Quay lại

Quyết định 15/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 04 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục vào Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm:

1. Cập nhật các thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin thủ tục hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế theo đúng quy định.

2. Niêm yết công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị tại trụ sở cơ quan và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.

3. Triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo hướng dẫn tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm cập nhật các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thay thế các Quyết định số 1281/QĐ-UBND ngày 12/6/2018, Quyết định số 1492/QĐ-UBND ngày 09/7/2018, Quyết định số 2177/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 và Quyết định số 2874/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ có trách nhiệm xây dựng quy trình giải quyết các thủ tục hành chính này theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 gửi Sở Khoa học và Công nghệ cho ý kiến trước khi ban hành.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo và Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 5;
- Cục KSTTHC(VP Chính phủ) (gửi qua mạng);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (gửi qua mạng);
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSVX, HCC.

CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

PHỤ LỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)


PHẦN I.


A. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở GD&ĐT


1. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Tên VBQPPL quy định TTHC

I.

Lĩnh vực giáo dục đào tạo

1.

Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục

25 ngày làm việc, Trong đó, Sở GD&ĐT 20 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ

2.

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

3.

Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại

20 ngày làm việc

4.

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

25 ngày làm việc, Trong đó, Sở GD&ĐT 20 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

5.

Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông)

20 ngày làm việc. Trong đó, Sở GD&ĐT 15 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

6.

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục

25 ngày làm việc. Trong đó, Sở GD&ĐT 20 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

7.

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ

8.

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

20 ngày làm việc

9.

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên

25 ngày làm việc. Trong đó: Sở GD&ĐT 20 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

10.

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

20 ngày làm việc. Trong đó, Sở GD&ĐT 15 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

11.

Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú

20 ngày làm việc. Trong đó, Sở GD&ĐT 15 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

12.

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc. Trong đó, Sở GD&ĐT 15 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

13.

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú

20 ngày làm việc. Trong đó, Sở GD&ĐT 15 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

14.

Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường)

20 ngày làm việc. Trong đó, Sở GD&ĐT 15 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

15.

Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học

15 ngày làm việc

16.

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục

15 ngày làm việc

17.

Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ

18.

Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học

15 ngày làm việc

19.

Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học)

15 ngày làm việc

20.

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục

20 ngày làm việc

21.

Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại

20 ngày làm việc

22.

Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục

15 ngày làm việc. Trong đó, Sở GD&ĐT 10 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

23.

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm

15 ngày làm việc. Trong đó Sở GD&ĐT 10 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

24.

Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10 ngày làm việc

25.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

15 ngày làm việc

26.

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ

27.

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp

10 ngày làm việc

28.

Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục

15 ngày làm việc. Trong đó, Sở GD&ĐT 10 ngày làm việc và UBND tỉnh 05 ngày làm việc.

29.

Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên

30 ngày làm việc


2. Danh mục TTHC giữ nguyên


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Tên VBQPPL quy định TTHC

I.

Lĩnh vực giáo dục đào tạo

1.

Thủ tục Giải thể trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường trung cấp sư phạm)

20 ngày làm việc

(Trong đó, 15 ngày làm việc tại Sở GDĐT; 05 làm việc tại UBND tỉnh)

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Nghị định số 46/2017/NĐ-CP

2.

Thủ tục Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập phân hiệu trường trung cấp)

20 ngày làm việc

(Trong đó, 15 ngày làm việc tại Sở GDĐT; 05 làm việc tại UBND tỉnh)

3.

Thủ tục Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

15 ngày làm việc

4.

Thủ tục Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

15 ngày làm việc

5.

Thủ tục Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

25 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Quyết định số 72/2014/QĐ-TTg

6.

Thủ tục Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh

08 ngày làm việc

(Trong đó, 05 ngày làm việc tại Sở GDĐT; 03 làm việc tại UBND tỉnh)

Nghị định số 116/2016/NĐ-CP

7.

Thủ tục Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số

8 ngày làm việc

(Trong đó, 05 ngày làm việc tại Sở GDĐT; 03 làm việc tại UBND tỉnh)

Nghị định số 116/2016/NĐ-CP

8.

Thủ tục Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

02 ngày làm việc

Quyết định số 51/2002/QĐ-BGD&ĐT

9.

Thủ tục Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

05 ngày làm việc

Quyết định số 51/2002/QĐ-BGD&ĐT

10.

Thủ tục Tiếp nhận lưu học sinh nước ngoài diện học bổng khác và tự túc vào học tại Việt Nam

30 ngày làm việc

Thông tư số 03/2014/TT-BGDĐT

11.

Thủ tục Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

15 ngày làm việc

(Trong đó, 10 ngày làm việc tại Sở GDĐT; 05 làm việc tại UBND tỉnh)

- Nghị định số 20/2014/NĐ-CP;

- Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT.

