1.475
|
1.460
|
300
|
Chi cục phát triển nông thôn
|
Hoàn thành hạng mục kè suối Ngài tại xã Lũng Niêm và Kè suối Chăm tại xã Ban Công.
|
|
-
|
Sắp xếp, ổn định dân cư vùng ngập hồ Sông mực huyện Như Xuân và hồ Yên Mỹ, huyện Tĩnh Gia.
|
500
|
Chi cục phát triển nông thôn
|
Hoàn thành và trình duyệt dự án đầu tư (hoặc BC KTKT) và TK&DT để triển khai thực hiện.
|
|||
|
9
|
Đầu tư chương trình đê biển.
|
|
|
|
70.000
|
|
|
|
-
|
Thu hồi vốn cấp ứng cho các dự án đê biển.
|
70.000
|
Giao Sở Tài chính làm các thủ tục hoàn trả TW số vốn đã ứng theo văn bản số 346/QĐ-TTg ngày 26/3/2007 và văn bản số 1443/TTg-KTN ngày 01/9/2008 của Thủ tướng Chính phủ.
|
||||
|
10
|
Đầu tư hỗ trợ Khu kinh tế Nghi Sơn.
|
|
|
|
200.000
|
Giao Ban quản lý KKT Nghi Sơn lập kế hoạch chi tiết gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ vốn chi tiết cho từng dự án.
|
|
|
11
|
Đầu tư hạ tầng quản lý bảo vệ biên giới.
|
|
|
|
13.000
|
|
|
|
-
|
Đường liên bản phát triển kinh tế xã hội - an ninh quốc phòng đồng bào Mông thuộc biên giới Na Mèo huyện Quan Sơn.
|
66.984
|
28.100
|
38.884
|
13.000
|
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành giai đoạn 1 và triển khai giai đoạn 2.
|
|
12
|
Đầu tư y tế tỉnh và trung tâm y tế dự phòng.
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
-
|
Trang thiết bị Bệnh viện Phụ Sản.
|
9.150
|
9.150
|
6.000
|
Bệnh viện phụ sản
|
Hoàn thành phần xây lắp; mua sắm hệ thống khí ô xi trung tâm phòng mổ, phòng đẻ, khoa sơ sinh và thiết bị vô trùng phòng mổ (bao gồm cả chi khác).
|
|
|
-
|
Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh.
|
32.042
|
200
|
31.842
|
6.000
|
Trung tâm y tế dự phòng tỉnh
|
Triển khai nhà làm việc (bao gồm cả phá dỡ công trình cũ, san nền), chi khác.
|
|
13
|
Đầu tư bảo tồn văn hóa và in báo nhân dân.
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
-
|
Khu di tích lịch sử Lam Kinh.
|
133.325
|
64.403
|
68.922
|
10.000
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành; hoàn thành tường thành, đường dây và trạm biến áp; kết hợp với nguồn vốn huy động khác để thực hiện nội thất đồ thờ toà miếu số 4,5,6; chi khác (bao gồm cả chuẩn bị đầu tư nhà chính điện).
|
|
+
|
Trong đó: Một số tuyến đường nội bộ do sở Xây dựng làm chủ đầu tư.
|
12.323
|
7.800
|
4.523
|
3.000
|
Sở Xây dựng
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định.
|
|
14
|
Đầu tư phát thanh miền núi phía Bắc.
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
-
|
Trạm phát sóng phát thanh truyền hình Kỳ Tân, huyện Bá Thước.
|
19.999
|
17.600
|
2.399
|
2.000
|
Đài phát thanh truyền hình tỉnh.
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt.
|
|
15
|
Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã.
|
|
|
|
4.000
|
Kêt hợp với nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh (tổng số vốn là 34 tỷ đồng), giao Sở KH & ĐT lựa chọn danh mục dự án cụ thể báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và phân bổ vốn chi tiết cho từng dự án.
|
|
|
16
|
Đầu tư thực hiện QĐ 160/2007/QĐ - TTg ngày 17/10/2007 về phát triển KT-XH các xã thuộc tuyến biên giới Việt Nam - Lào.
|
7.500
|
|
||||
|
-
|
Huyện Mường Lát (6 xã).
|
3.000
|
UBND huyện Mường Lát.
|
Giao Chủ tịch UBND huyện trên cơ sở mức hỗ trợ cho mỗi xã (500 triệu đồng/01xã) và kết hợp với các nguồn huy động hợp pháp khác, hướng dẫn các xã lựa chọn mục tiêu theo Quyết định 160/2007/QĐ - TTg; đồng thời phê duyệt danh mục và phân bổ vốn cụ thể cho từng dự án đảm bảo hồ sở thủ tục theo quy định.
