Quay lại

Quyết định 15/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 03 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành;

Thực hiện Quyết định số 199/QĐ-BNV ngày 31/01/2018; Quyết định số 318/QĐ-BNV ngày 09/3/2018; Quyết định số 546/QĐ-BNV ngày 12/7/2019; Quyết định số 580/QĐ-BNV ngày 15/7/2015; Quyết định số 579QĐ-UBND ngày 15/7/2015; Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 28/7/2015; Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 11/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sơ Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 519/QĐ-UBND ngày 27/10/2016; Quyết định số số 241/QĐ-UBND ngày 18/4/2018; Quyết định số 381/QĐ-UBND ngày 20/7/2018; Quyết định số 458/QĐ-UBND ngày 27/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính Phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm tin học - Công báo;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT, VP7, VP11.
MT12/2020/CBTTHC

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tống Quang Thìn

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2020 của UBND tỉnh Ninh Bình )


A/ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH.


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cơ chế thực hiện

Phí, lệ phí

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính

Căn cứ pháp lý

Một cửa

Một cửa liên thông

1

2

3

4

5

6

7

8

I. LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ

1.

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/ 2010 của Chính phủ;

- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ.

2.

Thủ tục thành lập Hội

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

3.

Thủ tục phê duyệt điều lệ Hội

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

4.

Thủ tục chia tách; sáp nhập; hợp nhất Hội

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

5.

Thủ tục đổi tên Hội

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

6.

Thủ tục Hội tự giải thể

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

7.

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội, nhiệm kỳ, đại hội bất thường của Hội

25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

- Nghị định số 45/2010/NĐ-CP ngày 21/4/ 2010 của Chính phủ;

- Nghị định số 33/2012/NĐ-CP ngày 13/4/2012 của Chính phủ;

- Thông tư số 03/2013/TT-BNV ngày 16/4/2013 của Bộ Nội vụ.

8.

Thủ tục cho phép Hội đặt Văn phòng đại diện

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

9.

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ

40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

Nghị định 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ;

10.

Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

11.

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

12.

Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (Sửa đổi, bổ sung) quỹ

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

Nghị định 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của Chính phủ;

13.

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

14.

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi tạm đình chỉ hoạt động

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

15.

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

16.

Thủ tục đổi tên quỹ

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

17.

Thủ tục quỹ tự giải thể

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

II. LĨNH VỰC TỔ CHỨC BIÊN CHẾ

18.

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

Nghị định 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012 của Chính phủ.

19.

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

Nghị định 55/2012/NĐ-CP ngày 28/6/2012 của Chính phủ.

20.

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

X

III. LĨNH VỰC CÔNG CHỨC

21.

Thủ tục thi tuyển công chức

30 ngày

Sở Nội vụ

Theo Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

a) Phí dự thi tuyển công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. b) Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

- Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 ngày 13/11/2008;

- Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ;

- Nghị định số 93/2010/NĐ-CP ngày 31/8/2010 của Chính phủ;

- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ

- Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 05/2012/TT-BNV ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội;

- Thông tư số 03/2015/TT-BNV ngày 10/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

22.

Thủ tục xét tuyển công chức

30 ngày

Sở Nội vụ

Thông tư số 228/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

a) Phí dự tuyển công chức:

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi. b) Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

23.

Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức.

Chưa xác định

Sở Nội vụ

Không

- Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 ngày 13/11/2008;

- Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ;

- Nghị định số 93/2010/NĐ-CP ngày 31/8/2010 của Chính phủ;

- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ

- Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 05/2012/TT-BNV ngày 24/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội;

- Thông tư số 03/2015/TT-BNV ngày 10/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

- Thông tư số 11/2014/TT-BNV ngày 09/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 05/2017/TT-BNV ngày 15/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

24.

Thủ tục thi nâng ngạch công chức

15 ngày

Sở Nội vụ

Theo Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

1. Nâng ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:

- Dưới 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 thí sinh trở lên: 1.200.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

2. Nâng ngạch chuyên viên, chuyên viên chính và tương đương:

- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

3. Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi.

25.

Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên

Không xác định

Sở Nội vụ

Không

LĨNH VỰC VIÊN CHỨC

26.

Thủ tục thi tuyển viên chức

30 ngày

Sở Nội vụ

Phí, lệ phí: Theo Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

- Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

- Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ.

- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bội trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

27.

Thủ tục xét tuyển viên chức

30 ngày

Sở Nội vụ

Phí, lệ phí: Theo Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

+ Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

+ Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi;

+ Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.

- Phúc khảo: 150.000 đồng/bài thi

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính.

- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ.

- Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 04/2015/TT-BNV ngày 31/8/2015 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

28.

Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức

20 ngày

Sở Nội vụ

Không quy định

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính.

- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ.

- Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 của Bội trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 15/2012/TT-BNV ngày 25/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội.

29.

Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức

15 ngày

Sở Nội vụ

Phí: 600.000 Đồng (- Từ 100 đến dưới 500 thí sinh: 600.000 đồng/thí sinh/lần)

Phí: 500.000 Đồng (- Từ 500 trở lên: 500.000 đồng/thí sinh/lần)

Phí: 150.000 Đồng

(c) Phúc khảo 150.000 đồng/bài thi) Phí: 1.400.000 Đồng

(a) Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng I:

- Dưới 50 thí sinh: 1.400.000 đồng/thí sinh/lần)

Phí: 1.300.000 Đồng (- Từ 50 đến dưới 100 thí sinh: 1.300.000 đồng/thí sinh/lần)

Phí: 1.200.000 Đồng (- Từ 100 thí sinh trở lên: 1.200.000 đồng/thí sinh/lần)

Phí: 700.000 Đồng

(b) Thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức hạng II, hạng III:

- Dưới 100 thí sinh: 700.000 đồng/thí sinh/lần)

- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

- Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính.

- Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ.

- Thông tư số 12/2012/TT-BNV ngày 18/12/2012 của Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 03/2019/TT-BNV ngày 14/5/2019 Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

- Thông tư số 228/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN

30.

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

15 ngày

Sở Nội vụ

Không

- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ;

- Thông tư số 11/2011/TT-BNV ngày 26/9/2011 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

31.

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

10 ngày

Sở Nội vụ

Không

32.

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

45 ngày

Sở Nội vụ

Không

- Nghị định số 12/2011/NĐ-CP ngày 30/01/2011 của Chính phủ;

- Thông tư số 18/2014/TT-BNV ngày 25/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TRỮ

33.

Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc

01 đến 04 ngày

Sở Nội vụ

Lệ phí: (Thực hiện theo Thông tư số 275/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.

- Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ;

- Thông tư số 10/2014/TT-BNV ngày 01/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

34.

Thủ tục cấp bản sao và chứng thực lưu trữ

01 đến 04 ngày

Sở Nội vụ

35.

Thủ tục cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ

15 ngày

Sở Nội vụ

Không

- Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chính phủ;

- Thông tư số 09/2014/TT-BNV ngày 01/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

36.

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

37.

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

38.

Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

39.

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

40.

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

41.

Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

42.

Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

43.

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

44.

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

45.

Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh

Ngay sau khi Sở Nội vụ nơi đặt trụ sở cũ nhận được văn bản thông báo hợp lệ.

Sở Nội vụ

Không

x

46.

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

47.

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại.

Sở Nội vụ

Không

x

48.

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

45 ngày kể từ ngày hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại.

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

49.

Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

50.

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b Khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

51.

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

52.

Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

53.

Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

54.

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

55.

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

56.

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

57.

Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

58.

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

59.

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

60.

Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

61.

Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

62.

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 33 và Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

63.

Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

64.

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

65.

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

66.

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

67.

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

68.

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

69.

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

70.

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

x

LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

71.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung 2013;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ.

72.

Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

73.

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

74.

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung 2013;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ.

75.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

76.

Thủ tục tặng Cờ thi đua của UBND tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

77.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đột xuất

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

78.

Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh cho gia đình

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không

79.

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích đối ngoại

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

Sở Nội vụ

Không


B/ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cơ chế thực hiện

Phí, lệ

phí

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính

Căn cứ pháp lý

Một cửa

Một cửa liên thông

1

2

3

4

5

6

7

8

I

LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

1

Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp huyện

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

2

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp huyện

Không

x

3

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp huyện

Không

x

4

Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện.

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp huyện

Không

x

5

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

UBND cấp huyện

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

6

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

UBND cấp huyện

Không

x

7

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

UBND cấp huyện

Không

x

8

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp huyện

Không

x

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG

9

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

15 ngày

UBND cấp huyện

Không

x

- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung năm 2013;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ.

10

Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

15 ngày

UBND cấp huyện

Không

x

11

Thủ tục tặng danh hiệu thôn, ấp, bản, làng, khu phố văn hóa

15 ngày

UBND cấp huyện

Không

x

- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung năm 2013;

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ;

- Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ.

12

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở

15 ngày

UBND cấp huyện

Không

x

13

Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

15 ngày

UBND cấp huyện

Không

x

14

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

15 ngày

UBND cấp huyện

Không

x

15

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất

15 ngày

UBND cấp huyện

Không

x

16

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

15 ngày

UBND cấp huyện

Không

x


C/ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (15 TTHC)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cơ chế thực hiện

Phí, lệ phí

Thực hiện qua dịch vụ bưu chính

Căn cứ pháp lý

Một cửa

Một cửa liên thông

1

2

3

4

5

6

7

8

LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

1

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

UBND cấp xã

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

2

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

UBND cấp xã

Không

x

3

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

UBND cấp xã

Không

x

4

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp xã

Không

x

5

Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp xã

Không

x

- Luật tín ngưỡng, tôn giáo ngày 18/11/2016;

- Nghị định số 162/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017 của Chính phủ.

6

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

UBND cấp xã

Không

x

7

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ

UBND cấp xã

Không

x

8

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

20 ngày kể từ ngày UBND cấp xã nhận được hồ sơ đề nghị hợp lệ

UBND cấp xã

Không

x

9

Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp xã

Không

x

10

Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

Ngay sau khi nhận được văn bản thông báo hợp lệ

UBND cấp xã

Không

x

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG

11

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị.

10 ngày

UBND cấp xã

Không

x

- Luật Thi đua, khen thưởng ngày 26/11/2003; Luật sửa đổi, bổ sung năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung năm 2013

- Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ.

- Thông tư số 12/2019/TT-BNV ngày 04/11/2019 của Bộ Nội vụ.

12

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề.

10 ngày

UBND cấp xã

Không

x

13

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất.

10 ngày

UBND cấp xã

Không

x

14

Thủ tục tặng danh hiệu Gia đình văn hóa

10 ngày

UBND cấp xã

Không

x

15

Thủ tục xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến.

10 ngày

UBND cấp xã

Không

x


Tổng danh sách có 110 TTHC, trong đó:


I, Cấp tỉnh

79

II, Cấp huyện

16

III, Cấp xã

15

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/01/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Tống Quang Thìn
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.