12.

Thủ tục Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục

30 ngày làm việc

(Trong đó, 23 ngày làm việc tại Sở GDĐT; 07 làm việc tại UBND tỉnh)

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

- Luật Giáo dục năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung năm 2009;

- Nghị định số 75/2006/NĐ-CP;

- Điều lệ trường cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư: 01/2015/TT-BGDĐT.

13.

Thủ tục Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

30 ngày làm việc

(Trong đó, 23 ngày làm việc tại Sở GDĐT; 07 làm việc tại UBND tỉnh)

- Luật Giáo dục năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung năm 2009;

- Nghị định số 75/2006/NĐ-CP;

- Điều lệ trường cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư: 01/2015/TT-BGDĐT.

14.

Thủ tục thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục

30 ngày làm việc

(Trong đó, 23 ngày làm việc đối với Sở GDĐT và 7 ngày làm việc đối với UBND tỉnh)

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg

15.

Thủ tục Thành lập và công nhận Hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

30 ngày làm việc

(Trong đó, 23 ngày làm việc đối với Sở GDĐT và 7 ngày làm việc đối với UBND tỉnh)

Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg

16.

Thủ tục Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

15 ngày làm việc

Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT

17.

Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa

05 ngày làm việc

Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT

18.

Thủ tục Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học phổ thông

15 ngày làm việc

Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT

19.

Thủ tục Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

30 ngày làm việc.

(Trong đó, 23 ngày làm việc tại Sở GDĐT; 07 ngày làm việc tại UBND tỉnh)

Trung tâm Hành chính công tỉnh Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT

20.

Thủ tục Phê duyệt liên kết giáo dục

40 ngày làm việc

(bao gồm cả thời gian đề nghị Bộ GDĐT phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp)

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018

21.

Thủ tục Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

10 ngày làm việc

(Trường hợp điều chỉnh liên kết giáo dục trong đó có điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp thì thời gian giải quyết tối thiểu là 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (bao gồm cả thời gian đề nghị Bộ GDĐT phê duyệt việc điều chỉnh chương trình giáo dục tích hợp)

22.

Thủ tục Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

15 ngày làm việc

23.

Thủ tục Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

45 ngày làm việc

(Trong đó, 38 ngày làm việc tại Sở GDĐT; 07 làm việc tại UBND tỉnh)

24.

Thủ tục Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục mầm non; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20 ngày làm việc

25.

Thủ tục Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục mầm non; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018

26.

Thủ tục Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với đối với: Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20 ngày làm việc

27.

Thủ tục Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

10 ngày làm việc

28.

Thủ tục Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

30 ngày làm việc (Trong đó, 23 ngày làm việc tại Sở GDĐT; 07 làm việc tại UBND tỉnh)

29.

Thủ tục Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

30 ngày làm việc

30.

Thủ tục Thủ tục Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC ngày 31/12/2013

31.

Thủ tục Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó:

- 90 ngày làm việc của Đoàn đánh giá ngoài từ ngày tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đăng ký đánh giá ngoài thực hiện thành lập đoàn đánh giá ngoài, triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài.

- 23 ngày làm việc tại Sở GD&ĐT kể từ ngày Sở Giáo dục và Đào tạo nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài.

- 7 ngày làm việc tại UBND tỉnh kể từ ngày Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia cho trường mầm non

Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non.

32.

Thủ tục Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó:

- 90 ngày làm việc của Đoàn đánh giá ngoài từ ngày tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đăng ký đánh giá ngoài thực hiện thành lập đoàn đánh giá ngoài, triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài.

- 23 ngày làm việc tại Sở GD&ĐT kể từ ngày Sở Giáo dục và Đào tạo nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài.

- 7 ngày làm việc tại UBND tỉnh kể từ ngày Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia cho trường Tiểu học

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Thông tư số 17/2018/TT- BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học.

33.

Thủ tục Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó:

- 90 ngày làm việc của Đoàn đánh giá ngoài từ ngày tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đăng ký đánh giá ngoài thực hiện thành lập đoàn đánh giá ngoài, triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài.

- 23 ngày làm việc tại Sở GD&ĐT kể từ ngày Sở Giáo dục và Đào tạo nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài.

- 7 ngày làm việc tại UBND tỉnh kể từ ngày Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định cấp Bằng công nhận trường đạt chuẩn quốc gia cho trường trung học

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Thông tư số 18/2018/TT- BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ Sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.

34.

Thủ tục Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó:

- 90 ngày làm việc của Đoàn đánh giá ngoài từ ngày tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đăng ký đánh giá ngoài thực hiện thành lập đoàn đánh giá ngoài, triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài.