|
|||
|
-
|
Huyện Quan Sơn (6 xã).
|
3.000
|
UBND huyện Quan Sơn
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Quan Hoá (1 xã).
|
500
|
UBND huyện Quan Hoá
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Lang Chánh (1 xã).
|
500
|
UBND huyện Lang Chánh
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Huyện Thường Xuân (1 xã).
|
500
|
UBND huyện Thường Xuân
|
-nt-
|
|||
|
17
|
Vốn đối ứng ODA.
|
|
|
|
40.000
|
Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan căn cứ hồ sơ thủ tục và tiến độ thực hiện các dự án ODA, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh giao kế hoạch vốn đối ứng cho các dự án.
|
|
|
18
|
Đầu tư hỗ trợ khu công nghiệp.
|
|
|
|
20.000
|
||
|
-
|
Hệ thống thoát nước Khu Công nghiệp, cụm công nghiệp vừa và nhỏ - Thị xã Bỉm Sơn.
|
21.266
|
11.500
|
9.766
|
5.000
|
UBND TX Bỉm Sơn
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
-
|
Đường C - C4 KCN Bỉm Sơn (GĐI).
|
15.095
|
9.943
|
5.152
|
1.400
|
Ban QL KKT Nghi Sơn
|
-nt-
|
|
-
|
Đường D - D3 KCN Bỉm Sơn.
|
75.445
|
75.445
|
13.000
|
Ban QL KKT Nghi Sơn
|
Triển khai thực hiện dự án
|
|
|
-
|
Đường B1 - D1 khu A KCN Bỉm Sơn.
|
200
|
Ban QL KKT Nghi Sơn
|
Lập và trình duyệt DAĐT (hoặc BCKTKT) và TK&DT
|
|||
|
-
|
Đường B2 - D2 khu A KCN Bỉm Sơn.
|
200
|
Ban QL KKT Nghi Sơn
|
-nt-
|
|||
|
-
|
Đường B3 - D3 khu A KCN Bỉm Sơn.
|
200
|
Ban QL KKT Nghi Sơn
|
-nt-
|
|||
|
19
|
Đề án tin học hóa của Đảng.
|
|
|
|
5.221
|
||
|
-
|
Tin học hóa hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2006 - 2010.
|
20.438
|
15.217
|
5.221
|
5.221
|
Văn phòng Tỉnh ủy
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
20
|
Đầu tư trung tâm Giáo dục Quốc phòng.
|
|
|
|
30.000
|
|
|
|
-
|
Trung tâm Giáo dục Quốc phòng.
|
98.793
|
18.380
|
80.413
|
30.000
|
Trường Đại học Hồng Đức
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành; hoàn thành nhà học - văn phòng, trạm biến áp, đường giao thông nội bộ, hệ thống cấp thoát nước, san nền; triển khai nhà ăn - bếp, nhà KTX số 1; chi khác.
|
|
21
|
Hỗ trợ trờng đại học trực thuộc địa phương.
|
|
|
|
30.000
|
|
|
|
-
|
Trờng Đại học Hồng Đức.
|
530.917
|
164.757
|
366.160
|
30.000
|
Trường Đại học Hồng Đức
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành; hoàn thành nhà điều hành, khuôn viên, ngoại thất, cây xanh, sân bãi tập thể dục thể thao, máy biến áp số 2 (CS 3) và nhà giảng đường kiêm hội trường 300 chỗ (CS 1); tiếp tục triển khai nhà học số 2 khoa nông lâm (CS 3); chi khác.
|
|
22
|
Đầu t các trung tâm giáo dục, lao động xã hội.
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
-
|
Mở rộng trung tâm giáo dục lao động xã hội Thanh Hoá
|
29.354
|
29.354
|
10.000
|
Sở Lao động Thương binh Xã hội
|
Triển khai thực hiện dự án.
|
|
|
23
|
Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo theo Quyết định 167/QĐ - TTg về hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo.
|
|
|
|
44.267
|
|
Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ chi tiết cho các huyện theo quy định.
|
|
24
|
Hỗ trợ khác.
|
|
|
|
80.000
|
||
|
-
|
Cầu Yên Hoành qua sông Mã nối huyện Yên Định và Vĩnh Lộc.
|
172.653
|
4.100
|
168.553
|
15.000
|
Sở Giao thông Vận tải
|
Triển khai thực hiện dự án
|
|
-
|
Nâng cấp, sửa chữa, cải tạo hệ thống tiêu kênh Than huyện Tĩnh Gia.
|
209.759
|
209.759
|
20.000
|
UBND huyện Tĩnh Gia
|
-nt-
|
|
|
-
|
Nâng cấp tuyến hữu sông Yên đoạn từ K7+200 - Km16+500 và đê tả thị Long đoạn từ K4+800 - K6+500 huyện Nông Cống.
