|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 03 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Thực hiện Quyết định số 199/QĐ-BNV ngày 31/01/2018; Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018; Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019; Quyết định số 580/QĐ-BNV ngày 15/7/2015; Quyết định số 579QĐ-UBND ngày 15/7/2015; Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 28/7/2015; Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sơ Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 27/10/2016; Quyết định số số 241/QĐ-UBND ngày 18/4/2018; Quyết định số 381/QĐ-UBND ngày 20/7/2018; Quyết định số 458/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2020 của UBND tỉnh Ninh Bình )
A/ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH.
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cơ chế thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một cửa |
Một cửa liên thông |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
I. LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ |
|||||||
|
1. |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/ 2010 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ. |
|
2. |
Thủ tục thành lập Hội |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
3. |
Thủ tục phê duyệt điều lệ Hội |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
4. |
Thủ tục chia tách; sáp nhập; hợp nhất Hội |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
5. |
Thủ tục đổi tên Hội |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
6. |
Thủ tục Hội tự giải thể |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
7. |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội, nhiệm kỳ, đại hội bất thường của Hội |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/ 2010 của Chính phủ; - Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ. |
|
8. |
Thủ tục cho phép Hội đặt Văn phòng đại diện |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
9. |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ |
40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
Nghị định 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ; |
|
10. |
Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
11. |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
12. |
Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (Sửa đổi, bổ sung) quỹ |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
Nghị định 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ; |
|
13. |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
14. |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi tạm đình chỉ hoạt động |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
15. |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
16. |
Thủ tục đổi tên quỹ |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
17. |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC BIÊN CHẾ |
|||||||
|
18. |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
Nghị định 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012 của Chính phủ. |
|
19. |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
Nghị định 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012 của Chính phủ. |
|
20. |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
X |
|
|
III. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC |
|||||||
|
21. |
Thủ tục thi tuyển công chức |
30 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Theo Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. a) Phí dự thi tuyển công chức: - Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. b) Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi. |
|
- Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 ngày 13/11/2008; - Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ; - Nghị định số 93/2010/NĐ-CP ngày 31/8/2010 của Chính phủ; - Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ - Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; - Thông tư số 05/2012/TT-BNV ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội; - Thông tư số 03/2015/TT-BNV ngày 10/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; - Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; - Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
22. |
Thủ tục xét tuyển công chức |
30 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Thông tư số 228/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. a) Phí dự tuyển công chức: - Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. b) Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi. |
|
|
|
23. |
Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức. |
Chưa xác định |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
- Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 ngày 13/11/2008; - Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ; - Nghị định số 93/2010/NĐ-CP ngày 31/8/2010 của Chính phủ; - Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ - Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; - Thông tư số 05/2012/TT-BNV ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội; - Thông tư số 03/2015/TT-BNV ngày 10/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; - Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; - Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
24. |
Thủ tục thi nâng ngạch công chức |
15 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Theo Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 1. Nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: - Dưới 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 100 thí sinh trở lên: 1.200.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. 2. Nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương: - Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. 3. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi. |
|
|
|
25. |
Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên |
Không xác định |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
LĨNH VỰC VIÊN CHỨC |
|||||||
|
26. |
Thủ tục thi tuyển viên chức |
30 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Phí, lệ phí: Theo Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. |
|
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ. - Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ. - Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bội trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
27. |
Thủ tục xét tuyển viên chức |
30 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Phí, lệ phí: Theo Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. + Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; + Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; + Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. - Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi |
|
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính. - Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ. - Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 04/2015/TT-BNV ngày 31/8/2015 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
28. |
Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức |
20 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Không quy định |
|
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính. - Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ. - Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bội trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội. |
|
29. |
Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức |
15 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Phí: 600.000 Đồng (- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần) Phí: 500.000 Đồng (- Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần) Phí: 150.000 Đồng (c) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi) Phí: 1.400.000 Đồng (a) Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I: - Dưới 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh/lần) Phí: 1.300.000 Đồng (- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh/lần) Phí: 1.200.000 Đồng (- Từ 100 thí sinh trở lên: 1.200.000 đồng/thí sinh/lần) Phí: 700.000 Đồng (b) Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III: - Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần) |
|
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. - Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính. - Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18/12/2012 của Bộ Nội vụ. - Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 Bộ trưởng Bộ Nội vụ. - Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN |
|||||||
|
30. |
Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh |
15 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ; - Thông tư số 11/2011/TT-BNV ngày 26/9/2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. |
|
31. |
Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh |
10 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
32. |
Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
45 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ; - Thông tư số 18/2014/TT-BNV ngày 25/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. |
|
LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TRỮ |
|||||||
|
33. |
Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc |
01 đến 04 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Lệ phí: (Thực hiện theo Thông tư số 275/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. |
|
- Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011; - Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ; - Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. |
|
34. |
Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ |
01 đến 04 ngày |
Sở Nội vụ |
|
|
||
|
35. |
Thủ tục cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
15 ngày |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
- Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011; - Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2014/TT-BNV ngày 01/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ. |
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO |
|||||||
|
36. |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
37. |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
38. |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
39. |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
40. |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
41. |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
42. |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
43. |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
44. |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
45. |
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh |
Ngay sau khi Sở Nội vụ nơi đặt trụ sở cũ nhận được văn bản thông báo hợp lệ. |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
46. |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
47. |
Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại. |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
48. |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại. |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
49. |
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
50. |
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b Khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
51. |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
52. |
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
53. |
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
54. |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
55. |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
56. |
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
57. |
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
58. |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
59. |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
60. |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
61. |
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
62. |
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 33 và Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
63. |
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
64. |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
65. |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
66. |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
67. |
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
68. |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
69. |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
70. |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
x |
|
|
LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG |
|||||||
|
71. |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung 2013; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ. |
|
72. |
Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
73. |
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
74. |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung 2013; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ. |
|
75. |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
76. |
Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
77. |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đột xuất |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
78. |
Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh cho gia đình |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
|
79. |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đối ngoại |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
Sở Nội vụ |
|
Không |
|
|
B/ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cơ chế thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một cửa |
Một cửa liên thông |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
I |
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO |
||||||
|
1 |
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
2 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
3 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
4 |
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện. |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
5 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
6 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
7 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện |
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
8 |
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG |
|||||||
|
9 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị |
15 ngày |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung năm 2013; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ. |
|
10 |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến |
15 ngày |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
11 |
Thủ tục tặng danh hiệu thôn, ấp, bản, làng, khu phố văn hóa |
15 ngày |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung năm 2013; - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ. |
|
12 |
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở |
15 ngày |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
13 |
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến |
15 ngày |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
14 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề |
15 ngày |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
15 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất |
15 ngày |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
|
16 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại |
15 ngày |
UBND cấp huyện |
|
Không |
x |
|
C/ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (15 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cơ chế thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một cửa |
Một cửa liên thông |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO |
|||||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
2 |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
3 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
4 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
5 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016; - Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ. |
|
6 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
7 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
8 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
20 ngày kể từ ngày UBND cấp xã nhận được hồ sơ đề nghị hợp lệ |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
9 |
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
10 |
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG |
|||||||
|
11 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị. |
10 ngày |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung năm 2013 - Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ. |
|
12 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề. |
10 ngày |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
13 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất. |
10 ngày |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
14 |
Thủ tục tặng danh hiệu Gia đình văn hóa |
10 ngày |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
|
15 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến. |
10 ngày |
UBND cấp xã |
|
Không |
x |
|
Tổng danh sách có 110 TTHC, trong đó:
|
I, Cấp tỉnh |
79 |
|
II, Cấp huyện |
16 |
|
III, Cấp xã |
15 |