- 30 ngày làm việc tại Sở GD&ĐT kể từ ngày Sở Giáo dục và Đào tạo nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài và cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo (theo cấp độ trường mầm non đạt được).

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Thông tư số 19/2018/TT- BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non.

35.

Thủ tục Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó:

- 90 ngày làm việc của Đoàn đánh giá ngoài từ ngày tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đăng ký đánh giá ngoài thực hiện thành lập đoàn đánh giá ngoài, triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài.

- 30 ngày làm việc tại Sở GD&ĐT kể từ ngày Sở Giáo dục và Đào tạo nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài và cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo (theo cấp độ trường Tiểu học đạt được).

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Thông tư số 17/2018/TT- BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học.

36.

Thủ tục Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục (Trường trung học bao gồm: trường trung học cơ sở; Trường trung học phổ thông; Trường phổ thông có nhiều cấp học; Trường phổ thông dân tộc nội trú cấp huyện; Trường phổ thông dân tộc nội trú cấp tỉnh; Trường phổ thông dân tộc nội trú trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Trường phổ thông dân tộc bán trú; trường chuyên).

120 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Trong đó:

- 90 ngày làm việc của Đoàn đánh giá ngoài từ ngày tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đăng ký đánh giá ngoài thực hiện thành lập đoàn đánh giá ngoài, triển khai các bước trong quy trình đánh giá ngoài.

- 30 ngày làm việc tại Sở GD&ĐT kể từ ngày Sở Giáo dục và Đào tạo nhận được báo cáo của đoàn đánh giá ngoài và cấp Chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo (theo cấp độ trường trung học đạt được).

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Thông tư số 18/2018/TT- BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ Sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.

II

Lĩnh vực thi, tuyển sinh (06 thủ tục)

1.

Đăng ký cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin

Không quy định.

Trung tâm sát hạch

Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT

2.

Thủ tục Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT)

Không quy định.

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT

3.

Thủ tục Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

Không quy định.

Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT

4.

Thủ tục Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia

Theo hướng dẫn tổ chức thi THPT quốc gia hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT;

- Thông tư số 04/2018/TT-BGDĐT.

5.

Thủ tục Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia

15 ngày làm việc

Thông tư số 04/2017/TT-BGDĐT

6.

Thủ tục Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học

Theo đợt tuyển sinh

Trường dự bị đại học

Thông tư số 26/2016/TT-BGDĐT

III.

Lĩnh vực văn bằng, chứng chỉ (03 thủ tục)

1.

Thủ tục Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

01 ngày làm việc

Trung tâm Hành chính công tỉnh

Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Thông tư số 19/2015/TT-BGDĐT

2.

Thủ tục Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

05 ngày làm việc

Thông tư số 19/2015/TT-BGDĐT

3.

Thủ tục Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp

15 ngày làm việc

Thông tư số 26 /2013/TT-BGDĐT


B. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế


1. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Tên VBQPPL quy định TTHC

I.

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

1.

Thủ tục thành lập Trung tâm Giáo dục thường xuyên

15 ngày làm việc. Trong đó, 10 ngày làm tại Sở Nội vụ; 05 ngày làm việc tại UBND tỉnh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Số 01 Lê Lai, thành phố Huế

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ

2.

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

15 ngày làm việc. Trong đó, 10 ngày làm tại Sở Nội vụ; 05 ngày làm việc tại UBND tỉnh

3.

Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên

15 ngày làm việc. Trong đó, 10 ngày làm tại Sở Nội vụ; 05 ngày làm việc tại UBND tỉnh

4.

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên

Không quy định

5.

Thành lập Trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

20 ngày làm việc. Trong đó, 15 ngày làm tại Sở Nội vụ; 05 ngày làm việc tại UBND tỉnh

6.

Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

20 ngày làm việc. Trong đó, 15 ngày làm tại Sở Nội vụ; 05 ngày làm việc tại UBND tỉnh

7.

Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập

20 ngày làm việc. Trong đó, 15 ngày làm tại Sở Nội vụ; 05 ngày làm việc tại UBND tỉnh


2. Danh mục TTHC bãi bỏ, hủy bỏ


STT

Tên thủ tục hành chính bị hủy bỏ

Lý do hủy bỏ

Tên VBQPPL quy định việc nội dung hủy bỏ

1.

Thủ tục thành lập trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp

Bãi bỏ TTHC số 01, 02, 03, 04 tại Quyết định số 1281 /QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

Nghị định số 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ

2.

Thủ tục cho phép trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp hoạt động trở lại

3.

Thủ tục sáp nhập, chia tách trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp

4.

Thủ tục giải thể trung tâm kỹ thuật tổng hợp-hướng nghiệp


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thừa Thiên Huế / Phan Ngọc Thọ
Phạm viThừa Thiên Huế
Trích yếuNăm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.