|
105.272
|
105.272
|
20.000
|
UBND huyện Nông Cống
|
-nt-
|
|
|
-
|
Cầu Kim Tân, huyện Thạch Thành
|
41.958
|
10.100
|
31.858
|
15.000
|
UBND huyện Thạch Thành
|
Tiếp tục thực hiện dự án.
|
|
-
|
Dự án ổn định đời sống và sản xuất, phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào mông, huyện Mường Lát.
|
10.000
|
|||||
|
+
|
Đường giao thông từ bản Na Tao đi bản Pha Đén, xã Pù Nhi.
|
13.563
|
1.900
|
11.663
|
5.000
|
UBND huyện Mường Lát
|
Tiếp tục thực hiện dự án.
|
|
+
|
Đường giao thông từ trục chính đi bản Loóng xã Tam Chung.
|
5.926
|
1.300
|
4.626
|
2.000
|
UBND huyện Mường Lát
|
-nt-
|
|
+
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng bản Cánh Cộng xã Trung Lý.
|
4.086
|
1.000
|
3.086
|
1.200
|
Ban Dân tộc
|
Hoàn thành và quyết toán dự án theo quy định.
|
|
+
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng bản Cá Giáng xã Trung Lý.
|
2.468
|
850
|
1.618
|
460
|
Ban Dân tộc
|
-nt-
|
|
+
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng bản Tà Cóm xã Trung Lý.
|
2.379
|
800
|
1.579
|
460
|
Ban Dân tộc
|
-nt-
|
|
+
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng bản suối Tung xã Trung Lý.
|
2.488
|
850
|
1.638
|
480
|
Ban Dân tộc
|
-nt-
|
|
+
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng bản Na ón xã Trung Lý.
|
1.339
|
450
|
889
|
300
|
Ban Dân tộc
|
-nt-
|
|
+
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng bản Ma Hắc xã Trung Lý.
|
578
|
250
|
328
|
100
|
Ban Dân tộc
|
-nt-
|
|
B.3
|
Vốn thực hiện Nghị quyết 30a/NQ - CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ.
|
|
|
|
140.000
|
|
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp.
|
|
|
|
63.000
|
|
|
|
1
|
Huyện Mường Lát.
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
-
|
Đập, mương bản Chiệng xã Tam Chung.
|
3.281
|
2.000
|
1.281
|
600
|
UBND huyện Mường Lát
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
-
|
Đường giao thông bản Na Tao đi bản Pù Quăn xã Pù Nhi.
|
13.554
|
4.000
|
9.554
|
4.000
|
-nt-
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
-
|
Đờng giao thông bản Pù Quăn xã Pù Nhi đến bản Bàn xã Quang Chiểu.
|
28.274
|
8.800
|
19.474
|
8.000
|
-nt-
|
-nt-
|
|
2
|
Huyện Quan Hoá.
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
-
|
Đường Poọng - Ho - Hiền Kiệt (GĐ1).
|
23.170
|
10.000
|
13.170
|
4.000
|
UBND huyện Quan Hoá
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
-
|
Đường từ Bản Dồi Thiên Phủ đến Bản Bâu Nam Động.
|
19.159
|
10.000
|
9.159
|
1.500
|
-nt-
|
-nt-
|
|
3
|
Huyện Quan Sơn.
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
-
|
Đường Bản Hạ xã Sơn Hà đi bản Muống xã Tam L.
|
9.359
|
3.000
|
6.359
|
3.500
|
UBND huyện Quan Sơn
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
-
|
Đập, mương bản Ngàm, Mò xã Tam Thanh- Bản Piềng Khoé xã Tam L.
|
12.221
|
7.000
|
5.221
|
1.500
|
-nt-
|
-nt-
|
|
-
|
Đờng từ quôc lộ 217 đi bản Xa Mang xã Sơn điện đi bản Cha Lung xã Tam Thanh.
|
18.638
|
8.600
|
10.038
|
2.500
|
-nt-
|
-nt-
|
|
4
|
Huyện Bá Thước.
|
|
|
|
11.500
|
|
|
|
-
|
Đường Lũng Niêm đi Thành Sơn.
|
13.387
|
7.000
|
6.387
|
2.500
|
UBND huyện Bá Thước
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
-
|
Đường giao thông từ quốc lộ 217 đi xã Văn Nho.
|
13.758
|
4.800
|
8.958
|
4.800
|
-nt-
|
-nt-
|
|
-
|
Đờng giao thông từ quốc lộ 217 đi Điền Quang - Điền Thợng.
|
18.774
|
8.000
|
10.774
|
4.200
|
-nt-
|
-nt-
|
|
5
|
Huyện Lang Chánh.
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
-
|
Đường giao thông từ bản khụ 1 đi bản khụ 3 xã Giao Thiện, huyện Lang Chánh.
|
7.876
|
5.500
|
2.376
|
800
|
UBND huyện Lang Chánh
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
-
|
Nâng cấp đường giao thông từ thị trấn Lang Chánh đi xã Tam Văn.
|
28.600
|
16.000
|
12.600
|
4.000
|
-nt-
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
6
|
Huyện Như Xuân.
|
|
|
|
13.600
|
|
|
|
-
|
Nâng cấp, cải tạo hồ Hón Thành xã Thanh Xuân.
|
4.392
|
2.300
|
2.092
|
1.000
|
UBND huyện Như Xuân
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
-
|
Nâng cấp đường giao thông Thanh Phong - Thanh Lâm.
|
4.997
|
2.000
|
2.997
|
1.700
|
-nt-
|
-nt-
|
|
-
|
Nâng cấp đường giao thông từ thị trấn Yên Cát đi Thấng Sơn, xã Yên Lễ
|
5.729
|
3.200
|
2.529
|
1.000
|
-nt-
|
-nt-
|
|
-
|
Đập Lèn ớt xã Hóa Quỳ.
|
4.537
|
2.500
|
2.037
|
1.000
|
-nt-
|
-nt-
|
|
-
|
Đường giao thông từ QL 45 đi trại giam Thanh Lâm.
|
11.187
|
6.000
|
5.187
|
2.400
|
-nt-
|
-nt-
|
|
-
|
Đường thị trấn Yên Cát đi Bình Lương.
|
12.496
|
3.200
|
9.296
|
3.000
|
-nt-
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
-
|
Đập Khe Chon làng Sắng xã Thanh Lâm.
|
13.539
|
3.500
|
10.039
|
3.500
|
-nt-
|
-nt-
|
|
7
|
Huyện Thường Xuân.
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
-
|
Đập Vành xã Xuân Lộc.
|
2.763
|
1.500
|
1.263
|
700
|
UBND huyện Thờng Xuân
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
-
|
Hồ Khe Dài xã Luận Thành.
|
2.838
|
1.800
|
1.038
|
500
|
-nt-
|
-nt-
|
|
-
|
Đường từ thôn Hoà Lâm, xã Ngọc Phụng đi thôn Trung Chính, xã Xuân Cẩm.
|
4.748
|
3.000
|
1.748
|
800
|
-nt-
|
-nt-
|
|
-
|
Đường Làng Hồ đi Thanh Cao xã Thọ Thanh.
|
4.506
|
2.900
|
1.606
|
700
|
-nt-
|
-nt-
|
|
-
|
Đường từ thôn Lương Thịnh đi thôn Ngọc Thiện, xã Lương Sơn.
|
4.718
|
3.000
|
1.718
|
800
|
-nt-
|
-nt-
|
|
-
|
Đường từ thôn Quyết Thắng, xã Xuân Cao - thôn Tràng Cát, xã Luận Khê - thôn Xuân Hợp, xã Luận Thành- huyện Thường Xuân.
|
19.668
|
10.100
|
9.568
|
4.000
|
-nt-
|
Tiếp tục thực hiện dự án
|
|
II
|
Dự án khởi công mới.
|
|
|
|
77.000
|
Trên cơ sở danh mục, hồ sơ dự án được duyệt và số vốn còn lại; giao Sở Kế hoạch và Đầu tư lựa chọn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ chi tiết cho các dự án.
|
|
|
1
|
Huyện Mường Lát.
|
7.400
|
UBND huyện Mường Lát
|
-nt-
|
|||
|
2
|
Huyện Quan Hoá.
|
14.500
|
UBND huyện Quan Hoá
|
-nt-
|
|||
|
3
|
Huyện Quan Sơn.
|
12.500
|
UBND huyện Quan Sơn
|
-nt-
|
|||
|
4
|
Huyện Bá Thước.
|
8.500
|
UBND huyện Bá Thước
|
-nt-
|
|||
|
5
|
Huyện Lang Chánh.
|
15.200
|
UBND huyện Lang Chánh
|
-nt-
|
|||
|
6
|
Huyện Như Xuân.
|
6.400
|
UBND huyện Như Xuân
|
-nt-
|
|||
|
7
|
Huyện Thường Xuân.
|
12.500
|
UBND huyện Thường Xuân
|
-nt-
|
|||
|
C
|
Vốn tạm ứng Kho bạc Nhà nước
|
|
|
|
60.000
|
Giao Sở Tài chính thực hiện các thủ tục ứng vốn theo tiến độ để thực hiện Dự án Đại lộ Lê Lợi kéo dài đến đê sông Mã và Dự án đường từ ngã ba Voi đi Sầm Sơn.
|
|
|
D
|
Vốn Nước ngoài.
|
|
|
|
90.000
|
Thực hiện theo kế hoạch của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các Ban quản lý dự án TW.
|
|
Phụ biểu 1:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN TU BỔ ĐÊ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 1:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN TU BỔ ĐÊ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 1:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN TU BỔ ĐÊ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 1:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN TU BỔ ĐÊ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 1:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN TU BỔ ĐÊ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 1:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN TU BỔ ĐÊ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 1:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN TU BỔ ĐÊ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 1:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN TU BỔ ĐÊ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 1:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN TU BỔ ĐÊ ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19/01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
|
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
|
|
Số TT
|
Danh mục
|
Yêu cầu vốn
|
Đã đầu tư
|
Vốn còn thiếu
|
Kế hoạch năm 2010
|
Chủ đầu tư
|
Mục tiêu đầu tư
|
Ngày tháng phê duyệt
|
|
Số TT
|
Danh mục
|
Yêu cầu vốn
|
Đã đầu tư
|
Vốn còn thiếu
|
Kế hoạch năm 2010
|
Chủ đầu tư
|
Mục tiêu đầu tư
|
Ngày tháng phê duyệt
|
|
Số TT
|
Danh mục
|
Yêu cầu vốn
|
Đã đầu tư
|
Vốn còn thiếu
|
Kế hoạch năm 2010
|
Chủ đầu tư
|
Mục tiêu đầu tư
|
Ngày tháng phê duyệt
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
|
Tổng số:
|
|
|
|
25.000
|
|
|
|
|
*
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt.
|
45.305
|
25.305
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
1
|
Xử lý sự cố nứt đê Hữu sông Cầu Chày xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân (2005).
|
420
|
320
|
100
|
100
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt
|
26/12/2008
|
|
2
|
Đê Tả sông Hoàng xã Thọ Lộc và Xuân Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa (2007).
|
1.039
|
820
|
219
|
219
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
-nt-
|
26/12/2008
|
|
3
|
Đê Tả sông Hoàng xã Xuân Sơn, huyện Thọ Xuân. (2008).
|
1.260
|
800
|
460
|
460
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
-nt-
|
31/8/2009
|
|
4
|
Đê Hữu sông Cầu Chày, xã Xuân Minh, Xuân Tân, huyện Thọ Xuân (2008).
|
1.251
|
800
|
451
|
451
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
-nt-
|
31/8/2009
|
|
5
|
Tu bổ, nâng cấp điểm xung yếu đê Hữu sông Cầu Chày xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân.
|
1.083
|
1.083
|
1.083
|
UBND huyện Thọ Xuân
|
-nt-
|
31/8/2009
|
|
|
6
|
Cống cầu Gỗ dưới đê Tả cầu Chày xã Yên Tâm, huyện Yên Định (2008).
|
962
|
540
|
422
|
422
|
UBND huyện Yên Định
|
-nt-
|
18/3/2009
|
|
7
|
Đê Tả Cầu Chày xã Yên Tâm, huyện Yên Định (2008).
|
732
|
470
|
262
|
262
|
UBND huyện Yên Định
|
-nt-
|
18/3/2009
|
|
8
|
Đê Định Bình, Định Tăng (Tả sông Cầu Chày), Yên Định (2008).
|
1.624
|
570
|
1.054
|
1.054
|
UBND huyện Yên Định
|
-nt-
|
40.090
|
|
9
|
Đê Tả sông cầu Chày xã Định Thành, huyện Yên Định (2008).
|
71
|
50
|
21
|
21
|
UBND huyện Yên Định
|
-nt-
|
14/7/2009
|
|
10
|
Tôn cao, áp trúc đê Hữu sông Thị Long xã Anh Sơn, huyện Tĩnh Gia (2008).
|
1.002
|
650
|
352
|
352
|
UBND huyện Tĩnh Gia
|
-nt-
|
29/12/2008
|
|
11
|
Đắp đê Hữu sông Yên xã Thanh thuỷ, huyện Tĩnh Gia (2009).
|
1.015
|
450
|
565
|
565
|
UBND huyện Tĩnh Gia
|
-nt-
|
5/11/09
|
|
12
|
Tôn cao áp trúc đê Tả sông Hoàng xã Quảng Khê, huyện Quảng Xương. (2008).
|
859
|
620
|
239
|
239
|
UBND huyện Quảng Xương
|
-nt-
|
15/5/2009
|
|
13
|
Tôn cao áp trúc đê Tả sông Hoàng xã Quảng Văn, huyện Quảng Xương (2008).
|
1.002
|
700
|
302
|
302
|
UBND huyện Quảng Xương
|
-nt-
|
15/5/2009
|
|
14
|
Tộn cao áp trúc đê Tả sông Hoàng xã Quảng Long đoạn từ cống Hón Xuân đến Hón Cầu (năm 2009).
|
1.064
|
470
|
594
|
594
|
UBND huyện Quảng Xương
|
-nt-
|
25/12/09
|
|
15
|
Tôn cao áp trúc đê Tả sông Nhơm xã Xuân Thọ huyện Triệu Sơn (2008).
|
1.245
|
950
|
295
|
295
|
UBND huyện Triệu Sơn
|
-nt-
|
9/6/09
|
|
16
|
Tôn cao áp trúc đê Hữu sông Hoàng xã Đồng Tiến, huyện Triệu Sơn. (2008).
|
1.214
|
900
|
314
|
314
|
UBND huyện Triệu Sơn
|
-nt-
|
9/6/09
|
|
17
|
Tôn cao áp trúc đê Tả sông Hoạt xã Hà Thanh huyện Hà Trung (2008).
|
1.180
|
800
|
380
|
380
|
UBND huyện Hà Trung
|
-nt-
|
10/6/09
|
|
18
|
Gia cố, xử lý đoạn xung yếu đê Hữu sông Hoạt xã Hà Châu, huyện Hà Trung (năm 2009).
|
1.155
|
480
|
675
|
675
|
UBND huyện Hà Trung
|
-nt-
|
14/12/09
|
|
19
|
Đê Hữu sông Bưởi đoạn xã Vĩnh Khang, huyện Vĩnh Lộc (2008).
|
451
|
317
|
134
|
134
|
UBND huyện Vĩnh Lộc
|
-nt-
|
29/6/09
|
|
20
|
Kè chống sạt lở bờ Hữu sông Bưởi xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Lộc (phần xử lý tạm thời nhằm phục vụ công tác PCLB năm 2008).
|
397
|
397
|
397
|
UBND huyện Vĩnh Lộc
|
-nt-
|
16/7/2009
|
|
|
21
|
Tôn cao áp trúc mái đê Hữu sông Hoạt xã Ba Đình, huyện Nga Sơn (2008).
|
2.312
|
1.200
|
1.112
|
1.112
|
UBND huyện Nga Sơn
|
-nt-
|
39.972
|
|
22
|
Tôn cao áp trúc đê Triết Giang tả sông Hoạt, xã Hà Lan, thị xã Bỉm Sơn (2008).
|
790
|
520
|
270
|
270
|
UBND TX Bỉm Sơn
|
-nt-
|
14/9/2009
|
|
23
|
Cống T5 dưới đê Tam Điệp, T.X. Bỉm Sơn (2008).
|
639
|
430
|
209
|
209
|
UBND thị xã Bỉm Sơn
|
-nt-
|
14/9/2009
|
|
24
|
Cống T9 dưới đê Tam Điệp, T.X. Bỉm Sơn (2008).
|
592
|
400
|
192
|
192
|
UBND thị xã Bỉm Sơn
|
-nt-
|
14/9/2009
|
|
25
|
Tôn cao áp trúc đê Tây sông Cung xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hoá (2008).
|
814
|
620
|
194
|
194
|
UBND huyện Hoằng Hoá
|
-nt-
|
28/10/2009
|
|
26
|
Tôn cao áp trúc đê Đông sông Cùng xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hoá (2008).
|
1.062
|
770
|
292
|
292
|
UBND huyện Hoằng Hoá
|
-nt-
|
22/4/2009
|
|
27
|
Tu bổ đê Hữu sông Cầu Chày xã Thiệu Thành, huyện Thiệu Hoá (2008).
|
682
|
490
|
192
|
192
|
UBND huyện Thiệu Hóa
|
-nt-
|
6/7/09
|
|
28
|
Đê Hữu sông Cầu Chày xã Thiệu Quang, huyện Thiệu Hoá (điểm xung yếu) (2008).
|
1.063
|
1.063
|
1.063
|
UBND huyện Thiệu Hoá
|
-nt-
|
11/11/09
|
|
|
29
|
Tôn cao, áp trúc, xây tường chống tràn đê Đông kênh De xã Minh Lộc (2009).
|
1.925
|
850
|
1.075
|
1.075
|
UBND huyện Hậu Lộc
|
-nt-
|
17/8/2009
|
|
30
|
Tu bổ nâng cấp đê Hữu sông Hoàng xã Tế Nông, huyện Nông Cống (2008).
|
4.474
|
2.000
|
2.474
|
2.474
|
UBND huyện Nông Cống
|
-nt-
|
12/11/09
|
|
31
|
Tu bổ đê điều địa phương năm 2008 (Kè, cống).
|
10.451
|
7.318
|
3.133
|
3.133
|
Chi cục Đê điều và PCLB
|
-nt-
|
29/6/09
|
|
32
|
Kè Thọ Thắng 2 đê Hữu sông Cầu Chày thôn Phú Vinh xã Thọ Thắng, huyện Thọ Xuân (2008).
|
1.475
|
1.475
|
1.475
|
Chi cục Đê điều và PCLB
|
-nt-
|
27/7/2009
|
|
|
II
|
Các dự án khởi công mới.
|
|
|
|
5.000
|
|
Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư lựa chọn danh mục phù hợp với khả năng cân đối vốn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ chi tiết cho các dự án.
|
|
Phụ biểu 2:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỀ NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19 /01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 2:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỀ NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19 /01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 2:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỀ NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19 /01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 2:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỀ NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19 /01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 2:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỀ NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19 /01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 2:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỀ NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19 /01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 2:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỀ NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19 /01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
Phụ biểu 2:
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG VỀ NƯỚC SẠCH VÀ VSMTNT NĂM 2010
(Kèm theo Quyết định số 159 /QĐ - UBND ngày 19 /01/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa). |
|
ĐVT: Triệu đồng.
|
ĐVT: Triệu đồng.
|
ĐVT: Triệu đồng.
|
ĐVT: Triệu đồng.
|
ĐVT: Triệu đồng.
|
ĐVT: Triệu đồng.
|
ĐVT: Triệu đồng.
|
ĐVT: Triệu đồng.
|
|
Số
TT |
Danh mục dự án
|
Yêu cầu vốn
|
Đã đầu tư
|
Vốn còn thiếu
|
Kế hoạch năm 2010
|
Chủ đầu tư
|
Mục tiêu đầu tư
|
|
Số
TT |
Danh mục dự án
|
Yêu cầu vốn
|
Đã đầu tư
|
Vốn còn thiếu
|
Kế hoạch năm 2010
|
Chủ đầu tư
|
Mục tiêu đầu tư
|
|
Số
TT |
Danh mục dự án
|
Yêu cầu vốn
|
Đã đầu tư
|
Vốn còn thiếu
|
Kế hoạch năm 2010
|
Chủ đầu tư
|
Mục tiêu đầu tư
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Tổng số:
|
|
|
|
25.700
|
|
|
|
I
|
Thanh toán theo quyết toán được duyệt.
|
|
|
|
1.131
|
|
|
|
1
|
Cấp nước sinh hoạt trung tâm xã Tam Văn, huyện Lang Chánh.
|
1.206
|
850
|
356
|
356
|
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMTNT
|
Thanh toán theo quyết toán đợc duyệt
|
|
2
|
Cấp nước sinh hoạt bản Poọng Tớ, xã Hiền Kiệt, huyện Quan Hoá.
|
1.209
|
770
|
439
|
439
|
-nt-
|
-nt-
|
|
3
|
Cấp nước sinh hoạt bản Co Me, xã Trung Sơn, Quan Hóa.
|
1.215
|
1.112
|
103
|
103
|
-nt-
|
-nt-
|
|
4
|
Cải tạo nâng cấp hệ thống cấp nước sinh hoạt bệnh viện đa khoa huyện Triệu Sơn.
|
1.073
|
840
|
233
|
233
|
Bệnh viện đa khoa huyện Triệu Sơn
|
-nt-
|
|
II
|
Dự án chuyển tiếp.
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
1
|
Cấp nước sinh hoạt xã Minh Thọ, huyện Nông Cống (phần ngân sách tỉnh hỗ trợ).
|
3.882
|
3.882
|
3.600
|
UBND xã Minh Thọ, huyện Nông Cống
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
|
III
|
Dự án khởi công mới.
|
|
|
|
9.080
|
|
|
|
1
|
Cấp nước SH bản Mòn xã Trung Xuân, huyện Quan Sơn.
|
830
|
30
|
800
|
650
|
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMTNT
|
Hoàn thành và quyết toán theo quy định
|
|
2
|
Cấp nước SH bản Bôn xã Trung Thượng, huyện Quan Sơn.
|
708
|
30
|
678
|
550
|
-nt-
|
-nt-
|
|
3
|
Cấp nước SH bản Bách xã Trung Thượng, Quan Sơn.
|
728
|
30
|
698
|
600
|
-nt-
|
-nt-
|
|
4
|
Cấp nước sinh hoạt bản Chè xã Trung Tiến, huyện Quan Sơn.
|
626
|
30
|
596
|
500
|
-nt-
|
-nt-
|
|
5
|
Cấp nước sinh hoạt bản Cum xã Trung Tiến, huyện Quan Sơn.
|
1.073
|
30
|
1.043
|
850
|
-nt-
|
-nt-
|
|
6
|
Cấp nước SH bản Mảy xã Trung Thượng, huyện Quan Sơn.
|
1.099
|
30
|
1.069
|
850
|
-nt-
|
-nt-
|
|
7
|
Cấp nước SH tiểu khu km 22 xã Trung Thượng, Quan Sơn.
|
1.168
|
30
|
1.138
|
950
|
-nt-
|
-nt-
|
|
8
|
Cấp nước sinh hoạt bản Hạ, xã Sơn Hà, huyện Quan Sơn.
|
1.358
|
30
|
1.328
|
1.040
|
-nt-
|
-nt-
|
|
9
|
Cấp nước SH trung tâm xã Tam L, huyện Quan Sơn.
|
1.244
|
30
|
1.214
|
1.000
|
-nt-
|
-nt-
|
|
10
|
Cấp nước SH bản Chanh, xã Sơn Thuỷ, huyện Quan Sơn.
|
647
|
30
|
617
|
500
|
-nt-
|
-nt-
|
|
11
|
Cấp nước SH bản Thuỷ Chung, xã Sơn Thuỷ, Quan Sơn.
|
936
|
30
|
906
|
740
|
-nt-
|
-nt-
|
|
12
|
Cấp nước SH bản Khà, xã Sơn Thuỷ, huyện Quan Sơn.
|
515
|
30
|
485
|
400
|
-nt-
|
-nt-
|
|
13
|
Cấp nước SH thôn Pà Cầu, xã Xuân Lộc, Thường Xuân.
|
548
|
30
|
518
|
450
|
-nt-
|
-nt-
|
|
IV
|
Dự án chuẩn bị đầu tư.
|
|
|
|
510
|
|
|
|
1
|
Cấp nước sinh hoạt bản Son, xã Lũng Cao, Bá Thước.
|
30
|
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMTNT
|
Hoàn thành và trình duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
|
|||
|
2
|
Cấp nước sinh hoạt bản Bá, xã Lũng Cao, Bá Thước.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
3
|
Cấp nước sinh hoạt bản Na Hào, Mờng Chanh, Mường Lát.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
4
|
Cấp nước sinh hoạt bản Piềng Tật, xã Mờng Chanh, Mường Lát.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
5
|
Cấp nước sinh hoạt bản Thông, xã Xuân Chinh, Thường Xuân.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
6
|
Cấp nước sinh hoạt bản Cao xã Lũng Cao huyện Bá Thước
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
7
|
Cấp nước sinh hoạt bản Ngà, xã Nam Tiến, Quan Hóa.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
8
|
Cấp nước sinh hoạt bản Man, xã Hạ Trung, huyện Bá Thước.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
9
|
Cấp nước sinh hoạt bản Ken 2, Nam Tiến, Quan Hóa.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
10
|
Cấp nước sinh hoạt bản Tân Thắng, Xuân Thắng, Thường Xuân.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
11
|
Cấp nước sinh hoạt bản Thành Công, Thiết ống, Bá Thước
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
12
|
Cấp nước sinh hoạt bản Trình, Lũng Cao, Bá Thước.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
13
|
Cấp nước sinh hoạt thôn Đạo, Lương Ngoại, Bá Thước.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
14
|
Cấp nước sinh hoạt thôn Triêu, Điền Lư, Bá Thước.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
15
|
Cấp nước sinh hoạt thôn 10, xã Điền Quang, Bá Thước.
|
30
|
-nt-
|
-nt-
|
|||
|
16
|
Cấp nước sinh hoạt bản Khơng, xã Nam Động, Quan Hoá
|
30
|
-nt-
|
||||
|
17
|
Cấp nước sinh hoạt thôn 10, xã Lũng Cao, Bá Thước.
|
30
|
-nt-
|
||||
|
V
|
Công trình cấp nước công cộng và vệ sinh nông thôn.
|
|
|
|
7.000
|
UBND các huyện
|
Giao Trung tâm nước sạch và VSMTNT phối hợp với các đơn vị liên quan báo cáo UBND tỉnh phân bổ chi tiết cho các huyện.
|
|
VI
|
Bố trí vốn để thanh toán cho các công trình hoàn thành có quyết toán được duyệt trong năm 2010.
|
|
|
|
4.379
|
Trung tâm nước sinh hoạt và VSMTNT
|
Trên cơ sở quyết toán được duyệt, giao Sở KH&ĐT báo cáo UBND tỉnh phân bổ chi tiết cho các dự án.
|